Chi tiết 3 bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo mới từ 1/1/2026 theo Nghị định 07/2026

Ngày 10/01/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 07/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204/2004/NĐ-CP, trong đó có sửa đổi bổ sung 3 bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo.

Nội dung chính

    Sửa đổi, bổ sung 3 bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo từ 1/1/2026 theo Nghị định 07/2026

    Theo đó, Nghị định 07/2026 đã sửa đổi, bổ sung 2 bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo mới từ 1/1/2026 như sau:

    - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Mục I Nghị định 204/2004/NĐ-CP về hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo của Cục thuộc Bộ.

    - Bổ sung khoản 8a vào sau khoản 8 Mục I Nghị định 204/2004/NĐ-CP về hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh, thành phố.

    - Sửa đổi điểm 11.1 khoản 11 Mục I Nghị định 204/2004/NĐ-CP về hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo của Thanh tra thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thanh tra thuộc Cục thuộc Bộ


    Chi tiết 3 bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo mới từ 1/1/2026 theo Nghị định 07/2026 (Hình từ internet)

    Chi tiết 3 bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo mới từ 1/1/2026 theo Nghị định 07/2026

    Cụ thể, 3 bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo mới từ 1/1/2026 theo Nghị định 07/2026 như sau:

    (1) Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo của Cục thuộc Bộ

    Số TT Chức danh lãnh đạo Cục loại 1 Cục loại 2
    Hệ số Hệ số
    1 Cục trưởng 1,10 1,00
    2 Phó Cục trưởng 0,90 0,80
    3 Trưởng cơ quan khu vực, Chi cục trưởng hoặc tương đương tại thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh 0,80 0,70
    4 - Trưởng ban, Trưởng phòng, Chánh Văn phòng
    - Trưởng cơ quan khu vực, Chi cục trưởng hoặc tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại
    0,70 0,60
    5 Phó Trưởng cơ quan khu vực, Phó Chi cục trưởng hoặc tương đương tại thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh 0,60 0,50
    6 - Phó Trưởng ban, Phó Trưởng phòng, Phó Chánh văn phòng
    - Phó Trưởng cơ quan khu vực, Phó Chi cục trưởng hoặc tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại
    0,50 0,40
    7 Trưởng phòng, Đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, Chi cục và tương đương tại thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh 0,40 0,40
    8 Trưởng phòng, Đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, Chi cục và tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại 0,30 0,30
    9 Phó Trưởng phòng, Phó Đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, Chi cục và tương đương tại thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh 0,25 0,25
    10 Phó Trưởng phòng, Phó Đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, Chi cục và tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại 0,20 0,20

    (2) Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh, thành phố

    Số TT Chức danh lãnh đạo Xã, phường, đặc khu trực thuộc thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh Xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh, thành phố còn lại
    Hệ số Hệ số
    1 Chủ tịch Ủy ban nhân dân 0,70 0,60
    2 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân 0,60 0,50
    3 Trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân và tương đương 0,35 0,25
    4 Phó trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân và tương đương 0,20 0,15

    (3) Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo của Thanh tra thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thanh tra thuộc Cục thuộc Bộ

    - Thanh tra thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ

    Số TT Chức danh lãnh đạo Hệ số
    1 Chánh Thanh tra 1,00
    2 Phó Chánh thanh tra 0,80
    3 Trưởng phòng 0,60
    4 Phó Trưởng phòng 0,40

    - Thanh tra thuộc Cục thuộc Bộ

    Số TT Chức danh lãnh đạo Cục loại 1 Cục loại 2
    Hệ số Hệ số
    1 Chánh Thanh tra 0,70 0,60
    2 Phó Chánh thanh tra 0,50 0,40


    saved-content
    unsaved-content
    1