Bảng giá đất tại Huyện Sơn Hoà, Tỉnh Phú Yên

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Sơn Hoà đang có sự dao động mạnh mẽ, mang đến nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên đã tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc điều chỉnh giá đất tại địa phương này.

Tổng quan về Huyện Sơn Hoà

Huyện Sơn Hoà nằm ở phía tây tỉnh Phú Yên, cách trung tâm thành phố Tuy Hoà khoảng 50 km. Đây là khu vực có nhiều tiềm năng về du lịch, đặc biệt với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, các khu rừng nguyên sinh, đồi núi cao và không gian trong lành, tạo cơ hội lớn cho phát triển các dự án nghỉ dưỡng.

Tuy nhiên, sự phát triển hạ tầng giao thông trong những năm qua đã thay đổi diện mạo của huyện, tạo điều kiện thuận lợi để mở rộng thị trường bất động sản.

Điều này cũng đồng nghĩa với việc đất đai tại Sơn Hoà trở thành một trong những khu vực có giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Các tuyến đường cao tốc và quốc lộ đang được đầu tư mạnh mẽ, giúp kết nối huyện với các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các tỉnh lân cận, như Nha Trang, Quy Nhơn. Bên cạnh đó, việc hình thành các khu công nghiệp, khu dân cư mới cũng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại địa phương.

Phân tích giá đất tại Huyện Sơn Hoà

Theo bảng giá đất mới nhất tại Huyện Sơn Hoà, giá đất giao động từ khoảng 4.000 đồng/m² đối với những khu vực đất nông nghiệp chưa có quy hoạch, đến 2.500.000 đồng/m² ở các khu vực đất thổ cư gần các tuyến đường lớn và khu dân cư phát triển.

Mặc dù mức giá này thấp hơn so với các khu vực trung tâm của tỉnh Phú Yên, nhưng cũng có sự tăng trưởng đáng kể trong vài năm qua, phản ánh sự thay đổi về giá trị đất tại huyện này.

Với giá đất hiện tại, các nhà đầu tư có thể cân nhắc những khu vực đất có giá thấp để đầu tư dài hạn. Việc đầu tư vào đất nông nghiệp hoặc đất chưa có quy hoạch rõ ràng có thể mang lại lợi nhuận lớn trong tương lai, khi các dự án hạ tầng và quy hoạch phát triển tại khu vực này hoàn thiện.

Tuy nhiên, đối với những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn hoặc để ở, các khu vực đã có dân cư sinh sống hoặc gần các tuyến đường lớn là lựa chọn hợp lý.

Nếu so với các huyện lân cận trong tỉnh như Tuy An hay Đồng Xuân, giá đất tại Sơn Hoà có phần thấp hơn, nhưng điều này lại tạo cơ hội cho những ai muốn đầu tư vào khu vực đang phát triển. Với xu hướng tăng trưởng mạnh mẽ của các khu vực gần các tuyến cao tốc và sân bay, giá đất tại Sơn Hoà sẽ có cơ hội tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Sơn Hoà

Huyện Sơn Hoà sở hữu nhiều điểm mạnh về tự nhiên và xã hội, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển bất động sản. Một trong những điểm mạnh nổi bật là tiềm năng phát triển du lịch, đặc biệt là du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Với nhiều khu vực đồi núi và cảnh quan thiên nhiên hoang sơ, Sơn Hoà đã và đang thu hút sự đầu tư mạnh mẽ vào các dự án khu nghỉ dưỡng, khách sạn và khu du lịch sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc nối Sơn Hoà với các khu vực lân cận, sân bay Tuy Hoà được nâng cấp và mở rộng, cùng các khu công nghiệp đang được xây dựng là yếu tố thúc đẩy giá trị đất tăng cao trong khu vực.

Các dự án này không chỉ tạo ra cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn thu hút sự phát triển về dân cư, giúp nâng cao giá trị đất đai tại huyện Sơn Hoà.

Bên cạnh đó, Sơn Hoà cũng là nơi có nền kinh tế nông nghiệp phát triển mạnh mẽ, với nhiều sản phẩm nông sản nổi tiếng. Điều này tạo ra một môi trường phát triển bền vững, nơi các dự án nông nghiệp kết hợp với du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng có thể phát triển đồng bộ.

Huyện Sơn Hoà, Phú Yên hiện nay mang trong mình nhiều tiềm năng lớn về phát triển bất động sản, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng, giao thông và du lịch được triển khai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Sơn Hoà là: 2.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Sơn Hoà là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Sơn Hoà là: 417.547 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
143

Mua bán nhà đất tại Phú Yên

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Yên
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi) Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo - Đến hết ranh xã Cà Lúi 180.000 130.000 90.000 70.000 - Đất ở nông thôn
202 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi) Khu vực 1 140.000 100.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
203 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi) Khu vực 2 100.000 80.000 60.000 50.000 - Đất ở nông thôn
204 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - Đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh 180.000 130.000 90.000 70.000 - Đất ở nông thôn
205 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Đến hết ranh nhà ông Sô Đồng 230.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
206 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng - Đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Xuân Quang 1, huyện Đông Xuân) 180.000 130.000 90.000 70.000 - Đất ở nông thôn
207 Huyện Sơn Hoà Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đường Ma Y-Suối Đá 140.000 110.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
208 Huyện Sơn Hoà Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đường từ ngã ba (giao ĐT646) - Đi Gia Trụ 140.000 110.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
209 Huyện Sơn Hoà Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi) Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc (giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) 140.000 110.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
210 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi) Khu vực 1 130.000 90.000 60.000 50.000 - Đất ở nông thôn
211 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi) Khu vực 2 100.000 80.000 60.000 50.000 - Đất ở nông thôn
212 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - Đến cột Km36 280.000 200.000 140.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
213 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ cột Km36 - Đến Cầu Sông Con 360.000 260.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
214 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Sông Con - Đến đường vào chùa Phước Điền 680.000 480.000 340.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
215 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - Đến ranh giới xã Suối Bạc 560.000 400.000 280.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
216 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc 600.000 440.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
217 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc Đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ) 320.000 220.000 160.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
218 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 360.000 200.000 140.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
219 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Khu vực 1 120.000 80.000 60.000 44.000 - Đất TM-DV nông thôn
220 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Khu vực 2 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
221 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Ngã 2 - Đến hết UBND xã + 150m 320.000 260.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
222 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ hết UBND xã +150m - Đến cầu Vực Cui 180.000 120.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
223 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ cầu Vực Cui - Đến ranh giới xã Sơn Xuân 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
224 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An - Đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam 160.000 112.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
225 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Đến ranh giới xã Suối Bạc 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
226 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Khu vực 1 80.000 60.000 40.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
227 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Khu vực 2 64.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
228 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - Đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú 600.000 440.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
229 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - Đến hết chợ Suối Bạc 800.000 560.000 400.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
230 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ chợ Suối Bạc - Đến giao đường Suối Bạc 1 640.000 480.000 320.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
231 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - Đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ) 520.000 360.000 260.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
232 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - Đến giáp ranh xã Eachà Rang 240.000 168.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
233 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núi Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 680.000 480.000 340.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
234 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 - 200 m 220.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
235 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - Đến Quốc lộ 25 +200 m 400.000 280.000 200.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
236 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ QL25 +200 m - Đến ranh giới xã Sơn Phước 200.000 140.000 100.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
237 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 1, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi 360.000 260.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
238 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi 300.000 200.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
239 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến QL25 360.000 240.000 160.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
240 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) - Đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m 480.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
241 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - Đến ngã 3 (giao đường Đi Hồ Bà Võ) + 100m 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
242 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi Khu vực 1 160.000 120.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
243 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi Khu vực 2 100.000 60.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
244 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu số 3 240.000 168.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
245 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ Cầu số 3 - Đến Cầu Hiệp Lai 220.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
246 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ cầu Hiệp Lai - Đến hết ranh UBND xã + 300 m 200.000 100.000 72.000 52.000 - Đất TM-DV nông thôn
247 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m - Đến ranh giới xã Sơn Hội 128.000 92.000 64.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
248 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
249 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Khu vực 2 44.000 32.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
250 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu Suối Tre 160.000 80.000 56.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
251 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Tre - Đến Cầu Eachà Rang 240.000 168.000 116.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
252 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Eachà Rang - Đến ranh giới xã Krông Pa 140.000 96.000 68.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
253 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy Điện sông Ba Hạ) 100.000 72.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
254 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) 108.000 76.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
255 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Đến cầu Ma Va 80.000 56.000 40.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
256 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ cầu Ma Va - Đến ranh giới xã Suối Trai 52.000 40.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
257 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 40.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
258 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 32.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
259 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - Đến ngã tư -200 m 140.000 100.000 68.000 44.000 - Đất TM-DV nông thôn
260 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư -200 m - Đến hết ranh trường Trung học cơ sở 200.000 140.000 100.000 68.000 - Đất TM-DV nông thôn
261 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - Đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) 120.000 100.000 72.000 52.000 - Đất TM-DV nông thôn
262 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
263 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) Khu vực 2 44.000 32.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
264 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - Đến ngã ba Hà Đô 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
265 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Hà Đô - Đến ngã ba Đi thôn Hoàn Thành 100.000 72.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
266 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Đến ranh giới xã Ea Chà Rang 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
267 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 40.000 28.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
268 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 28.000 24.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
269 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - Đến giáp UBND xã -150m (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên Đến giáp UBND xã -100m cũ) 80.000 60.000 40.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
270 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Đoạn từ UBND xã -150m - Đến đầu Dốc Đỏ (Đoạn từ UBND xã -100m Đến đầu Dốc Đỏ) 160.000 112.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
271 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - Đến ranh giới xã Sơn Long 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
272 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 40.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
273 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) Khu vực 2 48.000 36.000 28.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
274 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Từ ranh giới huyện Tuy An - Đến đường xã (Từ ranh giới huyện Tuy An Đến ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) cũ) 160.000 120.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
275 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 đường xã - Đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) (Từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) Đến ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường trá 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
276 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - Đến Hồ Suối Phèn (Từ ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa và ĐT 648) Đến Hồ Suối Phèn cũ) 280.000 200.000 140.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
277 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ Hồ Suối Phèn - Đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) (Từ Hồ Suối Phèn Đến ngã ba (giao ĐT643) cũ) 300.000 220.000 140.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
278 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao (Đoạn từ ngã ba giao ĐT643) Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao cũ) 240.000 120.000 100.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
279 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - Đến ranh giới xã Sơn Định 140.000 100.000 68.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
280 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - Đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
281 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đoạn từ ĐT643 - Đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
282 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đường ĐT 643 - Đến hồ Vân Hòa (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa Đến (ngã tư) giao ĐT 648 và đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa (cây xăng 160.000 112.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
283 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đường từ hồ Vân Hòa - Đến Hồ Suối Phèn (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa- hồ Vân Hòa) Đến hồ Suối Phèn cũ) 240.000 168.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
284 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) Đường từ quán Phong Thủy - Đến đường ĐT 643 (Từ hồ Suối Phèn Đến (ngã 3) giao với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) 300.000 212.000 148.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
285 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi) Khu vực 1 88.000 64.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
286 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi) Khu vực 2 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
287 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân - Đến hết thôn Hòa Ngãi 108.000 76.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
288 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi - Đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m 160.000 120.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
289 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m - Đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) 240.000 180.000 140.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
290 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) - Đến giáp ranh xã Sơn Hội 120.000 100.000 80.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
291 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long - Đến ranh nhà thờ Bác Hồ 160.000 112.000 76.000 52.000 - Đất TM-DV nông thôn
292 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến giao Quốc lộ 19C (Đoạn từ ranh nhà thờ Bác Hồ Đến ngã ba (giao với ĐT 643) cũ) 300.000 212.000 148.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
293 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m) 180.000 128.000 88.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
294 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Đến Quốc lộ 19C (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m Đến giao (ngã ba) đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
295 Huyện Sơn Hoà Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) - Đến ngã tư Hòa Bình cũ (Đường ĐT 642, Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -200m Đến giao (ngã tư) với đường tránh lũ Tuy An Sơn Hòa) cũ) 300.000 210.000 148.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
296 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi) Khu vực 1 60.000 44.000 32.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
297 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi) Khu vực 2 48.000 36.000 28.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
298 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước - Đến Cống qua đường (ruộng lúa nước) 100.000 72.000 52.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
299 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ngã tư chợ Trà kê +200m 200.000 140.000 100.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
300 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ 128.000 92.000 64.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...