Quyết định 45/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất tỉnh Phú Yên từ ngày 28/5/2025
Mua bán Đất tại Phú Yên
Nội dung chính
Quyết định 45/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất tỉnh Phú Yên từ ngày 28/5/2025
Ngày 16/05/2025, UBND tỉnh Phú Yên ban hành Quyết định 45/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024).
Quyết định 45/2025/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 28/5/2025
Quy định chuyển tiếp: trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân trước thời điểm Quyết định 45/2025/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính nghĩa vụ tài chính, thuế về đất đai được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp đủ hồ sơ hợp lệ, không áp dụng Quyết định 45/2025/QĐ-UBND.
Đồng thời, Quyết định 45/2025/QĐ-UBND bãi bỏ các Quyết định sau đây của UBND tỉnh:
(1) Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024);
(2) Quyết định 30/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024);
(3) Quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024);
(4) Quyết định 52/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024);
(5) Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024);
(6) Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024);
(7) Quyết định 25/2022/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024);
(8) Quyết định 02/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND;
(9) Quyết định 53/2023/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND;
(10) Quyết định 35/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020 – 2024) và Quyết định 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND;
(11) Quyết định 335/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 về việc đính chính một số cụm từ tại Quyết định 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
Quyết định 45/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất tỉnh Phú Yên từ ngày 28/5/2025 (Hình từ Internet)
Quyết định 45/2025/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất tỉnh Phú Yên từ ngày 28/5/2025 về quy định bảng giá đất đối với một số loại đất
Căn cứ tại Điều 5 Quyết định 53/2019/QĐ-UBND sửa đổi bởi Quyết định 45/2025/QĐ-UBND quy định bảng giá đất đối với một số loại đất như sau:
1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
- Bảng giá đất ở tại đô thị: chi tiết theo Phụ lục IA.
- Bảng giá đất ở tại nông thôn: chi tiết theo Phụ lục IIA.
- Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: chi tiết theo Phụ lục IIIA.
- Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: chi tiết theo Phụ lục IVA.
2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
- Bảng giá đất trồng cây hằng năm, gồm:
Bảng giá đất trồng lúa nước 2 vụ: chi tiết theo Phụ lục VA.
Bảng giá đất trồng cây hằng năm, trừ đất trồng lúa nước 2 vụ: chi tiết theo Phụ lục VIA.
- Bảng giá đất trồng cây lâu năm: chi tiết theo Phụ lục VIIA.
- Bảng giá đất rừng sản xuất: chi tiết theo Phụ lục VIIIA.
- Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản: chi tiết theo Phụ lục IXA.
- Bảng giá đất làm muối: chi tiết theo Phụ lục XA.
- Xử lý giá đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh: trường hợp 02 đơn vị hành chính cấp xã giáp ranh của 02 đơn vị hành chính cấp huyện có chênh lệch giá đất thì giá đất của xã có giá đất thấp hơn được cộng thêm 50% mức giá đất chênh lệch.
3. Đối với đất các đảo: chi tiết theo Phụ lục XIA.
