20 ấp khu phố vùng dân tộc thiểu số tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 2030
Mua bán nhà đất tại Tây Ninh
Nội dung chính
20 ấp khu phố vùng dân tộc thiểu số tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 2030
Ngày 13/02/2026, UBND tỉnh Tây Ninh có Quyết định 2634/QĐ-UBND năm 2026 về phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2026 - 2030
Danh sách này là danh sách các ấp, khu phố, xã vùng dân tộc thiểu số tỉnh Tây Ninh mới, sau sáp nhập với Long An, áp dụng trong giai đoạn 2026 - 2030
Theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 2634/QĐ-UBND năm 2026 của UBND tỉnh Tây Ninh, dưới đây là danh sách 20 ấp, khu phố thuộc vùng dân tộc thiểu số tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 2030:
STT | Tên xã, phường | Tên ấp, khu phố vùng dân tộc thiểu số tỉnh Tây Ninh |
1 | Bình Minh | Khu phố Thạnh Đông |
2 | Dương Minh Châu | Ấp Tân Định 2 |
3 | Hòa Hội | Ấp Hiệp Phước |
4 | Long Chữ | Ấp Phước Trung |
5 | Ninh Điền | Ấp Thành Nam |
6 | Ấp Bến Cừ | |
7 | Phước Vinh | Ấp Hòa Đông A |
8 | Tân Đông | Ấp Tầm Phô |
9 | Ấp Suối Dầm | |
10 | Ấp Kà Ốt | |
11 | Tân Hòa | Ấp Con Trăn |
12 | Tân Hội | Ấp Hội Thanh |
13 | Tân Lập | Ấp Tân Khai |
14 | Tân Phú | Ấp Tân Châu |
15 | Ấp Tân Trung | |
16 | Ấp Tân Trung B | |
17 | Tân Thành | Ấp Tân Đông |
18 | Ấp Chăm | |
19 | Thạnh Bình | Ấp Xóm Tháp |
20 | Ấp Thạnh Thọ | |
| Tổng cộng | 20 ấp/khu phố |
Danh sách 20 ấp, khu phố vùng dân tộc thiểu số tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 2030

20 ấp khu phố vùng dân tộc thiểu số tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 2030 (Hình từ Internet)
Tiêu chí xác định ấp, khu phố, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số 2026
Căn cứ Điều 4 Nghị định 272/2025/NĐ-CP, tiêu chí xác định ấp, khu phố, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số 2026 như sau:
(1) Ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số là ấp, khu phố có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định thành cộng đồng.
(2) Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
- Có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định;
- Có từ 4.500 người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định.
Danh sách xã phường thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập với tỉnh Long An
Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư mới nhất tỉnh Tây Ninh được ban hành tại Quyết định 11552/QĐ-UBND năm 2025 của UBND tỉnh Tây Ninh, chính thức áp dụng từ 30/12/2025
Theo đó, danh sách xã phường thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập chi tiết như sau:
STT | Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư mới nhất tỉnh Tây Ninh | Tên ĐVHC trước sáp nhập |
Địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư tỉnh Tây Ninh | ||
1 | Phường Thanh Điền | Phường Hiệp Tân, xã Thanh Điền |
2 | Xã Mộc Hóa | Xã Tân Thành, xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa), thị trấn Bình Phong Thạnh |
3 | Xã Bình Hòa | Xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), xã Bình Hòa Đông, xã Bình Hòa Trung |
4 | Xã Mỹ Quý | Xã Mỹ Thạnh Bắc, xã Mỹ Quý Đông, xã Mỹ Quý Tây |
5 | Xã Đông Thành | Thị trấn Đông Thành, xã Mỹ Thạnh Tây, xã Mỹ Thạnh Đông, xã Mỹ Bình |
6 | Xã Đức Huệ | Xã Bình Hòa Bắc, xã Bình Hòa Nam, xã Bình Thành |
7 | Xã Tuyên Bình | Xã Tuyên Bình, xã Tuyên Bình Tây, một phần xã Vĩnh Bình, một phần xã Vĩnh Thuận, một phần xã Thái Bình Trung |
8 | Xã Vĩnh Hưng | Thị trấn Vĩnh Hưng, một phần xã Vĩnh Trị, một phần xã Thái Trị, một phần xã Khánh Hưng, một phần xã Thái Bình Trung, phần còn lại xã Vĩnh Thuận, phần còn lại xã Vĩnh Bình |
9 | Xã Khánh Hưng | Xã Hưng Điền A, phần còn lại xã Thái Bình Trung, phần còn lại xã Vĩnh Trị, phần còn lại xã Thái Trị, phần còn lại xã Khánh Hưng |
10 | Xã Hưng Điền | Xã Hưng Hà, xã Hưng Điền B, xã Hưng Điền |
11 | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Hưng (huyện Tân Hưng), xã Vĩnh Châu B, xã Hưng Thạnh |
12 | Xã Tân Hưng | Thị trấn Tân Hưng, xã Vĩnh Thạnh, xã Vĩnh Lợi |
13 | Xã Vĩnh Châu | Xã Vĩnh Đại, xã Vĩnh Bửu, xã Vĩnh Châu A |
14 | Xã Tân Lập | Xã Tân Lập (huyện Tân Biên), xã Thạnh Bắc |
15 | Xã Tân Biên | Xã Tân Bình (huyện Tân Biên), xã Thạnh Tây, thị trấn Tân Biên |
16 | Xã Thạnh Bình | Xã Thạnh Bình, phần còn lại xã Tân Phong |
17 | Xã Trà Vong | Phần còn lại xã Mỏ Công, phần còn lại xã Trà Vong |
18 | Xã Tân Châu | Thị trấn Tân Châu, xã Thạnh Đông, một phần xã Tân Phú (huyện Tân Châu), một phần xã Suối Dây |
19 | Xã Tân Đông | Xã Tân Đông (huyện Tân Châu), xã Tân Hà |
20 | Xã Tân Hội | Xã Tân Hiệp (huyện Tân Châu), xã Tân Hội |
21 | Xã Tân Phú | Xã Tân Hưng, một phần xã Mỏ Công, một phần xã Trà Vong, một phần xã Tân Phong, phần còn lại xã Tân Phú (huyện Tân Châu) |
22 | Xã Tân Thành | Xã Tân Thành (huyện Tân Châu), phần còn lại xã Suối Dây |
23 | Xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa (huyện Tân Châu), xã Suối Ngô |
24 | Xã Long Thuận | Xã Long Thuận (huyện Bến Cầu), xã Long Giang, xã Long Khánh |
25 | Xã Bến Cầu | Thị trấn Bến Cầu, xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), xã Tiên Thuận, xã Lợi Thuận |
26 | Xã Hòa Hội | Xã Biên Giới, xã Hòa Thạnh, xã Hòa Hội |
27 | Xã Ninh Điền | Xã Thành Long, xã Ninh Điền |
28 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, xã Đồng Khởi, xã An Bình, một phần xã Thái Bình |
29 | Xã Hảo Đước | Xã An Cơ, xã Trí Bình, xã Hảo Đước |
30 | Xã Phước Vinh | Xã Hòa Hiệp, xã Phước Vinh |
31 | Xã Long Chữ | Xã Long Vĩnh, xã Long Phước, xã Long Chữ |
Địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn thuộc danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư sau sáp nhập | ||
32 | Phường Kiến Tường | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Kiến Tường) |
33 | Phường Long Hoa | Phường Long Thành Bắc, phường Long Hoa, xã Trường Hòa, xã Trường Tây, xã Trường Đông |
34 | Phường Hòa Thành | Phường Long Thành Trung, xã Long Thành Nam |
35 | Phường Trảng Bàng | Phường An Hòa, phường Trảng Bàng |
36 | Phường An Tịnh | Phường Lộc Hưng, phường An Tịnh |
37 | Phường Gia Lộc | Xã Phước Đông (huyện Gò Dầu), phường Gia Lộc |
38 | Phường Gò Dầu | Phường Gia Bình, thị trấn Gò Dầu, xã Thanh Phước |
39 | Phường Ninh Thạnh | Phường Ninh Thạnh, xã Bàu Năng, phần còn lại xã Chà Là |
40 | Xã Hậu Thạnh | Xã Hậu Thạnh Đông, xã Hậu Thạnh Tây, phần còn lại xã Bắc Hòa |
41 | Xã Nhơn Hòa Lập | Xã Tân Lập (huyện Tân Thạnh), xã Nhơn Hòa, xã Nhơn Hòa Lập |
42 | Xã Nhơn Ninh | Xã Tân Thành (huyện Tân Thạnh), xã Tân Ninh, xã Nhơn Ninh |
43 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Bình, xã Tân Hòa (huyện Tân Thạnh), xã Kiến Bình, thị trấn Tân Thạnh |
44 | Xã An Ninh | Xã Lộc Giang, xã An Ninh Đông, xã An Ninh Tây |
45 | Xã Hiệp Hòa | Xã Tân Phú (huyện Đức Hòa), xã Hiệp Hòa, thị trấn Hiệp Hòa |
46 | Xã Hậu Nghĩa | Thị trấn Hậu Nghĩa, xã Đức Lập Thượng, xã Tân Mỹ |
47 | Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Khánh Tây, xã Hòa Khánh Nam, xã Hòa Khánh Đông |
48 | Xã Đức Lập | Xã Đức Lập Hạ, xã Mỹ Hạnh Bắc, một phần xã Đức Hòa Thượng |
49 | Xã Mỹ Hạnh | Xã Đức Hòa Đông, xã Mỹ Hạnh Nam, phần còn lại xã Đức Hòa Thượng |
50 | Xã Đức Hòa | Thị trấn Đức Hòa, xã Hựu Thạnh, xã Đức Hòa Hạ |
51 | Xã Thạnh Phước | Xã Thuận Nghĩa Hòa, xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước |
52 | Xã Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa, xã Thủy Tây, xã Thạnh An |
53 | Xã Tân Tây | Xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), xã Thủy Đông, xã Tân Tây |
54 | Xã Tuyên Thạnh | Xã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường), xã Tuyên Thạnh, một phần xã Bắc Hòa |
55 | Xã Hưng Thuận | Xã Đôn Thuận, xã Hưng Thuận |
56 | Xã Phước Chỉ | Xã Phước Bình, xã Phước Chỉ |
57 | Xã Thạnh Đức | Xã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu), xã Cẩm Giang |
58 | Xã Phước Thạnh | Xã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu), xã Phước Trạch, xã Phước Thạnh |
59 | Xã Truông Mít | Xã Bàu Đồn, xã Truông Mít |
60 | Xã Lộc Ninh | Xã Bến Củi, xã Lộc Ninh, một phần xã Phước Minh |
61 | Xã Cầu Khởi | Xã Phước Ninh, xã Cầu Khởi, một phần xã Chà Là |
62 | Xã Dương Minh Châu | Thị trấn Dương Minh Châu, một phần xã Phan, một phần xã Suối Đá, phần còn lại xã Phước Minh |
63 | Xã Bình Hiệp | Xã Thạnh Trị, xã Bình Tân, xã Bình Hòa Tây, xã Bình Hiệp |
64 | Xã Bình Thành | Xã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa), xã Thuận Bình, xã Bình Hòa Hưng |
Trên đây là danh sách 64 xã phường thuộc danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư sau sáp nhập của tỉnh Tây Ninh
Trên đây là nội dung cho "20 ấp khu phố vùng dân tộc thiểu số tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 2030"
