13:45 - 05/01/2026

Toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất

Cập nhật: Toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 mới nhất? Mua bán nhà đất tại TP Thủ Đức tiết kiệm chi phí? Quản lý, sử dụng nhà biệt thự tại TP Thủ Đức quy định ra sao?

Mua bán Nhà biệt thự, liền kề tại Thành phố Thủ Đức

Xem thêm Mua bán Nhà biệt thự, liền kề tại Thành phố Thủ Đức

Nội dung chính

    Toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất

    Theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 quy định về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương khiến Thành phố Thủ Đức bị chia tách và sáp nhập thành 12 phường mới bao gồm:

    Phường Hiệp Bình, Phường Thủ Đức, Phường Tam Bình, Phường Linh Xuân, Phường Tăng Nhơn Phú, Phường Long Bình, Phường Long Phước, Phường Long Trường, Phường Cát Lái, Phường Bình Trưng, Phường Phước Long và Phường An Khánh.

    Trên cơ sở đó, toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất được chính thức áp dụng theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thì toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất được áp dụng như sau:

    [1] Bảng giá đất Phường Hiệp Bình

    Theo Mục 75 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ

    PHẠM VĂN ĐỒNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    50.200

    ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ

    PHẠM VĂN ĐỒNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    50.200

    ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ

    HIỆP BÌNH

    CUỐI ĐƯỜNG

    43.700

    ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ

    QUỐC LỘ 13

    CUỐI ĐƯỜNG

    43.700

    ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG - TAM PHÚ

    LINH ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    38.000

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

     

    [2] Bảng giá đất Phường Thủ Đức

    Theo Mục 77 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    CHƯƠNG DƯƠNG

    VÕ VĂN NGÂN

    KHA VẠN CÂN

    55.900

    ĐẶNG VĂN BI

    VÕ VĂN NGÂN

    NGUYỄN VĂN BÁ

    64.800

    ĐOÀN CÔNG HỚN

    NGÃ BA HỒ VĂN TƯ

    VÕ VĂN NGÂN

    61.600

    ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LINH CHIỂU

    HOÀNG DIỆU 2

    VÕ VĂN NGÂN

    60.800

    ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LINH CHIỂU

    HOÀNG DIỆU 2

    KHA VẠN CÂN

    36.200

    ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG LINH CHIỂU

    HOÀNG DIỆU 2

    CHƯƠNG DƯƠNG

    42.900

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [3] Bảng giá đất Phường Tam Bình

    Theo Mục 78 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BÌNH CHIỂU

    TỈNH LỘ 43

    RANH QUÂN ĐOÀN

    48.600

    CÂY KEO

    TÔ NGỌC VÂN

    CUỐI ĐƯỜNG

    48.600

    ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)

    LINH ĐÔNG

    CUỐI ĐƯỜNG

    38.000

    ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)

    TÔ NGỌC VÂN

    RANH PHƯỜNG DĨ AN

    39.300

    ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)

    TÔ NGỌC VÂN

    CUỐI ĐƯỜNG

    39.300

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [4] Bảng giá đất Phường Linh Xuân

    Theo Mục 76 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)

    HOÀNG CẦM

    RANH PHƯỜNG DĨ AN

    37.200

    ĐƯỜNG SỐ 14 (LINH TRUNG CŨ)

    LINH TRUNG

    ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)

    42.900

    ĐẶNG THỊ RÀNH

    DƯƠNG VĂN CAM

    TÔ NGỌC VÂN

    59.100

    ĐÀO TRINH NHẤT

    KHA VẠN CÂN

    RANH PHƯỜNG DĨ AN

    70.500

    ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)

    NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH

    CUỐI ĐƯỜNG

    38.100

    ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)

    KHA VẠN CÂN

    RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ

    42.900

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [5] Bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú

    Theo Mục 71 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BƯNG ÔNG THOÀN

    NGUYỄN DUY TRINH

    ĐÌNH PHONG PHÚ

    45.400

    CẦU XÂY

    ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM)

    CUỐI TUYẾN NAM CAO

    50.200

    CẦU XÂY 2

    ĐẦU TUYẾN NAM CAO

    CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY)

    56.000

    DÂN CHỦ, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)

    HAI BÀ TRƯNG

    ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY BỘT GIẶT VISO

    53.500

    DƯƠNG ĐÌNH HỘI

    ĐỖ XUÂN HỢP

    NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN

    56.700

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [6] Bảng giá đất Phường Long Bình

    Theo Mục 72 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BÙI QUỐC KHÁI

    NGUYỄN VĂN TĂNG

    HỒNG SẾN

    36.500

    ĐƯỜNG 15, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)

    NGUYỄN VĂN TĂNG

    CUỐI TUYẾN

    33.200

    ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG LONG BÌNH

    XA LỘ HÀ NỘI

    CUỐI TUYẾN

    35.600

    ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)

    NGUYỄN XIỂN

    CUỐI ĐƯỜNG

    34.500

    ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)

    NGUYỄN XIỂN

    CUỐI ĐƯỜNG

    36.500

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [7] Bảng giá đất Phường Long Phước

    Theo Mục 73 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    CẦU ĐÌNH

    LONG PHƯỚC

    ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG LONG PHƯỚC

    25.100

    ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH

    TAM ĐA

    SÔNG TẮC

    38.900

    ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH

    LÒ LU

    NHÀ SỐ 22, ĐƯỜNG SỐ 6 (Thửa 11, 12 tờ bản đồ số 7)

    38.900

    ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH

    LÒ LU

    DỰ ÁN ĐÔNG TĂNG LONG

    33.200

    ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH

    LÒ LU

    CUỐI ĐƯỜNG

    38.900

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [8] Bảng giá đất Phường Long Trường

    Theo Mục 74 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BƯNG ÔNG THOÀN

    NGUYỄN DUY TRINH

    CẦU KINH

    45.400

    ĐỖ XUÂN HỢP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    66.200

    ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    42.100

    ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    56.700

    GÒ CÁT

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    45.400

    GÒ NỔI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    40.500

    LÃ XUÂN OAI

    CẦU TĂNG LONG

    NGÃ BA LONG TRƯỜNG

    59.900

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [9] Bảng giá đất Phường Cát Lái

    Theo Mục 69 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    ĐỒNG VĂN CỐNG

    MAI CHÍ THỌ

    CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2

    73.300

     

    CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2

    ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNG

    73.300

    NGUYỄN THỊ ĐỊNH

    ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY

    CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1

    73.900

     

    CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1

    VÕ CHÍ CÔNG

    73.900

     

    VÕ CHÍ CÔNG

    PHÀ CÁT LÁI

    73.900

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [10] Bảng giá đất Phường Bình Trưng

    Theo Mục 68 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    CẦU ÔNG TRANH

    MAI CHÍ THỌ (NÚT GIAO THÔNG AN PHÚ)

    152.900

    ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - AN PHÚ

    NGUYỄN DUY TRINH

    CẦU NAM LÝ

    66.200

    ĐƯỜNG 51-AP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    71.600

    ĐƯỜNG 52-AP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    71.600

    ĐƯỜNG 53-AP

    ĐƯỜNG 51-AP

    ĐƯỜNG 59-AP

    71.600

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [11] Bảng giá đất Phường Phước Long

    Theo Mục 70 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    DƯƠNG ĐÌNH HỘI

    ĐỖ XUÂN HỢP

    NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN

    56.700

    ĐẠI LỘ 2, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    56.700

    ĐẠI LỘ 3, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    56.700

    ĐỖ XUÂN HỢP

    NGÃ 4 BÌNH THÁI

    CẦU NĂM LÝ

    66.200

     

    CẦU NĂM LÝ

    NGUYỄN DUY TRINH

    66.200

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [12] Bảng giá đất Phường An Khánh

    Theo Mục 67 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG - TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG - ĐẾN

    ĐẤT Ở

    TRẦN NÃO

    XA LỘ HÀ NỘI

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    152.900

     

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    CUỐI ĐƯỜNG

    152.900

    LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    NGÃ TƯ TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦA

    CẦU ÔNG TRANH

    152.900

    ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN KHÁNH

    TRẦN NÃO

    CUỐI ĐƯỜNG

    88.600

    ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH

    TRẦN NÃO

    CUỐI ĐƯỜNG

    88.600

    ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH

    ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH

    ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNH

    88.600

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    >> Tra cứu chi tiết bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất: TẠI ĐÂY <<

    Trên là thông tin toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất.

    >> Xem thêm:

    >> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

    >> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

    >> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?

    >> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Xem chi tiết:

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    Tại đây

    Toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất

    Toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất (Hình từ Internet)

    Mua bán nhà đất tại TP Thủ Đức tiết kiệm chi phí

    Khu vực bất động sản tại Thành phố Thủ Đức (cũ) có vị trí cửa ngõ kết nối, hạ tầng giao thông phát triển (sân bay Long Thành, Vành đai 3), tiện ích đa dạng, được đánh giá là có tiềm năng tăng giá mạnh mẽ trong tương lai gần nhờ quy hoạch đô thị hiện đại.

    Mua bán nhà đất tại TP Thủ Đức tiết kiệm chi phí như sau:

    [1] Bán nhà mặt tiền chợ Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, gần Giga Mall, 50,4 m² giá chỉ 6,8 tỷ đồng

    - Bán nhà riêng tại đường số 48, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức.

    - 2 phòng ngủ rộng rãi, thoáng mát.

    - 3 phòng vệ sinh tiện lợi, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của cả gia đình.

    - Hướng nhà: Đông Bắc, mang lại tài lộc và ánh sáng tự nhiên cho ngôi nhà.

    - Đầy đủ nội thất với trang thiết bị hiện đại, bạn chỉ cần dọn vào ở ngay.

    - Khu vực xung quanh rất phát triển với nhiều tiện ích như chợ, trường học, siêu thị và công viên. 

    - Giao thông thuận lợi, kết nối nhanh chóng đến các khu vực lân cận.

    - Mức giá bán 6,8 tỷ đồng.

    >> Xem chi tiết hoặc liên hệ ngay: Tại đây

    [2] Bán biệt thự đường 55, phường Thảo Điền, Thủ Đức, tân cổ điển đẳng cấp, 1053 m2

    - Diện tích: 21 x 50 m.

    - Diện tích công nhận 1053 m2.

    - Sân vườn, hồ bơi, biệt thự

    - Thiết kế 1 trệt, 2 lầu, 5 phòng ngủ, 5 phòng vệ sinh.

    - Mức giá bán 200 tỷ đồng.

    >> Xem chi tiết hoặc liên hệ ngay: Tại đây

    Tìm kiếm thêm thông tin mua bán nhà đất tại TP Thủ Đức tiết kiệm chi phí: TẠI ĐÂY

    Quản lý, sử dụng nhà biệt thự tại TP Thủ Đức quy định ra sao?

    Căn cứ Điều 123 Luật Nhà ở 2023 có nội dung quy định về việc quản lý, sử dụng nhà biệt thự tại TP Thủ Đức như sau:

    - Nhà biệt thự được phân thành 03 nhóm sau đây:

    + Nhà biệt thự nhóm một là nhà biệt thự được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa; nhà biệt thự có giá trị điển hình về kiến trúc, nhà cổ do hội đồng quy định tại khoản 2 Điều 122 Luật Nhà ở 2023 xác định và lập danh sách để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

    + Nhà biệt thự nhóm hai là nhà biệt thự không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 123 Luật Nhà ở 2023 nhưng có giá trị về nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sử do hội đồng quy định tại khoản 2 Điều 122 Luật Nhà ở 2023 xác định và lập danh sách để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

    + Nhà biệt thự nhóm ba là nhà biệt thự không thuộc trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 123 Luật Nhà ở 2023.

    - Việc quản lý, sử dụng và bảo trì, cải tạo nhà biệt thự phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:

    + Nhà biệt thự phải tuân thủ quy định của Luật Nhà ở 2023, pháp luật về quy hoạch, pháp luật về kiến trúc và pháp luật về xây dựng; trường hợp có giá trị nghệ thuật, văn hóa, lịch sử thì còn phải tuân thủ quy định của pháp luật về di sản văn hóa;

    + Đối với nhà biệt thự nhóm một phải giữ nguyên kiến trúc bên ngoài, bao gồm cả hình dáng kiến trúc; cấu trúc bên trong; mật độ xây dựng, số tầng và chiều cao;

    + Đối với nhà biệt thự nhóm hai phải giữ nguyên kiến trúc bên ngoài.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Thủ Đức 2026 Toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 Bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất Toàn bộ Bảng giá đất Thủ Đức 2026 cập nhật mới nhất Mua bán nhà đất tại TP Thủ Đức Bảng giá đất Mua bán nhà đất
    1