Chi tiết giá đất ở khu vực 2 TP HCM 46 phường mới nhất năm 2026
Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh
Nội dung chính
Chi tiết giá đất ở khu vực 2 TP HCM 46 phường mới nhất năm 2026
Ngày 26/12/2025, Hội đồng Nhân dân TP. Hồ Chí Minh đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của HĐND TPHCM về ban hành Bảng giá đất TP.HCM năm 2026. Theo đó, bảng giá đất TPHCM mới nhất sẽ được áp dụng từ ngày 01/01/2026, thống nhất trên toàn địa bàn TP. Hồ Chí Minh mới.
Kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND là Phụ lục quy định bảng giá đất chi tiết đối với từng khu vực trên địa bàn TP.HCM sau sáp nhập.
Cụ thể, bảng giá đất mới TP.HCM năm 2026 bao gồm đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp, được phân chia thành 4 khu vực (Khu vực 1, 2, 3 và 4), áp dụng trên 168 xã, phường.
Dưới đây, là chi tiết giá đất ở khu vực 2 TP HCM 46 phường mới nhất 2026
| KHU VỰC | Tên phường mới | STT THEO KHU VỰC | |
KHU VỰC II | Phường Tân Thuận | 33 | TẢI VỀ |
| Phường Phú Thuận | 34 | ||
| Phường Tân Mỹ | 35 | ||
| Phường Tân Hưng | 36 | ||
| Phường Chánh Hưng | 37 | ||
| Phường Phú Định | 38 | ||
| Phường Bình Đông | 39 | ||
| Phường Đông Hưng Thuận | 40 | ||
| Phường Trung Mỹ Tây | 41 | ||
| Phường Tân Thới Hiệp | 42 | ||
| Phường Thới An | 43 | ||
| Phường An Phú Đông | 44 | ||
| Phường Tân Sơn Hoà | 45 | ||
| Phường Tân Sơn Nhất | 46 | ||
| Phường Tân Hòa | 47 | ||
| Phường Bảy Hiền | 48 | ||
| Phường Tân Bình | 49 | ||
| Phường Tân Sơn | 50 | ||
| Phường Tây Thạnh | 51 | ||
| Phường Tân Sơn Nhì | 52 | ||
| Phường Phú Thọ Hòa | 53 | ||
| Phường Tân Phú | 54 | ||
| Phường Phú Thạnh | 55 | ||
| Phường An Lạc | 56 | ||
| Phường Bình Tân | 57 | ||
| Phường Tân Tạo | 58 | ||
| Phường Bình Trị Đông | 59 | ||
| Phường Bình Hưng Hòa | 60 | ||
| Phường Hạnh Thông | 61 | ||
| Phường An Nhơn | 62 | ||
| Phường Gò Vấp | 63 | ||
| Phường An Hội Đông | 64 | ||
| Phường Thông Tây Hội | 65 | ||
| Phường An Hội Tây | 66 | ||
| Phường An Khánh | 67 | ||
| Phường Bình Trưng | 68 | ||
| Phường Cát Lái | 69 | ||
| Phường Phước Long | 70 | ||
| Phường Tăng Nhơn Phú | 71 | ||
| Phường Long Bình | 72 | ||
| Phường Long Phước | 73 | ||
| Phường Long Trường | 74 | ||
| Phường Hiệp Bình | 75 | ||
| Phường Linh Xuân | 76 | ||
| Phường Thủ Đức | 77 | ||
| Phường Tam Bình | 78 |
Hoặc có thể tra cứu bảng giá đất khu vực II TP Hồ Chí Minh mới nhất 2026 theo link dưới đây:

Chi tiết giá đất ở khu vực 2 TP HCM 46 phường mới nhất năm 2026 (Hình từ Internet)
Bảng giá đất TP HCM áp dụng trong trường hợp nào?
Căn cứ theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 (bị thay thế bởi điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024), bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
(1) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
(2) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
(3) Tính thuế sử dụng đất;
(4) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
(5) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
(6) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
(7) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
(8) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
(9) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;
(10) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
(11) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
Việc xác định vị trí với nhóm đất phi nông nghiệp trong xây dựng bảng giá đất TPHCM 2026 được quy định ra sao?
Căn cứ tại Điều 20 Nghị định 71/2024/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị định 226/2025/NĐ-CP quy định về xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất TPHCM 2026 168 phường xã TPHCM như sau:
(1) Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
- Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với các loại đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định 71/2024/NĐ-CP) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
(2) Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định 71/2024/NĐ-CP và tình hình thực tế tại địa phương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời với việc quyết định bảng giá đất.
Đối với thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh căn cứ tình hình thực tế tại địa phương để quy định tăng hoặc giảm mức giá đối với một số trường hợp sau:
- Đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có khả năng sinh lợi cao, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh, thương mại và dịch vụ; đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở;
- Thửa đất ở có các yếu tố thuận lợi hơn hoặc kém thuận lợi hơn về các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất so với các thửa đất ở có cùng vị trí đất trong bảng giá đất.
Trên đây là nội dung "Chi tiết giá đất ở khu vực 2 TP HCM 46 phường mới nhất năm 2026"
