15:23 - 06/05/2025

Bảng giá đất tại Hà Nội địa điểm vàng để đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thị trường bất động sản Hà Nội đang có những thay đổi đáng kể về bảng giá đất khi UBND TP Hà Nội ra Quyết định 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019. Mức giá đất nơi đây đang dao động từ 35.000 đồng/m² đến 116.928.000 đồng/m², tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Tổng quan về Hà Nội

Là thủ đô của Việt Nam, Hà Nội không chỉ là trung tâm chính trị mà còn là một thành phố năng động về mặt kinh tế và xã hội. Thị trường bất động sản tại đây luôn sôi động nhờ vào sự phát triển không ngừng của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến metro và các khu đô thị mới.

Khi nhìn vào các khu vực trung tâm như Hoàn Kiếm, Ba Đình, giá đất vẫn giữ ở mức cao, tuy nhiên các khu vực ngoại thành như Thanh Trì, Hoài Đức, và Hà Đông lại đang mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn. Các dự án cao tốc, các tuyến metro đang giúp kết nối khu vực ngoại thành với trung tâm, làm tăng giá trị bất động sản trong khu vực.

Phân tích giá đất tại Hà Nội: Sự phân hóa rõ rệt

Mức giá đất tại Hà Nội dao động từ 35.000 đồng/m² đến 116.928.000 đồng/m², với giá trị trung bình đạt 8.304.139 đồng/m². Điều này cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm và các khu vực ngoại thành. Giá đất tại các khu vực trung tâm vẫn giữ mức cao, nhưng các khu vực ngoại thành lại có mức giá hợp lý và đầy tiềm năng.

Nhà đầu tư nên cân nhắc các khu vực đang trong quá trình phát triển, đặc biệt là những nơi gần các tuyến giao thông chính và khu đô thị mới, vì chúng sẽ mang lại giá trị bất động sản lớn trong tương lai.

Điểm mạnh của Hà Nội và tiềm năng đầu tư bất động sản

Hà Nội không chỉ phát triển mạnh về kinh tế mà còn có một nền tảng du lịch vững chắc. Các dự án hạ tầng như metro, cao tốc, và các khu đô thị mới như Vinhomes Smart City đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài ra, dân số đông và nhu cầu nhà ở tăng cao là yếu tố quan trọng giúp thị trường bất động sản Hà Nội không ngừng phát triển. Các khu vực ngoại thành như Thanh Trì, Hoài Đức sẽ là những nơi có tiềm năng lớn trong tương lai.

Hà Nội vẫn là một lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh thị trường đang có sự phát triển mạnh mẽ.

Giá đất cao nhất tại Hà Nội là: 695.304.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Nội là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Hà Nội là: 39.602.958 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND TP. Hà Nội
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5614
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4701 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 (Quảng Oai) Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000 - Đất ở
4702 Huyện Ba Vì Đường Tây Đằng 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000 - Đất ở
4703 Huyện Ba Vì Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) 7.590.000 5.996.000 4.761.000 4.416.000 - Đất ở
4704 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000 - Đất ở
4705 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000 - Đất ở
4706 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000 - Đất ở
4707 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì 9.171.000 7.154.000 5.670.000 5.253.000 - Đất ở
4708 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 8.539.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000 - Đất ở
4709 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô 7.054.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000 - Đất ở
4710 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000 - Đất ở
4711 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng 4.700.000 3.742.000 2.982.000 2.772.000 - Đất ở
4712 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An 7.084.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000 - Đất ở
4713 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000 - Đất ở
4714 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000 - Đất ở
4715 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba Trại 4.312.000 3.493.000 2.783.000 2.587.000 - Đất ở
4716 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ 3.696.000 3.031.000 2.419.000 2.251.000 - Đất ở
4717 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đa 8.539.000 6.570.000 5.216.000 4.838.000 - Đất ở
4718 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng Bạt 6.958.000 5.421.000 4.312.000 4.004.000 - Đất ở
4719 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh 7.392.000 5.840.000 4.637.000 4.301.000 - Đất ở
4720 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000 - Đất ở
4721 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá Chông 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000 - Đất ở
4722 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 - đến km 0+500 đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000 - Đất ở
4723 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000 - Đất ở
4724 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại Nối từ đường ĐT 413 - đến đường 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000 - Đất ở
4725 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng Từ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng 4.400.000 3.243.000 2.584.000 2.402.000 - Đất ở
4726 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh - đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài 6.100.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000 - Đất ở
4727 Huyện Ba Vì Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000 - Đất ở
4728 Huyện Ba Vì Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An 8.539.000 5.974.000 4.744.000 4.400.000 - Đất ở
4729 Huyện Ba Vì Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000 - Đất ở
4730 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 Cây xăng Tản Lĩnh 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000 - Đất ở
4731 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì Đường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000 - Đất ở
4732 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì Đường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000 - Đất ở
4733 Huyện Ba Vì Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua 5.445.000 4.356.000 3.465.000 3.218.000 - Đất ở
4734 Huyện Ba Vì Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh 4.840.000 3.920.000 3.124.000 2.904.000 - Đất ở
4735 Huyện Ba Vì Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia 5.445.000 4.356.000 3.465.000 3.218.000 - Đất ở
4736 Huyện Ba Vì Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000 - Đất ở
4737 Huyện Ba Vì Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê 3.850.000 3.119.000 2.485.000 2.310.000 - Đất ở
4738 Huyện Ba Vì Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 8.539.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000 - Đất ở
4739 Huyện Ba Vì Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 - đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên Phong 8.539.000 5.974.000 4.744.000 4.400.000 - Đất ở
4740 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì Đường từ Tỉnh lộ 415 - qua chợ Mộc xã Minh Quang, điểm cuối tiếp giáp đường đê Minh Khánh 4.400.000 3.243.000 2.584.000 2.402.000 - Đất ở
4741 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì Đường từ Tỉnh lộ 414 - đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà, xã Vân Hòa 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000 - Đất ở
4742 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Trại 1.241.000 - - - - Đất ở
4743 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Vì 1.241.000 - - - - Đất ở
4744 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cẩm Lĩnh 1.706.000 - - - - Đất ở
4745 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cam Thượng 1.706.000 - - - - Đất ở
4746 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Châu Sơn 2.081.000 - - - - Đất ở
4747 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Chu Minh 2.081.000 - - - - Đất ở
4748 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cổ Đô 2.081.000 - - - - Đất ở
4749 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Quang 2.081.000 - - - - Đất ở
4750 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Thái 2.081.000 - - - - Đất ở
4751 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Khánh Thượng 1.241.000 - - - - Đất ở
4752 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Châu 1.293.000 - - - - Đất ở
4753 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Quang 1.241.000 - - - - Đất ở
4754 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phong Vân 1.706.000 - - - - Đất ở
4755 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Châu 2.081.000 - - - - Đất ở
4756 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Cường 2.081.000 - - - - Đất ở
4757 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Đông 1.706.000 - - - - Đất ở
4758 Thị xã Sơn Tây Bùi Thị Xuân Đầu phố - Cuối phố 22.770.000 15.028.000 9.315.000 7.245.000 - Đất ở
4759 Thị xã Sơn Tây Cầu Trì Đầu phố - Cuối phố 26.249.000 17.324.000 10.738.000 8.352.000 - Đất ở
4760 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông Đầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ 39.531.000 26.091.000 16.172.000 12.578.000 - Đất ở
4761 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông Cầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây 34.155.000 22.542.000 13.973.000 10.868.000 - Đất ở
4762 Thị xã Sơn Tây Đá Bạc Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì 13.915.000 9.184.000 5.693.000 4.428.000 - Đất ở
4763 Thị xã Sơn Tây Đinh Tiên Hoàng Đầu phố - Cuối phố 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000 - Đất ở
4764 Thị xã Sơn Tây Đốc Ngữ Đầu phố - Cuối phố 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000 - Đất ở
4765 Thị xã Sơn Tây Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32) phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32) 34.155.000 22.542.000 13.973.000 10.868.000 - Đất ở
4766 Thị xã Sơn Tây Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32) chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung 34.155.000 22.542.000 13.973.000 10.868.000 - Đất ở
4767 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Đầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc) 22.770.000 15.028.000 9.315.000 7.245.000 - Đất ở
4768 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Trường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc 15.180.000 10.019.000 6.210.000 4.830.000 - Đất ở
4769 Thị xã Sơn Tây Hoàng Diệu Đầu phố - Cuối phố 40.480.000 26.717.000 16.560.000 12.880.000 - Đất ở
4770 Thị xã Sơn Tây Hữu Nghị Đầu đường - Cuối đường 11.500.000 7.514.000 4.658.000 3.623.000 - Đất ở
4771 Thị xã Sơn Tây Lê Lai Đầu phố - Cuối phố 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000 - Đất ở
4772 Thị xã Sơn Tây Lê Lợi Trung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 32 37.318.000 24.630.000 15.266.000 11.874.000 - Đất ở
4773 Thị xã Sơn Tây Lê Lợi Ngã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây 25.300.000 16.698.000 10.350.000 8.050.000 - Đất ở
4774 Thị xã Sơn Tây Lê Quý Đôn Đầu phố - Cuối phố 42.378.000 27.969.000 17.336.000 13.484.000 - Đất ở
4775 Thị xã Sơn Tây Mỹ Trung Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị - Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 ) 11.500.000 7.514.000 4.658.000 3.623.000 - Đất ở
4776 Thị xã Sơn Tây Ngô Quyền Đầu phố - Cuối phố 18.975.000 12.524.000 7.763.000 6.038.000 - Đất ở
4777 Thị xã Sơn Tây Nguyễn Thái Học Đầu phố (sân vận động) - Cuối phố 42.378.000 27.969.000 17.336.000 13.484.000 - Đất ở
4778 Thị xã Sơn Tây Phạm Hồng Thái Đầu phố - Cuối phố 45.856.000 30.265.000 18.759.000 14.591.000 - Đất ở
4779 Thị xã Sơn Tây Phạm Ngũ Lão Đầu phố - Cuối phố 52.814.000 34.857.000 21.606.000 16.804.000 - Đất ở
4780 Thị xã Sơn Tây Phan Chu Trinh Đầu phố - Cuối phố 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000 - Đất ở
4781 Thị xã Sơn Tây Phố Cầu Hang Đường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô 12.650.000 8.349.000 5.175.000 4.025.000 - Đất ở
4782 Thị xã Sơn Tây Phó Đức Chính Đầu phố - Cuối phố 35.104.000 23.168.000 14.361.000 11.169.000 - Đất ở
4783 Thị xã Sơn Tây Phú Hà Đinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 32 18.975.000 12.524.000 7.763.000 6.038.000 - Đất ở
4784 Thị xã Sơn Tây Phú Hà Quốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà 12.650.000 8.349.000 5.175.000 4.025.000 - Đất ở
4785 Thị xã Sơn Tây Phú Nhi Quốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi 16.700.000 10.436.000 6.469.000 5.031.000 - Đất ở
4786 Thị xã Sơn Tây Phú Thịnh Km 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh 17.394.000 11.480.000 7.116.000 5.534.000 - Đất ở
4787 Thị xã Sơn Tây Phùng Hưng Đầu phố - Cuối phố 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000 - Đất ở
4788 Thị xã Sơn Tây Phùng Khắc Khoan Đầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo) 52.814.000 34.857.000 21.606.000 16.804.000 - Đất ở
4789 Thị xã Sơn Tây Phùng Khắc Khoan Số nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ 44.688.000 30.674.000 19.013.000 14.788.000 - Đất ở
4790 Thị xã Sơn Tây Quang Trung Đầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký 42.378.000 27.969.000 17.336.000 13.484.000 - Đất ở
4791 Thị xã Sơn Tây Quang Trung Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố 33.000.000 22.651.000 14.040.000 10.920.000 - Đất ở
4792 Thị xã Sơn Tây Quốc Lộ 21 Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện 27.198.000 17.950.000 11.126.000 8.654.000 - Đất ở
4793 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32 Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền 25.300.000 16.698.000 10.350.000 8.050.000 - Đất ở
4794 Thị xã Sơn Tây Sơn Lộc Đầu phố - Cuối phố 12.705.000 9.656.000 7.623.000 7.046.000 - Đất ở
4795 Thị xã Sơn Tây Thanh Vỵ Đầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc 27.198.000 17.950.000 11.126.000 8.654.000 - Đất ở
4796 Thị xã Sơn Tây Thuần Nghệ Đầu đường - Cuối đường 20.556.000 13.567.000 8.409.000 6.541.000 - Đất ở
4797 Thị xã Sơn Tây Trần Hưng Đạo Đầu phố - Cuối phố 18.975.000 12.524.000 7.763.000 6.038.000 - Đất ở
4798 Thị xã Sơn Tây Trạng Trình Đầu phố - Cuối phố 13.283.000 8.766.000 5.434.000 4.226.000 - Đất ở
4799 Thị xã Sơn Tây Trưng Vương Phạm Ngũ Lão - Quốc lộ 32 35.000.000 20.873.000 12.938.000 10.063.000 - Đất ở
4800 Thị xã Sơn Tây Trưng Vương Quốc lộ 32 - Cuối phố 21.189.000 13.985.000 8.668.000 6.742.000 - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...