Tải file phụ lục 4 Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND bảng giá đất TPHCM 2026
Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh
Nội dung chính
Tải file phụ lục 4 Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND bảng giá đất TPHCM 2026
Ngày 26/12/2025, HĐND TPHCM đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Theo đó, phụ lục 4 Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND bảng giá đất TPHCM 2026 bao gồm bảng giá đất của các xã, phường, đặc khu sau:
- Phường Vũng Tàu;
- Phường Rạch Dừa;
- Phường Tam Thắng;
- Phường Phước Thắng;
- Phường Bà Rịa;
- Phường Tam Long;
- Phường Long Hương;
- Phường Phú Mỹ;
- Phường Tân Hải;
- Phường Tân Phước;
- Phường Tân Thành;
- Xã Ngãi Giao;
- Xã Kim Long;
- Xã Châu Đức;
- Xã Xuân Sơn;
- Xã Nghĩa Thành;
- Xã Bình Giã;
- Xã Đất Đỏ;
- Xã Long Điền;
- Xã Phước Hải;
- Xã Long Hải;
- Xã Hồ Tràm;
- Xã Xuyên Mộc;
- Xã Hòa Hiệp;
- Xã Hòa Hội;
- Xã Bình Châu;
- Xã Bàu Lâm;
- Xã Long Sơn;
- Xã Châu Pha;
- Đặc Khu Côn Đảo.
Tải file phụ lục 4 Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND bảng giá đất TPHCM 2026
Lưu ý: Đơn vị tính 1.000 đồng/m2

Tải file phụ lục 4 Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND bảng giá đất TPHCM 2026 (Hình từ Internet)
Quy định bảng giá đất thương mại dịch vụ tại phụ lục 4 Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND bảng giá đất TPHCM 2026
Căn cứ tại khoản 2 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất thương mại dịch vụ cụ thể như sau:
- Vị trí 1: giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 1 được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND.
- Các vị trí còn lại:
+ Vị trí 2: giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 2 tính bằng 50% của vị trí 1;
+ Vị trí 3: giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 3 tính bằng 80% của vị trí 2;
+ Vị trí 4: giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 4 tính bằng 80% của vị trí 3.
- Riêng đối với loại hình sử dụng đất đặc thù có mật độ xây dựng thấp, hệ số sử dụng đất thấp như: đất cơ sở lưu trú, dịch vụ cho người chơi gôn (trừ phần đường gôn của sân gôn, sân tập trong sân gôn và hệ thống cây xanh, mặt nước, cảnh quan, hạng mục công trình phục vụ cho việc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, kinh doanh sân gôn); trụ sở, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế; đất làm kho, bãi để hàng hóa của tổ chức kinh tế không thuộc khu vực sản xuất; bãi tắm gắn với cơ sở kinh doanh, dịch vụ; cửa hàng xăng dầu, kho chứa xăng dầu; cảng, kho bãi giao nhận hàng hóa (logistics) thì giá đất quy định như sau:
+ Khu vực I (bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này): tính bằng 40% so với giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Phụ lục II đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND;
+ Khu vực II (bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này): tính bằng 50% so với giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND;
+ Khu vực III (bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này): tính bằng 60% so với giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND;
+ Khu vực IV (bao gồm các xã, phường, đặc khu quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này): tính bằng 75% so với giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND.
Giá đất không thấp hơn giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất có nhà ở cùng khu vực, vị trí.
