Danh sách phường đạt trình độ phát triển đô thị tại Ninh Bình năm 2026
Mua bán Đất trên toàn quốc
Nội dung chính
Danh sách phường đạt trình độ phát triển đô thị tại Ninh Bình năm 2026
Ngày 07/02/2026, UBND tỉnh Ninh Bình đã ban hành Quyết định 373/QĐ-UBND công bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Theo đó, danh sách phường đạt trình độ phát triển đô thị tại Ninh Bình năm 2026 được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 373/QĐ-UBND 2026 bao gồm:
| Trước chuyển tiếp (**) | Sau chuyển tiếp | |||
| STT | Tên phường / xã | Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường | Tên phường | Mức trình độ phát triển đô thị trong đô thị |
| Phường Châu Cầu, phường Thanh Châu, phường Liêm Chính, một phần phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) | Loại II | Phường Phủ Lý | Loại II | |
| 2 | Phường Ninh Giang (thành phố Hoa Lư) | Loại I | Phường Tây Hoa Lư | Loại III |
| Xã Trường Yên, xã Ninh Hòa (thành phố Hoa Lư); xã Phúc Sơn (huyện Nho Quan); xã Gia Sinh (huyện Gia Viễn), một phần xã Gia Tân (huyện Gia Viễn) | - | |||
| 3 | Phường Ninh Mỹ, phường Ninh Khánh, phường Đông Thành, phường Tân Thành, phường Vân Giang, phường Nam Thành, phường Nam Bình, phường Bích Đào (thành phố Hoa Lư) | Loại I | Phường Hoa Lư | Loại III |
| Xã Ninh Khang, xã Ninh Nhất, xã Ninh Tiến (thành phố Hoa Lư) | - | |||
| 4 | Phường Ninh Phong, phường Ninh Sơn (thành phố Hoa Lư) | Loại I | Phường Nam Hoa Lư | Loại III |
| Xã Ninh An, xã Ninh Vân, xã Ninh Hải (thành phố Hoa Lư) | - | |||
| 5 | Phường Ninh Phúc (thành phố Hoa Lư) | Loại I | Phường Đông Hoa Lư | Loại III |
| Xã Khánh Hòa, xã Khánh Phú, xã Khánh An (huyện Yên Khánh) | - | |||
| 6 | Phường Lộc Vượng, Phường Vị Xuyên, phường Trần Hưng Đạo, phường Quang Trung, phường Cửa Bắc, phường Năng Tĩnh, phường Cửa Nam (thành phố Nam Định) | Loại II | Phường Nam Định | Loại III |
| Xã Mỹ Phúc (thành phố Nam Định) | - | |||
| 7 | Phường Lộc Hạ (thành phố Nam Định) | Loại II | Phường Thiên Trường | Loại III |
| Xã Mỹ Tân, xã Mỹ Trung (thành phố Nam Định) | - | |||
| 8 | Phường Lộc Hòa (thành phố Nam Định) | Loại II | Phường Đông A | Loại III |
| Xã Mỹ Thắng, xã Mỹ Hà (thành phố Nam Định) | - | |||
| 9 | Phường Nam Phong (thành phố Nam Định) | Loại II | Phường Vị Khê | Loại III |
| Xã Nam Điền (huyện Nam Trực) | - | |||
| 10 | Phường Mỹ Xá (thành phố Nam Định) | Loại II | Phường Thành Nam | Loại III |
| Xã Đại An (huyện Vụ Bản) | - | |||
| 11 | Phường Trường Thi (thành phố Nam Định) | Loại II | Phường Trường Thi | Loại III |
| Xã Thành Lợi (huyện Vụ Bản) | - | |||
| 12 | Phường Nam Vân (thành phố Nam Định) | Loại II | Phường Hồng Quang | Loại III |
| Xã Nghĩa An, xã Hồng Quang (huyện Nam Trực) | - | |||
| 13 | Phường Hưng Lộc (thành phố Nam Định) | Loại II | Phường Mỹ Lộc | Loại III |
| Xã Mỹ Thuận, xã Mỹ Lộc (thành phố Nam Định) | - | |||
| 14 | Phường Bắc Sơn, phường Tây Sơn (thành phố Tam Điệp) | Loại III | Phường Tam Điệp | Loại III |
| Xã Quang Sơn (thành phố Tam Điệp) | - | |||
| ... | ... | .. | ... | ... |
Ghi chú: (**) Tên gọi và mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định đến trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025.
> Xem chi tiết: Danh sách phường đạt trình độ phát triển đô thị tại Ninh Bình năm 2026

Danh sách phường đạt trình độ phát triển đô thị tại Ninh Bình năm 2026 (Hình từ Internet)
Danh sách phường đạt trình độ phát triển đô thị tại Ninh Bình năm 2026 khi nào được áp dụng?
Tại Điều 2 Quyết định 373/QĐ-UBND 2026 quy định về Quyết định 373/QĐ-UBND 2026 có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành là ngày 07/02/2026.
Theo đó, danh sách phường đạt trình độ phát triển đô thị tại Ninh Bình năm 2026 chính thức được áp dụng từ ngày 07/02/2026.
Tiêu chuẩn của phường năm 2026
Căn cứ tại Điều 5 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn của phường năm 2026 như sau:
1. Quy mô dân số từ 21.000 người trở lên.
2. Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.
3. Vị trí, chức năng được xác định trong quy hoạch hoặc định hướng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt là trung tâm tổng hợp hoặc trung tâm chuyên ngành cấp vùng hoặc cấp tỉnh hoặc cấp tiểu vùng trong tỉnh, thành phố, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, thành phố hoặc tiểu vùng trong tỉnh, thành phố.
4. Tỷ lệ quy mô dân số đô thị trên quy mô dân số của đơn vị hành chính từ 50% trở lên.
5. Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt các chỉ tiêu sau:
- Tỷ lệ tổng thu ngân sách địa phương với tổng chi ngân sách địa phương trên địa bàn từ 100% trở lên;
- Tỷ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ trong GRDP đạt từ 70% trở lên;
- Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 70% trở lên;
- Thu nhập bình quân đầu người trên năm cao hơn thu nhập bình quân đầu người trên năm của tỉnh, thành phố mà mình trực thuộc trong 03 năm gần nhất;
- Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều) thấp hơn tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh, thành phố mà mình trực thuộc trong 03 năm gần nhất.
