Giá đất Hưng Yên 2026 KV1 tại vị trí 4 tại mỗi xã được quy định thế nào?
Mua bán Đất tại Hưng Yên
Nội dung chính
Giá đất Hưng Yên 2026 KV1 tại vị trí 4 tại mỗi xã được quy định thế nào?
Căn cứ Điều 3 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hưng Yên, bảng giá đất Hưng Yên 2026 quy định như sau:
Điều 3. Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể
[...]
2. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã: chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
[...]
Như vậy, giá đất Hưng Yên 2026 KV1 tại vị trí 4 tại mỗi xã được xác định quy định như sau:
Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Giá đất Hưng Yên 2026 KV1 tại vị trí 4 tại mỗi xã được quy định thế nào? (Hình từ Internet)
Quy định về bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại Hưng Yên 2026 theo Nghị quyết 812
Căn cứ khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hưng Yên, bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại Hưng Yên quy định như sau:
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã: chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hưng Yên. Trong đó:
- Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Thửa đất giáp đường gom chưa có trong bảng giá đất Hưng Yên 2026 thì xác định giá thế nào?
Căn cứ Điều 5 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hưng Yên, quy định như sau:
Điều 5. Giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ trong một số trường hợp cụ thể
1. Thửa đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, dốc cầu mà có lối đi ra trực tiếp đường, phố thì giá đất bằng 0,7 lần mức giá vị trí 1 của đường, phố đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.
2. Thửa đất giáp đường gom (hoặc quy hoạch đường gom) mà đường gom đó chưa có trong Bảng giá đất thì giá của thửa đất này bằng 0,8 lần mức giá quy định cho đường chính liền kề, song song với đường gom đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.
3. Thửa đất có vị trí 1 bị che khuất một phần bởi thửa đất khác mà cạnh tiếp giáp mặt đường ngắn hơn cạnh đối diện, thì giá đất của phần diện tích bị che khuất bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.
4. Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không hoặc có phần diện tích thuộc quy hoạch giao thông) bảo vệ an toàn các công trình công cộng mà bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế đó bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.
5. Thửa đất tại vị trí giáp ranh giữa 02 đoạn trên cùng một trục đường, phố mà giá đất có sự chênh lệch thì xác định giá đất bằng mức bình quân mức giá quy định cho 02 đoạn.
[...]
Như vậy, thửa đất giáp đường gom chưa có trong bảng giá đất Hưng Yên 2026 thì xác định giá như sau: giá của thửa đất này bằng 0,8 lần mức giá quy định cho đường chính liền kề, song song với đường gom đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều 5 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hưng Yên
Trên đây là nội dung cho "Giá đất Hưng Yên 2026 KV1 tại vị trí 4 tại mỗi xã được quy định thế nào?"
