Tải file bảng giá đất khu tái định cư tại Đồng Nai 2026

Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai đã thông qua Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND trong đó có quy định bảng giá đất khu tái định cư tại Đồng Nai 2026.

Mua bán Đất tại Đồng Nai

Xem thêm Mua bán Đất tại Đồng Nai

Nội dung chính

    Tải file bảng giá đất khu tái định cư tại Đồng Nai 2026

    Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai đã thông qua Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

    Theo đó, bảng giá đất khu tái định cư tại Đồng Nai được quy định tại Phụ Lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND cụ thể tại các xã phường sau:

    - Phường Biên Hòa;

    - Phường Trấn Biên;

    - Phường Tam Hiệp;

    - Phường Long Bình;

    - Phường Trảng Dài;

    - Phường Long Hưng;

    - Phường Tân Triều;

    - Phường Phước Tân;

    - Phường Tam Phước;

    - Phường Bảo Vinh;

    - Phường Hàng Gòn;

    - Phường Bình Phước;

    - Phường Chơn Thành;

    - Phường Phước Bình;

    - Xã Long Thành;

    - Xã Bình An;

    - Xã An Phước;

    - Xã Long Phước;

    - Xã Phước Thái;

    - Xã Nhơn Trạch;

    - Xã Đại Phước;

    - Xã Phước An;

    - Xã Xuân Lộc;

    - Xã Xuân Hòa;

    - Xã Xuân Bắc;

    - Xã Cẩm Mỹ;

    - Xã Xuân Quế;

    - Xã Sông Ray;

    - Xã Trảng Bom;

    - Xã Bình Minh;

    - Xã Hưng Thịnh;

    - Xã Dầu Giây;

    - Xã Thống Nhất;

    - Xã Định Quán;

    - Xã Phú Vinh;

    - Xã La Ngà;

    - Xã Phú Hòa;

    - Xã Thanh Sơn;

    - Xã Tân Phú;

    - Xã Trị An;

    - Xã Tân An;

    - Xã Phú Lý;

    - Xã Nha Bích;

    - Xã Tân Lợi;

    - Xã Đồng Tâm;

    - Xã Bù Đăng;

    - Xã Thiện Hưng;

    - Xã Hưng Phước.

    Tải file bảng giá đất khu tái định cư tại Đồng Nai 2026

    Lưu ý: Đơn vị tính 1.000 đồng/m²

    Tải file bảng giá đất khu tái định cư tại Đồng Nai 2026

    Tải file bảng giá đất khu tái định cư tại Đồng Nai 2026 (Hình từ Internet)

    Quy định về giá đất trong khu tái định cư tại Đồng Nai 2026

    Tại khoản 7 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định về giá đất trong khu tái định cư như sau:

    (1) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định đính kèm Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND;

    (2) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

    - Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

    - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

    - Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND để xác định.

    Bảng giá đất khu tái định cư tại Đồng Nai 2026 được áp dụng trong trường hợp nào?

    Tại khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất khu tái định cư tại Đồng Nai 2026 được áp dụng trong các trường hợp sau:

    - Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

    - Tính thuế sử dụng đất;

    - Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    - Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;

    - Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở;

    - Các trường hợp khác theo quy định pháp luật hiện hành.

    saved-content
    unsaved-content
    1