Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Gia Lai năm 2026
Mua bán Nhà riêng tại Gia Lai
Nội dung chính
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Gia Lai năm 2026 (Bình Định cũ)
Ngày 18/12/2025, UBND tỉnh Gia Lai ban hành Quyết định 81/2025/QĐ-UBND bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Gia Lai.
Quyết định 81/2025/QĐ-UBND có hiệu lực từ 01/01/2026.
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết định 81/2025/QĐ-UBND quy định lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn 58 xã, phường thuộc tỉnh Bình Định được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định 81/2025/QĐ-UBND, như sau:
Mã hiệu | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá |
N1 | - Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước có bả matít | đồng/m² sàn | 5.949.000 |
N2 | - Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng, khung BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, nền lát gạch ceramic, trần thạch cao, tường sơn nước có bả matít. Tầng trên cùng áp dụng mã N2, các tầng dưới áp dụng mã N1 | đồng/m² sàn | 4.872.000 |
N3 | - Nhà 2 tầng, tường xây gạch chịu lực dày ≥ 150mm, sàn BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matit, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² sàn | 4.443.000 |
N4 | - Nhà 1 tầng mái BTCT, khung BTCT, tường xây gạch sơn nước có bả matít, nền lát gạch ceramic | đồng/m² sàn | 5.643.000 |
N5 | - Nhà 1 tầng mái tôn hoặc Fibrô XM, tường xây gạch dày ≥ 150 mm, sê nô BTCT, trần thạch cao, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả matít | đồng/m² sàn | 4.132.000 |
N6 | - Nhà 1 tầng mái tôn hoặc Fibrô XM, trần thạch cao, nền lát gạch ceramic, tường xây gạch sơn nước không bả matít | đồng/m² sàn | 3.641.000 |
N7 | - Nhà 1 tầng, tường xây gạch dày ≥ 150mm quét vôi, nền láng vữa xi măng, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² sàn | 3.050.000 |
N8 | - Nhà 1 tầng, tường xây gạch quét vôi, nền láng vữa xi măng, không trần, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² sàn | 2.618.000 |
N9 | - Nhà 1 tầng, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền láng VXM, không trần, mái tôn hoặc Fibrô XM, xà gồ gỗ mái không quy cách | đồng/m² sàn | 1.977.000 |
N10 | - Nhà sàn có đế trụ bằng đá tán hoặc bê tông; trụ và khung bằng gỗ nhóm 3; mái lợp ngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗ ván. Chiều cao từ mặt đế trụ đến mặt sàn ≤ 1,2m | đồng/m² sàn | 3.631.000 |
N11 | - Nhà sàn hoặc nhà chòi hoặc nhà sàn bán kiên cố có đế trụ bằng đá tán hoặc bê tông; trụ và khung bằng gỗ nhóm 4 hoặc gỗ tạp hoặc tre; mái lợp ngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗ ván hoặc gỗ tạp hoặc tre, nứa. Chiều cao từ mặt đế trụ đến mặt sàn ≤ 1,2m | đồng/m² sàn | 2.849.000 |
N12 | - Nhà 1 tầng, tường đất, tôn hoặc ván, nền láng xi măng, mái tôn hoặc Fibrô XM | đồng/m² sàn | 1.287.000 |
N13 | - Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng zamil, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, vách bao che bằng tường gạch hoặc tôn, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông | đồng/m² sàn | 2.555.000 |
N14 | - Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng dàn, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, vách bao che bằng tường gạch hoặc tôn, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông | đồng/m² sàn | 2.281.000 |
N15 | - Nhà xưởng (kho) có kèo thép không phải dạng zamil và dạng dàn, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, tường gạch hoặc tôn, nền bê tông | đồng/m² sàn | 1.874.000 |
N16 | - Nhà rầm trên mặt nước, trụ bằng bê tông cao 2m-2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tôn; mái tôn hoặc Fibrô XM; sàn bằng gỗ ván dày 3cm | đồng/m² sàn | 1.438.000 |
N17 | - Nhà để xe mái tôn hoặc Fibrô XM khung gỗ hoặc thép, có vật liệu bao che, nền xi măng | đồng/m² sàn | 781.000 |
N18 | - Mái hiên bằng tôn, hoặc Fibrô XM, nền xi măng | đồng/m² sàn | 571.000 |
Ghi chú:
- Đơn giá nhà trên là đơn giá tối thiểu xây mới hoàn chỉnh.
- Đơn giá 1m² căn hộ nhà chung cư bằng 1,5 lần nhà N1 bảng trên.
- Đơn giá 1m² căn hộ nhà tập thể (trừ nhà 01 tầng) bằng nhà N3 bảng trên.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Gia Lai năm 2026 (Hình từ Internet)
Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Gia Lai năm 2026 (Gia Lai cũ)
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết định 81/2025/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn 77 xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai (trước đây) bằng đơn giá nhà được quy định tại phần 1 của Phụ lục 02 kèm theo Quyết định 81/2025/QĐ-UBND nhân (x) với hệ số điều chỉnh được quy định tại phần 2 của Phụ lục 02 kèm theo Quyết định 81/2025/QĐ-UBND.
PHẦN 1. BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ
STT | Loại công trình | ĐVT | Đơn giá |
A | NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI |
|
|
I | Nhà ở chung cư |
|
|
| Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch granit có số tầng: |
|
|
1 | Số tầng ≤ 05 tầng | đồng/m² sàn | 6.467.000 |
2 | 06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng | đồng/m² sàn | 7.235.000 |
3 | 09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng | đồng/m² sàn | 8.091.000 |
4 | 16 tầng ≤ số tầng ≤ 19 tầng | đồng/m² sàn | 8.777.000 |
5 | 20 tầng ≤ số tầng ≤ 25 tầng | đồng/m² sàn | 9.738.000 |
II | Nhà ở riêng lẻ |
|
|
1 | Nhà ở 01 tầng: |
|
|
1.1 | Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, không có sê nô mặt trước, mái lợp: |
|
|
| - Ngói | đồng/m² sàn | 2.995.000 |
| - Tôn | đồng/m² sàn | 2.940.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 2.798.000 |
1.2 | Móng xây đá, tường xây gạch, nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, có sê nô mặt trước, mái lợp: |
|
|
| - Ngói | đồng/m² sàn | 4.420.000 |
| - Tôn | đồng/m² sàn | 4.338.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 4.317.000 |
2 | Nhà ở 01 tầng có gác lửng, nhà mái bằng, mái thái: |
|
|
2.1 | Móng xây đá hộc, tường xây gạch chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng không đóng trần), mái lợp: |
|
|
| - Ngói | đồng/m² sàn | 4.594.000 |
| - Tôn | đồng/m² sàn | 4.338.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 4.123.000 |
2.2 | Móng xây đá hộc, cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng bằng BTCT, mái lợp: |
|
|
| - Ngói | đồng/m² sàn | 4.727.000 |
| - Tôn | đồng/m² sàn | 4.529.000 |
2.3 | Móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước. Gác lửng bằng BTCT. Nền nhà lát gạch ceramic. Mái lợp ngói (kiểu mái thái) | đồng/m² sàn | 4.916.000 |
2.4 | Móng xây đá hộc, tường xây gạch, bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch ceramic, gác lửng bằng BT, đà gác lửng bằng gỗ, mái lợp tôn, có sê nô mặt đứng. Đóng trần: |
|
|
| - Trần tôn | đồng/m² sàn | 4.747.000 |
| - Trần nhựa | đồng/m² sàn | 4.420.000 |
3 | Nhà ở 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường xây gạch trát vữa sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái: |
|
|
| - Bê tông cốt thép | đồng/m² sàn | 6.722.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 7.097.000 |
| - Tôn | đồng/m² sàn | 6.914.000 |
4 | Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, nền sàn lát gạch ceramic |
|
|
4.1 | 02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng | đồng/m² sàn | 6.720.000 |
4.2 | 06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng | đồng/m² sàn | 7.392.000 |
4.3 | 09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng | đồng/m² sàn | 8.132.000 |
4.4 | Số tầng >15 tầng | đồng/m² sàn | 8.457.000 |
5 | Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước | đồng/m² sàn | 7.717.000 |
6 | Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết cấu khung BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước, mái lợp: |
|
|
| - Ngói | đồng/m² sàn | 8.373.000 |
| - Tôn | đồng/m² sàn | 7.978.000 |
7 | Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng: |
|
|
7.1 | Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước | đồng/m² sàn | 7.288.000 |
7.2 | Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước, mái lợp: |
|
|
| - Ngói | đồng/m² sàn | 7.849.000 |
| - Tôn | đồng/m² sàn | 7.403.000 |
B | NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI |
|
|
I | Nhà kho |
|
|
| - Khung cột thép hình, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn | đồng/m² sàn | 2.788.000 |
| - Khung cột BTCT, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn | đồng/m² sàn | 3.286.000 |
II | Nhà xưởng |
|
|
| - Khung cột thép hình, vách bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn | đồng/m² sàn | 1.402.000 |
| - Khung cột thép hình, tường xây cao < 2m vách phía trên bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn | 2 | 2.103.000 |
| - Khung cột thép hình, không có vách bao che, nền BT, mái lợp tôn | đồng/m² sàn | 1.201.000 |
| - Khung cột BTCT, tường xây gạch nền BT, mái lợp tôn | đồng/m² sàn | 2.895.000 |
III | Nhà làm việc |
|
|
1 | Nhà làm việc 01 tầng: |
|
|
1.1 | Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn |
|
|
| - Trần thạch cao | đồng/m² sàn | 4.264.000 |
| - Trần gỗ | đồng/m² sàn | 4.480.000 |
| - Trần tôn | đồng/m² sàn | 4.361.000 |
1.2 | Tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói |
|
|
| - Trần thạch cao | đồng/m² sàn | 4.301.000 |
| - Trần gỗ | đồng/m² sàn | 4.523.000 |
| - Trần tôn | đồng/m² sàn | 4.403.000 |
2 | Nhà làm việc 02 tầng: |
|
|
2.1 | Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm |
|
|
| - Trần mái BTCT | đồng/m² sàn | 6.541.000 |
| - Trần gỗ | đồng/m² sàn | 5.936.000 |
| - Trần tôn | đồng/m² sàn | 5.720.000 |
2.2 | Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói |
|
|
| - Trần mái BTCT | đồng/m² sàn | 6.542.000 |
| - Trần gỗ | đồng/m² sàn | 5.960.000 |
| - Trần tôn | đồng/m² sàn | 5.782.000 |
3 | Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng: |
|
|
3.1 | 02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng | đồng/m² sàn | 6.900.000 |
3.2 | 06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng | đồng/m² sàn | 7.082.000 |
3.3 | Số tầng > 09 tầng | đồng/m² sàn | 7.188.000 |
IV | Khách sạn |
|
|
| Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng: |
|
|
1 | 02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng | đồng/m² sàn | 9.774.000 |
2 | 06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng | đồng/m² sàn | 10.485.000 |
3 | Số tầng > 9 tầng | đồng/m² sàn | 10.695.000 |
V | Nhà tạm |
|
|
1 | Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 1.172.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 1.124.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 1.327.000 |
2 | Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 1.607.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 1.513.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 1.812.000 |
3 | Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 1.520.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 1.390.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 1.690.000 |
4 | Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 1.607.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 1.477.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 1.778.000 |
5 | Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách đất, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 893.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 990.000 |
6 | Nhà tạm, khung gỗ, vách tôn, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp tôn | đồng/m² sàn | 1.536.000 |
7 | Nhà tạm, khung thép, vách tôn, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp tôn | đồng/m² sàn | 1.251.000 |
8 | Nhà tạm, khung thép, vách tôn, nền đất, không đóng trần, mái lợp tôn | đồng/m² sàn | 1.160.000 |
9 | Nhà tạm, khung gỗ, tường bao xây gạch không tô trát, nền láng VXM, không đóng trần, mái: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 2.090.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 1.921.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 2.312.000 |
10 | Nhà tạm, khung gỗ, tường bao xây gạch tô trát, nền láng VXM, không đóng trần, mái: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 2.180.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 2.012.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 2.403.000 |
11 | Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách tre, nứa, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 594.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 666.000 |
| - Lá cọ, tranh | đồng/m² sàn | 446.000 |
12 | Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách ván, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 3.194.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 3.041.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 3.361.000 |
13 | Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách tôn, không đóng trần, mái lợp: |
|
|
| - Tôn | đồng/m² sàn | 2.589.000 |
| - Fibrô xi măng | đồng/m² sàn | 2.454.000 |
| - Ngói | đồng/m² sàn | 2.781.000 |
14 | Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh | đồng/m² sàn | 1.452.000 |
15 | Nhà sàn, khung gỗ, sàn tre nứa, vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh | đồng/m² sàn | 1.308.000 |
PHẦN 2. BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH
STT | Tên các xã, phường | Hệ số |
1 | Phường Pleiku, phường Hội Phú, phường Thống Nhất, phường Diên Hồng, phường An Phú | 1 |
2 | Xã Biển Hồ | 1,006 |
3 | Xã Gào | 1,007 |
4 | Xã Ia Ko | 1,007 |
5 | Xã Ia Hrú | 1,008 |
6 | Phường An Bình | 1,017 |
7 | Xã Mang Yang | 1,021 |
8 | Phường An Khê, xã Cửu An | 1,012 |
9 | Phường Ayun Pa, xã Ia Rbol, xã Ia Sao | 1,004 |
10 | Xã Chư Sê, xã Bờ Ngoong, xã Al Bá | 1,006 |
11 | Xã Phú Túc, xã Ia Dreh, xã Ia Rsai, xã Uar | 1,019 |
12 | Xã Phú Thiện, xã Chư A Thai, xã Ia Hiao | 1,003 |
13 | Xã Pờ Tó, xã Ia Pa, xã Ia Tul | 1,024 |
14 | Xã Kông Chro, xã Ya Ma, xã Chư Krey, xã SRó, xã Đăk Song, xã Chơ Long | 1,020 |
15 | Xã Kbang, xã Kông Bơ La, xã Tơ Tung, xã Sơn Lang, xã Đak Rong, xã Krong | 1,021 |
16 | Xã Đak Pơ, xã Ya Hội | 1,019 |
17 | Xã Lơ Pang, xã Kon Chiêng, xã Hra, xã Ayun | 1,023 |
18 | Xã Đak Đoa, xã Kon Gang, xã Ia Băng, xã KDang, xã Đak Sơmei | 1,015 |
19 | Xã Đức Cơ, xã Ia Dơk, xã Ia Krêl, xã Ia Pnôn, xã Ia Nan, xã Ia Dom | 1,019 |
20 | Xã Chư Prông, xã Bàu Cạn, xã Ia Boòng, xã Ia Lâu, xã Ia Pia, xã Ia Tôr, xã Ia Púch, xã Ia Mơ | 1,020 |
21 | Xã Ia Grai, xã Ia Krái, xã Ia Hrung, xã Ia Chia, xã Ia O | 1,021 |
22 | Xã Ia Ly, xã Chư Păh, xã Ia Khươl, xã Ia Phí | 1,004 |
23 | Xã Chư Pưh, xã Ia Le | 1,008 |
