13:44 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45701 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45702 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45703 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45704 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45705 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45706 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45707 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45708 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 Đường vào tuyến tránh ( Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45709 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45710 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày Đầu tuyến tránh ( Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45711 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 439 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45712 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường vào cầu Hàm Luông Cầu Hàm Luông (Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45713 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 147 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 94 tờ 20 Thành An) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45714 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57 Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 144 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45715 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 54 tờ 20 Thành An) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45716 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45717 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45718 Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57 Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45719 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45720 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882 Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45721 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45722 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882 Cống Chợ Xếp (Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45723 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45724 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45725 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882 Ngã 3 Bền (Thửa 3 tờ 18 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Cây Trâm (Thửa 83 tờ 15 Thành An) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45726 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882 Ngã 3 Bền (Thửa 6 tờ 18 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Cây Trâm (Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45727 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐHMC 32 - Lộ 30/4 - Thanh Tân) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông (Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45728 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐHMC 32 - Lộ 30/4 - Thanh Tân) Quốc lộ 60 cũ (Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông (Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45729 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐHMC 32 - Lộ 30/4 - Thanh Tân) Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45730 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐHMC 32 - Lộ 30/4 - Thanh Tân) Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45731 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường xã (ĐHMC01) Ngã 4 Tân Long (Quốc lộ 60 cũ) - Ngã 4 Tân Long (Quốc lộ 60 mới) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45732 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường xã (ĐHMC30) Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) - Bến đò Vàm nước trong 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45733 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường xã (ĐHMC39) Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu Mai 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45734 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐHMC20 Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45735 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường vào Cụm CN Khánh Thạnh Tân Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45736 Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH18 Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45737 Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH18 và ĐH 19 Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45738 Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19 (ĐH MC 38) Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45739 Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19 (ĐH MC 38) Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân Bình 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45740 Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19 (ĐH MC 38) Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 06 tờ 15 Tân Bình 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45741 Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19 (ĐH MC 38) Thửa 75 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45742 Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19 (ĐH MC 38) Thửa 284 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45743 Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH21 Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân - Cầu Cái Hàn 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45744 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N4 Phước Mỹ Trung Trọn đường 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45745 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N7 Phước Mỹ Trung Trọn đường 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45746 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D8 Phước Mỹ Trung Trọn đường 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45747 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D11 Phước Mỹ Trung Trọn đường 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45748 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường huyện MC 05 (ĐX 02 Phước Mỹ Trung) Từ ĐT 882 -  Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45749 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐHMC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi) Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ) 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45750 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐHMC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi) Đoạn Cầu Bưng - Ngã Tư Năm Táng 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45751 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐHMC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi) Ngã Tư Năm Táng - Thửa 140 tờ 04 Thạnh Ngãi 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45752 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐHMC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi) Ngã Tư Năm Táng - Thửa 142 tờ 24 Thạnh Ngãi 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45753 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã Tân Thành Bình-Thạnh Ngãi-Phú Mỹ (ĐH-Huyện lộ AH1-Huyện lộ AH2-Huyện lộ AH3-ĐH.MC34) Thửa 98 tờ 02 Tân Thành Bình - Thửa 61 tờ 15 Thạnh Ngãi 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45754 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã Tân Thành Bình-Thạnh Ngãi-Phú Mỹ (ĐH-Huyện lộ AH1-Huyện lộ AH2-Huyện lộ AH3-ĐH.MC34) Thửa 140 tờ 25 Thạnh Ngãi - Ngã Tư Năm Táng 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45755 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã Tân Thành Bình-Thạnh Ngãi-Phú Mỹ (ĐH-Huyện lộ AH1-Huyện lộ AH2-Huyện lộ AH3-ĐH.MC34) Thửa 03 tờ 05 Tân Thành Bình - Ngã Tư Năm Táng 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45756 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã Tân Thành Bình-Thạnh Ngãi-Phú Mỹ (ĐH-Huyện lộ AH1-Huyện lộ AH2-Huyện lộ AH3-ĐH.MC34) Ngã Tư Năm Táng - Giáp ranh xã Phú Sơn 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45757 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐHMC 41- Hưng Khánh Trung A) Ngã ba giáp ĐH 39 - Cầu Mười Sao 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45758 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH 04 (lộ 30/4 xã Thành An) Thửa 93 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45759 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH 04 (lộ 30/4 xã Thành An) Thửa 99 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45760 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45761 Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45762 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú Tân 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45763 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú Tân 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45764 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú Tân 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45765 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú Tân 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45766 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú Tân 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45767 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú Tân 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45768 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45769 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Ba Vát Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45770 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 65 tờ 21 - Thửa 83 tờ 21 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45771 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 109 tờ 21 - Thửa 88 tờ 21 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45772 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo Thửa 33 tờ 21 - Thửa 45 tờ 21 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45773 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái Cấm 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45774 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 141 tờ 24 - sông Cái Cấm 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45775 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45776 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45777 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45778 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (Thửa 167 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45779 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Xếp 02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (- Ngã 3 QL60 và ĐT882 thửa 182 tờ 28) - Thửa 126 tờ 28 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45780 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 2 tờ 26 - Thửa 90 tờ 27 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45781 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 3 tờ 26 - Thửa 92 tờ 27 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45782 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 172 tờ 27 - Giáp rạch 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45783 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An Thửa 50 tờ 27 - Giáp rạch 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45784 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 42 tờ 36 - Thửa 8 tờ 37 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45785 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thanh Tân Thửa 40 tờ 36 - Thửa 10 tờ 38 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45786 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45787 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45788 Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45789 Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45790 Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây  432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45791 Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh Tây 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45792 Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh Tây 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45793 Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây Thửa 74 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 250 tờ 20 Tân Thanh Tây 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45794 Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện Mỏ Cày Bắc các vị trí còn lại 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45795 Huyện Mỏ Cày Bắc Xã Phước Mỹ Trung 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất trồng cây hàng năm
45796 Huyện Mỏ Cày Bắc Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất trồng cây hàng năm
45797 Huyện Mỏ Cày Bắc Xã Phước Mỹ Trung 285.000 185.000 111.000 87.000 66.000 Đất trồng cây lâu năm
45798 Huyện Mỏ Cày Bắc Địa bàn các xã 154.000 132.000 93.000 79.000 66.000 Đất trồng cây lâu năm
45799 Huyện Mỏ Cày Bắc Xã Phước Mỹ Trung 285.000 185.000 111.000 87.000 66.000 Đất nông nghiệp khác
45800 Huyện Mỏ Cày Bắc Địa bàn các xã 154.000 132.000 93.000 79.000 66.000 Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...