13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10301 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10302 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10303 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly Hết UBND xã Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10304 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã (đi xã Sơn Thái) - Xã Giang Ly Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08) 44.000 37.000 31.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10305 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07) 44.000 37.000 31.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10306 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly Thác E Đu 44.000 37.000 31.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10307 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06) 44.000 37.000 31.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10308 Huyện Khánh Vĩnh Đường vành đai - Xã Khánh Bình Đến điểm cuối hết đất bà Thí Thị Dung (thửa 4 tờ 64) và đất ông Lã Văn Trình (thửa 323 tờ 29) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10309 Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Kim Nhật (thửa 03, tờ 67) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10310 Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10311 Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình Đến giáp đất ông Võ Hợi (thửa 23, tờ 67) và ông Huỳnh Công Dũng (thửa 01, tờ 35) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10312 Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình Đến điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10313 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình Đến hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10314 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình Đến hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10315 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình Đến hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10316 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Khế - Xã Khánh Bình Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10317 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình Đến ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10318 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình Đến hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10319 Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Bình 66.000 56.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10320 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Đông ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47) 80.000 62.000 53.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10321 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Đông hết đất ông Khánh (thửa 22, tờ 06) và bà Thạch (thửa 04, tờ 30) 80.000 62.000 53.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10322 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Ximăng - Xã Khánh Đông ngã tư, hết đất ông Cường (thửa 82, tờ 48) và ông Sương (thửa 4, tờ 50) 80.000 62.000 53.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10323 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông hết đất bà Lan (thửa 01, tờ 53) và ông Tuấn (thửa 04, tờ 53) 80.000 62.000 53.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10324 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông Hết đất ông Chiếu (thửa 55, tờ 51) và ông Phóc (thửa 62, tờ 51) 80.000 62.000 53.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10325 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông hết đất ông Thanh (thửa 37, tờ 23) và bà Nga (thửa 22, tờ 51) 80.000 62.000 53.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10326 Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Đông ngã ba, hết đất ông Hùng (thửa 01, tờ 42) 80.000 62.000 53.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10327 Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Đông 62.000 53.000 44.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10328 Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Xã Khánh Hiệp Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29) 51.000 40.000 34.300 - - Đất TM - DV nông thôn
10329 Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 02 - Đường liên thôn - Xã Khánh Hiệp Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41) 51.000 40.000 34.300 - - Đất TM - DV nông thôn
10330 Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Soi Mít - Xã Khánh Hiệp Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63) 40.000 34.000 28.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10331 Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình - Xã Khánh Hiệp Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20) 51.000 40.000 34.300 - - Đất TM - DV nông thôn
10332 Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu - Xã Khánh Hiệp Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29) 40.000 34.000 28.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10333 Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Xã Khánh Hiệp Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26) 40.000 34.000 28.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10334 Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Xã Khánh Hiệp Đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18) 40.000 34.000 28.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10335 Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Hiệp 40.000 34.000 28.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10336 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Nam Đến hết đất ông Bảo (thửa 15, tờ 17) và ông Nganh (thửa 05, tờ 17) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10337 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Nam Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10338 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn A Xay - Xã Khánh Nam Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Đềm (thửa 26, tờ 04) và ông Nèn (thửa 102, tờ 03) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10339 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Nam Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10340 Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Nam 55.000 47.000 39.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10341 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13) 75.000 58.000 49.900 - - Đất TM - DV nông thôn
10342 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú Đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10343 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú Khu Du lịch Yang Bay 75.000 58.000 49.900 - - Đất TM - DV nông thôn
10344 Huyện Khánh Vĩnh Đường số 8 - Xã Khánh Phú Đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10345 Huyện Khánh Vĩnh Đường số 14 - Xã Khánh Phú thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10346 Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Phú Đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10347 Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Phú Đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10348 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú Đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10349 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú Đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10350 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú Đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10351 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10352 Huyện Khánh Vĩnh Đường Mang Na Đi Là Nia - Xã Khánh Phú đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10353 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10354 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) 58.000 50.000 41.600 - - Đất TM - DV nông thôn
10355 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22) 47.000 36.000 31.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10356 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04) 36.000 31.000 26.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10357 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành Khẩu Cà Giang 47.000 36.000 31.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10358 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27) 47.000 36.000 31.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10359 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Thành Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) 36.000 31.000 26.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10360 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10361 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10362 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10363 Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10364 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh Thác Hòm - Xã Khánh Thượng Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10365 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng Hết đất ông Nghin (thửa 45 và thửa 46, tờ 19) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10366 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10367 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Xã Khánh Thượng Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10368 Huyện Khánh Vĩnh Đường giao thông - Xã Khánh Thượng Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16) 56.000 44.000 37.400 - - Đất TM - DV nông thôn
10369 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10370 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10371 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10372 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10373 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23, tờ 21) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10374 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10375 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16) 55.000 47.000 39.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10376 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11) 55.000 47.000 39.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10377 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10378 Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Trung 55.000 47.000 39.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10379 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8) 55.000 47.000 39.000 - - Đất TM - DV nông thôn
10380 Huyện Khánh Vĩnh Đường Bêtông Ximăng - Xã Liên Sang Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10381 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10382 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7) 70.000 55.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10383 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất số 141 và 149, tờ BĐ 13 65.500 51.000 43.700 - - Đất TM - DV nông thôn
10384 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09 65.500 51.000 43.700 - - Đất TM - DV nông thôn
10385 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ 13) 65.500 51.000 43.700 - - Đất TM - DV nông thôn
10386 Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ 15) 65.500 51.000 43.700 - - Đất TM - DV nông thôn
10387 Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái Đến hết đất ông Lôi (thửa 29, tờ 15) và hết thửa đất 26, tờ 15 65.500 51.000 43.700 - - Đất TM - DV nông thôn
10388 Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ 15) 65.500 51.000 43.700 - - Đất TM - DV nông thôn
10389 Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09 65.500 51.000 43.700 - - Đất TM - DV nông thôn
10390 Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Xã Sơn Thái 65.500 51.000 43.700 - - Đất TM - DV nông thôn
10391 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu Đến hết đất ông Sơ (thửa 97, tờ 08) và đất ông Hòa (thửa 102, tờ 08) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10392 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu Đến Ngã ba, hết đất ông Toản (thửa 17, tờ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ 08) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10393 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu Đến hết đất khu vườn ươm (thửa 16, tờ 05) 66.000 56.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10394 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa 85, tờ 27) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10395 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa 31, tờ 28) và ông Khôi (thửa 79, tờ 6) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10396 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa 02, tờ 28) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10397 Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu Đến hết đất ông Mông (thửa 03, tờ 09) và bà Ty (thửa 127, tờ 09) 84.000 66.000 56.200 - - Đất TM - DV nông thôn
10398 Huyện Khánh Vĩnh Đường số 10 thôn Tây - Xã Sông Cầu Đường Cầu Lùng - Khánh Lê 66.000 56.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10399 Huyện Khánh Vĩnh Đường số 6 Thôn Đông - Xã Sông Cầu Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa 38 tờ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa 35 tờ 29) 66.000 56.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
10400 Huyện Khánh Vĩnh Đường số 12 Thôn Đông - Xã Sông Cầu Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa 01 tờ 6) 66.000 56.000 46.800 - - Đất TM - DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...