Tra cứu bảng giá đất Bình Thuận 2026? Xem chi tiết giá đất 2026 của 45 phường xã khu vực Bình Thuận cũ
Mua bán Đất tại Bình Thuận
Nội dung chính
Tra cứu bảng giá đất Bình Thuận 2026? Xem chi tiết giá đất 2026 của 45 phường xã khu vực Bình Thuận cũ
Tỉnh Bình Thuận sau khi sáp nhập, trở thành một phần của tỉnh Lâm Đồng, các đơn vị hành chính cấp xã điều chỉnh lại, còn lại 45 xã phường đặc khu. Tra cứu các xã phường Bình Thuận sau sáp nhập >> Tại đây
Ngày 30/12/2025, UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất Lâm Đồng áp dụng từ 01/01/2026, thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh Lâm Đồng mới (gồm 03 tỉnh Đắk Nông, Bình Thuận và Lâm Đồng sáp nhập với nhau)
Như vậy, bảng giá đất Bình Thuận 2026 được hiểu là 1 phần trong bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng - là bảng giá đất 45 xã phường đặc khu này.
TRỰC TUYẾN: TRA CỨU BẢNG GIÁ ĐẤT BÌNH THUẬN CŨ 2026
Hoặc Tải về File tra cứu bảng giá đất 2026 của 45 xã phường khu vực tỉnh Bình Thuận cũ

Tra cứu bảng giá đất Bình Thuận 2026? Xem chi tiết giá đất 2026 của 45 phường xã khu vực Bình Thuận cũ (Hình từ Internet)
Có nên đầu tư vào nhà đất tại Bình Thuận cũ trong năm 2026?
Việc sáp nhập Bình Thuận vào Lâm Đồng không chỉ mang ý nghĩa hành chính, mà còn mở ra một trục phát triển du lịch dịch vụ hoàn chỉnh Đà Lạt - Phan Thiết, kết nối cao nguyên với biển theo chuỗi trải nghiệm liên hoàn.
Từ lợi thế này, bất động sản Bình Thuận không còn phụ thuộc chủ yếu vào dòng khách truyền thống, mà đang đón thêm nguồn cầu lớn từ khu vực Tây Nguyên và nhóm khách du lịch lưu trú dài ngày.
Song song đó, bảng giá đất năm 2026 đã được ban hành, đã góp phần giúp thị trường vận hành ổn định hơn, tạo nền tảng pháp lý rõ ràng cho nhà đầu tư trong việc đánh giá giá trị và lựa chọn chiến lược phù hợp. Đây cũng là tiền đề để bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại dịch vụ biển bước vào chu kỳ tăng trưởng bền vững, gắn với nhu cầu thực và khai thác dài hạn.
Không bỏ lỡ thị trường tiềm năng này, tham khảo ngay >> MUA BÁN NHÀ ĐẤT BÌNH THUẬN MỚI NHẤT
Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất Bình Thuận cũ 2026?
Căn cứ Điều 9 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Lâm Đồng, việc xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất Bình Thuận 2026 quy định như sau:
(1) Đối với đất ở:
- Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
- Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
(2) Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
- Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
- Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
(3) Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
- Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
- Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
Trên đây là nội dung cho "Tra cứu bảng giá đất Bình Thuận 2026? Chi tiết giá đất 2026 của 45 phường xã khu vực Bình Thuận cũ"
