| 201 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo - Đến hết ranh xã Cà Lúi
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 202 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
140.000
|
100.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 203 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 204 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi) |
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - Đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 205 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Đến hết ranh nhà ông Sô Đồng
|
230.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 206 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng - Đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Xuân Quang 1, huyện Đông Xuân)
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 207 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi) |
Đường Ma Y-Suối Đá
|
140.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 208 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi) |
Đường từ ngã ba (giao ĐT646) - Đi Gia Trụ
|
140.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 209 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi) |
Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc (giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)
|
140.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 210 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
130.000
|
90.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 211 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 212 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - Đến cột Km36
|
280.000
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 213 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cột Km36 - Đến Cầu Sông Con
|
360.000
|
260.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 214 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Sông Con - Đến đường vào chùa Phước Điền
|
680.000
|
480.000
|
340.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 215 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - Đến ranh giới xã Suối Bạc
|
560.000
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 216 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc
|
600.000
|
440.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 217 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc Đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ)
|
320.000
|
220.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 218 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25
|
360.000
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 219 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
44.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 220 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
60.000
|
44.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 221 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu Ngã 2 - Đến hết UBND xã + 150m
|
320.000
|
260.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 222 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ hết UBND xã +150m - Đến cầu Vực Cui
|
180.000
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 223 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Vực Cui - Đến ranh giới xã Sơn Xuân
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 224 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An - Đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 225 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Đến ranh giới xã Suối Bạc
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 226 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
28.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 227 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
64.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 228 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - Đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú
|
600.000
|
440.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 229 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - Đến hết chợ Suối Bạc
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 230 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ chợ Suối Bạc - Đến giao đường Suối Bạc 1
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
220.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 231 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - Đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)
|
520.000
|
360.000
|
260.000
|
176.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 232 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - Đến giáp ranh xã Eachà Rang
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 233 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25
|
680.000
|
480.000
|
340.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 234 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 - 200 m
|
220.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 235 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - Đến Quốc lộ 25 +200 m
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 236 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ QL25 +200 m - Đến ranh giới xã Sơn Phước
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 237 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 1, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
|
360.000
|
260.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 238 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
|
300.000
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 239 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến QL25
|
360.000
|
240.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 240 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) - Đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m
|
480.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 241 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - Đến ngã 3 (giao đường Đi Hồ Bà Võ) + 100m
|
280.000
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 242 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Khu vực 1
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 243 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Khu vực 2
|
100.000
|
60.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 244 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu số 3
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 245 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu số 3 - Đến Cầu Hiệp Lai
|
220.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 246 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Hiệp Lai - Đến hết ranh UBND xã + 300 m
|
200.000
|
100.000
|
72.000
|
52.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 247 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m - Đến ranh giới xã Sơn Hội
|
128.000
|
92.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 248 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
60.000
|
44.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 249 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
44.000
|
32.000
|
24.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 250 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu Suối Tre
|
160.000
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 251 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu Suối Tre - Đến Cầu Eachà Rang
|
240.000
|
168.000
|
116.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 252 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu Eachà Rang - Đến ranh giới xã Krông Pa
|
140.000
|
96.000
|
68.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 253 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy Điện sông Ba Hạ)
|
100.000
|
72.000
|
52.000
|
36.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 254 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
|
108.000
|
76.000
|
52.000
|
36.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 255 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Đến cầu Ma Va
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
28.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 256 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Ma Va - Đến ranh giới xã Suối Trai
|
52.000
|
40.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 257 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
60.000
|
40.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 258 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
40.000
|
32.000
|
24.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 259 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - Đến ngã tư -200 m
|
140.000
|
100.000
|
68.000
|
44.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 260 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư -200 m - Đến hết ranh trường Trung học cơ sở
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
68.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 261 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - Đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)
|
120.000
|
100.000
|
72.000
|
52.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 262 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
60.000
|
44.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 263 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
44.000
|
32.000
|
24.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 264 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - Đến ngã ba Hà Đô
|
60.000
|
44.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 265 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba Hà Đô - Đến ngã ba Đi thôn Hoàn Thành
|
100.000
|
72.000
|
52.000
|
36.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 266 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Đến ranh giới xã Ea Chà Rang
|
60.000
|
44.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 267 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
60.000
|
40.000
|
28.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 268 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
40.000
|
28.000
|
24.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 269 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - Đến giáp UBND xã -150m (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên Đến giáp UBND xã -100m cũ)
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
28.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 270 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Đoạn từ UBND xã -150m - Đến đầu Dốc Đỏ (Đoạn từ UBND xã -100m Đến đầu Dốc Đỏ)
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 271 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - Đến ranh giới xã Sơn Long
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 272 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
60.000
|
40.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 273 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
48.000
|
36.000
|
28.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 274 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Từ ranh giới huyện Tuy An - Đến đường xã (Từ ranh giới huyện Tuy An Đến ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) cũ)
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 275 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã 3 đường xã - Đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) (Từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) Đến ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường trá
|
240.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 276 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - Đến Hồ Suối Phèn (Từ ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa và ĐT 648) Đến Hồ Suối Phèn cũ)
|
280.000
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 277 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ Hồ Suối Phèn - Đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) (Từ Hồ Suối Phèn Đến ngã ba (giao ĐT643) cũ)
|
300.000
|
220.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 278 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao (Đoạn từ ngã ba giao ĐT643) Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao cũ)
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 279 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - Đến ranh giới xã Sơn Định
|
140.000
|
100.000
|
68.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 280 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - Đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 281 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ ĐT643 - Đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 282 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đường ĐT 643 - Đến hồ Vân Hòa (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa Đến (ngã tư) giao ĐT 648 và đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa (cây xăng
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 283 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đường từ hồ Vân Hòa - Đến Hồ Suối Phèn (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa- hồ Vân Hòa) Đến hồ Suối Phèn cũ)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 284 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đường từ quán Phong Thủy - Đến đường ĐT 643 (Từ hồ Suối Phèn Đến (ngã 3) giao với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ)
|
300.000
|
212.000
|
148.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 285 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
88.000
|
64.000
|
48.000
|
36.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 286 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
60.000
|
44.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 287 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân - Đến hết thôn Hòa Ngãi
|
108.000
|
76.000
|
52.000
|
36.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 288 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi - Đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 289 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m - Đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt)
|
240.000
|
180.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 290 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) - Đến giáp ranh xã Sơn Hội
|
120.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 291 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long - Đến ranh nhà thờ Bác Hồ
|
160.000
|
112.000
|
76.000
|
52.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 292 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến giao Quốc lộ 19C (Đoạn từ ranh nhà thờ Bác Hồ Đến ngã ba (giao với ĐT 643) cũ)
|
300.000
|
212.000
|
148.000
|
104.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 293 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m)
|
180.000
|
128.000
|
88.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 294 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Đến Quốc lộ 19C (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m Đến giao (ngã ba) đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa cũ)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 295 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) - Đến ngã tư Hòa Bình cũ (Đường ĐT 642, Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -200m Đến giao (ngã tư) với đường tránh lũ Tuy An Sơn Hòa) cũ)
|
300.000
|
210.000
|
148.000
|
104.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 296 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
60.000
|
44.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 297 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
48.000
|
36.000
|
28.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 298 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước - Đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)
|
100.000
|
72.000
|
52.000
|
36.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 299 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ngã tư chợ Trà kê +200m
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 300 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
|
128.000
|
92.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |