| 101 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc Đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ)
|
800.000
|
550.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 102 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25
|
900.000
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 103 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
110.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 104 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 105 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu Ngã 2 - Đến hết UBND xã + 150m
|
800.000
|
650.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 106 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ hết UBND xã +150m - Đến cầu Vực Cui
|
450.000
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 107 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Vực Cui - Đến ranh giới xã Sơn Xuân
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 108 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An - Đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 109 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Đến ranh giới xã Suối Bạc
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 110 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 111 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
160.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 112 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - Đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú
|
1.500.000
|
1.100.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 113 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - Đến hết chợ Suối Bạc
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 114 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ chợ Suối Bạc - Đến giao đường Suối Bạc 1
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 115 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - Đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)
|
1.300.000
|
900.000
|
650.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 116 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - Đến giáp ranh xã Eachà Rang
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 117 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25
|
1.700.000
|
1.200.000
|
850.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 118 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 - 200 m
|
550.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 119 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - Đến Quốc lộ 25 +200 m
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
350.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 120 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ QL25 +200 m - Đến ranh giới xã Sơn Phước
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 121 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 1, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
|
900.000
|
650.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 122 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
|
750.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 123 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến QL25
|
900.000
|
600.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 124 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) - Đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m
|
1.200.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 125 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - Đến ngã 3 (giao đường Đi Hồ Bà Võ) + 100m
|
700.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 126 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Khu vực 1
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 127 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Khu vực 2
|
250.000
|
150.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 128 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu số 3
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 129 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu số 3 - Đến Cầu Hiệp Lai
|
550.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 130 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Hiệp Lai - Đến hết ranh UBND xã + 300 m
|
500.000
|
250.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 131 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m - Đến ranh giới xã Sơn Hội
|
320.000
|
230.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 132 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 133 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 134 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu Suối Tre
|
400.000
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 135 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu Suối Tre - Đến Cầu Eachà Rang
|
600.000
|
420.000
|
290.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 136 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu Eachà Rang - Đến ranh giới xã Krông Pa
|
350.000
|
240.000
|
170.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 137 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy Điện sông Ba Hạ)
|
250.000
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 138 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
|
270.000
|
190.000
|
130.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 139 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Đến cầu Ma Va
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 140 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Ma Va - Đến ranh giới xã Suối Trai
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 141 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
150.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 142 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 143 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - Đến ngã tư -200 m
|
350.000
|
250.000
|
170.000
|
110.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 144 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư -200 m - Đến hết ranh trường Trung học cơ sở
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
170.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 145 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - Đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)
|
300.000
|
250.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 146 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 147 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 148 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - Đến ngã ba Hà Đô
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 149 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba Hà Đô - Đến ngã ba Đi thôn Hoàn Thành
|
250.000
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 150 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Đến ranh giới xã Ea Chà Rang
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 151 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
150.000
|
100.000
|
70.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 152 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
100.000
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 153 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - Đến giáp UBND xã -150m (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên Đến giáp UBND xã -100m cũ)
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 154 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Đoạn từ UBND xã -150m - Đến đầu Dốc Đỏ (Đoạn từ UBND xã -100m Đến đầu Dốc Đỏ)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 155 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - Đến ranh giới xã Sơn Long
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 156 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
150.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 157 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
120.000
|
90.000
|
70.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 158 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Từ ranh giới huyện Tuy An - Đến đường xã (Từ ranh giới huyện Tuy An Đến ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) cũ)
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 159 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã 3 đường xã - Đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) (Từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) Đến ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường trá
|
600.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 160 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - Đến Hồ Suối Phèn (Từ ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa và ĐT 648) Đến Hồ Suối Phèn cũ)
|
700.000
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 161 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ Hồ Suối Phèn - Đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) (Từ Hồ Suối Phèn Đến ngã ba (giao ĐT643) cũ)
|
750.000
|
550.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 162 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao (Đoạn từ ngã ba giao ĐT643) Đến hết khu dân cư xóm Phong Cao cũ)
|
600.000
|
300.000
|
250.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 163 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - Đến ranh giới xã Sơn Định
|
350.000
|
250.000
|
170.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 164 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - Đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 165 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đoạn từ ĐT643 - Đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 166 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đường ĐT 643 - Đến hồ Vân Hòa (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa Đến (ngã tư) giao ĐT 648 và đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa (cây xăng
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 167 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đường từ hồ Vân Hòa - Đến Hồ Suối Phèn (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa- hồ Vân Hòa) Đến hồ Suối Phèn cũ)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 168 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Đường từ quán Phong Thủy - Đến đường ĐT 643 (Từ hồ Suối Phèn Đến (ngã 3) giao với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ)
|
750.000
|
530.000
|
370.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 169 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
220.000
|
160.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 170 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 171 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân - Đến hết thôn Hòa Ngãi
|
270.000
|
190.000
|
130.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 172 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi - Đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 173 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m - Đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt)
|
600.000
|
450.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 174 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) - Đến giáp ranh xã Sơn Hội
|
300.000
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 175 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long - Đến ranh nhà thờ Bác Hồ
|
400.000
|
280.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 176 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến giao Quốc lộ 19C (Đoạn từ ranh nhà thờ Bác Hồ Đến ngã ba (giao với ĐT 643) cũ)
|
750.000
|
530.000
|
370.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 177 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ - Đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m)
|
450.000
|
320.000
|
220.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 178 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Đến Quốc lộ 19C (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m Đến giao (ngã ba) đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa cũ)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 179 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) - Đến ngã tư Hòa Bình cũ (Đường ĐT 642, Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -200m Đến giao (ngã tư) với đường tránh lũ Tuy An Sơn Hòa) cũ)
|
750.000
|
525.000
|
370.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 180 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 181 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
120.000
|
90.000
|
70.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 182 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước - Đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)
|
250.000
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 183 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ngã tư chợ Trà kê +200m
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 184 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
|
320.000
|
230.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 185 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến ranh giới xã Sơn Định
|
280.000
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 186 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Đến ngã tư Đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) (Đoạn từ ngã ba địa chất (QL 19C) Đến giao (ngã ba) đường ngã ba thôn Tân Thuận cũ)
|
350.000
|
250.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 187 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đến đường vào đập hồ Tân Lương (Đoạn từ ranh UBND xã +200m Đến đường vào đập hồ Tân Lương cũ)
|
190.000
|
140.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 188 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương - Đến cống (ruộng lúa nước) qua đường
|
210.000
|
150.000
|
100.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 189 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) - Đến ranh xã Phước Tân
|
190.000
|
130.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 190 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê - Đến hết UBND xã
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 191 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ UBND xã - Đến giao đường ĐT 646 (Đoạn từ UBND xã Đến giao đường ĐH55 cũ)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 192 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê - Đến hết ranh nhà ông Ba Bình
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 193 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình - Đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
110.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 194 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 195 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên - Đến ranh giới xã Cà Lúi
|
180.000
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 196 |
Huyện Sơn Hoà |
Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - Đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) (Đường nga ba Suối tre – ĐH 55, Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) Đến hết ranh UBND xã +200m cũ)
|
350.000
|
250.000
|
170.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 197 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 198 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 199 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi) |
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - Đến ranh nhà ông Ra Lan Kính
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 200 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính - Đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo
|
230.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |