| 4701 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 (Quảng Oai) |
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại
|
14.231.000
|
10.673.000
|
8.409.000
|
7.763.000
|
-
|
Đất ở |
| 4702 |
Huyện Ba Vì |
Đường Tây Đằng |
|
10.753.000
|
8.279.000
|
6.549.000
|
6.061.000
|
-
|
Đất ở |
| 4703 |
Huyện Ba Vì |
Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) |
|
7.590.000
|
5.996.000
|
4.761.000
|
4.416.000
|
-
|
Đất ở |
| 4704 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 |
Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng
|
11.069.000
|
8.523.000
|
6.742.000
|
6.239.000
|
-
|
Đất ở |
| 4705 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 |
Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái
|
11.069.000
|
8.523.000
|
6.742.000
|
6.239.000
|
-
|
Đất ở |
| 4706 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 |
Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn
|
8.539.000
|
6.746.000
|
5.356.000
|
4.968.000
|
-
|
Đất ở |
| 4707 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 |
Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì
|
9.171.000
|
7.154.000
|
5.670.000
|
5.253.000
|
-
|
Đất ở |
| 4708 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) |
Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
|
8.539.000
|
5.596.000
|
4.444.000
|
4.122.000
|
-
|
Đất ở |
| 4709 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) |
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô
|
7.054.000
|
4.682.000
|
3.724.000
|
3.458.000
|
-
|
Đất ở |
| 4710 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) |
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng
|
5.852.000
|
4.682.000
|
3.724.000
|
3.458.000
|
-
|
Đất ở |
| 4711 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) |
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng
|
4.700.000
|
3.742.000
|
2.982.000
|
2.772.000
|
-
|
Đất ở |
| 4712 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) |
Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An
|
7.084.000
|
5.596.000
|
4.444.000
|
4.122.000
|
-
|
Đất ở |
| 4713 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) |
Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà
|
5.852.000
|
4.682.000
|
3.724.000
|
3.458.000
|
-
|
Đất ở |
| 4714 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) |
Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà
|
4.928.000
|
3.992.000
|
3.181.000
|
2.957.000
|
-
|
Đất ở |
| 4715 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414C |
Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba Trại
|
4.312.000
|
3.493.000
|
2.783.000
|
2.587.000
|
-
|
Đất ở |
| 4716 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414C |
Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ
|
3.696.000
|
3.031.000
|
2.419.000
|
2.251.000
|
-
|
Đất ở |
| 4717 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) |
Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đa
|
8.539.000
|
6.570.000
|
5.216.000
|
4.838.000
|
-
|
Đất ở |
| 4718 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) |
Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng Bạt
|
6.958.000
|
5.421.000
|
4.312.000
|
4.004.000
|
-
|
Đất ở |
| 4719 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) |
Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh
|
7.392.000
|
5.840.000
|
4.637.000
|
4.301.000
|
-
|
Đất ở |
| 4720 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) |
Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C
|
5.852.000
|
4.682.000
|
3.724.000
|
3.458.000
|
-
|
Đất ở |
| 4721 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) |
Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá Chông
|
4.928.000
|
3.992.000
|
3.181.000
|
2.957.000
|
-
|
Đất ở |
| 4722 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) |
Từ km 0+00 - đến km 0+500 đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh
|
5.852.000
|
4.682.000
|
3.724.000
|
3.458.000
|
-
|
Đất ở |
| 4723 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) |
Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
|
4.928.000
|
3.992.000
|
3.181.000
|
2.957.000
|
-
|
Đất ở |
| 4724 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại |
Nối từ đường ĐT 413 - đến đường
|
4.928.000
|
3.992.000
|
3.181.000
|
2.957.000
|
-
|
Đất ở |
| 4725 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng |
Từ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng
|
4.400.000
|
3.243.000
|
2.584.000
|
2.402.000
|
-
|
Đất ở |
| 4726 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 84 cũ |
Từ cây xăng Tản Lĩnh - đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
|
6.100.000
|
4.682.000
|
3.724.000
|
3.458.000
|
-
|
Đất ở |
| 4727 |
Huyện Ba Vì |
Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài |
|
4.400.000
|
3.430.000
|
2.734.000
|
2.541.000
|
-
|
Đất ở |
| 4728 |
Huyện Ba Vì |
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An |
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An
|
8.539.000
|
5.974.000
|
4.744.000
|
4.400.000
|
-
|
Đất ở |
| 4729 |
Huyện Ba Vì |
Đường Suối Ổi |
Từ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa
|
4.400.000
|
3.430.000
|
2.734.000
|
2.541.000
|
-
|
Đất ở |
| 4730 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 Cây xăng Tản Lĩnh
|
4.400.000
|
3.430.000
|
2.734.000
|
2.541.000
|
-
|
Đất ở |
| 4731 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa
|
4.400.000
|
3.430.000
|
2.734.000
|
2.541.000
|
-
|
Đất ở |
| 4732 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi
|
4.400.000
|
3.430.000
|
2.734.000
|
2.541.000
|
-
|
Đất ở |
| 4733 |
Huyện Ba Vì |
Đường vào khu du lịch Ao Vua |
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
5.445.000
|
4.356.000
|
3.465.000
|
3.218.000
|
-
|
Đất ở |
| 4734 |
Huyện Ba Vì |
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ |
Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
|
4.840.000
|
3.920.000
|
3.124.000
|
2.904.000
|
-
|
Đất ở |
| 4735 |
Huyện Ba Vì |
Đường vào Vườn Quốc gia |
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia
|
5.445.000
|
4.356.000
|
3.465.000
|
3.218.000
|
-
|
Đất ở |
| 4736 |
Huyện Ba Vì |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng |
Trong đê
|
4.400.000
|
3.430.000
|
2.734.000
|
2.541.000
|
-
|
Đất ở |
| 4737 |
Huyện Ba Vì |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng |
Ngoài đê
|
3.850.000
|
3.119.000
|
2.485.000
|
2.310.000
|
-
|
Đất ở |
| 4738 |
Huyện Ba Vì |
Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 |
|
8.539.000
|
5.596.000
|
4.444.000
|
4.122.000
|
-
|
Đất ở |
| 4739 |
Huyện Ba Vì |
Đường Vân Trai |
Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 - đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên Phong
|
8.539.000
|
5.974.000
|
4.744.000
|
4.400.000
|
-
|
Đất ở |
| 4740 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Tỉnh lộ 415 - qua chợ Mộc xã Minh Quang, điểm cuối tiếp giáp đường đê Minh Khánh
|
4.400.000
|
3.243.000
|
2.584.000
|
2.402.000
|
-
|
Đất ở |
| 4741 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Tỉnh lộ 414 - đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà, xã Vân Hòa
|
4.400.000
|
3.430.000
|
2.734.000
|
2.541.000
|
-
|
Đất ở |
| 4742 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Trại |
|
1.241.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4743 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Vì |
|
1.241.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4744 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cẩm Lĩnh |
|
1.706.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4745 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cam Thượng |
|
1.706.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4746 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Châu Sơn |
|
2.081.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4747 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Chu Minh |
|
2.081.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4748 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cổ Đô |
|
2.081.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4749 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Quang |
|
2.081.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4750 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Thái |
|
2.081.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4751 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Khánh Thượng |
|
1.241.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4752 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Châu |
|
1.293.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4753 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Quang |
|
1.241.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4754 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phong Vân |
|
1.706.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4755 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Châu |
|
2.081.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4756 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Cường |
|
2.081.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4757 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Đông |
|
1.706.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 4758 |
Thị xã Sơn Tây |
Bùi Thị Xuân |
Đầu phố - Cuối phố
|
22.770.000
|
15.028.000
|
9.315.000
|
7.245.000
|
-
|
Đất ở |
| 4759 |
Thị xã Sơn Tây |
Cầu Trì |
Đầu phố - Cuối phố
|
26.249.000
|
17.324.000
|
10.738.000
|
8.352.000
|
-
|
Đất ở |
| 4760 |
Thị xã Sơn Tây |
Chùa Thông |
Đầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ
|
39.531.000
|
26.091.000
|
16.172.000
|
12.578.000
|
-
|
Đất ở |
| 4761 |
Thị xã Sơn Tây |
Chùa Thông |
Cầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây
|
34.155.000
|
22.542.000
|
13.973.000
|
10.868.000
|
-
|
Đất ở |
| 4762 |
Thị xã Sơn Tây |
Đá Bạc |
Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì
|
13.915.000
|
9.184.000
|
5.693.000
|
4.428.000
|
-
|
Đất ở |
| 4763 |
Thị xã Sơn Tây |
Đinh Tiên Hoàng |
Đầu phố - Cuối phố
|
28.463.000
|
18.785.000
|
11.644.000
|
9.056.000
|
-
|
Đất ở |
| 4764 |
Thị xã Sơn Tây |
Đốc Ngữ |
Đầu phố - Cuối phố
|
28.463.000
|
18.785.000
|
11.644.000
|
9.056.000
|
-
|
Đất ở |
| 4765 |
Thị xã Sơn Tây |
Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32) |
phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)
|
34.155.000
|
22.542.000
|
13.973.000
|
10.868.000
|
-
|
Đất ở |
| 4766 |
Thị xã Sơn Tây |
Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32) |
chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung
|
34.155.000
|
22.542.000
|
13.973.000
|
10.868.000
|
-
|
Đất ở |
| 4767 |
Thị xã Sơn Tây |
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ |
Đầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc)
|
22.770.000
|
15.028.000
|
9.315.000
|
7.245.000
|
-
|
Đất ở |
| 4768 |
Thị xã Sơn Tây |
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ |
Trường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc
|
15.180.000
|
10.019.000
|
6.210.000
|
4.830.000
|
-
|
Đất ở |
| 4769 |
Thị xã Sơn Tây |
Hoàng Diệu |
Đầu phố - Cuối phố
|
40.480.000
|
26.717.000
|
16.560.000
|
12.880.000
|
-
|
Đất ở |
| 4770 |
Thị xã Sơn Tây |
Hữu Nghị |
Đầu đường - Cuối đường
|
11.500.000
|
7.514.000
|
4.658.000
|
3.623.000
|
-
|
Đất ở |
| 4771 |
Thị xã Sơn Tây |
Lê Lai |
Đầu phố - Cuối phố
|
28.463.000
|
18.785.000
|
11.644.000
|
9.056.000
|
-
|
Đất ở |
| 4772 |
Thị xã Sơn Tây |
Lê Lợi |
Trung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 32
|
37.318.000
|
24.630.000
|
15.266.000
|
11.874.000
|
-
|
Đất ở |
| 4773 |
Thị xã Sơn Tây |
Lê Lợi |
Ngã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây
|
25.300.000
|
16.698.000
|
10.350.000
|
8.050.000
|
-
|
Đất ở |
| 4774 |
Thị xã Sơn Tây |
Lê Quý Đôn |
Đầu phố - Cuối phố
|
42.378.000
|
27.969.000
|
17.336.000
|
13.484.000
|
-
|
Đất ở |
| 4775 |
Thị xã Sơn Tây |
Mỹ Trung |
Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị - Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 )
|
11.500.000
|
7.514.000
|
4.658.000
|
3.623.000
|
-
|
Đất ở |
| 4776 |
Thị xã Sơn Tây |
Ngô Quyền |
Đầu phố - Cuối phố
|
18.975.000
|
12.524.000
|
7.763.000
|
6.038.000
|
-
|
Đất ở |
| 4777 |
Thị xã Sơn Tây |
Nguyễn Thái Học |
Đầu phố (sân vận động) - Cuối phố
|
42.378.000
|
27.969.000
|
17.336.000
|
13.484.000
|
-
|
Đất ở |
| 4778 |
Thị xã Sơn Tây |
Phạm Hồng Thái |
Đầu phố - Cuối phố
|
45.856.000
|
30.265.000
|
18.759.000
|
14.591.000
|
-
|
Đất ở |
| 4779 |
Thị xã Sơn Tây |
Phạm Ngũ Lão |
Đầu phố - Cuối phố
|
52.814.000
|
34.857.000
|
21.606.000
|
16.804.000
|
-
|
Đất ở |
| 4780 |
Thị xã Sơn Tây |
Phan Chu Trinh |
Đầu phố - Cuối phố
|
28.463.000
|
18.785.000
|
11.644.000
|
9.056.000
|
-
|
Đất ở |
| 4781 |
Thị xã Sơn Tây |
Phố Cầu Hang |
Đường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô
|
12.650.000
|
8.349.000
|
5.175.000
|
4.025.000
|
-
|
Đất ở |
| 4782 |
Thị xã Sơn Tây |
Phó Đức Chính |
Đầu phố - Cuối phố
|
35.104.000
|
23.168.000
|
14.361.000
|
11.169.000
|
-
|
Đất ở |
| 4783 |
Thị xã Sơn Tây |
Phú Hà |
Đinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 32
|
18.975.000
|
12.524.000
|
7.763.000
|
6.038.000
|
-
|
Đất ở |
| 4784 |
Thị xã Sơn Tây |
Phú Hà |
Quốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà
|
12.650.000
|
8.349.000
|
5.175.000
|
4.025.000
|
-
|
Đất ở |
| 4785 |
Thị xã Sơn Tây |
Phú Nhi |
Quốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi
|
16.700.000
|
10.436.000
|
6.469.000
|
5.031.000
|
-
|
Đất ở |
| 4786 |
Thị xã Sơn Tây |
Phú Thịnh |
Km 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh
|
17.394.000
|
11.480.000
|
7.116.000
|
5.534.000
|
-
|
Đất ở |
| 4787 |
Thị xã Sơn Tây |
Phùng Hưng |
Đầu phố - Cuối phố
|
28.463.000
|
18.785.000
|
11.644.000
|
9.056.000
|
-
|
Đất ở |
| 4788 |
Thị xã Sơn Tây |
Phùng Khắc Khoan |
Đầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo)
|
52.814.000
|
34.857.000
|
21.606.000
|
16.804.000
|
-
|
Đất ở |
| 4789 |
Thị xã Sơn Tây |
Phùng Khắc Khoan |
Số nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ
|
44.688.000
|
30.674.000
|
19.013.000
|
14.788.000
|
-
|
Đất ở |
| 4790 |
Thị xã Sơn Tây |
Quang Trung |
Đầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký
|
42.378.000
|
27.969.000
|
17.336.000
|
13.484.000
|
-
|
Đất ở |
| 4791 |
Thị xã Sơn Tây |
Quang Trung |
Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố
|
33.000.000
|
22.651.000
|
14.040.000
|
10.920.000
|
-
|
Đất ở |
| 4792 |
Thị xã Sơn Tây |
Quốc Lộ 21 |
Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện
|
27.198.000
|
17.950.000
|
11.126.000
|
8.654.000
|
-
|
Đất ở |
| 4793 |
Thị xã Sơn Tây |
Quốc lộ 32 |
Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền
|
25.300.000
|
16.698.000
|
10.350.000
|
8.050.000
|
-
|
Đất ở |
| 4794 |
Thị xã Sơn Tây |
Sơn Lộc |
Đầu phố - Cuối phố
|
12.705.000
|
9.656.000
|
7.623.000
|
7.046.000
|
-
|
Đất ở |
| 4795 |
Thị xã Sơn Tây |
Thanh Vỵ |
Đầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc
|
27.198.000
|
17.950.000
|
11.126.000
|
8.654.000
|
-
|
Đất ở |
| 4796 |
Thị xã Sơn Tây |
Thuần Nghệ |
Đầu đường - Cuối đường
|
20.556.000
|
13.567.000
|
8.409.000
|
6.541.000
|
-
|
Đất ở |
| 4797 |
Thị xã Sơn Tây |
Trần Hưng Đạo |
Đầu phố - Cuối phố
|
18.975.000
|
12.524.000
|
7.763.000
|
6.038.000
|
-
|
Đất ở |
| 4798 |
Thị xã Sơn Tây |
Trạng Trình |
Đầu phố - Cuối phố
|
13.283.000
|
8.766.000
|
5.434.000
|
4.226.000
|
-
|
Đất ở |
| 4799 |
Thị xã Sơn Tây |
Trưng Vương |
Phạm Ngũ Lão - Quốc lộ 32
|
35.000.000
|
20.873.000
|
12.938.000
|
10.063.000
|
-
|
Đất ở |
| 4800 |
Thị xã Sơn Tây |
Trưng Vương |
Quốc lộ 32 - Cuối phố
|
21.189.000
|
13.985.000
|
8.668.000
|
6.742.000
|
-
|
Đất ở |