Phân tích chi tiết bảng giá đất tại Quận Tân Bình Thành phố Hồ Chí Minh và tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Tân Bình – một trong những Quận trung tâm năng động tại Thành phố Hồ Chí Minh – đang ghi nhận những thay đổi mạnh mẽ về giá trị bất động sản nhờ vị trí đắc địa và hệ thống hạ tầng phát triển. Bảng giá đất tại Quận Tân Bình được ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024, phản ánh rõ tiềm năng đầu tư tại khu vực này.

Tổng quan về Quận Tân Bình: Vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển

Quận Tân Bình nằm ở cửa ngõ phía Tây Bắc của Thành phố Hồ Chí Minh, giáp ranh với các Quận trung tâm và khu vực ngoại thành như Quận 3, Quận Phú Nhuận, Quận Gò Vấp. Đây là Quận có vị trí địa lý chiến lược, thuận lợi cho việc kết nối giao thương nội thành và liên tỉnh.

Hạ tầng giao thông phát triển là điểm nhấn quan trọng tại Quận Tân Bình, với sự hiện diện của sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất – cửa ngõ hàng không lớn nhất cả nước. Ngoài ra, các tuyến đường huyết mạch như Cộng Hòa, Trường Chinh, Lý Thường Kiệt giúp việc di chuyển trong khu vực trở nên thuận lợi.

Cơ sở hạ tầng đô thị được đầu tư bài bản, từ hệ thống trường học, bệnh viện đến các trung tâm thương mại lớn như Pico Plaza, Pandora City.

Sự phát triển đồng bộ này đã tạo nên sức hút lớn cho bất động sản tại Tân Bình, đặc biệt là khu vực gần sân bay và các tuyến đường lớn, nơi giá trị đất liên tục tăng trong những năm qua.

Phân tích giá đất tại Quận Tân Bình: Biến động và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Quận Tân Bình ghi nhận mức giá cao nhất lên đến 272.200.000 đồng/m² tại các trục đường lớn, tập trung ở khu vực phường 4, gần sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất. Mức giá trung bình của Quận đạt 31.553.905 đồng/m², phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

So với các Quận lân cận như Quận Phú Nhuận hay Quận Gò Vấp, giá đất tại Tân Bình thuộc nhóm cao nhờ yếu tố vị trí và mức độ phát triển hạ tầng. Tuy nhiên, nếu so sánh với Quận 1, nơi giá đất cao nhất toàn Thành phố là 687.200.000 đồng/m², Tân Bình vẫn duy trì lợi thế cạnh tranh nhờ mức giá hợp lý hơn và khả năng sinh lời trong tương lai.

Các chuyên gia nhận định, đầu tư vào bất động sản tại Tân Bình phù hợp với chiến lược dài hạn nhờ tiềm năng tăng giá ổn định. Khu vực gần sân bay và các trục giao thông lớn thích hợp cho mục đích kinh doanh hoặc cho thuê.

Đối với nhà đầu tư cá nhân, các khu vực vùng ven Quận với mức giá hợp lý hơn là lựa chọn đáng cân nhắc để tối ưu hóa lợi nhuận trong trung hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Quận Tân Bình

Tân Bình sở hữu nhiều lợi thế để trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư. Trước hết, sự hiện diện của sân bay Tân Sơn Nhất không chỉ thúc đẩy giao thương quốc tế mà còn mở rộng tiềm năng phát triển các dự án bất động sản thương mại và dịch vụ.

Bên cạnh đó, các dự án hạ tầng lớn như mở rộng tuyến đường Hoàng Hoa Thám, xây dựng đường vành đai 3 và phát triển khu vực gần sân bay đã và đang tạo ra lực đẩy mạnh mẽ cho giá trị bất động sản tại đây.

Ngoài ra, dân cư tại Tân Bình có trình độ văn hóa cao và thu nhập khá ổn định, tạo nên nhu cầu lớn về nhà ở và các dịch vụ đi kèm. Các dự án căn hộ, nhà phố tại đây luôn nhận được sự quan tâm lớn từ thị trường, đảm bảo khả năng thanh khoản tốt.

Với tầm nhìn dài hạn, Quận Tân Bình hứa hẹn tiếp tục là điểm sáng của bất động sản Thành phố Hồ Chí Minh nhờ vị trí chiến lược và những dự án hạ tầng mang tính đột phá.

Nhìn chung, Quận Tân Bình không chỉ là nơi an cư lý tưởng mà còn là vùng đất hứa cho các nhà đầu tư bất động sản. Việc nắm bắt cơ hội đầu tư tại đây ngay từ bây giờ có thể mang lại lợi nhuận đáng kể trong tương lai, đặc biệt khi Thành phố Hồ Chí Minh không ngừng phát triển và hoàn thiện hạ tầng đô thị.

Giá đất cao nhất tại Quận Tân Bình là: 272.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quận Tân Bình là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Quận Tân Bình là: 35.759.051 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
918

Mua bán nhà đất tại Hồ Chí Minh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hồ Chí Minh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Quận Tân Bình TÂN CHÂU DUY TÂN - TÂN PHƯỚC 10.480.000
10.480.000
5.240.000
5.240.000
4.192.000
4.192.000
3.354.000
3.354.000
- Đất TM-DV đô thị
402 Quận Tân Bình TÂN KHAI HIỆP NHẤT - TỰ CƯỜNG 10.480.000
10.480.000
5.240.000
5.240.000
4.192.000
4.192.000
3.354.000
3.354.000
- Đất TM-DV đô thị
403 Quận Tân Bình TÂN KỲ TÂN QUÝ CỘNG HÒA - TRƯỜNG CHINH 7.440.000
7.440.000
3.720.000
3.720.000
2.976.000
2.976.000
2.381.000
2.381.000
- Đất TM-DV đô thị
404 Quận Tân Bình TÂN HẢI TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA 9.120.000
9.120.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
2.918.000
2.918.000
- Đất TM-DV đô thị
405 Quận Tân Bình TÂN LẬP TÂN THỌ - TÂN XUÂN 9.120.000
9.120.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
2.918.000
2.918.000
- Đất TM-DV đô thị
406 Quận Tân Bình TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
407 Quận Tân Bình TÂN SƠN HÒA TRỌN ĐƯỜNG 20.480.000
20.480.000
10.240.000
10.240.000
8.192.000
8.192.000
6.554.000
6.554.000
- Đất TM-DV đô thị
408 Quận Tân Bình TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN XUÂN 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
409 Quận Tân Bình TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
410 Quận Tân Bình TÂN TIẾN TÂN THỌ - ĐÔNG HỒ 15.040.000
15.040.000
7.520.000
7.520.000
6.016.000
6.016.000
4.813.000
4.813.000
- Đất TM-DV đô thị
411 Quận Tân Bình TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG 10.880.000
10.880.000
5.440.000
5.440.000
4.352.000
4.352.000
3.482.000
3.482.000
- Đất TM-DV đô thị
412 Quận Tân Bình TÂN TRỤ NGUYỄN PHÚC CHU - PHAN HUY ÍCH 6.720.000
6.720.000
3.360.000
3.360.000
2.688.000
2.688.000
2.150.000
2.150.000
- Đất TM-DV đô thị
413 Quận Tân Bình TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN - LÊ MINH XUÂN 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
414 Quận Tân Bình TÁI THIẾT LÝ THƯỜNG KIỆT - NĂM CHÂU 8.960.000
8.960.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
2.867.000
2.867.000
- Đất TM-DV đô thị
415 Quận Tân Bình TẢN VIÊN SÔNG ĐÁY - ĐỒNG NAI 13.280.000
13.280.000
6.640.000
6.640.000
5.312.000
5.312.000
4.250.000
4.250.000
- Đất TM-DV đô thị
416 Quận Tân Bình THÂN NHÂN TRUNG CỘNG HÒA - MAI LÃO BẠNG 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
417 Quận Tân Bình THĂNG LONG CỘNG HÒA - HẬU GIANG 14.080.000
14.080.000
7.040.000
7.040.000
5.632.000
5.632.000
4.506.000
4.506.000
- Đất TM-DV đô thị
418 Quận Tân Bình THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ - HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
419 Quận Tân Bình THÉP MỚI TRỌN ĐƯỜNG 9.840.000
9.840.000
4.920.000
4.920.000
3.936.000
3.936.000
3.149.000
3.149.000
- Đất TM-DV đô thị
420 Quận Tân Bình THÍCH MINH NGUYỆT TRỌN ĐƯỜNG 12.160.000
12.160.000
6.080.000
6.080.000
4.864.000
4.864.000
3.891.000
3.891.000
- Đất TM-DV đô thị
421 Quận Tân Bình THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ - LÝ THƯỜNG KIỆT 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
422 Quận Tân Bình THỦ KHOA HUÂN PHÚ HÒA - ĐÔNG HỒ 12.560.000
12.560.000
6.280.000
6.280.000
5.024.000
5.024.000
4.019.000
4.019.000
- Đất TM-DV đô thị
423 Quận Tân Bình TIỀN GIANG TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN 13.600.000
13.600.000
6.800.000
6.800.000
5.440.000
5.440.000
4.352.000
4.352.000
- Đất TM-DV đô thị
424 Quận Tân Bình TỐNG VĂN HÊN TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN PHÚC CHU 6.560.000
6.560.000
3.280.000
3.280.000
2.624.000
2.624.000
2.099.000
2.099.000
- Đất TM-DV đô thị
425 Quận Tân Bình TỰ CƯỜNG TỰ LẬP - HẺM 384 CÁCH MẠNG THÁNG 8 10.400.000
10.400.000
5.200.000
5.200.000
4.160.000
4.160.000
3.328.000
3.328.000
- Đất TM-DV đô thị
426 Quận Tân Bình TỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HIỆP NHẤT 10.400.000
10.400.000
5.200.000
5.200.000
4.160.000
4.160.000
3.328.000
3.328.000
- Đất TM-DV đô thị
427 Quận Tân Bình TỨ HẢI NGHĨA PHÁT - ĐẤT THÁNH 9.120.000
9.120.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
2.918.000
2.918.000
- Đất TM-DV đô thị
428 Quận Tân Bình TRẦN MAI NINH TRƯỜNG CHINH - BÀU CÁT 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
429 Quận Tân Bình TRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA - TRƯỜNG SƠN 18.800.000
18.800.000
9.400.000
9.400.000
7.520.000
7.520.000
6.016.000
6.016.000
- Đất TM-DV đô thị
430 Quận Tân Bình TRẦN THÁI TÔNG TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH 8.320.000
8.320.000
4.160.000
4.160.000
3.328.000
3.328.000
2.662.000
2.662.000
- Đất TM-DV đô thị
431 Quận Tân Bình TRẦN THÁNH TÔNG HUỲNH VĂN NGHỆ - CỐNG LỠ 6.240.000
6.240.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
1.997.000
1.997.000
- Đất TM-DV đô thị
432 Quận Tân Bình TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT 10.480.000
10.480.000
5.240.000
5.240.000
4.192.000
4.192.000
3.354.000
3.354.000
- Đất TM-DV đô thị
433 Quận Tân Bình TRẦN VĂN DƯ CỘNG HÒA - TƯỜNG RÀO SÂN BAY 9.360.000
9.360.000
4.680.000
4.680.000
3.744.000
3.744.000
2.995.000
2.995.000
- Đất TM-DV đô thị
434 Quận Tân Bình TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
435 Quận Tân Bình TRẦN VĂN QUANG LẠC LONG QUÂN - ÂU CƠ 11.520.000
11.520.000
5.760.000
5.760.000
4.608.000
4.608.000
3.686.000
3.686.000
- Đất TM-DV đô thị
436 Quận Tân Bình TRÀ KHÚC TRỌN ĐƯỜNG 11.600.000
11.600.000
5.800.000
5.800.000
4.640.000
4.640.000
3.712.000
3.712.000
- Đất TM-DV đô thị
437 Quận Tân Bình TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ 14.080.000
14.080.000
7.040.000
7.040.000
5.632.000
5.632.000
4.506.000
4.506.000
- Đất TM-DV đô thị
438 Quận Tân Bình TRƯƠNG HOÀNG THANH TRỌN ĐƯỜNG 9.840.000
9.840.000
4.920.000
4.920.000
3.936.000
3.936.000
3.149.000
3.149.000
- Đất TM-DV đô thị
439 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH NGÃ 4 BẢY HIỀN - MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA 21.120.000
21.120.000
10.560.000
10.560.000
8.448.000
8.448.000
6.758.000
6.758.000
- Đất TM-DV đô thị
440 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH- CỘNG HÒA - CẦU THAM LƯƠNG 14.640.000
14.640.000
7.320.000
7.320.000
5.856.000
5.856.000
4.685.000
4.685.000
- Đất TM-DV đô thị
441 Quận Tân Bình TRƯỜNG SA ÚT TỊCH - GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN 13.280.000
13.280.000
6.640.000
6.640.000
5.312.000
5.312.000
4.250.000
4.250.000
- Đất TM-DV đô thị
442 Quận Tân Bình TRƯỜNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG 18.800.000
18.800.000
9.400.000
9.400.000
7.520.000
7.520.000
6.016.000
6.016.000
- Đất TM-DV đô thị
443 Quận Tân Bình TRUNG LANG TRẦN MAI NINH - LÊ LAI 9.920.000
9.920.000
4.960.000
4.960.000
3.968.000
3.968.000
3.174.000
3.174.000
- Đất TM-DV đô thị
444 Quận Tân Bình ÚT TỊCH CỘNG HÒA - LÊ BÌNH 14.080.000
14.080.000
7.040.000
7.040.000
5.632.000
5.632.000
4.506.000
4.506.000
- Đất TM-DV đô thị
445 Quận Tân Bình VÂN CÔI BÀNH VĂN TRÂN - NGHĨA PHÁT 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
446 Quận Tân Bình VĂN CHUNG TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH 9.360.000
9.360.000
4.680.000
4.680.000
3.744.000
3.744.000
2.995.000
2.995.000
- Đất TM-DV đô thị
447 Quận Tân Bình TÂN SƠN PHẠM VĂN BẠCH - QUANG TRUNG- GÒ VẤP 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
448 Quận Tân Bình VÕ THÀNH TRANG LÝ THƯỜNG KIỆT - HỒNG LẠC 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
449 Quận Tân Bình XUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ - NGUYỄN THÁI BÌNH 22.560.000
22.560.000
11.280.000
11.280.000
9.024.000
9.024.000
7.219.000
7.219.000
- Đất TM-DV đô thị
450 Quận Tân Bình XUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH - XUÂN DIỆU 22.560.000
22.560.000
11.280.000
11.280.000
9.024.000
9.024.000
7.219.000
7.219.000
- Đất TM-DV đô thị
451 Quận Tân Bình YÊN THẾ TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI - KÊNH NHẬT BẢN 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
452 Quận Tân Bình ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN ĐƯỜNG VÀO KHU A75 - CUỐI HẺM 74 BẠCH ĐẰNG 2 8.000.000
8.000.000
4.000.000
4.000.000
3.200.000
3.200.000
2.560.000
2.560.000
- Đất TM-DV đô thị
453 Quận Tân Bình ẤP BẮC TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất SX-KD đô thị
454 Quận Tân Bình ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH 10.800.000
10.800.000
5.400.000
5.400.000
4.320.000
4.320.000
3.456.000
3.456.000
- Đất SX-KD đô thị
455 Quận Tân Bình BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất SX-KD đô thị
456 Quận Tân Bình BA GIA LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG 8.460.000
8.460.000
4.230.000
4.230.000
3.384.000
3.384.000
2.707.000
2.707.000
- Đất SX-KD đô thị
457 Quận Tân Bình BA VÂN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất SX-KD đô thị
458 Quận Tân Bình BA VÌ THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41) 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất SX-KD đô thị
459 Quận Tân Bình BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT 9.240.000
9.240.000
4.620.000
4.620.000
3.696.000
3.696.000
2.957.000
2.957.000
- Đất SX-KD đô thị
460 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 1 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ - BẠCH ĐẰNG 2 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất SX-KD đô thị
461 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 2 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN GÒ VẤP 8.520.000
8.520.000
4.260.000
4.260.000
3.408.000
3.408.000
2.726.000
2.726.000
- Đất SX-KD đô thị
462 Quận Tân Bình BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất SX-KD đô thị
463 Quận Tân Bình BÀU BÀNG NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất SX-KD đô thị
464 Quận Tân Bình BÀU CÁT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN 14.640.000
14.640.000
7.320.000
7.320.000
5.856.000
5.856.000
4.685.000
4.685.000
- Đất SX-KD đô thị
465 Quận Tân Bình BÀU CÁT ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG 9.240.000
9.240.000
4.620.000
4.620.000
3.696.000
3.696.000
2.957.000
2.957.000
- Đất SX-KD đô thị
466 Quận Tân Bình BÀU CÁT 1 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
467 Quận Tân Bình BÀU CÁT 2 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
468 Quận Tân Bình BÀU CÁT 3 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
469 Quận Tân Bình BÀU CÁT 4 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
470 Quận Tân Bình BÀU CÁT 5 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
471 Quận Tân Bình BÀU CÁT 6 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
472 Quận Tân Bình BÀU CÁT 7 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
473 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8 ÂU CƠ - ĐỒNG ĐEN 8.400.000
8.400.000
4.200.000
4.200.000
3.360.000
3.360.000
2.688.000
2.688.000
- Đất SX-KD đô thị
474 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8 ĐỒNG ĐEN - HỒNG LẠC 6.840.000
6.840.000
3.420.000
3.420.000
2.736.000
2.736.000
2.189.000
2.189.000
- Đất SX-KD đô thị
475 Quận Tân Bình BẢY HIỀN HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN - 1017 LẠC LONG QUÂN 11.880.000
11.880.000
5.940.000
5.940.000
4.752.000
4.752.000
3.802.000
3.802.000
- Đất SX-KD đô thị
476 Quận Tân Bình BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
477 Quận Tân Bình BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HÒA - NGHĨA PHÁT 7.080.000
7.080.000
3.540.000
3.540.000
2.832.000
2.832.000
2.266.000
2.266.000
- Đất SX-KD đô thị
478 Quận Tân Bình BÌNH GIÃ TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất SX-KD đô thị
479 Quận Tân Bình BÙI THỊ XUÂN HOÀNG VĂN THỤ - KÊNH NHIÊU LỘC 7.200.000
7.200.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
- Đất SX-KD đô thị
480 Quận Tân Bình CA VĂN THỈNH VÕ THÀNH TRANG - ĐỒNG ĐEN 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
481 Quận Tân Bình CỐNG LỞ PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH 4.200.000
4.200.000
2.100.000
2.100.000
1.680.000
1.680.000
1.344.000
1.344.000
- Đất SX-KD đô thị
482 Quận Tân Bình CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN - RANH QUẬN 3, QUẬN 10 18.480.000
18.480.000
9.240.000
9.240.000
7.392.000
7.392.000
5.914.000
5.914.000
- Đất SX-KD đô thị
483 Quận Tân Bình CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NGHĨA HÒA NỐI DÀI 5.760.000
5.760.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
1.843.000
1.843.000
- Đất SX-KD đô thị
484 Quận Tân Bình CHÂU VĨNH TẾ NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG 5.760.000
5.760.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
1.843.000
1.843.000
- Đất SX-KD đô thị
485 Quận Tân Bình CHÍ LINH KHAI TRÍ - ĐẠI NGHĨA 6.840.000
6.840.000
3.420.000
3.420.000
2.736.000
2.736.000
2.189.000
2.189.000
- Đất SX-KD đô thị
486 Quận Tân Bình CHỮ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN - VÂN CÔI 6.840.000
6.840.000
3.420.000
3.420.000
2.736.000
2.736.000
2.189.000
2.189.000
- Đất SX-KD đô thị
487 Quận Tân Bình CỘNG HÒA TRƯỜNG CHINH - LĂNG CHA CẢ 15.840.000
15.840.000
7.920.000
7.920.000
6.336.000
6.336.000
5.069.000
5.069.000
- Đất SX-KD đô thị
488 Quận Tân Bình CỬU LONG TRƯỜNG SƠN - YÊN THẾ 10.980.000
10.980.000
5.490.000
5.490.000
4.392.000
4.392.000
3.514.000
3.514.000
- Đất SX-KD đô thị
489 Quận Tân Bình CÙ CHÍNH LAN NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ 7.800.000
7.800.000
3.900.000
3.900.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
- Đất SX-KD đô thị
490 Quận Tân Bình DÂN TRÍ NGHĨA HÒA - KHAI TRÍ 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất SX-KD đô thị
491 Quận Tân Bình DƯƠNG VÂN NGA NGUYỄN BẶC - NGÔ THỊ THU MINH 9.420.000
9.420.000
4.710.000
4.710.000
3.768.000
3.768.000
3.014.000
3.014.000
- Đất SX-KD đô thị
492 Quận Tân Bình DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất SX-KD đô thị
493 Quận Tân Bình ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ 6.720.000
6.720.000
3.360.000
3.360.000
2.688.000
2.688.000
2.150.000
2.150.000
- Đất SX-KD đô thị
494 Quận Tân Bình ĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT - CHỬ ĐỒNG TỬ 6.720.000
6.720.000
3.360.000
3.360.000
2.688.000
2.688.000
2.150.000
2.150.000
- Đất SX-KD đô thị
495 Quận Tân Bình ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT - BẮC HẢI 7.680.000
7.680.000
3.840.000
3.840.000
3.072.000
3.072.000
2.458.000
2.458.000
- Đất SX-KD đô thị
496 Quận Tân Bình ĐỒ SƠN THĂNG LONG - HẺM SỐ 6 HẢI VÂN 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất SX-KD đô thị
497 Quận Tân Bình ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT 8.040.000
8.040.000
4.020.000
4.020.000
3.216.000
3.216.000
2.573.000
2.573.000
- Đất SX-KD đô thị
498 Quận Tân Bình ĐỒNG NAI TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất SX-KD đô thị
499 Quận Tân Bình ĐỒNG ĐEN TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất SX-KD đô thị
500 Quận Tân Bình ĐÔNG SƠN VÂN CÔI - BA GIA 9.240.000
9.240.000
4.620.000
4.620.000
3.696.000
3.696.000
2.957.000
2.957.000
- Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...