Bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026

Chuyên viên pháp lý: Lê Trần Hương Trà
Tham vấn bởi Luật sư: Phạm Thanh Hữu
Bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026? Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp tỉnh Quảng Trị 2026 như nào?

Mua bán Đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán Đất tại Quảng Trị

Nội dung chính

    Bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026

    Ngày 11/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị đã thông qua Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

    Theo đó, Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND tỉnh Quảng Trị quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bao gồm:

    - Phụ lục I: Bảng giá các loại đất nông nghiệp

    - Phụ lục II: Bảng giá đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị

    - Phụ lục III: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    - Phụ lục IV: Bảng giá đất thương mại dịch vụ đất cơ sở sở sản xuất phi nông nghiệp và giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu kinh tế, cửa khẩu, cảng hàng không.

    - Phụ lục V: Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    - Phụ lục VI: Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

    - Phụ lục VII: Minh hoạ cách áp dụng các quy định

    Trong đó, bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026 được quy định cụ thể ở Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND tỉnh Quảng Trị như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

     

    Xem chi tiết bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026 tại đây:

    - Bảng giá các loại đất nông nghiệp Tải về

    - Bảng giá đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị Tải về

    - Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Tải về

    TRA CỨU BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG BA ĐỒN TỈNH QUẢNG TRỊ 2026

    Bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026

    Bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026? Tra cứu bảng giá đất phường Ba Đồn tỉnh Quảng Trị 2026 (Hình từ Internet)

    Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp tỉnh Quảng Trị 2026 như nào?

    Căn cứ tại Điều 3 Quy định bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp tỉnh Quảng Trị 2026 như sau:

    - Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

    + Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

    + Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

    - Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

    - Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND.

    Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp tỉnh Quảng Trị 2026 như nào?

    Căn cứ tại Điều 4 Quy định bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị kèm theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp như sau:

    Điều 4. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
    - Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
    + Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
    + Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
    + Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
    + Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
    - Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

    Như vậy, tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp tỉnh Quảng Trị 2026 được quy định như sau:

    - Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

    + Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

    + Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

    + Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

    + Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

    - Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

    saved-content
    unsaved-content
    1