Lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 là bao nhiêu?
Nội dung chính
Lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 đối với khách hàng cá nhân
Lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 đối với khách hàng cá nhân đang áp dụng tùy vào từng thời điểm, từng chi nhánh, phương thức gửi tiền.
Theo quy định tại Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015 mức lãi suất tối đa không được vượt quá 20%/năm của khoản tiền vay, trừ trường hợp luật khác có quy định.
Lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 đối với khách hàng cá nhân cụ thể như sau:
(1) Lãi suất tại quầy áp dụng ở các chi nhánh miền Trung và miền Nam
Khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm tại các chi nhánh MBBank ở khu vực miền Trung và miền Nam sẽ được hưởng mức lãi suất từ 3.30% - 5.80%/năm với hình thức lãi trả sau.
Đối với lãi suất không kỳ hạn, mức lãi suất đang áp dụng là 0,10%/năm.
Kỳ hạn | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | ||
Lãi trả sau (%/năm) | Lãi trả trước (%/năm) | Lãi trả sau (%/năm) | Lãi trả trước (%/năm) | |
KKH | 0.10% | 0.10% | ||
01 tuần | 0.50% | 0.50% | ||
02 tuần | 0.50% | 0.50% | ||
03 tuần | 0.50% | 0.50% | ||
01 tháng | 3.30% | 3.29% | 3.40% | 3.39% |
02 tháng | 3.40% | 3.38% | 3.50% | 3.47% |
03 tháng | 3.70% | 3.66% | 3.80% | 3.76% |
04 tháng | 3.70% | 3.65% | 3.80% | 3.75% |
05 tháng | 3.70% | 3.64% | 3.80% | 3.74% |
06 tháng | 4.30% | 4.20% | 4.40% | 4.30% |
07 tháng | 4.30% | 4.19% | 4.40% | 4.28% |
08 tháng | 4.30% | 4.18% | 4.40% | 4.27% |
09 tháng | 4.30% | 4.16% | 4.40% | 4.25% |
10 tháng | 4.30% | 4.15% | 4.40% | 4.24% |
11 tháng | 4.30% | 4.13% | 4.40% | 4.22% |
12 tháng | 4.95% | 4.71% | 5.00% | 4.76% |
13 tháng | 4.95% | 4.69% | 5.00% | 4.74% |
15 tháng | 4.95% | 4.66% | 5.00% | 4.70% |
18 tháng | 4.95% | 4.60% | 5.00% | 4.65% |
24 tháng | 5.80% | 5.19% | 5.80% | 5.19% |
36 tháng | 5.80% | 4.94% | 5.80% | 4.94% |
48 tháng | 5.80% | 4.70% | 5.80% | 4.70% |
60 tháng | 5.80% | 4.49% | 5.80% | 4.49% |
(2) Lãi suất ngân hàng MB áp dụng tại các khu vực còn lại
Mức lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 áp dụng cho khách hàng cá nhân tại các khu vực còn lại (ngoài khu vực miền Trung và miền Nam) dao động từ 3,20% đến 5,70%/năm cho các kỳ hạn từ 1 - 60 tháng với hình thức lãi trả sau.
Mức lãi suất ngân hàng MB áp dụng cụ thể như sau:
Kỳ hạn | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | ||
Lãi trả sau (%/năm) | Lãi trả trước (%/năm) | Lãi trả sau (%/năm) | Lãi trả trước (%/năm) | |
KKH | 0.10% |
| 0.10% |
|
01 tuần | 0.50% |
| 0.50% |
|
02 tuần | 0.50% |
| 0.50% |
|
03 tuần | 0.50% |
| 0.50% |
|
01 tháng | 3.20% | 3.19% | 3.30% | 3.29% |
02 tháng | 3.30% | 3.28% | 3.40% | 3.38% |
03 tháng | 3.60% | 3.56% | 3.70% | 3.66% |
04 tháng | 3.60% | 3.55% | 3.70% | 3.65% |
05 tháng | 3.60% | 3.54% | 3.70% | 3.64% |
06 tháng | 4.20% | 4.11% | 4.30% | 4.20% |
07 tháng | 4.20% | 4.09% | 4.30% | 4.19% |
08 tháng | 4.20% | 4.08% | 4.30% | 4.18% |
09 tháng | 4.20% | 4.07% | 4.30% | 4.16% |
10 tháng | 4.20% | 4.05% | 4.30% | 4.15% |
11 tháng | 4.20% | 4.04% | 4.30% | 4.13% |
12 tháng | 4.85% | 4.62% | 4.90% | 4.67% |
13 tháng | 4.85% | 4.60% | 4.90% | 4.65% |
15 tháng | 4.85% | 4.57% | 4.90% | 4.61% |
18 tháng | 4.85% | 4.52% | 4.90% | 4.56% |
24 tháng | 5.70% | 5.11% | 5.70% | 5.11% |
36 tháng | 5.70% | 4.86% | 5.70% | 4.86% |
48 tháng | 5.70% | 4.64% | 5.70% | 4.64% |
60 tháng | 5.70% | 4.43% | 5.70% | 4.43% |
Lưu ý: Biểu lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 là lãi suất tiết kiệm bằng đồng Việt Nam.

Lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 đối với tổ chức kinh tế
Đối với tổ chức kinh tế, ngân hàng MB đang áp dụng các mức lãi suất khác nhau tùy vào từng khu vực, kỳ hạn cụ thể.
Sau đây là lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 đối với tổ chức kinh tế:
(1) Lãi suất tại quầy áp dụng ở các chi nhánh miền Trung và miền Nam (ngoài TP. Hồ Chí Minh)
Lãi suất ngân hàng MB tại các chi nhánh miền Trung và miền Nam ngoài TPHCM tháng 5 2025 dao động từ 3.10 - 5.60%/năm, cao hơn các khu vực còn lại khoảng 0,10%/năm đối với mỗi kỳ hạn.
Kỳ hạn | Lãi trả sau (% năm) VNĐ | Lãi trả trước (% năm) VNĐ (*) |
KKH | 0.10% |
|
01 tuần | 0.50% |
|
02 tuần | 0.50% |
|
03 tuần | 0.50% |
|
01 tháng | 3.10% | 3.09% |
02 tháng | 3.20% | 3.18% |
03 tháng | 3.50% | 3.46% |
04 tháng | 3.50% | 3.45% |
05 tháng | 3.50% | 3.44% |
06 tháng | 4.10% | 4.01% |
07 tháng | 4.10% | 4.00% |
08 tháng | 4.10% | 3.99% |
09 tháng | 4.10% | 3.97% |
10 tháng | 4.10% | 3.96% |
11 tháng | 4.10% | 3.95% |
12 tháng | 4.70% | 4.48% |
13 tháng | 4.70% | 4.47% |
18 tháng | 4.80% | 4.47% |
24 tháng | 5.50% | 4.95% |
36 tháng | 5.60% | 4.79% |
48 tháng | 5.60% | 4.57% |
60 tháng | 5.60% | 4.37% |
(2) Lãi suất ngân hàng MB áp dụng tại các khu vực còn lại
Sau đây là biểu lãi suất ngân hàng MB áp dụng tại các khu vực còn lại (trừ các chi nhánh miền Trung và miền Nam, ngoài TP. Hồ Chí Minh):
Kỳ hạn | Lãi trả sau (% năm) VNĐ | Lãi trả trước (% năm) VNĐ |
KKH | 0.10% |
|
01 tuần | 0.50% |
|
02 tuần | 0.50% |
|
03 tuần | 0.50% |
|
01 tháng | 3.00% | 2.99% |
02 tháng | 3.10% | 3.08% |
03 tháng | 3.40% | 3.37% |
04 tháng | 3.40% | 3.36% |
05 tháng | 3.40% | 3.35% |
06 tháng | 4.00% | 3.92% |
07 tháng | 4.00% | 3.90% |
08 tháng | 4.00% | 3.89% |
09 tháng | 4.00% | 3.88% |
10 tháng | 4.00% | 3.87% |
11 tháng | 4.00% | 3.85% |
12 tháng | 4.60% | 4.39% |
13 tháng | 4.60% | 4.38% |
18 tháng | 4.70% | 4.39% |
24 tháng | 5.40% | 4.87% |
36 tháng | 5.50% | 4.72% |
48 tháng | 5.50% | 4.50% |
60 tháng | 5.50% | 4.31% |
Lãi suất ngân hàng MB tháng 5 2025 đối với tiền gửi số truyền thống
Với hình thức tiển gửi số truyền thống, ngân hàng MB đang áp dụng mức lãi suất sau đây:
Kỳ hạn | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | ||
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | |
01 tuần | 0.50% |
| 0.50% | 0.00% |
02 tuần | 0.50% |
| 0.50% | 0.00% |
03 tuần | 0.50% |
| 0.50% | 0.00% |
01 tháng | 3.70% |
| 3.70% | 0.00% |
02 tháng | 3.80% |
| 3.80% | 0.00% |
03 tháng | 4.00% | 3.98% | 4.00% | 3.98% |
04 tháng | 4.00% | 3.98% | 4.00% | 3.98% |
05 tháng | 4.00% | 3.97% | 4.00% | 3.97% |
06 tháng | 4.50% | 4.45% | 4.60% | 4.55% |
07 tháng | 4.50% | 4.45% | 4.60% | 4.54% |
08 tháng | 4.50% | 4.44% | 4.60% | 4.53% |
09 tháng | 4.50% | 4.43% | 4.60% | 4.53% |
10 tháng | 4.50% | 4.42% | 4.60% | 4.52% |
11 tháng | 4.50% | 4.41% | 4.60% | 4.51% |
12 tháng | 4.95% | 4.84% | 5.00% | 4.88% |
13 tháng | 4.95% | 4.83% | 5.00% | 4.87% |
15 tháng | 4.95% | 4.81% | 5.00% | 4.85% |
18 tháng | 4.95% | 4.78% | 5.00% | 4.83% |
24 tháng | 5.90% | 5.59% | 5.90% | 5.59% |
36 tháng | 5.90% | 5.44% | 5.90% | 5.44% |
48 tháng | 5.90% | 5.30% | 5.90% | 5.30% |
60 tháng | 5.90% | 5.18% | 5.90% | 5.18% |
Quy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất ngân hàng bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Căn cứ Điều 3 Thông tư 48/2024/TT-NHNN quy định về lãi suất như ngân hàng bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài sau:
- Tổ chức tín dụng áp dụng lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức và cá nhân không vượt quá mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 tháng, tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quyết định trong từng thời kỳ và đối với từng loại hình tổ chức tín dụng.
- Tổ chức tín dụng áp dụng lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam đối với tiền gửi có kỳ hạn từ 6 tháng trở lên của tổ chức và cá nhân trên cơ sở cung cầu vốn thị trường.
- Lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam quy định tại Thông tư 48/2024/TT-NHNN bao gồm cả khoản chi khuyến mại dưới mọi hình thức, áp dụng đối với phương thức trả lãi cuối kỳ và các phương thức trả lãi khác được quy đổi theo phương thức trả lãi cuối kỳ.
- Tổ chức tín dụng niêm yết công khai lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tại địa điểm giao dịch hợp pháp thuộc mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng và đăng tải trên trang thông tin điện tử (nếu có) của tổ chức tín dụng. Tổ chức tín dụng khi nhận tiền gửi không được thực hiện khuyến mại dưới mọi hình thức (bằng tiền, lãi suất và các hình thức khác) không đúng với quy định của pháp luật.
