Tra cứu bảng giá đất TPHCM 2026 tại 22 quận huyện thành phố của TPHCM cũ

HĐND TPHCM đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND bảng giá đất TPHCM 2026, trong đó quy định bảng giá đất chi tiết xã phường thuộc khu vực 22 quận huyện thành phố của TPHCM cũ.

Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh

Xem thêm Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh

Nội dung chính

    Tra cứu bảng giá đất TPHCM 2026 tại 22 quận huyện thành phố của TPHCM cũ

    Ngày 26/12/2025, HĐND Thành phố Hồ Chí Minh đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Cụ thể, tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất chi tiết xã phường sau sáp nhập thuộc khu vực 22 quận huyện thành phố của TPHCM cũ.

    Bảng giá đất TPHCM 2026 tại 22 quận huyện thành phố của TPHCM cũ

    Lưu ý: Đơn vị tính 1.000 đồng/m2

    Dưới đây là bảng thông tin xã phường mới sau sáp nhập của 22 quận huyện thành phố của TPHCM cũ:

    Quận, Huyện, TP của TPHCM cũ

    Xã, phường trước sáp nhập

    Xã phường mới của TPHCM

    Quận 1

    Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và Nguyễn Thái Bình

    Phường Sài Gòn

    Quận 1

    Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao

    Phường Tân Định

    Quận 1

    Các phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình

    Phường Bến Thành

    Quận 1

    Các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần phường Cầu Ông Lãnh

    Phường Cầu Ông Lãnh

    Quận 3

    Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4

    Phường Bàn Cờ

    Quận 3

    Các phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4

    Phường Xuân Hòa

    Quận 3

    Các phường 9, 11, 12, 14 

    Phường Nhiêu Lộc

    Quận 4

    Các phường 13, 16, 18, một phần phường 15

    Phường Xóm Chiếu

    Quận 4

    Các phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15

    Phường Khánh Hội

    Quận 4

    Các phường 1, 3, một phần phường 2 và 4

    Phường Vĩnh Hội

    Quận 5

    Các phường 1, 2, 4

    Phường Chợ Quán

    Quận 5

    Các phường 5, 7, 9

    Phường An Đông

    Quận 5

    Các phường 11, 12, 13, 14

    Phường Chợ Lớn

    Quận 6

    Các phường 2, 9

    Phường Bình Tây

    Quận 6

    Các phường 1, 7, 8

    Phường Bình Tiên

    Quận 6 và Quận 8

    Các phường 10, 11 (Quận 6), một phần phường 16 (Quận 8)

    Phường Bình Phú

    Quận 6

    Các phường 12, 13, 14 (Quận 6)

    Phường Phú Lâm

    Quận 7

    Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây

    Phường Tân Thuận

    Quận 7

    Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ

    Phường Phú Thuận

    Quận 7

    Các phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ

    Phường Tân Mỹ

    Quận 7

    Các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng

    Phường Tân Hưng

    Quận 8

    Các phường 4, Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5

    Phường Chánh Hưng

    Quận 8

    Các phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 (Quận 8)

    Phường Phú Định

    Quận 8 và huyện Bình Chánh

    Phường 6, một phần phường 5 và 7 (Quận 8), xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh)

    Phường Bình Đông

    Quận 8 và Quận 10

    Các phường 6, 8, một phần phường 14 (Quận 10)

    Phường Diên Hồng

    Quận 8 và Quận 10

    Các phường 1, 2, 4, 9, 10 (Quận 10)

    Phường Vườn Lài

    Quận 8 và Quận 10

    Các phường 12, 13, 15, một phần phường 14 (Quận 10)

    Phường Hòa Hưng

    Quận 11

    Các phường 1, 7, 16 (Quận 11)

    Phường Minh Phụng

    Quận 10 và Quận 11

    Các phường 3, 10, một phần phường 8 (Quận 11)

    Phường Bình Thới

    Quận 11

    Các phường 5, 14

    Phường Hòa Bình

    Quận 10 và Quận 11

    Các phường 11, 15, một phần phường 8 (Quận 11)

    Phường Phú Thọ

    Quận 12

    Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận

    Phường Đông Hưng Thuận

    Quận 12

    Các phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây

    Phường Trung Mỹ Tây

    Quận 12

    Các phường Hiệp Thành (Quận 12), Tân Thới Hiệp

    Phường Tân Thới Hiệp

    Quận 12

    Các phường Thạnh Xuân, Thới An

    Phường Thới An

    Quận 12

    Các phường Thạnh Lộc, An Phú Đông

    Phường An Phú Đông

    Quận Bình Tân

    Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc

    Phường An Lạc

    Quận Bình Tân

    Các phường Bình Hưng Hòa B, một phần phường Bình Trị Đông A và Tân Tạo

    Phường Bình Tân

    Quận Bình Tân

    Xã Tân Kiên, một phần phường Tân Tạo A và Tân Tạo

    Phường Tân Tạo

    Quận Bình Tân

    Các phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A và Bình Trị Đông A

    Phường Bình Trị Đông

    Quận Bình Tân

    Các phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ và Bình Hưng Hòa A

    Phường Bình Hưng Hòa

    Quận Bình Thạnh

    Các phường 1, 2, 7, 17

    Phường Gia Định

    Quận Bình Thạnh

    Các phường 12, 14, 26

    Phường Bình Thạnh

    Quận Bình Thạnh

    Các phường 5, 11, 13

    Phường Bình Lợi Trung

    Quận Bình Thạnh

    Các phường 19, 22, 25

    Phường Thạnh Mỹ Tây

    Quận Bình Thạnh

    Các phường 27, 28

    Phường Bình Quới

    Quận Gò Vấp

    Các phường 1, 3

    Phường Hạnh Thông

    Quận Gò Vấp

    Các phường 5, 6

    Phường An Nhơn

    Quận Gò Vấp

    Các phường 10, 17

    Phường Gò Vấp

    Quận Gò Vấp

    Các phường 15, 16

    Phường An Hội Đông

    Quận Gò Vấp

    Các phường 8, 11

    Phường Thông Tây Hội

    Quận Gò Vấp

    Các phường 12, 14

    Phường An Hội Tây

    Quận Phú Nhuận

    Các phường 4, 5, 9

    Phường Đức Nhuận

    Quận Phú Nhuận

    Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15

    Phường Cầu Kiệu

    Quận Phú Nhuận

    Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15

    Phường Phú Nhuận

    Quận Tân Bình

    Các phường 1, 2, 3

    Phường Tân Sơn Hòa

    Quận Tân Bình

    Các phường 4, 5, 7

    Phường Tân Sơn Nhất

    Quận Tân Bình

    Các phường 6, 8, 9

    Phường Tân Hòa

    Quận Tân Bình

    Các phường 10, 11, 12

    Phường Bảy Hiền

    Quận Tân Bình

    Các phường 13, 14, một phần phường 15

    Phường Tân Bình

    Quận Tân Bình

    Phần còn lại phường 15

    Phường Tân Sơn

    Quận Tân Phú

    Các phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ

    Phường Tây Thạnh

    Quận Tân Phú

    Các phường Tân Sơn Nhì, Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý và Tân Thành

    Phường Tân Sơn Nhì

    Quận Tân Phú

    Các phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành và Tân Quý

    Phường Phú Thọ Hòa

    Quận Tân Phú

    Các phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa và Tân Thành

    Phường Tân Phú

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa

    Phường Phú Thạnh

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần phường Linh Đông

    Phường Hiệp Bình

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Tây và Linh Đông

    Phường Thủ Đức

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình

    Phường Tam Bình

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Linh Trung, Linh Xuân, một phần phường Linh Tây

    Phường Linh Xuân

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, một phần phường Long Thạnh Mỹ

    Phường Tăng Nhơn Phú

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Long Bình, một phần phường Long Thạnh Mỹ

    Phường Long Bình

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Trường Thạnh, Long Phước

    Phường Long Phước

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Phú Hữu, Long Trường

    Phường Long Trường

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái

    Phường Cát Lái

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần phường An Phú

    Phường Bình Trưng

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B

    Phường Phước Long

    Tp. Thủ Đức

    Các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, một phần phường An Phú

    Phường An Khánh

    Huyện Bình Chánh

    Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai

    Xã Vĩnh Lộc

    Huyện Bình Chánh

    Các xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai và một phần phường Tân Tạo

    Xã Tân Vĩnh Lộc

    Huyện Bình Chánh

    Các xã Lê Minh Xuân, Bình Lợi

    Xã Bình Lợi

    Huyện Bình Chánh và Quận 8

    Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, một phần phường Tân Tạo A, xã Tân Kiên và phường 16

    Xã Tân Nhựt

    Huyện Bình Chánh

    Các xã Tân Quý Tây, Bình Chánh, An Phú Tây

    Xã Bình Chánh

    Huyện Bình Chánh

    Các xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long

    Xã Hưng Long

    Huyện Bình Chánh và Quận 8

    Các xã Phong Phú, xã Bình Hưng, một phần phường 7

    Xã Bình Hưng

    Huyện Cần Giờ

    Các xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần xã An Thới Đông

    Xã Bình Khánh

    Huyện Cần Giờ

    Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông

    Xã An Thới Đông

    Huyện Cần Giờ

    Xã Long Hòa, Thị trấn Cần Thạnh

    Xã Cần Giờ

    Huyện Củ Chi

    Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An

    Xã Củ Chi

    Huyện Củ Chi

    Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội

    Xã Tân An Hội

    Huyện Củ Chi

    Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ

    Xã Thái Mỹ

    Huyện Củ Chi

    Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây

    Xã An Nhơn Tây

    Huyện Củ Chi

    Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức

    Xã Nhuận Đức

    Huyện Củ Chi

    Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông

    Xã Phú Hòa Đông

    Huyện Củ Chi

    Các xã Bình Mỹ, Hòa Phú, Trung An

    Xã Bình Mỹ

    Huyện Hóc Môn

    Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh

    Xã Đông Thạnh

    Huyện Hóc Môn

    Các xã Tân Hiệp, Tân Xuân và Thị trấn Hóc Môn

    Xã Hóc Môn

    Huyện Hóc Môn

    Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn

    Xã Xuân Thới Sơn

    Huyện Hóc Môn

    Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm

    Xã Bà Điểm

    Huyện Nhà Bè

    Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc

    Xã Nhà Bè

    Huyện Nhà Bè

    Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước

    Xã Hiệp Phước

    Huyện Nhà Bè

    Không sáp nhập

    Xã Thạnh An

    ra cứu bảng giá đất TPHCM 2026 tại 22 quận huyện thành phố của TPHCM cũ

    Tra cứu bảng giá đất TPHCM 2026 tại 22 quận huyện thành phố của TPHCM cũ (Hình từ Internet)

    Bảng giá đất TPHCM 2026 tại 22 quận huyện thành phố của TPHCM cũ được áp dụng trong trường hợp nào?

    Căn cứ khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 (sửa đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024) quy định bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

    - Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

    - Tính thuế sử dụng đất;

    - Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    - Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

    saved-content
    unsaved-content
    1