Tỉnh Bến Tre giờ đổi thành gì? Xã phường mới tỉnh Bến Tre sau sáp nhập gồm những gì?

Chuyên viên pháp lý: Cao Thanh An
Tham vấn bởi Luật sư: Nguyễn Thụy Hân
Tỉnh Bến Tre giờ đổi thành gì? Xã phường mới tỉnh Bến Tre sau sáp nhập gồm những gì? Tìm mua đất tại tỉnh Bến Tre ở đâu uy tín?

Mua bán Căn hộ chung cư tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán Căn hộ chung cư tại Bến Tre

Nội dung chính

    Tỉnh Bến Tre giờ đổi thành gì? Xã phường mới tỉnh Bến Tre sau sáp nhập gồm những gì?

    Tỉnh Bến Tre giờ đổi thành gì? Căn cứ khoản 20 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sáp nhập tỉnh Bến Tre như sau:

    Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
    [...]
    20. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Vĩnh Long. Sau khi sắp xếp, tỉnh Vĩnh Long có diện tích tự nhiên là 6.296,20 km2, quy mô dân số là 4.257.581 người.
    Tỉnh Vĩnh Long giáp tỉnh Đồng Tháp, thành phố Cần Thơ và Biển Đông.
    [...]

    Tỉnh Bến Tre giờ đổi thành gì? Như vậy, sau sáp nhập tỉnh Bến Tre đổi thành tỉnh Vĩnh Long mới.

    Ngoài thực hiện sáp nhập tỉnh, theo quy định tại Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thực hiện sáp nhập phường xã cũ từ 148 xã phường giảm còn 48 ĐVHC cấp xã. Cụ thể xã phường mới tỉnh Bến Tre như sau:

    Huyện, thành phố, thị xã

    STT

    Tên ĐVHC trước sáp nhập xã phường tỉnh Bến Tre

    Tên ĐVHC sau sáp nhập xã phường tỉnh Bến Tre

    Mã số các xã của Bến Tre sau sáp nhập

    Thành phố Bến Tre

    1

    Phường An Hội, xã Mỹ Thạnh An, xã Phú Nhuận và xã Sơn Phú (huyện Giồng Trôm)

    Phường An Hội

    28777

    2

    Phường 8, phường Phú Khương, xã Phú Hưng và xã Nhơn Thạnh

    Phường Phú Khương

    28756

    3

    Phường 7, xã Bình Phú và xã Thanh Tân (huyện Mỏ Cày Bắc)

    Phường Bến Tre

    28789

    4

    Phường 6, xã Sơn Đông và xã Tam Phước (huyện Châu Thành)

    Phường Sơn Đông

    28783

    5

    Phường Phú Tân, xã Hữu Định và xã Phước Thạnh (huyện Châu Thành)

    Phường Phú Tân

    28858

    Huyện Châu Thành

    6

    Thị trấn Châu Thành, xã Tân Thạnh, xã Tường Đa và xã Phú Túc

    Xã Phú Túc

    28810

    7

    Xã An Phước, xã Quới Sơn và xã Giao Long

    Xã Giao Long

    28807

    8

    Thị trấn Tiên Thủy, xã Thành Triệu và xã Quới Thành

    Xã Tiên Thủy

    28861

    9

    Xã Tân Phú, xã Tiên Long và xã Phú Đức

    Xã Tân Phú

    28840

    Huyện Chợ Lách

    10

    Xã Sơn Định, xã Vĩnh Bình và xã Phú Phụng

    Xã Phú Phụng

    28879

    11

    Xã Long Thới, xã Hòa Nghĩa và thị trấn Chợ Lách

    Xã Chợ Lách

    28870

    12

    Xã Phú Sơn, xã Tân Thiềng và xã Vĩnh Thành

    Xã Vĩnh Thành

    28894

    13

    Xã Vĩnh Hòa, xã Hưng Khánh Trung A (huyện Mỏ Cày Bắc) và xã Hưng Khánh Trung B

    Xã Hưng Khánh Trung

    28901

    Huyện Mỏ Cày Bắc

    14

    Thị trấn Phước Mỹ Trung, xã Phú Mỹ, xã Thạnh Ngãi và xã Tân Phú Tây

    Xã Phước Mỹ Trung

    28915

    15

    Xã Tân Bình, xã Thành An, xã Hòa Lộc và xã Tân Thành Bình

    Xã Tân Thành Bình

    28921

    16

    Xã Khánh Thạnh Tân, xã Tân Thanh Tây và xã Nhuận Phú Tân

    Xã Nhuận Phú Tân

    28948

    Huyện Mỏ Cày Nam

    17

    Xã Định Thủy, xã Phước Hiệp và xã Bình Khánh

    Xã Đồng Khởi

    28945

    18

    Thị trấn Mỏ Cày, xã An Thạnh, xã Tân Hội và xã Đa Phước Hội

    Xã Mỏ Cày

    28903

    19

    Xã An Thới, xã Thành Thới A và xã Thành Thới B

    Xã Thành Thới

    28969

    20

    Xã Tân Trung, xã Minh Đức và xã An Định

    Xã An Định

    28957

    21

    Xã Ngãi Đăng, xã Cẩm Sơn và xã Hương Mỹ

    Xã Hương Mỹ

    28981

    Huyện Thạnh Phú

    22

    Xã Phú Khánh, xã Tân Phong, xã Thới Thạnh và xã Đại Điền

    Xã Đại Điền

    29194

    23

    Xã Hòa Lợi, xã Mỹ Hưng và xã Quới Điền

    Xã Quới Điền

    29191

    24

    Thị trấn Thạnh Phú, xã An Thạnh, xã Bình Thạnh và xã Mỹ An

    Xã Thạnh Phú

    29182

    25

    Xã An Thuận, xã An Nhơn và xã An Qui

    Xã An Qui

    29224

    26

    Xã An Điền và xã Thạnh Hải

    Xã Thạnh Hải

    29221

    27

    Xã Giao Thạnh và xã Thạnh Phong

    Xã Thạnh Phong

    29227

    Huyện Ba Tri

    28

    Thị trấn Tiệm Tôm, xã An Hòa Tây và xã Tân Thủy

    Xã Tân Thủy

    29167

    29

    Xã Bảo Thuận và xã Bảo Thạnh

    Xã Bảo Thạnh

    29125

    30

    Thị trấn Ba Tri, xã Vĩnh Hòa, xã An Đức, xã Vĩnh An và xã An Bình Tây

    Xã Ba Tri

    29110

    31

    Xã Phú Lễ, xã Phước Ngãi và xã Tân Xuân

    Xã Tân Xuân

    29137

    32

    Xã Mỹ Hòa, xã Mỹ Chánh và xã Mỹ Nhơn

    Xã Mỹ Chánh Hòa

    29122

    33

    Xã Mỹ Thạnh, xã An Phú Trung và xã An Ngãi Trung

    Xã An Ngãi Trung

    29143

    34

    Xã Tân Hưng, xã An Ngãi Tây và xã An Hiệp

    Xã An Hiệp

    29158

    Huyện Giồng Trôm

    35

    Xã Tân Thanh, xã Hưng Lễ và xã Hưng Nhượng

    Xã Hưng Nhượng

    29044

    36

    Thị trấn Giồng Trôm, xã Bình Hòa và xã Bình Thành

    Xã Giồng Trôm

    28984

    37

    Xã Tân Lợi Thạnh, xã Thạnh Phú Đông và xã Tân Hào

    Xã Tân Hào

    29029

    38

    Xã Long Mỹ, xã Hưng Phong và xã Phước Long

    Xã Phước Long

    29020

    39

    Xã Mỹ Thạnh, xã Thuận Điền và xã Lương Phú

    Xã Lương Phú

    28993

    40

    Xã Châu Bình, xã Lương Quới và xã Châu Hòa

    Xã Châu Hòa

    28996

    41

    Xã Lương Hòa và xã Phong Nẫm

    Xã Lương Hòa

    28987

    Huyện Bình Đại

    42

    Xã Thừa Đức và xã Thới Thuận

    Xã Thới Thuận

    29107

    43

    Xã Đại Hòa Lộc và xã Thạnh Phước

    Xã Thạnh Phước

    29104

    44

    Thị trấn Bình Đại, xã Bình Thới và xã Bình Thắng

    Xã Bình Đại

    29050

    45

    Xã Định Trung, xã Phú Long và xã Thạnh Trị

    Xã Thạnh Trị

    29089

    46

    Xã Vang Quới Đông, xã Vang Quới Tây và xã Lộc Thuận

    Xã Lộc Thuận

    29077

    47

    Xã Long Hòa, xã Thới Lai và xã Châu Hưng

    Xã Châu Hưng

    29083

    48

    Xã Long Định, xã Tam Hiệp và xã Phú Thuận

    Xã Phú Thuận

    29062

    Xã phường mới tỉnh Bến Tre sau sáp nhập

    Tỉnh Bến Tre giờ đổi thành gì? Xã phường mới tỉnh Bến Tre sau sáp nhập gồm những gì?

    Tỉnh Bến Tre giờ đổi thành gì? Xã phường mới tỉnh Bến Tre sau sáp nhập gồm những gì? (Hình từ Internet)

    Tải File Bảng giá đất ở tỉnh Vĩnh Long mới gồm tỉnh Bến Tre cũ 2026

    Ngày 22/12/2025, HĐND tỉnh Vĩnh Long chính thức thông qua Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

    Tại Điều 2 Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND có quy định:

    Điều 2. Điều khoản thi hành
    1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
    2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
    3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
    4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
    [...]

    Theo quy định trên, bảng giá đất ở Vĩnh Long 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND chính thức có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.

    Bảng giá đất ở Vĩnh Long 2026 bao gồm bảng giá đất ở tại nông thôn và bảng giá đất ở tại đô thị.

    (1) Bảng giá đất ở Vĩnh Long 2026 (bảng giá đất ở tại nông thôn)

    (2) Bảng giá đất ở Vĩnh Long 2026 (bảng giá đất ở tại đô thị)

    Tải File bảng giá đất ở Vĩnh Long 2026 (bảng giá đất ở tại nông thôn)

    Tải File bảng giá đất ở Vĩnh Long 2026 ((bảng giá đất ở tại đô thị)

    Tìm mua đất tại tỉnh Bến Tre (cũ) ở đâu uy tín?

    Trong bối cảnh tỉnh Bến Tre đã được sáp nhập để hình thành tỉnh Vĩnh Long mới, cùng với việc điều chỉnh đơn vị hành chính cấp xã và ban hành bảng giá đất áp dụng từ năm 2026, nhu cầu tìm mua đất tại khu vực Bến Tre cũ đòi hỏi người mua phải quan tâm nhiều hơn đến thông tin pháp lý, địa danh hành chính và giá đất đang được áp dụng.

    Khi có nhu cầu tìm mua đất ở Bến Tre (nay thuộc tỉnh Vĩnh Long), người mua có thể chủ động lựa chọn các nguồn thông tin công khai, dễ tra cứu, giúp kiểm tra vị trí thửa đất, loại đất, khu vực hành chính mới và mức giá tham khảo theo bảng giá đất hiện hành, từ đó hạn chế nhầm lẫn do thay đổi tên gọi, địa giới hành chính sau sáp nhập.

    Trong đó, Thư Viện Nhà Đất (TVNĐ) là nền tảng tổng hợp tin rao bán đất tại Bến Tre cũ với thông tin rõ ràng, hỗ trợ người tìm mua:

    Tra cứu nhanh các tin bán đất theo khu vực, xã/phường mới sau sáp nhập;

    Tham khảo loại đất, mức giá rao bán và thông tin pháp lý cơ bản;

    Kết nối trực tiếp với người bán hoặc môi giới để tìm hiểu chi tiết trước khi giao dịch.

    >>> Xem ngay các tin rao bán đất tại Bến Tre trên Thư Viện Nhà Đất

    saved-content
    unsaved-content
    1