Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức nào từ 01/07/2026?

Chuyên viên pháp lý: Lê Trần Hương Trà
Tham vấn bởi Luật sư: Phạm Thanh Hữu
Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức nào từ 01/07/2026? Từ 01/07/2026, quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung nào?

Nội dung chính

    Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức nào từ 01/07/2026?

    Căn cứ tại khoản 5 Điều 7 Luật Đầu tư 2025 (có hiệu lực từ 01/07/2026) quy định về ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện như sau:

    Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
    [...]
    5. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
    a) Giấy phép;
    b) Giấy chứng nhận;
    c) Chứng chỉ;
    d) Văn bản xác nhận, chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền;
    đ) Yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
    [...]

    Theo đó, điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:

    - Giấy phép;

    - Giấy chứng nhận;

    - Chứng chỉ;

    - Văn bản xác nhận, chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền;

    - Yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.

    Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức nào từ 01/07/2026?

    Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức nào từ 01/07/2026? (Hình từ Internet)

    Từ 01/07/2026, quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung nào?

    Căn cứ tại khoản 4 Điều 7 Luật Đầu tư 2025 (có hiệu lực từ 01/07/2026) quy định về ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện như sau:

    Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
    [...]
    3. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.
    4. Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:
    a) Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
    b) Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
    c) Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;
    d) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);
    đ) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính;
    e) Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).

    Theo đó, từ 01/07/2026 quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:

    - Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;

    - Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;

    - Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;

    - Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);

    - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính;

    - Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).

    Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện từ 01/07/2026

    Căn cứ tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025 (có hiệu lực từ 01/07/2026) quy định danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cụ thể:

    STT

    NGÀNH, NGHỀ

    1

    Sản xuất con dấu

    2

    Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

    3

    Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

    4

    Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

    5

    Kinh doanh súng bắn sơn

    6

    Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

    7

    Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

    8

    Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

    9

    Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

    10

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

    11

    Hành nghề luật sư

    12

    Hành nghề công chứng

    13

    Hành nghề giám định tư pháp

    14

    Hành nghề đấu giá tài sản

    15

    Hành nghề thừa hành viên

    16

    Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

    17

    Kinh doanh dịch vụ kế toán

    18

    Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

    19

    Kinh doanh hàng miễn thuế

    20

    Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

    21

    Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

    22

    Kinh doanh chứng khoán

    23

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

    24

    Kinh doanh bảo hiểm

    25

    Kinh doanh tái bảo hiểm

    26

    Môi giới bảo hiểm

    27

    Đại lý bảo hiểm

    28

    Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

    29

    Kinh doanh xổ số

    30

    Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

    31

    Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

    32

    Kinh doanh ca-si-nô (casino)

    33

    Kinh doanh đặt cược

    34

    Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

    35

    Kinh doanh xăng dầu

    36

    Kinh doanh khí

    37

    Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

    38

    Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

    39

    Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

    40

    Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

    41

    Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

    42

    Kinh doanh rượu

    43

    Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

    44

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

    45

    Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

    46

    Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

    47

    Xuất khẩu gạo

    48

    Kinh doanh khoáng sản

    49

    Kinh doanh tiền chất công nghiệp

    50

    Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

    51

    Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

    52

    Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

    53

    Hoạt động dầu khí

    54

    Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

    55

    Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

    56

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

    57

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

    58

    Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

    59

    Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

    60

    Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em

    61

    Kinh doanh vận tải đường bộ

    62

    Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

    63

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

    64

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

    65

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

    66

    Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

    67

    Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

    68

    Kinh doanh vận tải đường thủy

    69

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

    70

    Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

    71

    Kinh doanh vận tải biển

    72

    Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

    73

    Kinh doanh khai thác cảng biển

    74

    Kinh doanh vận tải hàng không

    75

    Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

    76

    Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

    77

    Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

    78

    Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

    79

    Kinh doanh cảng hàng không

    80

    Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

    81

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

    82

    Kinh doanh vận tải đường sắt

    83

    Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

    84

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

    85

    Kinh doanh vận tải đường ống

    86

    Kinh doanh bất động sản

    87

    Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)

    88

    Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng

    89

    Hành nghề khảo sát xây dựng

    90

    Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

    91

    Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

    92

    Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình

    93

    Hành nghề kiểm định xây dựng

    94

    Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

    95

    Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

    96

    Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

    97

    Kinh doanh dịch vụ bưu chính

    98

    Kinh doanh dịch vụ viễn thông

    99

    Kinh doanh dịch vụ tin cậy

    100

    Hoạt động của nhà xuất bản

    101

    Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.

    102

    Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

    103

    Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

    104

    Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

    105

    Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

    106

    Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

    107

    Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

    108

    Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

    109

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền

    110

    Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

    111

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

    112

    Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

    113

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

    114

    Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

    115

    Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

    116

    Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

    117

    Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

    118

    Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

    119

    Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

    120

    Hoạt động của trường chuyên biệt

    121

    Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

    122

    Kiểm định chất lượng giáo dục

    123

    Khai thác thủy sản

    124

    Kinh doanh thủy sản

    125

    Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

    126

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

    127

    Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi

    128

    Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

    129

    Đăng kiểm tàu cá

    130

    Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá

    131

    Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

    132

    Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

    133

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

    134

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

    135

    Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

    136

    Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

    137

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

    138

    Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

    139

    Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

    140

    Kinh doanh chăn nuôi trang trại

    141

    Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

    142

    Kinh doanh phân bón

    143

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

    144

    Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

    145

    Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

    146

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

    147

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

    148

    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

    149

    Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

    150

    Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

    151

    Kinh doanh dược

    152

    Sản xuất mỹ phẩm

    153

    Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

    154

    Kinh doanh thiết bị y tế

    155

    Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

    156

    Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

    157

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

    158

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

    159

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

    160

    Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

    161

    Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

    162

    Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

    163

    Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

    164

    Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

    165

    Kinh doanh dịch vụ lữ hành

    166

    Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

    167

    Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

    168

    Kinh doanh dịch vụ lưu trú

    169

    Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

    170

    Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    171

    Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

    172

    Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

    173

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

    174

    Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

    175

    Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

    176

    Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

    177

    Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

    178

    Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

    179

    Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

    180

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa

    181

    Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

    182

    Khai thác khoáng sản

    183

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

    184

    Nhập khẩu phế liệu

    185

    Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

    186

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

    187

    Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

    188

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

    189

    Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

    190

    Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

    191

    Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

    192

    Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

    193

    Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên

    194

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu

    195

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu

    196

    Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

    197

    Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

    198

    Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

     

    saved-content
    unsaved-content
    1