Tải file bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành

Bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành sẽ được giao cho UBND các tỉnh thành xây dựng, trình HĐND cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nội dung chính

    Tải file bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành

    Bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành sẽ được giao cho UBND các tỉnh thành xây dựng, trình HĐND cùng cấp quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

    (1) Hà Nội

    Ngày 26/11/2025, Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội đã thông qua Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

    Cụ thể, tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất Hà Nội 2026 chi tiết 18 khu vực như sau:

    Khu vựcBảng giá đất ởGồm các xã phường
    1

    Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 1

     

    Gồm phường Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng.
    2

    Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 2

    Gồm các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng.
    3

    Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 3

    Gồm các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam.
    4

     

    Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 4

    Gồm các phường sau: Phường Thượng Cát; Phường Đông Ngạc; Phường Tây Tựu; Phường Phú Diễn; Phường Xuân Hương; Phường Từ Liêm.
    5

     

    Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 5

    Gồm các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương.
    6Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 6Gồm các phường: Bồ Đề, Long Biên, Việt Hưng, Phúc Lợi.
    7

    Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 7

    Gồm các xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc.
    8Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 8Gồm các xã: Xã Phù Đổng; Xã Thuận An; Xã Gia Lâm; Xã Bát Tràng.
    9Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 9Gồm các xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh.
    10Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 10Gồm các xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương.
    11

    Tải file bảng giá đất ở tại Hà Nội 2026 khu vực 11

    Gồm các xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên.
    12

    Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 12

    Gồm các phường xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn.
    13Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 13Gồm các xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì.
    14

    Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 14

    Gồm các xã sau: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng.
    15Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 15

    Gồm các xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú.

    16Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 16Gồm các xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
    17Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 khu vực 17Gồm các xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh.
    18Tải file bảng giá đất tại Hà Nội 2026 (đất nông nghiệp)

    (2) Cà Mau

    Ngày 09/12/2025, HĐND tỉnh Cà Mau đã thông qua Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Cà Mau

    (3) Hải Phòng

    Ngày 11/12/2025, HĐND thành phố Hải Phòng đã thông qua Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

    Tải file bảng giá đất 2026 thành phố Hải Phòng 

    (4) Thái Nguyên

    Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên đã thông qua Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Thái Nguyên

    (5) Lai Châu

    Ngày 09/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu đã thông qua Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Lai Châu

    (6) Quảng Ninh

    Ngày 16/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh đã thông qua Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Quảng Ninh

    (7) Ninh Bình

    Ngày 09/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình đã thông qua Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND Bảng giá các loại đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Ninh Bình

    (8) Quảng Trị 

     

    Ngày 11/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị đã thông qua Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Quảng Trị

    (9) Lào Cai

    Ngày 09/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai đã thông qua Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Lào Cai

    (10) Lạng Sơn

    Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn thông qua Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Lạng Sơn

    (11) Sơn La

    Ngày 29/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La đã thông qua Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Sơn La

    (12) Vĩnh Long

    Ngày 22/12/2025, HĐND tỉnh Vĩnh Long đã thông qua Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Vĩnh Long

    (13) Thanh Hóa

    Ngày 09/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa đã thông qua Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Thanh Hóa

    (14) Điện Biên

    Ngày 25/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên đã thông qua Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

    Tải file bảng giá đất 2026 tỉnh Thanh Hóa

    (15) Đà Nẵng 

    Ngày 11/12/2025, Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng đã thông qua Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND về việc áp dụng quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

    Tải file bảng giá đất 2026 thành phố Đà Nẵng

    Tải file bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành đang tiếp tục cập nhật...

    Hướng dẫn tra cứu bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành: Bấm Ctrl F tên đường thuộc xã/phường cần tra cứu.

    Căn cứ xây dựng bảng giá đất 2026 mới nhất

    Căn cứ tại Điều 11 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về căn cứ xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất như sau:

    - Việc xây dựng bảng giá phải thực hiện theo quy định tại Điều 158 Luật Đất đai 2024 và các điều 4, 5, 6, 7 Nghị định 71/2024/NĐ-CP;

    - Kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường;

    - Kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành;

    - Các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai, các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất.

    Tải file bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành

    Tải file bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành (Hình từ Internet)

    Quy định về xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành 

    Tại Điều 18 Nghị định 71/2024/NĐ-CP đã quy định về xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất 2026 của 34 tỉnh thành như sau:

    - Các loại đất cần xác định khu vực trong bảng giá đất bao gồm: đất nông nghiệp, đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn.

    - Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn) và thực hiện theo quy định sau:

    + Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

    + Các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

    saved-content
    unsaved-content
    1