Bảng giá đất Hà Tĩnh 2026 tại huyện Can Lộc cũ sau sáp nhập
Mua bán Đất tại Hà Tĩnh
Nội dung chính
Bảng giá đất Hà Tĩnh 2026 tại huyện Can Lộc cũ sau sáp nhập
Căn cứ theo khoản 27, 28, 29, 30, 31 và 32 Điều 1 Nghị quyết 1665/NQ-UBTVQH15 năm 2025 về sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 có quy định như sau:
Sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính, huyện Can Lộc mới thuộc tỉnh Hà Tĩnh gồm 6 xã cụ thể như sau:
Số thứ tự | Đơn vị hành chính cũ | Đơn vị hành chính mới |
|---|---|---|
1 | Thị trấn Nghèn, xã Thiên Lộc, xã Vượng Lộc | Xã Can Lộc |
2 | Xã Thuần Thiện, xã Tùng Lộc | Xã Tùng Lộc |
3 | Xã Khánh Vĩnh Yên, xã Thanh Lộc, xã Gia Hanh | Xã Gia Hanh |
4 | Xã Kim Song Trường, xã Thường Nga, xã Phú Lộc | Xã Trường Lưu |
5 | Xã Sơn Lộc, xã Quang Lộc, xã Xuân Lộc | Xã Xuân Lộc |
6 | Thị trấn Đồng Lộc, xã Thượng Lộc, xã Mỹ Lộc | Xã Đồng Lộc
|
Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất Hà Tĩnh lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Để tra cứu bảng giá đất Hà Tĩnh 2026 tại Huyện Can Lộc cũ sau sáp nhập, người dân có thể tra cứu giá đất ở tại bảng sau:
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất VT1 | Giá đất VT2 | Giá đất VT3 |
36 | Xã Can Lộc | 64,2 | 61,1 | 58,2 |
37 | Xã Tùng Lộc | 61,1 | 58,2 | 55,4 |
38 | Xã Gia Hanh | 61,1 | 58,2 | 55,4 |
39 | Xã Trường Lưu | 61,1 | 58,2 | 55,4 |
40 | Xã Xuân Lộc | 61,1 | 58,2 | 55,4 |
41 | Xã Đồng Lộc | 61,1 | 58,2 | 55,4 |
>>> Xem thêm giá đất các loại đất tại huyện Can Lộ tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 Tại đây
Hoặc tra cứu bảng giá đất Hà Tĩnh 2026 tại huyện Can Lộc cũ sau sáp nhập trực tuyến tại đây:

Bảng giá đất Hà Tĩnh 2026 tại Huyện Can Lộc cũ sau sáp nhập (Hình từ Internet)
Tra cứu xã phường sau sáp nhập tỉnh Hà Tĩnh cập nhật mới năm 2026 trực tuyến
Ngày 12/6/2025, Nghị quyết 202/2025/QH15 chính thức được thông qua. Về sắp xếp xã phường tỉnh Hà Tĩnh được quy định tại Nghị quyết 1665/NQ-UBTVQH15 năm 2025. Cụ thể sau khi sắp xếp, tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 60 xã và 09 phường; trong đó có 58 xã, 09 phường hình thành sau sáp nhập xã phường Hà Tĩnh và 02 xã không thực hiện sắp xếp là xã Sơn Kim 1 và xã Sơn Kim 2.
Dưới đây là link tra cứu xã phường sau sáp nhập tỉnh Hà Tĩnh cập nhật mới trực tuyến mới nhất:
Tra cứu mã tỉnh, mã xã phường tỉnh Hà Tĩnh cập nhật mới sau sáp nhập
Căn cứ khoản 24 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh cho biết:
Sau sáp nhập tỉnh cả nước, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 06 thành phố; trong đó có 19 tỉnh và 04 thành phố hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp là các tỉnh: Cao Bằng, Điện Biên, Hà Tĩnh, Lai Châu, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Sơn La và thành phố Hà Nội, thành phố Huế.
Như vậy, tỉnh Hà Tĩnh sẽ không thực hiện sáp nhập tỉnh nhưng vẫn sẽ thực hiện sáp nhập xã phường.
Căn cứ Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định danh sách tra cứu mã tỉnh, mã xã phường tỉnh Hà Tĩnh cập nhật mới sau sáp nhập 2025 như sau:
Sau khi sáp nhập xã phường, tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 60 xã và 09 phường;trong đó có 58 xã, 09 phường hình thành sau sắp xếp và 02 xã không thực hiện sắp xếp là xã Sơn Kim 1 và xã Sơn Kim 2. Sau sáp nhập, mã tỉnh Hà Tĩnh và mã xã phường Hà Tĩnh cũng có sự cập nhật mới và sẽ đưa vào hoạt động từ 1//7/2025.
Mã tỉnh Hà Tĩnh sau sáp nhập là: 42
Dưới đây là bảng tra cứu mã tỉnh, mã xã phường tỉnh Hà Tĩnh cập nhật mới sau sáp nhập 2025:
Mã xã phường tỉnh Hà Tĩnh | Tên đơn vị hành chính |
18073 | Phường Thành Sen |
18100 | Phường Trần Phú |
18115 | Phường Bắc Hồng Lĩnh |
18118 | Phường Nam Hồng Lĩnh |
18652 | Phường Hà Huy Tập |
18754 | Phường Sông Trí |
18781 | Phường Hải Ninh |
18823 | Phường Vũng Áng |
18832 | Phường Hoành Sơn |
18133 | Xã Hương Sơn |
18160 | Xã Sơn Hồng |
18163 | Xã Sơn Tiến |
18172 | Xã Sơn Tây |
18184 | Xã Sơn Giang |
18196 | Xã Sơn Kim 1 |
18199 | Xã Sơn Kim 2 |
18202 | Xã Tứ Mỹ |
18223 | Xã Kim Hoa |
18229 | Xã Đức Thọ |
18244 | Xã Đức Minh |
18262 | Xã Đức Quang |
18277 | Xã Đức Thịnh |
18304 | Xã Đức Đồng |
18313 | Xã Vũ Quang |
18322 | Xã Mai Hoa |
18328 | Xã Thượng Đức |
18352 | Xã Nghi Xuân |
18364 | Xã Đan Hải |
18373 | Xã Tiên Điền |
18394 | Xã Cổ Đạm |
18406 | Xã Can Lộc |
18409 | Xã Hồng Lộc |
18418 | Xã Tùng Lộc |
18436 | Xã Trường Lưu |
18466 | Xã Gia Hanh |
18481 | Xã Xuân Lộc |
18484 | Xã Đồng Lộc |
18496 | Xã Hương Khê |
18502 | Xã Hà Linh |
18523 | Xã Hương Bình |
18532 | Xã Hương Phố |
18544 | Xã Hương Xuân |
18547 | Xã Phúc Trạch |
18550 | Xã Hương Đô |
18562 | Xã Thạch Hà |
18568 | Xã Lộc Hà |
18583 | Xã Mai Phụ |
18586 | Xã Đông Kinh |
18601 | Xã Việt Xuyên |
18604 | Xã Thạch Khê |
18619 | Xã Đồng Tiến |
18628 | Xã Thạch Lạc |
18634 | Xã Toàn Lưu |
18667 | Xã Thạch Xuân |
18673 | Xã Cẩm Xuyên |
18676 | Xã Thiên Cầm |
18682 | Xã Yên Hòa |
18685 | Xã Cẩm Bình |
18736 | Xã Cẩm Hưng |
18739 | Xã Cẩm Duệ |
18742 | Xã Cẩm Trung |
18748 | Xã Cẩm Lạc |
18766 | Xã Kỳ Xuân |
18775 | Xã Kỳ Anh |
18787 | Xã Kỳ Văn |
18790 | Xã Kỳ Khang |
18814 | Xã Kỳ Hoa |
18838 | Xã Kỳ Lạc |
18844 | Xã Kỳ Thượng |
Trên đây là bảng tra cứu mã tỉnh, mã xã phường tỉnh Hà Tĩnh cập nhật mới sau sáp nhập 2025.
