Bảng giá đất xã Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng 2026
Mua bán Đất tại Lâm Đồng
Nội dung chính
Bảng giá đất xã Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng 2026
Ngày 30/12/2025, HĐND tỉnh Lâm Đồng đã thông qua Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Bảng giá đất xã Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng 2026 quy định tại Phụ lục 23 ban hành kèm theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND gồm:
*Bảng giá nhóm đất nông nghiệp
(1) Đất trồng cây hằng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản
(2) Đất rừng phòng hộ; đất rừng đặc dụng
(3) Đất chăn nuôi tập trung
(4) Đất nông nghiệp khác
(5) Đất nông nghiệp trong khu dân cư, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở
*Bảng giá nhóm đất phi nông nghiệp
(1) Đất ở
(2) Đất thương mại, dịch vụ (TMDV); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSSXPNN); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (HĐKS)
(3) Đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của cá nhân đang sử dụng ổn định được Nhà nước công nhận mà không phải là đất được Nhà nước giao có thời hạn, cho thuê
(4) Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác
(5) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng
(6) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
(7) Đất có mặt nước chuyên dùng
Tra cứu bảng giá đất xã Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng 2026: TẠI ĐÂY

Bảng giá đất xã Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng 2026 (Hình từ Internet)
Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất xã Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng 2026 thế nào?
Căn cứ theo Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND có quy định về xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất xã Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng 2026 như sau:
(1) Đối với đất ở:
- Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
- Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
(2) Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
- Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
- Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
(3) Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
- Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
- Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
Mua nhà đất huyện Đơn Dương cũ, tỉnh Lâm Đồng giá thị trường mới nhất 2026?
Mua nhà đất huyện Đơn Dương cũ, tỉnh Lâm Đồng giá thị trường mới nhất 2026 tham khảo dưới đây:
(1) Bán đất Novaworld Đà Lạt, huyện Đơn Dương, Lâm Đồng, 405m2, sổ đỏ chính chủ
Đất bán tại Novaworld Đà Lạt, diện tích 405m2, thích hợp cho việc đầu tư hoặc xây dựng khu nghỉ dưỡng. Mức giá hấp dẫn chỉ 1.6 tỷ VND.
- Diện tích đất: 405m2
- Giấy tờ pháp lý: Sổ đỏ
- Dự án: Novaworld Đà Lạt
Novaworld Đà Lạt là một khu đô thị hiện đại với đầy đủ tiện ích xung quanh như công viên, hồ bơi, các cửa hàng tiện lợi và nhà hàng sang trọng, mang lại môi trường sống tiện nghi.
>> Xem thêm chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
(2) Bán đất 110m2 Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Lâm Đồng, sổ đỏ sẵn
Chính chủ cần bán lô đất thổ cư thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, Lâm Đồng.
Vị trí taij măt tiền đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng (đất ở đô thị). Đơn Dương là nơi cung cấp rau sạch lớn nhất cả nước.
+ Cách Quốc lộ 27 chỉ khoảng 700m
+ Chỉ hơn 1 km là tới bệnh viện, chợ Thanh Mỹ
+ Hơn 30p đến TP Đà Lạt
+ 20p đến sân bay Liên Khương
Diện tích 5x22 m, thổ cư 72m2.
Giá chỉ 240 triệu/ m mặt tiền
Sổ riêng công chứng ngay, bao sang tên
Đường bê tông hiện hữu 5m, quy hoạch 8 m (đủ các tiêu chí xanh, sạch, sáng và đẹp) Khí hậu quanh năm mát mẻ, khu dân cư đông đúc, an ninh tuyệt vời.
Thích hợp cho cả việc xây dựng nhà ở hoặc đầu tư sinh lợi.
>> Xem thêm chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
