TP Cần Thơ có các xã phường biên giới nào? Danh sách 06 xã biên giới Cần Thơ 2026
Mua bán Căn hộ chung cư tại Cần Thơ
Nội dung chính
TP Cần Thơ có các xã phường biên giới nào? Danh sách 06 xã biên giới Cần Thơ 2026
Sau điều chỉnh đơn vị hành chính, TP Cần Thơ được thống nhất sáp nhập với tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang, hình thành ĐVHC mới lấy tên là TP Cần Thơ. Cấp huyện dừng hoạt động từ 01/7/2025, xã phường thị trấn đồng loạt sắp xếp điều chỉnh lại, do đó, sau sáp nhập, phạm vi địa giới hành chính của các phường xã biên giới cũng sẽ có sự thay đổi.
Dưới đây là danh sách các xã biên giới biển Cần Thơ sau sáp nhập (TP Cần Thơ không có biên giới đất liền), được quy định tại Phụ lục I, II ban hành kèm Nghị định 299/2025/NĐ-CP:
STT | Xã biên giới Cần Thơ sau sáp nhập | ĐVHC trước sáp nhập |
1 | Xã Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 2, xã Đại Ân 1, xã An Thạnh 3, xã An Thạnh Nam |
2 | Xã Trần Đề | Thị trấn Trần Đề, xã Đại Ân 2, xã Trung Bình |
3 | Xã Vĩnh Hải | Giữ nguyên trạng |
4 | Phường Vĩnh Châu | Phường 1, Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), xã Lạc Hòa |
5 | Phường Vĩnh Phước | Phường Vĩnh Phước, xã Vĩnh Tân |
6 | Xã Lai Hòa | Giữ nguyên trạng |

TP Cần Thơ có các xã phường biên giới nào? Danh sách 06 xã biên giới Cần Thơ 2026 (Hình từ Internet)
Danh sách mã số phường xã mới Cần Thơ sau sáp nhập tại Quyết định 19
Căn cứ Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định chi tiết danh sách mã số phường xã TP Cần Thơ sau sáp nhập như sau:
Mã xã phường mới Cần Thơ | Tên đơn vị hành chính |
31120 | Phường Cái Khế |
31135 | Phường Ninh Kiều |
31147 | Phường Tân An |
31150 | Phường An Bình |
31153 | Phường Ô Môn |
31157 | Phường Thới Long |
31162 | Phường Phước Thới |
31168 | Phường Bình Thủy |
31174 | Phường Thới An Đông |
31183 | Phường Long Tuyền |
31186 | Phường Cái Răng |
31201 | Phường Hưng Phú |
31207 | Phường Thốt Nốt |
31213 | Phường Tân Lộc |
31217 | Phường Trung Nhứt |
31228 | Phường Thuận Hưng |
31321 | Phường Vị Thanh |
31333 | Phường Vị Tân |
31340 | Phường Ngã Bảy |
31411 | Phường Đại Thành |
31471 | Phường Long Mỹ |
31473 | Phường Long Bình |
31480 | Phường Long Phú 1 |
31507 | Phường Sóc Trăng |
31510 | Phường Phú Lợi |
31684 | Phường Mỹ Xuyên |
31732 | Phường Ngã Năm |
31753 | Phường Mỹ Quới |
31783 | Phường Vĩnh Châu |
31789 | Phường Khánh Hòa |
31804 | Phường Vĩnh Phước |
31231 | Xã Thạnh An |
31232 | Xã Vĩnh Thạnh |
31237 | Xã Vĩnh Trinh |
31246 | Xã Thạnh Quới |
31249 | Xã Thạnh Phú |
31255 | Xã Trung Hưng |
31258 | Xã Thới Lai |
31261 | Xã Cờ Đỏ |
31264 | Xã Thới Hưng |
31273 | Xã Đông Hiệp |
31282 | Xã Đông Thuận |
31288 | Xã Trường Thành |
31294 | Xã Trường Xuân |
31299 | Xã Phong Điền |
31309 | Xã Trường Long |
31315 | Xã Nhơn Ái |
31338 | Xã Hỏa Lựu |
31342 | Xã Tân Hòa |
31348 | Xã Trường Long Tây |
31360 | Xã Thạnh Xuân |
31366 | Xã Châu Thành |
31369 | Xã Đông Phước |
31378 | Xã Phú Hữu |
31393 | Xã Hòa An |
31396 | Xã Hiệp Hưng |
31399 | Xã Tân Bình |
31408 | Xã Thạnh Hòa |
31420 | Xã Phụng Hiệp |
31426 | Xã Phương Bình |
31432 | Xã Tân Phước Hưng |
31441 | Xã Vị Thủy |
31453 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
31459 | Xã Vĩnh Tường |
31465 | Xã Vị Thanh 1 |
31489 | Xã Vĩnh Viễn |
31492 | Xã Lương Tâm |
31495 | Xã Xà Phiên |
31528 | Xã Kế Sách |
31531 | Xã An Lạc Thôn |
31537 | Xã Phong Nẫm |
31540 | Xã Thới An Hội |
31552 | Xã Nhơn Mỹ |
31561 | Xã Đại Hải |
31567 | Xã Mỹ Tú |
31569 | Xã Phú Tâm |
31570 | Xã Hồ Đắc Kiện |
31579 | Xã Long Hưng |
31582 | Xã Thuận Hòa |
31591 | Xã Mỹ Hương |
31594 | Xã An Ninh |
31603 | Xã Mỹ Phước |
31615 | Xã An Thạnh |
31633 | Xã Cù Lao Dung |
31639 | Xã Long Phú |
31645 | Xã Đại Ngãi |
31654 | Xã Trường Khánh |
31666 | Xã Tân Thạnh |
31673 | Xã Trần Đề |
31675 | Xã Liêu Tú |
31679 | Xã Lịch Hội Thượng |
31687 | Xã Tài Văn |
31699 | Xã Thạnh Thới An |
31708 | Xã Nhu Gia |
31717 | Xã Hòa Tú |
31723 | Xã Ngọc Tố |
31726 | Xã Gia Hòa |
31741 | Xã Tân Long |
31756 | Xã Phú Lộc |
31759 | Xã Lâm Tân |
31777 | Xã Vĩnh Lợi |
31795 | Xã Vĩnh Hải |
31810 | Xã Lai Hòa |
Danh sách 14 TAND khu vực tại thành phố Cần Thơ sau sáp nhập
danh sách 14 tòa án nhân dân khu vực tại thành phố Cần Thơ sau sáp nhập được công bố tại Mục 5 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 81/2025/UBTVQH15, như sau:
STT | Tòa án nhân dân khu vực | Phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân khu vực | Tòa án nhân dân khu vực kế thừa |
1 | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cần Thơ | Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Ninh Kiều, Cái Khế, Tân An, An Bình. | Ninh Kiều |
2 | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Cần Thơ | Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Thới An Đông, Bình Thủy, Long Tuyền, Ô Môn, Phước Thới, Thới Long. | Bình Thủy, Ô Môn |
3 | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Cần Thơ | Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Cái Răng, Hưng Phú, Phong Điền, Nhơn Ái, Trường Long, Thới Lai, Đông Thuận, Trường Xuân, Trường Thành. | Cái Răng, Phong Điền, Thới Lai |
4 | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cần Thơ | Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Trung Nhứt, Thốt Nốt, Thuận Hưng, Tân Lộc, Cờ Đỏ, Đông Hiệp, Thạnh Phú, Thới Hưng, Trung Hưng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Trinh, Thạnh An, Thạnh Quới. | Cờ Đỏ, Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh |
5 | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Cần Thơ | Đối với 03 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Phú Lợi, Sóc Trăng, Mỹ Xuyên. | thành phố Sóc Trăng |
6 | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Cần Thơ | Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Phú Tâm, An Ninh, Thuận Hòa, Hồ Đắc Kiện, Mỹ Tú, Long Hưng, Mỹ Phước, Mỹ Hương. | Châu Thành (Sóc Trăng), Mỹ Tú |
7 | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cần Thơ | Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Ngã Năm, Mỹ Quới, Tân Long, Phú Lộc, Vĩnh Lợi, Lâm Tân. | Ngã Năm, Thạnh Trị |
8 | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Cần Thơ | Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Hòa Tú, Gia Hòa, Nhu Gia, Ngọc Tố, Vĩnh Hải, Lai Hòa, Vĩnh Phước, Vĩnh Châu, Khánh Hòa. | Mỹ Xuyên, Vĩnh Châu |
9 | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Cần Thơ | Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Trường Khánh, Đại Ngãi, Tân Thạnh, Long Phú, Thạnh Thới An, Tài Văn, Liêu Tú, Lịch Hội Thượng, Trần Đề, An Thạnh, Cù Lao Dung. | Trần Đề, Long Phú, Cù Lao Dung |
10 | Tòa án nhân dân khu vực 10 - Cần Thơ | Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Nhơn Mỹ, Phong Nam, An Lạc Thôn, Kế Sách, Thới An Hội, Đại Hải. | Kế Sách |
11 | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Cần Thơ | Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Hỏa Lựu, Vị Thanh, VỊ Tân, Vị Thủy, Vị Thanh 1, Vĩnh Tường. | Vị Thanh, Vị Thủy |
12 | Tòa án nhân dân khu vực 12 - Cần Thơ | Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Vĩnh Thuận Đông, Vĩnh Viễn, Xà Phiên, Lương Tâm, Long Bình, Long Mỹ, Long Phú 1. | huyện Long Mỹ, thị xã Long Mỹ |
13 | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Cần Thơ | Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Đại Thành, Ngã Bảy, Tân Bình, Hòa An, Phương Bình, Tân Phước Hưng, Hiệp Hưng, Phụng Hiệp, Thạnh Hòa. | Ngã Bảy, Phụng Hiệp |
14 | Tòa án nhân dân khu vực 14 - Cần Thơ | Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Cần Thơ: Thạnh Xuân, Tân Hòa, Trường Long Tây, Châu Thành, Đông Phước, Phú Hữu. | Châu Thành (Hậu Giang), Châu Thàn A |
Trên đây là nội dung cho "TP Cần Thơ có các xã phường biên giới nào? Danh sách 06 xã biên giới Cần Thơ 2026"
