Danh sách các xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa 2026 vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Dưới đây là danh sách 78 xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa 2026 vùng dân tộc thiểu số và miền núi, áp dụng trong giai đoạn 2026 - 2030

Mua bán Căn hộ chung cư trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán Căn hộ chung cư trên toàn quốc

Nội dung chính

    Danh sách các xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa 2026 vùng dân tộc thiểu số và miền núi

    UBND tỉnh Thanh Hóa đã chính thức công bố danh sách các xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa 2026 vùng dân tộc thiểu số và miền núi vào ngày 21/01/2026, theo Quyết định 267/QĐ-UBND năm 2026, về việc phê duyệt danh sách thôn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng dân tộc thiểu số và miền núi, các xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa, áp dụng trong giai đoạn 2026 - 2030

    Sau sắp xếp đơn vị hành chính, trên toàn địa bàn tỉnh Thanh Hóa có 78 xã khu vực 1 2 3 vùng dân tộc thiểu số và miền núi, cụ thể:

    - Xã khu vực 1 Thanh Hóa: 04 xã

    - Xã khu vực 2 Thanh Hóa: 17 xã

    - Xã khu vực 3 Thanh Hóa: 57 xã

    Chi tiết danh sách các xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa 2026 vùng dân tộc thiểu số và miền núi dưới đây:

    Các xã khu vực I II III thuộc vùng dân tộc và miền núi

    TT

    Các xã khu vực 1 2 3 năm 2026

    Xã DTTS

    Xã miền núi tỉnh Thanh Hóa

    Thuộc khu vực I,II,III

    Số thôn DTTS&MN: Số thôn ĐBKK

    1

    Xã Mường Lát

    X

    X

    III

    9

    2

    Xã Mường Chanh

    X

    X

    III

    1

    3

    Xã Mường Lý

    X

    X

    III

    8

    4

    Xã Nhi Sơn

    X

    X

    III

    6

    5

    Xã Pù Nhi

    X

    X

    III

    10

    6

    Xã Quang Chiểu

    X

    X

    III

    1

    7

    Xã Tam Chung

    X

    X

    III

    6

    8

    Xã Trung Lý

    X

    X

    III

    13

    9

    Xã Hồi Xuân

    X

    X

    III

    4

    10

    Xã Nam Xuân

    X

    X

    III

    12

    11

    Xã Thiên Phủ

    X

    X

    III

    13

    12

    Xã Hiền Kiệt

    X

    X

    III

    10

    13

    Xã Phú Lệ

    X

    X

    III

    15

    14

    Xã Trung Thành

    X

    X

    III

    15

    15

    Xã Phú Xuân

    X

    X

    III

    10

    16

    Xã Trung Sơn

    X

    X

    III

    5

    17

    Xã Tam Lư

    X

    X

    III

    7

    18

    Xã Quan Sơn

    X

    X

    III

    14

    19

    Xã Trung Hạ

    X

    X

    III

    19

    20

    Xã Na Mèo

    X

    X

    III

    9

    21

    Xã Sơn Thủy

    X

    X

    III

    11

    22

    Xã Sơn Điện

    X

    X

    III

    10

    23

    Xã Mường Mìn

    X

    X

    III

    5

    24

    Xã Tam Thanh

    X

    X

    III

    8

    25

    Xã Linh Sơn

    X

    X

    III

    13

    26

    Xã Đồng Lương

    X

    X

    III

    10

    27

    Xã Văn Phú

    X

    X

    III

    13

    28

    Xã Giao An

    X

    X

    III

    10

    29

    Xã Yên Khương

    X

    X

    III

    8

    30

    Xã Yên Thắng

    X

    X

    III

    9

    31

    Xã Bá Thước

    X

    X

    III

    8

    32

    Xã Thiết Ống

    X

    X

    III

    20

    33

    Xã Văn Nho

    X

    X

    III

    17

    34

    Xã Điền Quang

    X

    X

    III

    29

    35

    Xã Điền Lư

    X

    X

    II

    0

    36

    Xã Quý Lương

    X

    X

    III

    24

    37

    Xã Cổ Lũng

    X

    X

    III

    22

    38

    Xã Pù Luông

    X

    X

    III

    19

    39

    Xã Ngọc Lặc

    X

    X

    II

    0

    40

    Xã Thạch Lập

    X

    X

    II

    2

    41

    Xã Ngọc Liên

    X

    X

    II

    0

    42

    Xã Minh Sơn

    X

    X

    II

    0

    43

    Xã Nguyệt Ấn

    X

    X

    III

    18

    44

    Xã Kiên Thọ

    X

    X

    II

    0

    45

    Xã Cẩm Thạch

    X

    X

    II

    1

    46

    Xã Cẩm Thủy

    X

    X

    I

    0

    47

    Xã Cẩm Tú

    X

    X

    II

    0

    48

    Xã Cẩm Vân

    X

    X

    II

    0

    49

    Xã Cẩm Tân

    X

    X

    II

    0

    50

    Xã Kim Tân

    X

     

    I

    0

    51

    Xã Vân Du

    X

    X

    II

    0

    52

    Xã Ngọc Trạo

    X

    X

    II

    0

    53

    Xã Thạch Bình

    X

     

    II

    0

    54

    Xã Thành Vinh

    X

    X

    III

    7

    55

    Xã Thạch Quảng

    X

    X

    III

    5

    56

    Xã Như Xuân

    X

    X

    III

    5

    57

    Xã Thượng Ninh

    X

    X

    III

    7

    58

    Xã Hóa Quỳ

    X

    X

    III

    10

    59

    Xã Xuân Bình

    X

    X

    III

    13

    60

    Xã Thanh Phong

    X

    X

    III

    16

    61

    Xã Thanh Quân

    X

    X

    III

    20

    62

    Xã Xuân Du

    X

    X

    II

    1

    63

    Xã Mậu Lâm

    X

    X

    II

    0

    64

    Xã Như Thanh

    X

     

    I

    0

    65

    Xã Yên Thọ

    X

    X

    II

    0

    66

    Xã Thanh Kỳ

    X

    X

    III

    14

    67

    Xã Xuân Thái

    X

    X

    III

    6

    68

    Xã Thường Xuân

    X

    X

    II

    7

    69

    Xã Luận Thành

    X

    X

    III

    14

    70

    Xã Tân Thành

    X

    X

    III

    16

    71

    Xã Thắng Lộc

    X

    X

    III

    12

    72

    Xã Xuân Chinh

    X

    X

    III

    13

    73

    Xã Yên Nhân

    X

    X

    III

    6

    74

    Xã Bát Mọt

    X

    X

    III

    8

    75

    Xã Lương Sơn

    X

    X

    III

    4

    76

    Xã Vạn Xuân

    X

    X

    III

    8

    77

    Xã Thọ Bình

    X

    X

    III

    15

    78

    Xã Sao Vàng

    X

     

    I

    0

    Danh sách các xã khu vực I II III thuộc vùng dân tộc và miền núi tỉnh Thanh Hóa

    Trên đây là danh sách các xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa 2026 theo đơn vị hành chính sau sáp nhập

    Tra cứu các xã tương ứng của tỉnh Thanh Hóa trước sáp nhập theo link dưới đây:

    >> TRỰC TUYẾN: TRA CỨU CÁC XÃ PHƯỜNG THANH HÓA

    Danh sách các xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa 2026 vùng dân tộc thiểu số và miền núi

    Danh sách các xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa 2026 vùng dân tộc thiểu số và miền núi (Hình từ Internet)

    Để được xác định là thôn xã vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa thì phải đáp ứng các điều kiện nào?

    Căn cứ Điều 4, 5, 6 Nghị định 272/2025/NĐ-CP, để được xác định là thôn xã vùng dân tộc thiểu số miền núi tỉnh Thanh Hóa phải đáp ứng các điều kiện sau:

    (1) Thôn vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa là thôn đáp ứng ít nhất 01 trong 02 điều kiện sau đây:

    - Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định 272/2025/NĐ-CP: Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số là thôn có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định thành cộng đồng.

    - Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 272/2025/NĐ-CP: Thôn miền núi là thôn đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:

    + Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;

    + Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên có độ dốc địa hình từ 15% trở lên.

    (2) Các xã vùng dân tộc thiểu số xã miền núi tỉnh Thanh Hóa là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 điều kiện sau đây:

    - Đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định 272/2025/NĐ-CP: Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:

    + Có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định;

    + Có từ 4.500 người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định.

    - Đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định 272/2025/NĐ-CP: Xã miền núi tỉnh Thanh Hóa là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:

    + Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;

    + Có từ 2/3 số thôn trở lên là thôn miền núi.

    Tra cứu bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa 2026 online

    Ngày 09/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa đã thông qua Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, ban hành kèm theo đó là 09 Phụ lục về các bảng giá đất Thanh Hóa 2026, cụ thể:

    - Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hằng năm

    - Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm

    - Phụ lục III: Bảng giá đất rừng sản xuất 

    - Phụ lục IV: Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản

    - Phụ lục V: Bảng giá đất làm muối

    - Phụ lục VI: Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp 

    - Phụ lục VII: Bảng giá đất ở đô thị 

    - Phụ lục VIII: Bảng giá đất ở nông thôn 

    - Phụ lục IX: Bảng giá đất giá đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    >> TRA CỨU BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH THANH HÓA 2026 TRỰC TUYẾN <<

    Xem thêm TRA CỨU BẢNG GIÁ ĐẤT THANH HÓA 2025

    Trên đây là nội dung cho "Danh sách các xã khu vực 1 2 3 tỉnh Thanh Hóa 2026 vùng dân tộc thiểu số và miền núi"

    Chuyên viên pháp lý Nguyễn Ngọc Thùy Dương
    saved-content
    unsaved-content
    1