17:09 - 17/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15801 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ cầu 4 - đến trường Trần Đại Nghĩa - hết thửa đất số 59, tờ BĐ 113 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
15802 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ Ngã ba Bàu Ma (hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104) - đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
15803 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1 - Đường ven biển Từ Cầu Lộc An - đến Ngã tư Hồ Tràm 3.172.200 2.220.600 1.585.800 1.269.000 951.600 Đất TM-DV nông thôn
15804 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - Đường ven biển Ngã ba khu du lịch Vietsovpetro - đến Hết khu du lịch Ngân Hiệp 3.054.000 2.137.800 1.527.000 1.221.600 916.200 Đất TM-DV nông thôn
15805 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 - Đường ven biển Từ Ngã tư Hồ Tràm xã Phước Thuận - đến Hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình Châu 3.054.000 2.137.800 1.527.000 1.221.600 916.200 Đất TM-DV nông thôn
15806 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 4 - Đường ven biển Đoạn hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 - đến hết thửa đất số 7 & 444 tờ BĐ số 29 xã Bình Châu 3.054.000 2.137.800 1.527.000 1.221.600 916.200 Đất TM-DV nông thôn
15807 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 5 - Đường ven biển Hết thửa đất số 7&444 tờ BĐ số 29 - đến giáp QL55 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
15808 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1 - Quốc lộ 55 Giáp ranh với thị trấn Phước Bửu - xã Phước Thuận Từ Đầu thửa đất số 14 &90, tờ BĐ số 03 - đến Hết thửa đất số 78 &101, tờ BĐ số 03 3.172.200 2.220.600 1.585.800 1.269.000 951.600 Đất TM-DV nông thôn
15809 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 Quốc lộ 55 - xã Phước Thuận  Từ Thửa đất số 77 & 822, tờ bản đồ số 03 - đến Hết thửa đất số 250 & 280, tờ BĐ số 03 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
15810 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 Quốc lộ 55 - xã Phước Thuận Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03 - đến Hết thửa đất số 126 & 136, tờ bản đồ số 06 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
15811 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 4 Quốc lộ 55 - xã Phước Thuận Từ Đầu thửa đất số 127&137, tờ bản đồ số 06 - đến Hết thửa đất số 150& 325, tờ bản đồ số 5 – Đầu cầu Trọng 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
15812 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 mới - xã Xuyên Mộc Giáp ranh TT Phước Bửu đến Hết thửa đất số 109& 1453 tờ BĐ 12 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
15813 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 mới - xã Xuyên Mộc Đoạn còn lại  1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
15814 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bông Trang Từ Thửa đất số 1119& 1275 - đến Thửa 1156&1225 tờ bản đồ số 8 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
15815 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bông Trang Từ Cầu Sông Hỏa - đến Thửa 53, tờ BĐ số 10 (ngay bùng binh ngã ba ) 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
15816 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bông Trang Các đoạn còn lại  1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
15817 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1: Đoạn trung tâm xã (1 km) từ xã hướng về Bông Trang 300m, hướng về Bình Châu 700m - xã Bưng Riềng Từ Đầu thửa đất số 659&406, tờ BĐ số 21&22 - đến Hết thửa đất số 756&791, tờ BĐ số 21 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
15818 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - xã Bưng Riềng Giáp thửa 276 tờ BĐ 26 - đến Giáp ranh giới xã Bình Châu 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
15819 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 - xã Bưng Riềng Đoạn còn lại 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
15820 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bình Châu Cầu Suối Đá 1 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
15821 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bình Châu Từ Ranh giới xã Bưng Riềng - đến cách Trạm kiểm lâm 200m (cách 200m về hướng Bưng Riềng) 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
15822 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bình Châu Đoạn còn lại 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
15823 Huyện Xuyên Mộc Đường Hùng Vương đoạn đi qua xã Xuyên Mộc (giáp ranh thị trấn Phước Bửu đến Quốc lộ 55) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
15824 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m 1.176.000 823.200 588.000 470.400 352.800 Đất TM-DV nông thôn
15825 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có nền đường rộng từ 6m trở lên 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
15826 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m (theo thiết kế) 769.200 538.200 384.600 307.800 230.400 Đất TM-DV nông thôn
15827 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên (theo thiết kế) 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất TM-DV nông thôn
15828 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý Có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên 624.000 436.800 312.000 249.600 187.200 Đất TM-DV nông thôn
15829 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý Có chiều rộng nền đường từ 4m đến đưới 6m 480.000 336.000 240.000 192.000 144.000 Đất TM-DV nông thôn
15830 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc Từ Giao Quốc lộ 55 - đến Trụ sở Khu BTTN BC-PB 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15831 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc Đoạn còn lại 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15832 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc Đoạn đường từ giao Quốc lộ 55 - đến cầu Suối Ráng 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15833 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc Đoạn từ cầu Suối Ráng - đến Suối nước nóng Bình Châu 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15834 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông chợ Bình Châu Đầu thửa đất số 28 &246 tờ BĐ số 55 Ven biển - Hết thửa đất số 57 & 225 tờ BĐ số 57 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15835 Huyện Xuyên Mộc  Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc Từ thửa 644 Tờ BĐ số 04; thửa 06 Tờ BĐ số 07 thuộc xã Xuyên Mộc - đến ranh giới xã Bông Trang 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15836 Huyện Xuyên Mộc  Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc Từ đầu thửa 642 và 643 Tờ BĐ số 04 thuộc xã Xuyên Mộc - đến giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 Tờ BĐ số 05 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15837 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ thửa số 112, 89 Tờ BĐ số 48 - đến hết thửa số 06; 168 Tờ BĐ số 47 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15838 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ thửa số 30, 05 Tờ BĐ số 47 - đến Giáp TL 328 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15839 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Từ giáp TL 328 - đến cầu Sông Ray 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15840 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân Thửa số 360, 335 TBĐ số 45 (hết đường lớn) - đến hết thửa số 248, 273 Tờ BĐ số 44 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15841 Huyện Xuyên Mộc  Đoạn thuộc địa phận xã Bông Trang Giáp địa bàn xã Xuyên Mộc - đến giao QL55 (Đến hết thửa 39, tờ số 10) 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15842 Huyện Xuyên Mộc Đường Bình Giã thuộc địa phận xã Xuyên Mộc 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15843 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Quốc lộ 55 - đến Hết thửa đất số 296 &247 tờ BĐ số 10 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15844 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa đất 244&298 tờ bản đồ số 10 - đến Hết thửa 451&477 tờ bản đồ số 15 1.176.000 823.200 588.000 470.400 352.800 Đất SX-KD nông thôn
15845 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa đất 476&452 tờ bản đồ số 15 - đến Thửa đất 374 &390 tờ bản đồ 16 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15846 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát Từ Thửa 376&388 tờ BĐ 16 - đến Giao với đường nhựa 1.176.000 823.200 588.000 470.400 352.800 Đất SX-KD nông thôn
15847 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1: Đoạn có vỉa hè Từ Giáp đường QL 55 (Bến xe khách Xuyên Mộc) - đến Giáp đường 27/4 thị trấn Phước Bửu 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất SX-KD nông thôn
15848 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - xã Phước Thuận Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu 3.172.200 2.220.600 1.585.800 1.269.000 951.600 Đất SX-KD nông thôn
15849 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 - xã Phước Thuận Từ thửa đất số 79 tờ bản đồ số 28 (Nhà nghỉ Hải Đăng) - đến thửa đất số 684, 327 tờ BĐ số 34 giáp biển Hồ Tràm 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất SX-KD nông thôn
15850 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 4 - xã Phước Thuận Các đoạn còn lại 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15851 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Phước Tân Giáp ranh thị trấn Phước Bửu thuộc địa phận xã Phước Tân (đoạn có vỉa hè) 3.172.200 2.220.600 1.585.800 1.269.000 951.600 Đất SX-KD nông thôn
15852 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Phước Tân Từ Giáp đoạn có vỉa hè - đến Hết thửa đất số 2 tờ BĐ số 1 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15853 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Phước Tân Các đoạn còn lại 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15854 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1: đoạn trung tâm xã Hòa Bình Từ Đầu thửa đất số 107 và 110, tờ BĐ số 02 (bản đồ đo mới) - đến hết thửa đất số 172 và thửa số 197, tờ bản đồ số 08 (bản đồ đo mới) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15855 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - xã Hòa Bình Các đoạn còn lại  1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15856 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hưng Từ Đầu thửa đất số 335, tờ BĐ số 12 - đến Hết thửa đất số 10, tờ BĐ số 10 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15857 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hưng Các đoạn còn lại 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15858 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bàu Lâm Từ Đầu thửa đất số 697, tờ BĐ số 71 - đến Hết thửa đất số 11, tờ BĐ số 71 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15859 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bàu Lâm Các đoạn còn lại  1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15860 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Tân Lâm Từ Đường GTNT ấp Suối Lê (đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57) - đến Đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp (hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15861 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Tân Lâm Các đoạn còn lại 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15862 Huyện Xuyên Mộc Đường từ ngã ba đường 328 đến cầu Suối Ly 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15863 Huyện Xuyên Mộc Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu Từ Ngã ba Láng Găng - đến Giao đường ven biển (ngay chợ Bình Châu) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15864 Huyện Xuyên Mộc Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu Từ Ngã ba chợ cũ - đến Bến Lội 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15865 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc Đường từ ngã ba 328 - đến cầu Sông Ray (giáp huyện Châu Đức) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15866 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1: Giáp ranh với thị trấn Phước Bửu Từ Đầu thửa đất số 449 tờ BĐ số 12 (Bình Giã) - đến Ngã ba đường GTNT - hết thửa đất số 2356 & 1957 tờ BĐ số 10 3.172.200 2.220.600 1.585.800 1.269.000 951.600 Đất SX-KD nông thôn
15867 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - xã Xuyên Mộc Đầu thửa đất số 2264 & 2269 tờ BĐ số 10 - đến Hết thửa đất số 1161 & 1162, tờ bản đồ số 02 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15868 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 - xã Xuyên Mộc Đường giao thông nông thôn - đầu thửa đất 1159& 1160 tờ BĐ số 2 - đến Cầu 1 giáp xã Hòa Hội - hết thửa 1100&1101 tờ BĐ số 2 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15869 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hội Từ Trường mẫu giáo trung tâm (đầu thửa đất số 380 tờ bản đồ 26) - đến Nhà thờ (hết thửa đất số 145, tờ bản đồ số 18) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15870 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hội Từ Đầu thửa 120 tờ BĐ số 15 - đến Hết thửa 340, tờ BĐ số 11 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15871 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hội  Các đoạn còn lại  1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15872 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ Trường Trần Đại Nghĩa (đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113) - đến Ngã ba Bàu Ma (hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 104) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15873 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ cầu 4 - đến trường Trần Đại Nghĩa - hết thửa đất số 59, tờ BĐ 113 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15874 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp Từ Ngã ba Bàu Ma (hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104) - đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15875 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1 - Đường ven biển Từ Cầu Lộc An - đến Ngã tư Hồ Tràm 3.172.200 2.220.600 1.585.800 1.269.000 951.600 Đất SX-KD nông thôn
15876 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - Đường ven biển Ngã ba khu du lịch Vietsovpetro - đến Hết khu du lịch Ngân Hiệp 3.054.000 2.137.800 1.527.000 1.221.600 916.200 Đất SX-KD nông thôn
15877 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 - Đường ven biển Từ Ngã tư Hồ Tràm xã Phước Thuận - đến Hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình Châu 3.054.000 2.137.800 1.527.000 1.221.600 916.200 Đất SX-KD nông thôn
15878 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 4 - Đường ven biển Đoạn hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 - đến hết thửa đất số 7 & 444 tờ BĐ số 29 xã Bình Châu 3.054.000 2.137.800 1.527.000 1.221.600 916.200 Đất SX-KD nông thôn
15879 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 5 - Đường ven biển Hết thửa đất số 7&444 tờ BĐ số 29 - đến giáp QL55 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15880 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1 - Quốc lộ 55 Giáp ranh với thị trấn Phước Bửu - xã Phước Thuận Từ Đầu thửa đất số 14 &90, tờ BĐ số 03 - đến Hết thửa đất số 78 &101, tờ BĐ số 03 3.172.200 2.220.600 1.585.800 1.269.000 951.600 Đất SX-KD nông thôn
15881 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 Quốc lộ 55 - xã Phước Thuận  Từ Thửa đất số 77 & 822, tờ bản đồ số 03 - đến Hết thửa đất số 250 & 280, tờ BĐ số 03 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15882 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 Quốc lộ 55 - xã Phước Thuận Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03 - đến Hết thửa đất số 126 & 136, tờ bản đồ số 06 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15883 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 4 Quốc lộ 55 - xã Phước Thuận Từ Đầu thửa đất số 127&137, tờ bản đồ số 06 - đến Hết thửa đất số 150& 325, tờ bản đồ số 5 – Đầu cầu Trọng 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15884 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 mới - xã Xuyên Mộc Giáp ranh TT Phước Bửu đến Hết thửa đất số 109& 1453 tờ BĐ 12 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15885 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 mới - xã Xuyên Mộc Đoạn còn lại  1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15886 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bông Trang Từ Thửa đất số 1119& 1275 - đến Thửa 1156&1225 tờ bản đồ số 8 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15887 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bông Trang Từ Cầu Sông Hỏa - đến Thửa 53, tờ BĐ số 10 (ngay bùng binh ngã ba ) 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15888 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bông Trang Các đoạn còn lại  1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15889 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1: Đoạn trung tâm xã (1 km) từ xã hướng về Bông Trang 300m, hướng về Bình Châu 700m - xã Bưng Riềng Từ Đầu thửa đất số 659&406, tờ BĐ số 21&22 - đến Hết thửa đất số 756&791, tờ BĐ số 21 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15890 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - xã Bưng Riềng Giáp thửa 276 tờ BĐ 26 - đến Giáp ranh giới xã Bình Châu 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15891 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 - xã Bưng Riềng Đoạn còn lại 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15892 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bình Châu Cầu Suối Đá 1 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15893 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bình Châu Từ Ranh giới xã Bưng Riềng - đến cách Trạm kiểm lâm 200m (cách 200m về hướng Bưng Riềng) 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15894 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Bình Châu Đoạn còn lại 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
15895 Huyện Xuyên Mộc Đường Hùng Vương đoạn đi qua xã Xuyên Mộc (giáp ranh thị trấn Phước Bửu đến Quốc lộ 55) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
15896 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m 1.176.000 823.200 588.000 470.400 352.800 Đất SX-KD nông thôn
15897 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có nền đường rộng từ 6m trở lên 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000 480.000 Đất SX-KD nông thôn
15898 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m (theo thiết kế) 769.200 538.200 384.600 307.800 230.400 Đất SX-KD nông thôn
15899 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên (theo thiết kế) 961.200 672.600 480.600 384.600 288.600 Đất SX-KD nông thôn
15900 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý Có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên 624.000 436.800 312.000 249.600 187.200 Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...