Tổng hợp bảng giá đất thổ cư năm 2026 trên cả nước (cập nhật mới nhất)

Bảng giá đất thổ cư năm 2026 trên cả nước được tổng hợp từ các Nghị quyết ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên trên các tỉnh thành do Hội đồng nhân dân thông qua.

Nội dung chính

    Tổng hợp bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại 6 thành phố trực thuộc trung ương

    Dưới đây là tổng hợp bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại 6 thành phố trực thuộc trung ương:

    STT

    Tên thành phố trực thuộc trung ương

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại 6 thành phố trực thuộc trung ương

    1

    TP. Hà Nội

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại TP. Hà Nội

    2

    TP. Hải Phòng

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại TP. Hải Phòng

    3

    TP. Huế

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại TP. Huế

    4

    TP. Đà Nẵng

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại TP. Đà Nẵng

    5

    TP. Hồ Chí Minh

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại TP. Hồ Chí Minh

    6

    TP. Cần Thơ

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Cần Thơ

    Tổng hợp bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại 28 tỉnh thành

    Dưới đây là tổng hợp bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại 28 tỉnh thành:

    STT

    Tên các tỉnh sau sáp nhập

     

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại 28 tỉnh thành

     

    1

    Tuyên Quang

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Tuyên Quang

    2

    Cao Bằng

    Đang tiếp tục cập nhật...

    3

    Lai Châu

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Lai Châu

    4

    Lào Cai

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Lào Cai

    5

    Thái Nguyên

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Thái Nguyên

    6

    Điện Biên

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Điện Biên

    7

    Lạng Sơn

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Lạng Sơn

    8

    Sơn La

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Sơn La

    9

    Phú Thọ

    Đang tiếp tục cập nhật...

    10

    Bắc Ninh

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Bắc Ninh

    11

    Quảng Ninh

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Quảng Ninh

    12

    Hưng Yên

    Đang tiếp tục cập nhật...

    13

    Ninh Bình

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Ninh Bình

    14

    Thanh Hóa

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Thanh Hóa

    15

    Nghệ An

    Đang tiếp tục cập nhật...

    16

    Hà Tĩnh

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Hà Tĩnh

    17

    Quảng Trị

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Quảng Trị

    18

    Quảng Ngãi

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Quảng Ngãi

    19

    Gia Lai

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Gia Lai

    20

    Đắk Lắk

    - Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Đắk Lắk (88 xã)

    - Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Đắk Lắk (14 phường)

    21

    Khánh Hòa

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Khánh Hòa

    22

    Lâm Đồng

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Lâm Đồng

    23

    Đồng Nai

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Đồng Nai

    24

    Tây Ninh

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Tây Ninh

    25

    Đồng Tháp

    Đang tiếp tục cập nhật...

    26

    An Giang

    Đang tiếp tục cập nhật...

    27

    Vĩnh Long

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Vĩnh Long

    28

    Cà Mau

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 tại Cà Mau

    Tổng hợp bảng giá đất thổ cư năm 2026 trên cả nước (cập nhật mới nhất)

    Tổng hợp bảng giá đất thổ cư năm 2026 trên cả nước (cập nhật mới nhất) (Hình từ Internet)

    Bảng giá đất thổ cư năm 2026 trên cả nước được áp dụng trong các trường hợp nào?

    Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024), bảng giá đất thổ cư năm 2026 trên cả nước được dùng làm căn cứ trong những trường hợp sau đây:

    - Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

    - Tính thuế sử dụng đất;

    - Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    - Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

    saved-content
    unsaved-content
    1