Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Số hiệu 19/2025/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 09/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Trịnh Việt Hùng
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2025/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành nghị quyết Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 185/BC-BKTNS ngày 03 tháng 12 năm 2025; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Bảng giá đất tại Nghị quyết này được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.

Chương II

VỊ TRÍ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 3. Khu vực trong Bảng giá đất

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, như sau:

1. Khu vực 1: Là khu vực có khả năng sinh lợi cao, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi, thuộc địa giới hành chính các phường.

2. Khu vực 2: Là khu vực còn lại thuộc địa giới hành chính các xã.

Điều 4. Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Điều 5. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Chương III

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 6. Nguyên tắc áp dụng giá đất

1. Thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì giá của thửa đất đó được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất mà thửa đất có chiều sâu trên 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích theo chiều sâu quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này phải đảm bảo không thấp hơn giá của các tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp.

2. Thửa đất nằm trong ngõ (không có tên cụ thể trong Bảng giá đất) mà ngõ đó nối trực tiếp với nhiều tuyến đường giao thông có giá đất khác thì giá đất của thửa đất đó được xác định theo nguyên tắc giá cao nhất.

3. Việc xác định giá đất phi nông nghiệp đối với thửa đất tiếp giáp 2 mặt đường có tên cụ thể trong Bảng giá đất trở lên thì giá đất tăng thêm 10% tính theo giá đất của đường giao thông có giá cao nhất.

4. Việc xác định chiều sâu đối với từng phần thửa đất áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) và các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 5 Nghị quyết này.

5. Trường hợp một chủ sử dụng đất có nhiều thửa đất liền kề nhau có cùng mục đích sử dụng đất thì toàn bộ khu đất đó được xác định như một thửa đất. Đối với trường hợp thửa đất có một cạnh tiếp giáp đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu thửa đất được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

6. Khi tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân không áp dụng việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này, cả thửa đất được tính bằng giá đất theo vị trí của thửa đất.

7. Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng là 70 năm.

Điều 7. Giá đất nông nghiệp

1. Giá các loại đất nông nghiệp được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng bằng giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí.

3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp liền kề cao nhất trong Bảng giá đất.

4. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở, đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này là 5.000 đồng/m2.

Điều 8. Giá đất ở

Giá đất ở được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 9. Giá đất ở và phi nông nghiệp theo vị trí

1. Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Điều 8 và Điều 10 Nghị quyết này. Trường hợp thừa đất có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất áp dụng quy định tại khoản 4 Điều này.

2. Giá đất vị trí 2: Bằng 40% giá đất vị trí 1.

3. Giá đất vị trí 3: Bằng 20% giá đất vị trí 1.

4. Thửa đất ở và phi nông nghiệp tiếp giáp đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) mà có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất theo chiều sâu được xác định như sau:

a) Phần diện tích của 20m đầu, tính bằng 100% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;

b) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 20m đến 40m tiếp theo tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;

c) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 40m đến 60m tiếp theo tính bằng 30% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;

d) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 60m tính bằng 20% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó.

5. Giá đất đối với thửa đất được xác định theo vị trí quy định tại khoản 2, 3 Điều này và giá đất của thửa đất được xác định theo chiều sâu đối với từng phần thửa đất quy định tại khoản 4 Điều này phải đảm bảo không thấp hơn giá đất của các tuyến đường khác mà thửa đất đó tiếp giáp. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với các tuyến đường khác thì phải đảm bảo không thấp hơn giá của các tuyến đường khác còn lại trong khu vực tổ, thôn trên địa bàn xã, phường đó. Trường hợp trong tổ, thôn không có giá đất của các tuyến đường khác còn lại thì xác định theo giá đất của các tuyến đường khác còn lại thấp nhất trên địa bàn xã, phường đó.

Điều 10. Giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

1. Giá đất thương mại dịch vụ, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết và áp dụng cho tất cả các vị trí đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

3. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí.

4. Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp có kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt được tính bằng giá đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.

5. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp không kinh doanh, đất quốc phòng, đất an ninh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không kinh doanh được tính bằng giá đất ở có cùng vị trí.

6. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng được tính bằng 0,5 lần giá đất nuôi trồng thủy sản.

7. Giá đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng khai thác thủy sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

Điều 11. Giá đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền đưa vào sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được tính bằng giá của loại đất đó tại cùng vị trí.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.

Điều 13. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm công bố và triển khai nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 14. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Bãi bỏ các nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Bảng giá đất 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

b) Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

c) Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

d) Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

đ) Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

e) Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

g) Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai kéo dài thời gian thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

h) Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập);

i) Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

k) Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số quy định bảng giá đất năm 2020 của tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

l) Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

m) Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019; Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2023 và Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

n) Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL và XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Đảng ủy các cơ quan đảng tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Công báo, Báo và PTTH, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng chuyên môn;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Việt Hùng

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

TT

Nội dung

Phường Sa Pa

Các phường còn lại

Các xã

VT1

VT1

VT1

VT2

1

Đất trồng lúa

65.000

48.000

45.000

40.500

2

Đất trồng cây hằng năm khác

50.000

42.000

39.000

35.000

3

Đất nuôi trồng thủy sản

65.000

45.000

42.000

38.000

4

Đất trồng cây lâu năm

45.000

38.000

35.000

31.500

5

Đất rừng sản xuất

21.000

21.000

15.000

13.500

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU VỰC 1
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

1. PHƯỜNG ÂU LÂU

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

2

Đường Võ Văn Kiệt

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

3

Đường Phạm Hùng

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

4

Đường Võ Chí Công

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

5

Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C

Đường Âu Cơ

25.000

15.000

12.500

6

Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai

 

 

10.000

6.000

5.000

7

Đường Hoàng Quốc Việt

Ngã ba cầu Yên Bái

Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt

15.000

9.000

7.500

Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt

Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng

10.000

6.000

5.000

Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng

Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh)

15.000

9.000

7.500

Từ sau đường 32C nâng cấp

đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh

8.000

4.800

4.000

8

Đường 32C nâng cấp

Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu

Hết đường đường đôi

30.000

18.000

15.000

Đoạn tiếp theo

Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m)

13.000

7.800

6.500

9

Đường Bách Lẫm

Cầu Bách Lẫm

Gặp đường Nâng cấp

40.000

24.000

20.000

 

 

 

Quốc lộ 32C

 

 

 

10

Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu

20.000

12.000

10.000

11

Đường Tuần Quán

Ranh giới phường Yên Bái

Gặp đường Phạm Hùng

25.000

15.000

12.500

12

Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn

Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m

25.000

15.000

12.500

13

Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2)

12.000

7.200

6.000

14

Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai

10.000

6.000

5.000

15

Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu

10.000

6.000

5.000

16

Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB

18.000

10.800

9.000

17

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái

Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái

8.000

4.800

4.000

18

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

8.000

4.800

4.000

19

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)

Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)

7.000

4.200

3.500

20

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế

Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế

8.000

4.800

4.000

21

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ

Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ

10.000

6.000

5.000

22

Đường Âu Cơ

Cầu Văn Phú

Đường nút giao IC 12

30.000

18.000

15.000

23

Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A

Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt

Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5)

13.000

7.800

6.500

24

Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B

 

 

13.000

7.800

6.500

25

Đường Ngô Minh Loan

Cầu Yên Bái

Cầu Ngòi Lâu

20.000

12.000

10.000

Đoạn tiếp theo

gặp đường Âu Lâu - Quy Mông

25.000

15.000

12.500

Đoạn tiếp theo

Đến địa giới xã Lương Thịnh

15.000

9.000

7.500

26

Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con

Từ đường Ngô Minh Loan

Nhà văn hóa TDP Đắng Con

6.000

3.600

3.000

27

Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166)

Đường Ngô Minh Loan

Nhà văn hóa TDP Đắng Con

9.000

5.400

4.500

Nhà văn hóa thôn Đắng Con

Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai

7.000

4.200

3.500

28

Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng

Đường Ngô Minh Loan

Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2)

7.000

4.200

3.500

29

Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng

 

 

6.000

3.600

3.000

30

Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát

Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2

13.000

7.800

6.500

Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2

10.000

6.000

5.000

31

Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ

Đường Ngô Minh Loan

Đường Trục I

7.000

4.200

3.500

Đoạn từ đường Trục I

Hết khu di tích Nhà Tằm

6.000

3.600

3.000

Hết khu di tích Nhà Tằm

Bến phà cũ

5.000

3.000

2.500

32

Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát

Đường Ngô Minh Loan

Cầu qua suối Ngòi Lâu

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

hết đường giải cấp phối

6.000

3.600

3.000

33

Đường Trục 1

Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan

Cổng Khu Công Nghiệp

12.000

7.200

6.000

Cổng Khu Công Nghiệp

Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai

8.000

4.800

4.000

34

Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I

6.000

3.600

3.000

35

Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang

6.000

3.600

3.000

36

Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2)

Sau VT1 đường Ngô Minh Loan

Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2

8.000

4.800

4.000

37

Đường Hợp Minh - Mỵ

Ngã 3 Hợp Minh

Hết cầu Đầm Mủ

12.000

7.200

6.000

Hết cầu Đầm Mủ

Ngã ba bà Chắt

8.000

4.800

4.000

Ngã ba bà Chắt

Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai

6.000

3.600

3.000

38

Quốc lộ 32C

Từ hết TDP Đông Thịnh

Đến đường đôi đi đường Âu Cơ

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ

6.000

3.600

3.000

39

Đường nút giao IC12

Đầu đường

Hết đường rộng 10,5m

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo

Địa giới xã Việt Hồng

10.000

6.000

5.000

40

Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi

8.000

4.800

4.000

41

Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh

10.000

6.000

5.000

42

Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân

Quốc lộ 32

Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân

6.000

3.600

3.000

43

Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2)

Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách

Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)

8.000

4.800

4.000

44

Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay

10.000

6.000

5.000

45

Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh

10.000

6.000

5.000

46

Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng

10.000

6.000

5.000

47

Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà

10.000

6.000

5.000

48

Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát

10.000

6.000

5.000

49

Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025). Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422

13.000

7.800

6.500

50

Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m

6.000

3.600

3.000

51

Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m

5.000

3.000

2.500

52

Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m

4.000

2.400

2.000

53

Các tuyến đường khác còn lại

3.000

1.800

1.500

54

Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng

Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ

Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm

6.000

3.600

3.000

2. PHƯỜNG NAM CƯỜNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Trần Bình Trọng

Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân)

Hết đất nhà ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão

13.000

7.800

6.500

Đoạn giáp ranh nhà ông Thụ

Hết đập Nam Cường

10.000

6.000

5.000

Đoạn giáp đập Nam Cường

Tiếp giáp đất ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường

9.000

5.400

4.500

Đoạn từ nhà ông Đảng số nhà 398

Trạm gác Sân Bay Yên Bái

8.000

4.800

4.000

2

Đường Lê Chân

Đoạn giáp ranh giới phường Yên Bái

Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp đất số nhà 81)

9.000

5.400

4.500

Ngã ba đường Thao trường (hết đất số nhà 68)

Nhánh rẽ giáp ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127

8.000

4.800

4.000

Đoạn từ Nhánh rẽ giáp ngõ 118

Đến Khu di tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường

7.600

4.560

3.800

3

Đường Phạm Khắc Vinh

Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1)

7.000

4.200

3.500

4

Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)

Đoạn sau VT1 đường Trần Bình Trọng

Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão)

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão)

Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng)

3.500

2.100

1.750

Cầu Tràn Đình (giáp đất nhà ông Vượng)

Đường đá quân sự

2.500

1.500

1.250

5

Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng)

Đoạn sau VT1 đường Vực Giang

Gặp đường Trần Bình Trọng

3.500

2.100

1.750

6

Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba)

Giáp đất nhà ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1)

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu

Tiếp giáp đất quân sự

2.500

1.500

1.250

Đoạn tiếp theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp

Sau vị trí 1 đường kè hồ 1

6.000

3.600

3.000

7

Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi TDP Đồng Lần)

Đoạn từ giáp đất khu vực quân sự

Giáp đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư

7.000

4.200

3.500

Đoạn từ đất Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư

Hết đất nhà bà Đức Mùi

3.500

2.100

1.750

Đoạn giáp đất nhà bà Đức Mùi

Ranh đất TDP Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất

2.500

1.500

1.250

8

Đường Phạm Ngũ Lão

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Hết đất Trạm biến áp

5.000

3.000

2.500

Đoạn giáp đất Trạm biến áp

Hết đất nhà ông Mạnh

3.500

2.100

1.750

Đoạn giáp đất nhà ông Mạnh

Đến giáp ranh giới đất phường Yên Bái

2.500

1.500

1.250

9

Đường Đồng Tiến

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Gặp đường Lê Chân

6.000

3.600

3.000

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đồng Tiến

Gặp đường lên RaĐa

4.000

2.400

2.000

10

Đường Dộc Miếu

Sau VT1 Đường Đồng Tiến

Đến Ngã 6 Cầu Đền

6.000

3.600

3.000

11

Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2

Sau VT1 Đường Phạm Khắc Vinh

Đến đường Đồng Tiến

5.000

3.000

2.500

12

Đường Bờ Đập

Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Đập đầu mối Nam Cường

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo dọc theo Ngòi ống

Ngã ba đường rẽ Xuân Lan

5.000

3.000

2.500

Đoạn còn lại Quan đập Tuy Lộc cũ

Đến giáp ranh giới đất TDP Xuân Lan

3.000

1.800

1.500

13

Đường lên RADA

Sau VT 1 đường Trần Bình Trọng

Đến giáp đất Quân sự (Ra Đa)

3.000

1.800

1.500

14

Đường Láng Dài

Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ

3.000

1.800

1.500

Đoạn tiếp theo từ Cống (trước đất ông Chiến)

Đến gặp đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh)

3.000

1.800

1.500

15

Đường Dộc Đình

Sau VT 1 đường kè hồ 3

Đến đường Thao trường

3.300

1.980

1.650

16

Đường thao trường

Sau VT1 đường Lê Chân

Đến đường Cường Bắc

3.000

1.800

1.500

17

Đường nội bộ khu đất đấu giá TDP Nam Thọ

Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng

Đến gặp đường Bờ Đập

6.000

3.600

3.000

18

Đường kè hồ 1

Đoạn hết đất nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1

Đến hết đất nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu)

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo vòng theo ven hồ

Đập đầu mối hồ 1

7.000

4.200

3.500

1

 

 

 

 

Đoạn tiếp theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ

Đầu cầu Đ1 (giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m

6.000

3.600

3.000

19

Đường kè hồ 02

Từ nhà ông Tùng (đường Vực Giang)

Đến cầu D1

8.000

4.800

4.000

20

Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn Đình)

Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân

Đến cầu Tràn Đình (đường Bê tông rộng 6,0m)

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp giáp đường Vực Giang

Đình làng Nam Cường (đường Bê tông rộng 3,0m)

4.500

2.700

2.250

Đoạn từ Cầu Đền vòng theo ven hồ 3

Đất bà Nga (đường Bê tông rộng 3,0m)

4.000

2.400

2.000

21

Đường lên Trường Tiểu Học Nam Cường

Sau VT1 Đường Trần Bình Trọng

Đến đường Phạm Khắc Vinh

4.000

2.400

2.000

22

Đường Phú Thịnh

Từ đầu cầu D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don

Giáp ranh giới tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền)

2.000

1.200

1.000

23

Các tuyến đường liên tổ dân phố

Nhánh rẽ từ từ sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa)

Gặp đường Cường Bắc

1.500

900

750

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Phú

Đến tiếp giáp TDP Đồng

1.500

900

750

Thịnh qua Khu vui chơi Cát Thành cũ

Chuối (hết đất nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt)

 

 

 

Nhánh rẽ vào ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân

Hết đất nhà ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng

4.000

2.400

2.000

Nhánh rẽ 1: Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38

Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921).

2.500

1.500

1.250

23

Các tuyến đường liên tổ dân phố

Nhánh rẽ 2: Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên)

Đến giáp ranh giới đất Quân sự (Trung đoàn 921).

2.500

1.500

1.250

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương

Giáp đất phường Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y)

2.500

1.500

1.250

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự

Ngã ba giáp đất nhà bà Lương

2.000

1.200

1.000

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu)

Gặp đường Phú Thịnh

2.000

1.200

1.000

Nhánh rẽ sau vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành)

Hết đất nhà ông Liên

2.000

1.200

1.000

Nhánh rẽ Sau vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường)

Đến giáp ranh giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt)

3.500

2.100

1.750

24

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ)

1.500

900

750

25

Đường Cường Thịnh

Đoạn giáp ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược)

Ngã ba hết đất nhà ông Thành

1.450

870

730

Đoạn tiếp theo (tiếp giáp đất ông Thành)

Qua ngã ba Trổ Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú.

500

300

250

Đoạn ngã ba ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư

Giáp trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921

500

300

250

Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông

Tiếp giáp ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền)

500

300

250

Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ)

Đến ngã tư TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng)

1.000

600

500

Đoạn tiếp theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng

Đến tiếp giáp đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng)

500

300

250

Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng

Ngã ba đối diện đất ở nhà ông Hùng Dung

500

300

250

Đoạn từ ngã tư TDP Đầm Hồng

Đến ngã ba hết đất nhà ông Tuân

500

300

250

25

Đường Cường Thịnh

Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân

Giáp ranh nhà ông Bình Bàn

500

300

250

Đoạn từ ngã ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ)

Ngã ba hết đất nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình)

700

420

350

Ngã ba – đường rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc

Hết đất nhà ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc)

1.000

600

500

Ngã ba đường rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông Thương)

Hết đất nhà ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình

500

300

250

Đoạn từ ngã ba dốc Đình

Hết đất nhà Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình)

500

300

250

Đoạn từ ngã ba quán tạp hóa Thu Anh

Hết đất nhà ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong)

500

300

250

Đoạn từ ngã ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ)

Đến ngã ba ông Hợi (TDP Đất Đen)

500

300

250

25

Đường Cường Thịnh

Đoạn từ ngã ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng

Đập Chóp Dù

350

210

180

Đoạn từ đất nhà văn hóa TDP Đất Đen

Ngã ba giáp đất ông Thân TDP đất Đen

500

300

250

Đoạn từ ngã ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương)

Trạm gác Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921

500

300

250

26

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ)

350

210

180

27

Đường Yên Bái – Khe Sang

Từ ranh giới phường Yên Bái

Cầu Bốn Thước

4.500

2.700

2.250

Cầu Bốn Thước

Hết đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long

4.000

2.400

2.000

Đất nhà ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long

Đến hết đất nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương

3.500

2.100

1.750

Từ nhà ông Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận

Giáp ranh đất xã Trấn Yên

2.200

1.320

1.100

28

Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ)

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang

Đến giáp đất khu trung đoàn cũ

500

300

250

29

Đường Yên Bái – Khe Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên)

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên)

Đến hết đất ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến

500

300

250

30

Đường TDP Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái)

Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan

Cổng Công ty CP VLXD Yên Bái

1.800

1.080

900

31

Đường TDP Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái)

Từ đất nhà ông Hiên Hợp

Giáp ranh giới phường Yên Bái

1.800

1.080

900

32

Đường TDP Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống)

Từ đường sắt cầu Bốn Thước

Cầu Ống

1.800

1.080

900

33

Đường TDP Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân bay)

Từ đất nhà ông bà Hưng Chinh

Giáp ranh giới đất sân bay

1.800

1.080

900

34

Đường TDP Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung)

Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang

Hết đất nhà ông Lung

1.800

1.080

900

35

Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ)

Từ đất nhà ông Nguyễn Thế Tạo

Đến hết đất NVH Minh Đức cũ

1.800

1.080

900

36

Đường TDP Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay)

Từ đất nhà bà Cúc Đoán

Giáp ranh giới đất sân bay

1.800

1.080

900

37

Đường TDP Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp)

Từ cống Đầm Rôm

Gặp Nhánh I (hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp)

1.800

1.080

900

38

Đường liên tổ (sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến)

Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang

Hết đất nhà bà Tuyến

1.800

1.080

900

39

Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm)

Đường TDP Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền)

cánh đồng (Đầm Rôm)

1.800

1.080

900

40

Đường TDP Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay)

Từ đất nhà ông Thắng Bình

Gặp ranh giới đất sân bay

1.800

1.080

900

41

Đường TDP Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt)

Từ đất nhà ông Bình Thảo

Gặp đường sắt

1.800

1.080

900

42

Đường TDP Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ)

Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm

Hết gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ

1.800

1.080

900

43

Đường TDP Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành)

Từ đất nhà ông Ngô Gia Anh

Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành

1.800

1.080

900

44

Đường TDP Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh)

Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận

Ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh

1.800

1.080

900

45

Đường TDP Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm)

Từ đất nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS

Đất nhà bà Hảo Lâm

1.800

1.080

900

46

Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn Bình)

Đường TDP Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến)

Gặp nhánh IV (đến hết đất ông Đặng Văn Bình)

1.800

1.080

900

47

Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú)

Đường TDP Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan)

Gặp nhánh (đến hết đất ông Lê Văn Thú)

1.800

1.080

900

48

Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt)

Đường TDP Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành)

Đường sắt

1.800

1.080

900

49

Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt)

Đường TDP Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được)

Đường sắt

1.800

1.080

900

50

Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay)

Đường TDP Bái Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương)

Gặp ranh giới đất Sân bay

1.800

1.080

900

51

Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt)

Đường TDP Bái Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều)

Đường sắt

1.800

1.080

900

52

Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)

Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan)

Hết đất ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan

2.500

900

750

53

Đường đê bao Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)

Đường đê bao Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan)

Hết đất ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương

1.500

1.500

1.250

54

Đường nối từ đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ

Đường đê bao Tuy Lộc cũ

Sân thể thao xã Tuy Lộc cũ

3.400

2.040

1.700

55

Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh

Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang

Đến Ngã ba Dung Hanh

500

300

250

56

Đường từ ngã ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái

Đường từ ngã ba Dung Hanh

Giáp ranh sân bay Yên Bái

500

300

250

57

Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược

Đường từ ngã ba ông Nguyễn Đăng Khoa

Ngã ba ông Cược

500

300

250

58

Đường từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực

Đường từ ngã ba Dung Hanh

Hết ranh giới đất ở nhà ông Lực

500

300

250

59

Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược

Đường từ ngã ba ông Đinh Tiến Dũng

NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược

500

300

250

60

Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm

Đường ngã ba đất bà Nguyễn Thị Chinh

NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm

500

300

250

61

Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn

Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng

Hết đất ông Đỗ Viết Văn

500

300

250

62

Đường từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc

Đường từ nhà ông Tùy Đông

Cầu máng TDP Ninh Phúc

500

300

250

63

Đường từ sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc

Sau vị trí 1 Yên Bái – Khe Sang

Hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc

500

300

250

64

Đường giáp bờ sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ)

Đoạn từ NVH Ninh Thuận

Giáp ranh đất Nhà bia

500

300

250

65

Đường Thanh Liêm

Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn

Đến đất nhà ông Tuấn

8.000

4.800

4.000

Đoạn nhà ông Tuấn

Đến hết ranh giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ)

6.000

3.600

3.000

66

Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua địa phận phường Nam Cường)

Đoạn giáp ranh đất phường Yên Bái

Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm

5.000

3.000

2.500

67

Đường Trực Bình đi Cường Bắc

Từ đất bà Hoa Trường

Nghĩa trang TDP Bảo Tân

2.000

1.200

1.000

68

Đường Bảo Yên - Trực Bình

Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh

Đến hết đất nhà ông Ngôn

2.500

1.500

1.250

69

Đường Yên Minh nối Thanh Liêm

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt)

Hết đất nhà bà Thu

2.500

1.500

1.250

70

Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc)

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm

Đến hết cổng Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc

5.000

3.000

2.500

71

Đường Bê tông từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ)

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm

Giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh cũ)

3.000

1.800

1.500

72

Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm

Hết đất bà Nguyên

2.500

1.500

1.250

73

Đường từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo

Từ sau VT1 đường Rặng Nhãn (nhà ông Dũng)

Đến hết đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo

2.500

1.500

1.250

74

Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia)

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm

Ngã ba Trực Bình

3.500

2.100

1.750

Ngã ba Trực Bình

Đến VT1 đường Đá Bia

3.000

1.800

1.500

75

Đường Yên Thế

Từ sau VT1 đường Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch)

Giáo đất phường Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám

2.500

1.500

1.250

76

Đường liên thôn Trực Bình – Cường Thịnh

Đường liên thôn Trực Bình (ông Bách)

Đến đất Cường thịnh (giáp đất nhà ông Khoa)

2.500

1.500

1.250

77

Đường Liên thôn Bảo Tân – Yên Minh

Đường liên thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái

Hết ngã ba đất bà đết bà Niên

2.000

1.200

1.000

78

Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên)

Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến)

Đến đường Rặng Nhãn (cổng chùa Minh Bảo)

2.500

1.500

1.250

79

Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn)

Từ giáp đất phường Yên Bái (đất nhà ông Thân)

Hến gặp đường Rặng Nhãn

3.000

1.800

1.500

80

Đường vào Hồ Thuận Bắc

Cầu Sinh Thái

Hồ Thuận Bắc

2.000

1.200

1.000

81

Đường xóm 1 (đường Bàng Trám) Yên Minh

Sau VT1 đường Thanh liêm

Ngã ba đất bà Niên

3.500

2.100

1.750

82

Đường ngõ 106 từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản

Hết đất nhà ông Cẩm

4.000

2.400

2.000

83

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai

Đến hết đất nhà bà Huế

3.000

1.800

1.500

84

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông Chinh TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên

Hết đất nhà ông Chinh

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ nhà ông Ngân

Hết đất nhà ông Hiệp và ông Quý

2.000

1.200

1.000

85

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm

Hết đất nhà bà Tuyết

2.000

1.200

1.000

86

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường lên nhà VH Yên Minh)

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh

Hết đất nhà ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh)

3.000

1.800

1.500

87

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên Minh

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ

Đến hết đất nhà ông Hiển

3.000

1.800

1.500

88

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh Niên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu

Hết đất nhà ông Bắc

2.000

1.200

1.000

89

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh Niên.

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành

Hết đất nhà Bà Chi

2.000

1.200

1.000

90

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh Niên.

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu

Hết đất nhà Bà Trường

2.000

1.200

1.000

91

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh Niên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh

Hết đất nhà Bà Muôn

2.000

1.200

1.000

92

Đoạn từ nhà Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên

Nhánh 1: Đoạn từ đất nhà Bà Đào

Hết đất nhà ông Tiến

2.000

1.200

1.000

93

Sau vị trí đường Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên

Sau VT1 đường Thanh liêm

Đến hết đất nhà ông Hợp

2.000

1.200

1.000

94

Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh Niên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ

Hết đất nhà ông Đốc

2.000

1.200

1.000

95

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh Niên.

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu

Hết đất nhà ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo)

1.500

900

750

96

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh Niên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy

Đến hết đất nhà Ông Lựu

2.000

1.200

1.000

97

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo Yên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh

Đến hết đất nhà Thắm Hậu

2.000

1.200

1.000

98

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP Bảo Yên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên

Đến hết đất nhà ông Vinh

2.000

1.200

1.000

99

Đường nhánh sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên

Đoạn tiếp theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân

Đến hết đất nhà ông Chia

2.000

1.200

1.000

100

Đường Đầm Bùn (TDP Bảo Yên)

Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân)

Đến hết đất ông Hải

2.000

1.200

1.000

101

Đường Dốc đỏ (TDP Bảo Yên)

Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc

Hết đất ông Sâm Hào

2.000

1.200

1.000

102

Từ sau vị trí vị trí 1 đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên

Sau vị trí 1 đường Thanh Liêm

Đến hết đất nhà ông An

1.000

600

500

103

Đường Bê tông từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân)

Từ đất nhà bà Mười

Trại Lợn Kỳ Anh

1.500

900

750

104

Đường bê tông từ đất Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen (Cường thịnh cũ)

Từ đất nhà Thủy Khang

hết đất nhà ông Vĩnh (giáp TDP đất đen)

2.500

1.500

1.250

105

Đường Bê tông từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên)

Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình

Hết đất nhà ông Lợi

2.000

1.200

1.000

106

Đường Bê tông từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên)

Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh)

Hết đất Nhà bà Lưu

2.500

1.500

1.250

107

Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên

Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn)

Hết đất nhà ông Vĩnh

2.500

1.500

1.250

108

Đường bê tông từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên)

Từ sau VT1 đường Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn)

hết đất nhà ông Hưng

2.000

1.200

1.000

109

Đường Bê tông từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên

Đoạn từ nhà ông Long

Hết đất Nhà bà Thu

2.000

1.200

1.000

110

Đường Bê tông từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông Quang

Từ sau VT1 đường Đồng đình

hết đất Nhà ông Quang

2.500

1.500

1.250

111

Đường Bê tông từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi

Từ sau VT1 đường Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc)

Hết đất nhà ông Lợi

2.500

1.500

1.250

112

Đường Bê tông từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy

Đoạn từ đất nhà bà Nguyên

Hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy

2.000

1.200

1.000

113

Đường Bê tông từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực Bình

Đoạn từ nhà ông Hiền

hết đất Nhà ông Tích

1.500

900

750

Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực Bình

Đoạn từ Trạm Biến thế

hết đất Nhà ông Quang

2.000

1.200

1.000

Đường BT từ Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực Bình

Đường từ Trạm biến thế

hết đất nhà bà Hải

1.500

900

750

Đường Bê tông từ nhà ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình

Đường từ nhà ông Trưởng

hết đất nhà ông Tân

2.000

1.200

1.000

114

Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên

Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương

hết đất Nhà Bà An

3.000

1.800

1.500

115

Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên

Đường sau vị trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo

hết đất Thủy Giang

3.000

1.800

1.500

116

Đường bê tông từ hết đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình

Đoạn từ nhà bà Hòa

hết đất Nhà ông Sơn BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

117

Đường bê tông từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình

Đường từ nhà ông Sơn

hết đất Nhà ông Dương BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

118

Đường bê tông từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình.

Đường từ nhà ông Bằng

hết đất Nhà Ông Phương BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

119

Đường bê tông từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán

Đường từ nhà Văn hóa

hết đất Nhà ông Thoán BT 3m

2.000

1.200

1.000

120

Nhánh 1 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình.

Nhánh từ đất nhà ông Thoán

hết đất Nhà ông Chiến BT 3m ngõ cụt

1.500

900

750

121

Nhánh 2 từ đất nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình.

Nhánh từ đất nhà ông Thoán

hết đất Nhà ông Hoàn BT 3m ngõ cụt

1.500

900

750

122

Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo

Đường bê tông từ nhà Văn hoá Trực Bình

giáp đất Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo

2.000

1.200

1.000

123

Đường bê tông từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình

Đường từ đất nhà ông Vinh

hết đất Nhà ông Hữu BT 3m ngõ cụt

2.500

1.500

1.250

124

Đường bê tông từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân.

Đường từ đất nhà ông Sinh đến

đất Mỏ đá Vigraxera

2.000

1.200

1.000

125

Sau vị trí 1 đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh

Đường từ đất Hoa Trường

hết đất bà Đẩu (đường đi Cường Thịnh)

3.000

1.800

1.500

126

Đường bê tông từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân

Đường từ Ngã ba đất nhà ông Xuân

hết đất Nhà bà Thuý BT 3m ngõ cụt

1.500

900

750

127

Đường bê tông từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân.

Đường từ đất nhà ông Tư

hết đất Nhà ông Hải BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

128

Đường bê tông từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân

Đường từ cầu (sau Đại đội C20)

hết đất Nhà ông Long BT 3m ngõ cụt

1.500

900

750

129

Nhánh 1: Đường bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên

Đường từ đất nhà ông Tấn

hết đất Nhà ông Nghị BT 3m ngõ cụt

2.000

1.200

1.000

130

Nhánh 2: Đường bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên

Đường từ đất ngã ba nhà bà Oanh

hết đất nhà ông Đua BT 3m

2.000

1.200

1.000

131

Đường bê tông từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân

Đường từ ngã đất bà nhà bà Hà

hết đất Bà Sợi (Minh)

2.000

1.200

1.000

132

Đường bê tông từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân

Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức

Hết đất nhà ông Luận

2.000

1.200

1.000

133

Đường bê tông từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân.

Đường từ ngã ba đất nhà Bà Chức

Hết đất nhà Bà Phượng

2.000

1.200

1.000

134

Đường bê tông từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên.

Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền

đến hết đất nhà bà Thu

2.000

1.200

1.000

135

Đường bê tông từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên

Đường từ ngã ba đất nhà ông Quyền

hết đất nhà ông Sửu

1.500

900

750

136

Đường bê tông từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân

Đường từ đất nhà ngã ba Nhà ông Tảo

hết đất nhà Bà Nguyệt

2.000

1.200

1.000

137

Đường bê tông từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân

Đường từ đất nhà ông Vĩnh

hết đất nhà ông Cố đường đất 2,5m

1.000

600

500

138

Đường bê tông từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân

Đường từ đất nhà bà Dự

hết đất nhà ông Quang

2.000

1.200

1.000

139

Đường bê tông từ nhà Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên

Đường từ nhà Văn Hoá

hết đất Nhà ông Trại ông Quốc

1.500

900

750

140

Đường bê tông từ nhà Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao

đường từ nhà Văn hóa

hết đất nhà ông Tao

1.500

900

750

141

Đường bê tông từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP

Đường nhà ông Lịch

Nhà bà Hương

1.500

900

750

142

Đường bê tông từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh

đường từ ngã ba đất nhà ông Luận

đến hết nhà ông Duyên

3.000

1.800

1.500

143

Đường bê tông từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh

đường từ ngã ba đất nhà ông Luận

đến hết đất nhà ông Hoàng Anh

3.000

1.800

1.500

144

Đường bê tông từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân

đường từ ngã ba đất nhà ông Luận

đến hết đất bà Hà

2.000

1.200

1.000

145

Đường bê tông xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân

Đường xóm 5 thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm)

hết đất nhà ông Vũ

2.000

1.200

1.000

146

Các tuyến đường khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo cũ)

2000

1.200

1.000

3. PHƯỜNG VĂN PHÚ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

 

 

 

1

Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái)

Từ giáp địa giới xã Yên Bình

Đến gặp đường Yên Thế

9.000

5.400

4.500

Đoạn tiếp theo

Đến gặp đường Lương Văn Can

13.000

7.800

6.500

Đoạn tiếp theo

Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An

20.000

12.000

10.000

Từ Nguyễn Đức Cảnh

Đến phường Yên Bái

33.000

19.800

16.500

2

Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh)

Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái

Đến hết ranh trường dân tộc Nội Trú

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo

Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh

10.000

6.000

5.000

3

Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú)

Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm

15.000

9.000

7.500

Từ hết đường thanh Liêm

Đến nhà Đặng Quốc Đạt

12.000

8.400

6.000

4

Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)

Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

15.000

9.000

7.500

Từ VT1 Nguyễn Tất Thành

VT1 đường Trần phú

15.000

9.000

7.500

5

Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)

Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đầu cầu vượt

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

Gầm Cầu Vượt

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo

Đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

6

Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)

Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Hết nhà bà Lù Thị Tỉnh

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Gặp Đường Thanh Liêm

8.000

4.800

4.000

7

Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh)

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đi vào 150 m

8.000

4.800

4.000

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 150 m

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

10.000

6.000

5.000

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

Đường Trần phú

7.000

4.200

3.500

8

Đường Yên Thế

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Hết đất Nhà văn hóa tổ 6

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

Giáp ranh giới phường Nam Cường

4.000

2.400

2.000

9

Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)

VT1 Đinh Tiên Hoàng

Ngã ba (NVH tổ 5)

7.000

4.200

3.500

Đoạn tiếp theo

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

10.000

6.000

5.000

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

Nhà nghỉ Phương Thúy

10.000

6.000

4.000

Đoạn tiếp theo

Đường Trần Phú

9.000

5.400

4.500

10

Đường Nguyễn Tất Thành

Đoạn từ ngã tư km 5

Đường Nguyễn Quang Bích

40.000

24.000

20.000

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận phường Văn Phú

30.000

18.000

15.000

11

Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên

Đi vào 100m

4.400

2.640

2.200

Hoàng

 

 

 

 

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m

Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng)

3.500

2.100

1.750

Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng)

Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài)

3.000

1.800

1.500

12

Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đi vào 100m

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo

Hết đường bê tông

4.000

2.400

2.000

13

Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Đi vào 100m

4.400

2.640

2.200

Đoạn tiếp theo

Cầu bê tông

3.500

2.100

1.750

Đoạn tiếp theo

Đến hết địa phận phường Văn Phú

3.000

1.800

1.500

14

Đường Yên Thế kéo dài (phường Văn Phú)

Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh

Đường Nguyễn Tất Thành

6.000

4.800

3.600

15

Khu tái định cư đối diện nhà nghỉ Hồng Phú

8.000

4.800

4.000

16

Đường Nội bộ View, tổ 7 Phường Văn Phú

10.000

6.000

5.000

17

Đường nội bộ quỹ đất tổ 2 (Khu vực quán Vua cá hồi)

20.000

12.000

10.000

18

Đường Thanh Hùng (Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND phường)

4.000

2.400

2.000

19

Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương)

Từ đường Trần Phú

VT1 Đường Lạc Long Quân

8.000

4.800

4.000

VT1 Đường Lạc Long Quân

Hết TDP Thanh Lương (Cầu Phầy)

5.000

3.000

2.500

20

Đường từ cầu bê tông qua TDP Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành

5.000

3.000

2.500

21

Đường TDP Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô)

Sau vị trí 1 đường 7C

Khu nhà ông Đô

2.500

1.500

1.250

22

Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường

Ngã ba nhà bà Chuyên

Sau VT1 đường Lạc Long Quân

5.000

3.000

2.500

Sau VT1 đường Lạc Long Quân

Nhà ông Lê Đình Tính

5.000

3.000

2.500

Sau VT1 đường Lạc Long Quân

Trụ sở UBND phường Văn Phú

4.000

2.400

2.000

Sau VT1 đường Lạc Long Quân

Đi Cây Phay

4.000

2.400

2.000

Đường nhánh đi Dõng Hóc

Hết đất nhà bà Kiệm

3.000

1.800

1.500

23

Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh

Đường từ UBND phường

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

4.000

2.400

2.000

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

Đến nhà Văn hóa TDP Trấn Thanh

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo đến

TDP Bình Sơn

5.000

3.000

2.500

Ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn)

TDP Văn Quỳ

3.000

1.800

1.500

Từ nhà ông Tuấn

TDP Lem

3.000

1.800

1.500

24

Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh)

Nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng

Hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh

3.000

1.800

1.500

25

Đường Trấn Ninh

Ngã tư Đền Rối

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

4.000

2.400

2.000

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

Ngã ba nhà ông Lại Việt Hà

4.000

2.400

2.000

Sau VT1 Đường Lạc Long Quân

Sau VT1 đường vào UBND phường Văn Phú (đến nhà bà Lê Thị Bích Lụa)

3.000

1.800

1.500

26

Đường TDP Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành)

Nhà bà Phương

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

5.000

3.000

2.500

27

Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú

Giáp ranh giới phường Yên Bái

Ngã sáu

30.000

18.000

15.000

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận phường Văn Phú

25.000

15.000

12.500

28

Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A

20.000

12.000

10.000

29

Đường nội bộ khu Tái định cư 2A

8.000

4.800

4.000

30

Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp địa phận TDP Tuy Lộc

3.000

1.800

1.500

31

Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)

Sau VT1 đường Âu Cơ

Ngã ba hết đất nhà ông Thông

8.000

4.800

4.000

Ngã ba hết đất nhà ông Thông

Đến nhà ông Tiến

4.000

2.400

2.000

Ngã ba hết đất nhà ông Thông

Nhà bà Kiệm

4.000

2.400

2.000

32

Đường Tuần Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới phường Văn Phú)

Ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán

Hết ranh giới phường Văn Phú

20.000

12.000

10.000

33

Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc

5.000

3.000

2.500

34

Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị

5.000

3.000

2.500

35

Đường Lạc Long Quân (đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m)

25.000

15.000

12.500

36

Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Lạc Long Quân (Đường nội bộ rộng 7,0 m)

12.000

7.200

6.000

37

Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham)

9.000

5.400

4.500

38

Đường Trấn Thanh đi Trấn Ninh (từ ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m.

Ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh

Sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ)

3.000

1.800

1.500

39

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú (Giáp nhà ông Phạm Văn Đông)

4.000

2.400

2.000

40

Đường Yên Bái - Văn Tiến

Giáp ranh giới phường Yên Bái

ngã 3 đến khách sạn Ngôi Sao

8.000

4.800

4.000

Nhà nghỉ Hoa Cau

Đến Đường Âu Cơ

7.000

4.200

3.500

Đoạn tiếp theo

Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera

6.000

3.600

3.000

Ngã 3 Ngôi Sao

Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo

Quốc lộ 2D (trụ sở UBND Văn Tiến cũ)

10.000

6.000

5.000

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận TDP Bình Sơn

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo

Cầu Gốc gạo

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Cổng làng văn hóa Đồng Tâm

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo

Cổng Làng văn hóa Đăng Thọ

4.500

2.700

2.250

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận phường Văn Phú

6.000

3.600

3.000

41

Đường Yên Bái Văn Tiến đi đường Âu Cơ (cửa NVH đa năng xã Văn Phú cũ)

4.000

2.400

2.000

42

Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối QL37 với đường nối Cao tốc Nội Bài Lào Cai)

3.000

1.800

1.500

43

Đường Trần Xuân Lai nhánh 2 (Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh)

3.000

1.800

1.500

44

Đường từ Trụ sở Đảng Ủy Phường Văn Phú đến nhà ông Tuấn Lựu

3.000

1.800

1.500

45

Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú

4.000

2.400

2.000

46

Đường tái định cư ga Văn Phú

3.000

1.800

1.500

47

Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng

3.000

1.800

1.500

48

Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng

Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ)

Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone)

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo

Cầu Ngòi Sen

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết địa phận phường Văn Phú

3.500

2.100

1.750

49

Đường bê tông từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến giáp đường sắt

3.000

1.800

1.500

50

Đường bê tông từ cổng nhà ông Sơn Dũng đến nhà ông Tuấn Thư

3.000

1.800

1.500

51

Đường từ Quốc lộ 2D đến Cổng Công ty Môi trường & nặng lượng Nam Thành

3.000

1.800

1.500

52

Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến

Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone)

Nhà ông Phúc Xuân

3.000

1.800

1.500

Đoạn tiếp theo

Ngã ba nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đồng Tiến)

1.500

900

750

53

Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn

Đường bê tông từ Quốc lộ 2D

Hết địa phận TDP Bình Sơn

3.000

1.800

1.500

Nhà văn hóa TDP Bình Sơn

Ao Chùa

2.600

1.560

1.300

54

Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Bái đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến)

Giáp ranh giới phường Yên Bái

Đường Yên Bái - Văn Tiến

20.000

12.000

10.000

55

Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (từ nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên)

Nút giao với đường Âu Cơ

Đầu cầu Giới Phiên

25.000

15.000

12.500

56

Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

12.000

7.200

6.000

57

Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B

8.000

4.800

4.000

58

Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C)

10.000

6.000

5.000

59

Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3A)

10.000

6.000

5.000

60

Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn

3.200

1.920

1.600

61

Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn

2.800

1.680

1.400

62

Đường nội bộ khu Tái định cư số 4

8.600

5.160

4.300

63

Đường nội bộ khu tái định cư 4C

8.600

5.160

4.300

64

Đường nội bộ khu tái định cư 4A

8.600

5.160

4.300

65

Đường nội bộ khu 4D

 

 

8.000

4.800

4.000

66

Đường Vũ Văn Uyên

Giáp xã Yên Bình

Đường rẽ vào khu tái định cư

3.000

1.800

1.500

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 (hết đất ông Nguyễn Quốc Luận)

4.500

2.700

2.250

Đoạn tiếp theo

Hết TDP Thanh Bình

3.000

1.800

1.500

67

Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn

Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D

Nghĩa trang Tổ dân phố Hợp Thịnh

1.500

900

750

Đoạn tiếp theo

Hội trường Tổ dân phố Đông Văn (cũ)

1.000

600

500

68

Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý

Sau vị trí 1 giáp xã Yên Bình

Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1

2.000

1.200

1.000

Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1

Giáp ranh xã Yên Bình

1.500

900

750

69

Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ

Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D

Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp

5.000

3.000

2.500

Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp

Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình

3.500

2.100

1.750

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đông Văn)

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới TDP Trung Nghiêm

3.000

1.800

1.500

70

Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ)

Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình

Ngã 3 nhà ông Nguyễn Như Ninh

3.500

2.100

1.750

Đoạn tiếp theo

Hết nhà ông Nguyễn Hồng Minh

3.000

1.800

1.500

71

Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú đến hết đường trục chính khu tái định cư)

Sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú

Hết đường trục chính khu tái định cư

1.500

900

750

72

Đường Vành đai TDP Đăng Thọ

Sau VT 1 đường Vũ Văn Uyên

Hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu

1.500

900

750

Đoạn tiếp theo

Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D

2.000

1.200

1.000

73

Đường TDP Vạn Xuân

Sau vị trí 1 đường Hương Lý

Hết đất nhà Văn hóa TDP Vạn Xuân

2.000

1.200

1.000

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Cường

1.200

720

600

Đoạn sau VT1 đường Hương Lý

Ngã 3 nhà ông Lê Văn Mật

2.500

1.500

1.250

74

Đường TDP Đăng Thọ

Sau vị trí 1 đường Hương Lý

Cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân

2.500

1.500

1.250

Đoạn tiếp theo

Hết TDP Đăng Thọ

1.500

900

750

Sau VT1 đường Hương Lý (giáp đất nhà ông Hiệp)

Cống qua đường trước nhà bà Bùi Thị Sáu

3.500

2.100

1.750

75

Đường TDP Đồng Tâm

Đoạn sau vị trí 1

Ngã 3 cổng nhà ông Lương Công Thiện

2.000

1.200

1.000

Sau vị trí 1 đường Hương lý

Hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến

1.500

900

750

Sau vị trí 1 đường Hương lý

Hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ

1.200

720

600

76

Đường TDP Lem

Sau vị trí 1 đường Hương lý

Ranh giới giáp TDP Trấn Thanh

2.000

1.200

1.000

Sau vị trí 1 đường Hương lý

Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải

3.000

1.800

1.500

77

Đường TDP Thanh Bình: Đoạn giáp đất xã Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, xã Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, phường Văn Phú )

2.500

1.500

1.250

78

Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D đến hết TDP Hợp Thịnh)

Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D

Hết TDP Hợp Thịnh

3.000

1.800

1.500

79

Đường nội bộ quỹ đất tái định cư cụm công nghiệp Phú Thịnh

1.500

900

750

80

Đường nội bộ quỹ đất tái định cư dự án đường nối đường Nguyễn Tất Thành đi trung tâm y tế

800

480

400

81

Đường nối Nguyễn Tất Thành đi Trung tâm y tế huyện (Sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến ngã ba nhà ông Luận)

3.500

2.100

1.750

82

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

82.1

Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ)

3.000

1.800

1.500

82.2

Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ)

2.500

1.500

1.250

82.3

Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ)

2.500

1.500

1.250

82.4

Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ)

2.000

1.200

1.000

82.5

Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ)

1.000

600

500

82.6

Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ)

500

300

250

4. PHƯƠNG YÊN BÁI

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Đinh Tiên Hoàng

Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)

Hết ranh giới phường Yên Bái

60.300

36.180

30.150

2

Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh)

Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)

Hết đất cây xăng Chiến Thắng

58.500

35.100

29.250

Cây xăng Chiến Thắng

Đầu cầu Dài

40.000

24.000

20.000

Đầu cầu Dài

Ngã tư Cao Thắng

37.000

22.200

18.500

Ngã tư Cao Thắng

Ngã năm Cao Lanh

35.000

21.000

17.500

3

Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)

Ngã năm Cao Lanh

Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái

19.500

11.700

9.750

Đường sắt Hà Nội -Yên Bái

Hết đường Hoàng Hoa Thám

19.500

11.700

9.750

4

Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)

Cống Ngòi Yên

Phố Dã Tượng

20.000

12.000

10.000

Phố Dã Tượng

Đầu phố Nguyễn Du

17.000

10.200

8.500

Đầu phố Nguyễn Du

Ngã tư đầu cầu Yên Bái

14.000

8.400

7.000

5

Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)

Ngã tư cầu Yên Bái

Ngã ba Âu Lâu

8.000

4.800

4.000

Trạm điện

Ngã ba Âu Lâu

5.000

3.000

2.500

Ngã ba Âu Lâu

Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái

6.000

3.600

3.000

CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái

Hết ranh giới phường Yên Bái

4.500

2.700

2.250

6

Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)

Từ ngã ba Âu Lâu

Ngòi Nam Cường

10.000

6.000

5.000

Ngòi Nam Cường

Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong

11.000

6.600

5.500

Trường Lê Hồng Phong

Hết ranh giới cây xăng vật tư

15.000

9.000

7.500

Cây xăng vật tư

Giáp vị trí 1 đường Thành Công

18.000

10.800

9.000

7

Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)

Ngã tư Nam Cường

Phố Tô Hiến Thành

15.000

9.000

7.500

Phố Tô Hiến Thành (qua đường

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái

20.000

12.000

10.000

Thành Công)

Học

 

 

 

Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo

Hết đất Chi cục thi hành án dân sự

13.000

7.800

6.500

Chi cục thi hành án dân sự

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

15.000

9.000

7.500

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

Đường Hoàng Hoa Thám

13.000

7.800

6.500

8

Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Phố Yết Kiêu

11.000

6.600

5.500

Phố Yết Kiêu

Phố Đinh Liệt

6.000

3.600

3.000

Phố Đinh Liệt

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

4.000

2.400

2.000

9

Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Hết đất số nhà 25

12.000

7.200

6.000

Số nhà 25

Đường Thanh Niên

7.000

4.200

3.500

10

Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)

vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên

6.050

3.630

3.030

Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên

Vị trí 1 đường Thanh Niên

4.500

2.700

2.250

11

Phố Nguyễn Cảnh Chân

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thanh Niên

4.000

2.400

2.000

12

Phố Nguyễn Du

Nhà thi đấu TDTT

Đường Hòa Bình

7.000

4.200

3.500

13

Phố Trần Đức Sắc

Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

7.000

4.200

3.500

14

Phố Tô Ngọc Vân

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

7.000

4.200

3.500

15

Phố Mai Văn Ty

Phố Tô Ngọc Vân

phố Trần Đức Sắc

7.000

4.200

3.500

16

Phố Phó Đức Chính

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

7.000

4.200

3.500

17

Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)

Ngã tư Nam Cường

Đến hết số nhà 40 và ngõ 11

15.000

9.000

7.500

Từ số nhà 40 và ngõ 11

Đường Lý Đạo Thành

12.000

7.200

6.000

Đường Lý Đạo Thành

Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

18.000

10.800

9.000

18

Đường Trần Bình Trọng

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

đường Phạm Ngũ Lão

13.000

7.800

6.500

19

Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)

Ngã tư Nam Cường

Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27

15.000

9.000

7.500

Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27

Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi

12.000

7.200

6.000

Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi

Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai

16.500

9.900

8.250

Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai

Đường Quang Trung

20.000

12.000

10.000

Đường Quang Trung

Ngã tư Km5

25.000

15.000

12.500

20

Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)

Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám

Hết đất chợ Yên Ninh

12.500

7.500

6.250

Chợ Yên Ninh

Hết đất số nhà 94

8.000

4.800

4.000

Số nhà 94

Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng)

6.000

3.600

3.000

Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng)

Cầu Trầm

4.000

2.400

2.000

21

Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Hết đất số nhà 46

14.000

8.400

7.000

Số nhà 46

Số nhà 406

12.000

7.200

6.000

Số nhà 406

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

17.000

10.200

8.500

22

Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)

Vị trí 1 đường Yên Ninh

Hết đất số nhà 21

7.000

4.200

3.500

Số nhà 21

Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)

5.000

3.000

2.500

Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)

Nghĩa trang Đá Bia

4.000

2.400

2.000

23

Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)

Vị trí 1 đường Yên Ninh

Số nhà 400

16.500

9.900

8.250

Số nhà 400

Số nhà 12

13.500

8.100

6.750

Số nhà 12

Vị trí 1 đường Điện Biên

18.700

11.220

9.350

24

Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)

Vị trí 1 đường Điện Biên

Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai )

14.300

8.580

7.150

Cầu Đ2 (cầu thứ hai )

Hết cổng nhà máy Sứ

11.000

6.600

5.500

Cổng nhà máy Sứ

Cầu Bảo Lương

10.000

6.000

5.000

25

Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Sau vị trí 1 đường Âu Cơ

23.000

13.800

11.500

Sau Quán Đá

Hết ranh giới phường Yên Bái

18.000

10.800

9.000

26

Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)

Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc

18.000

10.800

9.000

Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc

Đến hết số nhà 143

23.000

13.800

11.500

Từ số nhà 143

Hết số nhà 60

17.000

10.200

8.500

Số nhà 60

Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

18.000

10.800

9.000

27

Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4)

Hết đất số nhà 67

20.000

12.000

10.000

Số nhà 67

Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)

18.000

10.800

9.000

28

Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động

12.000

7.200

6.000

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động

Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên

10.000

6.000

5.000

Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên

Đường Ngô Gia Tự

8.000

4.800

4.000

Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi

Đường Hà Huy Tập

8.000

4.800

4.000

29

Phố Võ Thị Sáu

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Đường Ngô Gia Tự

12.000

7.200

6.000

30

Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập

18.000

10.800

9.000

Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập

Phố Võ Thị Sáu

16.000

9.600

8.000

Phố Võ Thị Sáu

Đường Hà Huy Tập

14.000

8.400

7.000

31

Phố Ngô Sĩ Liên

Vị trí 1 đường Trần Phú

Ngã ba

16.000

9.600

8.000

Ngã ba

Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)

15.000

9.000

7.500

32

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Vị trí 1 đường Trần Phú

Hết ranh giới phường Yên Bái

12.000

7.200

6.000

33

Đường Bảo Lương

Ngã tư km 2

Đường Lê Lợi

17.000

10.200

8.500

34

Đường Cao Thắng

Vị trí 1 đường Điện Biên

Vị trí 1 đường Yên Ninh

17.000

10.200

8.500

35

Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)

Sau vị trí 1 đường Thành Công

Hết đất bà Phạm Thị Sở

8.000

4.800

4.000

Đất bà Phạm Thị Sở

Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

7.000

4.200

3.500

36

Phố Trần Nguyên Hãn

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

37

Phố Trần Quang Khải

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

38

Phố Đinh Lễ

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

39

Phố Đinh Liệt

Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt

Đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

40

Phố Đào Duy Từ

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

4.000

2.400

2.000

41

Đường Thanh Liêm

Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám

Đường Hà Huy Tập

9.000

5.400

4.500

42

Phố Hòa Cường

Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong

Đường Hoà Bình

5.000

3.000

2.500

43

Phố Dã Tượng

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Sau vị trí 1 đường Thanh Niên

7.000

4.200

3.500

44

Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)

Ngã năm Cao Lanh

Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám

33.000

19.800

16.500

Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám

Phố Nguyễn Du

27.500

16.500

13.750

Phố Nguyễn Du

Đầu cầu Yên Bái

27.500

16.500

13.750

45

Phố Đào Tấn

Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức

Sau vị trí 1 phố Yên Hòa

10.000

6.000

5.000

46

Đường Hoàng Văn Thụ

Sau vị trí 1 đường Kim Đồng

Hết số nhà 17

12.000

7.200

6.000

Số nhà 17

Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)

10.000

6.000

5.000

Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)

Sau vị trí 1 đường Quang Trung

12.000

7.200

6.000

47

Đường Lý Tự Trọng

Sau vị trí 1 đường Quang Trung

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

15.000

9.000

7.500

48

Đường Yên Bái - Văn Tiến

Ngã tư cầu Bảo Lương

Hết ranh giới phường Yên Bái

8.400

5.040

4.200

49

Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn

5.500

3.300

2.750

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn

Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn

4.000

2.400

2.000

Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn

Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế

4.500

2.700

2.250

Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế

Vị trí 1 phố Dã Tượng

3.500

2.100

1.750

50

Phố Bùi Thị Xuân

Đường Trần Quang Khải

Phố Đinh Lễ

3.500

2.100

1.750

51

Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên

5.500

3.300

2.750

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên

Vị trí 1 đường Thanh Niên

4.000

2.400

2.000

52

Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố)

Sau vị trí 1 đường Thành Công

Trung tâm y tế Yên Bái

6.500

3.900

3.250

53

Đường Lý Đạo Thành

Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên)

Vị trí 1 đường Thành Công

15.000

9.000

7.500

54

Đường Hà Huy Tập

Phố Tô Hiệu

hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố

10.000

6.000

5.000

Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố

giáp ranh giới phường Nam Cường

8.000

4.800

4.000

55

Đường vào trường Nguyễn Trãi

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi)

Cổng trường Nguyễn Trãi

4.000

2.400

2.000

56

Đường Lê Chân

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Giáp ranh giới phường Nam Cường

10.000

6.000

5.000

57

Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)

Sau VT1 đường Hòa Bình

Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)

4.000

2.400

2.000

Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)

Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

5.200

3.120

2.600

58

Đường Nguyễn Khắc Nhu

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

Vị trí 1 đường Hòa Bình

8.000

4.800

4.000

59

Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)

Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng

Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan

5.000

3.000

2.500

Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan

Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan

4.000

2.400

2.000

Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan

Hết ranh giới nhà ông Sinh

3.000

1.800

1.500

60

Đường Lê Trực (Từ đến )

Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm)

Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương

10.000

6.000

5.000

Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương

Vị trí 1 đường Âu Cơ

22.000

13.200

11.000

61

Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Trạm xá Công an Tỉnh

10.000

6.000

5.000

Trạm xá Công an Tỉnh

Đường Bảo Lương (hướng Km2)

8.000

4.800

4.000

Đường Bảo Lương (hướng Km2)

Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)

8.000

4.800

4.000

62

Đường Trương Quyền

Cầu ông Phó Hoan

Ngã ba đường Trương Quyền

10.000

6.000

5.000

Ngã ba đường Trương Quyền

Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)

8.000

4.800

4.000

Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)

Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2)

8.000

4.800

4.000

63

Phố Đặng Dung

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Giáp đất nhà ông Lễ

4.500

2.700

2.250

Đất nhà ông Lễ

Vị trí 1 đường Kim Đồng

4.100

2.460

2.050

64

Phố Tô Hiến Thành

Đường Thành Công

Trung tâm thương mại Vincom

13.000

7.800

6.500

65

Phố Minh Khai

Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng

Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

10.000

6.000

5.000

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh

15.000

9.000

7.500

66

Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ)

11.000

6.600

5.500

Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ)

Hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6)

8.800

5.280

4.400

Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6)

Vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ

11.000

6.600

5.500

67

Đường đi đền Tuần Quán

Ngã ba đường Bảo Lương

Đường Hưng Hóa

10.000

6.000

5.000

68

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Âu Cơ

40.000

24.000

20.000

69

Đường Nguyễn Tất Thành

Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)

Hết ranh giới phường Yên Bái

40.000

24.000

20.000

70

Đường Âu Cơ

Ngã Tư giao với đường Trần Phú

Hết ranh giới phường Yên Bái

40.000

24.000

20.000

71

Đường Phế liệu

Phố Nguyễn Cảnh Chân

Phố Trần Quang Khải

5.000

3.000

2.500

72

Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Vị trí 1 đường Thanh Niên

11.000

6.600

5.500

73

Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)

Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học

5.500

3.300

2.750

Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học

Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

3.500

2.100

1.750

74

Phố Đỗ Văn Đức

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Hoàng Hoa Thám

7.000

4.200

3.500

75

Phố Yên Hòa

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Hoàng Hoa Thám

7.000

4.200

3.500

76

Đường Tuần Quán

Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6)

Hết địa phận phường Yên Bái

15.000

9.000

7.500

77

Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái

Ngã 5 Cao Lanh

Ngã tư cầu Bách Lẫm

40.000

24.000

20.000

Ngã tư cầu Bách Lẫm

Đường Tuần Quán

35.000

21.000

17.500

Đường Tuần Quán

Hết ranh giới phường Yên Bái

20.000

12.000

10.000

78

Đường Bách Lẫm

Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái)

Vị trí 1 đường Yên Ninh

36.000

21.600

18.000

79

Đường Trần Xuân Lai

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Vị trí 1 đường Bách Lẫm

10.000

6.000

5.000

80

Đường Trần Nhật Duật

Đường Hưng Hóa

Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn

11.000

6.600

5.500

81

Đường nối từ đường Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú

30.000

18.000

15.000

82

Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế)

Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước)

Đường bê tông tổ Yên Ninh 10

5.500

3.300

2.750

83

Đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá)

 

 

4.400

2.640

2.200

84

Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)

sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m

4.500

2.700

2.250

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

Ngã ba (nhà ông Bình Hợi)

3.500

2.100

1.750

Ngã ba (nhà ông Bình Hợi)

Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9)

3.000

1.800

1.500

Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9)

đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9)

3.000

1.800

1.500

85

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m

4.500

2.700

2.250

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

Cổng trường Y tế

3.500

2.100

1.750

Cổng trường Y tế

Hết đất nhà ông Vịnh

3.000

1.800

1.500

86

Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy

3.300

1.980

1.650

87

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

4.400

2.640

2.200

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

Ranh giới phường Nam Cường

3.000

1.800

1.500

88

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức)

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

5.000

3.000

2.500

Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m

Ngã ba nhà ông Hà

4.000

2.400

2.000

Ngã ba nhà ông Sức

Ngã ba nhà bà Hà

3.000

1.800

1.500

Ngã ba nhà ông Hà

Phố Đặng Dung

3.000

1.800

1.500

Ngã ba nhà ông Hà

Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh

3.000

1.800

1.500

89

Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10)

Phố Đặng Dung

Hết đường bê tông

3.000

1.800

1.500

90

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3

Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt

Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m

5.000

3.000

2.500

Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m

Đường Cao Thắng

5.200

3.120

2.600

Ngã 3 (sau Sở Giao thông)

Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3

5.000

3.000

2.500

Nhà ông Minh

Ngã ba nhà bà Yến

5.000

3.000

2.500

91

Đường kè suối khe dài Tổ Yên Ninh 6

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

5.000

3.000

2.500

92

Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

7.000

4.200

3.500

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

Hết nhà bà Tâm

5.500

3.300

2.750

Nhà bà Tâm

Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư

5.500

3.300

2.750

93

Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

5.000

3.000

2.500

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi

Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà

4.400

2.640

2.200

94

Đường Tổ dân phố Phúc Cường

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải)

Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Thắng

3.000

1.800

1.500

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng)

Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)

3.000

1.800

1.500

Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải)

Gác chắn đường Hòa Bình

3.000

1.800

1.500

95

Đường Tổ dân phố Phúc Cường

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo

3.000

1.800

1.500

96

Đường Tổ dân phố Phúc Thọ

Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong

Hết đất ông Đinh Phú Sáu

4.000

2.400

2.000

97

Đường Tổ dân phố Phúc An

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

Hết đất bà Trần Thị Mỹ

3.500

2.100

1.750

98

Đường Tổ dân phố Phúc An

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ

3.500

2.100

1.750

Đất bà Nguyễn Thị Trọ

Đường Tổ dân phố Phúc An

3.000

1.800

1.500

99

Đường Tổ dân phố Phúc Yên

Sau vị trí 1 đường Hòa Bình

Đất ông Nguyễn Quốc Chiến

3.500

2.100

1.750

100

Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh

3.500

2.100

1.750

Đất ông Nguyễn Ngọc Anh

Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa

3.000

1.800

1.500

101

Đường vào Đầm Mỏ

Sau vị trí 1 đường Lê Lợi

Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m

5.000

3.000

2.500

Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m

Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước)

4.800

2.880

2.400

Đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước)

Đường nội bộ khu đất đấu giá

5.000

3.000

2.500

102

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12

Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh

Hết đất nhà ông Toàn Phương

3.500

2.100

1.750

Nhà ông Toàn Phương

Hết đường bê tông

3.000

1.800

1.500

Các đường nhánh

Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12

4.000

2.400

2.000

103

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12

Sau vị trí 1 đường Thành Công

Ngã ba thứ 2

5.000

3.000

2.500

Ngã ba thứ 2

Hết đường bê tông (nhà ông Hợi)

4.000

2.400

2.000

104

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12

Ngã ba thứ 2

Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12)

5.000

3.000

2.500

Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12)

Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn

4.000

2.400

2.000

105

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)

Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT

Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6

5.000

3.000

2.500

Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6

Ngã ba hết đất nhà ông Khải

4.000

2.400

2.000

105

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)

Ngã ba hết đất nhà ông Khải

Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh)

3.500

2.100

1.750

Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ)

Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc

5.000

3.000

2.500

Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc

Hết đường bê tông

4.000

2.400

2.000

106

Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

Hết đất nhà bà Tiến

8.000

4.800

4.000

Đất nhà bà Tiến

Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ)

5.000

3.000

2.500

Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ)

Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ)

3.000

1.800

1.500

107

Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học 2)

Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học

Hết đường

5.000

3.000

2.500

108

Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng

Sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ

Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo

4.000

2.400

2.000

109

Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18

Sau vị trí 1 đường Âu Cơ

Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m

12.000

7.200

6.000

Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m

Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ)

5.000

3.000

2.500

Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I)

Khu I (Khu 6,2ha)

8.000

4.800

4.000

110

Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)

Sau vị trí 1 đường Điện Biên

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

7.000

4.200

3.500

Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m

Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan

5.000

3.000

2.500

Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan

Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước)

4.000

2.400

2.000

111

Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12

Sau vị trí 1 đường Bảo Lương

Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m

3.500

2.100

1.750

Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m

Hết đường bê tông

3.000

1.800

1.500

112

Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9

22.000

13.200

11.000

113

Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh

Cổng nhà hàng F1

Hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam

5.800

3.480

2.900

114

Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ)

3.000

1.800

1.500

115

Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ)

3.000

1.800

1.500

116

Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3

Sau vị trí 1 đường Yên Ninh

Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3)

4.000

2.400

2.000

Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3)

Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2)

3.100

1.860

1.550

Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2)

Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919)

3.100

1.860

1.550

117

Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ

Sau vị trí 1 đường Âu Cơ

Cống qua đường

12.000

7.200

6.000

Cống qua đường

Hết ranh giới phường Yên Bái

9.600

5.760

4.800

118

Đường vào xưởng gạch Xuân Lan

Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc

Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan

4.300

2.580

2.150

Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan

Hất xưởng gạch Xuân Lan

3.800

2.280

1.900

Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan

4.000

2.400

2.000

119

Đường từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10)

 

 

27.000

16.200

13.500

120

Kè Hào Gia

Ban Nội chính

Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41)

15.000

9.000

7.500

Đường Trần Phú

Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18

15.000

9.000

7.500

Cầu D41

Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi

10.000

6.000

5.000

121

Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha)

Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3

25.000

15.000

12.500

Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5

20.000

12.000

10.000

Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7

18.000

10.800

9.000

Các nhánh còn lại

15.000

9.000

7.500

122

Đường nội bộ khu đô thị Viettel

 

 

12.000

7.200

6.000

123

Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc

Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2

19.500

11.700

9.750

Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2

15.800

9.480

7.900

124

Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng

9.700

5.820

4.850

125

Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm

Đường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh

10.100

6.060

5.050

126

Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa

Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú)

10.100

6.060

5.050

Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)

10.700

6.420

5.350

Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)

12.100

7.260

6.050

127

Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái

8.000

4.800

4.000

128

Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm

9.800

5.880

4.900

129

Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5

Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên

11.000

6.600

5.500

Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên

10.300

6.180

5.150

130

Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5

Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên

10.300

6.180

5.150

Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên

10.100

6.060

5.050

131

Đường nội bộ quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương)

 

 

7.000

4.200

3.500

132

Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện)

Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m

15.000

9.000

7.500

Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m

8.000

4.800

4.000

133

Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương)

Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m

8.000

4.800

4.000

Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m

10.000

6.000

5.000

134

Đường nội bộ khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái

10.000

6.000

5.000

135

Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12)

10.000

6.000

5.000

136

Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu cũ

8.100

4.860

4.050

137

Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia

15.000

9.000

7.500

138

Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ)

10.000

6.000

5.000

139

Khu đô thị Casamony

25.000

15.000

12.500

140

Đường nội bộ khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai)

20.000

12.000

10.000

141

Các tuyến đường khác còn lại

3.000

1.800

1.500

5. PHƯỜNG CẦU THIA

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Trục đường QL 32

Trục đường QL 32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia

5.000

3.000

2.500

2

Trục đường tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)

Giáp phường Nghĩa Lộ

Hết đất nhà ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường

1.500

900

750

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới trường THCS Hạnh Sơn

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới NVH Bản Lốm

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ)

1.500

900

750

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới Trường THCS Phúc Sơn

1.300

780

650

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai

1.000

600

500

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu)

800

480

400

3

Đường Điện Biên (Từ số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)

Số nhà 01

Hết Số nhà 96

16.000

9.600

8.000

Đoạn tiếp theo

Ngã tư giáp Hồ điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất)

22.000

13.200

11.000

Đoạn tiếp theo

Khu đô thị Gold Field

34.800

20.880

17.400

4

Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu Thia mới)"

Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm

Đầu Cầu Thia mới (nhà ông Thành)

20.000

12.000

10.000

5

Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm)

Đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên)

Hết địa giới phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm

7.000

4.200

3.500

6

Đường nội bộ Khu 10

Đường Điện Biên

Ngõ 71 đường Điện Biên

8.000

4.800

4.000

Ngõ 71 (nhà ông Thành) đường Điện Biên

Đến cánh đồng

7.000

4.200

3.500

7

Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32)

15.000

9.000

7.500

8

Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)

Đường Điện Biên

Đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)

8.000

4.800

4.000

9

Các ngõ, ngách đường Điện Biên

Số nhà 02

Số nhà 27

7.000

4.200

3.500

Ngách 9/5 đường Điện Biên

2.000

1.200

1.000

Ngõ 6, đường Điện Biên (từ đường Điện Biên

Đường tránh Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia mới)

5.000

3.000

2.500

Nghách 1/Ngõ 6 đường Điện Biên

2.000

1.200

1.000

10

Đường vào bãi rác cũ

Từ SN 37 (bà Liên)

Hết SN 43 (Ông Chiến)

2.000

1.200

1.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới phường (sau SN 51B)

1.000

600

500

11

Ngõ 71 đường Điện Biên

Số nhà 01

Hết Số nhà 13

8.000

4.800

4.000

Đoạn tiếp theo

Hết Số nhà 17

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo

Hết đường rẽ vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ )

4.500

2.700

2.250

12

Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)

Số nhà 02

Hết số nhà 45 và số nhà 62

7.000

4.200

3.500

Hết số nhà 51 và số nhà 62

Hết số nhà 108

4.000

2.400

2.000

Hết số nhà 108

Hết số nhà 158 và số nhà 75

3.000

1.800

1.500

13

Các Ngõ đường Nậm Thia

Ngõ 63 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền)

1.500

900

750

Ngõ 90 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 92 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang)

1.000

600

500

Ngõ 100 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 102 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 114 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 126 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 142 đường Nậm Thia

1.000

600

500

Ngõ 152 đường Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường)

1.000

600

500

14

Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)

Số nhà 02

Số nhà 08 và hết số nhà 25

4.500

2.700

2.250

Đoạn tiếp theo

Hết ngõ 36 và số nhà 47

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Số nhà 58

2.500

1.500

1.250

Đoạn tiếp theo

Số nhà 65

2.000

1.200

1.000

Đoạn tiếp theo

Số nhà 83

1.200

720

600

15

Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ

Ngõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01

Đến hết số nhà 07

1.500

900

750

Ngõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01

Đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)

2.000

1.200

1.000

Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02

Đến hết số nhà 10

2.000

1.200

1.000

Ngõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02

Đến hết số nhà 13 và số nhà 14

1.500

900

750

15

Các Ngõ, ngách đường Bản Vệ

Ngõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01

Đến hết số nhà 05 và số nhà 02

1.200

720

600

Ngõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02

Đến hết số nhà 28

1.200

720

600

Ngõ 63 đường Bản Vệ

800

480

400

Ngách 9/36 đường Bản Vệ

1.000

600

500

16

Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán)

Đất Trạm xá Phường số nhà 02

Đến hết số nhà 11

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo

Hết số nhà 31 và số nhà 22

5.000

3.000

2.500

17

Các ngõ đường Tân Thượng

Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng

Đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm)

4.600

2.760

2.300

Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng

Đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8)

4.600

2.760

2.300

17

Các ngõ đường Tân Thượng

Đường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh

Hết ranh giới nhà ông Uân

3.500

2.100

1.750

Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất)

Hết khu Tái định cư

3.500

2.100

1.750

18

Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)

Số nhà 02

Hết số nhà 18 và số nhà 27

4.600

2.760

2.300

Đoạn tiếp theo

Hết số nhà 43 và số nhà 32

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo

Hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)

3.500

2.100

1.750

19

Từ QL32 đến trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)

QL 32

Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)

800

480

400

Ngã ba ông Tỏ

Cầu Bản Có

500

300

250

20

Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ

Quốc lộ 32

Hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh

600

360

300

Quốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai

Giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý

500

300

250

Quốc lộ 32

Hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ

500

300

250

Quốc lộ 32

Nội thôn bản Khá Hạ

500

300

250

21

Khu vực xã Thanh Lương

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương

giáp ranh giới Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ)

800

480

400

Đường bê tông bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông Lưu Văn Trà

Hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thượng 1

600

360

300

22

Khu vực xã Thạch Lương

Ngã ba ông Tỏ

Giáp ranh giới phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ)

800

480

400

Sau trường TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả

Giáp ranh giới phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ)

500

300

250

Hộ ông Hiệp đối diện quán Thoa Béo

Đường nội bộ khu Tái định cư thôn Co Hả

350

210

180

Nhà bà Bình

Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng

350

210

180

23

Khu vực xã Hạnh Sơn cũ

350

210

180

24

Khu vực Phúc Sơn cũ

Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 1)

500

300

250

Khu Tái định cư bản Ngoa (điểm số 2)

500

300

250

25

Các tuyến đường khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ)

400

240

200

26

Các tuyến đường khác còn lại

350

210

180

6. PHƯỜNG NGHĨA LỘ

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)

Ngã tư cầu Bản Lé

Hết khu đô thị Gold Field

34.800

20.880

17.400

Khách sạn Mường Lò

hết SN 179- phường Nghĩa Lộ

36.600

21.960

18.300

số nhà 181

số nhà 197

39.600

23.760

19.800

Từ số nhà 199

Đoạn giao đường Thanh Niên

44.400

26.640

22.200

Từ số nhà 231

Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học

38.400

23.040

19.200

Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học

Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường)

30.000

18.000

15.000

2

Các ngõ đường Điện Biên

Ngõ 147

hết ngõ

6.000

3.600

3.000

Ngõ 163

hết ngõ

2.000

1.200

1.000

Ngõ 181

hết ngõ

2.000

1.200

1.000

Ngõ 199

hết ngõ

15.000

9.000

7.500

Ngõ 231

hết ngõ

10.000

6.000

5.000

Ngõ 282

hết ngõ

5.000

3.000

2.500

Ngõ 292

hết ngõ

12.000

7.200

6.000

Ngách 8/Ngõ 292

hết ngách

5.000

3.000

2.500

3

Đường Nguyễn Thái Học

Đoạn giao đường Ao Sen

Đoạn giao đường Điện Biên

20.000

12.000

10.000

Đoạn giao đường Điện Biên

Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm

22.000

13.200

11.000

Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm

Đoạn giao đường Trần Huy Liệu

15.000

9.000

7.500

4

Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học

Ngõ 9

hết ngõ

4.500

2.700

2.250

Ngõ 81

hết ngõ

4.000

2.400

2.000

Ngõ 93

hết ngõ

4.000

2.400

2.000

5

Đường Hoàng Liên Sơn

Đoạn giao đường Trần Huy Liệu

Đoạn giao đường Pú Trạng

20.000

12.000

10.000

Đoạn giao đường Pú Trạng

hết Bệnh viện đa khoa số 3

15.000

9.000

7.500

6

Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn

Ngõ 423

hết ngõ

1.500

900

750

Ngõ 479

hết ngõ

1.500

900

750

Ngõ 646 (Cầu Nung cũ)

hết ngõ

7.000

4.200

3.500

Ngõ 666 (Cầu Nung cũ)

hết ngõ

7.000

4.200

3.500

7

Đường Nguyễn Quang Bích

Giao với đường Điên Biên (taluy âm)

Giao với đường 3/2 (taluy âm)

6.000

3.600

3.000

Giao với đường Điên Biên (taluy dương)

Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)

8.000

4.800

4.000

Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)

Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4

6.200

3.720

3.100

Giáp ranh giới ông Lò Văn Học

Giáp ranh giới phường Cầu Thia

3.000

1.800

1.500

8

Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích

Ngõ 182

hết ngõ

1.000

600

500

Ngõ 214

Hết số nhà 10

2.000

1.200

1.000

9

Đường Ao Sen

Số nhà 01 và số nhà 02

Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường)

15.000

9.000

7.500

Số nhà 10 và số nhà 13

Hết số nhà 44 và số nhà 71

12.000

7.200

6.000

Từ số nhà 46 và số nhà 73

hết đường

10.000

6.000

5.000

10

Các ngõ, ngách đường Ao Sen

Ngõ 11, từ số nhà 01, 02

Hết số nhà 05, 44

12.000

7.200

6.000

Số nhà 46

hết ngõ

6.000

3.600

3.000

Ngách 10/Ngõ 11

hết ngách

1.500

900

750

Ngách 30/Ngõ 11

hết ngách

1.200

720

600

Ngách 48/Ngõ 11

hết ngách

800

480

400

Ngách 54/Ngõ 11

hết ngách

1.200

720

600

Ngách 9/Ngõ 11

hết ngách

1.000

600

500

Ngách 11/Ngõ 11

hết ngách

800

480

400

Ngõ 73 đường Ao Sen

hết Ngõ

3.000

1.800

1.500

Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen

hết ngách

1.200

720

600

11

Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32

Giao với đường Điện Biên

Giao với đường Lê Quý Đôn

15.000

9.000

7.500

12

Đường Lê Quý Đôn

Giao với đường Điện Biên

hết đất trường Nguyễn Quang Bích

15.000

9.000

7.500

tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích

giao ngõ 147, đường Điện Biên

6.000

3.600

3.000

Ngõ 3

Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

Ngách 3/ngõ 3

hết ngách

5.000

3.000

2.500

Ngõ 51

Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

13

Đường An Hòa

Giao với đường Điện Biên (taluy dương)

Ngõ 14 (taluy dương)

12.000

7.200

6.000

Số nhà 01

Hết số nhà 31 (Ta luy âm)

8.000

4.800

4.000

Số nhà 14 và số nhà 33

Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường)

8.000

4.800

4.000

Số nhà 76

hết đường (Ta luy dương)

5.000

3.000

2.500

Số nhà 93

hết đường 121 (Taluy âm)

4.000

2.400

2.000

14

Các ngõ, ngách đường An Hòa

Ngõ 6, Số nhà 01, 02

đến hết số nhà 21, 04

6.000

3.600

3.000

Ngõ 6: Số nhà 23, 06

Hết ngõ

5.000

3.000

2.500

Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa

Hết ngách

4.000

2.400

2.000

Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa

Hết ngách

2.500

1.500

1.250

Ngõ 14: Giao với đường An Hòa

Ngõ 14: Giao với đường Tông Co

6.000

3.600

3.000

Ngõ 2: Giao với đường An Hòa

Giao với ngõ 14, đường An Hòa

8.000

4.800

4.000

15

Đường 2/9

Giao với đường Tông Co

Giao với đường Nguyễn Quang Bích

5.500

3.300

2.750

16

Các ngõ, ngách đường 2/9

Ngõ 2, 13, 16

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31

Hết số nhà 05

800

480

400

Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1

Hết đường

3.000

1.800

1.500

17

Đường 3/2

Giao với đường An Hòa

Giao với đường Nguyễn Quang Bích

5.500

3.300

2.750

18

Các ngõ đường 3/2

Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

19

Đường Tong Co

Giao đường Lê Quý Đôn

số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18

6.000

3.600

3.000

Số nhà 47, 18

tiếp giáp đường Thanh Niên

4.500

2.700

2.250

20

Các ngõ, ngách đường Tông Co

Ngõ 01: Số nhà 01, 02

tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa

6.000

3.600

3.000

Số nhà 15, 04

Hết số nhà 47, 30

4.000

2.400

2.000

Từ số nhà 49, 32

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

Ngõ 62; Ngõ 93

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

Ngõ 22; 80

Hết ngõ

800

480

400

21

Đường nội bộ khu đô thị Golded Field

Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên

hết đường

15.000

9.000

7.500

Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04

hết đường

20.000

12.000

10.000

Đường nội bộ băng 05

hết đường

10.000

6.000

5.000

Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)

8.000

4.800

4.000

22

Đường Thanh Niên

Giao với đường đường Điện Biên

Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên)

30.000

18.000

15.000

Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên)

giao với Đường 3/2

20.000

12.000

10.000

Giao với đường 3/2

hết đường

15.000

9.000

7.500

23

Đường Hoa Ban

Số nhà 02

Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)

8.000

4.800

4.000

Giáp số nhà 21 và số nhà 18A

giao với ngõ 82

6.000

3.600

3.000

Giao với ngõ 82

Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)

5.000

3.000

2.500

24

Các ngõ còn lại đường Hoa Ban

Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban

giao với ngõ 292 đường Điện Biên

6.500

3.900

3.250

Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban

giao với đường 19/5

3.000

1.800

1.500

Ngõ 16: giao với đường hoa

Cổng trường Lý Tự Trọng số

4.500

2.700

2.250

ban

nhà 12

 

 

 

24

Các ngõ còn lại đường Hoa Ban

Ngõ 16: Số nhà 01; 14

hết ngõ

3.000

1.800

1.500

Ngách 12/Ngõ 16

hết ngách

2.000

1.200

1.000

Ngách 10/Ngõ 16

hết ngách

2.500

1.500

1.250

Ngõ 30

hết ngõ

4.000

2.400

2.000

Ngõ 82; 86; 102; 110; 114

hết ngõ

2.500

1.500

1.250

25

Đường Pú Trạng

Giao đường Hoàng Liên Sơn

Hết số nhà 91, 94

9.000

5.400

4.500

Đoạn tiếp theo

Cầu Pú Trạng

3.000

1.800

1.500

Cầu Pú Trạng

Hết ranh giới khu dân cư

1.500

900

750

26

Các ngõ đường Pú Trạng

Ngõ 72;76;90;18

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

27

Đường 19/5

Giao với đường Hoa Ban

Hết số nhà 65 (Ta luy dương)

8.200

4.920

4.100

Giao với đường Hoa Ban

Hết số nhà 36 (Ta luy âm)

6.600

3.960

3.300

28

Các ngõ đường 19/5

Ngõ 31

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

Ngõ 32;34;49

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

29

Đường Pú Lo

Số nhà 0  1, 02

hết đường

9.800

5.880

4.900

Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02

Hết số nhà 36

4.500

2.700

2.250

30

Đường Phạm Quang Thẩm

Số nhà 68, 101

Hết số nhà 106, 119

10.000

6.000

5.000

Số nhà 108, 121

tiếp giáp đường Pú Trạng

5.000

3.000

2.500

Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

31

Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)

Số nhà 58, 65

Hết số nhà 80, 87

10.000

6.000

5.000

32

Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)

đoạn giao đường Hoa Ban

đoạn giao Đường Nguyễn Quang Bích

6.500

3.900

3.250

33

Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông)

từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích

đoạn giao đường Vương Thừa Vũ

4.500

2.700

2.250

34

Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)

Ngõ nối đường Đinh Nhu

Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)

3.800

2.280

1.900

35

Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm)

từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều)

đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm

10.000

6.000

5.000

36

Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)

Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm

hết đường

8.000

4.800

4.000

37

Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền

Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương

Hết đất ông Tuyền

1.000

600

500

38

Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)

Ranh giới đất ông Thắng

Hết ranh giới đất ông Nối

2.500

1.500

1.250

Đoạn tiếp theo

Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa

1.500

900

750

39

Đường bê tông TDP Bản Vệ

Đầu đường

Cuối đường

1.500

900

750

40

Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ

Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2

Đường Bản Vệ

1.500

900

750

41

Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4

ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1

Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4

1.200

720

600

42

Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3

Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa)

Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3

1.500

900

750

43

Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2

Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết)

Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP Đêu 2

1.400

840

700

44

Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom

Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò)

Hết ranh giới đất ông Tom

1.200

720

600

45

Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)

Đất ông Cáng TDP Đêu 1

Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích

600

360

300

46

Đường Nậm Đông

Ranh giới đất ông Dung Duyên

Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng

2.000

1.200

1.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới đất ông Trận

1.500

900

750

47

Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1

Giáp ranh xã Liên Sơn

Hết ranh giới đất nhà ông Chảng

700

420

350

Ranh giới đất ông Chảng

Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng

1.050

630

530

Ranh giới đất ông Chảng

Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng)

700

420

350

Nhà ông Lường Văn Xuân

Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác)

600

360

300

48

Các tuyến đường khác còn lại

350

210

180

 

 

7. PHƯỜNG TRUNG TÂM

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Điện Biên

Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu)

Hết số nhà 152

34.800

20.880

17.400

Từ giáp số nhà 152

Hết số nhà 188

36.600

21.960

18.300

Từ giáp số nhà 188

Hết số nhà 208

39.600

23.760

19.800

Từ giáp số nhà 208

Hết số nhà 222

44.400

26.640

22.200

Từ giáp số nhà 222

Hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234

46.800

28.080

23.400

Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường)

Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT

38.400

23.040

19.200

2

Đường Quốc lộ 32

Từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm

Hết ô đất số 646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng)

15.000

9.000

7.500

Từ giáp ô đất số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng)

Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa

14.000

8.400

7.000

Từ ranh giới Cây xăng khu 2

Hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa.

15.000

9.000

7.500

Từ giáp ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa.

Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9

15.000

9.000

7.500

Ngã Tư đền đỏ vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9

Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ)

20.000

12.000

10.000

Từ Đầu Ngã tư Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ)

Hết khu phát triển đất (Khu 8)

28.000

16.800

14.000

Hết khu phát triển đất (Khu 8)

Hết địa giới hành chính phường Trung Tâm

20.000

12.000

10.000

2

Đường Quốc lộ 32

Từ đầu Cầu Thia (mới)

Hết ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu)

13.500

8.100

6.750

Từ giáp ranh giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu)

Ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn)

15.000

9.000

7.500

Từ đầu cầu Thia cũ

Đoạn ngã ba tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh)

13.500

8.100

6.750

Từ ngã ba cây xăng (đường rẽ vào Năm Hăn)

Giáp ranh giới đất ông Thắng (Tinh)

13.500

8.100

6.750

Từ ranh giới đất ông Thắng (Tinh)

Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa)

13.500

8.100

6.750

Cống ngang qua đường (Cống Phương Sa)

Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ

10.000

6.000

5.000

Đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ

Hết ranh giới nhà ông Minh Sen

10.000

6.000

5.000

2

Đường Quốc lộ 32

Ranh giới nhà ông Minh Sen

Hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương

6.500

3.900

3.250

Ranh giới nhà ông Vĩ Dương

Hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng

5.000

3.000

2.500

Ranh giới nhà ông Hiền Vượng

Hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh

4.000

2.400

2.000

Ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh

Hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến

4.500

2.700

2.250

Ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến

Giáp ranh xã Văn Chấn

4.000

2.400

2.000

3

Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải)

Nhà Thờ họ đạo số nhà 02

Hết số nhà 46

22.000

13.200

11.000

Số 48

Hết số nhà 58

17.000

10.200

8.500

4

Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải)

Số nhà 01 và số nhà 02

Hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)

21.600

12.960

10.800

Giáp số nhà 21

Hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)

20.400

12.240

10.200

Giáp số nhà 81

Hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)

16.800

10.080

8.400

Giáp số nhà 122

Hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)

24.000

14.400

12.000

Giáp số nhà 149

Hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)

42.000

25.200

21.000

Giáp số nhà 198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường

Hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)

37.200

22.320

18.600

Giáp số nhà 258

Hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)

36.000

21.600

18.000

Giáp số nhà 300

Hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)

33.600

20.160

16.800

4

Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải)

Giáp số nhà 320

Hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)

20.400

12.240

10.200

Giáp số nhà 338A

Hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)

18.000

10.800

9.000

Giáp số nhà 372

Hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)

18.600

11.160

9.300

Số nhà 458

Hết số nhà 504

19.200

11.520

9.600

Giáp số nhà 508

Đầu cầu Nung (Cầu Nung mới)

15.000

9.000

7.500

5

Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)

Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh)

Giáp số nhà 03

33.600

20.160

16.800

Số nhà 03

Hết số nhà 37

29.400

17.640

14.700

Giáp số nhà 02

Giáp số nhà 46

30.000

18.000

15.000

Giáp số nhà 46

Hết số nhà 66

30.600

18.360

15.300

Thửa đất số 631 (Khu 1)

Hết thửa đất số 662 (Khu 1)

30.000

18.000

15.000

Thửa đất số 663 (khu 1)

Hết thửa đất số 584

30.000

18.000

15.000

Thửa đất số 584

Giáp đường tránh Quốc lộ 32

26.400

15.840

13.200

Đường tránh Quốc lộ 32

Giáp VT 1 đường bao suối Thia

19.200

11.520

9.600

6

Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)

Số nhà 01

Hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)

28.800

17.280

14.400

Giáp số nhà 47

Hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)

28.800

17.280

14.400

Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13

7.800

4.680

3.900

Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15

12.600

7.560

6.300

Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: số nhà 01

Hết số nhà 09

2.400

1.440

1.200

Ngách 6/ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt

Hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)

7.800

4.680

3.900

7

Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn

Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01

Hết số nhà 15

3.000

1.800

1.500

Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01

Hết số nhà 11

9.000

5.400

4.500

Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: số nhà 01

Hết số nhà 18

4.200

2.520

2.100

Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02

Hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09

6.600

3.960

3.300

Ngõ 223 đường Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn)

Hết thửa đất số 472

6.600

3.960

3.300

Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 02

Hết số nhà 26

6.600

3.960

3.300

Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01

Hết số nhà 17

6.000

3.600

3.000

7

Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn

Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn giáp số nhà 17

Hết số nhà 37 và Hết số nhà 38

4.800

2.880

2.400

Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01

Hết ranh giới đất bà Huệ

4.800

2.880

2.400

Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01

Hết số nhà 16

3.000

1.800

1.500

Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01

Hết số nhà 18

4.800

2.880

2.400

Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01

Hết số nhà 13

3.000

1.800

1.500

8

Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ)

Đoạn nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng

Hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)

4.560

2.740

2.280

Ranh giới nhà ông Đại

Hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)

4.200

2.520

2.100

8

Đường đi cầu Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ)

Ngõ vào nhà ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ

Hết ranh giới nhà ông Công.

1.800

1.080

900

Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn

Đường tránh Quốc lộ 32

2.400

1.440

1.200

Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn số nhà 01

Số nhà 06

3.000

1.800

1.500

9

Ngõ 212 đường Điện Biên:

Số nhà 01

Hết số nhà 09

9.000

5.400

4.500

Giáp số nhà 09

Hết số nhà 19 và số nhà 30

9.600

5.760

4.800

Giáp số nhà 30

Hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò)

16.800

10.080

8.400

10

Ngõ 242 đường Điện Biên

Số nhà 01

Hết số nhà 07

5.400

3.240

2.700

Số nhà 09

Hết số nhà 21

4.200

2.520

2.100

Ngõ 236 đường Điện Biên: số nhà 02

Hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13

4.200

2.520

2.100

11

Ngõ 178 đường Điện Biên

Số nhà 01

Hết số nhà 07

4.800

2.880

2.400

Giáp số nhà 07

Hết số nhà 16

3.600

2.160

1.800

Ngõ 162 đường Điện Biên: số nhà 01

Hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)

3.000

1.800

1.500

12

Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11

Đường Trần Quốc Toản (Đường Điện Biên

Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11

9.600

5.760

4.800

13

Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số

Đường Kim Đồng (Đường Điện Biên)

Đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29

10.800

6.480

5.400

Ngõ số 7 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng)

Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06

3.600

2.160

1.800

Ngõ số 19 đường Kim Đồng (đường Kim Đồng)

Đường Trần Quốc Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08

4.200

2.520

2.100

14

Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học)

Số nhà 01

Hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)

12.000

7.200

6.000

Giáp số nhà 33

Hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)

10.800

6.480

5.400

Giáp nhà ông Sơn

Hết số nhà 99

12.000

7.200

6.000

15

Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm

Số nhà 01

Hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)

3.600

2.160

1.800

Giáp số nhà 07

Hết số nhà 19

2.400

1.440

1.200

16

Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm

Số nhà 01

Hết số nhà 08

1.800

1.080

900

17

Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm

Đầu đường

Cuối đường

1.800

1.080

900

18

Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm

Số nhà 01

Hết số nhà 05; số nhà 04

1.800

1.080

900

19

Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)

Số nhà 02

Hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23

9.600

5.760

4.800

Số nhà 25

Hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)

9.000

5.400

4.500

20

Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm)

Số nhà 02

Hết số nhà 16 (Ta luy âm)

10.800

6.480

5.400

Sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn

Hết số nhà 03 (Ta luy dương)

12.000

7.200

6.000

Số nhà 18

Hết số nhà 28 (Ta luy âm)

7.800

4.680

3.900

Giáp Số nhà 03

Hết số nhà 11 (Ta luy dương)

8.400

5.040

4.200

Giáp Số nhà 28

Hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)

5.400

3.240

2.700

Giáp Số nhà 31

Giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi

4.800

2.880

2.400

Ngõ 9 đường Pá Kết: số nhà 03

Hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)

3.600

2.160

1.800

Ngõ 5 đường Pá Kết: số nhà 02

Hết số nhà 06

3.600

2.160

1.800

Ngõ 28 đường Pá Kết: số nhà 01

Hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07

15.600

9.360

7.800

21

Đường Tô Hiệu

Số nhà 02

Hết số nhà 18

7.200

4.320

3.600

Giáp số nhà 18

Hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)

7.200

4.320

3.600

22

Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè)

Từ số nhà 01 đến

Sau vị trí 1 đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)

4.200

2.520

2.100

23

Ngõ 36 đường Tô Hiệu

Từ đầu đường

Cuối đường

6.300

3.780

3.150

24

Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu)

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

25

Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi)

Đầu đường

Cuối đường

6.500

3.900

3.250

26

Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm)

Số nhà 01

Hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22

6.300

3.780

3.150

Giáp số nhà 22

Hết số nhà 62 (cả hai bên đường)

5.600

3.360

2.800

Giáp số nhà 62

Đường Quốc Lộ 32L (cả 2 bên đường)

4.900

2.940

2.450

Ngõ 61 đường TDP Bản Lè số nhà 02

Số nhà 12

3.500

2.100

1.750

Ngõ 37 đường TDP Bản Lè sau vị trí 1

Số nhà 10

3.780

2.270

1.890

Ngõ 75 đường TDP Bản Lè từ đường Bản Lè

Đường Quốc lộ 32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương

4.900

2.940

2.450

Đoạn đường Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt)

Đường đi cầu Nung cũ

4.900

2.940

2.450

27

Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên đến đất ông Yêm

Số nhà 02

Hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)

7.200

4.320

3.600

Giáp số nhà 08

Hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)

6.000

3.600

3.000

Ngõ 22 đường Cang Nà: số nhà 02

Hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)

3.600

2.160

1.800

Ngõ 16 đường Cang Nà: số nhà 02

Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)

3.600

2.160

1.800

Ngõ 8 đường Cang Nà: số nhà 03

Hết số nhà 09

3.600

2.160

1.800

28

Đường nội bộ khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ)

Sau VT1 đường Trần Phú

Gặp đường Cang Nà

7.000

4.200

3.500

29

Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm)

Số nhà 01

Hết số nhà 09 (cả 2 bên đường)

30.800

18.480

15.400

Số nhà 11

Hết số nhà 19

37.800

22.680

18.900

Đoạn số nhà 19

Nhà ông Tâm

18.200

10.920

9.100

Ngõ 18 đường Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu

Hết số nhà 11

16.800

10.080

8.400

30

Đường Hoàng Văn Thọ

Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu

Hết ranh giới chợ C

38.400

23.040

19.200

Ranh giới chợ C

Hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết)

33.600

20.160

16.800

Giáp ngõ 28 đường Pá Kết

Giáp ranh giới nhà ông Mè

24.000

14.400

12.000

Ranh giới nhà ông Mè

Ngã 3 đường đi TDP Bản Xa

21.600

12.960

10.800

31

Đường nội bộ Khu 6

Giáp đường Hoàng Văn Thọ

Giáp chợ mở rộng

19.200

11.520

9.600

Các đường nội bộ còn lại của Khu 6

 

15.600

9.360

7.800

32

Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 1)

Đầu đường

Cuối đường

15.500

9.300

7.750

33

Các đường nội bộ Khu 1 (Băng 2)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

34

Đường Trần Phú

Đầu đường

Cuối đường Trần Phú

30.000

18.000

15.000

35

Đường nội bộ khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen)

Đầu đường

Cuối đường

10.100

6.060

5.050

36

Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn

Đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn)

Hết ranh giới nhà ông Khắng TDP Phán Thượng

5.000

3.000

2.500

Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng)

Hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ

4.500

2.700

2.250

Giáp ranh giới nhà ông Kháng

Hết ranh giới nhà bà Hòa TDP Sà Rèn

3000

1.800

1.500

36

Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn

Ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa

Hết ranh giới nhà bà Thanh

2.500

1.500

1.250

Ngã ba đường liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm)

Ngã ba Phán Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính)

2.000

1.200

1.000

Ngã ba đường liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong)

Hết ranh giới nhà ông Chồm

2.000

1.200

1.000

Ngã ba ranh giới đất ông Khương

Giáp Suối Nung (Sà Rèn)

2.000

1.200

1.000

Ngã ba nhà văn hóa TDP Sà Rèn

Hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn

2.000

1.200

1.000

Đầu đường khu tái định cư Phán

Cuối đường khu tái định cư

2.000

1.200

1.000

Thượng

Phán Thượng

 

 

 

Đường Sà Rèn đất nhà ông Lò Văn Bình

Hết đất nhà ông Lò Văn Tiến

2.000

1.200

1.000

36

Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng

Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Phán Thượng

1.000

600

500

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ)

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ)

1.000

600

500

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn)

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn)

1.000

600

500

37

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn)

Số nhà 02; số nhà 01

Hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)

33.600

20.160

16.800

Giáp số nhà 11

Hết số nhà 73

31.200

18.720

15.600

Giáp số nhà 73

Hết số nhà 89

31.200

18.720

15.600

Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02

Hết số nhà 16

7.200

4.320

3.600

Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02

Hết số nhà 10

7.200

4.320

3.600

38

Đường Bản Xa

Nhà ông Tâm

Hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1)

9.000

5.400

4.500

Nhà ông Tâm

Đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2)

9.000

5.400

4.500

Nhà ông Tâm

Nhà ông Sơ

9.000

5.400

4.500

Đoạn tiếp theo thửa đất số 209 Khu 5

Giáp đường Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5

12.000

7.200

6.000

Đoạn nhà ông Phương

Cầu treo TDP bản Xa

9.000

5.400

4.500

Ranh giới nhà ông Lâm

Hết ranh giới nhà ông Pắt

4.000

2.400

2.000

Đường dân sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa

Hết ranh giới đất ông Thiệp

2.500

1.500

1.250

Đoạn đất nhà Lò Văn An

Hết đất nhà ông Lò Minh Tâm

3.000

1.800

1.500

Đoạn đất nhà Hoàng Văn Lâm

Hết đất nhà ông Hà Văn Âu

1.800

1.080

900

Đoạn đất nhà Hoàng Văn Quế

Hết đất nhà ông Lò Văn Nga

2.000

1.200

1.000

38

Đường Bản Xa

Đầu Đường nội bộ khu 11

Cuối Đường nội bộ khu 11

5.000

3.000

2.500

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa

Cuối các tuyến đường khác còn lại TDP Bản Xa

1.000

600

500

39

Đường Chao Hạ 1

Ngã tư đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn)

Nhà bà Nườn (nhánh 1)

4.500

2.700

2.250

Ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún )

Hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2

4.000

2.400

2.000

Ngã 3 đường Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột)

Hết ranh giới nhà bà Kỳ TDP Sang Hán

4.500

2.700

2.250

Đoạn đất nhà Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc

Hết đất nhà ông Vũ Đức Đình

3.000

1.800

1.500

Đầu các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1

Cuối các tuyến đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1

1.000

600

500

40

Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9  và đường liên TDP Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên)

Giáp ranh giới phường cầu Thia

Hết ranh giới nhà ông Thuận

6.000

3.600

3.000

Đoạn giáp ranh giới nhà ông Thuận

Ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán

9.000

5.400

4.500

Ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán)

Đường Thanh Niên

6.000

3.600

3.000

41

Đường Chao Hạ 2

Nhà ông Nghĩa

Hết ranh giới nhà ông Sách

3.500

2.100

1.750

Giáp ranh giới ông Đình

Hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái)

3.000

1.800

1.500

Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách

Hết ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2

2.000

1.200

1.000

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2

1.000

600

500

42

Đường TDP Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng)

Giáp đường Thanh Niên

Giáp đường tránh Quốc lộ 32

4.000

2.400

2.000

Giáp đường tránh Quốc lộ 32

Cống TDP Phán Thượng

3.000

1.800

1.500

Đoạn đất nhà Vì Văn Hiền

Hết đất nhà ông Hà Văn Nghền

2.000

1.200

1.000

Đoạn đất nhà Hoàng Văn Phượng

Hết đất nhà ông Lường Văn Sang

2.500

1.500

1.250

Đoạn đất nhà bà Vì Thị Định

Hết đất nhà ông Hà Văn Xôm

2.000

1.200

1.000

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Nà Làng

2.000

1.200

1.000

43

Đường Sang Đốm

Từ cầu Sang Đốm

Đường vành đai Suối Thia

2.000

1.200

1.000

Ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm)

Hết ranh giới nhà ông È

2.000

1.200

1.000

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Đốm

1.000

600

500

44

Đường khu tái định cư

Ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá

Ngã tư trạm biến áp Sang Hán

2.000

1.200

1.000

Ngã tư trạm biến áp

Đất nhà Lường Văn Hà

1.500

900

750

Đầu Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán

Cuối Đường nội bộ khu tái định cư Sang Hán

2.000

1.200

1.000

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Hán

1.000

600

500

45

Đường nội bộ Khu 2

Đầu đường nội bộ Khu 2

Cuối Đường nội bộ Khu 2

10.800

6.480

5.400

46

Đường nội bộ Khu 5

Đoạn đường Nghĩa Lợi

Hết chợ mở rộng

18.000

10.800

9.000

Đầu Các đường nội bộ còn lại khu 5

Cuối Các đường nội bộ còn lại khu 5

10.800

6.480

5.400

47

Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia)

Đường Vành đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa

Tiếp giáp gianh giới phường Cầu Thia

7.000

4.200

3.500

48

Đường vào khu 7 và khu 9

Đoạn đường Quốc lộ 32

Đường Chao Hạ, TDP Bản Xa

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo đường Chao Hạ, TDP Bản Xa

Hết khu 9

10.000

6.000

5.000

Đầu Các đường Nội bộ khu 7, khu 9

Cuối Các đường Nội bộ khu 7, khu 9

9.600

5.760

4.800

49

Các đường nội bộ khu 3 và khu 4

Đầu Các đường nội bộ khu 3 và khu 4

Cuối Các đường nội bộ khu 3 và khu 4

12.000

7.200

6.000

50

Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)

Đầu Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)

Cuối Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)

9.600

5.760

4.800

51

Đường Sang Thái

Từ đất nhà ông Lường Văn Tư

Hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm

2.160

1.300

1.080

Từ nhà ông Hoàng Văn Mặc

Hết đất nhà ông Lường Văn Hà

1.800

1.080

900

Đầu Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái

Cuối Các tuyến đường khác còn lại TDP Sang Thái

800

480

400

52

Các đoạn đường trục chính

Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương

Hết ranh giới nhà bà Năm Dực

4.000

2.400

2.000

Đoạn tiếp theo đất nhà bà Năm Dực

Ranh giới phường Cầu Thia

3.500

2.100

1.750

Đoạn Quốc lộ 32

Hết ranh giới nhà bà Thái Tươi

5.000

3.000

2.500

Nhà bà Thái Tươi

Hết khu vực trạm xá

4.500

2.700

2.250

Sau VT1 ( đường trạm vào xá)

Ranh giới phường Cầu Thia

3.500

2.100

1.750

Sau VT1 đường đi trạm xá

Nhà Văn hoá TDP 3

2.000

1.200

1.000

Đoạn Quốc Lộ 32

Khu nhà ông Kính Doanh

2.500

1.500

1.250

Đoạn sau vị trí 1 Quốc Lộ 32

Nhà ông Đức Oanh

2.500

1.500

1.250

Nhà Ông Đức Oanh

Nhà bà Đồng Thị Nhùn

1.000

600

500

Đoạn Quốc lộ 32

Hết ranh giới phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ)

2.500

1.500

1.250

Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32

Nhà ông Dưng Văn Hiệp

2.000

1.200

1.000

Nhà ông Dưng Văn Hiệp

Nhà ông Vũ Đức Hùng

1.500

900

750

53

Các đoạn đường trục chính

Nhà ông Dưng Văn Hiệp

k h

1.500

900

750

Đến nhà bà Bài

Đinh Công Kiên

1.000

600

500

Đến nhà bà Bài

Bùi Minh Đức

1.000

600

500

Đến nhà bà Bài

Nhà ông Đức ( Sen)

1.000

600

500

Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên)

Đến hết đường bê tông

2.000

1.200

1.000

Đoạn sau vị trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải)

Đến hết đường bê tông

2.000

1.200

1.000

Sau vị trí 1 Quốc lộ 32 (nhà Dũng)

Đến hết đường bê tông

2.000

1.200

1.000

54

Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến

Đoạn Quốc lộ 32

Hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ

5.000

3.000

2.500

Từ tiếp giáp đất bà Lan

Hết Công ty cổ phần chè Nghĩa Lộ

4.500

2.700

2.250

Từ trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ

Cổng khu chế biến

4.500

2.700

2.250

Cổng khu chế biến

Cầu sang tổ dân phố Năm Hăn

3.500

2.100

1.750

55

Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ)

Đoạn Quốc lộ 32

Hết ranh giới nhà ông Bách

3.500

2.100

1.750

Ranh giới nhà ông Bách

Giáp cầu sang tổ dân phố Năm Hăn

3.000

1.800

1.500

56

Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú

Đoạn Quốc lộ 32

Ngã ba nhà ông Mạnh Lã

3.000

1.800

1.500

Sau vị trí 1 Đường đi Đồng Lú

Khu Trại Bò

1.000

600

500

Từ nhà ông Mạnh Lã

Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa)

2.500

1.500

1.250

Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa)

Nhà thờ Đông Lú

1.000

600

500

Ngã ba nhà ông Tiêu ( Tủa)

Đi phường Cầu Thia

2.000

1.200

1.000

Từ sau vị trí 1 Ngã ba ông Mạnh Lã

Hết đường bê tông đi trạm điện 220KV

1.000

600

500

57

Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đi thao trường Quân khu II

Đoạn đầu cầu Ta Tiu

Ngã tư nhà ông Khoáng

4.000

2.400

2.000

Đoạn nhà ông Khoáng

Cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn

4.000

2.400

2.000

Từ sau vị trí 1 ngã tư nhà ông Khoáng

Đi ngầm Ta Tiu

2.000

1.200

1.000

Nhà Bà Huệ

Ngã ba đường trung tâm

4.000

2.400

2.000

Nhà máy gạch Tuynel

Đội Suối Mùa

1.000

600

500

Đoạn nhà bà Liễu

Cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn

4.500

2.700

2.250

Đoạn ngã ba nhà Bà Huệ

Đầu cầu mới (Cầu đường nối IC14)

2.000

1.200

1.000

58

Các đường liên xã, phường

Đoạn rẽ tỉnh lộ 174

Hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh)

8.000

4.800

4.000

Nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh)

Đầu cầu treo TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì

7.000

4.200

3.500

Ngầm Suối Nhì

Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm)

6.000

3.600

3.000

Ngã ba (Hết đất trụ sở UBND phường Trung Tâm)

Ngã ba vào nhà máy gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng)

6.000

3.600

3.000

Đoạn tiếp theo hêt đất Nhà ông Dũng

Hết ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao)

5.000

3.000

2.500

Ranh giới nhà ông Thuật (TDP bản Đao)

Giáp ranh giới nhà ông Đài

4.500

2.700

2.250

Ranh giới nhà ông Đài

Hết ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh)

4.000

2.400

2.000

58

Các đường liên xã, phường

Ranh giới nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh)

Hết đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên)

2.500

1.500

1.250

Đường bê tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên)

Giáp đất xã Sơn Lương

1.500

900

750

Đoạn rẽ đường liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ

Hết đất nhà bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn

1.000

600

500

Sau vị trí 1 nhà ông Ngô Văn Lộ

Hết khu tái định cư Tổ dân phố Suối Đao

1.000

600

500

Đoạn rẽ tỉnh lộ 174

Hết ranh giới nhà bà Chi Dùng

5.000

3.000

2.500

Ranh giới nhà bà Chi Dùng

Giáp TDP bản Lào phường Cầu Thia

4.000

2.400

2.000

Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32

Hết đất nhà văn hóa TDP Năm Hăn

1.000

600

500

58

Các đường liên xã, phường

Đoạn rẽ Quốc Lộ 32

ngã tư nhà ông Toàn Dịu; TDP Năm Hăn Thượng

1.000

600

500

Ngã tư nhà ông Toàn Dịu

Hết đất tái định cư Năm Hăn Thượng.

1.000

600

500

Ngã ba nhà ông Canh Lực

Đường rẽ xuống ngầm Ta Tiu.

1.000

600

500

Ngã ba nhà ông Canh Lực

Hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng

1.000

600

500

Đoạn rẽ ngã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm

Ngã ba đường liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm.

1.000

600

500

Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư

Hết đất nhà ông Tiên (Thu).

1.800

1.080

900

59

Đừng Nội bộ khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm

Đường khu Tái định cư TDP Lọng

Hết khu Phát triển đất.

3.000

1.800

1.500

60

Đoạn từ sau nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Đoạn sau nhà ông Cương Nhọt

Gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

4.000

2.400

2.000

61

Từ đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II

Đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Sau vị trí 1 đường đi Thao trường quân khu II

4.000

2.400

2.000

62

Từ sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II

Sau vị trí 1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh

Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II

1.500

900

750

63

Từ sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1)

Sau vị trí 1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Bờ hồ nhà ông Cường (Hồ 1)

1.000

600

500

64

Từ sau nhà ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu)

Sau nhà ông Lạc

Hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu)

1.000

600

500

65

Từ ngã tư TDP bản Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Ngã tư TDP bản Long

Giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

1.000

600

500

66

Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Tinh

Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo

Nhà ông Đinh Văn Tinh

1.000

600

500

67

Đoạn từ ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14)

Đoạn ngã ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ)

Đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14)

1.000

600

500

68

Đoạn từ sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn Lương

Đoạn sau VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

Đường Bê tông xã Sơn Lương

1.000

600

500

69

Đường bê tông từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm)

Đường bê tông cổng chào Tổ dân phố Chanh

Hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm)

2.500

1.500

1.250

70

Các tuyến đường khác còn lại

500

300

250

8. PHƯỜNG SA PA

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 4D

Giáp địa phận xã Tả Phìn

Ngã 3 đường tránh QL 4D

10.000

6.000

5.000

Ngã 3 đường tránh QL 4D (Km110)

Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa

9.000

5.400

4.500

Đất trường Võ Thị Sáu

Đường đi Bản Khoang

7.500

4.500

3.750

Đường đi Bản Khoang

Km91+700 QL4D

6.300

3.780

3.150

Km91+700 QL4D

Giáp đất Lai Châu

3.300

1.980

1.650

2

Đường tránh Quốc lộ 4D

7.000

4.200

3.500

3

Tỉnh lộ 152

Đường lên thôn Hang Đá

Đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa

11.500

6.900

5.750

Cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa

Suối vàng

10.000

6.000

5.000

Suối vàng

Hết địa phận phường Sa Pa

7.000

4.200

3.500

4

Tỉnh lộ 155

QL4D

Hết địa phận phường Sa Pa

3.300

1.980

1.650

5

Đường Điện Biên Phủ

Ngõ 347

Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ

30.000

18.000

15.000

Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ

Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên

38.000

22.800

19.000

Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên

Ngõ 606

35.000

21.000

17.500

Ngõ 606

Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc

28.000

16.800

14.000

Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc

Cổng trường nội trú

17.000

10.200

8.500

Cổng Trường Nội trú

Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D

14.000

8.400

7.000

5

Đường Điện Biên Phủ

Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D

Giáp đất trường Võ Thị Sáu

11.700

7.020

5.850

Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa

Đường vào Trung tâm Dạy nghề

15.000

9.000

7.500

Đường vào Trung tâm Dạy nghề

Hết số nhà 275

20.000

12.000

10.000

Số nhà 275

Hết số nhà 347

24.000

14.400

12.000

6

Đường Violet

Đường Mường Hoa

Đường Fan Si Păng

35.000

21.000

17.500

7

Đường Fan Si Păng

Ngã 3 đường Violet

Hết cổng Bảo tồn

28.000

16.800

14.000

8

Phố Cầu Mây

Ngã 5

Phố Cầu Mây

48.400

29.040

24.200

Phố Cầu Mây

Giáp nhà nghỉ Cát Cát

46.000

27.600

23.000

Nhà nghỉ Cát Cát

Hết số nhà 58

43.000

25.800

21.500

Hết nhà số 58

Ngã ba đường Violet

30.600

18.360

15.300

Phố Đồng Lợi

Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)

26.100

15.660

13.050

9

Đường đi khu du lịch Cát Cát

Cổng Bảo tồn

Đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)

17.000

10.200

8.500

Đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật)

Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)

17.000

10.200

8.500

Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)

Ngã tư Cát Cát

13.000

7.800

6.500

10

Đường Mường Hoa

Phố Cầu Mây

Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge

50.700

30.420

25.350

Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge

Hết số nhà 049

48.400

29.040

24.200

Hết số nhà 049

Ngã ba đường Violet

46.800

28.080

23.400

Ngã ba đường Violet

Đường đi thôn Hang Đá

21.000

12.600

10.500

11

Đường nối TL 152 đến QL 4D

TL 152 (nhà ông Trìu)

Hết dự án Bản Mòng

6.000

3.600

3.000

Hết dự án Bản Mòng

Hết địa phận phường Sa Pa

4.000

2.400

2.000

12

Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải

Đường TL 152

Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2

3.000

1.800

1.500

Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2

Nhà ông Lồ A Thắng

2.500

1.500

1.250

Ngã 3 đi Ý Lình Hồ

Nhà ông Thào A Tung

1.700

1.020

850

13

Đường Lao Chải

Đường tỉnh lộ 152

Đầu cầu thôn Lao Hàng Chải

3.000

1.800

1.500

14

Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ

Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Sa Pa

Đập tràn đi Ý Lình Hồ

1.500

900

750

15

Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây

5.000

3.000

2.500

16

Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa

Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ)

Đường N4

10.000

6.000

5.000

17

Đường Sa Pả - Tả Phìn

Quốc lộ 4D

Đường tránh quốc lộ 4D

5.000

3.000

2.500

Ngã 3 đường tránh quốc lộ 4D

Hết địa phận phường Sa Pa

3.000

1.800

1.500

18

Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa

Ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong

Điểm trường Mầm Non Suối Hồ

2.500

1.500

1.250

QL4D

Ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong

3.000

1.800

1.500

19

Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ)

Trường Mầm non

Suối Hồ

3.000

1.800

1.500

20

Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn

Đường đi Suối Hồ - Má Tra

Đường tránh Quốc lộ 4D

2.000

1.200

1.000

Đường tránh Quốc lộ 4D

Hết địa phận phường Sa Pa

2.000

1.200

1.000

21

Đường đi Suối Hồ - Má Tra

Đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1)

Đường tránh QL 4D

5.000

3.000

2.500

22

Ngõ vào trường Lê Văn Tám

Đường Điện Biên Phủ

Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và

10.000

6.000

5.000

23

Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ)

Nhà số 01

Hết ngõ

9.000

5.400

4.500

24

Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Tả Phìn

Đường tránh QL4D

Hết địa phận phường Sa Pa

1.700

1.020

850

25

Chợ Văn hoá - Bến xe

Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ)

Đường N4

43.000

25.800

21.500

Tuyến N1 (đoạn còn lại)

 

31.000

18.600

15.500

Tuyến phố Đỗ Quyên (đường Điện Biên Phủ)

Đường N5

32.000

19.200

16.000

Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại)

 

31.000

18.600

15.500

26

Đường khu tái định cư đường tránh QL4)

Các lô 5,6,7 thuộc LK4

 

7.000

4.200

3.500

27

Ngõ Sơn Tùng

Phố Đỗ Quyên

Hết ngõ

17.500

10.500

8.750

28

Ngõ vào Công ty Nông Liên

Đường Điện Biên Phủ

Hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV

5.500

3.300

2.750

29

Đường Sín Chải

Đoạn QL4D

600m

3.000

1.800

1.500

Đoạn cách quốc lộ 4D 600m

Hết địa phận phường Sa Pa

2.500

1.500

1.250

30

Các ngõ còn lại

TDP số 1

Đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D

4.000

2.400

2.000

Đường đi Bản Khoang

Hết TDP số 2 dọc theo QL4D

1.500

900

750

31

Đường Lý Thị Dủ

Địa phận đường Sa Pa

Đường Sín Chải

1.500

900

750

Ngã tư Cát Cát

Trường THCS

6.000

3.600

3.000

Trường THCS

Trụ sở UBND xã Hoàng Liên

4.500

2.700

2.250

Trụ sở UBND xã Hoàng Liên

Hết địa phận phường Phan Si Păng

2.500

1.500

1.250

32

Đường đi Suối Hồ

Đường Điện Biên Phủ

Hết nhà Lâm Mý

15.000

9.000

7.500

33

Ngõ vườn treo

Cách đường Điện Biên Phủ 50m

Hết sân bóng ông Thanh

12.000

7.200

6.000

Cách đường Điện Biên Phủ 50m

Thiền viện Trúc Lâm

10.000

6.000

5.000

Đường rẽ Thiền Viện

Hết ngõ

8.500

5.100

4.250

34

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Điện Biên Phủ

Cổng Traphaco

15.000

9.000

7.500

35

Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa

Các lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3

 

34.800

20.880

17.400

Các lô 5,6,7 thuộc LK4

 

33.200

19.920

16.600

36

Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa

LK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3

 

29.700

17.820

14.850

37

Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ

Hết ngõ

11.000

6.600

5.500

38

Các đường khu tái định cư Tây Bắc

Tuyến đường T1

 

25.000

15.000

12.500

Các tuyến đường còn lại

 

24.000

14.400

12.000

39

Đường Thác Bạc

Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn)

Đường Nguyễn Chí Thanh

28.080

16.850

14.040

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Điện Biên Phủ

26.000

15.600

13.000

Số nhà 011

Ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn)

32.000

19.200

16.000

Đường Fan Si Păng

Phố Thác Bạc

35.000

21.000

17.500

Phố Thác Bạc

Số nhà 11

32.000

19.200

16.000

40

Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn)

Đường Thác Bạc theo 2 hướng

Hết đất khách sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng Công an tỉnh Lào Cai

14.000

8.400

7.000

41

Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3)

Đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng

 

10.000

6.000

5.000

42

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Thác Bạc

Đường vào đền Mẫu Thượng

23.500

14.100

11.750

Đường vào đền Mẫu Thượng

Đường Điện Biên Phủ

16.000

9.600

8.000

43

Đường cũ vào Đài Khí tượng

Đường Nguyễn Chí Thanh

Lối lên cũ của Đài Khí tượng

11.250

6.750

5.630

44

Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh

Nhà đá bà Thoa

9.000

5.400

4.500

45

Đường vào Đài Vật lý địa cầu

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cổng Đài Vật lý địa cầu

9.000

5.400

4.500

46

Đường vào đền Mẫu Thượng

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Điện Biên Phủ

10.000

6.000

5.000

47

Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Khu nhà ở Sun Home

9.000

5.400

4.500

48

Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ

Hết đường

9.000

5.400

4.500

49

Phố Hoàng Liên

Địa phận phường Sa Pa

Hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking)

21.750

13.050

10.880

Phố Cầu Mây

Hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)

32.000

19.200

16.000

50

Ngõ phố Hoàng Liên

Phố Hoàng Liên

Hết địa phận phường Sa Pa

17.250

10.350

8.630

Phố Hoàng Liên

Hết ngõ

17.250

10.350

8.630

51

Đường bậc

Đường Thác Bạc

Đường Nguyễn Chí Thanh

3.500

2.100

1.750

52

Ngõ 62 đường Phan Si Păng

Đường đường Fan Si Păng

Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

53

Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B

Đường Điện Biên Phủ

Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B

9.000

5.400

4.500

54

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Điện Biên Phủ

Phố Lương Đình Của

32.000

19.200

16.000

55

Phố Lương Đình Của

Đường Điện Biên Phủ

Đường Ngũ Chỉ Sơn

36.000

21.600

18.000

56

Phố Bế Văn Đàn

Phố Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Viết Xuân

32.000

19.200

16.000

57

Phố Điện Biên

Đường Điện Biên Phủ

Phố Lương Đình Của

32.000

19.200

16.000

58

Phố Kim Đồng

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

59

Phố Võ Thị Sáu

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

60

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

61

Phố Hoàng Văn Thụ

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

62

Phố Thủ Dầu Một

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

63

Phố Lê Văn Tám

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Võ Thị Sáu

38.500

23.100

19.250

64

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Thạch Sơn

38.500

23.100

19.250

65

Đường Xuân Viên

Đường Điện Biên Phủ

Phố Xuân Hồ

48.400

29.040

24.200

66

Phố Lê Hồng Phong

Đường Điện Biên Phủ

Phố Xuân Hồ

23.000

13.800

11.500

67

Phố Xuân Hồ

Đường Xuân Viên

Đường Điện Biên Phủ

20.000

12.000

10.000

68

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ

Phố Xuân Hồ

23.000

13.800

11.500

Phố Xuân Hồ

Hết phố Lê Quý Đôn

15.000

9.000

7.500

69

Ngõ Hùng Hồ I

Đoạn đường bê tông

 

12.000

7.200

6.000

70

Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19)

Đường bậc phố Xuân Viên

Đường Hoàng Diệu

17.250

10.350

8.630

71

Ngõ Hùng Hồ II

Đường Hoàng Diệu

Ngõ Hùng Hồ I

9.000

5.400

4.500

72

Đường Sở Than

Đường Điện Biên Phủ

Phố Thác Bạc

13.000

7.800

6.500

73

Ngõ 19 đường Sở Than

Đường Sở Than

Đường Hoàng Diệu

9.000

5.400

4.500

74

Ngõ 36 đường Sở Than

Đường Sở Than

Hết ngõ

9.000

5.400

4.500

75

Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm)

Đường Điện Biên Phủ

Đường Sở Than

11.000

6.600

5.500

76

Đường vào Đài Truyền hình (cũ)

Đường Đường Biên Phủ

Cổng Đài Truyền hình (cũ)

9.000

5.400

4.500

77

Đường Thạch Sơn

Đường Fan Si Păng (ngã 5

Hết số nhà 014 (KS Sa Pa

48.400

29.040

24.200

trường tiểu học thị trấn)

Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)

 

 

 

Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise)

Phố Thủ Dầu Một

42.900

25.740

21.450

Phố Thủ Dầu Một

Phố Kim Đồng

36.000

21.600

18.000

Phố Kim Đồng

Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ

31.000

18.600

15.500

78

Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn

Đường Thạch Sơn

Hết số nhà 40B

9.000

5.400

4.500

79

Đường Ngũ Chỉ Sơn

Đường Xuân Viên

Đường Thạch Sơn

48.400

29.040

24.200

80

Phố Xuân Viên

Phố Hoàng Diệu

Phố Xuân Hồ

65.000

39.000

32.500

81

Phố Phạm Xuân Huân

Phố Hàm Rồng

Đường bậc Hàm Rồng

42.900

25.740

21.450

Đường bậc Hàm Rồng

Hết phố

36.000

21.600

18.000

82

Phố Hàm Rồng

Đường Thạch Sơn

Đường bậc Hàm Rồng

46.800

28.080

23.400

83

Đuờng bậc Hàm Rồng

Phố Cầu Mây

Trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng

27.000

16.200

13.500

84

Đường vào nhà ông Thọ Loan

Đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m

 

11.250

6.750

5.630

85

Phố Hoàng Diệu

Phố Xuân Viên

Khách sạn Victoria

30.000

18.000

15.000

86

Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Đường Sở Than

9.000

5.400

4.500

87

Ngõ 47 đường Phan Si Păng

Đường Fan Si Păng

Ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý

11.300

6.780

5.650

88

Ngõ 54 Đường Fan Si Păng

Đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải

Hết ngõ

18.000

10.800

9.000

89

Phố Thác Bạc

Ngã ba dưới của phố Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc

gã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc

23.000

13.800

11.500

90

Phố Cầu Mây

Đường Thác Bạc

Hết phố Cầu Mây

65.000

39.000

32.500

91

Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên)

Hết nhà số 020

Hết đường

30.000

18.000

15.000

92

Ngõ 09 đường Sở Than

Đường Sở Than

Hết ngõ

9.000

5.400

4.500

93

Ngõ 545, đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ

Hết ngõ (bao gồm cả đường bậc)

7.000

4.200

3.500

94

Ngõ 30 đường Mường Hoa (cạnh Khách Sạn Charm)

Đường Mường Hoa

Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

95

Đường Sâu Chua

Đường QL4D

Hết địa phận phường Sa Pa

1.500

900

750

96

Đường Sả Xéng

Đầu cầu 32

Hết nhà ông Đào Trọng Huần

1.700

1.020

850

Nhà ông Đào Trọng Huần

Hết địa phận TDP số 3

1.500

900

750

97

Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ)

Đường Điện Biên Phủ

Hết ngõ

7.500

4.500

3.750

98

Đường vào Trung tâm dạy nghề

Đường Điện Biên Phủ

Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai

7.500

4.500

3.750

99

Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất)

Đường Điện Biên Phủ

Hết đường

7.500

4.500

3.750

100

Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ

Hết ngõ

7.500

4.500

3.750

101

Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pa

Đường QL4D

Hết khu đất

7.500

4.500

3.750

102

Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân

Đường bê tông đường vào Trung tâm dạy nghề

Sân bóng

7.500

4.500

3.750

103

Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa

Đường Điện Biên Phủ

Hết đường

7.500

4.500

3.750

104

Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa

Đường Điện Biên Phủ

Hết đường

7.500

4.500

3.750

105

Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4

9.000

5.400

4.500

106

Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Qúy Hồ 1, 2

4.000

2.400

2.000

107

Các tổ dân phố Hàm Rồng 1, 2, 3; tổ dân phố Phan Si Păng 5, tổ dân phố Ô Qúy Hồ 3; tổ dân phố Cầu Mây 2, 3; tổ dân phố Sa Pả 2, 3, 4

2.000

1.200

1.000

108

Chợ Văn hoá - Bến xe

Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại)

25.000

15.000

12.500

109

Đường N5

Giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ)

Đến hết đường

18.500

11.100

9.250

110

Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - phường Sa Pa)

Đường Điện Biên Phủ vào 205m

9.000

5.400

4.500

111

Đường bậc Cầu Mây

Phố Cầu Mây

Hết đường

18.000

10.800

9.000

112

Phố Tuệ Tĩnh

Đường bậc phố Phạm Xuân Huân

Phố Cầu Mây

35.000

21.000

17.500

Đoạn giáp sân chợ (bên dương)

 

39.000

23.400

19.500

Đoạn giáp sân chợ (bên âm)

 

30.000

18.000

15.000

113

Phố Đồng Lợi

02 đầu giáp phố Cầu Mây

Phố Tuệ Tĩnh

30.000

18.000

15.000

114

Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy)

Đường Violet

Phố Đồng Lợi

12.000

7.200

6.000

115

Phố Hoàng Liên

Sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)

Hết địa phận phường Sa Pa

23.000

13.800

11.500

116

Ngõ 47 đường Vi Ô Lét

Đường Vi Ô Lét

Đường Đồng Lợi

12.000

7.200

6.000

9. PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Cầu Bắc Cường

Phố Châu Úy

20.000

12.000

10.000

Phố Châu Úy

Phố Mỏ Sinh

18.000

10.800

9.000

Phố Mỏ Sinh

Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh

16.000

9.600

8.000

2

Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh

Hết địa phận phường Cam Đường

10.000

6.000

5.000

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Phú Thịnh

20.000

12.000

10.000

Phố Phú Thịnh

Đường Trần Kim Chiến

16.000

9.600

8.000

Đường Trần Kim Chiến

Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh

15.500

9.300

7.750

4

Đường Lê Thanh

Đầu cầu Kim Tân

Phố Phú Thịnh

16.000

9.600

8.000

Phố Phú Thịnh

Phố Châu Úy

12.000

7.200

6.000

Phố Châu Úy

Đường Trần Phú

10.000

6.000

5.000

5

Đường Trần Phú

Trạm đăng kiểm

Phố Châu Úy

20.000

12.000

10.000

Phố Châu Úy

Phố Nguyễn Hữu Thọ

16.000

9.600

8.000

Phố Nguyễn Hữu Thọ

Cầu chui Bắc Lệnh

12.000

7.200

6.000

6

Phố Ngô Minh Loan

Đường Lê Thanh

Đại lộ Trần Hưng Đạo

18.000

10.800

9.000

7

Phố Cù Chính Lan

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Ngô Minh Loan

10.000

6.000

5.000

8

Phố Hoàng Trường Minh

Phố Ngô Minh Loan

Phố Kim Sơn

10.000

6.000

5.000

9

Phố Lạc Sơn

Phố Ngô Minh Loan

Phố Lê Văn Thiêm

10.000

6.000

5.000

10

Phố Nguyễn Thị Định

Phố Ngô Minh Loan

Phố Phú Thịnh

11.000

6.600

5.500

11

Ngõ Nguyễn Thị Định

Phố Nguyễn Thị Định

Hết đường

8.000

4.800

4.000

12

Phố Lê Văn Thiêm

Phố Cù Chính Lan

Đường Trần Phú

10.000

6.000

5.000

13

Phố Mường Hoa

Phố Ngô Minh Loan

Phố Kim Sơn

10.000

6.000

5.000

14

Đường Ngô Quyền

Cầu Ngòi Đum

Phố Phú Thịnh

18.000

10.800

9.000

15

Phố Lùng Thàng

Đường Trần Phú

Đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

16

Phố Cốc Sa

Đường Lê Thanh

Đại lộ Trần Hưng Đạo

11.000

6.600

5.500

17

Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)

Phố Lùng Thàng

Phố Cốc Sa

8.000

4.800

4.000

18

Phố Bùi Bằng Đoàn

Phố Lùng Thàng

Đường Lê Thanh

8.000

4.800

4.000

19

Đường 1/5

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đường Trần Phú

12.000

7.200

6.000

20

Đường Trần Kim Chiến

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Cầu Giang Đông

12.000

7.200

6.000

21

Đường Nguyễn Trãi

Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

Giáp phường Bắc Lệnh

8.000

4.800

4.000

22

Đường Nguyễn Trãi (B10)

Từ giáp địa phận phường Nam Cường

Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi)

10.000

6.000

5.000

23

Đường Phùng Chí Kiên

Đường 1/5

Phố Mỏ Sinh

8.000

4.800

4.000

Phố Mỏ Sinh

Phố Lý Thường Kiệt

9.000

5.400

4.500

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Chiềng On

8.000

4.800

4.000

24

Phố Mỏ Sinh

Đường Trần Phú

Đường Trần Hưng Đạo

11.000

6.600

5.500

Đường Trần Hưng Đạo

Phố 30/4

10.000

6.000

5.000

Đoạn Phố 30/4

Đường Nguyễn Trãi

8.000

4.800

4.000

25

Phố Nguyễn Danh Phương

Phố Mỏ Sinh

Đến Lê Văn Thịnh

7.000

4.200

3.500

26

Phố Cao Xuân Quế

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Nguyễn Thiện Kế

8.000

4.800

4.000

27

Phố Bùi Kỳ

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Cao Xuân Quế

9.000

5.400

4.500

28

Phố Đinh Gia Quế

Phố Đinh Gia Quế

Hết đường

7.000

4.200

3.500

29

Phố Nguyễn Thiện Kế

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Cao Xuân Quế

9.000

5.400

4.500

30

Khu dân cư trước khối II

Các đường còn lại

 

8.000

4.800

4.000

31

Phố Tùng Tung

Đường Trần Phú

Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)

9.000

5.400

4.500

Phố Mỏ Sinh

Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)

8.000

4.800

4.000

32

Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6)

Đường Trần Phú

Phố Quang Thái

8.000

4.800

4.000

33

Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6)

Đường Trần Phú

Đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

34

Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6)

Đường Trần Phú

Phố Quang Thái

8.000

4.800

4.000

35

Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6)

Đường Trần Phú

Phố Quang Thái

8.000

4.800

4.000

36

Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6)

Phố Trần Tung

Phố Nguyễn Trường Tộ

8.000

4.800

4.000

37

Phố Trần Thủ Độ

Phố Ca Văn Thỉnh

Phố Ca Văn Thỉnh

9.000

5.400

4.500

38

Phố Ca Văn Thỉnh

Đường Trần Phú

Đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

39

Phố Ỷ Lan

Phố Châu Úy

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

40

Phố Nguyễn Thị Thắng

Đường E8

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

41

Đường E6

Đường Trần Phú

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

42

Phố Hoàng Việt

Đường Trần Phú

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

43

Đường E8

Đường Trần Phú

Đường Lê Thanh

9.000

5.400

4.500

44

Phố Khúc Hạo (M5 + M6)

Đường Trần Phú

Đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

45

Phố Lý Tử Tấn (M7)

Phố Khúc Hạo

Phố Khúc Hạo

8.000

4.800

4.000

46

Phố Chu Phúc Uy (M8)

Phố Khúc Hạo

Phố Khúc Hạo

8.000

4.800

4.000

47

Phố Mai Kỳ Sơn (M9)

Phố Khúc Hạo

Phố Khúc Hạo

8.000

4.800

4.000

48

Phố Cao Xuân Huy (Đường D7)

Từ trụ sở khối 8

hết đường

5.000

3.000

2.500

49

Phố Nguyễn Hữu Thọ

Phố Cốc Sa

đường Trần Phú

9.000

5.400

4.500

50

Phố Bùi Quốc Khái (M3)

Phố Cao Bá Đạt (M1)

Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

8.000

4.800

4.000

51

Phố Cao Bá Đạt (M1)

Phố Nguyễn Hữu Thọ

Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

8.000

4.800

4.000

52

Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

Phố Nguyễn Hữu Thọ

đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

53

Phố Bùi Viện (M2)

Phố Cao Bá Đạt (M1)

Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

8.000

4.800

4.000

54

Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ

3.000

1.800

1.500

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

2.500

1.500

1.250

55

Đường suối Đôi - Pèng

Đường Trần Phú

Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ)

3.000

1.800

1.500

56

Tổ 15 Nam Cường

Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường

Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường

3.000

1.800

1.500

57

Đường WB, tổ 14 Nam Cường

Phố Tùng Tung

Phố Nguyễn Danh Phương

3.000

1.800

1.500

58

Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

3.000

1.800

1.500

Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh

3.000

1.800

1.500

59

Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt

3.000

1.800

1.500

60

Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

3.000

1.800

1.500

61

Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)

3.000

1.800

1.500

62

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ

3.000

1.800

1.500

63

Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ

Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ

6.000

3.600

3.000

64

Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường

Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường

10.000

6.000

5.000

65

Tiểu khu đô thị số 13

Các tuyến đường còn lại

10.500

6.300

5.250

66

Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13)

Lê Văn Thịnh

Đường D19A

10.500

6.300

5.250

67

Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ

9.000

5.400

4.500

68

Đường Hoàng Quốc Việt

Cầu chui Bắc Lệnh

Cầu Cung Ứng

10.000

6.000

5.000

Cầu Cung Ứng

Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ

12.000

7.200

6.000

Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ

Ngã ba giao với Phố Hà Đặc

10.000

6.000

5.000

Phố Hà Đặc

Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)

8.000

4.800

4.000

69

Phố 30/4

Trần Kim Chiến

Phố Chiềng On

14.000

8.400

7.000

70

Phố Chiềng On

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố 30/4

12.000

7.200

6.000

Phố 30/4

Đường Vỗ Nguyên Giáp

11.000

6.600

5.500

Từ Võ Nguyên Giáp

Phố Lê Thiết Hùng

12.000

7.200

6.000

71

Phố Nguyễn Thế Lộc

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố 30/4

8.000

4.800

4.000

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Nguyễn Danh Phương

7.000

4.200

3.500

72

Phố Phan Huy Ích

Phố Nguyễn Thế Lộc

Phố Lê Văn Thịnh

7.000

4.200

3.500

73

Phố Lê Văn Thịnh

Phố Phùng Chí Kiên

Phố Nguyễn Danh Phương

7.000

4.200

3.500

74

Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường Nguyễn Trãi

Phố Mỏ Sinh kéo dài

7.000

4.200

3.500

75

Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường Nguyễn Trãi

Đường T3

7.000

4.200

3.500

76

Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường T1

Phố Mỏ Sinh kéo dài

7.000

4.200

3.500

77

Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Phố Mỏ Sinh

Đường T5

7.000

4.200

3.500

78

Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường T4

Đường T7

7.000

4.200

3.500

79

Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

Đường T1

Đường T5

7.000

4.200

3.500

80

Phố Lưu Hữu Phước

Phố Nguyễn Thế Lộc

Phố Lý Thường Kiệt

7.000

4.200

3.500

81

Phố Đỗ Nhuận

Phố Nguyễn Thế Lộc

Phố Lý Thường Kiệt

7.000

4.200

3.500

82

Phố Lê Thiết Hùng

Phố Nguyễn Thế Lộc

Phố Lý Thường Kiệt

8.000

4.800

4.000

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Chiềng On

8.000

4.800

4.000

83

Phố Lý Thường Kiệt

Phố 30/4

Đường D19A

7.000

4.200

3.500

84

Phố Lý Nhân Tông

Phố 30/4

Phố Nguyễn Danh Phương

7.000

4.200

3.500

85

Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh

Đường Hoàng Quốc Việt

Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh

4.000

2.400

2.000

Đường Hoàng Quốc Việt

Cổng trường cấp II Bắc Lệnh

4.000

2.400

2.000

Đường Hoàng Quốc Việt

Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)

4.000

2.400

2.000

Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)

Chân đồi truyền hình

4.000

2.400

2.000

86

Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh

Cổng trường cấp II Bắc Lệnh

giáp tường rào trường CN kỹ thuật

4.000

2.400

2.000

87

Phố Mạc Thị Bưởi

Nối giữa phố Trần Văn Ơn

Phố Hoàng Văn Thái

7.000

4.200

3.500

88

Phố Hoàng Văn Thái

Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281)

Phố Trần Văn Ơn

7.000

4.200

3.500

89

Phố Phùng Thế Tài

Phố Mạc Thị Bưởi nối

Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)

7.000

4.200

3.500

90

Phố Trần Văn Ơn

Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt

giáp với Tiểu khu 19

7.000

4.200

3.500

91

Phố Ngô Gia Khảm

Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt

Phố Hoàng Văn Thái

7.000

4.200

3.500

92

Phố Chế Lan Viên

Phố Trần Văn Ơn

Phố Phùng Thế Tài

7.000

4.200

3.500

93

Phố Cù Huy Cận

Phố Ngô Gia Khảm

Phố Hoàng Văn Thái

7.000

4.200

3.500

94

Phố An Tiêm

Phố Cù Huy Cận

Phố Hoàng Văn Thái

7.000

4.200

3.500

95

Tiểu khu đô thị số 19

Các đường H1 và H2

7.000

4.200

3.500

Các đường còn lại

6.000

3.600

3.000

96

Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị

Đường H10 (Đường H12

Đường H1

7.000

4.200

3.500

Đường H11 (Đường Hoàng

Đường H1

7.000

4.200

3.500

Quốc Việt

 

 

 

 

Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt

Đường H10

7.000

4.200

3.500

97

Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt

giáp phường Bình Minh

3.500

2.100

1.750

Các ngõ còn lại

3.500

2.100

1.750

98

Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít

Giáp tổ 13

3.500

2.100

1.750

Các ngõ còn lại

3.000

1.800

1.500

99

Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ

Ngõ cụt

3.500

2.100

1.750

100

Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ)

3.500

2.100

1.750

101

Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ)

Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt

giáp phường Nam Cường

3.500

2.100

1.750

Các ngõ còn lại

2.500

1.500

1.250

102

Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)

Các khu vực còn lại

2.500

1.500

1.250

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ

2.000

1.200

1.000

103

Phố Bình Minh (29m)

Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh

Phố Nguyễn Đức Thuận (N5)

9.000

5.400

4.500

Phố Nguyễn Đức Thuận (N5)

Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)

7.000

4.200

3.500

Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)

QL 4E

4.000

2.400

2.000

104

Phố Nguyễn Bặc

Đường Hoàng Quốc Việt

Hết phố

4.000

2.400

2.000

105

Phố Vũ Văn Mật

Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường)

Giáp Phố Nguyễn Bặc

4.000

2.400

2.000

106

Phố Hoàng Sào

Đường Hoàng Quốc Việt

Đại lộ Trần Hưng Đạo

11.000

6.600

5.500

107

Phố Mã Yên Sơn

Phố Hoàng Sào

Đài truyền hình

4.000

2.400

2.000

108

Phố Nguyễn Chích

Đường Hoàng Sào

Hết phố

2.500

1.500

1.250

109

Phố Trần Xuân Soạn

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Võ Văn Tần

7.000

4.200

3.500

Phố Võ Văn Tần

Ngã ba Đào Tấn

10.000

6.000

5.000

110

Phố Trịnh Hoài Đức

Phố Nguyễn Huy Tự

Phố Tân Tiến

7.000

4.200

3.500

Phố Tân Tiến

Hết đường

4.500

2.700

2.250

111

Phố Vũ Uy (Phố T1)

Phố Trần Quý Cáp

Phố Trần Xuân Soạn

5.000

3.000

2.500

112

Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)

Phố Hoàng Sào

Phố Trần Xuân Soạn

6.000

3.600

3.000

Phố Trần Xuân Soạn

Phố Tân Tiến

8.000

4.800

4.000

113

Phố Trần Quý Cáp (Phố T4)

Phố Võ Văn Tần

Phố Nguyễn Huy Tự

4.500

2.700

2.250

114

Phố Đào Tấn (Phố T8)

Phố Nguyễn Huy Tự

Phố Trần Xuân Soạn

7.000

4.200

3.500

115

Phố Đào Tấn (Phố T9)

Phố Trần Xuân Soạn

Phố Giàn Than

9.000

5.400

4.500

116

Phố Trần Quang Diệu (Phố T13)

Phố Hoàng Sào

Phố Đào Tấn

5.000

3.000

2.500

117

Phố Võ Văn Tần

Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu)

Hết đường

7.000

4.200

3.500

118

Phố Tân Tiến

Đường Hoàng Quốc Việt

Ngã ba Đào Tấn

8.000

4.800

4.000

119

Phố Giàn Than

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Hoàng Sào

3.000

1.800

1.500

120

Phố Nguyễn Xí

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Vũ Văn Mật

4.500

2.700

2.250

121

Phố Hoàng Đức Chử

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Hà Đặc

4.500

2.700

2.250

122

Phố Hà Đặc

Đường Hoàng Quốc Việt

Ngã ba Cầu Gồ

4.500

2.700

2.250

123

Phố Tô Vũ

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Hoàng Đức Chử

4.500

2.700

2.250

124

Phố Hoàng Công Chất

Phố Nguyễn Xí

Hết đường

4.000

2.400

2.000

125

Phố 23/9

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank)

Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi

4.500

2.700

2.250

126

Phố Cầu Gồ

Đường Hoàng Quốc Việt

Ngã ba Phố 23/9

4.500

2.700

2.250

127

Phố Trần Văn Nỏ

Từ ngã ba Bến Đá

giáp địa phận xã Cam Đường

4.000

2.400

2.000

128

Phố Nguyễn Đình Thi

Từ ngã ba phố 23/9

Phố Trần Văn Nỏ

3.500

2.100

1.750

129

Đường vào mỏ

Từ ngã ba Bến Đá

Địa phận xã Cam Đường cũ

3.000

1.800

1.500

130

Ngõ xóm 1-23/9

Phố 23/9

hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh)

2.000

1.200

1.000

131

Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

132

Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

133

Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh

Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9

Hết đường

2.000

1.200

1.000

134

Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh

Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

135

Ngõ xóm 2 - Hà Đặc

Phố Hà Đặc

Hết đường

2.000

1.200

1.000

136

Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh

Từ Ngõ 2 - Hà Đặc

Hết đường

2.000

1.200

1.000

137

Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ)

Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

138

Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ)

Phố 23/9

Hết đường

2.000

1.200

1.000

139

Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ)

Phố Nguyễn Đình Thi

Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)

2.000

1.200

1.000

140

Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ)

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

141

Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ)

Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

142

Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử

Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

143

Ngõ xóm 1 - Hà Đặc

Phố Hà Đặc

Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)

2.000

1.200

1.000

144

Ngõ Cầu Gồ

Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079)

Hết đường

2.000

1.200

1.000

145

Đường Nguyễn Văn Linh

Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán)

Đường Bình Minh

6.000

3.600

3.000

Đường Bình Minh

Đường TN7

6.000

3.600

3.000

Đường TN7

Hết địa phận phường Xuân Tăng

4.000

2.400

2.000

146

Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1)

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước

6.500

3.900

3.250

147

Phố Lưu Quang Vũ

Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19)

Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19)

6.500

3.900

3.250

148

Phố Xuân Quỳnh

Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19)

Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19)

6.500

3.900

3.250

149

Phố Trần Hữu Tước (đường E2)

Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17)

Đại lộ Trần Hưng Đạo

6.500

3.900

3.250

150

Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3)

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8)

7.000

4.200

3.500

151

Phố Lê Đức Thọ

Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo

Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20

7.000

4.200

3.500

152

Tiểu khu đô thị số 17

 

 

7.500

4.500

3.750

153

Đường Nguyễn Văn Cừ

Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2)

Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)

7.000

4.200

3.500

154

Phố Võ Chí Công (Đường A2)

Đường A7

Đường A6A

7.000

4.200

3.500

155

Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4)

Đường A7

Đường A6A

6.200

3.720

3.100

156

Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5)

Đường A3

Đường A6A

6.200

3.720

3.100

157

Phố Hà Huy Giáp (Đường A6)

Đường A7

Đường A6A

6.200

3.720

3.100

158

Phố Trần Văn Giàu (Đường A8)

Đường A7

Đường 11

5.700

3.420

2.850

159

Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22)

Đường A7

Đường 11

5.700

3.420

2.850

160

Các đường còn lại

 

 

5.700

3.420

2.850

161

Phố Nguyễn Đức Thuận

Phố Bình Minh

Hết đường

6.500

3.900

3.250

162

Phố Phạm Huy Thông (BM19)

Phố Nguyễn Cơ Thạch

Hết đường

6.500

3.900

3.250

163

Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18)

Phố Bình Minh

Đường 4E

6.500

3.900

3.250

164

Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ)

Cổng UBND phường (cũ) đi vào

Đằng sau phường thuộc tổ 16

3.000

1.800

1.500

165

Tổ 23a Pom Hán cũ

Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch

 

2.500

1.500

1.250

166

Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27)

Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ

Giáp khu TĐC đường cao tốc

2.000

1.200

1.000

167

Tổ 27, 28 Pom Hán cũ

Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E

 

2.500

1.500

1.250

168

Tổ 29, 30 Pom Hán cũ

Toàn tổ

 

2.000

1.200

1.000

169

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ

2.000

1.200

1.000

170

Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32)

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Hoàng Đức Chử

6.000

3.600

3.000

171

Đường RD-07

Phố Bình Minh

Hết đường

7.000

4.200

3.500

172

Đường N1

Phố Nguyễn Đức Thuận

Hết đường

6.000

3.600

3.000

173

Đường N2

Phố Phạm Duy Thông

Hết đường

6.000

3.600

3.000

174

Nguyễn Cơ Thạch kéo dài

Phố Nguyễn Cơ Thạch

Hết đường

6.000

3.600

3.000

175

Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3)

Phố Hoàng Sào (trạm biến áp)

Hết đường

3.000

1.800

1.500

176

Ngõ 1, Mã Yên Sơn

Phố Mã Yên Sơn

Hết đường (sau trụ sở UBND phường)

3.000

1.800

1.500

177

Ngõ 2, Mã Yên Sơn

Phố Mã Yên Sơn

Hết đường (sau trụ sở UBND phường)

3.000

1.800

1.500

178

Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9)

Phố 23/9

Hết đường

3.000

1.800

1.500

179

Phố Nguyễn Trung Ngạn

Phố Bình Minh

Đường ven suối

5.000

3.000

2.500

180

Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán

6.000

3.600

3.000

181

Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)

Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)

7.000

4.200

3.500

182

Phố 20 tháng 11 (đường N9)

Đường Bình Minh (số nhà 160)

Cuối đường Bình Minh (chân cầu)

6.000

3.600

3.000

183

Đường Trung đoàn 53

Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

Giáp Đường Quốc lộ 4E

3.000

1.800

1.500

184

Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ

Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài

Giáp địa phận phường Bình Minh

3.000

1.800

1.500

185

Tổ 12 Xuân Tăng cũ

Toàn tổ

3.000

1.800

1.500

186

Tổ 14 Xuân Tăng cũ

Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long)

Giáp tiểu khu đô thị số 20

3.000

1.800

1.500

186

Tổ 9 Bình Minh cũ

Các ngõ tổ 9

 

3.000

1.800

1.500

187

Đường Nguyễn Trãi

Phố Quốc Hương

Tiếp giáp cầu Làng Giàng

4.500

2.700

2.250

188

Đường Nguyễn Trãi (đường TN7)

Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

Giáp đường Quốc lộ 4E

6.000

3.600

3.000

189

Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2)

Đường Nguyễn Trãi (XT22)

Phố Phan Bá Vành (XT20)

4.500

2.700

2.250

190

Phố Cư Hòa Vần (đường XT3)

Đường Nguyễn Trãi (XT22)

Phố Phan Bá Vành (XT20)

4.500

2.700

2.250

191

Phố Đỗ Hành (đường XT4)

Từ XT22

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

4.500

2.700

2.250

192

Phố Nguyễn Cao (đường XT5)

Từ XT22

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

4.500

2.700

2.250

193

Phố Đặng Tất (đường XT5A)

Từ XT22

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

4.500

2.700

2.250

194

Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6)

Đường Nguyễn Trãi (XT22)

Phố Phan Bá Vành

4.500

2.700

2.250

195

Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7)

Từ XT22

Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)

4.500

2.700

2.250

196

Phố Thái Phiên (đường XT8)

Từ XT22

Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)

4.500

2.700

2.250

197

Phố Đặng Dung (đường XT9)

Từ XT22

Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)

4.500

2.700

2.250

198

Phố Phan Bá Vành (đường XT20)

Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng

Phố Trần Khát Chân

4.500

2.700

2.250

199

Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25)

Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung

Phố Trần Khát Chân

4.500

2.700

2.250

200

Phố Quốc Hương (đường XT1)

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)

4.500

2.700

2.250

201

Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông

Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài

Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung)

4.500

2.700

2.250

202

Phố Trần Khát Chân (đường XT14)

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)

4.500

2.700

2.250

203

Phố Trương Hán Siêu (đường XT15)

Phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)

4.500

2.700

2.250

204

Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư)

4.500

2.700

2.250

205

Phố Thân Nhân Trung (XT 10)

Phố Phan Bá Vành

Đường Nguyễn Trãi

4.500

2.700

2.250

206

Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17)

Đường TN7

Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

4.500

2.700

2.250

207

Đường liên xã (WB)

Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ

Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1)

2.000

1.200

1.000

208

Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng

6.300

3.780

3.150

209

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ

1.500

900

750

210

Phố 19/8 (B11)

Phố Chiềng On

Đường Võ Nguyên Giáp

8.000

4.800

4.000

211

Phố 19/5 (B9)

Phố Chiềng On

Đường Võ Nguyên Giáp

10.000

6.000

5.000

212

Phố Vương Thừa Vũ (B12)

Đường Nguyễn Trãi (B10)

Hết đường

9.000

5.400

4.500

213

Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2)

Phố Vương Thừa Vũ

Phố 22/12

8.000

4.800

4.000

214

Phố Hoàng Cầm (DN3)

Phố Vương Thừa Vũ

Phố 22/12

8.000

4.800

4.000

215

Phố Nguyễn Tuân (DM1)

Đường Nguyễn Sơn

Đường T7

9.000

5.400

4.500

216

Phố 22/12 (DM2)

Đường Nguyễn Trãi (B10)

Hết đường

9.000

5.400

4.500

217

Phố Đoàn Kết (DM3)

Đường Nguyễn Trãi (B10)

Phố Tân Hưng

9.000

5.400

4.500

Phố Tô Ngọc Vân

Đường B6 kéo dài

9.000

5.400

4.500

218

Phố Nguyễn Hữu An (DM4)

Phố Tân Hưng

Phố Nguyễn Sơn

9.000

5.400

4.500

219

Phố Bằng Giang (DM5)

Phố Hoàng Cầm

Phố 19/5

9.000

5.400

4.500

220

Phố Soi Lần (DM6)

Phố Hoàng Cầm

Phố 19/5

9.000

5.400

4.500

221

Phố Tân Hưng

Đường N1

Phố Vương Thừa Vũ (B12)

8.000

4.800

4.000

222

Phố Nguyễn Sơn

Đường N1

Phố Vương Thừa Vũ (B12)

8.000

4.800

4.000

223

Phố Lê Anh Xuân (B13)

Phố Chiềng On

Phố Hồ Đắc Di (T5)

9.000

5.400

4.500

224

Phố Đặng Thùy Trâm

Phố Chiềng On

Phố Hồ Đắc Di (T5)

6.000

3.600

3.000

225

Phố Trần Hoàn (B14)

Phố 19/5 (B9)

Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)

8.000

4.800

4.000

226

Phố Soi Chiềng (B15)

Phố 19/5 (B9)

Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)

8.000

4.800

4.000

227

Phố Hồ Đắc Di (T5)

Phố 19/5 (B9)

Phố Đặng Thùy Trâm (B11A)

10.000

6.000

5.000

228

Đường T5

Đoạn còn lại

7.000

4.200

3.500

229

Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh

Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp

5.000

3.000

2.500

Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư

2.500

1.500

1.250

230

Tổ 13 Bình Minh

2.500

1.500

1.250

231

Tổ 17 Bình Minh

2.500

1.500

1.250

232

Tổ 19 cũ Bình Minh

2.500

1.500

1.250

233

Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ)

2.400

1.440

1.200

234

Phố 30/4

Phố Chiềng On

Phố Lý Thường Kiệt

14.000

8.400

7.000

235

Phố Lý Thường Kiệt

Phố 30/4

Đường Nguyễn Trãi

7.000

4.200

3.500

236

Đường DH12

Phố Vương Thừa Vũ

Phố 19/8

8.000

4.800

4.000

237

Tổ 7 Bình Minh

Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm

3.000

1.800

1.500

238

Tổ 2 Bình Minh

Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm

Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm

3.000

1.800

1.500

239

Đường (D5)

Đường T7

Đường (T10)

9.000

5.400

4.500

240

Đường D6

Đường T7

Đường (T10)

8.000

4.800

4.000

241

Đường B6 kéo dài

Đường B10

Đường Võ Nguyên Giáp

10.000

6.000

5.000

242

Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng)

9.500

5.700

4.750

243

Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)

Đường DH9

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH13

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH14

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH15

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH16

 

8.000

4.800

4.000

Đường DH17

 

8.000

4.800

4.000

244

Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1)

Đường N1

Đầu cầu làng Vạch

7.000

4.200

3.500

245

Đường vào mỏ

Từ núi lở lên

Hết địa phận xã Cam Đường cũ

2.500

1.500

1.250

246

Phố Suối Ngàn

Cổng đình làng Nhớn

Cầu làng Vạch

5.000

3.000

2.500

247

Đường đập tràn cũ

Từ nhà truyền thống

Đập tràn

1.500

900

750

248

Đường lên trạm điện

Đường QL 4E cũ

Trạm điện 35

1.500

900

750

249

Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)

Đoạn Cầu làng Vạch

Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu

800

480

400

Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu

Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành)

800

480

400

250

Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ

Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ)

cầu số 1 (cầu Ngòi Đường)

6.000

3.600

3.000

Đường N6 (Phố Liên Hợp)

 

6.000

3.600

3.000

Đường N3, N4, N5, N7

 

6.000

3.600

3.000

Đường N2 (Phố Văn Hiến)

 

6.000

3.600

3.000

Đường D3

 

6.000

3.600

3.000

251

Khu tái định cư Làng Vạch

3.000

1.800

1.500

252

Khu tái định cư Làng Thác

4.000

2.400

2.000

253

Khu tái định cư Đất Đèn

3.000

1.800

1.500

254

Khu tái định cư thôn Sơn Lầu

3.000

1.800

1.500

255

Khu tái định cư Dạ 2

3.000

1.800

1.500

256

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ

1.000

600

500

257

Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*)

Phố Nguyễn Thị Định (N2)

Phố Lê Văn Thiêm (N4)

8.000

4.800

4.000

258

Phố Kim Sơn

Phố Ngô Minh Loan

Phố Nguyễn Thị Định

10.000

6.000

5.000

259

Phố Tân Lập

Phố Nguyễn Thị Định

Đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

260

Phố Phú Thịnh

Đường Trần Phú

Đường Lê Thanh

13.000

7.800

6.500

Phố Lê Thanh

Cầu Phú Thịnh

18.000

10.800

9.000

261

Phố Bùi Đức Minh

Phố Hoàng Quy

Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2)

10.000

6.000

5.000

262

Phố Võ Đại Huệ

Phố Tân Lập

Phố An Lạc

10.000

6.000

5.000

263

Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ)

10.000

6.000

5.000

264

Phố Vĩ Kim

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đường Trần Phú

10.000

6.000

5.000

265

Đường D6A

Đường vòng Phố Vĩ Kim

Đại lộ Trần Hưng Đạo

7.000

4.200

3.500

266

Phố Châu Úy

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đường Trần Phú

16.000

9.600

8.000

267

Phố Lê Duy Lương

Phố Châu Úy

Phố Phan Kế Bính

10.000

6.000

5.000

268

Phố Phan Kế Bính

Đường vòng Phố Châu Úy

Đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

269

Phố Mạc Đăng Dung

Đường Ngô Quyền

Đường N27

10.000

6.000

5.000

270

Phố Nguyễn Thăng Bình

Đường N27

N9

10.000

6.000

5.000

271

Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường

10.000

6.000

5.000

272

Phố Hoàng Quy

Đường Trần Hưng Đạo

Giao với đường Võ Nguyên Giáp

10.000

6.000

5.000

Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường

9.000

5.400

4.500

273

Phố Quách Văn Rạng

Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo

Phố Phú Thịnh

10.000

6.000

5.000

274

Phố An Lạc

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Hết đường

10.000

6.000

5.000

275

Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ)

10.000

6.000

5.000

276

Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A)

Đường M15

Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố

10.000

6.000

5.000

277

Phố Đô Đốc Bảo

Từ Lê Văn Thiêm

Phố Phú Thịnh

10.000

6.000

5.000

278

Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15)

Đường E13

Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)

10.000

6.000

5.000

279

Phố Đô Đốc Lộc (đường E16)

Đường E13

Đường M15

10.000

6.000

5.000

280

Phố Trương Định (đường E17)

Phố Lê Văn Thiêm

M15

10.000

6.000

5.000

281

Phố Nguyễn Minh Không (đường E18)

Phố Lê Văn Thiêm

Đường E17

10.000

6.000

5.000

282

Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16)

Đường Lê Thanh

Đường Trần Phú

10.000

6.000

5.000

283

Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4

10.000

6.000

5.000

284

Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5

8.000

4.800

4.000

285

San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập

Đường T7

 

5.000

3.000

2.500

Đường T8

 

10.000

6.000

5.000

Các đường còn lại thuộc dự án

 

4.000

2.400

2.000

286

Khu vực thôn Vĩ Kim

3.000

1.800

1.500

287

Khu vực thôn Chính Cường

3.000

1.800

1.500

288

Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156

Đường Lê Thanh

Hết tỉnh lộ 156

3.750

2.250

1.880

289

Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)

3.000

1.800

1.500

290

Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30)

1.500

900

750

291

Đường N9

Cầu Ngòi Đum 2

Phố Phú Thịnh

20.000

12.000

10.000

292

Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

10.000

6.000

5.000

293

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường

3.000

1.800

1.500

294

Khu Tái định cư Tân Lập

Các tuyến

 

10.000

6.000

5.000

295

Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường

10.000

6.000

5.000

296

Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường

10.000

6.000

5.000

297

Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng)

8.000

4.800

4.000

298

Tiểu khu đô thị số 10

Đường S9

 

13.000

7.800

6.500

Các đường còn lại (trừ đường S5)

 

10.500

6.300

5.250

299

Đường S5

15.000

9.000

7.500

300

Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7

Từ đường N1

Đường N2

9.000

5.400

4.500

301

Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7

Trần Kim Chiến

Đường N3

10.000

6.000

5.000

302

Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp

9.000

5.400

4.500

303

Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16

Đường N23

Đường N24

6.500

3.900

3.250

304

Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16

Đường N23

Đường N24

6.000

3.600

3.000

305

Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16

Đường N23

Đường N24

7.000

4.200

3.500

306

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường

3.500

2.100

1.750

307

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường

3.000

1.800

1.500

308

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh

3.000

1.800

1.500

309

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh

3.000

1.800

1.500

310

Tổ 5 Xuân Tăng

2.400

1.440

1.200

311

Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ)

968

580

480

10. PHƯỜNG LÀO CAI

STT

Tên Đường, Đoạn Đường, Khu vực mới

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 4D

Đường Hoàng Liên

Hết số nhà 550

20.000

12.000

10.000

Số nhà 552

Hết địa phận phường Lào Cai

10.500

6.300

5.250

Cầu chui

Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D)

6.000

3.600

3.000

Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D)

Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn)

4.000

2.400

2.000

Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn)

Về phía Hà Nội đến lối rẽ Cầu K8

2.000

1.200

1.000

Lối rẽ Cầu K8

Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn

1.200

720

600

Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn

Cầu Bản Phiệt

2.800

1.680

1.400

1

Quốc lộ 4D

Cầu Bản Phiệt

Cổng Trường THCS Bản Phiệt

1.200

720

600

Cầu Bản Phiệt cũ

QL 70

1.200

720

600

Trường THCS Bản Phiệt

Hết đất Cầu thủy điện

800

480

400

Giáp Cầu thủy điện

Giáp ranh xã Phong Hải

700

420

350

2

Quốc lộ 70

Cầu Bản Phiệt

Giáp ranh xã Phong Hải

2.800

1.680

1.400

3

Tỉnh lộ 157

Nút giao đường Lương Định Của (gốc đa)

Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới

7.000

4.200

3.500

Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới

Cổng Công ty Hoàng Lan

600

360

300

Cổng Công ty Hoàng Lan

Hết địa phận phường Lào Cai

400

240

200

4

Đường Nguyễn Huệ

Cầu Kiều I

Phố Sơn Hà

24.000

14.400

12.000

Phố Sơn Hà

Cầu Cốc Lếu

25.000

15.000

12.500

Cầu Cốc Lếu

Phố Nguyễn Tri Phương

22.500

13.500

11.250

4

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

Phố Phạm Hồng Thái

23.000

13.800

11.500

Phố Phạm Hồng Thái

Phố Hồ Tùng Mậu

25.000

15.000

12.500

Phố Hồ Tùng Mậu

Phố Hợp Thành

30.000

18.000

15.000

Phố Hợp Thành

Cầu Phố Mới

 

 

 

5

Đường An Dương Vương

Cầu Cốc Lếu

Phố Phan Huy Chú

40.000

24.000

20.000

Phố Phan Huy Chú

Phố Đinh Lễ

46.000

27.600

23.000

Phố Đinh Lễ

Đường Nguyễn Du kéo dài

42.000

25.200

21.000

Đường Nguyễn Du kéo dài

Chân Cầu Phố Mới

39.000

23.400

19.500

Chân Cầu Phố Mới

Cầu Ngòi Đum

30.000

18.000

15.000

6

Phố Phan Bội Châu

Cầu Kiều I

Cổng lên Đền Thượng

9.000

5.400

4.500

Cổng lên Đền Thượng

Phố Nậm Thi

8.000

4.800

4.000

Phố Nậm Thi

Quốc lộ 4D

6.000

3.600

3.000

7

Phố Nguyễn Quang Bích

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lạc Long Quân

18.000

10.800

9.000

8

Phố Sơn Hà

Đường Nguyễn Huệ

Cầu Chui

15.000

9.000

7.500

9

Đường vào trạm nghiền CLANKER

Quốc lộ 4D

Trạm Nghiền CLANKER

2.500

1.500

1.250

10

Phố Trần Nguyên Hãn

Đường Nguyễn Huệ

Nguyễn Công Hoan

10.000

6.000

5.000

11

Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu Điện)

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Công Hoan

10.000

6.000

5.000

12

Phố Văn Cao

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Công Hoan

10.000

6.000

5.000

13

Phố Nguyễn Công Hoan

Cầu Kiều I

Cầu Chui

7.000

4.200

3.500

14

Phố Nguyễn Thái Học

Cầu Kiều I

Cầu Chui

7.000

4.200

3.500

15

Đường Lạc Long Quân

Ban quản Lý khu kinh tế cửa khẩu

Đường Phạm Văn Khả

18.000

10.800

9.000

16

Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ)

Phố Phạm Văn Khả

Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)

18.000

10.800

9.000

Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)

Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)

18.000

10.800

9.000

17

Phố Phạm Văn Khả

Phố Khánh Yên

Đường Lạc Long Quân

13.000

7.800

6.500

18

Phố Lê Lợi

Phố Nguyễn Thái Học

Phố Nậm Thi

7.000

4.200

3.500

19

Phố Ngô Thì Nhậm

Phố Phan Bội Châu

Phố Lê Lợi

7.000

4.200

3.500

20

Phố Nậm Thi

Đầu Phố Phan Bội Châu

Phố Lê Lợi

6.000

3.600

3.000

21

Phố Nguyễn Thiếp

Phố Phan Bội Châu

Phố Lê Lợi

7.000

4.200

3.500

22

Phố Bùi Thị Xuân

Phố Phan Bội Châu

Phố Lê Lợi

7.000

4.200

3.500

23

Phố Hoàng Diệu

Quốc lộ 4D

Đền Cấm

6.000

3.600

3.000

24

Phố Tố Hữu

Giao cắt với Phố Hoàng Diệu (Đường T1 khu TĐC Đền Cấm - Giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4)

Giao cắt Đường T2 (tổ 4)

7.000

4.200

3.500

25

Phố Phùng Hưng

Phố Hoàng Diệu

Hết Đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157)

5.000

3.000

2.500

26

Lõi đất số 12

Đường Nguyễn Huệ

Phố Lê Ngọc Hân

5.000

3.000

2.500

27

Phố Đinh Công Tráng

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

6.000

3.600

3.000

28

Phố Triệu Quang Phục

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

8.000

4.800

4.000

Phố Hoàng Diệu

Phố Phùng Hưng

5.000

3.000

2.500

29

Các tuyến đường dự án khu nhà ở thương mại tại nút giao đường Triệu Quang Phục và Hoàng Diệu

Phố Triệu Quang Phục

Phố Hoàng Diệu

8.000

4.800

4.000

30

Phố Tô Hiệu (Tuyến T1)

Quốc lộ 4D

Cây xăng Na Mo

3.000

1.800

1.500

31

Tuyến T2

Quốc lộ 4D

Phố Tô Hiệu

3.000

1.800

1.500

32

Tuyến T3

Phố Tô Hiệu

Phố Triệu Tiến Tiên

3.000

1.800

1.500

33

Tuyến T4

Quốc lộ 4D

Phố Tô Hiệu

3.000

1.800

1.500

34

Phố Triệu Tiến Tiên (T5)

Tuyến T2

Tuyến T4

3.000

1.800

1.500

35

Phố Na Mo (T6)

Tuyến T2

Tuyến T4

3.000

1.800

1.500

36

Phố Dã Tượng

Phố Minh Khai

Phố Tôn Thất Thuyết

11.000

6.600

5.500

Phố Tôn Thất Thuyết

Phố Ngô Văn Sở

13.000

7.800

6.500

37

Phố Nguyễn Tri Phương

Đường Nguyễn Huệ

Phố Khánh yên

8.000

4.800

4.000

38

Phố Ngô Văn Sở

Phố Khánh Yên

Phố Dã Tượng

13.000

7.800

6.500

Phố Dã Tượng

Đường Nguyễn Huệ

10.500

6.300

5.250

Đường Nguyễn Huệ

Phố Khánh Yên

8.000

4.800

4.000

39

Phố Hợp Thành

Đường Nguyễn Huệ

Phố Ngô Văn Sở

10.000

6.000

5.000

Phố Ngô Văn Sở

Đường Lạc Long Quân

9.000

5.400

4.500

40

Phố Hồ Xuân Hương

Phố Ngô Văn Sở

Đường Lạc Long Quân

7.000

4.200

3.500

41

Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương; HTX Nhật Anh

4.000

2.400

2.000

42

Phố Phạm Hồng Thái

Đường Nguyễn Huệ

Phố Tôn Thất Thuyết

14.000

8.400

7.000

43

Đường Khánh Yên

Đường Nguyễn Huệ

Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)

12.000

7.200

6.000

Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)

Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải)

28.600

17.160

14.300

Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải)

Đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì)

12.000

7.200

6.000

44

Các Đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27

8.000

4.800

4.000

45

Phố Hà Chương

Đường Nguyễn Huệ

Phố Lê Khôi

8.000

4.800

4.000

Phố Lê Khôi

Phố Nguyễn Tri Phương

7.000

4.200

3.500

46

Phố Trần Khánh Dư

Giao Cắt với Phố Lê Khôi (khu nhà văn hóa Lê Khôi, tổ 1)

Giao cắt với Phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1)

7.000

4.200

3.500

47

Phố Cao Thắng

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

6.500

3.900

3.250

48

Tuyến đường nội bộ khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt

Phố Lương Ngọc Quyến

Phố Nguyễn Tri Phương

8.000

4.800

4.000

49

Phố Lê Khôi

Phố Nguyễn Tri Phương

Phố Triệu Quang Phục

8.000

4.800

4.000

Phố Triệu Quang Phục

Phố Lương Ngọc Quyến

7.000

4.200

3.500

50

Phố Lê Ngọc Hân

Đường Nguyễn Huệ

Phố Minh Khai

8.000

4.800

4.000

51

Phố Lương Ngọc Quyến

Đường Nguyễn Huệ

Phố Minh Khai

8.000

4.800

4.000

Đường Nguyễn Huệ

Phố Nguyễn Tri Phương

7.000

4.200

3.500

52

Phố Đặng Tiến Đông

Đường Nguyễn Huệ

Phố Lê Khôi

6.000

3.600

3.000

53

Tuyến đường T1, T2 thuộc dự án khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt

Phố Lương Ngọc Quyến

Phố Nguyễn Tri Phương

6.000

3.600

3.000

54

Phố Mạc Đĩnh Chi

Phố Phạm Hồng Thái

Phố Lương Ngọc Quyến

13.000

7.800

6.500

55

Phố Hồ Tùng Mậu

Đường Lạc Long Quân

Phố Ngô Văn Sở

9.000

5.400

4.500

 

 

Phố Ngô Văn Sở

Đường Nguyễn Huệ

10.000

6.000

5.000

56

Phố Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Huệ

Phố Minh Khai

25.000

15.000

12.500

57

Phố Tôn Thất Thuyết

Đường Nguyễn Huệ

Phố Hồ Tùng Mậu

8.000

4.800

4.000

58

Phố Lương Thế Vinh

Đường Nguyễn Huệ

Phố Đinh Bộ Lĩnh

8.000

4.800

4.000

59

Phố Phạm Ngũ Lão

Phố Dã Tượng

Phố Hồ Tùng Mậu

6.500

3.900

3.250

60

Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão

Ngõ vào Khu dân cư Bình An

6.000

3.600

3.000

61

Phố Minh Khai

Đường Nguyễn Huệ

Phố Phan Đình Phùng

15.000

9.000

7.500

Phố Phan Đình Phùng

Cầu Phố Mới

13.500

8.100

6.750

62

Phố Hà Bổng

Phố Quảng trường ga

Phố Ngô Văn Sở

7.000

4.200

3.500

63

Đường M18

Đường Nguyễn Huệ

Phố Khánh Yên

7.000

4.200

3.500

64

Phố Quảng Trường Ga

2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối Đường Nguyễn Huệ và Phố Khánh Yên)

30.000

18.000

15.000

65

Phố Kim Hải

Phố Phan Đình Phùng

Phố Hợp Thành

7.000

4.200

3.500

66

Phố Nguyễn Viết Xuân (K1)

Phố Ngô Văn Sở

Phố Đinh Bộ Lĩnh

7.000

4.200

3.500

67

Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2)

Phố Ngô Văn Sở

Phố Đinh Bộ Lĩnh

8.000

4.800

4.000

68

Phố Phan Đình Giót (K3)

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lạc Long Quân

17.000

10.200

8.500

69

Phố Ngũ Chỉ Sơn

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lạc Long Quân

10.000

6.000

5.000

70

Phố Mai Văn Ty

Phố Tô Vĩnh Diện

Phố Phạm Văn Khả

6.000

3.600

3.000

71

Phố Ngọc Uyển

Phố Tô Vĩnh Diện

Phố Phạm Văn Khả

6.000

3.600

3.000

72

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Chân Cầu phố mới

Ngã 5 lối rẽ cầu Phú Thịnh

12.000

7.200

6.000

73

Phố Cô Tiên (đường M21)

Phố Tô Vĩnh Diện

Phố Phạm Văn Khả

7.000

4.200

3.500

74

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường M18

Đường Lạc Long Quân

7.000

4.200

3.500

75

Ngõ tổ 26

Phố Khánh Yên

Giáp khu Đầu máy

3.000

1.800

1.500

76

Ngõ tổ 29

Phố Khánh Yên

Đường sắt

3.000

1.800

1.500

77

Ngõ lên đồi 117

2.500

1.500

1.250

78

Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4E

Đường Thủ Dầu Một

Ngã rẽ đi Cầu Duyên Hải

10.000

6.000

5.000

Cầu Duyên Hải

Lối rẽ lên nghĩa trang

8.000

4.800

4.000

Lối rẽ lên nghĩa trang

Cầu Quang Kim

6.000

3.600

3.000

79

Đường Điện Biên

Đường Thủ Dầu Một

Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường

8.000

4.800

4.000

Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường

Đường Nhạc Sơn

10.000

6.000

5.000

80

Phố Duyên Hải

Nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên

Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh

18.000

10.800

9.000

Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh

Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)

21.000

12.600

10.500

Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)

Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải

10.000

6.000

5.000

Ngã ba giao giữa Phố  Duyên Hải và đường Trần Quang Khải

Đường Thủ Dầu Một

8.000

4.800

4.000

81

Đường Thủ Dầu Một

Phố Duyên Hải

Phố Lương Khánh Thiện

10.000

6.000

5.000

82

Phố Nguyễn Đức Cảnh

Phố Duyên Hải

Phố Đăng Châu

8.000

4.800

4.000

83

Phố Lương Khánh Thiện

Đường Thủ Dầu Một

Phố Nguyễn Đức Cảnh

8.000

4.800

4.000

Đường Nhạc Sơn

Đường Thủ Dầu Một

10.000

6.000

5.000

84

Phố Trần Quang Khải (A2 cũ)

Phố Nguyễn Đức Cảnh

Phố Duyên Hải (B4)

9.100

5.460

4.550

85

Phố Hữu Nghị

Phố Duyên hải

Khu thương mại Kinh Thành

10.000

6.000

5.000

86

Phố Hàn Thuyên

Tuyến 2 (Đường nhánh khu Kim Thành 500m)

4.000

2.400

2.000

87

Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1, D2, D3, T tách thành 02 đoạn)

Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ)

9.100

5.460

4.550

Các tuyến đường còn lại

8.000

4.800

4.000

88

Đường Trần Thánh Tông

Phố Trần Thái Tông

Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

5.000

3.000

2.500

89

Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1)

Phố Lê Quảng Ba

Phố Đàm Quang Trung

7.000

4.200

3.500

90

Phố Trần Quý Khoáng (đường D2)

Phố Đàm Quang Trung

Ngã 4 Phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ

7.000

4.200

3.500

91

Phố Lê Quảng Ba (đường D1)

Đường Thủ Dầu Một qua Ngã tư biên phòng

Phố Đàm Quang Trung

7.000

4.200

3.500

92

Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen)

Công chào Làng đen (Đường Điện Biên)

Phố Lê Quảng Ba

7.000

4.200

3.500

93

Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen)

Phố Lê Quảng Ba

Phố Vũ Trọng Phụng

5.000

3.000

2.500

94

Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc)

Phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải

Cầu Chui cao tốc

6.800

4.080

3.400

95

Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9)

Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5)

Phố Lưu Quý An (Đường D3)

5.000

3.000

2.500

96

Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9)

Phố Lưu Quý An (Đường D3)

Phố Đỗ Đức Dục (Đường N4)

5.000

3.000

2.500

97

Phố Doãn Kế Thiện (đường N5)

Phố Lưu Quý An (Đường D3)

Tỉnh lộ 156 (Giáp chợ Lục Cẩu)

5.000

3.000

2.500

98

Phố Lưu Quý An (đường D3)

Tỉnh lộ 156

Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5)

5.000

3.000

2.500

99

Phố Đỗ Đức Dục (đường D4)

Tỉnh lộ 156

Phố Nguyễn Cao Luyện (Đường N2)

5.000

3.000

2.500

100

Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành

Đường M5 (từ Đường Thủ Dầu Một đến đường M6)

5.000

3.000

2.500

Các đường còn lại

3.600

2.160

1.800

101

Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên Hải

Tuyến T3

6.000

3.600

3.000

Các tuyến còn lại của dự án

5.000

3.000

2.500

102

Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A)

8.000

4.800

4.000

103

Khu thương mại Kim Thành cũ gồm:

 

 

 

Đường Vũ Đức Duy

Phố Duyên Hải

Phố Hương Sơn

10.000

6.000

5.000

Phố Khúc Thừa Dụ

Đường Thủ Dầu Một

Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

8.000

4.800

4.000

Phố Hương Sơn

Phố Khúc Thừa Dụ

Đường nối TL156

10.000

6.000

5.000

Phố Hoa Quán

Phố Hương Sơn

Phố Đặng Huy Trứ (DN3)

7.000

4.200

3.500

Phố Phan Phù Tiên

Phố Hương Sơn

Phố Khúc Thừa Dụ

7.000

4.200

3.500

Phố Đặng Huy Trứ

Phố Hương Sơn

Phố Khúc Thừa Dụ

7.000

4.200

3.500

Phố Lê Hoa

Phố Hương Sơn

Phố Ngô Sỹ Liên

7.000

4.200

3.500

Phố Ngô Sỹ Liên

Phố Hoa Quán

Phố Phan Huy Trứ

7.000

4.200

3.500

Phố Phạm Thân Duật

Phố Hương Sơn

Phố Phan Phù Tiên

7.000

4.200

3.500

Các đường còn lại

7.000

4.200

3.500

104

Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)

T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8

5.000

3.000

2.500

T1, T4

7.800

4.680

3.900

N9

6.000

3.600

3.000

105

Đường ngõ xóm tổ 13 Cốc Lếu

Đường đi xã Đồng Tuyền

Hết đường

3.000

1.800

1.500

106

Đường ngõ xóm tổ 16 Cốc Lếu

Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A Đường Điện Biên

3.000

1.800

1.500

107

Đường vào Đồng Tuyển

Đường Điện Biên

Ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc

3.000

1.800

1.500

108

Phố Thanh Niên

Phố Hoàng Liên

Phố Đăng Châu

15.000

9.000

7.500

Phố Đăng Châu

Phố Duyên Hà

12.000

7.200

6.000

109

Phố Duyên Hà

Đường Hoàng Liên

Phố Đăng Châu

10.000

6.000

5.000

Phố Đăng Châu

Phố Duyên Hải

8.500

5.100

4.250

110

Phố Đăng Châu

Phố Thuỷ Hoa

Phố Duyên Hà

8.500

5.100

4.250

Phố Duyên Hà

Phố Lê Hồng Phong

7.500

4.500

3.750

111

Phố Sơn Den

Phố Duyên Hà

Phố Thuỷ Hoa

7.500

4.500

3.750

112

Phố Hưng Hóa

Đường Hoàng Liên

Phố Duyên Hà

8.000

4.800

4.000

113

Phố Ngô Gia Tự

Phố Duyên Hà

Phố Lê Hồng Phong

8.000

4.800

4.000

114

Phố Lê Hồng Phong

Đường Nhạc Sơn

Phố Lương Khánh Thiện

9.500

5.700

4.750

115

Phố Ba Chùa

Phố Ngô Gia Tự

Phố Duyên Hà

8.500

5.100

4.250

116

Đường ngõ xóm tổ 4 Cốc Lếu

Đường Lê Hồng Phong

Hết đường

3.000

1.800

1.500

117

Phố Thủy Hoa

Đường Hoàng Liên

Phố Duyên Hải

27.000

16.200

13.500

118

Ngõ Thủy Hoa

Giáp số nhà 082 Phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai)

6.000

3.600

3.000

119

Phố Thủy Tiên

Đường Hoàng Liên

Phố Đăng Châu

6.000

3.600

3.000

120

Phố Lê Chân

Phố Thanh Niên

Phố Hưng Hóa

5.000

3.000

2.500

121

Phố Lê Văn Hưu

Đường Nhạc Sơn

Phố Lương Khánh Thiện

8.000

4.800

4.000

122

Phố Nguyễn Siêu

Phố Duyên Hà

Phố Nguyễn Đức Cảnh

6.000

3.600

3.000

123

Phố Nguyễn Biểu

Phố Ba Chùa

Phố Nguyễn Đức Cảnh

6.000

3.600

3.000

124

Phố Phùng Khắc Khoan

Phố Nguyễn Siêu

Phố Nguyễn Biểu

6.000

3.600

3.000

125

Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ)

Trần Đặng

Ngã ba giao với Đường Điện Biên

8.000

4.800

4.000

126

Phố Nguyễn Khuyến

Đường Nhạc Sơn

Phố Trần Đại Nghĩa

7.500

4.500

3.750

Nhà văn hóa Nguyễn Khuyến

Phố Ngô Tất Tố

6.500

3.900

3.250

127

Ngõ Nhạc Sơn cũ

Đường Nhạc Sơn

Hết số nhà 033

4.500

2.700

2.250

Đoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007)

3.500

2.100

1.750

128

Phố Nguyễn An Ninh

Đường Điện Biên

Đường Nhạc Sơn

8.000

4.800

4.000

129

Phố Nguyễn Văn Huyên

Phố Nguyễn An Ninh

Phố Trừ Văn Thố

8.000

4.800

4.000

130

Phố Ngô Đức Kế

Phố Trừ Văn Thố

Đường Nhạc Sơn

8.000

4.800

4.000

131

Phố Phan Kế Toại

Phố Nguyễn An Ninh

Phố Nguyễn Văn Huyên

8.000

4.800

4.000

132

Phố Phan Trọng Tuệ

Phố Nguyễn An Ninh

Đường Điện Biên

8.000

4.800

4.000

133

Phố Trừ Văn Thố

Phố Nguyễn An Ninh

Đường Điện Biên

8.000

4.800

4.000

134

Các đường còn lại thuộc Hồ số 6

Các đường còn lại

7.500

4.500

3.750

135

Phố Trần Quốc Hoàn

Phố Trần Đăng

Đường Điện Biên

6.500

3.900

3.250

136

Phố Nguyễn Khang

Nhà ở xã hội Điện Biên

Phố Trần Đăng

6.500

3.900

3.250

137

Phố Trần Duy Hưng

Ngã tư Nguyễn Khuyến

Đường Điện Biên

6.500

3.900

3.250

138

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Phố Trần Duy Hưng

Phố Nguyễn Khang

6.500

3.900

3.250

139

Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ)

Các đường còn lại

6.000

3.600

3.000

140

Phố Ngô Tất Tố

Phố Trần Quốc Hoàn

Đường Nhạc Sơn

7.000

4.200

3.500

141

Phố Tô Hiến Thành

Đường Điện Biên

Phố Trần Quang Khải

7.000

4.200

3.500

142

Phố Trần Đăng

Đường Điện Biên

Phố Nguyễn Khuyến

8.000

4.800

4.000

143

Đường ngõ xóm tổ 8 Cốc Lếu

Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên

3.500

2.100

1.750

144

Đường ngõ xóm tổ 9 Cốc Lếu

Khu vực phía sau làm dân cư Phố Nguyễn An Ninh Giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21

3.000

1.800

1.500

145

Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh)

Phố Lương Khánh Thiện

Phố Lê Hồng Phong

6.000

3.600

3.000

146

Các tuyến đường trong khu dân cư và dịch vụ giải trí Minh Hải

4.200

2.520

2.100

147

Đường Hoàng Liên

Cầu Cốc Lếu

Đường Nhạc Sơn

30.000

18.000

15.000

Đường Nhạc Sơn

Phố Phan Chu Trinh

28.000

16.800

14.000

Phố Phan Chu Trinh

Phố Nguyễn Du

26.000

15.600

13.000

Phố Nguyễn Du

Phố Lê Lai

25.000

15.000

12.500

Phố Lê Lai

Cầu Kim Tân

25.000

15.000

12.500

148

Đường Nhạc Sơn

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

20.000

12.000

10.000

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Phan Chu Trinh

16.000

9.600

8.000

Phố Phan Chu Trinh

Phố Quang Minh

14.000

8.400

7.000

Phố Quang Minh

Đường Hoàng Liên

15.000

9.000

7.500

149

Phố Cốc Lếu

O tròn Ngã 5 đường Hoàng Liên

Phố Kim Đồng

45.500

27.300

22.750

Phố Kim Đồng

Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực

36.000

21.600

18.000

Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực

Đường Hoàng Liên

34.200

20.520

17.100

150

Phố Hoà An

Phố Cốc Lếu

Phố Hồng Hà

45.500

27.300

22.750

151

Phố Hồng Hà

Đường Hoàng Liên

Phố Kim Chung

42.000

25.200

21.000

Phố Kim Chung

Phố Lê Văn Tám

38.000

22.800

19.000

Phố Lê Văn Tám

Phố Phan Huy Chú

32.500

19.500

16.250

Phố Phan Huy Chú

Phố Sơn Đạo

35.000

21.000

17.500

152

Ngõ Hồng Hà

Bao quanh chợ B Cốc Lếu

31.500

18.900

15.750

153

Ngõ Trạm điện Hồng

Phố Hồng Hà

Đường An Dương Vương

6.000

3.600

3.000

154

Phố Sơn Tùng

Đường Hoàng Liên

Phố Cốc Lếu

41.400

24.840

20.700

Phố Cốc Lếu

Đường An Dương Vương

30.000

18.000

15.000

155

Phố Kim Đồng

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

35.000

21.000

17.500

Phố Cốc Lếu

Phố Nguyễn Trung Trực

23.000

13.800

11.500

156

Phố Kim Chung

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

32.500

19.500

16.250

157

Phố Võ Thị Sáu

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

27.200

16.320

13.600

158

Phố Lý Tự Trọng

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

27.200

16.320

13.600

159

Phố Lê Văn Tám

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

23.800

14.280

11.900

160

Phố Trần Quốc Toản

Đường An Dương Vương

Phố Cốc Lếu

23.800

14.280

11.900

160

Phố Cao Bá Quát

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

20.400

12.240

10.200

161

Phố Tản Đà

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

20.400

12.240

10.200

162

Phố Nguyễn Công Trứ

Phố Hồng Hà

Phố Cốc Lếu

20.400

12.240

10.200

163

Phố Phan Huy Chú

Đường Hoàng Liên

Đường An Dương Vương

21.600

12.960

10.800

164

Phố Nguyễn Trung Trực

Phố Sơn Tùng

Phố Cốc Lếu

13.000

7.800

6.500

165

Phố Sơn Đạo

Đường An Dương Vương

Đường Hoàng Liên

28.000

16.800

14.000

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

13.000

7.800

6.500

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Phan Chu Trinh

10.000

6.000

5.000

166

Ngõ Sơn Đạo

Phố Sơn Đạo

Chân đồi Công ty giống cây trồng

4.000

2.400

2.000

167

Phố Đinh Lễ

Đường Hoàng Liên

Đường An Dương Vương

48.000

28.800

24.000

168

Phố Lê Quý Đôn

Đường Hoàng Liên

Đường Nhạc Sơn

22.000

13.200

11.000

169

Ngõ 74 - Lê Quý Đôn

Ngõ Lê Quý Đôn

6.000

3.600

3.000

170

Phố Nghĩa Đô

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

12.000

7.200

6.000

171

Phố Phan Chu Trinh

Đường Hoàng Liên

Phố Đặng Trần Côn

14.000

8.400

7.000

Phố Đặng Trần Côn

Đường Nhạc Sơn

12.000

7.200

6.000

172

Phố Tán Thuật

Phố Hoàng Hoa Thám

Trường mầm non-Hoa Mai

13.000

7.800

6.500

Đường Hoàng Liên

Số nhà 032 (Phố Tán Thuật)

8.000

4.800

4.000

173

Phố Hoàng Văn Thụ

Đường Nhạc Sơn

Phố Trần Đăng Ninh

13.000

7.800

6.500

174

Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Đặng Trần Côn

7.000

4.200

3.500

Số nhà 002 (ngõ 116)

Hết ngõ

5.000

3.000

2.500

175

Phố Hoàng Hoa Thám

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Phan Chu Trinh

13.000

7.800

6.500

 

 

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

14.000

8.400

7.000

176

Phố Nguyễn Hiền

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Đặng Trần Côn

8.500

5.100

4.250

177

Phố Lương Văn Can

Phố Đặng Trần Côn

Phố Sơn Đạo

8.500

5.100

4.250

178

Phố Trần Đăng Ninh

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

12.500

7.500

6.250

Phố Hoàng Văn Thụ

Đường Nhạc Sơn

9.500

5.700

4.750

179

Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh

Đường Trần Đăng Ninh

Lõi Hồng Ngọc

4.000

2.400

2.000

180

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nhạc Sơn

Phố Lê Quý Đôn

9.000

5.400

4.500

181

Phố Đoàn Thị Điểm

Đường Nhạc Sơn

Phố Đặng Trần Côn

9.000

5.400

4.500

182

Phố Ngô Thì Sỹ

Phố Trần Đăng Ninh

Phố Lê Quý Đôn

10.000

6.000

5.000

183

Phố Đặng Trần Côn

Phố Phan Chu Trinh

Phố Sơn Đạo

10.000

6.000

5.000

184

Ngõ Đặng Trần Côn

Phố Đặng Trần Côn

Phố Sơn Đạo

5.000

3.000

2.500

185

Ngõ Thái Sơn

Phố Đặng Trần Côn

Hết đất Thái Sơn

5.000

3.000

2.500

186

Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũ

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Văn Thụ

15.000

9.000

7.500

Phố Phan Chu Trinh

UBND phường Cốc Lếu cũ

12.000

7.200

6.000

187

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Hoàng Liên

Phố Hoàng Hoa Thám

17.000

10.200

8.500

188

Đường lên đồi mưa Axít

Đường Nhạc Sơn

Công ty xây lắp công trình Vũ Yến

4.000

2.400

2.000

189

Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào

Phố Nguyễn Minh Châu

10.000

6.000

5.000

Phố Nguyễn Quý Đức

10.000

6.000

5.000

Ngã 3 công ty

Phố Nguyễn Minh Châu

10.000

6.000

5.000

Nút giao Trần Đăng Ninh - Đặng Trần Côn

Phố Nguyễn Minh Châu

10.000

6.000

5.000

190

Ngõ An Sinh

Đường Hoàng Liên

Phố Cốc Lếu

7.000

4.200

3.500

191

Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC;

15.000

9.000

7.500

192

Các đường quy hoạch thuộc dự án: “Khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là Cốc Lếu), phường Lào Cai”

7.200

4.320

3.600

193

Đường Ngô Quyền

Đường Hoàng Liên

Phố Nguyễn Du

22.000

13.200

11.000

Phố Nguyễn Du

Phố Yết Kiêu

18.000

10.800

9.000

194

Đường Ngô Quyền kéo dài

Đường Ngô Quyền

Cầu Ngòi Đum

24.000

14.400

12.000

195

Đường N6

Đường Ngô Quyền

Phố Soi Tiền

25.000

15.000

12.500

196

Ngõ Ngô Quyền 1

Giáp số nhà 429 Đường Hoàng Liên

Đường Ngô Quyền

7.000

4.200

3.500

197

Phố Lý Ông Trọng

Phố Soi Tiền

Đường An Dương Vương

22.000

13.200

11.000

198

Phố Mai Hắc Đế

Phố Soi Tiền

Đường An Dương Vương

22.000

13.200

11.000

199

Ngõ Hoàng Liên

Đường Hoàng Liên

Phố Soi Tiền

10.000

6.000

5.000

200

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Ngã sáu

Cầu Bắc Cường

30.000

18.000

15.000

201

Ngã sáu

Các lô đất bao quanh Ngã sáu

39.000

23.400

19.500

202

Đường Nhạc Sơn cũ

Đối diện dải cây xanh

Đường Nhạc Sơn

7.000

4.200

3.500

203

Ngõ sau đường An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài

Đường Ngô Quyền

hết ngõ

3.000

1.800

1.500

204

Phố Soi Tiền

Đường Hồng Hà

Phố Đinh Lễ

40.000

24.000

20.000

Phố Đinh Lễ

Đường N6

35.000

21.000

17.500

Đường N6

Phố Nguyễn Du

38.000

22.800

19.000

Phố Nguyễn Du

Đường An Dương Vương

42.000

25.200

21.000

205

Phố Cao Lỗ

Phố Soi Tiền

Phố Lý Ông Trọng

25.000

15.000

12.500

206

Phố Lý Nam Đế

Phố Soi Tiền

Đường An Dương Vương

25.000

15.000

12.500

207

Phố Vạn Phúc

Phố Lê Đại Hành

Đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên Giáp chân Cầu Phố mới)

15.000

9.000

7.500

208

Phố Vạn Phúc

Đường An Dương Vương

Hết số nhà 014 Vạn Phúc

26.000

15.600

13.000

Số nhà 016 Vạn Phúc

Phố Tráng A Pao

18.000

10.800

9.000

Phố Tráng A Pao

Phố Đoàn Khuê

15.000

9.000

7.500

209

Phố Tráng A Pao

Đường Ngô Quyền

Đường An Dương Vương

25.000

15.000

12.500

210

Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ)

Đường Ngô Quyền

Phố Lê Đại Hành

8.000

4.800

4.000

211

Phố Đoàn Khuê

Đường Ngô Quyền

Đường An Dương Vương

15.000

9.000

7.500

212

Đường M1 (thuộc phường Kim Tân cũ)

Đường Ngô Quyền

Đường An Dương Vương

15.000

9.000

7.500

213

Phố Ngòi Đum

Phố Yết Kiêu

Đường Ngô Quyền kéo dài

12.000

7.200

6.000

214

Phố Chu Huy Mân (đường NB1)

Trong khu dân cư Chiến Thắng

10.000

6.000

5.000

215

Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

Các Đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

12.000

7.200

6.000

216

Phố Tạ Đình Đề

Phố Yết Kiêu

Đường Ngô Quyền Kéo dài

12.000

7.200

6.000

217

Phố Yết Kiêu

Ngã sáu

Đường Ngô Quyền

16.000

9.600

8.000

218

Phố Yết Kiêu kéo dài

Đường D1

Đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng

12.000

7.200

6.000

219

Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng)

Đường Ngô Quyền Kéo dài

Đường An Dương Vương

20.000

12.000

10.000

220

Phố Lý Công Uẩn

Ngã Sáu

Phố Quy Hóa

18.000

10.800

9.000

Phố Quy Hóa

Phố Nguyễn Du

25.000

15.000

12.500

Phố Nguyễn Du

Đường Ngô Quyền

32.000

19.200

16.000

221

Phố Nguyễn Du

Đường Hoàng Liên

Phố Lý Công Uẩn

32.000

19.200

16.000

Phố Lý Công Uẩn

Phố Soi Tiền

30.000

18.000

15.000

222

Phố Thành Công

Phố Lý Công Uẩn

Hết Đường bao quanh chợ

25.000

15.000

12.500

Đoạn sau làn dân cư Đường Ngô Quyền

25.000

15.000

12.500

223

Phố Lê Lai

Đường Hoàng Liên

Phố Lý Công Uẩn

21.000

12.600

10.500

Phố Lý Công Uẩn

Đường Ngô Quyền

16.000

9.600

8.000

224

Phố Hàm Tử

Phố Lê Lai

Phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân)

11.000

6.600

5.500

225

Phố Phú Bình

Phố Lý Đạo Thành

Phố Lê Lai

16.000

9.600

8.000

226

Phố Vạn Hoa

Đường Ngô Quyền

Phố Lý Công Uẩn

15.000

9.000

7.500

227

Phố Chu Văn An

Phố Nguyễn Du

Phố Lý Đạo Thành

17.000

10.200

8.500

228

Phố Kim Thành

Đường Hoàng Liên

Phố Tuệ Tĩnh

15.000

9.000

7.500

Đường Hoàng Liên

Ban QLDA 661

6.000

3.600

3.000

229

Phố Tuệ Tĩnh

Phố Hàm Nghi

Phố Mường Than

14.000

8.400

7.000

230

Phố Xuân Diệu

Đường Hoàng Liên

Phố Hàm Nghi

12.000

7.200

6.000

231

Phố Him Lam

Giữa Đường Hoàng Liên với Phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân)

10.000

6.000

5.000

232

Phố Trần Bình Trọng

Phố Xuân Diệu

Phố Hàm Nghi

10.000

6.000

5.000

233

Phố Lý Đạo Thành

Đường Hoàng Liên

Phố Lý Công Uẩn

20.000

12.000

10.000

Phố Lý Công Uẩn

Phố Quy Hóa

16.000

9.600

8.000

234

Phố Quy Hoá

Đường Hoàng Liên

Đường An Dương Vương

30.000

18.000

15.000

235

Ngõ Quy Hóa

Phố Quy Hóa

Số nhà 035 ngõ Quy Hóa

8.000

4.800

4.000

236

Ngõ Lê Đại Hành

Phố Quy Hóa

Phố Yết Kiêu

13.000

7.800

6.500

Phố Lê Đại Hành

đến hết ngõ

7.000

4.200

3.500

237

Phố Ngọc Hồi

Phố Lê Đại Hành

Đường Ngô Quyền (Giáp Phố Quy Hóa)

8.000

4.800

4.000

238

Phố Tân Trào

Đường Ngô Quyền

Đường An Dương Vương

8.000

4.800

4.000

Đường Ngô Quyền

Phố Lê Đại Hành

8.000

4.800

4.000

239

Phố Lê Thanh Nghị

Phố Lê Đại Hành

Đường Ngô Quyền

8.000

4.800

4.000

240

Phố Quang Minh

Đường Nhạc Sơn

Phố Trung Đô

13.000

7.800

6.500

241

Phố Mường Than

Đường Nhạc Sơn

Phố Lý Công Uẩn

13.000

7.800

6.500

Phố Lý Công Uẩn

Trường Nội trú cũ

11.000

6.600

5.500

242

Ngõ Mường Than

Phố Mường Than

Phố Bà Triệu

7.000

4.200

3.500

243

Ngõ xưởng in

Phố Mường Than

Doanh nghiệp Hoàng Sơn

6.000

3.600

3.000

244

Ngõ Trường Nội Trú

Phố Mường Than

Phố Quy Hoá

4.000

2.400

2.000

245

Phố Kim Hoa

Phố An Phú

Phố Trung Đô

18.000

10.800

9.000

246

Phố Bà Triệu

Phố Tuệ Tĩnh

Phố Lý Công Uẩn

12.000

7.200

6.000

247

Phố Trần Nhật Duật

Đường Hoàng Liên

Phố Mường Than

18.000

10.800

9.000

Phố Mường Than

Phố Bà Triệu

15.000

9.000

7.500

248

Phố Hàm Nghi

Phố Hoàng Liên

Ngã sáu

23.000

13.800

11.500

249

Phố Lê Hữu Trác

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

15.000

9.000

7.500

250

Phố Tân An

Phố Kim Hà

Phố Đào Duy Từ

21.000

12.600

10.500

251

Phố Kim Hà

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

20.000

12.000

10.000

252

Phố Tôn Thất Tùng

Phố Hàm Nghi

Phố Kim Hà

15.000

9.000

7.500

253

Phố Phạm Ngọc Thạch

Phố Hàm Nghi

Phố Đào Duy Từ

14.000

8.400

7.000

Phố Đào Duy Từ

Phố Kim Hà

20.000

12.000

10.000

254

Phố Thanh Phú

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

12.000

7.200

6.000

255

Phố Đào Duy Từ

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

15.000

9.000

7.500

256

Phố Cao Sơn

Phố Kim Thành

hết đường

8.000

4.800

4.000

257

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Phố Mường Than

Phố Bà Triệu

15.000

9.000

7.500

258

Phố Bạch Đằng

Phố Hàm Nghi (QL4D)

Ra suối Ngòi Đum

6.000

3.600

3.000

259

Phố Bế Văn Đàn

Phố Bế Văn Đàn

Phố Thanh Phú

10.000

6.000

5.000

Phố Đào Duy Từ

Phố Phạm Ngọc Thạch

10.000

6.000

5.000

260

Phố Ngọc Hà

Phố Xuân Diệu

Phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)

10.000

6.000

5.000

261

Phố An Bình

Đường Hoàng Liên

Phố Quang Minh

10.000

6.000

5.000

262

Phố An Nhân

Đường Hoàng Liên

Phố Quang Minh

10.000

6.000

5.000

263

Phố Trung Đô

Đường Hoàng Liên

Đường Nhạc Sơn

20.000

12.000

10.000

264

Phố An Phú

Đường Nhạc Sơn tổ 28

Phố Kim Hoa

15.000

9.000

7.500

Phố Kim Hoa

Phố Quang Minh

10.000

6.000

5.000

Phố Quang Minh

Đường Nhạc Sơn tổ 24

9.000

5.400

4.500

265

Ngõ Nhạc Sơn 1

Đường Nhạc Sơn

Chân đồi Nhạc Sơn

5.000

3.000

2.500

266

Phố Trường Sa (đường T1)

Phố Hàm Nghi

Phố Phạm Ngọc Thạch

18.000

10.800

9.000

267

Phố Hoàng Sa (đường T2)

Phố Tân An

Phố Phạm Ngọc Thạch

12.000

7.200

6.000

268

Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1

8.000

4.800

4.000

269

Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19)

9.000

5.400

4.500

270

Phố Phạm Văn Xảo

Ngõ Phạm Văn Xảo (Đường M2 - theo Quy hoạch)

Đường M4 (theo Quy hoạch)

8.000

4.800

4.000

Nút giao đường Lương Định Của và đường M1 (theo quy hoạch)

Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch)

12.000

7.200

6.000

Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch)

Nút giao đường M1 (theo quy hoạch)

12.000

7.200

6.000

Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch)

Nút giao đường M1 và đường M8 (theo quy hoạch)

8.000

4.800

4.000

271

Phố Lương Định Của

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Nút giao với đường M1

8.000

4.800

4.000

Nối từ Ngã 5 (Giáp gốc đa)

M8 theo quy hoạch mới

9.000

5.400

4.500

Nối từ Phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa

đầu Cầu Phú Thịnh

9.000

5.400

4.500

272

Đường M3 và M4 (theo quy hoạch)

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Đường M1

8.000

4.800

4.000

273

Đường M5A (theo quy hoạch)

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Đường M1

10.000

6.000

5.000

274

Đường M5 (theo quy hoạch)

Phố Lương Định Của

Đường M1

10.000

6.000

5.000

275

Phố Hồng Giang

Phố Phạm Văn Khả

Ngõ Phạm Văn Xảo

15.000

9.000

7.500

276

Phố Hưng Thịnh

Phố Phạm Văn Khả

Phố Khánh Yên (tổ dân phố Hồng Hà)

7.000

4.200

3.500

277

Phố Hồng Sơn

Phố Phạm Văn Khả

Đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới)

7.000

4.200

3.500

278

Đường M7 (Cầu Phú Thịnh)

Ngã 5 Lương Định Của

Đường Bờ Sông (M1)

6.000

3.600

3.000

279

Ngõ Phạm Văn Xảo

Phố Phạm Văn Khả

Phố Phạm Văn Xảo

7.000

4.200

3.500

280

Phố Bình Than

Phố Khánh Yên

Phố Đinh Bộ Lĩnh

8.000

4.800

4.000

281

Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản)

5.000

3.000

2.500

282

Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông

8.000

4.800

4.000

283

Khu tái định cư số 2

Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 2

8.000

4.800

4.000

284

Khu TĐC số 2 mở rộng

Các tuyến Đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng

8.000

4.800

4.000

285

Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)

Cuối Đường M8 theo quy hoạch

Cầu ông Tư TDP Cánh Chín

4.000

2.400

2.000

Cầu ông Tư TDP Cánh Chín

Đường T3 khu tái định cư số 2

4.000

2.400

2.000

Đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng Lương Tổ dân phố Cánh Chín

4.000

2.400

2.000

UBND Vạn Hòa cũ

Cầu sắt Tổ dân phố Cánh Đông

4.000

2.400

2.000

286

Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)

Đối diện nhà văn hóa (ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra

Ngã ba nhà ông Cao Chuyền

2.500

1.500

1.250

Trạm biến áp TDP Giang Đông 2

Đường N10

2.500

1.500

1.250

Cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc

Đường trục chính Tổ dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền)

1.700

1.020

850

287

Khu tái định cư kiểm dịch vùng

600

360

300

288

Dự án Khu đô thị mới

Đường D3

10.000

6.000

5.000

Các Đường còn lại

 

8.000

4.800

4.000

289

Đường quy hoạch bờ tả sông Hồng

Đường N1 (Khu đô thị Vạn Hòa)

11.000

6.600

5.500

 

290

Đường Bản Phiệt Làng Chung

Quốc lộ 4D

Hết Cầu Pạc Tà

1.500

900

750

Cầu Pạc Tà

Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy

400

240

200

Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy

Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung

500

300

250

Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung

Tỉnh lộ 157 (Ngã 3 Làng Chung)

500

300

250

291

Khu tái định cư Tổ dân phố Bản Quẩn

Các tuyến Đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC)

2.000

1.200

1.000

292

Tổ dân phố Bản Quẩn

Các Đường bê tông Tổ dân phố Bản Quẩn

700

420

350

293

Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt

Các tuyến Đường N1, N2, D2, D3

2.000

1.200

1.000

294

Khu đất Minh Sơn

Các tuyến Đường M1, M2, M3

2.100

1.260

1.050

295

Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt)

Đoạn giao với Đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm)

Cuối Đường (nhà ông Công Thúy)

1.500

900

750

296

Đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt)

Đầu Cầu sắt

Đường BQ7

400

240

200

297

Đường BQ7

Cầu K8

Giao đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt)

700

420

350

Các vị trí còn lại

300

180

150

298

Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 đến tổ 30

2.000

1.200

1.000

299

Các ngõ còn lại tổ 6 Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải

2.000

1.200

1.000

300

Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải

1.500

900

750

301

Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu

3.000

1.800

1.500

302

Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân

2.000

1.200

1.000

303

Các tuyến đường khác còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 3

2.000

1.200

1.000

304

Các tuyến đường khác còn lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông trong quy hoạch đô thị Vạn Hòa

1.000

600

500

305

Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Chín

400

240

200

306

Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ dân phố Cầu Xum

600

360

300

307

Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Bản Quẩn, K8, Nậm Sò, Nậm Sưu, Bản Phiệt, Pạc Tà, Cốc Lầy, Làng Chung

140

80

70

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU VỰC 2
 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

1. XÃ CỐC SAN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tuyến đường Quốc lộ 4D

 

 

 

1.1

Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)

9.000

5.400

4.500

1.2

Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San)

5.000

3.000

2.500

1.3

Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San)

4.000

2.400

2.000

1.4

Từ đường T1 đến đường An San

5.000

3.000

2.500

1.5

Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng

3.000

1.800

1.500

1.6

Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San

2.000

1.200

1.000

1.7

Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ)

1.000

600

500

1.8

Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn

500

300

250

2

Đường tỉnh lộ 155

 

 

 

2.1

Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)

2.500

1.500

1.250

2.2

Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà

1.500

900

750

2.3

Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ)

800

480

400

2.4

Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn

400

240

200

2.5

Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)

4.000

2.400

2.000

3

Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ)

 

 

 

3.1

Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ)

2.500

1.500

1.250

3.2

Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ

2.500

1.500

1.250

3.3

Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc

2.500

1.500

1.250

3.4

Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3

4.000

2.400

2.000

3.5

Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D

4.000

2.400

2.000

4

Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ)

 

 

 

4.1

Đường N1

4.000

2.400

2.000

4.2

Phố Củm Thượng (đường N2)

3.500

2.100

1.750

5

Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit)

 

 

 

 

Toàn tuyến tách thành 04 đoạn:

 

 

 

5.1

Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường

2.000

1.200

1.000

5.2

Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn

2.000

1.200

1.000

5.3

Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3

1.500

900

750

5.4

Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường

2.000

1.200

1.000

6

Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ)

 

 

 

6.1

Phố Lạc Việt

2.500

1.500

1.250

6.2

Phố Vạn Xuân

2.000

1.200

1.000

6.3

Các tuyến còn lại

2.000

1.200

1.000

7

Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom)

2.000

1.200

1.000

8

Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom)

2.000

1.200

1.000

9

Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến)

1.500

900

750

10

Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện)

2.000

1.200

1.000

11

Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện)

2.000

1.200

1.000

12

Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư)

700

420

350

13

Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng)

2.500

1.500

1.250

14

Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát

 

 

 

14.1

Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú

1.000

600

500

14.2

Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1

700

420

350

14.3

Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát

500

300

250

15

Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San)

2.000

1.200

1.000

16

Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú

4.000

2.400

2.000

17

Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San

5.000

3.000

2.500

18

Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III

1.000

600

500

19

Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường)

5.000

3.000

2.500

20

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ))

800

480

400

21

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ))

400

240

200

22

Các tuyến đường khác còn lại ( thuộc xã Tòng Sành cũ)

150

90

80

23

Các đường khu tái định cư Tả Hồ

150

90

80

24

Các đường khu tái định cư thôn Séo Tòng Sành

150

90

80

25

Thôn Tòng Chú

 

 

 

25.1

Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú)

1.390

830

700

25.2

Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng)

1.390

830

700

2. XÃ HỢP THÀNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Khu vực giáp phường Cam Đường đến ngã ba gốc đa

900

540

450

2

Đoạn đường từ ngã ba khai thác đến cầu thôn Cóc 1 (bao gồm cả đoạn đường từ ngã 3 thôn Phân Lân đến cầu Ngòi Đường)

700

420

350

3

Từ cầu thôn Cóc 1 đến giáp địa phận phường Cam Đường

500

300

250

4

Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo-Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2

400

240

200

5

Khu tái định cư mỏ đồng thôn Phời 3

450

270

230

6

Khu tái định cư thôn Cóc 2

450

270

230

7

Khu tái định cư thôn Đá Đinh 1 và Đá Đinh 2

450

270

230

8

Đường WB đoạn từ cầu Ngòi Đường đến hết chợ

2.000

1.200

1.000

9

Từ hết chợ xã Hợp Thành đến giáp địa phận xã Gia Phú

700

420

350

10

Từ ngã 4 thôn Kíp Tước 2 đến địa phận phường Cam Đường (xã Cam Đường cũ)

500

300

250

11

Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành

300

180

150

12

Từ ngã 4 thôn Tượng 3 đến đường tỉnh lộ 156B

300

180

150

13

Từ cống tràn thôn Pèng 2 đến cổng vào nhà điều hành của Công ty Khoáng sản 3

300

180

150

14

Các tuyến đường khác còn lại

250

150

130

3. XÃ BẢN HỒ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Khu trung tâm xã Bản Hồ

 

 

 

1.1

Từ nhà ông Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ nhập từ 02 đoạn: Đoạn từ đầu nhà BQL dự án du lịch cộng đồng đến đường rẽ trụ sở UBND xã; Đoạn từ đường rẽ trụ sở UBND đến đất trạm y tế xã

1.000

600

500

2

Đường đi xã Thanh Bình

 

 

 

2.1

Từ nhà nghỉ Ngọc Liên đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng

1.600

960

800

2.2

Từ nhà ông Nguyễn Văn Vượng đến cổng chào xã Thanh Bình (cũ)

1.000

600

500

3

Tỉnh lộ 152

 

 

 

3.1

Trong phạm vi 200 m từ giáp xã Tả Van đi xã Mường Bo

1.200

720

600

3.2

Đoạn còn lại

470

280

240

4

Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m

250

150

130

5

Từ Công ty TNHH Topats Ecolodge dọc theo đường ĐH96 đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Luy

670

400

340

6

Từ ngã 3 nhà ông nguyễn Văn Luy dọc theo đường ĐH96 đến Nha ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái

340

200

170

7

Đường trục chính từ nhà ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái đến thôn Bản Toòng

270

160

140

8

Từ ngã ba đường đội 3 Lếch Dao đến trường THCS Thanh Kim (cũ)

250

150

130

9

Từ ngã ba đường đội 2 Lếch Dao đến trường tiểu học Lếch Mông B

250

150

130

10

Từ ngã ba đường Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) đến trường tiểu học Lếch Mông

250

150

130

11

Từ ngã ba lên đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng

270

160

140

12

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

4. XÃ MƯỜNG BO

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 152B

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Thanh Phú đến ngã ba nhà ông Vinh

500

300

250

1.2

Từ bảng tin đường đi ngã ba Nậm Kéng đến hết đất nhà ông Đào Văn Con

300

180

150

1.3

Đoạn nhà ông Đào Văn Con đến cổng làng Nậm Cang

300

180

150

2

Tỉnh lộ 152

 

 

 

2.1

Từ cầu Thanh Phú đến hết đất xã Mường Bo

250

150

130

3

Khu trung tâm xã Mường Bo

 

 

 

3.1

Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van

800

480

400

3.2

Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường Tỉnh lộ 152B

800

480

400

3.3

Ngã ba (nhà ông Van) đến ngã ba đi Suối Thầu

1.000

600

500

3.4

Đoạn nối tiếp 200m hướng đi thôn Suối Thầu đến quán ông Tẩn Kiềm Chòi

210

130

110

3.5

Đoạn từ tim ngã ba cách 100m về 2 phía đi thôn Nậm Sài và đi Suối Thầu

800

480

400

3.6

Đoạn nối tiếp đoạn 200m hướng đi Nậm Sài đến bảng tin ngã ba thôn Nậm Kéng

300

180

150

3.7

Từ ngã ba Sín Chải A đến Trạm y tế xã Mường Bo

210

130

110

4

Khu trung tâm Nậm Cang

 

 

 

4.1

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - Trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã)

400

240

200

4.2

Ngã 3 hướng đi Nậm Than đến trường Mầm non Nậm Than

250

150

130

4.3

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas)

350

210

180

4.4

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến cổng chào

250

150

130

4.5

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng

250

150

130

4.6

Từ ngã ba thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - (qua trụ sở UBND xã Liên Minh cũ)

500

300

250

5

Đất liền cạnh từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao đến nhà ông Chảo Láo Tả

210

130

110

6

Đoạn nối tiếp hết đất Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ) đến đến nhà Văn hoá thôn Nậm Lang

210

130

110

7

Từ ngã ba Sín Chải A đến hết đất nhà ông Chảo Vạn Chiêu (theo hướng đi thôn Suối Thầu Dao)

180

110

90

8

Đoạn nối tiếp đoạn hết đất ông Chảo Vạn Chiêu đi thôn Suối Thầu Dao đến đập tràn Suối Thầu Dao

210

130

110

9

Đoạn nối tiếp hết đất ông chảo Láo Tả thôn Suối Thầu Dao đi thôn Bản Pho đến nhà bà Nguyễn Thị Nga

210

130

110

10

Đất liền cạnh từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ)

210

130

110

11

Đất liền cạnh từ Nhà văn hóa thôn Nậm Lang A đến trường THCS Suối Thầu

210

130

110

12

Đoạn từ ngã ba Trường THCS Suối Thầu đến hết đất xã Mường Bo

210

130

110

13

Đoạn nối tiếp đoạn 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu 200m về 2 phía

200

120

100

14

Từ cửa hàng ông Tẩn Kiềm Chòi đến ngã ba Sín Chải A

210

130

110

15

Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San đến nhà ông Chảo Chòi Hang

200

120

100

16

Xóm 2 thôn Nậm Than: Đoạn từ nhà ông Vù A Cú đến hết đất nhà ông Giàng A Dũng

200

120

100

17

Từ điểm trường Mầm non thôn Nậm Than đến hết đất nhà ông Vù A Phóng

250

150

130

18

Từ ngã ba thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang đến hết đất điểm trường Mầm non thôn Nậm Sang

250

150

130

19

Đường liên thôn

 

 

 

19.1

Đường Mỹ Sơn đi Nậm Nhìu

200

120

100

20

Các tuyến đường khác còn lại

150

90

80

5. XÃ NGŨ CHỈ SƠN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 155

 

 

 

1.1

Từ giáp địa giới phường Sa Pa đến hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn

350

210

180

2

Đường đi xã Tả Phìn

 

 

 

2.1

Từ tỉnh lộ 155 đến hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn

300

180

150

3

Các tuyến đường khác còn lại

150

90

80

6. XÃ TẢ PHÌN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Khu trung tâm xã Tả Phìn

 

 

 

1.1

Đường Sa Pả - Tả Phìn: Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn

2.200

1.320

1.100

1.2

Từ đập tràn đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến hết trường mầm non (qua ngã tư nhà ông Thương)

3.300

1.980

1.650

1.3

Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo)

3.300

1.980

1.650

1.4

Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn

2.300

1.380

1.150

1.5

Từ ngã tư đến đầu cầu Tả Chải

3.300

1.980

1.650

1.6

Đường đi UBND xã từ Đập tràn đến ngã ba nhà ông Lý Láo Ú

2.200

1.320

1.100

2

Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra)

 

 

 

2.1

Từ đầu cầu Tả Chải đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro

2.300

1.380

1.150

2.2

Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra

1.100

660

550

3

Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn

 

 

 

3.1

Từ ngã ba hang động Tả Phìn đến nhà văn hóa thôn Lủ Khấu

2.300

1.380

1.150

3.2

Từ nhà văn hóa thôn Lủ Khấu đến giáp địa phận xã Ngũ Chỉ Sơn

1.100

660

550

4

Quốc lộ 4D

 

 

 

4.1

Từ cầu 30 đến hết Km 28

2.200

1.320

1.100

4.2

Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung đến Km 26

1.300

780

650

4.3

Từ Km 26 đến Km 28

800

480

400

4.4

Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Tả Phìn

585

350

290

5

Đội 7, đội 8 Suối Thầu

900

540

450

6

Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu

900

540

450

7

Tuyến đường thuộc đội 1 thôn Sả Xéng đi thôn Móng Sến xã Trung Chải cũ

900

540

450

8

Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 đến hết thôn Pờ Sì Ngài

585

350

290

9

Đường đi thôn Chu Lìn 1

 

 

 

9.1

Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1

450

270

230

10

Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Sa Pa

 

 

 

10.1

Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát cũ đến đầu cầu Móng Sến

600

360

300

11

Đường Km113 đi Tả Phìn

900

540

450

12

Các đường nằm trong khu TĐC Móng Sến

1.500

900

750

13

Từ đường QL4D đến hết địa phận xã Tả Phìn (khu vực Sâu Chua)

1.500

900

750

14

Các tuyến đường khác còn lại (xã Tả Phìn cũ)

700

420

350

15

Các tuyến đường khác còn lại (xã Trung Chải cũ)

300

180

150

7. XÃ TẢ VAN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 152

 

 

 

1.1

Từ giáp địa phận phường Cầu Mây (cũ ) đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)

3.500

2.100

1.750

1.2

Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) đến cây Xăng Xuân Điều

1.200

720

600

1.3

Từ cây xăng Xuân Điều đến hết địa phận xã Mường Hoa

2.000

1.200

1.000

2

Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van; Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo)

2.500

1.500

1.250

3

Khu trung tâm xã Tả Van; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo)

3.500

2.100

1.750

4

Đường đi thôn Tả Van Dáy 1

 

 

 

4.1

Từ ngã ba trường trung học cơ sở đến hết đất nhà ông Trang A Chớ

3.100

1.860

1.550

4.2

Từ hết đất nhà ông Trang A Chớ đến nhà Nông Văn Triển

2.000

1.200

1.000

5

Đường nội thôn Tả Van Dáy 1

 

 

 

5.1

Đoạn từ nhà ông Lê Sơn Hà ( Hà Mèo) đến suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng

1.500

900

750

5.2

Đoạn từ Suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng đến nhà ông Nông Văn Nhục

1.000

600

500

6

Đường vào đền Cô Bé Tả Van; Từ đường DH 94 đến đền cô Bé

1.500

900

750

7

Đường Tả Van đi Lao Chải; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin

3.100

1.860

1.550

8

Đường đi thôn Séo Mý Tỷ; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến nhà ông Hạng A Páo

2.000

1.200

1.000

8.1

Đoạn từ nhà ông Hạng A Páo đến trạm kiểm lâm Tả Van Dáy

750

450

380

9

Đường Điện Biên Phủ; Từ giáp địa phận xã Tả Van đến giáp đất Lai Châu

2.000

1.200

1.000

10

Đường đi khu du lịch Cát Cát

 

 

 

10.1

Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế Hoàng Liên

17.000

10.200

8.500

10.2

Từ trạm y tế Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát

13.000

7.800

6.500

11

Đường Cát Cát - Sín Chải

 

 

 

11.1

Từ ngã tư Cát Cát đến cầu A Lứ

7.000

4.200

3.500

11.2

Từ ngã tư Cát Cát đến rừng thiêng thôn Cát Cát

7.000

4.200

3.500

12

Đường liên xã Lao Chải - Tả Van; Từ cầu Lao Chải đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin

1.500

900

750

13

Đường liên thôn

 

 

 

13.1

Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) đến cổng nhà thờ Lao Chải

750

450

380

13.2

Từ cổng nhà thờ Lao Chải đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu

550

330

280

14

Đường nối TL 152 đến QL 4D; Từ Điểm trường Hang Đá đến hết địa phận phường Sa Pa

750

450

380

15

Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Tả Van (cũ)

800

480

400

16

Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ

1.000

600

500

17

Từ rừng thiêng thôn Cát Cát đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ 1, 2

550

330

280

18

Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài)

800

480

400

19

Đoạn từ tỉnh lộ 152 đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa

1.500

900

750

20

Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Mường Hoa (cũ) và xã Hoàng Liên (cũ)

500

300

250

21

Đoạn từ ngã 3 rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) đến nhà ông Giàng A Dơ

750

450

380

22

Đoạn nối tỉnh lộ 152 (ngã 3 trường THCS Hầu Thào) đến nhà Ger's Sapa Valley Treking and Homestay

950

570

480

23

Đoạn từ ngã ba Muong Hoa Hmong homestay đến ngã ba khu nhà Sau Guide Francophone Sapa

750

450

380

24

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

24.1

Các tuyến đường khác còn lại xã Mường Hoa và xã Tả Van (cũ)

500

300

250

24.2

Các tuyến đường khác còn lại xã Hoàng Liên (cũ)

200

120

100

8. XÃ BẮC HÀ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 4E

 

 

 

1.1

Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang

3.000

1.800

1.500

1.2

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)

1.800

1.080

900

1.3

Đất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3

2.700

1.620

1.350

1.4

Đất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền

3.700

2.220

1.850

1.5

Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà

1.380

830

690

1.6

Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ)

1.080

650

540

1.7

Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)

3.000

1.800

1.500

1.8

Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình

2.000

1.200

1.000

1.9

Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay

2.300

1.380

1.150

1.10

Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai

630

380

320

2

Đường Tỉnh 159

 

 

 

2.1

Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn

3.000

1.800

1.500

2.2

Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang

7.900

4.740

3.950

2.3

Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)

2.400

1.440

1.200

2.4

Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)

3.000

1.800

1.500

2.5

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành

1.200

720

600

2.6

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông)

600

360

300

2.7

Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)

200

120

100

2.8

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư

500

300

250

2.9

Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải

500

300

250

2.10

Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai

250

150

130

2.11

Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 2

1.500

900

750

2.12

Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ)

2.300

1.380

1.150

2.13

Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ)

800

480

400

2.14

Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư

200

120

100

3

Đường Ngọc Uyển

 

 

 

3.1

Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)

10.080

6.050

5.040

3.2

Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)

11.200

6.720

5.600

3.3

Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098)

13.000

7.800

6.500

3.4

Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)

16.000

9.600

8.000

3.5

Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)

12.000

7.200

6.000

3.6

Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng)

11.000

6.600

5.500

3.7

Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà

10.000

6.000

5.000

3.8

Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích)

6.000

3.600

3.000

3.9

Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi)

15.000

9.000

7.500

3.10

Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương

5.100

3.060

2.550

3.11

Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) )

6.800

4.080

3.400

3.12

Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)

5.000

3.000

2.500

3.13

Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ

2.100

1.260

1.050

4

Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)

 

 

 

4.1

Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn)

5.400

3.240

2.700

4.2

Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ

6.800

4.080

3.400

5

Đường 20-9

 

 

 

5.1

Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)

7.800

4.680

3.900

5.2

Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo

6.600

3.960

3.300

5.3

Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)

5.100

3.060

2.550

6

Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn

 

 

 

6.1

Từ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên

5.100

3.060

2.550

6.2

Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng

3.600

2.160

1.800

7

Đường Pạc Kha

 

 

 

7.1

Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà

5.800

3.480

2.900

7.2

Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim

4.300

2.580

2.150

7.3

Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện

5.200

3.120

2.600

7.4

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ)

5.200

3.120

2.600

7.5

Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà

5.500

3.300

2.750

7.6

Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 159

5.200

3.120

2.600

8

Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)

 

 

 

8.1

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam

2.400

1.440

1.200

8.2

Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ)

1.200

720

600

9

Phố Cũ

 

 

 

9.1

Đất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)

4.800

2.880

2.400

9.2

Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)

3.600

2.160

1.800

10

Phố Na Cồ

 

 

 

10.1

Đất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008

15.000

9.000

7.500

10.2

Đất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai)

13.000

7.800

6.500

10.3

Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng)

12.000

7.200

6.000

10.4

Đất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ

8.000

4.800

4.000

11

Khu dân cư chợ trên

 

 

 

11.1

Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân

6.400

3.840

3.200

11.2

Từ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)

2.200

1.320

1.100

12

Phố Vũ Văn Mật

 

 

 

12.1

Đất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)

14.000

8.400

7.000

13

Đường Nậm Sắt

 

 

 

13.1

Từ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)

7.280

4.370

3.640

13.2

Từ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)

6.200

3.720

3.100

13.3

Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)

7.280

4.370

3.640

13.4

Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2

8.400

5.040

4.200

14

Phố Bờ Hồ

 

 

 

14.1

Đất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt

8.080

4.850

4.040

14.2

Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín

8.640

5.180

4.320

14.3

Từ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ

7.070

4.240

3.540

14.4

Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)

8.080

4.850

4.040

15

Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà

 

 

 

15.1

Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)

12.000

7.200

6.000

15.2

Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa

8.000

4.800

4.000

15.3

Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng

8.000

4.800

4.000

16

Phố Mới

 

 

 

16.1

Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)

5.400

3.240

2.700

17

Đường Vật tư - Na Hối (cũ)

 

 

 

17.1

Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)

3.800

2.280

1.900

17.2

Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn

3.500

2.100

1.750

17.3

Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ)

3.500

2.100

1.750

17.4

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)

2.000

1.200

1.000

18

Phố Tân Hà

 

 

 

18.1

Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối

2.500

1.500

1.250

19

Phố Thanh Niên

 

 

 

19.1

Đất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)

7.500

4.500

3.750

19.2

Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng)

7.000

4.200

3.500

20

Phố Dìn Thàng

 

 

 

20.1

Đất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối

4.300

2.580

2.150

21

Đường Bắc Hà 2

 

 

 

21.1

Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà

1.800

1.080

900

22

Phố Na Quang

 

 

 

22.1

Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường

2.700

1.620

1.350

23

Đường nội thôn Na Quang

 

 

 

23.1

Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)

2.400

1.440

1.200

23.2

Đất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu)

2.300

1.380

1.150

23.3

Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu

1.400

840

700

23.4

Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang

1.400

840

700

23.5

Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn

1.500

900

750

24

Phố Nậm Cáy

 

 

 

24.1

Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn

7.000

4.200

3.500

24.2

Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam

4.000

2.400

2.000

25

Đường nội thôn Nậm Cáy

 

 

 

25.1

Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế

2.000

1.200

1.000

25.2

Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy

1.000

600

500

26

Phố Na Thá

 

 

 

26.1

Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)

4.500

2.700

2.250

26.2

Đất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú

4.500

2.700

2.250

27

Phố Vũ Văn Uyên

 

 

 

27.1

Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2

5.900

3.540

2.950

28

Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ

 

 

 

28.1

Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ

6.300

3.780

3.150

29

Phố núi 3 mẹ con

 

 

 

29.1

Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2

8.500

5.100

4.250

30

Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ)

 

 

 

30.1

Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến

8.200

4.920

4.100

31

Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc Hà

 

 

 

31.1

Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án)

5.500

3.300

2.750

32

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)

 

 

 

32.1

Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án)

4.500

2.700

2.250

32.2

Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên

1.400

840

700

33

Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly

 

 

 

33.1

Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ)

200

120

100

34

Đường trục chính Vành đai 2

 

 

 

34.1

Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án)

4.500

2.700

2.250

35

Đường trục nhánh Vành đai 2

 

 

 

35.1

Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án)

2.500

1.500

1.250

36

Đường Sân Bay

 

 

 

36.1

Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã

1.000

600

500

37

Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố

 

 

 

37.1

Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)

800

480

400

38

Đường từ UBND xã đi Nậm Thố

 

 

 

38.1

Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù

250

150

130

38.2

Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ)

700

420

350

38.3

Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ)

4.000

2.400

2.000

38.4

Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ)

1.500

900

750

38.5

Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ)

400

240

200

38.6

Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam

500

300

250

38.7

Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)

600

360

300

38.8

Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)

500

300

250

38.9

Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ)

400

240

200

38.10

Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang

600

360

300

39

Đường du lịch TDP Na Lo

 

 

 

39.1

Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)

880

530

440

39.2

Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)

380

230

190

39.3

Các vị trí đất còn lại (thuộc địa giới hành chính xã Tài Chải cũ)

170

100

90

39.4

Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B

300

180

150

39.5

Trục nhánh vành đai 2

2.550

1.530

1.280

40

Đường liên thôn

 

 

 

40.1

Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài

200

120

100

41

Tuyến Làng Mới - Na Khèo

 

 

 

41.1

Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ)

250

150

130

41.2

Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly

300

180

150

41.3

Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2

270

160

140

42

Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly

 

 

 

42.1

Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)

200

120

100

42.2

Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly

250

150

130

42.3

Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5)

200

120

100

42.4

Đường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo)

3.500

2.100

1.750

42.5

Đầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu

3.500

2.100

1.750

43

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

43.1

Các tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ

1.200

720

600

43.2

Các tuyến đường khác còn lại

260

160

130

9. XÃ BẢN LIỀN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đất trung tâm cụm xã

 

 

 

1.1

Đất hai bên đường thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền (trừ đường 159)

500

300

250

2

Đường ĐT 153

 

 

 

2.1

Đất hai bên đường ranh giới xã Bản Liền - xã Bắc Hà (đầu đập thủy điện Bắc Nà) đến ngã ba thôn Nậm Thảng

200

120

100

2.2

Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Thảng đến cổng trào xã Bản Liền

250

150

130

2.3

Đất hai bên đường từ cổng trào Bản Liền đến ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô (nhà ông Vàng A Chiu)

300

180

150

2.4

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô đến hết ranh giới xã Bản Liền - Nghĩa Đô.

350

210

180

3

Đường ĐT 159

 

 

 

3.1

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô (nhà ông Vàng A Chiu) đến hết đất ông Vàng A Quý thôn Đội 2

500

300

250

3.2

Đất hai bên đường từ đất ông Vàng A Tráng thôn Đội 2 đến ngã ba đường rẽ đi xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang

350

210

180

3.3

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang đến hết ranh giới xã Bản Liền - Bắc Hà

250

150

130

4

Đường ĐT 153

 

 

 

4.1

Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Thảng đến hết đất nhà bà Lý Thị Gụ (Dinh) đối diện đường lên Trường Mầm non, TH THCS Nậm Khánh

300

180

150

5

Đường liên thôn Đội 2 - Đội 4

 

 

 

5.1

Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng A Niên (giáp trung tâm xã) đến ngầm tràn thôn Đội 2

350

210

180

5.2

Đất hai bên đường từ ngầm tràn thôn Đội 2 đến hết nhà ông Lâm A An thôn Đội 4

200

120

100

6

Đường liên xã (Bản Liền - Cốc Lầu)

 

 

 

6.1

Đất hai bên đường từ nhà ông Lý Văn Thắng đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Táng

300

180

150

6.2

Đất hai bên đường từ ngã ba đi thôn Nậm Táng đến nhà giáp nhà ông Lý A Ngò

220

130

110

6.3

Đất hai bên đường từ nhà ông Lý A Ngò đến hết nhà ông Phàn Văn Lỵ

300

180

150

6.4

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Phàn Văn Lỵ đến ranh giới xã Bản Liền - Cốc Lầu

220

130

110

7

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

10. XÃ BẢO NHAI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 4E

 

 

 

1.1

Đất hai bên đường từ ranh giới giáp xã Xuân Quang đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần Văn Quyền thôn Nậm Khắp Ngoài)

1.500

900

750

1.2

Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Trần Văn Quyền đến hết đất nhà Sơn Quý

3.500

2.100

1.750

1.3

Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý đến KM 5 + 450m

4.700

2.820

2.350

1.4

Đất hai bên đường Km 5 + 450m đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn)

2.000

1.200

1.000

1.5

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét

1.800

1.080

900

1.6

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét đến cầu Trung Đô

1.100

660

550

1.7

Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô đến ranh giới xã Bắc Hà

800

480

400

2

Đường tỉnh 154

 

 

 

2.1

Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Hải)

350

210

180

2.2

Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà)

400

240

200

2.3

Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Cao Sơn

250

150

130

2.4

Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) đến nhà ông Bùi Văn Tám

500

300

250

2.5

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bùi Văn Tám đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá)

1.000

600

500

2.6

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo đến cầu Cốc Ly

500

300

250

3

Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét

 

 

 

3.1

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai đến nhà bà Len thôn Tống Hạ

300

180

150

3.2

Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ đến cầu suối Tống Hạ

300

180

150

3.3

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) đến hết thôn Tống Hạ

300

180

150

3.4

Đường từ Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - Ngã 3 Nậm Cài, Nậm Bó

300

180

150

3.5

Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Ngã 3 đường lên nhà ông (Đặng A Chỉn)

400

240

200

3.6

Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng)

200

120

100

3.7

Đoạn từ nhà Bàn Đình Công đến ranh giới xã Bắc Hà

450

270

230

3.8

Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản đến ranh giới xã Bắc Hà

200

120

100

4

Đường trung tâm thôn Nậm Đét

 

 

 

4.1

Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) đến ngã ba nhà ông Liều

220

130

110

5

Đường xuống bờ hồ

 

 

 

5.1

Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét

220

130

110

6

Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ

 

 

 

6.1

Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim)

300

180

150

6.2

Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân)

250

150

130

7

Đường TT thôn Bản Lùng

 

 

 

7.1

Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) đến nhà bà Biển

250

150

130

8

Đường Bản Lắp - Cốc Đào

 

 

 

8.1

Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào)

200

120

100

9

Đường Nậm Cài - Nậm Xuân

 

 

 

9.1

Đường Nậm Cài - Nậm Xuân; Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài đến hết khe Nước đất Nhà Ông Tòng

200

120

100

10

Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ

 

 

 

10.1

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Bắc Hà

200

120

100

11

Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái

 

 

 

11.1

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Bắc Hà

200

120

100

12

Đất hai bên đường từ Khu dân cư thôn Nậm Đét - Ngã 3 Sân bóng thôn Nậm Đét

400

240

200

13

Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng

 

 

 

13.1

Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng; Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Triệu Phúc Nhuần đến hết đất nhà ông Triệu Phúc Dùng

200

120

100

14

Đường vào trường THPT số 2

 

 

 

14.1

Đường vào trường THPT số 2; Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương

1.000

600

500

15

Đường vào trường THPT số 3; Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà ông Tiến Hoài

800

480

400

16

Đường vào trường THPT số 4; Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May

800

480

400

17

Đường vào đền Trung Đô

 

 

 

17.1

Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) đến ngầm tràn thôn Trung Đô

800

480

400

18

Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô đến đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1

300

180

150

19

Đất hai bên đường từ đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 đến ranh giới Bảo Nhai - Bắc Hà

250

150

130

20

Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Dù, thôn Khởi Xá Trong, thôn Nậm Khắp Ngoài, thôn Nậm Khắp Trong

270

160

140

21

Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen)

500

300

250

22

Đường từ cầu Bảo Nhai - thôn Bản Mẹt (Ngã 3 nhà ông Trần Văn Miển)

300

180

150

23

Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét - Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế)

300

180

150

24

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét

 

 

 

24.1

Đất hai bên đường Tuyến DH 13 (theo quy hoạch xây dựng chi tiết dự án)

2.000

1.200

1.000

25

Khu dân cư thôn Nậm Khắp Ngoài, xã Bảo Nhai

 

 

 

25.1

Đất hai bên đường thuộc các Tuyến N5, N6, D6, N4, D5, N1, N3, D7, D8 (Theo quy hoạch dự án)

3.000

1.800

1.500

26

Các tuyến đường khác còn lại

170

100

90

11. XÃ CỐC LẦU

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường 160

 

 

 

1.1

Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái

200

120

100

1.2

Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng)

250

150

130

1.3

Đất hai bên đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) đến ngã ba tiếp giáp với đường tỉnh lộ 160 mới

270

160

140

1.4

Đất hai bên đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng đến đầu cầu Nậm tôn Cũ

200

120

100

1.5

Đất một bên đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam

270

160

140

1.6

Đất hai bên đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ Thôn Làng chảng)

300

180

150

1.7

Đất một bên đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh

350

210

180

1.8

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát)

250

150

130

1.9

Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải)

200

120

100

1.10

Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa

300

180

150

2

Đường 160 (mới)

 

 

 

2.1

Đất hai bên đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ)

350

210

180

3

Đường đi xã Xuân Quang

 

 

 

3.1

Đất hai bên đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai

300

180

150

4

Đất trung tâm cụm xã

 

 

 

4.1

Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã đến hết nhà bà Huyền Bạo

400

240

200

4.2

Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường)

350

210

180

4.3

Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo đến Cầu Nậm Tôn

280

170

140

5

Đường đi thôn Nậm Nhù

 

 

 

5.1

Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 đến hết đất nhà ông Trần Thế Anh

250

150

130

5.2

Đất hai bên đường từ nhà ông Trần Thế Anh đến hết đất nhà ông Tú

200

120

100

6

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha

 

 

 

6.1

Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án)

2.500

1.500

1.250

7

Đường Nậm Hành

 

 

 

7.1

Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến đất nhà ông Dìn

180

110

90

8

Đường Làng Cù

 

 

 

8.1

Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết đất nhà ông Chỉn

180

110

90

8.2

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) đến nhà ông Đường

170

100

90

9

Đường Làng Tát

 

 

 

9.1

Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến nhà ông Phú

180

110

90

10

Đường Làng Quỳ Thượng

 

 

 

10.1

Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng

180

110

90

10.2

Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) đến nhà ông Triệu Tà Ton

170

100

90

11

Đường Làng Mò Thượng

 

 

 

11.1

Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy)

180

110

90

11.2

Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) đến nhà ông Lò Phúc Lâm

170

100

90

12

Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu

 

 

 

12.1

Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu

1.000

600

500

13

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái

 

 

 

13.1

Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án)

2.000

1.200

1.000

14

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

14.1

Các tuyến đường khác còn lại (xã Cốc Lầu cũ)

170

100

90

14.2

Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ)

150

90

80

12. XÃ LÙNG PHÌNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 4E

 

 

 

1.1

Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bắc Hà - Lùng Phình đến nhà bà Vù Thị Say

720

430

360

1.2

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (Tam giác, điểm giao QL 4E; 4D)

840

500

420

2

Quốc lộ 4D

 

 

 

2.1

Đất 2 bên đường ranh giới Lùng Phình - Tả Củ Tỷ đến hết ngã 3 đường rẽ vào xã Tả Củ Tỷ

400

240

200

2.2

Đoạn tiếp theo đến xưởng vật liệu Tuấn Cảnh

500

300

250

2.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Lùng Phình đi Xin Mần (Tam giác, điểm giao QL 4E, 4D)

600

360

300

2.4

Đoạn tiếp theo đến nhà bà Nguyễn Thị Lý

600

360

300

2.5

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Si Ma Cai

700

420

350

3

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lùng Thẩn cũ (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m

180

110

90

4

Đất hai bên đường liên xã Lùng Thẩn cũ không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Si Ma Cai (xã Cán Cấu cũ) đến giáp xã Lùng Thẩn cũ

150

90

80

5

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chải) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã Lùng Phình đến xã Cán Cấu cũ

180

110

90

6

Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình cũ đến hết địa phận xã Lùng Thẩn

150

90

80

7

Đất hai bên đường từ ngã 3 nhà ông Tráng A Sừ thôn Tẩn Chư đến hết thôn Nhiều Cù Ván

220

130

110

8

Đường 159 từ Lùng Phình vào xã Tả Van Chư (cũ)

 

 

 

8.1

Đất 2 bên đường từ ngã 3 thôn Lùng Phình và thôn Lử Tẩn đến nhà ông Giàng Seo Pao thôn Lả Dì Thàng

270

160

140

8.2

Đất 2 bên đường từ nhà ông Giang Seo Pao thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Tráng Seo Xai thôn Xà Ván - Sử Mần Khang

270

160

140

8.3

Đất 2 bên đường từ nhà ông Tráng Seo Xai thôn Xà Ván - Sử Mần Khang đến nhà ông Tráng Seo Phề thôn Tẩn Chư

270

160

140

8.4

Đất 2 bên đường từ nhà ông Tráng Seo Phề đến nhà ông Tráng Seo Sử thôn Tẩn Chư

270

160

140

8.5

Đất 2 bên đường từ nhà ông Tráng Seo Sử đến nhà Ly Seo Pao thôn Tẩn Chư

270

160

140

9

Đất hai bên đường từ UBND xã đến ranh giới xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai

 

 

 

9.1

Từ UBND xã Tả van Chư (Cũ) đến nhà ông Tẩn Seo Sáng thôn Pù Chù Ván

220

130

110

9.2

Từ nhà ông Tẩn Seo Sáng thôn Pù Chù Ván qua ranh giới thôn Lao Chải Phà Hải Tủng đến ranh giới thôn Cán Cấu, xã Si Ma Cai

220

130

110

10

Đường Lả Dì Thàng - Bản Phố

 

 

 

10.1

Đường Lả Dì Thàng đi xã Bắc Hà Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đi xã Bắc Hà hết ranh giới đất xã Lùng Phình (Tả Van Chư cũ)

200

120

100

11

Đường 159

 

 

 

11.1

Đất hai bên đường từ nhà ông Sùng Seo Mềnh thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi vào xã Bắc Hà (xã Hoàng Thu Phố cũ) đến ranh giới xã Lùng Phình

220

130

110

11.2

Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Sín Chải đến hết ranh giới thôn Cán Cấu, xã Si Ma Cai

220

130

110

11.3

Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi thôn Lao Chải Phà Hai Tủng giáp đất ông Ma Seo Nếnh

220

130

110

12

Đường liên thôn

 

 

 

12.1

Đất 2 bên đường từ ngã 3 Thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Sùng Seo Xóa thôn Sín Chải

200

120

100

12.2

Ngã 3 Sín Chải đến ngã 3 nhà ông Ma Seo Nánh thôn Lao Chải - Phà Hai Tủng

200

120

100

12.3

Đất hai bên đường từ ngã 3 đường QL4E đến cầu bê tông giáp thông Pờ Chồ

200

120

100

12.4

Đất hai bên đường thuộc thôn: Pờ Chồ từ cầu bê tông giáp thôn Lử Chồ đến giáp đất xã Bắc Hà

200

120

100

13

Đất 2 bên đường từ ngã 3 QL4E đi đến cầu treo

500

300

250

14

Đất 2 bên đường từ ngã 3 nhà đa năng xã Lầu Thị Ngài cũ đến ngã 3 đường đi cầu treo

300

180

150

15

Đất 2 bên đường từ ngã 3 Ql4E đến giáp ranh nhà ông Sùng Seo Di

300

180

150

16

Đất 2 bên đường từ ngã 3 QL4E đến ngã 3 QL4D giáp mặt sau chợ xã Lùng Phình

700

420

350

17

Các tuyến đường khác còn lại

130

80

70

13. XÃ TẢ CỦ TỶ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường QL 4D

 

 

 

1.1

Đất hai bên đường ranh giới xã Tả Củ Tỷ - Lùng Phình đến ranh giới xã Pà Vầy Sủ (tỉnh Tuyên Quang)

250

150

130

2

Đường vào trung tâm xã

 

 

 

2.1

Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL4D đến nhà ông Ma Seo Thắng (thôn Sín Chải Lùng Chin)

230

140

120

3

Đường liên thôn (đường trung tâm các thôn)

 

 

 

3.1

Đất ở hai bên đường đoạn từ UBND xã đi Hoàng Trù Ván (đến QL 4D)

200

120

100

3.2

Thôn Sín Chải Cờ Cải: Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dìn đến Ngã 3 rẽ đi thôn Sẻ Chải

200

120

100

3.3

Thôn Sẻ Chải: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Vàng Seo Di đến hết Nhà văn hóa thôn Sẻ Chải

200

120

100

3.4

Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Bản Già đến nhà Thào Seo Phừ

200

120

100

3.5

Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Lý Văn Sáng đến nhà ông Lý Văn Minh và ông Tẩn Seo Văn

200

120

100

3.6

Đất ở hai bên đường thuộc thôn Sảng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã Tả Củ Tỷ (cũ) đến nhà ông Vàng Văn Thiên

200

120

100

3.7

Đất ở hai bên đường từ ngã ba đi thôn Sảng Mào Phố đến trường Phân hiệu Tiểu học, Mầm non thôn Sảng Mào Phố

200

120

100

3.8

Thôn Sả Mào Phố: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Liều Văn Sơn đến hết nhà ông Liều Văn Nhương

200

120

100

3.9

Thôn Sông Lẫm: Đất ở hai bên đường đoạn từ cổng chào thôn Sông Lẫm đến hết địa giới xã Tả Củ Tỷ

200

120

100

3.10

Thôn Ngải Thầu: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Tẩn Seo Mặn đến hết địa giới xã Tả Củ Tỷ

200

120

100

3.11

Thôn Kha Phàng: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Thào Seo Nhà đến hết nhà ông Sùng Seo Giáo

200

120

100

3.12

Thôn Nậm Sỏm: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Vàng Văn Sương đến Nhà văn hóa thôn Nậm Sỏm

200

120

100

4

Các tuyến đường khác còn lại

150

90

80

14. XÃ BẢO THẮNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường 19-5

 

 

 

1.1

Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào

11.000

6.600

5.500

1.2

Ngõ 35

2.100

1.260

1.050

1.3

Ngõ 54 đường Trần Oanh

4.200

2.520

2.100

1.4

Ngách 54

2.100

1.260

1.050

1.5

Đất ở giáp sân vận động còn lại

1.700

1.020

850

1.6

Ngõ 70 (cạnh Bưu điện)

1.000

600

500

2

Đường Cách mạng tháng 8

 

 

 

2.1

Từ đường Hoàng Sào đến ngã 4 cầu mới Phố Lu

9.000

5.400

4.500

2.2

Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu đến cầu Bệnh viện

10.000

6.000

5.000

2.3

Từ cầu Bệnh Viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện

9.000

5.400

4.500

2.4

Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp

6.600

3.960

3.300

2.5

Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng

1.000

600

500

2.6

Ngõ cạnh số nhà 102

2.000

1.200

1.000

2.7

Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng)

1.000

600

500

2.8

Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng)

1.000

600

500

2.9

Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích)

1.100

660

550

2.10

Ngõ 313

1.000

600

500

2.11

Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản)

1.500

900

750

2.12

Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 đến đường Trần Hợp

4.000

2.400

2.000

2.13

Đường 351 đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng

1.000

600

500

2.14

Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh)

1.000

600

500

2.15

Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m

1.000

600

500

2.16

Ngõ 514

1.000

600

500

2.17

Ngõ 317

1.000

600

500

3

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

3.1

Đoạn Đoạn từ đường sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới)

5.000

3.000

2.500

3.2

Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) đến ga Phố Lu

8.200

4.920

4.100

3.3

Đoạn từ ga Phố Lu đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê)

6.700

4.020

3.350

3.4

Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò

4.600

2.760

2.300

3.5

Từ số nhà 237 đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)

3.500

2.100

1.750

3.6

Từ ngõ 285 - LHP đến bến đò

1.700

1.020

850

3.7

Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn)

1.000

600

500

3.8

Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng)

2.950

1.770

1.480

3.9

Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh)

1.000

600

500

3.10

Ngõ 416 (ngõ cụt)

1.000

600

500

3.11

Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc)

1.000

600

500

3.12

Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự)

1.000

600

500

3.13

Ngõ 285; 297; 470

1.000

600

500

3.14

Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt đến hết nhà 037

1.000

600

500

3.15

Ngõ 155 (cạnh trạm than)

1.000

600

500

4

Đường Khuất Quang Chiến

 

 

 

4.1

Từ đường 19 - 5 đến phố Kim Đồng

11.500

6.900

5.750

5

Đường Quách Văn Rạng

 

 

 

5.1

Từ đường 19/5 (số nhà 01) đến ngõ 13

4.300

2.580

2.150

5.2

Từ số nhà 13 đến cầu Phú Thịnh

1.500

900

750

5.3

Từ cầu Phú Thịnh đến ngã 3 đường CMT8

1.700

1.020

850

5.4

Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ

800

480

400

5.5

Ngõ 13

800

480

400

6

Đường Thanh Niên

 

 

 

6.1

Từ đường 19-5 đến đường CMT8 (cách 40m)

4.500

2.700

2.250

7

Đường Tuệ Tĩnh

 

 

 

7.1

Từ đường CMT8 đến đường Trần Hợp

3.860

2.320

1.930

8

Đường T1 bao quanh bệnh viện

 

 

 

8.1

Từ đường cách mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh

4.000

2.400

2.000

9

Đường Hoàng Sào

 

 

 

9.1

Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1

4.500

2.700

2.250

9.2

Từ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào

3.500

2.100

1.750

9.3

Từ cổng chào đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E)

2.000

1.200

1.000

9.4

Ngõ giáp nghĩa trang

800

480

400

9.5

Ngõ 191; 148; 115

800

480

400

9.6

Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa)

800

480

400

9.7

Ngõ 58

800

480

400

9.8

Đầu ngõ 93 đến ngã 3 (nhà bà Thoa)

800

480

400

10

Đường Phố Ngang

 

 

 

10.1

Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt

4.400

2.640

2.200

11

Đường Đập Tràn

 

 

 

11.1

Từ đường 19-5 đến đường Hoàng Sào

4.500

2.700

2.250

12

Đường Kim Hải

 

 

 

12.1

Từ đường 19-5 đến đường CM tháng 8

4.800

2.880

2.400

12.2

Từ nhà số 01 đến 07 (đường Kim Hải cũ)

2.240

1.340

1.120

12.3

Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)

2.200

1.320

1.100

13

Đường Kim Đồng

 

 

 

13.1

Đoạn nối từ đường CM tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E)

4.400

2.640

2.200

14

Phố Trần Oanh

 

 

 

14.1

Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng

4.000

2.400

2.000

15

Đường Phú Long

 

 

 

15.1

Đoạn ngã 3 QL - 4E đến đầu cầu Phú Long

3.600

2.160

1.800

15.2

Đoạn từ cầu Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt)

2.600

1.560

1.300

16

Đường vào Khe Mon

 

 

 

16.1

Đường vào Khe Mon

800

480

400

17

Đường Lũng Trâu

 

 

 

17.1

Đường Lũng Trâu

800

480

400

18

Đường Sơn Túc

 

 

 

18.1

Đường Sơn Túc

800

480

400

19

Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa

800

480

400

20

Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1

200

120

100

21

Đường Khe Tắm

 

 

 

21.1

Đường thôn Khe Tắm

200

120

100

22

Đường 15 tháng 10

 

 

 

22.1

Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào

12.500

7.500

6.250

23

Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

 

 

23.1

Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào

5.700

3.420

2.850

24

Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

 

 

24.1

Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến

4.200

2.520

2.100

25

Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

 

 

25.1

Từ đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào

4.900

2.940

2.450

26

Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

 

 

26.1

Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)

4.200

2.520

2.100

27

Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

 

 

27.1

Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)

4.700

2.820

2.350

28

Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

 

 

28.1

Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)

4.300

2.580

2.150

29

Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1

 

 

 

29.1

Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4)

3.800

2.280

1.900

29.2

Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)

3.500

2.100

1.750

30

Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2

 

 

 

30.1

Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)

3.200

1.920

1.600

30.2

Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)

3.100

1.860

1.550

31

Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3

 

 

 

31.1

Từ điểm nối đường N1 đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)

3.300

1.980

1.650

32

Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4

 

 

 

32.1

Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)

3.200

1.920

1.600

32.2

Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9

3.200

1.920

1.600

33

Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9

 

 

 

33.1

Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)

3.000

1.800

1.500

34

Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang

 

 

 

34.1

Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long

500

300

250

34.2

Từ hết đất nhà ông Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt

300

180

150

34.3

Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Xuân Quang

200

120

100

35

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)

 

 

 

35.1

Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long

1.500

900

750

35.2

Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long)

5.000

3.000

2.500

35.3

Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào

6.000

3.600

3.000

35.4

Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)

5.000

3.000

2.500

35.5

Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 8

4.000

2.400

2.000

35.6

Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến mốc KM 35

2.300

1.380

1.150

35.7

Mốc Km 35 đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ

1.500

900

750

35.8

Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ)

1.000

600

500

35.9

Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang

1.000

600

500

35.10

Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ)

1.600

960

800

35.11

Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ)

1.750

1.050

880

35.12

Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ)

1.000

600

500

36

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)

 

 

 

36.1

Đoạn từ Cầu My đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26)

2.100

1.260

1.050

36.2

Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800)

800

480

400

36.3

Đoạn từ nhà ông chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250)

300

180

150

36.4

Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng

500

300

250

36.5

Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200)

300

180

150

36.6

Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo

600

360

300

36.7

Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên)

300

180

150

36.8

Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500

600

360

300

37

Hồ trung tâm

 

 

 

37.1

Đường N7

7.500

4.500

3.750

37.2

Các đường còn lại

6.000

3.600

3.000

38

Khu đô thị Cường Thịnh

 

 

 

38.1

Đường N4

6.900

4.140

3.450

38.2

Các đường còn lại

5.100

3.060

2.550

39

Khu đô thị mới Phú Long

 

 

 

39.1

Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D15)

8.000

4.800

4.000

39.2

Đường D2, D7, D8 (từ đường D13 đến đường D10)

6.000

3.600

3.000

39.3

Đường D14, D15

6.000

3.600

3.000

39.4

Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10)

5.000

3.000

2.500

40

Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23

3.000

1.800

1.500

41

QL 4E

 

 

 

41.1

Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) đến đường sắt

7.000

4.200

3.500

41.2

Từ đường sắt đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ)

3.000

1.800

1.500

41.3

Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3

3.400

2.040

1.700

41.4

Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) đến cầu đường sắt

3.400

2.040

1.700

41.5

Đoạn từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ)

2.000

1.200

1.000

41.6

Đoạn từ Cầu Sơn Hải đến cầu chui đường sắt

1.500

900

750

41.7

Đoạn từ cầu chui đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú

1.000

600

500

42

Đường tỉnh 151C

 

 

 

42.1

Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn:

 

 

 

42.2.1

Từ ngã tư cầu Phố Lu đến hết nhà bà Tâm Hà

6.300

3.780

3.150

42.2.2

Từ nhà bà Tâm đến ngã ba nhà ông Qùy

5.200

3.120

2.600

42.2

Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò nhà ông Tỵ

3.000

1.800

1.500

42.3

Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng

1.800

1.080

900

42.4

Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà

1.500

900

750

42.5

Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà đến đầu tái định cư An Thắng

600

360

300

42.6

Từ cuối đất tái định cư An Thắng đến suối Nhù

600

360

300

43

Đường tỉnh 152

 

 

 

43.1

Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền

6.000

3.600

3.000

43.2

Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng

5.500

3.300

2.750

44

Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)

 

 

 

44.1

Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ

2.000

1.200

1.000

44.2

Từ trạm biến áp Khe Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ

1.500

900

750

44.3

Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng)

1.000

600

500

45

Đường trục thôn Tả Hà 3

 

 

 

45.1

Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu

1.500

900

750

45.2

Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài

1.500

900

750

46

Khu TĐC An Hồng

 

 

 

46.1

Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C

900

540

450

46.2

Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D

800

480

400

47

Khu TĐC An Thắng

 

 

 

47.1

Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C

800

480

400

47.2

Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3

600

360

300

48

Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng)

 

 

 

48.1

Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng)

250

150

130

49

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng

 

 

 

49.1

Đường N2, N7, N12

4.500

2.700

2.250

49.2

Đường N9, N13

3.800

2.280

1.900

50

Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần)

250

150

130

51

Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)

250

150

130

52

Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152

200

120

100

53

Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)

250

150

130

54

Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)

250

150

130

55

Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4)

250

150

130

56

Từ ngã ba đường tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn:

 

 

 

56.1

Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến phân hiệu trường tiểu học số 2

250

150

130

56.2

Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba

250

150

130

57

Khu tái định cư thôn Nam Hải

 

 

 

57.1

Đường N1, N2, N3

2.000

1.200

1.000

58

Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải

 

 

 

58.1

Đường B4

3.100

1.860

1.550

58.2

Các lô thuộc mặt đường QL 4E

4.500

2.700

2.250

59

Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)

 

 

 

59.1

Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên

560

340

280

59.2

Đường ra Lạng + 200m

360

220

180

59.3

Đoạn đi làng cũ Hải Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp

300

180

150

59.4

Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã

560

340

280

59.5

Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường

300

180

150

59.6

Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cầu giáp nhà ông Hành

300

180

150

60

Từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến ngã 3 đi Phong Hải

250

150

130

61

Từ cầu ông Hành đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m

200

120

100

62

Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan

200

120

100

63

Từ cầu Khe Quan đến đường đền thôn Thái Niên

200

120

100

64

Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc đến Ghi Nam

250

150

130

65

Từ ngã 3 đi Phong Hải đến giáp đất Phong Hải

200

120

100

66

Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải

200

120

100

67

Từ dốc Cầu Đường đến ngã 3 đi Lượt

200

120

100

68

Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến giáp xã Phong Niên (cũ)

200

120

100

69

Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300

1.400

840

700

70

Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900

500

300

250

71

Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800

600

360

300

72

Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300

1.500

900

750

73

Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650

800

480

400

74

Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn:

1.900

1.140

950

74.1

Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng

1.500

900

750

74.2

Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)

4.000

2.400

2.000

74.3

Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)

2.500

1.500

1.250

75

Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700

700

420

350

76

Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980

500

300

250

77

Đường Làng My - Đồng Ân

 

 

 

77.1

Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh

500

300

250

77.2

Đoạn từ giáp nhà ông Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang

200

120

100

78

Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà

 

 

 

78.1

Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng

200

120

100

78.2

Đoạn từ nhà ông Chung đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng

200

120

100

79

Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70

 

 

 

79.1

Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển

500

300

250

79.2

Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt

300

180

150

79.3

Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m

500

300

250

79.4

Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên

400

240

200

79.5

Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang)

700

420

350

79.6

Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang

500

300

250

80

Đường Làng Giàng - Làng Chung

 

 

 

80.1

Đoạn từ TL 161 đến cầu Làng Giàng 1

200

120

100

80.2

Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung

200

120

100

81

Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ)

200

120

100

82

Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng

 

 

 

81.1

Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33)

9.000

5.400

4.500

81.2

Đường M2 (LK12)

6.000

3.600

3.000

81.3

Đường M2 (LK17)

8.000

4.800

4.000

81.4

Đường M3 (BT1)

5.000

3.000

2.500

81.5

Đường M5 (BT25; BT26)

5.000

3.000

2.500

81.6

Đường M7 (LK5; LK9)

6.000

3.600

3.000

81.7

Đường M8 (LK6; LK10; LK11)

5.000

3.000

2.500

81.8

Đường M9 (LK18)

5.000

3.000

2.500

81.9

Đường M12 (LK13)

6.000

3.600

3.000

81.10

Đường M13 (LK14)

8.000

4.800

4.000

81.11

Đường M14 (LK9; LK23)

4.000

2.400

2.000

81.12

Đường M15 (BT24; BT27)

5.000

3.000

2.500

81.13

Đường M17 (LK22; LK26)

5.000

3.000

2.500

82

HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)

 

 

 

82.1

Đường D2 (khu BT5, BT13)

5.000

3.000

2.500

82.2

Đường D6 (khu BT4)

4.000

2.400

2.000

82.3

Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12)

4.500

2.700

2.250

83

Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3)

800

480

400

15. XÃ GIA PHÚ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 4E

 

 

 

1.1

Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai

4.500

2.700

2.250

1.2

Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai

6.000

3.600

3.000

1.3

Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng

3.000

1.800

1.500

1.4

Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m

1.500

900

750

1.5

Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m

2.000

1.200

1.000

1.6

Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản

1.500

900

750

1.7

Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản

2.500

1.500

1.250

1.8

Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng

1.000

600

500

1.9

Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)

500

300

250

2

Nguyễn Văn Linh

 

 

 

2.1

Từ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường

1.500

900

750

2.2

Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền

2.000

1.200

1.000

2.3

Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới

3.000

1.800

1.500

3

Đường Tỉnh lộ 151

 

 

 

3.1

Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng

1.500

900

750

4

Đường Tỉnh lộ 152

 

 

 

4.1

Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ

1.100

660

550

4.2

Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ

500

300

250

4.3

Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m

2.000

1.200

1.000

4.4

Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng

1.500

900

750

4.5

Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo

300

180

150

4.6

Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152

350

210

180

4.7

Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng

250

150

130

5

Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E

8.000

4.800

4.000

6

Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)

1.500

900

750

7

Khu tái định cư thôn Tân Lợi

 

 

 

7.1

Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5)

2.500

1.500

1.250

7.2

Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)

2.000

1.200

1.000

7.3

Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)

2.000

1.200

1.000

8

Khu tái định cư Phú Xuân

 

 

 

8.1

Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)

3.000

1.800

1.500

8.2

Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)

3.000

1.800

1.500

8.3

Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)

3.000

1.800

1.500

8.4

Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)

5.000

3.000

2.500

8.5

Đường D7

3.000

1.800

1.500

9

Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà

 

 

 

9.1

Đường B4A

2.800

1.680

1.400

9.2

Đường B4

3.200

1.920

1.600

9.3

Đường B5

4.000

2.400

2.000

10

Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo

4.000

2.400

2.000

11

Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam

300

180

150

12

Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng

300

180

150

13

Đường liên thôn

 

 

 

13.1

Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng

600

360

300

13.2

Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay

400

240

200

13.3

Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay

400

240

200

13.4

Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú

1.600

960

800

13.5

Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân

750

450

380

15.6

Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ

1.500

900

750

13.7

Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn

200

120

100

14

Đường thôn

 

 

 

14.1

Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến

450

270

230

14.2

Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ

300

180

150

14.3

Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng

190

110

100

15

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

350

210

180

16

Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152

160

100

80

16.1

Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo

160

100

80

16.2

Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng;

160

100

80

16.3

Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152

160

100

80

16.4

Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú

160

100

80

17

Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến

300

180

150

18

Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập

190

110

100

19

Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến giáp đất xã Mường Bo

160

100

80

20

Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú

 

 

 

20.1

Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3

5.000

3.000

2.500

20.2

Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7

3.000

1.800

1.500

20.3

Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11

2.500

1.500

1.250

20.4

Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15

2.000

1.200

1.000

20.5

Đường N1, mặt bằng CL16; CL17

2.000

1.200

1.000

21

Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú

 

 

 

21.1

Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2

4.500

2.700

2.250

21.2

Đường QL 4E, mặt bằng CL3

4.000

2.400

2.000

21.3

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

200

120

100

22

Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ)

300

180

150

23

Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ)

300

180

150

16. XÃ PHONG HẢI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 70

 

 

 

1.1

Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m

1.050

630

530

1.2

Từ cách cổng UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai

600

360

300

1.3

Cổng UBND xã Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m

1.000

600

500

1.4

Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m

2.000

1.200

1.000

1.5

Từ km 171+400 đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70

1.000

600

500

1.6

Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào Cai 50m

2.000

1.200

1.000

1.7

Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m

1.000

600

500

1.8

Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m

700

420

350

1.9

Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m

700

420

350

1.10

Các khu vực còn lại ven QL 70

600

360

300

1.11

Trung tâm cụm xã Km183 đến Km183+300

2.500

1.500

1.250

1.12

Các vị trí còn lại trên đường QL70

600

360

300

1.13

Đoạn từ Km 189 đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250)

1.000

600

500

2

Đường Phong Hải - Phố Mới

 

 

 

2.1

Cách ngã 3 km25 50m đến giáp Phường Lào Cai

350

210

180

3

Đường Phong Hải - Thái Niên

 

 

 

3.1

Từ đầu ngầm km 26 đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã

350

210

180

4

Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải

 

 

 

4.1

Đường N1, N3

2.000

1.200

1.000

4.2

Đường N6

2.500

1.500

1.250

4.3

Đường N7

1.700

1.020

850

5

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

185

110

90

6

Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m

185

110

90

7

Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m

160

100

80

8

Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m

185

110

90

9

Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m

160

100

80

10

Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m

185

110

90

11

Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m

160

100

80

12

Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng

185

110

90

13

Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m

250

150

130

14

Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157

200

120

100

15

Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m

1.000

600

500

16

Đường liên thôn thuộc thôn 5

200

120

100

17

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

250

150

130

18

Đường vào nhà văn hóa đa năng

1.000

600

500

19

Đường vào thác Mơ

 

 

 

19.1

Từ QL70 đến nối rẽ vào nghĩa trang thông Bản Lọt

600

360

300

19.2

Ngã 3 nhà ông Đạt đến ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang

200

120

100

20

Các tuyến đường khác còn lại

160

100

80

17. XÃ TẰNG LOỎNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 151

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)

2.700

1.620

1.350

1.2

Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV

1.300

780

650

1.3

Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng

300

180

150

1.4

Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1

1.400

840

700

1.5

Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m

2.310

1.390

1.160

1.6

Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2

1.300

780

650

1.7

Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151

900

540

450

2

Đường vào các nhà máy

 

 

 

2.1

Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long

2.100

1.260

1.050

3

Đường TDP 3

 

 

 

3.1

Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)

400

240

200

4

Đường thôn 8

 

 

 

4.1

Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt

250

150

130

4.2

Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The

250

150

130

4.3

Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa

300

180

150

4.4

Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh

300

180

150

5

Đường thôn 2

 

 

 

5.1

Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép

400

240

200

6

Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn

 

 

 

6.1

Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)

300

180

150

6.2

Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép

300

180

150

6.3

Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện

250

150

130

6.4

Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy

300

180

150

6.5

Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu

300

180

150

7

Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)

 

 

 

7.1

Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn

250

150

130

8

Khu tái định cư khu B

 

 

 

8.1

Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3

2.100

1.260

1.050

8.2

Các tuyến đường N3, D1

1.800

1.080

900

8.3

Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa

1.500

900

750

9

Đường thôn 5

 

 

 

9.1

Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2)

1.800

1.080

900

10

Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)

 

 

 

10.1

Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú

300

180

150

11

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

200

120

100

12

Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh

250

150

130

13

Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10

400

240

200

14

Các tuyến liên thôn còn lại

360

220

180

15

Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)

 

 

 

15.1

Đường N1 (N13-D4)

1.610

970

810

15.2

Đường N4 (N1-D4)

1.910

1.150

960

15.3

Đường N5 (N1-D4)

1.610

970

810

15.4

Đường N7 (N1-D4)

2.110

1.270

1.060

15.5

Đường N8

1.610

970

810

15.6

Đường N9 (N1-D4)

1.910

1.150

960

15.7

Đường N10 (N1-D4)

1.700

1.020

850

15.8

Đường N13 (N1-D4)

1.910

1.150

960

15.9

Đường D3 (N13-N1)

1.910

1.150

960

15.10

Đường D4 (N13-N1)

2.000

1.200

1.000

15.11

Đường M2

1.300

780

650

15.12

N14

1.850

1.110

930

16

Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)

 

 

 

16.1

Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)

1.000

600

500

16.2

Đường N2 (N1-N7)

1.200

720

600

16.3

Đường N3 (N2-D5)

1.200

720

600

16.4

Đường N4 (D4-D5)

1.800

1.080

900

16.5

Đường N6 (N2-D5)

1.200

720

600

16.6

Đường N7 (D4-D5)

2.300

1.380

1.150

16.7

Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)

1.100

660

550

17

Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)

300

180

150

18

Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)

300

180

150

19

Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)

700

420

350

20

Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn

200

120

100

21

Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))

 

 

 

21.1

Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát

400

240

200

21.2

Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151

600

360

300

21.3

Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6

2.310

1.390

1.160

21.4

Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500

300

180

150

21.5

Từ Km24+500 đến Km26+600

400

240

200

21.6

Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng

300

180

150

22

Đường Phú Nhuận - Sơn Hà

 

 

 

22.1

Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp

700

420

350

22.2

Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng

200

120

100

22.3

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3

1.800

1.080

900

22.4

Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3

1.300

780

650

23

Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận

 

 

 

23.1

Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba

250

150

130

23.4

Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng

200

120

100

24

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

200

120

100

25

Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo

200

120

100

26

Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần

200

120

100

27

Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5

200

120

100

28

Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền

200

120

100

29

Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4

200

120

100

30

Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã

300

180

150

31

Các tuyến đường khác còn lại

150

90

80

18. XÃ XUÂN QUANG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 70

 

 

 

1.1

Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m

1.200

720

600

1.2

Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m

2.000

1.200

1.000

1.3

Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m

2.000

1.200

1.000

1.4

Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m

2.000

1.200

1.000

1.5

Đoạn từ ngã ba km36 200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn

1.000

600

500

1.6

Từ ngõ vào nhà ông Ổn đến Doanh nghiệp Đức Mạnh

2.000

1.200

1.000

1.7

Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm

3.500

2.100

1.750

1.8

Từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi

3.500

2.100

1.750

1.9

Từ hết đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà

2.000

1.200

1.000

1.10

Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội đến cầu Km46

1.600

960

800

1.11

Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70

700

420

350

2

Quốc lộ 4E

 

 

 

2.1

Ngã 3 Km5 (đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m)

2.000

1.200

1.000

2.2

Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng)

1.500

900

750

2.3

Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m)

4.000

2.400

2.000

2.4

Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E

700

420

350

2.5

Từ nhà ông Vui đến nhà ông Việt Hằng

2.500

1.500

1.250

2.6

Từ nhà ông Việt Hằng đến ngã ba Bắc Ngầm

3.510

2.110

1.760

3

Tỉnh lộ 154

 

 

 

3.1

Từ QL 70 sau 50m đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2

400

240

200

3.2

TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai

200

120

100

4

Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji

 

 

 

4.1

Đường vào nhà máy quế hồi

1.500

900

750

5

Đường đi Bảo Nhai

 

 

 

5.1

Đoạn từ QL 70 đến giáp địa phận xã Bảo Nhai

1.800

1.080

900

6

Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên

1.800

1.080

900

7

Đường Làng Giàng đi QL 70

 

 

 

7.1

Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết)

1.800

1.080

900

7.2

Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1

700

420

350

7.3

Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng

500

300

250

8

Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1)

 

 

 

8.1

Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70

3.000

1.800

1.500

9

Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2)

 

 

 

9.1

Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70

3.500

2.100

1.750

10

Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm

 

 

 

10.1

Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm

2.500

1.500

1.250

11

Đường Cốc Sâm 1, 2

 

 

 

11.1

Từ cổng nhà máy quế hồi đến tỉnh lộ 154

300

180

150

11.2

Đoạn từ chợ Phong Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo

500

300

250

12

Đường vào trạm điện 500KW

 

 

 

12.1

Từ QL 70 vào 300m

600

360

300

12.2

Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw

400

240

200

13

Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu)

400

240

200

14

Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập

200

120

100

15

Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ

150

90

80

16

Trạm Y tế xã Trì Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng

300

180

150

17

Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4

200

120

100

18

Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà

200

120

100

19

Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ)

500

300

250

21

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161)

 

 

 

21.1

Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò

400

240

200

21.2

Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông)

2.000

1.200

1.000

21.3

Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng

700

420

350

22

Đường An Thành, Khe Tắm

 

 

 

22.1

Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng

250

150

130

23

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m)

200

120

100

24

Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu)

350

210

180

25

Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội

300

180

150

26

Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng

250

150

130

27

Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo

200

120

100

28

Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô)

200

120

100

29

Khu TĐC Gốc Mít

160

100

80

30

Đường Làng My - Đồng Ân

 

 

 

30.1

Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng

200

120

100

31

Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi

2.000

1.200

1.000

32

Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m

 

 

 

32.1

Đoạn từ cách QL70 50m đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70

200

120

100

32.2

Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m

200

120

100

33

Đường Tân Phong Mom Đào

 

 

 

33.1

Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng

200

120

100

34

Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu

 

 

 

34.1

Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu

200

120

100

35

Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít)

 

 

 

35.1

Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít)

200

120

100

36

Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá)

 

 

 

36.1

Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá)

200

120

100

37

Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn

 

 

 

37.1

Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn)

160

100

80

38

Đường vào thôn Làng Lân

 

 

 

38.1

Từ Quốc Lộ 70 đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân)

160

100

80

39

Đường giao thôn thôn Nậm Cút

 

 

 

39.1

Đoạn Từ nhà ông Khái đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi

160

100

80

40

Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My

 

 

 

40.1

Từ Quốc Lộ 4E đến nhà ông bà Sơn Nguyệt

185

110

90

41

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên

 

 

 

41.1

Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m

185

110

90

41.2

Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m

160

100

80

42

Các tuyến đường khác còn lại

135

80

70

19. XÃ BẢO HÀ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 279

 

 

 

1.1

Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh

1.500

900

750

1.2

Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình

3.500

2.100

1.750

1.3

Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC

9.000

5.400

4.500

1.4

Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)

8.000

4.800

4.000

1.5

Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt)

12.000

7.200

6.000

1.6

Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan

6.000

3.600

3.000

1.7

Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)

1.500

900

750

1.8

Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh

3.000

1.800

1.500

1.9

Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà

1.500

900

750

1.10

Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2

2.000

1.200

1.000

1.11

Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1)

1.500

900

750

1.12

Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên

1.000

600

500

2

Đường tỉnh lộ 161

 

 

 

2.1

Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai

500

300

250

2.2

Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang)

500

300

250

2.3

Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2)

500

300

250

2.4

Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6

2.000

1.200

1.000

2.5

Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước

2.500

1.500

1.250

2.6

Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ)

3.000

1.800

1.500

2.7

Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn

6.000

3.600

3.000

2.8

Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung)

8.000

4.800

4.000

2.9

Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý

8.000

4.800

4.000

2.10

Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung

6.000

3.600

3.000

2.11

Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1)

3.000

1.800

1.500

2.12

Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang

1.000

600

500

3

Tỉnh lộ 151C

 

 

 

3.1

Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh)

500

300

250

3.2

Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC)

400

240

200

3.3

Đường tránh tỉnh lộ 151C

400

240

200

3.4

Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan

1.500

900

750

3.5

Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt

1.200

720

600

3.6

Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan

400

240

200

3.7

Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2)

400

240

200

3.8

Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc

400

240

200

3.9

Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc

400

240

200

3.10

Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết

600

360

300

3.11

Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc

800

480

400

3.12

Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ)

1.500

900

750

3.13

Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279

2.500

1.500

1.250

3.14

Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An

6.000

3.600

3.000

3.15

Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ

6.000

3.600

3.000

3.16

Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1)

2.500

1.500

1.250

3.17

Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi)

1.500

900

750

3.18

Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế)

1.000

600

500

4

Đường đi bến phà cũ

 

 

 

4.1

Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1

3.500

2.100

1.750

5

Tuyến đường TA1

 

 

 

5.1

Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà

8.000

4.800

4.000

6

Tuyến đường TA2

 

 

 

6.1

Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1

8.000

4.800

4.000

7

Tuyến đường K1

 

 

 

7.1

Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà

16.000

9.600

8.000

8

Đường QL279 cũ

 

 

 

8.1

Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279

8.000

4.800

4.000

9

Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo

 

 

 

9.1

Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà

4.000

2.400

2.000

10

Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà

 

 

 

10.1

Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2

2.000

1.200

1.000

10.2

Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5

1.500

900

750

10.3

Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung)

6.000

3.600

3.000

10.4

Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ

3.000

1.800

1.500

11

Đường T1

 

 

 

11.1

Quốc lộ 279 đến giao với đường T2

16.000

9.600

8.000

12

Đường T2

 

 

 

12.1

Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2

20.000

12.000

10.000

12.2

Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3

20.000

12.000

10.000

13

Đường T3

 

 

 

13.1

Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4)

4.500

2.700

2.250

13.2

Đường từ QL 279 đi vào UBND xã

5.000

3.000

2.500

14

Đường T3, T4

 

 

 

14.1

Tuyến đường T3

12.000

7.200

6.000

14.2

Tuyến đường T4

12.000

7.200

6.000

15

Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1

 

 

 

15.1

Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường

5.000

3.000

2.500

16

Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1

 

 

 

16.1

Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường

5.000

3.000

2.500

16.2

Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường

5.000

3.000

2.500

16.3

Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường

5.000

3.000

2.500

17

Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1

 

 

 

17.1

Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường

6.500

3.900

3.250

17.2

Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường

6.500

3.900

3.250

17.3

Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường

6.500

3.900

3.250

18

Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)

5.500

3.300

2.750

19

Đường gom Bảo Hà

 

 

 

19.1

Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh)

350

210

180

19.2

Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải

350

210

180

20

Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà

 

 

 

20.1

Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên

400

240

200

20.2

Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB

500

300

250

20.3

Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn

400

240

200

21

Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa

 

 

 

21.1

Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch

600

360

300

21.2

Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch

500

300

250

22

Đường nội bộ các khu dân cư

 

 

 

22.1

Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2)

350

210

180

22.2

Các tuyến đường khác còn lại

250

150

130

23

Tái định cư thôn Tân An 1

 

 

 

23.1

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư

2.000

1.200

1.000

24

Tái định cư thôn Mai Hồng 1

 

 

 

24.1

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư

700

420

350

25

Tái định cư thôn Tân Lập

 

 

 

25.1

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư

1.200

720

600

26

Tái định cư thôn Thùng 1

 

 

 

26.1

Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1

800

480

400

27

Tái định cư thôn Cam 3

 

 

 

27.1

Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3)

600

360

300

28

Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao

 

 

 

28.1

Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà

400

240

200

28.2

Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn)

1.200

720

600

20. XÃ BẢO YÊN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Nguyến Tất Thành

 

 

 

1.1

Từ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành

6.000

3.600

3.000

1.2

Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70

5.300

3.180

2.650

1.3

Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý

3.500

2.100

1.750

1.4

Từ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C

2.900

1.740

1.450

1.5

Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)

1.700

1.020

850

1.6

(Từ cầu Ràng đến đường rẽ vào đường Chu Văn An)

12.000

7.200

6.000

1.7

Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 1

9.000

5.400

4.500

1.8

Từ cầu lự 1 đến hết cây xăng thôn 7

7.500

4.500

3.750

1.9

Từ hết cây Xăng thôn 7 đến cầu lự 2

4.700

2.820

2.350

1.10

Từ cầu Lự 2 đến đường rẽ vào lương thực

4.000

2.400

2.000

1.11

Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)

3.500

2.100

1.750

1.12

Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường

2.700

1.620

1.350

1.13

Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn

2.600

1.560

1.300

1.14

Từ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác

2.000

1.200

1.000

1.15

Từ cầu Mác đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)

1.200

720

600

2

Đường nội thị N2

 

 

 

2.1

Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đất trung tâm chính trị

7.000

4.200

3.500

2.2

Từ trung tâm chính trí đến hết đất trường MN hoa hồng

5.000

3.000

2.500

3

Đường rẽ Quốc lộ 70

 

 

 

3.1

Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản

1.800

1.080

900

3.2

Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An

1.200

720

600

3.3

Từ nhà số 01 đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)

1.200

720

600

3.4

Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân

1.200

720

600

3.5

Từ hết đất nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh

1.200

720

600

4

Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên

 

 

 

4.1

Từ quốc lộ 70 đến Trung tâm giáo dục thường xuyên

3.500

2.100

1.750

5

Phố Kim Đồng

 

 

 

5.1

Từ nhà ông Bính đến hết nhà bà Loan Hợp

1.000

600

500

6

Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)

 

 

 

6.1

Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy

5.000

3.000

2.500

6.2

Từ nhà số 19 Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy

3.500

2.100

1.750

6.3

Từ nhà số 31 Bãi Sậy đến hết đất nhà ông Biết

1.300

780

650

7

Đường cây xăng - Tiểu học

 

 

 

7.1

Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói

6.000

3.600

3.000

7.2

Từ đất đường rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)

4.500

2.700

2.250

8

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

8.1

Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)

15.000

9.000

7.500

8.2

Từ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ

10.000

6.000

5.000

8.3

Từ ngã 3 vật tư cũ đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng

7.000

4.200

3.500

8.4

Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo

7.000

4.200

3.500

8.5

Từ ngã ba cầu treo đến đầu cầu treo cũ

4.000

2.400

2.000

8.6

Từ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước

4.000

2.400

2.000

8.7

Từ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy

2.000

1.200

1.000

8.8

Từ cống cầu Quầy đến hết đất địa phận xã Bảo Yên

1.300

780

650

8.9

Từ Điện lực đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu

8.000

4.800

4.000

8.10

Từ số nhà 02 đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn

12.000

7.200

6.000

8.11

Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)

1.000

600

500

8.12

Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang)

3.200

1.920

1.600

8.13

Từ nhà bà Đặng Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương

1.000

600

500

9

Đường xuống bến phà cũ

 

 

 

9.1

Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà)

1.000

600

500

10

Đường đền Phúc Khánh

 

 

 

10.1

Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)

2.300

1.380

1.150

11

Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)

 

 

 

11.1

Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh

4.500

2.700

2.250

11.2

Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)

2.500

1.500

1.250

11.3

Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)

600

360

300

12

Đường khu gốc gạo

 

 

 

12.1

Từ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 70

4.500

2.700

2.250

13

Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh

 

 

 

13.1

Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng

500

300

250

14

Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng Gia

 

 

 

14.1

Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa

1.000

600

500

15

(ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án

 

 

 

15.1

Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ

1.000

600

500

16

Đường xóm sau Ngân hàng

 

 

 

16.1

Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)

1.000

600

500

17

Đường vào xóm nhà bà Xụm

 

 

 

17.1

Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú

800

480

400

18

Đường nhánh trường Chính trị

 

 

 

18.1

Từ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải

1.000

600

500

19

Phố Trần Đại Nghĩa

 

 

 

19.1

Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa

2.000

1.200

1.000

20

Đường vành đai hồ thủy điện

 

 

 

20.1

Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới

1.600

960

800

21

Đường đi Lương Sơn

 

 

 

21.1

Từ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn đến hết nhà bà Lý

700

420

350

22

Đường thôn số 1

 

 

 

22.1

Từ cầu treo(cũ) đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn

3.000

1.800

1.500

22.2

Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn đến hết đất thôn 1

1.500

900

750

22.3

Từ cầu treo đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy)

1.500

900

750

23

Đường Ngô Quyền

 

 

 

23.1

Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70

5.500

3.300

2.750

24

Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ)

 

 

 

24.1

Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)

900

540

450

25

Khu đô thị Hoa Ban

 

 

 

25.1

Tuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường

7.000

4.200

3.500

25.2

Tuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường

5.000

3.000

2.500

25.3

Tuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường

5.000

3.000

2.500

25.4

Tuyến T10

6.500

3.900

3.250

26

Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá)

 

 

 

26.1

Tuyến P1

6.000

3.600

3.000

27

Đường Tiểu thủ công nghiệp

 

 

 

27.1

Đường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh

1.500

900

750

28

Đường xóm tổ 4A

 

 

 

28.1

Từ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới

700

420

350

29

Ngõ 03 Phố Trần Phú

 

 

 

29.1

Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú

800

480

400

30

Đường xóm tổ 5A

 

 

 

30.1

Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh

3.300

1.980

1.650

31

Đường ngõ xóm tổ 6A

 

 

 

31.1

Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình

700

420

350

31.2

Từ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế

700

420

350

31.3

Từ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường

700

420

350

32

Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)

 

 

 

32.1

Từ nhà số 02 Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng

2.000

1.200

1.000

32.2

Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng

1.200

720

600

33

Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc

 

 

 

33.1

Từ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu Hạnh Phúc

10.000

6.000

5.000

34

Đường bờ sông thôn 6B

 

 

 

34.1

Từ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông

3.200

1.920

1.600

34.2

Từ nhà số 50 Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông

2.900

1.740

1.450

34.3

Từ nhà số 134 Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70

2.000

1.200

1.000

35

Đường bờ sông thôn 6B

 

 

 

35.1

Từ đất nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh

1.900

1.140

950

36

Đường xóm thôn 7

 

 

 

36.1

Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện

1.500

900

750

37

Đường ngõ xóm thôn 7

 

 

 

37.1

Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ

1.500

900

750

37.2

Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc

1.500

900

750

37.3

Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử

800

480

400

37.4

Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp

1.500

900

750

38

Đường viện 94 cũ thôn 7

 

 

 

38.1

Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng

2.000

1.200

1.000

38.2

Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)

1.400

840

700

39

Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh

 

 

 

39.1

Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc)

2.000

1.200

1.000

39.2

Từ hết đất Luận Chúc đến tiếp giáp đất nhà máy giấy

1.500

900

750

40

Đường nhánh thôn 9A

 

 

 

40.1

Từ đất nhà số 63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực

1.000

600

500

40.2

Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực

600

360

300

40.3

Từ đất nhà số 35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)

800

480

400

41

Đường xóm thôn 9B

 

 

 

41.1

Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt

600

360

300

41.2

Các vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ)

500

300

250

42

Tuyến đường mở mới Thôn 1

 

 

 

42.1

Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)

3.500

2.100

1.750

43

Đường ngõ Thôn 5B

 

 

 

43.1

Từ hết đất nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học

600

360

300

43.2

Từ hết đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng

600

360

300

44

Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B

 

 

 

44.1

Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường

5.500

3.300

2.750

44.2

Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường

5.000

3.000

2.500

44.3

Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường

4.500

2.700

2.250

45

Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7

 

 

 

45.1

Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường

4.500

2.700

1.810

45.2

Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường

4.500

2.700

1.810

45.3

Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường

4.500

2.700

1.810

46

Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8)

 

 

 

46.1

Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn

600

360

240

47

Đường nhánh thôn 9B

 

 

 

47.1

Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)

600

360

240

48

Phố Lương Đình Của thôn 9B

 

 

 

48.1

Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)

600

360

240

49

Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7

 

 

 

49.1

Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường

4.500

2.700

1.810

49.2

Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường

4.500

2.700

1.810

49.3

Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường

4.500

2.700

1.810

50

Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3

 

 

 

50.1

Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn

5.000

3.000

2.010

50.2

Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới

5.000

3.000

2.010

50.3

Tuyến T5

5.000

3.000

2.500

50.4

Tuyến T4

6.000

3.600

3.000

51

Quốc lộ 70

 

 

 

51.1

Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ

600

360

180

51.2

Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ đến hết đất bà Thủy

1.000

600

500

51.3

Từ tiếp giáp nhà bà Thủy đến Km 5 Thượng Hà

600

360

300

52

Quốc lộ 279

 

 

 

52.1

Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu

4.500

2.700

2.250

52.2

Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1

800

480

400

52.3

Từ cổng làng văn hóa mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà

700

420

350

53

Đường rẽ Quốc lộ 279

 

 

 

53.1

Từ Quốc lộ 279 đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên

7.000

4.200

3.500

53.2

Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên đến QL 70

12.000

7.200

6.000

53.3

Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom)

250

150

130

53.4

Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn

250

150

130

53.5

Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát)

250

150

130

53.6

Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)

250

150

130

53.7

Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn

250

150

130

53.8

Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1

250

150

130

53.9

Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1

250

150

130

53.10

Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1

250

150

130

53.11

Từ nhà ông Bà Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3

250

150

130

53.12

Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ

250

150

130

53.13

Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải

250

150

130

53.14

Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ

250

150

130

53.15

Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2)

220

130

110

53.16

Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1)

220

130

110

53.17

Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3)

200

120

100

54

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên

 

 

 

54.1

Tuyến H1

14.000

8.400

7.000

54.2

Tuyến N8

6.000

3.600

3.000

54.3

Tuyến H2

7.000

4.200

3.500

54.4

Tuyến H3, H4, H5, H6

5.000

3.000

2.500

55

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên

 

 

 

55.1

Tuyến H8

14.000

8.400

7.000

55.2

Tuyến H7

7.000

4.200

3.500

55.3

Tuyến T5, H9, H10

5.000

3.000

2.500

55.4

Đường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên

5.000

3.000

2.500

56

Thôn Mạ 1

 

 

 

56.1

Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn

250

150

130

57

Thôn Múi 3

 

 

 

57.1

Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân

250

150

130

57.2

Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)

250

150

130

58

Thôn Lự

 

 

 

58.1

Từ nhà ông Mạnh thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng

400

240

200

58.2

Từ cổng làng văn hóa thôn Lự đến hết đất nhà Hằng thôn Lự

400

240

200

58.3

Từ hết đất nhà bà Hằng đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ

250

150

130

59

Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)

 

 

 

59.1

Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia)

600

360

300

59.2

Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu

650

390

330

59.3

Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia)

850

510

430

60

Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)

 

 

 

60.1

Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)

500

300

250

61

Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)

 

 

 

61.1

Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)

300

180

150

61.2

Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1)

400

240

200

62

Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)

 

 

 

62.1

Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1

500

300

250

62.2

Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ

400

240

200

62.3

Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)

350

210

180

62.4

Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)

350

210

180

62.5

Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung

350

210

180

62.6

Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)

300

180

150

62.7

Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ)

300

180

150

63

Đường tỉnh lộ 160

 

 

 

63.1

Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ

800

480

400

63.2

Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa

400

240

200

63.3

Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 )

250

150

130

63.4

Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu

250

150

130

63.5

Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m

200

120

100

63.6

Thôn 6 Vành

200

120

100

63.7

Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m

300

180

150

63.8

Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m

300

180

150

63.9

Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ)

200

120

100

21. XÃ NGHĨA ĐÔ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 279

 

 

 

1.1

Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô

1.000

600

500

1.2

Từ giáp ranh thôn Khuổi Vèng đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)

800

480

400

1.3

Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279

800

480

400

1.4

Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang.

400

240

200

1.5

Từ đầu cầu Mạc đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa

3.000

1.800

1.500

1.6

Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa

2.000

1.200

1.000

1.7

Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa

1.500

900

750

1.8

Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa

1.000

600

500

1.9

Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m đến giáp xã Xuân Hòa

800

480

400

1.10

Cầu Mạc đến cổng Ủy ban

900

540

450

1.11

Cổng Ủy ban đến hết đất trạm thủy văn

1.500

900

750

1.12

Trạm thủy văn đến hết đất nhà Thủy (Điện Lạnh)

700

420

350

2

Đường Trung tâm xã Nghĩa Đô (Cũ)

 

 

 

2.1

Đường Nà Đình Quốc lộ 279 từ sau nhà ông Lợi , ông Đô đến đầu cầu treo Nà Luông

500

300

250

3

Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt

 

 

 

3.1

Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông

500

300

250

4

Đường sau chợ

 

 

 

4.1

Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ đến hết đất nhà bà Muời, đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông)

1.000

600

500

5

Đường đi Tân Tiến

 

 

 

5.1

Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu)

1.200

720

600

5.2

Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường đến cầu Tràn thôn Mường Kem

700

420

350

6

Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)

 

 

 

6.1

Từ ngã ba (giáp thôn Nậm Ngòa) đến hết nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa, mỗi bên 100m

350

210

180

6.2

Từ tiếp giáp nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa đến hết nhà ông Toàn thôn Nậm Hu, mỗi bên 100m

300

180

150

6.3

Từ tiếp giáp nhà ông Toàn thôn Nậm Hu đến giáp xã Bản Liền, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 100m

250

150

130

7

Các tuyến đường nội bộ chợ mới (Thôn Pác Mạc)

3.000

1.800

1.500

8

Thôn Nà Đình: Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng đến đỉnh bậc thang tam cấp và đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng

250

150

130

9

Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279)

300

180

150

10

Thôn Nà Luông (500m): Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần

250

150

130

11

Thôn Nà Luông: Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo thôn Nà Luông đến cầu cứng bản Nà Luông

250

150

130

12

Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153 từ cầu tràn thôn Mường Kem đến ngã ba thôn Hón (nhà ông Nhưỡng) nhập từ 02 đoạn: Bản Kem: Dọc 2 bên đường từ cầu tràn bản Kem đến hết đất trường mầm non; Bản Hón: Dọc 2 bên đường từ giáp ranh trường mầm non đến đường rẽ đi thôn Hón (nhà ông Nhưỡng)

300

180

150

13

Thôn Bản Hón: Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường)

200

120

100

14

Thôn Thâm Mạ: Dọc 2 bên đường từ ngã ba thôn Mường Kem nhà ông Bảy đến ngã ba quán ông Thủ, đến ngã ba ông Đăm, đến ngã ba cầu treo thôn Bản Kem

300

180

150

15

Thôn Mường Kem: Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học

300

180

150

16

Thôn Nặm Cằm: Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) đến mương nhà ông Hỷ

300

180

150

17

Thôn Nà Khương: Dọc 2 bên đường từ QL 279 đến nhà văn hóa bản Nà Khương

300

180

150

18

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Nghĩa Đô)

160

100

80

19

Từ cầu cứng bản Nậm Dìn đến giáp ranh xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 300m

160

100

80

20

Đường Cán Chải - Nậm Dìn: từ giáp TL153 đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m

160

100

80

21

Đường Cán Chải: từ giáp TL153 đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sình (bản Cán Chải), mỗi bên 300m

160

100

80

22

Đường Cán Chải - Nậm Bắt: Từ khe đằng sau nhà ông Sinh thôn Cán Chải) đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang, mỗi bên 200m

160

100

80

23

Đường Nậm Bắt: từ cầu tràn Nậm Hu đến ngã ba ruộng ông Đức thôn Nậm Bắt), mỗi bên 200m

160

100

80

24

Đường Nậm Rịa: từ dông sau nhà ông Thanh đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m

160

100

80

25

Đường Nà Phung: từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) đến hết nhà ông Hầu (Thôn Nà Phung), bán kính 300m

160

100

80

26

Đường Nậm Ngòa: từ khe sau nhà ông Kiều đến hết nhà ông Hồng Thôn Nậm Ngòa), mỗi bên 300m

160

100

80

27

Đường Thai Lạc: Cầu Nậm Đâu đến giáp ranh Thôn Nậm Cằm

160

100

80

28

Trục đường từ UBND xã đi thôn Nặm Mược

 

 

 

28.1

Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 đến nhà ông Thành

280

170

140

29

Trục đường từ thôn Pác Mạc đi Nặm Pạu

 

 

 

29.1

Tiếp giáp từ nhà ông Thành đến nhà ông Chiến

240

140

120

29.2

Cầu Mạc từ đường 279 đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Pác Mạc

220

130

110

30

Thôn Khuổi Phường: Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 đến cầu Khuổi Vèng

340

200

170

31

Thôn Nà Pồng: Từ cầu Khuổi Vèng đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km

340

200

170

32

Thôn Tạng Què: Từ nhà bà Lý đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km

310

190

160

33

Phần còn lại của thôn Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què

200

120

100

34

Thôn Khuổi Vèng: Từ nhà ông Chúc đến nhà ông Toàn 2,5km

200

120

100

35

Thôn Nậm Khạo: Từ nhà ông Kha đến cầu Tang Tầm 2,0km

200

120

100

36

Thôn Nậm Mược: Từ cầu Tang Tầm đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km

200

120

100

37

Thôn Nậm Kỳ: Từ cầu ngầm đến nhà ông Hành đội 8

200

120

100

38

Thôn Nậm Pậu: Từ nhà ông Nha đến nhà ông Thảo Quáng

200

120

100

39

Thôn Nậm Khạo: Từ nhà ông Kha đến nhà ông Tum 2,0km

170

100

90

40

Thôn Tổng Kim: Từ nhà ông Nới đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km

170

100

90

41

Thôn Tổng Kim: Từ nhà ông Pao đến trường học Tổng Kim

170

100

90

42

Thôn Tổng Kim: Từ trường học Tổng Kim đến nhà ông Chu Thôn Lùng Ác II 2,5km

170

100

90

43

Thôn Nặm Kỳ: Từ nhà ông Chu đến nhà ông Huynh 1,7km

170

100

90

44

Thôn Nặm Mược: Từ cầu ngầm Nặm Kỳ đến nhà ông Chúng 1,5km

170

100

90

45

Thôn Nặm Kỳ: Từ ngã ba Nặm Kỳ đến nhà ông Sử

170

100

90

46

Thôn Nặm Pạu: từ nhà ông Quàng đến nhà ông Chảo 1,2km

170

100

90

47

Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng

 

 

 

47.1

Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới đến Cầu bà Nết thôn Pác Mạc

280

170

140

47.2

Từ Cầu Bà Nết thôn Pác Mạc đến ngã ba đi Nậm Rịp thôn Khuổi Vèng

220

130

110

48

Các tuyến đường khác còn lại

160

100

80

22. XÃ PHÚC KHÁNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Tỉnh lộ 160

 

 

 

1.1

Dọc 2 bên đường từ đường rẽ đi Làng Đắng đến cầu Việt Tiến nhà ông NôngVăn Long (thôn Già Thượng)

1.200

720

600

1.2

Dọc 2 bên đường từ hết đất nhà ông Thủy Lan (thôn Cóc Khiểng) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc)

1.000

600

500

1.3

Dọc 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn Cóc Khiểng)

1.000

600

500

1.4

Dọc 2 bên đường từ cầu treo Bến Cóc cũ đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu bến Cóc)

1.000

600

500

1.5

Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Tỉnh lộ 160 qua các thôn trên địa bàn xã

500

300

250

2

Đường Quốc lộ 70

 

 

 

2.1

Dọc 2 bên đường từ địa giới hành chính xã Phúc Khánh (giáp xã Khánh Hòa) đến ngã ba giao với đường vào Đền Long Khánh

1.600

960

800

2.2

Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1

1.000

600

500

2.3

Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập

2.000

1.200

1.000

2.4

Dọc 2 bên đường từ nhà ông Thành Lập (Thôn Cầu Cóc) đến cửa hàng xăng dầu số 19

1.000

600

500

2.5

Dọc 2 bên đường từ nhà ông Dương Quý Sáng (thôn Đầm Rụng) đến hết đất Trạm Thủy văn

1.000

600

500

2.6

Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Quốc lộ 70

700

420

350

3

Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh

 

 

 

3.1

Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Tổng Vương) đến Nhà văn hóa thôn Nà Phát

500

300

250

3.2

Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Hoàng Ngọc Chuyền (thôn Trĩ Ngoài) đến ngã ba giao với đường rẽ đi UBND xã Phúc Khánh cũ

450

270

230

3.3

Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Làng Đẩu) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn Làng Đẩu)

400

240

200

3.4

Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường

350

210

180

4

Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông

 

 

 

4.1

Thôn Đồng Mòng 2: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Đồng Mòng 2 (đường vào đền Long Khánh)

300

180

150

4.2

Đường vào đền Long Khánh (thôn Đồng Mòng 2): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Đồng Mòng 2)

450

270

230

4.3

Thôn Cầu Cóc: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao Quốc lộ 70 đến đầu cầu Bến Cóc.

1.500

900

750

4.4

Các tuyến đường giao thông nông thôn, liên thôn mặt đường bê tông

200

120

100

4.5

Khu tái thiết Làng Nủ

350

210

180

5

Các tuyến đường khác còn lại

160

100

80

23. XÃ THƯỢNG HÀ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 70

 

 

 

1.1

Từ giáp đất xã Bảo Yên đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70)

1.000

600

500

1.2

Từ Km 127+650 đến hết đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ

1.200

720

600

1.3

Từ sau đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt

350

210

180

1.4

Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài bản 9 Vài Siêu.

1.000

600

500

1.5

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài đến hết nhà ông Tuyết An

400

240

200

1.6

Từ hết đất nhà ông Tuyết An đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu

350

210

180

1.7

Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Hảo đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu

500

300

250

1.8

Từ nhà Hứa Văn Quân đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu

1.000

600

500

1.9

Từ hết đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu đến đầu cầu bản 5 Mai Đào (giáp nhà ông Lưu Thanh Tuấn)

500

300

250

1.10

Từ đầu cầu bản 5 Mai Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm, Bản 5 Mai Đào

800

480

400

1.11

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm (bản 5 Mai Đào) đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào)

250

150

130

1.12

Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) đến giáp với đất xã Điện Quan

300

180

150

1.13

Từ Km 142 đến Km 146

300

180

150

1.14

Từ Km 146 đến Km 146+320 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lưỡng)

1.200

720

600

1.15

Từ Km 146+300 đến Km 147

1.500

900

750

1.16

Từ Km 147 đến giáp đất xã Xuân Quang

900

540

450

1.17

Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan (cũ)

1.500

900

750

2

Trung tâm xã

 

 

 

2.1

Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải

300

180

150

2.2

Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải

800

480

400

2.3

Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải

300

180

150

3.1

Từ hết đất ở nhà Trần Thanh Hải đến hết đất nhà ông Phong (bản 3)

500

300

250

3

Đường bản 3: từ giáp nhà ông Phong đến cống 1A

200

120

100

4

Từ hết đất nhà ông Lâm Xuân Nhạ đến Cầu Trang B

300

180

150

5

Đường bản 1B: từ TBA 1 đến giáp xã Xuân Quang (Trì Quang cũ)

200

120

100

6

Đường bản 1 đi bản 2: từ cống bản 1 đến giáp xã Thượng Hà

200

120

100

7

Đường bản 3 đi bản 1: từ trường tiểu học số 1 đến ngã ba nhà ông An (bản 1)

200

120

100

8

Đường bản 4 (cũ)

200

120

100

9

Khu vực từ km 129 đến km 132, trừ các hộ dọc đường QL70

220

130

110

10

Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2)

220

130

110

11

Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2)

300

180

150

12

Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (bản Minh Hải)

220

130

110

13

Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hoá bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lục Văn Bái bản Mai 2

300

180

150

14

Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (bản Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (bản Mai 2)

200

120

100

15

Dọc đường vào xóm ông Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu

200

120

100

16

Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao)

200

120

100

17

Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách đến nhà ông Nguyễn Văn Đang

200

120

100

18

Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phân năng lượng tái tạo BATT

200

120

100

19

Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu

200

120

100

20

Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt đến nhà Ly Seo Kính

200

120

100

21

Khu vực 2 thôn Vài Siêu: Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân, từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu)

200

120

100

22

Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ

200

120

100

23

Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào

200

120

100

24

Khu vực thôn 3 Mai Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào

200

120

100

25

Các tuyến đường khác còn lại khu vực Mai Đào

180

110

90

26

Các tuyến đường khác còn lại khu vực Vài Siêu

180

110

90

27

Các tuyến đường khác còn lại

160

100

80

24. XÃ XUÂN HÒA

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 279

 

 

 

1.1

Từ cầu Bắc Cuông đến trạm y tế xã

1.000

600

500

1.2

Từ trạm y tế xã đến Cầu bến Chuân

800

480

400

1.3

Từ cầu Bến Chuân đến hết đất công ty TNHH Sơn Hà

500

300

250

1.4

Từ đất công ty TNHH Sơn Hà đến hết đất xã Xuân Hòa

800

480

400

1.5

Từ cầu Bắc Cuông đến hết đất nhà ông Long Văn Hùng

1.000

600

500

1.6

Từ hết đất nhà ông Long Văn Hùng đến cầu Vàng Vừng

500

300

250

1.7

Từ Cầu Vàng Vừng đến nhà Thanh Mây(bản Cuông 3)

600

360

300

1.8

Từ nhà Thanh Mây(bản Cuông 3) đến km 50+200m (nhà ông Giáp)

400

240

200

1.9

Từ Km 50+200 m (nhà ông Giáp) đến hết ngã ba đường bê tông rẽ bản Vắc

600

360

300

1.10

Từ ngã ba đường bê tông rẽ bản Vắc đến ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa bản Đao

850

510

430

2

Tỉnh lộ 160

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đường QL279 rẽ đi tỉnh lộ 160 đến nhà máy thủy điện Vĩnh Hà

400

240

200

2.2

Từ nhà máy thủy điện Vĩnh Hà đến hết đất xã Xuân Hòa

350

210

180

2.3

Từ cầu bến Chuân đến ngã bà bản Sáo

850

510

430

2.4

Từ ngã ba bản Sáo đến hết cầu xóm Hạ (bản Xóm Hạ)

1.000

600

500

2.5

Từ Cầu Xóm Hạ đến hết đất nhà ông Vũ Trường Sinh

500

300

250

2.6

Từ nhà ông Vũ Trường Sinh đến ngã ba đường rẽ lên bản Mo, bản Hò

450

270

230

2.7

Từ đường rẽ lên bản Mo, bản Hò đến hết đất nhà ông Đặng Văn Chính

750

450

380

2.8

Từ hết đất nhà ông Đặng Văn Chính đến giáp QL 279

650

390

330

2.9

Từ ngã ba bản Sáo đến giáp xã Bảo Yên

1.000

600

500

3

Bản Xóm Hạ: Dọc theo đường đi bản Nhàm đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường liên xã qua bản

200

120

100

4

Tuyến đường bê tông liên thôn: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Hò, Mí, Nhàm, Lụ, Qua, Mai Thượng, Cuông 1, Cuông 2, Cuông 3, Bản Chuân; Sáo, Mai Hạ, Mai Chung, Xóm Hạ, Xóm Thượng; Kẹm, Vắc, Đao

180

110

90

5

Từ giáp thị trấn (bản Sắc Phạ) đến nhà ông Cầu

200

120

100

6

Từ trường tiểu học xã đến cầu qua suối bản Qua

350

210

180

7

Từ cầu qua suối bản Qua đến giáp đất Thượng Hà

300

180

150

8

Từ ngã ba rẽ bản Qua đến nhà ông Vượng (bản Qua)

200

120

100

9

Đường bê tông Mỏ Đá - Phạ: từ giáp QL 279 đến nhà bà Ma Thị Sâu

200

120

100

10

Đường bê tông Nà Đò: từ giáp đường đi Thượng Hà đến nhà ông Xanh và nhà ông Phiểu

200

120

100

11

Đường bê tông bản Khuổi Ca: khu trường đoàn

200

120

100

12

Đường bê tông bản Mủng: Từ nhà ông Chuông đến đường lên nhà ông Xanh

220

130

110

13

Các tuyến đường khác còn lại

160

100

80

25. XÃ A MÚ SUNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 4E

 

 

 

1.1

Tuyến đường Quốc lộ 4E từ địa giới hành chính xã A Mú Sung giáp xã Nậm Chạc đến ngã ba đường đi Lũng Pô

230

140

120

1.2

Đường ngã ba Lũng Pô vào cột cờ Lũng Pô

230

140

120

2

Đường vào trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối đến ngầm tràn UBND xã Nậm Chạc cũ)

250

150

130

3

Đường tỉnh lộ 158

 

 

 

3.1

Đường tỉnh lộ 158: Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200)

220

130

110

3.2

Đường tỉnh lộ 158: Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 đến giáp địa phận xã Y Tý (A Lù cũ)

220

130

110

4

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

26. XÃ BẢN XÈO

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 156B

 

 

 

1.1

Từ Km 53+700 đến hết trạm y tế xã Bản Xèo

1.700

1.020

850

1.2

Từ cuối trạm y tế Bản Xèo đến cầu Bản Xèo

500

300

250

1.3

Từ cổng trường tiểu học Mường Vi đến cổng trường THCS Mường Vi

1.000

600

500

1.4

Các vị trí dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B còn lại thuộc địa phận xã Bản Xèo

330

200

170

2

Đường tỉnh lộ 155

 

 

 

2.1

Các vị trí dọc tuyến đường tỉnh lộ 155 thuộc địa phận xã Bản Xèo

300

180

150

3

Khu vực trung tâm xã

 

 

 

3.1

Từ ngầm tràn Pa Cheo đến cổng trường Mầm non Pa Cheo (quán sửa xe ông Lính)

500

300

250

4

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

27. XÃ BÁT XÁT

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp

7.000

4.200

3.500

1.2

Từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua

6.100

3.660

3.050

2

Từ cầu Bản Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 3

4.200

2.520

2.100

3

Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược

3.500

2.100

1.750

4

Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15

6.000

3.600

3.000

5

Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2

7.000

4.200

3.500

6

Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược

6.000

3.600

3.000

7

Đường Kim Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)

5.200

3.120

2.600

8

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)

 

 

 

8.1

Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản

5.000

3.000

2.500

8.2

Từ ngã 3 chợ nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến

4.200

2.520

2.100

8.3

Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát

5.000

3.000

2.500

8.4

Đoạn từ Cổng chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe

5.900

3.540

2.950

8.5

Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng

7.000

4.200

3.500

8.6

Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào thôn 7

9.000

5.400

4.500

8.7

Từ đường rẽ vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng

9.000

5.400

4.500

8.8

Từ ngã ba đường Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

11.200

6.720

5.600

8.9

Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi

8.500

5.100

4.250

9

Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)

7.000

4.200

3.500

9.1

Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)

3.500

2.100

1.750

9.2

Đoạn dốc nông nghiệp đến cầu vòm Bản Vai

3.000

1.800

1.500

9.3

Từ cầu vòm Bản Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua

3.500

2.100

1.750

9.4

Từ cổng trường mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài

3.000

1.800

1.500

9.5

Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai

2.200

1.320

1.100

9.6

Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược

1.500

900

750

9.7

Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược

4.400

2.640

2.200

9.8

Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)

3.000

1.800

1.500

9.9

Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát

600

360

300

10

Đường tuyến D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa trang nhân dân

2.000

1.200

1.000

11

Phố 10 tháng 10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )

5.000

3.000

2.500

12

Đường vào hồ ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m

2.000

1.200

1.000

13

Phố Châu Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên

5.500

3.300

2.750

14

Phố Trần Quốc Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón

3.200

1.920

1.600

15

Phố Kim Đổng (N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt

3.200

1.920

1.600

16

Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám

6.800

4.080

3.400

17

Phố Lý Thường Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên

5.800

3.480

2.900

18

Phố Hoàng Hoa Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt

5.800

3.480

2.900

19

Phố Lê Lai; Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên

5.500

3.300

2.750

20

Phố Điện Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát

5.800

3.480

2.900

21

Phố Nguyễn Bá Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)

5.500

3.300

2.750

22

Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái)

6.800

4.080

3.400

23

Phố Trần Hưng Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên

5.800

3.480

2.900

24

Phố Đông Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi

5.000

3.000

2.500

25

Đường D3; Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)

4.000

2.400

2.000

26

Phố Lê Lợi; Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái

5.000

3.000

2.500

27

Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2

4.000

2.400

2.000

28

Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)

2.200

1.320

1.100

29

Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái

1.500

900

750

30

Đường đi vào tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14

2.000

1.200

1.000

31

Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên

10.000

6.000

5.000

32

Đường Võ Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát

6.000

3.600

3.000

33

Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng

6.000

3.600

3.000

34

Phố Ngô Quyền; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương

8.000

4.800

4.000

35

Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)

8.000

4.800

4.000

36

Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường

6.000

3.600

3.000

37

Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ

5.000

3.000

2.500

38

Đường Hoàng Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát

4.000

2.400

2.000

39

Đường Hoàng Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)

5.000

3.000

2.500

40

Phố Đông Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng

5.000

3.000

2.500

41

Đường thôn 10

 

 

 

40.1

Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E

1.800

1.080

900

40.2

Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên

1.800

1.080

900

42

Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát

800

480

400

43

Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát

300

180

150

44

Tuyến T1; Từ đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7)

4.700

2.820

2.350

45

Tuyến T2; Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))

4.700

2.820

2.350

46

Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên

1.000

600

500

47

Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái

1.000

600

500

48

Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương

800

480

400

49

Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực)

5.800

3.480

2.900

50

Đường vào thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang

1.000

600

500

51

Đường D14 kéo dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10

4.500

2.700

2.250

52

Đường N1; Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)

4.500

2.700

2.250

53

Đường N2; Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)

4.500

2.700

2.250

54

Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng

 

 

 

54.1

Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép

750

450

380

54.2

Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng

800

480

400

55

Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)

 

 

 

56

Nút giao thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)

7.500

4.500

3.750

57

Đường đi cửa khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát

6.500

3.900

3.250

58

Đường T10; Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)

5.000

3.000

2.500

59

Đường 156B; Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long

5.000

3.000

2.500

60

Đường N1; Giao tuyến T2 với tuyến T13

3.500

2.100

1.750

61

Tuyến N2; Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13

5.000

3.000

2.500

62

Đường BV 17; Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)

6.000

3.600

3.000

63

Đường BV 13; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17

5.600

3.360

2.800

64

Đường BV 18; Từ đường BV13 đến BV15

5.400

3.240

2.700

65

Đường BV 14; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17

5.400

3.240

2.700

66

Đường BV 15; Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)

5.400

3.240

2.700

67

Đường BV 12; Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1

5.000

3.000

2.500

68

Tuyến đường T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát

5.600

3.360

2.800

69

Tuyến đường T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10

2.000

1.200

1.000

70

Tuyến đường T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát

5.000

3.000

2.500

71

Tuyến đường N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13

5.000

3.000

2.500

72

Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược

1.600

960

800

73

Đường Quang Kim - Cốc San

 

 

 

73.1

Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv

2.200

1.320

1.100

73.2

Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San

1.400

840

700

73.3

Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim

600

360

300

74

Đường đi Phìn Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1

1.000

600

500

75

Đường đi Phìn Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan

600

360

300

76

Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành

450

270

230

77

Đường N6; Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới

2.200

1.320

1.100

78

Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành

2.200

1.320

1.100

79

Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành

2.200

1.320

1.100

80

Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành

2.200

1.320

1.100

81

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

81.1

Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)

250

150

130

81.2

Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)

200

120

100

81.3

Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược

300

180

150

82

Đường tỉnh lộ 156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo

420

250

210

83

Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)

200

120

100

84

Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m

250

150

130

85

Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)

220

130

110

86

Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ)

150

90

80

87

Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)

400

240

200

 

Khu tái định cư số 1

 

 

 

88

Tuyến N1; Từ đường T1 đến đường T4

5.400

3.240

2.700

89

Tuyến N2; Từ đường T1 đến đường T4

5.400

3.240

2.700

90

Tuyến N3; Từ đường T1 đến đường T4

5.400

3.240

2.700

91

Tuyến N4; Từ đường T1 đến đường N3

5.400

3.240

2.700

92

Tuyến T1; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4

5.400

3.240

2.700

93

Tuyến T2; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4

5.400

3.240

2.700

94

Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4

5.400

3.240

2.700

95

Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4

5.400

3.240

2.700

96

Tuyến đường thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)

1.000

600

500

97

Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại

400

240

200

99

Tuyến T1; Từ đường T3 đến đường T5

6.000

3.600

3.000

100

Tuyến T2; Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6

6.000

3.600

3.000

101

Tuyến T3; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2

6.000

3.600

3.000

102

Tuyến T4; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2

6.000

3.600

3.000

103

Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6

6.000

3.600

3.000

104

Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5

6.000

3.600

3.000

106

Tuyến T1; Từ đường T6 đến đường T9

5.000

3.000

2.500

107

Tuyến T2; Từ đường T9 đến đường T10

5.000

3.000

2.500

108

Tuyến T3; Từ đường T9 đến đường T10

5.000

3.000

2.500

109

Tuyến T4; Từ đường T6 đến đường T10

5.000

3.000

2.500

110

Tuyến T5; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10

5.000

3.000

2.500

111

Tuyến T6; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1

5.000

3.000

2.500

112

Tuyến T7; Từ đường T1 đến đường T4

5.000

3.000

2.500

113

Tuyến T8; Từ đường T1 đến đường T4

5.000

3.000

2.500

114

Tuyến T9; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2

5.000

3.000

2.500

115

Tuyến T10; Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)

5.000

3.000

2.500

116

Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3)

1.500

900

750

28. XÃ DỀN SÁNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 158

 

 

 

1.1

Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 (Đoạn từ cầu Dền Sáng đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Y Tý)

250

150

130

1.2

Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 (Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn nhìu cù san đến đầu cầu Dền Sáng hướng đi Y Tý)

400

240

200

1.3

Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 ( Đoạn từ Km 60 đến Km67 đường rẽ lên thôn Nhìu Cù San)

200

120

100

2

Tỉnh lộ 155

 

 

 

2.1

Từ Ngã ba đường rẽ đi thôn Nhìu Cù San đến Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1

300

180

150

2.2

Từ Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Mường Hum

250

150

130

3

Đường Mường Hum - Dền Thàng - Dền Sáng

 

 

 

-

Đoạn Khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm xã Dền Thàng (cũ), thôn Tả Phìn

220

130

110

3.1

Đoạn Từ đầu Cầu Mường Hum đến điểm đầu quy hoạch trung tâm xã Dền Thàng (cũ))

200

120

100

3.2

Đoạn từ khu quy hoạch chi tiết trung tâm xã Dền Thàng cũ đến đường tỉnh 158

170

100

90

4

Các tuyến đường khác còn lại

150

90

80

29. XÃ MƯỜNG HUM

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tuyến D1

 

 

 

1.1

Đường trục chính từ cây xăng đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm)

3.600

2.160

1.800

2

Tuyến N7

 

 

 

2.1

Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt đến đầu cầu Mường Hum (mới)

3.000

1.800

1.500

2.2

Từ đầu cầu Mường Hum đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng

3.600

2.160

1.800

3

Đường nhánh (tuyến D2): (Từ ngã ba cổng UBND xã đến ngã ba giao với đường N7)

4.410

2.650

2.210

4

Đường đi Dền Thàng (tuyến N4): (Từ nút giao đường D1 đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Sáng)

4.410

2.650

2.210

5

Đường bê tông (Tuyến N6): Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D2

4.410

2.650

2.210

6

Tuyến đường N5 kéo dài (Từ nút giao đường D4 đến ngã ba giao nhau với đường D1)

5.220

3.130

2.610

7

Tuyến đường D4

 

 

 

7.1

Từ đầu cầu đi Dền Sáng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè

3.600

2.160

1.800

7.2

Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Sáng đến Chợ Mường Hum

4.120

2.470

2.060

8

Đường D3

 

 

 

8.1

Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông)

5.520

3.310

2.760

8.2

Từ cuối khu vực đấu giá đến hết tuyến đường

1.800

1.080

900

9

Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) đến nhà máy thủy điện Nậm Pung

2.270

1.360

1.140

10

Tuyến đường tỉnh lộ 155

 

 

 

10.1

Đường từ hết quy hoạch chi tiết xã đến đầu cầu Piềng Láo

1.800

1.080

900

10.2

Đường từ cầu Piềng Láo đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Dền Sáng

1.440

860

720

11

Đường đi xã Trung Lèng Hồ

 

 

 

11.1

Đường từ Ngã ba đầu cầu Piềng Láo giao đường tỉnh lộ 155 đi qua thôn Piềng Láo đến ngã 3 thôn Ky Quan San

1.500

900

750

11.2

Đường từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San đến đầu đập thuỷ điện Tà Lơi 3

1.200

720

600

12

Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)

 

 

 

12.1

Đường từ đầu đập thủy điện Nậm Pung đến hết thôn Kin Chu Pìn 1

270

160

140

12.2

Đường từ đập thủy điện Tà Lơi 3 đến trường trường TH,THCS Trung Lèng Hồ

500

300

250

12.3

Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)

2.400

1.440

1.200

12.4

Các vị trí đất còn lại trong quy hoạch trung tâm xã

500

300

250

13

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

30. XÃ TRỊNH TƯỜNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 4E

 

 

 

1.1

Từ điểm giáp xã A Mú Sung dọc tuyến đường đến cầu Trịnh Tường

500

300

250

1.2

Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang

1.200

720

600

1.3

Từ hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan

800

480

400

1.4

Từ ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan đến điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ +300 (hướng đi trung tâm xã Trịnh Tường)

500

300

250

1.5

Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ kéo dài ra hai đầu 300m

1.000

600

500

1.6

Đoạn từ điểm giữa bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ + 300m (hướng đi xã Bát Xát) đến hết địa phận xã Trịnh Tường

500

300

250

2

Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)

 

 

 

2.1

Từ cầu Trịnh Tường đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ)

3.000

1.800

1.500

2.2

Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến ngã ba giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4 đến Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bát Xát)

4.000

2.400

2.000

2.3

Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bát Xát đến cầu Bản Mạc

1.500

900

750

3

Đường bờ sông (tuyến T11)

 

 

 

3.1

Từ giao với đường T1 (Quốc lộ 4E) theo đường bờ sông sau đền mẫu đến giao với đường T1 (Quốc lộ 4E đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ)

3.000

1.800

1.500

4

Đường T5

 

 

 

4.1

Từ đường T11 đến giao với đường T6

3.000

1.800

1.500

5

Tuyến T3

 

 

 

5.1

Từ ngã ba giao tuyến T2 đến ngã ba giao với tuyến T6

3.000

1.800

1.500

6

Đường T6

 

 

 

6.1

Từ đường T1 đến giao với đường T2

2.000

1.200

1.000

7

Đường T7

 

 

 

7.1

Từ đường T3 đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non)

2.000

1.200

1.000

8

Đường T8

 

 

 

8.1

Từ ngã ba giao với đường T3 đến hết tuyến

2.000

1.200

1.000

9

Tuyến T4

 

 

 

9.1

Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao với tuyến T2

3.000

1.800

1.500

10

Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường

 

 

 

10.1

Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao đi trường Tiểu học

1.500

900

750

10.2

Từ ngã 3 đi trường Tiểu học đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Trung, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá)

1.500

900

750

11

Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường

 

 

 

11.1

Từ cầu Bản Mạc đến ngã ba giao đường T2

1.000

600

500

11.2

Từ đoạn giao đường T2 đến giao đường QL4E ( đầu cầu Trịnh Tường)

1.200

720

600

12

Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý

 

 

 

12.1

Đoạn từ điểm giữa nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m (hướng đi xã Bát Xát) đến đầu cầu Bản Mạc

450

270

230

13

Các tuyến đường khác còn lại

180

110

90

31. XÃ Y TÝ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường tỉnh lộ 158

 

 

 

1.1

Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đi A Mú Sung (hết địa phận xã Y Tý)

400

240

200

1.2

Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ

700

420

350

1.3

Đường 158 đi Y Tý (đoạn từ địa phận xã Ngải Thầu cũ (giáp xã A Lù cũ) đến giáp Y Tý cũ)

3.600

2.160

1.800

1.4

Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt đến hết địa giới hành chính xã Y Tý cũ hướng đi xã A Lù cũ

3.600

2.160

1.800

1.5

Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt

5.100

3.060

2.550

1.6

Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến ngã ba giao với đường đất đi vào thôn Mò Phú Chải

3.600

2.160

1.800

1.7

Từ ngã ba giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng

2.500

1.500

1.250

2

Đường trung tâm xã A Lù cũ

 

 

 

2.1

Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù cũ

300

180

150

3

Tuyến D2

 

 

 

3.1

Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý đến ngã 3 đài tưởng niệm

5.100

3.060

2.550

4

Tuyến D5

 

 

 

4.1

Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý)

5.100

3.060

2.550

5

Tuyến D4

 

 

 

5.1

Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý

4.000

2.400

2.000

6

Đường đi thôn Choản Thèn

 

 

 

6.1

Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường)

2.100

1.260

1.050

6.2

Từ ngã ba Choản Thèn đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn đi Hồng Ngài)

2.100

1.260

1.050

7

Đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu

 

 

 

7.1

Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu)

400

240

200

8

Đường trục thôn Phan Cán Sử

 

 

 

8.1

Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến hết thôn Phan Cán Sử (tiếp giáp thôn Ngải Thầu Thượng)

400

240

200

9

Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường

 

 

 

9.1

Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ

2.500

1.500

1.250

9.2

Từ nhà Văn hoá thôn Phìn Hồ đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường

2.000

1.200

1.000

10

Đường trục thôn Trung Chải

 

 

 

10.1

Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng

400

240

200

11

Các tuyến đường khác còn lại

 

 

 

11.1

Các tuyến đường khác còn lại (Xã A Lù cũ)

200

120

100

11.2

Các tuyến đường khác còn lại (Xã Ý Tý cũ)

220

130

110

32. XÃ BẢN LẦU

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 4D

 

 

 

1.1

Từ dốc U thài đến ngã ba rẽ Cửa chủ

500

300

250

1.2

Từ ngã ba đi Cửa chủ đến hết đất nhà ông Cường

1.000

600

500

1.3

Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) đến đỉnh dốc Km 28

1.400

840

700

1.4

Từ đỉnh dốc km 28 đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ

1.800

1.080

900

1.5

Đoạn tiêp theo đến chợ Lùng Vai

3.000

1.800

1.500

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết mỏ nước cạn

2.000

1.200

1.000

1.7

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163)

1.000

600

500

1.8

Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên đến nghĩa trang

1.800

1.080

900

1.9

Đoạn tiếp theo đến cầu trắng

2.500

1.500

1.250

1.10

Đoạn tiếp theo đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m

4.000

2.400

2.000

1.11

Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo)

4.500

2.700

2.250

1.12

Đoạn tiếp theo đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao)

4.000

2.400

2.000

1.13

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên)

2.200

1.320

1.100

1.14

Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen

1.200

720

600

1.15

Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ

1.000

600

500

1.16

Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ

210

130

110

2

Đường xã

 

 

 

2.1

Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m

1.400

840

700

2.2

Từ Đại đội cơ động đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107)

420

250

210

2.3

Từ cổng Công ty Minh Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng

800

480

400

2.4

Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương

420

250

210

2.5

Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản)

700

420

350

2.6

Từ hết đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Hướng

1.200

720

600

2.7

Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà

2.000

1.200

1.000

2.8

Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết đất nhà ông Thuấn Minh

1.000

600

500

2.9

Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường

560

340

280

2.10

Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến cầu tràn Na Vai

560

340

280

2.11

Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã

700

420

350

2.12

Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m đến nhà ông Sài Bức

560

340

280

 

 

 

 

 

2.13

Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến Bản Làn

400

240

200

2.14

Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp xã Hải Phong

300

180

150

2.14

Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang

700

420

350

2.15

Đoạn trước cửa UBND xã

1.200

720

600

2.16

Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai

300

180

150

2.17

Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Thung Bến

720

430

360

2.18

Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga

450

270

230

3

Đường Thôn

 

 

 

3.1

Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm)

1.200

720

600

3.2

Từ hết đất nhà ông Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn

350

210

180

3.3

Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn

350

210

180

3.4

Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng

350

210

180

3.5

Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín

400

240

200

3.6

Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen)

350

210

180

3.7

Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng)

350

210

180

3.8

Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao)

350

210

180

3.9

Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng

600

360

300

3.10

Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)

1.200

720

600

3.11

Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn

350

210

180

3.12

Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây

450

270

230

3.13

Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ

210

130

110

3.14

Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu

210

130

110

3.15

Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung

210

130

110

3.16

Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai

210

130

110

3.17

Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng

210

130

110

3.18

Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1

210

130

110

3.19

Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3

210

130

110

3.20

Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai)

210

130

110

3.21

Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi

210

130

110

3.22

Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá

210

130

110

3.23

Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen

210

130

110

3.24

Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri

210

130

110

3.25

Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường

210

130

110

3.26

Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè

210

130

110

3.27

Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư

210

130

110

3.28

Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San

210

130

110

3.29

Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2

150

90

80

4

Đường Bản Lầu đi Bản Xen

 

 

 

4.1

Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực

4.000

2.400

2.000

4.2

Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở

3.000

1.800

1.500

5

Đường mới mở

 

 

 

5.1

Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)

1.200

720

600

5.2

Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn)

700

420

350

6

Các tuyến đường khác còn lại

210

130

110

33. XÃ CAO SƠN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 154

 

 

 

1.1

Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã đến ngã ba đài tưởng niệm

1.500

900

750

1.2

Từ đất của công ty Phương Bắc đến hết đất nhà ông Sùng Diu

1.000

600

500

1.3

Từ đất của công ty Phương Bắc hết đất nhà ông Lù Chẩn Thắng (thôn Ngải Phóng Chồ)

800

480

400

1.4

Từ hết đất nhà ông Lù Chẩn Thắng đến hết đất nhà ông Thào Dỉ

400

240

200

1.5

Từ hết đất nhà ông Thào Dỉ đến cổng tập thể giáo viên trường tiểu học

700

420

350

1.6

Từ cổng tập thể giáo viên trường tiểu học đến hết đất nhà ông Thào Chơ

500

300

250

1.7

Từ tỉnh lộ ĐT 154 đến ngã tư đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn)

500

300

250

1.8

Từ ĐT 154 đến đường vào chợ Cao Sơn

500

300

250

1.9

Trụ sở UBND xã Tả Thàng cũ + 300m về phía Mường Khương và trụ sở UBND xã Tả Thàng +200m về phía Bảo Nhai

350

210

180

1.10

Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương)

1.100

660

550

1.11

Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) đến cổng UBND xã

1.500

900

750

2

Đường xã

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đài tưởng niệm đến nhà ông Sùng Dỉ

400

240

200

2.2

Từ nhà ông Sùng Dỉ đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng

400

240

200

2.3

Từ ngã ba đài tưởng niệm đến hết đất nhà ông Sùng Giờ

700

420

350

2.4

Từ cổng UBND xã đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin

600

360

300

2.5

Từ TL 154 đến hết đất của trạm vận hành điện lực

800

480

400

3

Đường thôn

 

 

 

3.1

Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin)

500

300

250

3.2

Từ ngã tư hướng xuống đập trần đến đất nhà ông Sùng Chín Chu

350

210

180

3.3

Từ ngã ba cầu qua cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin (cũ) đến đường rẽ vào đường Sín Lùng Chải – Ma Ngán

500

300

250

3.4

Từ ngã tư thôn Lồ Suối Tủng (hướng đi Ngải Phóng Chồ) đến cách ngã ba tỉnh lộ ĐT 154 đi Ngải Phóng Chồ (ngã ba Trường THPT số 3 Mường Khương) là 85m

180

110

90

3.5

Từ ngã ba thôn Lồ Suối Tủng (cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đi Sảng Lùng Chéng) đến hết đất nhà ông Vàng Thề (thôn Lồ Suối Tủng)

180

110

90

3.6

Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phìn A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tủng

120

70

60

3.7

Từ UBND xã Tả Thàn cũ + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) đến đỉnh dốc ba tầng

180

110

90

3.8

Từ đỉnh dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu II

180

110

90

3.9

Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đến thôn Sú Dí Phìn

180

110

90

3.10

Phần còn lại của thôn Tả Thàng, thôn Cán Cấu I, thôn Cán Cấu II

120

70

60

3.11

Từ nhà ông Sùng Giờ (thôn Bãi Bằng) đến thôn Tỉn Thàng

180

110

90

3.12

Từ đường rẽ vào đường Sín Lùng Chải - Ma Ngán đến đường rẽ vào đường Ma Ngán - Chu Lìn Phố (tỉnh lộ ĐT 154)

180

110

90

3.13

Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải

180

110

90

4

Các tuyến đường khác còn lại

120

70

60

34. XÃ MƯỜNG KHƯƠNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc Lộ 4D

 

 

 

1.1

Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan

2.000

1.200

1.000

1.2

Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)

1.400

840

700

1.3

Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván

1.000

600

500

1.4

Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải

1.000

600

500

1.5

Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m

700

420

350

1.6

Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m

700

420

350

1.7

Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)

700

420

350

1.8

Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)

700

420

350

1.9

Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã

3.000

1.800

1.500

1.10

Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu

4.200

2.520

2.100

1.11

Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)

4.800

2.880

2.400

1.12

Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân

7.500

4.500

3.750

1.13

Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)

7.500

4.500

3.750

1.14

Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng

1.250

750

630

1.15

Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng

400

240

200

1.16

Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ

400

240

200

2

Đường Tỉnh Lộ 154

 

 

 

2.1

Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy

6.500

3.900

3.250

2.2

Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy

700

420

350

2.3

Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy

1.200

720

600

2.4

Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản

300

180

150

2.5

Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ

700

420

350

2.6

Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)

700

420

350

2.7

Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo

500

300

250

3

Phố Mã Tuyển 1

 

 

 

3.1

Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)

3.500

2.100

1.750

4

Đường Giải phóng 11-11

 

 

 

4.1

Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1)

6.000

3.600

3.000

4.2

Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên

6.500

3.900

3.250

4.3

Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ

7.500

4.500

3.750

4.4

Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)

6.600

3.960

3.300

4.5

Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)

6.600

3.960

3.300

4.6

Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng

6.000

3.600

3.000

4.7

Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)

1.200

720

600

5

Phố Na Khui

 

 

 

5.1

Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4

3.000

1.800

1.500

6

Phố Sao Đỏ

 

 

 

6.1

Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải

2.600

1.560

1.300

6.2

Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải

2.000

1.200

1.000

6.3

Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)

1.600

960

800

7

Phố Thanh Niên

 

 

 

7.1

Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương

5.000

3.000

2.500

7.2

Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)

4.500

2.700

2.250

8

Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu

 

 

 

8.1

Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ

9.000

5.400

4.500

8.2

Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung

7.000

4.200

3.500

8.3

Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu

10.000

6.000

5.000

8.4

Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư

1.000

600

500

9

Phố Na Bủ

 

 

 

9.1

Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11

10.000

6.000

5.000

9.2

Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)

7.500

4.500

3.750

10

Đường bê tông TDP Mã Tuyển

 

 

 

10.1

Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải

2.000

1.200

1.000

11

Đường nội thị (Đường Sảng Chải)

 

 

 

11.1

Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng

2.000

1.200

1.000

11.2

Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)

2.000

1.200

1.000

12

Đường nội thị theo trục đường mới mở

 

 

 

12.1

Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)

2.000

1.200

1.000

12.2

Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy

6.000

3.600

3.000

12.3

Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã

4.500

2.700

2.250

12.4

Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11

5.500

3.300

2.750

12.5

Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động

6.500

3.900

3.250

12.6

Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy

2.000

1.200

1.000

12.7

Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy

5.500

3.300

2.750

12.8

Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ

4.500

2.700

2.250

12.9

Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ

4.000

2.400

2.000

12.10

Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế

1.500

900

750

12.11

(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy

4.000

2.400

2.000

13

Đường nội thị

 

 

 

13.1

Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1

3.500

2.100

1.750

13.2

Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải

1.000

600

500

13.3

Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên

1.500

900

750

13.4

Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước

4.200

2.520

2.100

13.5

Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)

1.500

900

750

13.6

Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4

1.500

900

750

13.7

Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng

1.400

840

700

13.8

Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân

1.200

720

600

13.9

Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)

1.300

780

650

13.10

Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)

1.100

660

550

13.11

Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh

1.100

660

550

13.12

Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu

1.100

660

550

13.13

Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)

1.100

660

550

13.14

Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc

1.500

900

750

13.15

Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)

1.800

1.080

900

13.16

Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui

2.000

1.200

1.000

13.19

Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn

4.000

2.400

2.000

13.20

Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ

1.200

720

600

13.21

Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ

1.200

720

600

13.22

Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)

1.200

720

600

13.23

Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)

1.050

630

530

13.24

Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn

2.500

1.500

1.250

13.25

Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)

1.500

900

750

13.26

Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản)

800

480

400

13.27

Thôn Nhân Giống

1.000

600

500

13.28

Thôn Sả Hồ

500

300

250

13.29

Điểm dân cư Ngam A

400

240

200

13.30

Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui

500

300

250

13.31

Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )

3.000

1.800

1.500

13.32

Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới

6.500

3.900

3.250

13.33

Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy

7.500

4.500

3.750

13.34

Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy

7.000

4.200

3.500

13.35

Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy

5.500

3.300

2.750

13.36

Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy

6.000

3.600

3.000

13.37

Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương

5.500

3.300

2.750

14

Đường liên thôn

 

 

 

14.1

Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác

300

180

150

14.2

Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)

300

180

150

14.3

đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)

1.000

600

500

15

Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy

210

130

110

16

Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A

210

130

110

17

Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm

200

120

100

18

Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc

200

120

100

19

Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam

200

120

100

20

Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ

200

120

100

21

Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng

200

120

100

22

Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ

200

120

100

23

Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A

210

130

110

24

Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp

210

130

110

25

Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt

210

130

110

26

Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng

210

130

110

27

Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A

210

130

110

28

Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)

400

240

200

29

Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy

210

130

110

30

Các tuyến đường khác còn lại

400

240

200

35. XÃ PHA LONG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 4D

 

 

 

1.1

Từ giáp Thôn Máo Chóa Sủ đến ngã ba Lao Táo

850

510

430

1.2

Từ ngã ba Lao Táo đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải

1.650

990

830

1.3

Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin

3.450

2.070

1.730

1.4

Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long đến đường rẽ đi thôn Sín Chải

2.080

1.250

1.040

1.5

Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải đến giáp thôn Dìn Chin

700

420

350

1.6

Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 đi xã Si Ma Cai + 200m

740

440

370

1.7

Từ đầu cầu thôn Na Măng đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m

430

260

220

1.8

Từ ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải

370

220

190

1.9

Từ đường rẽ lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ

2.100

1.260

1.050

1.10

Từ hết đất bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ đến ngã ba Lồ Suối Tủng

1.620

970

810

1.11

Từ ngã ba rẽ Lồ Suối Tủng đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ

740

440

370

1.12

Từ đường rẽ cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ xã Pha Long về xã Mường Khương)

750

450

380

1.13

Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng đến nhà ông Vàng Chẩn Sài

370

220

190

1.14

Từ khu dân cư Dìn Chin đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu

540

320

270

1.15

Từ nhà ông Vàng Seo Hòa đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)

1.050

630

530

1.16

Từ hết thôn Ngải Thầu đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ)

530

320

270

2

Đường liên thôn

 

 

 

2.1

Từ ngã ba thôn Pha Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng đến cửa khẩu Lồ Cố Chin

230

140

120

2.2

Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng

750

450

380

2.3

Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2

1.590

950

800

2.4

Từ ngã ba đi Si Ma Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà

1.200

720

600

2.5

Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)

550

330

280

2.6

Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Ly Chín Pao

550

330

280

2.7

Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m

670

400

340

2.8

Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153

380

230

190

2.9

Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ

400

240

200

2.10

Từ ngã ba (nhà ông Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng)

510

310

260

2.11

Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc Cáng

320

190

160

2.12

Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu

230

140

120

2.13

Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) đến thôn Sả Chải

230

140

120

2.14

Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4

200

120

100

2.15

Các thôn và điểm dân cư còn lại Pha Long cũ

200

120

100

2.16

Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà

200

120

100

2.17

Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu

200

120

100

2.18

Từ giáp ranh xã Mường Khương đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)

200

120

100

2.19

Từ cách đường QL 4 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến

200

120

100

2.20

Từ đường rẽ mốc 153 đến Bản Phố

200

120

100

2.21

Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 đến bưu điện văn hoá xã

200

120

100

2.22

Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1

200

120

100

2.23

Từ cách đường Quốc lộ 4 85m cồng trường mầm non Din Chin đến điểm dân cư Sán Pấy

200

120

100

2.24

Từ cổng UBND xã Dìn Chin cũ đến hết thôn Sín Chải

200

120

100

2.25

Các thôn và điểm dân cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ

200

120

100

2.26

Từ ngã ba thôn Pạc Tà nhà ông Ma Seo Cấn đến thôn Cùng Lũng

210

130

110

36. XÃ SI MA CAI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Tráng A Pao

 

 

 

1.1

Đoạn từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164

3.150

1.890

1.580

1.2

Đoạn từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Rừng cấm

4.800

2.880

2.400

1.3

Đoạn từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu

3.800

2.280

1.900

2

Đường Đinh Bộ Lĩnh

 

 

 

2.1

Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ

2.500

1.500

1.250

2.2

Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú

4.000

2.400

2.000

2.3

Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ

9.000

5.400

4.500

2.4

Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ đến hết số nhà 452

6.000

3.600

3.000

2.5

Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 đến giáp số nhà 556

3.000

1.800

1.500

2.6

Đoạn từ số nhà 556 đến ngã ba Phố Thầu

4.000

2.400

2.000

2.7

Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ

8.000

4.800

4.000

2.8

Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu

3.500

2.100

1.750

2.9

Đoạn từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2)

2.500

1.500

1.250

3

Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ

3.000

1.800

1.500

4

Đường 19/5

 

 

 

4.1

Đoạn từ ngã ba chợ đến hết số nhà 059

9.000

5.400

4.500

4.2

Đoạn từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129

4.000

2.400

2.000

4.3

Đoạn từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137

2.500

1.500

1.250

4.4

Đoạn từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai

2.000

1.200

1.000

4.5

Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm

3.500

2.100

1.750

4.6

Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX)

4.000

2.400

2.000

5

Phố Giàng Chẩn Mìn

 

 

 

5.1

Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ

3.800

2.280

1.900

5.2

Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044

2.000

1.200

1.000

5.3

Đoạn từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164

3.500

2.100

1.750

6

Đường nhánh 2

 

 

 

6.1

Đoạn từ ngã ba sau UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần

2.500

1.500

1.250

7

Phố Giàng Chẩn Hùng

 

 

 

7.1

Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước

3.500

2.100

1.750

7.2

Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng

6.500

3.900

3.250

8

Đường nhánh 5

 

 

 

8.1

Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ)

2.500

1.500

1.250

9

Đường Cư Hòa Vần

 

 

 

9.1

Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ

3.800

2.280

1.900

9.2

2.800

1.680

1.400

10

Đường nhánh 7

 

 

 

10.1

Đất hai bên đường nhánh 7

2.700

1.620

1.350

11

Phố Thầu

 

 

 

11.1

Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026

4.500

2.700

2.250

11.2

Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077

3.000

1.800

1.500

11.3

Đoạn từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu

1.500

900

750

12

Các đường ngõ thuộc Phố Thầu

 

 

 

12.1

Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu

1.000

600

500

13

Phố Cũ

 

 

 

13.1

Đoạn từ ngã ba số nhà 002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước)

2.500

1.500

1.250

14

Đường Ngô Quyền

 

 

 

14.1

Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế

1.800

1.080

900

15

Đường Giàng Lao Pà

 

 

 

15.1

Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú

1.700

1.020

850

16

Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha

 

 

 

16.1

Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc

2.000

1.200

1.000

16.2

Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở

2.500

1.500

1.250

16.3

Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2)

3.200

1.920

1.600

16.4

Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố)

3.200

1.920

1.600

17

Phố Hoàng Thu Phố

 

 

 

17.1

Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa

3.800

2.280

1.900

18

Đường C5

 

 

 

18.1

Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005)

2.700

1.620

1.350

19

Đường D18

 

 

 

19.1

Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải

3.000

1.800

1.500

20

Đường D23

 

 

 

20.1

Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo)

500

300

250

21

Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài

 

 

 

21.1

Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo

520

310

260

22

Đường D1

 

 

 

22.1

Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ

1.200

720

600

23

Đường D5

 

 

 

23.1

Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng

520

310

260

24.1

Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng

1.700

1.020

850

25

Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới

 

 

 

25.1

Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm

1.400

840

700

26

Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh)

 

 

 

26.1

Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải

150

90

80

26.2

Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô)

180

110

90

26.3

Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dơ đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ

150

90

80

26.4

Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà

800

480

400

26.5

Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng

150

90

80

26.6

Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử

1.200

720

600

26.7

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình

400

240

200

26.8

Đoạn từ ngã ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình đến hết địa phận xã Si Ma Cai

150

90

80

26.9

Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2

180

110

90

27

Tỉnh lộ 159

 

 

 

27.1

Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ Sán) đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo

180

110

90

27.2

Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo đến hết đất Trụ sở Công an

180

110

90

27.3

Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ

180

110

90

27.4

Các đoạn còn lại

150

90

80

28

Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư

 

 

 

28.1

Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ

520

310

260

28.2

Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ

400

240

200

28.3

Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu

500

300

250

28.4

Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu

600

360

300

28.5

Đoạn từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử

150

90

80

28.6

Đoạn từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ

150

90

80

28.7

Đoạn từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn

150

90

80

28.8

Các đoạn đường giao thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái

180

110

90

28.9

Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán cũ

180

110

90

28.10

Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) đến cầu La Hờ

180

110

90

28.11

Các đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ

150

90

80

28.12

Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải)

180

110

90

28.13

Đường từ địa phận giáp xã Sín Chéng đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng

150

90

80

28.14

Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng)

180

110

90

28.15

Các vị trí đất còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn

130

80

70

37. XÃ SÍN CHÉNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 4D

 

 

 

1.1

Đường từ Cầu Hóa Chư Phùng đến cổng chào thôn Sín Chải

150

90

80

1.2

Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đến hết đất nhà ông Hoàng Seo Dín

180

110

90

1.3

Đường từ cổng chào thôn Na Pá đến cầu sông chảy Pha Long

150

90

80

2

Đường trục chính

 

 

 

2.1

Đường từ suối Giặt đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế)

900

540

450

2.2

Đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc)

1.300

780

650

2.3

Đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) đến hết đất nhà ông Thào A Vần

700

420

350

2.4

Đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở Công an xã

1.100

660

550

2.5

Đường từ ranh giới hết đất thôn Ngải Phóng Chồ đến hết đất thôn Giàng Chá Chải

150

90

80

2.6

Đường giao thông tại trung tâm xã cũ (Thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100

180

110

90

2.7

Đường từ ngã tư chợ đến Phòng khám đa khoa

1.100

660

550

2.8

Đường từ hết đất Phòng khám đa khoa đến hết trường Trung học cơ sở

800

480

400

2.9

Đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng đến cột mốc địa giới hành chính 03 cũ (xã Sín Chéng, Thào Chư Phìn, Bản Mế)

180

110

90

2.10

Đường từ ngã tư chợ đến hết trường Mầm non số 2

1.100

660

550

2.11

Đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải)

500

300

250

2.12

Đường từ nhà Trình Tường đất ông Thào A Páo đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải

300

180

150

2

Đường thôn, xóm

 

 

 

2.1

Đường từ địa phận giáp thôn Say San Phìn, xã Si Ma Cai đến hết đất thôn Ngải Phóng Chồ giáp ranh thôn Giàng Chá Chải

150

90

80

2.2

Đường từ UBND xã cũ đến ngã 3 (Nhà Ma Seo Tú)

150

90

80

2.3

Đường từ cổng khe UBND xã Thào Chu Phìn cũ đến cổng khe Bản Sỉn

130

80

70

2.4

Đường từ QL4D (Bán trú THCS) đến hết đất nhà ông Lý Cồ Sơn

150

90

80

2.5

Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đi qua NVH thôn Sín Chải đến ngã ba (nhà ông Thèn Văn Hương)

150

90

80

2.6

Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư III

150

90

80

2.7

Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư

130

80

70

3.

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

38. XÃ CHIỀNG KEN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 151B

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Chiềng Ken đến giáp đất ông Nguyễn Quốc Đương (Thôn Ken 2) 25m so với mặt đường

2.400

1.440

1.200

1.2

Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Đương (Thôn Ken 2) 25m so với mặt đường đến hết đất ông Ao ông Hoàng Trần (Thôn Ken 1) 25m so với mặt đường

1.300

780

650

1.3

Từ hết đất ông Ao ông Hoàng Trần (Thôn Ken 1) 30m so với mặt đường đến đất ông Nguyễn Văn Hưng (Thôn Ken 3)

550

330

280

1.4

Từ đất ông Nguyễn Văn Hưng (Thôn Ken 3) đến nhà bà Thơm (Thôn Khe Cóc) 30m so với mặt đường

200

120

100

1.5

Từ nhà bà Thơm (Thôn Khe Cóc) đến hết đất rừng cấm (Thôn Khe Cóc) 30m so với mặt đường

300

180

150

1.6

Từ hết đất rừng cấm (Thôn Khe Cóc) đến hết đất thôn (Khe Păn) 30m so với mặt đường

200

120

100

2

Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú

 

 

 

2.1

Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú: Từ ngã ba Đền Ken đến giáp xã Khánh Yên

330

200

170

3

Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Chiềng 1+2, Chiềng 3, Ken 1, Ken 2)

200

120

100

4

Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Ken 3, Đồng Vệ, Hát Tình, Tằng Pậu, thôn Thi, thôn Phúng, thôn Bể 1, 2, 3, 4; Vàng Mầu; Khe Nà, Khe Tào, Khe Cóc, Khe Vai, Phường Cong, Khe Păn)

200

120

100

39. XÃ DƯƠNG QUỲ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m về hai bên đường)

 

 

 

1.1

Từ đất giáp đất ông Lê Trung Nghiệp đến hết đất ông Lý Văn Nguyên (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn)

3.000

1.800

1.500

1.2

Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Nậm Chày)

800

480

400

1.3

Từ giáp đất ông Lê Trung Nghiệp đến Cầu Nậm Miện (Hướng đi Dương Quỳ - Minh Lương)

1.000

600

500

1.4

Từ giáp đất ông Chu Văn Tài đến hết đất ông Triệu Văn Hiển (Hướng đi Dương Quỳ - Minh Lương)

1.000

600

500

1.5

Các đoạn còn lại dọc theo QL 279

350

210

180

2

Quốc lộ 279 (tuyến tránh) (từ hành lang ATGT đến 30m về hai bên đường)

 

 

 

2.1

Từ giáp đất ông Lý Văn Nguyên đến hết đất ông Lê Trung Nghiệp (giao với QL 279 cũ)

1.500

900

750

3

Tuyến đường T1

 

 

 

3.1

Từ giao với tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9

2.500

1.500

1.250

4

Tuyến đường T4

 

 

 

4.1

Từ giao với tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9

2.000

1.200

1.000

5

Tuyến đường T9

 

 

 

5.1

Từ giao với QL 279 đến giao với tuyến đường T4

2.500

1.500

1.250

6

Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm

350

210

180

7

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

40. XÃ KHÁNH YÊN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30)

 

 

 

1.1

Từ giáp đất xã Văn Bàn (cầu suối nước nóng) đến hết đất ở nhà bà Công Thị Thật

600

360

300

1.2

Từ giáp đất nhà bà Công Thị Thật đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Huyên

1.000

600

500

1.3

Từ giáp đất nhà ông Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung) Từ giáp đất ông Trần Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ)

600

360

300

1.4

200

120

100

1.5

Từ ngầm suối Đao đến giáp đất trạm y tế xã Khánh Yên (đường cũ)

700

420

350

1.6

Từ nhà bà Tươi đến ngã 3 đi Chiềng Ken

2.000

1.200

1.000

1.7

Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m đến hết đất trường cấp 3

1.500

900

750

1.8

Từ giáp đất trường cấp 3 đến hết đất nhà ông Thanh Dinh

1.000

600

500

1.9

Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken

800

480

400

2

Huyện lộ 51

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đi Chiềng Ken đến hết đất ở nhà Miên Thảo

2.000

1.200

1.000

2.2

Từ giáp đất ở nhà Miên Thảo đến cổng chào Liêm Phú

500

300

250

3

Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30)

 

 

 

3.1

Từ cổng chào xã Liêm Phú đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ)

600

360

300

3.2

Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua

450

270

230

3.3

Từ đầu ngầm tràn thôn Ỏ đến nhà máy nước Chiềng Ken

450

270

230

3.4

Từ ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua đến nhà máy 3 thủy điện Phú Mậu

300

180

150

4

Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20)

 

 

 

4.1

Từ đối diện trạm y tế xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông Nga Phi)

2.500

1.500

1.250

4.2

Từ giao với đường D7 đến giao với đường KH7

2.000

1.200

1.000

4.3

Từ giao với đường KH5 đến giao với đường KH7

2.000

1.200

1.000

5

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

41. XÃ MINH LƯƠNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường QL 279

 

 

 

1.1

Từ cầu Nậm Mu đến ngã 4 Minh Chiềng - Minh Thượng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

1.100

660

550

1.2

Từ ngã 4 Minh Chiềng - Minh Thượng đến hết trường Tiểu học xã Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

1.600

960

800

1.3

Từ trường tiểu học Minh Lương đến ngã 3 trụ sở UBND cũ (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

1.700

1.020

850

1.4

Từ ngã 3 trụ sở UBND cũ đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

2.100

1.260

1.050

1.5

Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn đến qua khe Huổi Vàng 60m (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

1.050

630

530

2

Quốc lộ 279 đoạn mở mới (tuyến tránh)

 

 

 

2.1

Điểm từ Km 44+250 đến Km 45+750 từ ngã 3 Minh Hạ đến ngã 3 Minh Thượng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

1.600

960

800

3

Tuyến đường vào Nậm Xây

 

 

 

3.1

Đoạn từ QL 279 đến ngầm Nậm Xây Luông (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

350

210

180

4

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

42. XÃ NẬM CHÀY

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới

160

100

80

2

Các tuyến đường khác còn lại

135

80

70

43. XÃ NẬM XÉ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Dọc theo Quốc lộ 279, Từ cầu Nậm Mu đến nhà ông Bàn Xuân Nhỉ (Từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

230

140

120

2

Từ nhà ông Triệu Trung Thanh đến cầu Tu Hạ

230

140

120

3

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

44. XÃ VĂN BÀN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 279

 

 

 

1.1

Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài

200

120

100

1.2

Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán

300

180

150

1.3

Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa

500

300

250

1.4

Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)

300

180

150

1.5

Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo

500

300

250

1.6

Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang

2.000

1.200

1.000

1.7

Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô

2.500

1.500

1.250

1.8

Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung

5.000

3.000

2.500

1.9

Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)

9.600

5.760

4.800

1.10

Từ SN 303, đường Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ

7.150

4.290

3.580

1.11

Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã

6.000

3.600

3.000

1.12

Từ Công an xã đến suối cạn (cống qua đường)

3.500

2.100

1.750

1.13

Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ

2.500

1.500

1.250

1.14

Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)

1.000

600

500

1.15

Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)

700

420

350

1.16

Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam

2.000

1.200

1.000

1.17

Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ

700

420

350

2

Đường TL 162

 

 

 

2.1

Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao

300

180

150

3

Tỉnh lộ 151

 

 

 

3.1

Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279

500

300

250

4

Tỉnh lộ 151B

 

 

 

4.1

Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên

350

210

180

4.2

Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279

1.600

960

800

4.3

Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp

2.500

1.500

1.250

4.4

Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)

1.500

900

750

4.5

Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên

800

480

400

5

Đường Nà Trang

 

 

 

5.1

Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279

600

360

300

6

Đường Nà Khọ

 

 

 

6.1

Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc

600

360

300

7

Đường Khánh Yên

 

 

 

7.1

Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch

4.800

2.880

2.400

7.2

Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1

3.500

2.100

1.750

7.3

Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa)

2.500

1.500

1.250

8

Đường Bản Coóc

 

 

 

8.1

Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc

4.900

2.940

2.450

8.2

Từ hết SN 60 đến cầu Coóc

3.000

1.800

1.500

8.3

Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)

2.600

1.560

1.300

8.4

Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa

1.500

900

750

8.5

Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)

1.500

900

750

9

Đường Gia Lan

 

 

 

9.1

Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật

2.550

1.530

1.280

9.2

Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ

1.000

600

500

9.3

Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m

7.200

4.320

3.600

10

Đường Trần Phú

 

 

 

10.1

Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan

5.000

3.000

2.500

10.2

Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú

5.000

3.000

2.500

11

Đường Minh Đăng

 

 

 

11.1

Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)

4.000

2.400

2.000

11.2

Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện

2.000

1.200

1.000

11.3

Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm

1.250

750

630

12

Tuyến 25

 

 

 

12.1

Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình

3.600

2.160

1.800

12.2

Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm

5.000

3.000

2.500

13

Đường tuyến 25B

 

 

 

13.1

Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)

3.000

1.800

1.500

14

Phố Kim Đồng

 

 

 

14.1

Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung

4.500

2.700

2.250

15

Phố Lý Tự Trọng

 

 

 

15.1

Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng

4.500

2.700

2.250

15.2

Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong

6.500

3.900

3.250

16

Phố Võ Thị Sáu

 

 

 

16.1

Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung

4.500

2.700

2.250

17

Phố Hoàng Liên

 

 

 

17.1

Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng

3.000

1.800

1.500

17.2

Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên

2.000

1.200

1.000

18

Đường Điện Biên

 

 

 

18.1

Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)

1.800

1.080

900

18.2

Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên

2.000

1.200

1.000

18.3

Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7

2.500

1.500

1.250

19

Đường Nguyễn Thái Quang

 

 

 

19.1

Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)

3.600

2.160

1.800

19.2

Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng

3.000

1.800

1.500

19.3

Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9

1.500

900

750

20

Phố Thanh Niên

 

 

 

20.1

Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên

3.500

2.100

1.750

20.2

Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m

2.000

1.200

1.000

21

Đường Lê Quý Đôn

 

 

 

21.1

Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m)

3.600

2.160

1.800

21.2

Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên

2.400

1.440

1.200

22

Đường 27/9

 

 

 

22.1

Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)

3.500

2.100

1.750

22.2

Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang

2.200

1.320

1.100

23

Tuyến 39

 

 

 

23.1

Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39

2.500

1.500

1.250

24

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

24.1

Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)

8.000

4.800

4.000

24.2

Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)

8.000

4.800

4.000

25

Phố Nguyễn Du

 

 

 

25.1

Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

26

Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)

 

 

 

26.1

Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9

2.500

1.500

1.250

27

Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)

 

 

 

27.1

Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)

1.200

720

600

28

Phố Tố Hữu

 

 

 

28.1

Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

4.500

2.700

2.250

29

Phố Chế Lan Viên

 

 

 

29.1

Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng

3.000

1.800

1.500

30

Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

30.1

Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6)

4.500

2.700

2.250

30.2

Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5)

3.000

1.800

1.500

30.3

Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)

4.500

2.700

2.250

31

Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

31.1

Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5

3.000

1.800

1.500

31.2

Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m

3.000

1.800

1.500

32

Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

32.1

Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4

3.000

1.800

1.500

33

Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

33.1

Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3

3.000

1.800

1.500

34

Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

34.1

Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3

2.500

1.500

1.250

35

Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

35.1

Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3

2.500

1.500

1.250

36

Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên

 

 

 

36.1

Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2

6.000

3.600

3.000

37

Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên

 

 

 

37.1

Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9

2.500

1.500

1.250

38

Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên

 

 

 

38.1

Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11

2.500

1.500

1.250

39

Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên

 

 

 

39.1

Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9

2.500

1.500

1.250

 

Khu vực 1

 

 

 

40

Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên

 

 

 

40.1

Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến km1+100 tách thành 03 đoạn:

 

 

 

40.2

Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành

4.000

2.400

2.000

40.3

Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng

3.200

1.920

1.600

40.4

Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.

3.000

1.800

1.500

41

Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn

 

 

 

41.1

Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7

2.000

1.200

1.000

42

Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên

 

 

 

42.1

Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch

1.500

900

750

43

Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên

 

 

 

43.1

Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch

1.500

900

750

44

Tuyến đường K1

 

 

 

44.1

Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)

2.400

1.440

1.200

45

Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)

 

 

 

45.1

Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)

2.400

1.440

1.200

46

Đường Khuổi Bốc

 

 

 

46.1

Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan

280

170

140

47

Tuyến đường N2

 

 

 

47.1

Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)

1.500

900

750

48

Tuyến đường M11

 

 

 

48.1

Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4

1.500

900

750

49

Tuyến đường M3

 

 

 

49.1

Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11

1.500

900

750

50

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ)

600

360

300

51

Khu vực 2

 

 

 

51.1

Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2

185

110

90

51.2

Thôn Hô Phai, Nà Bay

185

110

90

51.3

Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ)

160

100

80

45. XÃ VÕ LAO

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20)

 

 

 

1.1

Từ ngầm Phú Hưng đến giáp đất ông Mai Văn Ba

2.000

1.200

1.000

1.2

Từ hết đất ông Mai Văn Ba đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2

2.600

1.560

1.300

1.3

Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 đến ngầm Nậm Mả

3.200

1.920

1.600

1.4

Từ Ngầm Nậm Mả đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao

3.700

2.220

1.850

1.5

Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm lâm

4.000

2.400

2.000

1.6

Từ hết đất Trạm kiểm lâm đến ngầm suối Nậm Mu

3.600

2.160

1.800

1.7

Từ giáp ngầm suối Nậm Mu đến hết đất nhà ông Lợi

2.100

1.260

1.050

2

Tỉnh lộ 151B

 

 

 

2.1

Từ Ngã Ba Vinh đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao

500

300

250

2.2

Từ giáp trường Mầm non số 2 Võ Lao đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng

300

180

150

2.3

Từ TL 151B đến đầu cầu treo

400

240

200

2.4

Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 đến mét thứ 40

500

300

250

2.5

Tuyến đường N7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao

3.000

1.800

1.500

3

Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)

 

 

 

3.1

Từ Km9+650 đến Km15+300

220

130

110

3.2

Từ Km8+560 đến Km9+650

220

130

110

3.3

Từ Km15+300 đến giáp đất Bảo Thắng

250

150

130

4

Đường N5

 

 

 

4.1

Từ cách đường TL151 20m đến giao với tuyến N25

3.500

2.100

1.750

4.2

Từ giao với tuyến N25 đến giao tuyến N26

3.000

1.800

1.500

4.3

Từ giao tuyến N26 đến đường N1 (theo QH) (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4)

3.000

1.800

1.500

4.4

Từ đường N1 (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162

500

300

250

5

Tuyến đường N23

 

 

 

5.1

Từ điểm giao với tuyến đường N7 (từ hộ ông Đoàn Văn Vũ) đến giao tuyến đường N25

3.000

1.800

1.500

5.2

Từ giao với Tuyến đường N25 đến giao tuyến đường N1

1.600

960

800

5.3

Từ giao với tuyến đường N1 đến giao với tuyến đường N7 (nhà văn hóa thôn Chiềng 4)

500

300

250

5.4

Tuyến đường N24: Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5

3.000

1.800

600

5.5

Tuyến đường B7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, đến giáp trụ sở UBND xã

2.000

1.200

1.000

6

Đoạn từ nhà ông Lợi đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy

160

100

80

7

Đường đi Thác Mẹt; đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 đến nhà ông Hành

160

100

80

8

Các tuyến đường khác còn lại

140

80

70

46. XÃ KHÁNH HÒA

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Từ giáp đất xã Phúc Lợi đến đầu cầu Km 54

410

250

210

2

Đoạn tiếp theo đến đường vào Khe Nàng

360

220

180

3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Gia

410

250

210

4

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Vũ Đình Tân

1.320

790

660

5

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tuyến

800

480

400

6

Đoạn tiếp theo đến giáp đất ông Tiến

380

230

190

7

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Kha

660

400

330

8

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thuỷ

880

530

440

9

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Điệu

2.200

1.320

1.100

10

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Mông Văn Lên

800

480

400

11

Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 63

1.630

980

820

12

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ký

3.190

1.910

1.600

13

Đoạn tiếp theo từ nhà ông Ký đến giáp cầu trắng (hết đất nhà ông Vương)

5.410

3.250

2.710

14

Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà ông Duy

1.790

1.070

900

15

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đung +100m ngược xã Phúc Khánh

1.790

1.070

900

16

Đoạn tiếp theo đến cầu km 75

660

400

330

17

Từ đầu cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sáng

600

360

300

18

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Nịnh

600

360

300

19

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Kiện - bà Yên

660

400

330

20

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Bốn

300

180

150

21

Đoạn tiếp theo đến giáp đất ông Đỗ Văn Dần

400

240

200

22

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Mác

1.200

720

600

23

Từ ngã 3 Khánh Hòa đường đi vào huyện 50 m đến hết đất nhà ông Mác

2.500

1.500

1.250

24

Cách ngã ba nhà Gấm Huy 100m đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)

410

250

210

26

Đường trung tâm xã Khánh Hoà

1.010

610

510

27

Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m

330

200

170

28

Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh

340

200

170

29

Đường từ Cầu Treo thôn 3 đến hết đất nhà ông Thư

240

140

120

30

Từ ngầm tràn thôn 9 đến hết đất nhà bà Thoát

240

140

120

31

Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13

300

180

150

32

Từ giáp đất nhà ông Nông Văn Định - bà Nguyễn Thị Hòe đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường

300

180

150

34

Cách ngã tư Khánh Hòa 100 m (đường Khánh Hòa – Văn Yên) đến hết đất bà Vương Thị Vụ

300

180

150

35

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

47. XÃ LÂM THƯỢNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Từ giáp đất xã Lục Yên đến hết trường Mầm non Sơn Ca

500

300

250

2

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Lớp

1.200

720

600

3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vinh

1.400

840

700

4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiễu

1.700

1.020

850

5

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sinh

450

270

230

6

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hứa Văn Cao

300

180

150

7

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hồng

300

180

150

8

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Sát

300

180

150

9

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bốn

300

180

150

10

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)

270

160

140

11

Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần

2.000

1.200

1.000

12

Đường từ nhà ông Cách đến nhà ông Nông Văn Chanh

2.000

1.200

1.000

13

Từ nhà ông Chanh đến ông Nguyễn Văn Sơn

1.000

600

500

14

Từ nhà ông Mai Văn Viên đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền

350

210

180

15

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên

500

300

250

16

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp

700

420

350

17

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá

400

240

200

18

Từ nhà ông Giá đến nhà ông Thận

300

180

150

19

Từ nhà ông Thận đến nhà ông Hưởng

250

150

130

20

Từ nhà ông Hưởng đến hết đất nhà ông Thương

200

120

100

21

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu

300

180

150

22

Đoạn tiếp theo đến đường đi xã Phúc Khánh

250

150

130

23

Đoạn giáp xã Tân Lĩnh đến ngã ba đường Lâm Thượng

250

150

130

24

Các tuyến đường khác còn lại

170

100

90

48. XÃ LỤC YÊN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Nguyễn Tất Thành

 

 

 

1.1

Từ giáp đất Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng

1.800

1.080

900

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật

2.000

1.200

1.000

1.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang

3.400

2.040

1.700

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà An

5.280

3.170

2.640

1.5

Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực

7.000

4.200

3.500

1.6

Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6

8.000

4.800

4.000

1.7

Đoạn tiếp theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn

12.000

7.200

6.000

1.8

Đoạn tiếp theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý

19.000

11.400

9.500

1.9

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên

25.400

15.240

12.700

1.10

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ngỗi

16.000

9.600

8.000

1.11

Đoạn tiếp theo đến đường vào trường nghề

8.200

4.920

4.100

1.12

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt

4.390

2.630

2.200

1.13

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Văn Loan

3.000

1.800

1.500

2

Đường Võ Thị Sáu

1.000

600

500

3

Đường Phú Yên

1.800

1.080

900

4

Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai

2.880

1.730

1.440

5

Đường Vũ Công Mật

 

 

 

5.1

Từ giáp đất nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu

4.100

2.460

2.050

5.2

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bàng

4.400

2.640

2.200

5.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chương

2.500

1.500

1.250

5.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty Thái Thịnh

1.000

600

500

6

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

6.1

Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải

4.920

2.950

2.460

6.2

Từ đất nhà bà Khằm đến giáp đường Trần Phú

8.000

4.800

4.000

6.3

Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám

9.600

5.760

4.800

6.4

Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ

6.000

3.600

3.000

6.5

Đoạn tiếp theo đến thôn Tân Quang

4.500

2.700

2.250

6.6

Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 170

2.500

1.500

1.250

7

Đường Nguyễn Hữu Minh

4.000

2.400

2.000

8

Đường Kim Đồng

 

 

 

8.1

Từ nhà bà Phong đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ

3.290

1.970

1.650

8.2

Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên

 

 

 

8.2.1

Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến giáp đất nhà bà Viện

3.000

1.800

1.500

8.2.2

Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh đến đường Phạm Văn Đồng

3.000

1.800

1.500

8.2.3

Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi đến hết đất nhà bà Năm

2.500

1.500

1.250

8.2.4

Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn

2.500

1.500

1.250

9

Đường Bà Triệu

 

 

 

9.1

Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng

10.000

6.000

5.000

9.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Sim

4.000

2.400

2.000

10

Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10

 

 

 

10.1

Từ hết đất nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa

1.840

1.100

920

10.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh

1.470

880

740

10.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận

920

550

460

11

Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội

1.800

1.080

900

12

Đường Trần Phú

 

 

 

12.1

Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống thoát nước

6.000

3.600

3.000

12.2

Từ đường Kim Đồng đến giáp đường Phạm Văn Đồng

5.520

3.310

2.760

12.3

Từ đất nhà bà Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn

6.700

4.020

3.350

12.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chinh

3.510

2.110

1.760

12.5

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập

2.000

1.200

1.000

12.6

Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)

1.200

720

600

12.7

Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ)

1.000

600

500

13

Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương

3.510

2.110

1.760

14

Đường Khau Làu

 

 

 

14.1

Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình

5.000

3.000

2.500

14.2

Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Khánh

1.200

720

600

14.4

Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch

2.640

1.580

1.320

14.5

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng

1.840

1.100

920

14.6

Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên

8.000

4.800

4.000

14.7

Đường giáp đất nhà ông Liên đến giáp đất nhà bà Chiện

770

460

390

15

Đường Cầu Máng - Thôn 13

600

 

 

16

Đường Lý Tự Trọng

17.000

10.200

8.500

17

Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới)

 

 

 

17.1

Từ hết đất nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Mình

5.310

3.190

2.660

17.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đạo

8.780

5.270

4.390

18

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

18.1

Từ hết đất nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9)

12.000

7.200

6.000

18.2

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tuyên

5.400

3.240

2.700

19

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

19.1

Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ

5.000

3.000

2.500

19.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ

1.670

1.000

840

19.3

Đoạn tiếp theo đến TBA 0,4 KV

1.160

700

580

19.4

Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên

1.000

600

500

20

Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam

3.000

1.800

1.500

20.1

Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường Loan)

2.000

1.200

1.000

21

Đường khu tái định cư thôn 12

2.300

1.380

1.150

22

Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan)

4.300

2.580

2.150

23

Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7

9.300

5.580

4.650

24

Đường cụm công nghiệp

 

 

 

24.1

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu

900

540

450

24.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Chung

700

420

350

24.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh

1.110

670

560

24.4

Đoạn tiếp theo đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá

1.000

600

500

24.5

Đoạn tiếp theo đến mỏ đá RK

900

540

450

25

Đường sau trường Hoàng văn Thụ

2.200

1.320

1.100

26

Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)

1.000

600

500

27

Đường thôn 13

 

 

 

27.1

Đoạn từ đất nhà ông Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn

2.380

1.430

1.190

27.2

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tống

1.000

600

500

28

Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây)

6.950

4.170

3.480

29

Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây)

5.400

3.240

2.700

30

Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây)

2.500

1.500

1.250

31

Đường Tránh thị trấn Yên Thế

 

 

 

31.1

Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ)

1.500

900

750

31.2

Đoạn tiếp theo đến tỉnh lộ 170

1.200

720

600

32

Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già)

6.000

3.600

3.000

33

Đường Tỉnh lộ 171

 

 

 

33.1

Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171)

4.000

2.400

2.000

33.2

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam)

2.970

1.780

1.490

33.3

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Dần

1.000

600

500

33.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu

800

480

400

33.5

Đoạn tiếp theo đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang

700

420

350

34

Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng

 

 

 

34.1

Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân

800

480

400

34.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân

1.400

840

700

34.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân

700

420

350

34.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng

600

360

300

35

Đường Tỉnh lộ 170

 

 

 

35.1

Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)

1.500

900

750

35.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh

650

390

330

35.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)

500

300

250

36

Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ

 

 

 

36.1

Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai

350

210

180

36.2

Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai

300

180

150

36.3

Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân)

400

240

200

36.4

Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)

400

240

200

37

Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ)

450

270

230

38

Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ)

200

120

100

49. XÃ MƯỜNG LAI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đoạn đường từ giáp ranh xã Lục Yên đến hết địa phận thôn Pù Thạo

200

120

100

2

Đoạn từ giáp thôn Pù Thạo đến hết đất nhà ông Thành Qủa (thôn Trang)

290

170

150

3

Đoạn từ nhà Thành Qủa đến hết thôn Khau Nghiềm

280

170

140

4

Đoàn từ thôn Khau Nghiềm đến đường rẽ vào nhà văn hóa Nà Lại

210

130

110

5

Đoạn tiếp theo đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế An Phú

240

140

120

6

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc

340

200

170

7

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngô Văn Sơn

210

130

110

8

Đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết nhà ông Lực

290

170

150

9

Đoạn tiếp theo đến hết cầu sắt

310

190

160

10

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nhật

530

320

270

11

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Liêm

920

550

460

12

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chủ

490

290

250

13

Đoạn từ nhà ông Chủ đến nhà ông Nông Văn Vĩnh

680

410

340

14

Từ nhà ông Nông Văn Vĩnh đến Nhà ông Sỹ Dưỡng

690

410

350

15

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tám Diện

500

300

250

16

Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đất xã Cảm Nhân

440

260

220

17

Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình đến cầu Ngầm Bản Thu

440

260

220

18

Đoạn tiếp theo đến cột điện số 53

350

210

180

19

Từ ngầm Cốc Kè đến hết đất trường cấp 1 + 2

1.000

600

500

20

Từ hết đất trường cấp 1 đến cột điện số 23 Thôn 6

430

260

220

21

Từ ngã tư Khương Mười đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình

1.000

600

500

22

Từ ngầm Cốc Kè đến bảng tin thôn 8

550

330

280

23

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà văn hóa thôn 9

310

190

160

24

Từ TL 170 đến THCS Vĩnh Lạc

360

220

180

25

Từ THCS Vĩnh Lạc đến nhà ông Thám (Thôn Đồng Thành)

360

220

180

26

Từ TL 170 đến nhà Nguyệt Hưng

360

220

180

27

Các tuyến đường khác còn lại

150

90

80

50. XÃ PHÚC LỢI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đoạn từ giáp đất xã Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền

250

150

130

2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu

660

400

330

3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng)

1.420

850

710

4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Trần Thị Lập

1.430

860

720

5

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà La Thị Giàng

550

330

280

6

Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì

660

400

330

7

Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Lù Văn Độ

330

200

170

8

Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân

290

170

150

9

Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Thuồng

360

220

180

10

Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường

1.660

1.000

830

11

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình

820

490

410

12

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính

400

240

200

13

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn

290

170

150

14

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền

400

240

200

15

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón

290

170

150

16

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Triệu Thị Nghị

730

440

370

17

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái

1.460

880

730

18

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu)

730

440

370

19

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Điệp

820

490

410

20

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài)

290

170

150

21

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sỹ

360

220

180

22

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Phụng

750

450

380

23

Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi Thìu

1.060

640

530

24

Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38

2.200

1.320

1.100

25

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Bùi Xuân Bảy (ông Khương)

500

300

250

26

Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Bảo Ái

360

220

180

 

Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng:

 

 

 

27

Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu

1.110

670

560

28

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh

480

290

240

29

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng

320

190

160

30

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính

300

180

150

31

Đường từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới)

1.220

730

610

32

Đường từ đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát

500

300

250

33

Đường từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm)

1.020

610

510

34

Đường từ đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban

1.330

800

670

35

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

51. XÃ TÂN LĨNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Từ giáp đất thôn Sáo đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh

230

140

120

2

Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu

230

140

120

3

Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình

230

140

120

4

Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực

230

140

120

5

Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn đến giáp đất thôn Năn Kè

230

140

120

6

Từ Ngầm tràn xã Tân Lập đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai

230

140

120

7

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)

230

140

120

8

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa

300

180

150

9

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngoạn

230

140

120

10

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cương

230

140

120

11

Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất ông Phòng

230

140

120

12

Đoạn từ bến đò nhà ông Thịnh đến nhà ông Ngoạn

230

140

120

13

Từ cổng xã văn hóa đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý

380

230

190

14

Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Giáp Cang

290

170

150

15

Từ đất nhà ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn

2.200

1.320

1.100

16

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thông

780

470

390

17

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoa

700

420

350

18

Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Lục Yên

780

470

390

19

Từ cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171)

620

370

310

20

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hào

700

420

350

21

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hạ

1.600

960

800

22

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lạp

700

420

350

23

Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thục

420

250

210

24

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tây

620

370

310

25

Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn)

600

360

300

26

Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Nà Mác

290

170

150

27

Từ giáp đất thôn 5 đến cống gần nhà ông Do

230

140

120

28

Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng Kè

250

150

130

29

Từ cống Đồng Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về

250

150

130

30

Đoạn tiếp theo đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ

300

180

150

31

Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp thôn 5

290

170

150

32

Đoạn từ đường tỉnh lộ 171 (ngã 3 Cường Mai) đến hết đất nhà ông kề

320

190

160

33

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

52. XÃ CHẾ TẠO

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Thôn Chế Tạo

 

 

 

1.1

Từ đất nhà ông Giàng A Sào đết hết nhà ông Phạm Quang Huy

800

480

400

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù

600

360

300

1.3

Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo

600

360

300

2

Thôn Tà Dôn (Trục đường từ Xã Mù Cang Chải đi Nả Háng)

600

360

300

3

Thôn Pú Vá (Đường Chính Pú Vá đi đến điểm trường khu 2)

400

240

200

4

Thôn Kể Cả (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đi Hua Đán)

400

240

200

5

Háng Tày (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đến điểm trường Háng Tày)

400

240

200

6

Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại)

 

 

 

6.1

Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Chế Tạo)

300

180

150

6.2

Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Tà Dông)

300

180

150

6.3

Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Pú Vá)

300

180

150

6.4

Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Kể Cả)

200

120

100

6.5

Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Háng Tày)

300

180

150

6.6

Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Nả Háng)

200

120

100

53 XÃ KHAO MANG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Quốc lộ 32 (Từ Khao Mang đi tỉnh Lai Châu)

 

 

 

1.1

Đoạn từ địa giới xã Mù Cang Chải đến đường rẽ lên Thôn Háng Cháng Lừ

1.000

600

500

1.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Khâu Mang 1

1.000

600

500

1.3

Đoạn tiếp theo đến cầu cứng vào xã Lao Chải

1.500

900

750

1.4

Đoan tiếp theo đến Trạm biến áp thôn Thái (khu nhà ông Vàng Văn Cơi)

11.000

6.600

5.500

1.5

Đoạn tiếp theo đến suối Háng Dê Sâu

1.500

900

750

1.6

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Sùng A Ràng

2.000

1.200

1.000

1.7

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu cứng lên thôn Xéo Dì Hồ, xã Lao Chải

1.500

900

750

1.8

Đoạn tiếp theo đến cầu Hồ Bốn 1

1.500

900

750

1.9

Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kim 1

2.500

1.500

1.250

1.10

Đoạn từ cầu Suối Kim 2 đến nhà máy thủy điện Hồ Bốn

1.500

900

750

1.11

Đoạn tiếp theo đến cửa xả nước đập thủy điện Mường Kim

3.500

2.100

1.750

1.12

Đoạn tiếp theo đến ranh giới tỉnh Lai Châu

1.000

600

500

2

Các khu tái định cư trên địa bàn xã

1.000

600

500

3

Các đường trục thôn

1.000

600

500

4

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

54. XÃ LAO CHẢI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Trục đường chính của xã

 

 

 

1.1

Đoạn từ đầu Cầu bê tông đi Quốc lộ 32 đến hết đất nhà ông Sùng A Khu (thôn Dào Xa)

1.500

900

750

1.2

Đoạn tiếp theo đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (thôn Dào Xa)

1.000

600

500

2

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

55. XÃ MÙ CANG CHẢI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 32

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Si Mơ đến giáp nhà ông Khang A Xà

2.000

1.200

1.000

1.2

Từ đoạn tiếp theo đến nhà ông Hờ Su Già

3.850

2.310

1.930

1.3

Từ đoạn tiếp theo đến cầu trắng (hạt 7)

2.000

1.200

1.000

1.4

Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) đến hết đất nhà bà Hoài

3.000

1.800

1.500

1.5

Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh đến hết Trường tiểu học (cung 11)

2.000

1.200

1.000

2

Đường Hoàng Liên

 

 

 

2.1

Đoạn từ đất nhà ông Lử đến hết đất của ông Của Dinh

3.960

2.380

1.980

2.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đức Tâm

4.600

2.760

2.300

2.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ)

4.200

2.520

2.100

2.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Của Dà

4.050

2.430

2.030

2.5

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vấn Hường

3.750

2.250

1.880

2.6

Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)

16.900

10.140

8.450

2.7

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)

21.450

12.870

10.730

2.8

Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ)

20.350

12.210

10.180

2.9

Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm Viễn thông

21.000

12.600

10.500

2.10

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đương Ngọc

14.300

8.580

7.150

2.11

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiên Đương

15.000

9.000

7.500

2.12

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hóa Hằng

9.350

5.610

4.680

2.13

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cành Tiện

7.150

4.290

3.580

2.14

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sùng Giang

8.700

5.220

4.350

2.15

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý Chinh

8.500

5.100

4.250

3

Đường Pàng Tớ Dày

 

 

 

3.1

Đoạn từ ngã ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5

2.500

1.500

1.250

4

Đường Nậm Kim

 

 

 

4.1

Đoạn từ đất nhà bà Dơm đến hết đất nhà ông Sanh

3.900

2.340

1.950

4.2

Đoạn từ đất nhà ông Sanh đến nhà Văn hóa Thôn 5

3.250

1.950

1.630

5

Đường Bản Thái

 

 

 

5.1

Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh đến hết đất nhà ông Dơn

3.250

1.950

1.630

6

Đường La Phu Khơ

 

 

 

6.1

Đoạn đường từ đầu cầu cứng La Pu Khơ đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ)

4.200

2.520

2.100

7

Đường Kim Nọi

 

 

 

7.1

Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan đến Bản Dào Xa

2.000

1.200

1.000

8

Đường Sơn Tra

 

 

 

8.1

Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt đến hết đất nhà ông Hải Là

7.700

4.620

3.850

8.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trung Huê

7.800

4.680

3.900

9

Đường Nậm Mơ

 

 

 

9.1

Từ nhà ông Quỳnh Hương đến hết đất nhà máy nước

3.000

1.800

1.500

10

Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai

 

 

 

10.1

Đường từ nhà ông Hòa đến hết đất nhà bà Phương Giang

3.250

1.950

1.630

10.2

Đường từ nhà ông Thiên đến hết đất nhà ông Nhất Phượng

3.250

1.950

1.630

10.3

Đường nội bộ khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải

6.170

3.700

3.090

11

Khu trung tâm xã

1.000

600

500

12

Khu vực các điểm cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải

700

420

350

13

Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải

350

210

180

14

Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ)

420

250

210

15

Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ)

200

120

100

56. XÃ NẬM CÓ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đoạn từ cổng trào đến Trường PTCS Lý Tự Trọng

2.000

1.200

1.000

2

Đoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng đến giáp nhà Phiên Thủy

2.500

1.500

1.250

3

Đoạn tiếp theo đến trạm điện lực Yên Bái

3.600

2.160

1.800

4

Đoạn từ Trạm thủy điện đến giáp cầu treo

2.900

1.740

1.450

5

Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng

2.000

1.200

1.000

6

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Nậm Pẳng

1.000

600

500

7

Đoạn từ trạm thủy điện đến hết đất nhà ông Trần Văn Dinh

1.000

600

500

8

Các tuyến đường khác còn lại

400

240

200

57. XÃ PÚNG LUÔNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Quốc lộ 32 (xã La Pán Tẩn cũ)

 

 

 

1.1

Đoạn xã Mù Cang Chải đến hết đất nhà ông Lý A Dì

2.000

1.200

1.000

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý A Sử

2.500

1.500

1.250

1.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý Cháng Cở

2.000

1.200

1.000

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao

1.000

600

500

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ

2.500

1.500

1.250

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh

3.000

1.800

1.500

1.7

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Phan Thị Ninh

4.500

2.700

2.250

2

Quốc lộ 32 đi từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ

 

 

 

2.1

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thoa

5.500

3.300

2.750

2.2

Đoạn tiếp theo đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ

7.920

4.750

3.960

2.3

Đoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng đến hết đất nhà ông Dũng Yến

11.220

6.730

5.610

2.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông bà Ngà

7.920

4.750

3.960

2.5

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuấn Minh

3.100

1.860

1.550

2.6

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết

800

480

400

2.7

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1)

1.500

900

750

3

Đường tỉnh lộ 175B

 

 

 

3.1

Đoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh đến đầu cầu Ngã Ba Kim

4.620

2.770

2.310

3.2

Đoạn tiếp theo đến nhà bà Phếnh

3.500

2.100

1.750

3.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thào A Páo

3.000

1.800

1.500

3.4

Đoạn tiếp theo đến cây xăng Tình Minh

1.000

600

500

4

Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La

 

 

 

4.1

Đoạn tiếp theo đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 quỹ đất Nậm Khắt

4.950

2.970

2.480

4.2

Đoạn tiếp theo đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt

2.000

1.200

1.000

4.3

Đoạn tiếp theo từ đầu cầu xây bê tông đến hết đất ông Trần Văn Kiên

3.000

1.800

1.500

4.4

Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến đến hết đất nhà ông Thào A Chua

5.600

3.360

2.800

4.5

Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Thào A Lâu

3.500

2.100

1.750

4.6

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng A Chư

1.000

600

500

5

Các Đường nhánh

 

 

 

5.1

Đoạn từ BQL rừng phòng hộ cũ đến (Đài truyền hình)

3.100

1.860

1.550

5.2

Đoạn đường lên Trường THCS-THPT Púng Luông

3.000

1.800

1.500

6

Đường lên xã La Pán Tẩn

 

 

 

6.1

Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông đến đầu cầu sắt

1.500

900

750

6.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hảng A Chù

2.000

1.200

1.000

6.3

Đoạn từ đất bưu điện xã đến hế đất nhà ông Hoàng Văn Vụ

1.700

1.020

850

7

Xã Dế Xu Phình cũ

 

 

 

7.1

Đoạn từ cầu bê tông Dế Xu Phình đến nhà ông Chang A Tông

2.000

1.200

1.000

7.2

Đoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình

1.500

900

750

7.3

Đoạn từ nhà ông Chang A Tống đến hết đất Trường TH&THCS Dế Xu Phình

1.500

900

750

8

Các tuyến đường khác còn lại

500

300

250

58. XÃ TÚ LỆ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Trục đường Quốc lộ 32

 

 

 

1.1

Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 đến đất nhà ông Dê

1.000

600

500

1.2

Đoạn tiếp đến hết đất trạm Tiểu khu I

2.500

1.500

1.250

1.3

Đoạn tiếp theo đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái

2.300

1.380

1.150

1.4

Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào bản Lìm Thái đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Chiêu

2.300

1.380

1.150

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết cầu trắng Huổi Sán

1.750

1.050

880

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng

4.500

2.700

2.250

1.7

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hà Văn Đàm

6.300

3.780

3.150

1.8

Đoạn tiếp đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã)

9.000

5.400

4.500

1.9

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm)

5.650

3.390

2.830

1.10

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến

2.100

1.260

1.050

1.11

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Hội

1.500

900

750

2

Đường liên xã đi vào xã Nậm Có

 

 

 

2.1

Từ trung tâm xã Tú Lệ đến giáp suối (Nậm Lùng)

1.550

930

780

2.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Khải (Bản Phạ)

450

270

230

2.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có huyện Mù Cang Chải)

300

180

150

3

Đường liên thôn

 

 

 

3.1

Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ

1.050

630

530

3.2

Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban đến ngã ba rẽ Khau Thán

840

500

420

4

Đường bản Lìm Thái

 

 

 

4.1

Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái đến hết đất nhà ông Rùa

2.300

1.380

1.150

5

Các tuyến đường khác còn lại

250

150

130

59. XÃ HẠNH PHÚC

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đoạn từ cầu treo Sáng Pao đến cầu treo thôn Hát 2

400

240

200

2

Đoạn tiếp theo từ cầu treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2

500

300

250

3

Ngã ba nhà văn hóa thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm

700

420

350

4

Đoạn từ cầu Nậm Hát (Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song

990

590

500

5

Đoạn từ nhà ông Song đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai

300

180

150

6

Đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai

300

180

150

7

Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng

 

 

 

7.1

Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên

4.300

2.580

2.150

7.2

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)

5.300

3.180

2.650

7.3

Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài viễn thông vinaphone

6.300

3.780

3.150

7.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc

8.000

4.800

4.000

7.5

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu ông Phạt

6.010

3.610

3.010

7.6

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quy

2.700

1.620

1.350

7.7

Đoạn tiếp theo đến cầu Máng

2.200

1.320

1.100

8

Đường Trạm Tấu - Bắc Yên

 

 

 

8.1

Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua

2.500

1.500

1.250

8.2

Từ ngã 3 đường Bắc Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu

2.500

1.500

1.250

8.3

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174

2.000

1.200

1.000

8.4

Đoạn tiếp theo hết đất thị trấn cũ

1.000

600

500

9

Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động

2.500

1.500

1.250

9.1

Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến khe nước nhà Thào A Say

1.900

1.140

950

9.2

Đoạn tiếp theo từ khe nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu

800

480

400

9.3

Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến nhà Thào A Chống

1.000

600

500

9.4

Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu

1.500

900

750

10

Trục đường từ Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)

3.000

1.800

1.500

11

Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con

3.500

1.400

1.050

12

Đường từ ngã ba Công an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên

3.000

1.800

1.500

13

Đoạn từ nhà bà Sinh đến cầu treo

2.000

1.200

1.000

14

Đường xuống khách sạn Haven Hill

3.000

1.800

1.500

15

Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)

 

 

 

15.1

Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng

5.000

3.000

2.500

15.2

Đoạn tiếp theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ

3.000

1.800

1.500

16

Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ)

2.000

1.200

1.000

17

Đường bê tông lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đất công viên đồi thông eo gió)

1.000

600

500

18

Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió)

700

420

350

19

Đoạn từ nhà Thanh Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên

1.000

600

500

20

Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió

700

420

350

21

Đoạn đường từ Trạm Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy

700

420

350

22

Đường nối từ đường Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên

2.500

1.500

1.250

23

Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công

700

420

350

24

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Tà Xùa

500

300

250

25

Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II

 

 

 

25.1

Từ cầu Máng đến khe Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử

1.000

600

500

25.2

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 cầu Cứng Lừu 2

700

420

350

26

Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lừu II

 

 

 

26.1

Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng

1.000

600

500

26.2

Đoạn từ Cầu cứng (đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ

600

360

300

26.3

Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An

500

300

250

27

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

60. XÃ PHÌNH HỒ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ

 

 

 

1.1

Từ công ty đầu tư và phát triển du lịch HĐC đến đường rẽ lên thao trường quân sự (xã Phình Hồ cũ)

500

300

250

1.2

Đoạn từ ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã đến bưu điện xã

600

360

300

1.3

Đoạn từ Đảng ủy xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía

840

500

420

1.4

Đường từ cầu Tà Ghênh đến ngã ba rẽ lên trường Mầm non Bản Mù

300

180

150

1.5

Trụ sở chính công an xã Phình Hồ về 2 phía cách 300m

600

360

300

1.6

Trường TH&THCS Khấu Ly về 2 phía cách 400m

400

240

200

2

Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã đến nhà ông Trang Giảng Sinh

300

180

150

3

Trụ sở UBND xã đến nhà ông Hờ A Gia (đường rẽ đi sân chơi)

400

240

200

4

Trụ sở UBND xã (xã Phình Hồ mới) đi các hướng cách 300m

400

240

200

5

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

61. XÃ TÀ XI LÁNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tà Xi Láng

200

120

100

62. XÃ TRẠM TẤU

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Tỉnh 174

 

 

 

1.1

Từ giáp đất phường Cầu Thia đến đường rẽ đi cầu Pá Hu sang thôn Tà Tầu

430

260

220

1.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Nậm Pé

480

290

240

1.3

Đoạn tiếp theo đến thôn Mo Nhang + Km 21

250

150

130

1.4

Các đoạn đường còn lại

200

120

100

2

Từ Trụ sở Đảng uỷ - MTTQVN và các đoàn thể về 2 phía cách 50m

250

150

130

3

Từ ngã ba thôn Tàng Ghênh đến giáp Trụ sở Trạm Y tế Pá Lau

300

180

150

4

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

63. XÃ HƯNG KHÁNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 37

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp ranh xã Lương Thịnh đến Đỉnh thác Thiển (cầu sang thủy điện thôn Lương An)

1.740

1.040

870

1.2

Đoạn tiếp theo đến nhà Hoàn Chi thôn Lương An

5.000

3.000

2.500

1.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba trạm kiểm lâm

2.170

1.300

1.090

1.4

Đoạn tiếp theo đến ngã ba trường THCS Hưng Khánh

2.200

1.320

1.100

1.5

Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Khe Cam đi Lương Thịnh

1.800

1.080

900

1.6

Đoạn tiếp theo đến cổng trại giam Hồng Ca

1.100

660

550

1.7

Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng

3.000

1.800

1.500

1.8

Đoạn tiếp theo đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm

1.700

1.020

850

1.9

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Chấn Thịnh

1.500

900

750

2

Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh

 

 

 

2.1

Đoạn quốc lộ 37 đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Lương Thịnh

1.000

600

500

2.2

Đoạn tiếp theo đến đường vào khu tái định cư núi Vì

800

480

400

2.3

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh

500

300

250

3

Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh

 

 

 

3.1

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến ngõ nhà bà Lan

1.500

900

750

3.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hồng Ca cũ

800

480

400

3.3

Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn thôn Trung Nam

300

180

150

3.4

Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang liệt sỹ Hồng Ca

1.500

900

750

3.5

Đoạn tiếp theo đến cổng nhà văn hóa thôn Khe Ron

300

180

150

4

Quốc lộ 37 đi Phương Đạo

 

-

-

4.1

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang

1.000

600

500

4.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh

300

180

150

5

Từ ngã 3 CCN Hưng Khánh đi xóm 3 thôn Khe Ngang

300

180

150

6

Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng

300

180

150

7

Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng

1.000

600

500

8

Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thoọc

400

240

200

9

Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam, Hưng Khánh đến giáp ranh xã Lương Thịnh

500

300

250

10

Đường nhánh Hưng Khánh - Lương Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì

600

360

300

11

Đường từ ngã 3 UBND xã Hồng Ca cũ đến cầu Thôn Trung Nam đi Đồng Đình

1.200

720

600

12

Đường từ cổng NTLS Hồng Ca đến cầu thôn Liên Hợp

300

180

150

13

Đường từ ngã 3 thôn Bản Cọ đến ngã 3 đi Thác Thùng thôn Hồng Hải

500

300

250

14

Đường từ ngã 3 Bản Chiềng đến nhà văn hóa thôn Bản Khun

300

180

150

15

Các tuyến đường khác còn lại

300

180

150

64. XÃ LƯƠNG THỊNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 37

 

 

 

1.1

Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng

1.500

900

750

1.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Cửa Thiến

800

480

400

1.3

Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện

1.440

860

720

1.4

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Thịnh cũ

450

270

230

1.5

Đoạn tiếp theo đến khu TĐC tại thôn Yên Định

1.000

600

500

1.6

Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Yên Định

2.070

1.240

1.040

1.7

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định

1.500

900

750

1.8

Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định đến giáp xã Hưng Khánh

400

240

200

2

Quốc lộ 37 cũ

 

 

 

2.1

Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn

400

240

200

2.2

Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện

800

480

400

3

Đường Phương Đạo - Hồng Ca

 

 

 

3.1

Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đến Trạm Y Tế xã

600

360

300

3.2

Đoạn tiếp theo đến hết thôn Phương Đạo II

200

120

100

4

Đường đi thôn Chấn Hưng

200

120

100

5

Đường đi thôn Khe Bát

200

120

100

6

Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh

200

120

100

7

Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Quy Mông

 

 

 

7.1

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cổng nhà máy quặng Hà Quang

500

300

250

7.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Quy Mông

300

180

150

8

Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2

200

120

100

9

Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe

200

120

100

10

Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ

 

 

 

10.1

Đoạn từ Quốc lộ 37 cũ đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh

500

300

250

10.2

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vũ Minh Tâm thôn Yên Ninh

300

180

150

10.3

Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Yên Thành

910

550

460

10.4

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh

200

120

100

11

Đường từ thôn Yên Định đi Hưng Khánh

 

 

 

11.1

Đoạn từ ngã tư thôn Yên Thịnh đến cổng trường mầm non

300

180

150

11.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Khánh

200

120

100

12

Đường thôn Khang Chính

 

 

 

12.1

Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính đến nhà văn hóa thôn Khang Chính đến ngã ba Gò Lở

250

150

130

13

Đường từ trung tâm xã Hưng Thịnh cũ đến thôn Quang Vinh

 

 

 

13.1

Đoạn từ ngã tư Yên Ninh đến ngã ba đi thôn Kim Bình đến giáp ranh xã Việt Hồng

250

150

130

14

Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình

200

120

100

15

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

65. XÃ QUY MÔNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông)

 

 

 

1.1

Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc)

2.590

1.550

1.300

1.2

Đoạn tiếp theo đến UBND xã Quy Mông

7.900

4.740

3.950

1.3

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Cổ Phúc

8.770

5.260

4.390

1.4

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Gùa

7.810

4.690

3.910

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến

3.700

2.220

1.850

1.6

Đoạn tiếp theo đến Cầu Rào

700

420

350

1.7

Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản Chìm

1.800

1.080

900

1.8

Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị

1.500

900

750

1.9

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Xuân Ái

600

360

300

2

Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ)

 

 

 

2.1

Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh

400

240

200

2.2

Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh

370

220

190

2.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc

390

230

200

3

Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành

 

 

 

3.1

Đoạn từ nhà ông Mai đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành

600

360

300

3.2

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành

350

210

180

4

Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình

300

180

150

5

Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn

300

180

150

6

Đường Tân Thịnh đi Tân Cường

 

 

 

6.1

Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 đến trường tiểu học Quy Mông

550

330

280

6.2

Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo

350

210

180

6.3

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đào Mạnh Lâm

300

180

150

7

Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường

300

180

150

8

Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường

500

300

250

9

Đường Tân Việt - Đồng Ruộng

 

 

 

9.1

Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt

600

360

300

9.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt)

350

210

180

9.3

Đoạn tiếp theo đến Ngầm Đôi

300

180

150

9.4

Đoạn tiếp theo đến ngã ba chợ Kiên Thành

600

360

300

9.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh

500

300

250

9.6

Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng

300

180

150

10

Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái

 

 

 

10.1

Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế

600

360

300

10.2

Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái

300

180

150

11

Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song

350

210

180

12

Đường từ ĐT 166 đến Ngã ba Minh An

350

210

180

13

Đoạn từ ngã ba Minh An đến giáp ranh thôn Đồng Song

300

180

150

14

Quốc lộ 37 đi Cầu Rào

 

 

 

14.1

Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến ngã ba cổng trường học

300

180

150

14.2

Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt)

350

210

180

15

Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng)

2.630

1.580

1.320

16

Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng

1.450

870

730

17

Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc

10.300

6.180

5.150

18

Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến

500

300

250

19

Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh

500

300

250

20

Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà Tịnh

350

210

180

21

Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1)

6.600

3.960

3.300

22

Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2)

5.000

3.000

2.500

23

Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3)

5.000

3.000

2.500

24

Các tuyến đường khác còn lại

300

180

150

66. XÃ TRẦN YÊN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

1.1

Đoạn tiếp giáp phường Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ

3.000

1.800

1.500

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc

8.000

4.800

4.000

1.3

Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF

8.500

5.100

4.250

1.4

Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương

7.000

4.200

3.500

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10

4.500

2.700

2.250

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9)

3.500

2.100

1.750

2

Đường Sông Thao

 

 

 

2.1

Đoạn ngã ba Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5)

7.000

4.200

3.500

2.2

Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Minh Loan

8.000

4.800

4.000

2.3

Đoạn tiếp theo đến đường Đầm Vối

7.000

4.200

3.500

2.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4)

7.000

4.200

3.500

3

Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183

 

 

 

3.1

Đoạn cổng chợ dưới đến ngã tư Công an xã Trấn Yên

7.000

4.200

3.500

3.2

Đoạn từ cổng công an xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ

5.500

3.300

2.750

3.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan

4.700

2.820

2.350

3.4

Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183

3.500

2.100

1.750

4

Đường Đoàn kết

6.500

3.900

3.250

5

Đường Ngô Minh Loan

 

 

 

5.1

Đoạn từ đường Sông Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công)

8.000

4.800

4.000

5.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất Liên đoàn lao động

5.000

3.000

2.500

6

Đường Đầm Vối

 

 

 

6.1

Đoạn từ trạm viễn thông đến ngã tư Bưu điện

6.000

3.600

3.000

6.2

Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường THCS Cổ Phúc

6.000

3.600

3.000

7

Đường Lê Quý Đôn

6.000

3.600

3.000

8

Đường Minh Khai

 

 

 

8.1

Đoạn từ bến đò cũ đến ngã tư nhà ông Dương Thơm

6.000

3.600

3.000

8.2

Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm đến Trạm biến áp

6.500

3.900

3.250

8.3

Đoạn từ trạm biến áp 35KVA đến cổng ga

4.000

2.400

2.000

9

Đường Kim Đồng

 

 

 

9.1

Đoạn từ đường Sông Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân)

5.000

3.000

2.500

9.2

Đoạn tiếp theo đến Trường THCS Cổ Phúc

5.000

3.000

2.500

10

Đường từ cổng ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc

2.500

1.500

1.250

11

Đoạn tiếp theo đến trường THCS Cổ Phúc

3.500

2.100

1.750

12

Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến)

4.000

2.400

2.000

13

Đường bê tông thôn Cổ Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11

1.500

900

750

14

Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6

3.000

1.800

1.500

15

Đường nhánh đồi Thương nghiệp

4.000

2.400

2.000

16

Đường nhánh bê tông Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc thôn Cổ Phúc 5

3.000

1.800

1.500

17

Đoạn đường bê tông từ nhà văn hoá thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10

1.000

600

500

18

Đường Nghĩa Phương

8.000

4.800

4.000

19

Đường Thống Nhất

7.000

4.200

3.500

20

Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc

7.500

4.500

3.750

21

Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit)

 

 

 

21.1

Đường nội bộ rộng 7,5 m (các thửa đất thuộc vị trí 1)

6.000

3.600

3.000

21.2

Đường nội bộ rộng 6,0 m (các thửa đất thuộc vị trí 1)

4.000

2.400

2.000

22

Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1

7.500

4.500

3.750

23

Đường Yên Bái - Khe Sang

 

 

 

23.1

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ

2.500

1.500

1.250

23.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan

2.800

1.680

1.400

23.3

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Đào Thịnh 4

2.000

1.200

1.000

23.4

Đoạn tiếp theo đến cây xăng Cường Quy

2.500

1.500

1.250

23.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão

2.000

1.200

1.000

23.6

Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt đường bộ

2.500

1.500

1.250

23.7

Đoạn tiếp theo đến ngã ba dốc Lim

4.500

2.700

2.250

23.8

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua

3.000

1.800

1.500

23.9

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Mậu A

1.800

1.080

900

24

Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu

 

 

 

24.1

Đường từ Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ

1.800

1.080

900

24.2

Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5

1.200

720

600

24.3

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng ông Đắc

800

480

400

24.4

Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn Đào Thịnh 7)

1.000

600

500

24.5

Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6)

800

480

400

24.6

Đoạn từ cầu ông Hội đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe

800

480

400

24.7

Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7)

800

480

400

24.8

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7)

800

480

400

24.9

Đường thôn Đào Thịnh 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân

800

480

400

24.10

Đường thôn Đào Thịnh 6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6

800

480

400

24.11

Đường thôn Đào Thịnh 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử)

800

480

400

25

Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai)

500

300

250

26

Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh)

800

480

400

27

Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ Phúc 11)

1.000

600

500

28

Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc

 

 

 

28.1

Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt

1.000

600

500

28.2

Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1

800

480

400

29

Đường ra bến đò thôn Phú Lan

1.000

600

500

30

Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình

 

 

 

30.1

Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình

800

480

400

30.2

Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc Đình

800

480

400

31

Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt

1.000

600

500

32

Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt

900

540

450

33

Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp

 

 

 

33.1

Đường từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp

2.500

1.500

1.250

33.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp

3.500

2.100

1.750

33.3

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 dốc Lim

2.500

1.500

1.250

33.4

Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng

1.500

900

750

33.5

Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đến ga Hóp

2.000

1.200

1.000

33.6

Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung

1.200

720

600

33.7

Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa

800

480

400

33.8

Đoạn từ Cầu Hóp đi thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng

600

360

300

33.9

Đường từ chợ Hóp đến hết ranh giới nhà bà Kim Liên

1.500

900

750

33.10

Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp

2.000

1.200

1.000

34

Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái

 

 

 

34.1

Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua

3.300

1.980

1.650

34.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài

2.500

1.500

1.250

34.3

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Nhài

1.500

900

750

34.4

Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4

2.500

1.500

1.250

34.5

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc

1.500

900

750

34.6

Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao

1.000

600

500

35

Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát

 

 

 

35.1

Đoạn từ Đồng Đát đến ngã ba

600

360

300

35.2

Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng

500

300

250

35.3

Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát

500

300

250

36

Đoạn rẽ Khe Giảng đi thôn Đào Thịnh 6

500

300

250

37

Đường Hoà Cuông

 

 

 

37.1

Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5

1.800

1.080

900

37.2

Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3

2.300

1.380

1.150

37.3

Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng

1.000

600

500

38

Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7

800

480

400

39

Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7

1.000

600

500

40

Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình

500

300

250

41

Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc

500

300

250

42

Đường liên xã đi phường Nam Cường

 

 

 

42.1

Đoạn từ hang Dơi đến Đập 3

800

480

400

42.2

Đoạn tiếp theo đến Đập 2

800

480

400

42.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đập 1

1.000

600

500

42.4

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ xóm Minh Hưng

1.200

720

600

42.5

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Đá

1.500

900

750

42.6

Đoạn tiếp theo đến hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn

1.200

720

600

42.7

Đoạn tiếp theo đến giáp Giáp phường Nam Cường

1.000

600

500

42.8

Đoạn ngã ba khe Đá đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân

1.500

900

750

42.9

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3

1.000

600

500

42.10

Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183

1.500

900

750

43

Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183

 

 

 

43.1

Đoạn ngã ba Đập 1 đến giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4

1.000

600

500

43.2

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4

1.200

720

600

43.3

Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183

1.500

900

750

44

Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông và xã Minh Quán cũ)

350

210

180

45

Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ)

600

360

300

67. XÃ VIỆT HỒNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Hợp Minh - Mỵ

 

 

 

1.1

Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến ngã ba ông Phương

400

240

200

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A

450

270

230

1.3

Đoạn tiếp theo qua trụ UBND xã Việt Hồng đến hết ranh giới nhà ông thức thôn 3A

600

360

300

1.4

Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 đường rẽ Khe Đó

450

270

230

1.5

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cử Nhạn thôn 8 Minh Phú

400

240

200

1.6

Đoạn tiếp theo đến Trạm Kiểm Lâm (xã Việt Hồng cũ)

350

210

180

1.7

Đoạn tiếp theo đến trạm Y tế Bản Bến

400

240

200

1.8

Đoạn tiếp đến giáp ranh xã Chấn Thịnh

250

150

130

2

Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm

 

 

 

2.1

Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan

350

210

180

2.2

Đoạn tiếp theo đến giáp đường nối IC 12

250

150

130

3

Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều (Đoạn từ ngã ba ông Chấp đến giáp thôn Khe Mon)

250

150

130

4

Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó (Đoạn từ ngã ba ông Quang đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí)

200

120

100

5

Đường Đồng Phú đi Đồng Máy

200

120

100

6

Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 (Đoạn từ ngã ba ông Phương đến ranh giới thôn 8A)

200

120

100

7

Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng

 

 

 

7.1

Đoạn từ giáp phường Âu Lâu đến cầu Bến Đình

700

420

350

7.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh nhà ông Thành Đôi thôn Khe Mon (xã Vân Hội cũ)

1.100

660

550

7.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn 8 Minh Phú (nhà ông Cử Nhạn)

850

510

430

8

Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Hồng

3.500

2.100

1.750

9

Đường Vân Hội - Quân Khê

 

 

 

9.1

Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua Trụ sở Công An xã Việt Hồng đến cầu Vân Hội

1.200

720

600

9.2

Đoạn tiếp theo đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy

570

340

290

9.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy

3.000

1.800

1.500

9.4

Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Lĩnh

550

330

280

9.5

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ

250

150

130

10

Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo

230

140

120

11

Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường Tiểu học và THCS Vân Hội

350

210

180

12

Đường Vân Hội - Quân Khê rẽ đi Đài tưởng niệm đến nhà ông Tân Sự (thôn 8 Minh Phú)

350

210

180

13

Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy

2.800

1.680

1.400

14

Đường đi Hang Dơi (Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi)

 

 

 

14.1

Đoạn từ cầu Vần đến hết đất ở nhà ông Công Bản Vần

250

150

130

14.2

Đoạn tiếp theo đến Hang Dơi

200

120

100

15

Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Lương Thịnh

200

120

100

16

Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ đến đình trong bản Chao

200

120

100

17

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

68. XÃ CÁT THỊNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Trục đường Quốc lộ 32

 

 

 

1.1

Đoạn từ ranh giới hết đất ông Vũ Văn Sứ phía đối diện ranh giới hết đất ông Nguyễn Ngọc Quý đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới hết đất ông Cường Vân

7.100

4.260

3.550

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước)

3.500

2.100

1.750

1.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Biết, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Ban

700

420

350

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết cầu trắng đường QL32 (đường rẽ vào thôn Khe Kẹn)

900

540

450

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Hải, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hứa Ngọc tiến

2.900

1.740

1.450

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Dũng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lê Trọng Tranh

1.600

960

800

1.7

Đoạn tiếp theo đến giáp địa giới xã Văn Chấn

750

450

380

2

Trục đường Quốc lộ 37

 

 

 

2.1

Đoạn từ giáp xã Chấn Thịnh đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Thái, phía đối diện đất ông Lê Văn Thoan ( giáp cầu Ngòi Dịa)

550

330

280

2.2

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất điểm trường mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh

1.600

960

800

2.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Phạm Quốc Huy (giáp cống thoát nước)

600

360

300

2.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đình Hảo

700

420

350

2.5

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Vũ Văn Sứ, phía đối diện giáp ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý

6.600

3.960

3.300

2.6

Đoạn từ Ngã Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ

6.000

3.600

3.000

2.7

Đoạn từ đất nhà bà Tuyết đến qua cầu Ngòi Lao

3.500

2.100

1.750

2.8

Đoạn từ giáp đất bà Viễn (xã Thượng Bằng La) đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh)

600

360

300

2.9

Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến)

400

240

200

3

Đường nội bộ 8m khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá)

5.800

3.480

2.900

4

Đường nội bộ 4m khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá)

4.450

2.670

2.230

5

Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Ba Khe)

300

180

150

6

Các tuyến đường khác còn lại

300

180

150

69. XÃ CHẤN THỊNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân

700

420

350

1.2

Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh

1.600

960

800

1.3

Đoạn tiếp theo đến hết đường vào Khe Ma

3.100

1.860

1.550

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao

5.600

3.360

2.800

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)

3.100

1.860

1.550

1.6

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh

700

420

350

1.7

Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn

500

300

250

2

Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)

 

 

 

2.1

Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm

3.200

1.920

1.600

2.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu

1.400

840

700

2.3

Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn cây đa

850

510

430

2.4

Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn ông Đỗ

560

340

280

2.5

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khu điều trị phong

450

270

230

2.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thắng

1.600

960

800

2.7

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hùng

1.800

1.080

900

2.8

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Long

2.500

1.500

1.250

2.9

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2

2.600

1.560

1.300

2.10

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng

2.300

1.380

1.150

2.11

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa

2.950

1.770

1.480

2.12

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Xuân

2.300

1.380

1.150

2.13

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh

3.200

1.920

1.600

2.14

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Nhâm

2.000

1.200

1.000

2.15

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Yến

1.800

1.080

900

2.16

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm)

1.100

660

550

3

Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)

 

 

 

3.1

Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ

650

390

330

3.2

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Thanh

750

450

380

3.3

Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 172

1.100

660

550

4

Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)

 

 

 

4.1

Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương)

2.800

1.680

1.400

4.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp)

4.900

2.940

2.450

4.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)

2.800

1.680

1.400

4.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cư

2.500

1.500

1.250

4.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ưng

560

340

280

4.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Uông

1.300

780

650

4.7

Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh

350

210

180

5

Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)

 

 

 

5.1

Từ địa giới xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng

550

330

280

5.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Toan

850

510

430

5.3

Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng

1.400

840

700

5.4

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hảo Thành

3.200

1.920

1.600

5.5

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Duyên

850

510

430

5.6

Đoạn tiếp theo đến đường đi Khe Mơ

450

270

230

5.7

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 10

780

470

390

5.8

Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè

1.190

710

600

5.9

Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý

2.000

1.200

1.000

5.10

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Bẩy Mẫu

1.100

660

550

5.11

Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Tân Thịnh cũ

560

340

280

5.12

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Bẩy

1.100

660

550

5.13

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuyền Thương

3.200

1.920

1.600

5.14

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh

4.500

2.700

2.250

5.15

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37)

6.600

3.960

3.300

6

Đường trục chính nội bộ

 

 

 

6.1

Đoạn từ chân dốc Mỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành

1.800

1.080

900

6.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Trần Phú

1.600

960

800

6.3

Đoạn tiếp theo đến cầu Thôn 10

700

420

350

6.4

Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)

560

340

280

6.5

Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú)

1.400

840

700

6.6

Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2)

2.700

1.620

1.350

6.7

Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn)

1.100

660

550

7

Các tuyến đường khác còn lại

300

180

150

70. XÃ GIA HỘI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Trục đường Quốc lộ 32

 

 

 

1.1

Đoạn từ Km16 đến ranh giới đất nhà bà Lò Thị Sa Ư

1.800

1.080

900

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất cửa hàng xăng dầu Yên Bái

950

570

480

1.3

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường nối IC 15

1.400

840

700

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Đàm Thị Thoa

1.130

680

570

1.5

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Hạnh (thôn Hải Chấn)

1.010

610

510

1.6

Đoạn tiếp theo đến cây xăng Trường Thành

600

360

300

1.7

Đoạn tiếp theo đến ngã ba sân bóng Nậm Búng

1.140

680

570

1.8

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận

3.300

1.980

1.650

1.9

Đoạn tiếp theo đến cầu Nậm Pươi

1.140

680

570

1.10

Đoạn tiếp theo đến hết đường vào đồi xe Tăng

650

390

330

1.11

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Nậm Búng

700

420

350

1.12

Đoạn tiếp theo đến đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu

550

330

280

1.13

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc

700

420

350

1.14

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Hội (Giáp ranh xã Tú Lệ)

650

390

330

2

Đường liên xã

 

 

 

2.1

Đoạn đường từ QL 32 đến giáp ranh đất thôn 6 xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1)

650

390

330

3

Đường liên thôn

 

 

 

3.1

Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương đến ngã 3 đi Khu Tặc Tè

950

570

480

3.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân

1.000

600

500

3.3

Đoạn tiếp theo đến Cầu treo Sòng Pành

500

300

250

3.4

Đoạn từ giáp xã Liên Sơn đến ngã ba thôn Tộc Cài

400

240

200

3.5

Đoạn từ ngã ba rẽ đồi xe tăng đến ranh giới nhà Bàn A Nụ

300

180

150

3.6

Đoạn từ QL32 (đối diện trụ sở Lân trường Văn Chấn cũ) đến cây xăng Trường Thành

300

180

150

4

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

5

Đường nội bộ các khu tái định cư

 

 

 

5.1

Khu tái định cư Chiếng Pằn 1

300

180

150

5.2

Khu tái định cư Hải Chấn

300

180

150

5.3

Khu tái định cư thôn Nậm Cưởm

300

180

150

71. XÃ NGHĨA TÂM

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Trục đường QL 32 A

 

 

 

1.1

Đoạn từ cầu Minh An đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân An

1.750

1.050

880

1.2

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Tân An

1.000

600

500

1.3

Đoạn tiếp theo đến cầu Khe Mòn

900

540

450

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh Phú Thọ)

400

240

200

2

Trục đường Tỉnh lộ 173

 

 

 

2.1

Đoạn từ cầu Minh An đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương

1.050

630

530

2.2

Đoạn tiếp theo đến hết đỉnh dốc dê

500

300

250

2.3

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm

3.900

2.340

1.950

2.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Tiểu học Nghĩa Tâm B

1.950

1.170

980

2.5

Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đến hết đất nhà ông bà Tám Ánh

750

450

380

2.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên (Ngã Ba Quăn).

1.100

660

550

2.7

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười

1.400

840

700

2.8

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng

1.100

660

550

2.9

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường.

1.000

600

500

2.10

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm

2.400

1.440

1.200

2.11

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Nghĩa Tâm (giáp xã Chấn Thịnh)

1.100

660

550

3

Tuyến đường liên thôn

 

 

 

3.1

Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng)

1.100

660

550

3.2

Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh

950

570

480

3.3

Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú đến cổng nhà ông Nghị Vân

500

300

250

3.4

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nghị Thương

400

240

200

3.5

Đoạn tiếp theo đến hết đất HTX chè Minh An

400

240

200

3.6

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đậu

500

300

250

3.7

Đoạn từ nhà ông Đậu đến hết ranh giới xã Nghĩa Tâm (giáp ranh xã Thượng Bằng La)

450

270

230

3.8

Đoạn từ ngã ba chợ Tho đi xã Trung Sơn (Tỉnh Phú Thọ) đến đầu cầu Tho

3.250

1.950

1.630

3.9

Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp II

950

570

480

3.10

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hiển

800

480

400

3.11

Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân dốc Diềm

650

390

330

3.12

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ

550

330

280

3.13

Đoạn từ ngã ba chân dốc Diềm NVH thôn Hải Tâm

500

300

250

3.14

Đoạn lừ nhà ông Truy Phèn đến cầu thôn Tính Luất

550

330

280

3.15

Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đến hết đất nhà ông Lý

550

330

280

3.16

Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La)

450

270

230

3.17

Đoạn từ nhà ông Thúy đến ngã ba đường (HTX Chè Minh An)

400

240

200

3.18

Các đường liên thôn khác còn lại

300

180

150

4

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

72. XÃ SƠN LƯƠNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Trục đường Quốc lộ 32

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng)

3.000

1.800

1.500

1.2

Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội

550

330

280

2

Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương)

 

 

 

2.1

Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) đến đầu cầu Sơn Lương

2.000

1.200

1.000

2.2

Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung)

750

450

380

2.3

Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời)

700

420

350

2.4

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỏ Vàng

800

480

400

3

Các trục đường liên xã, phường

 

 

 

3.1

Trục đường từ Quốc lộ 32 đến trung tâm xã Nậm Lành nay là xã Gia Hội

 

 

 

3.1.1

Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội

1.300

780

650

3.2

Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền)

 

 

 

3.2.1

Đoạn từ ranh giới giáp phường Trung Tâm đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc).

1.000

600

500

3.2.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc

1.400

840

700

3.2.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó)

700

420

350

3.2.4

Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền đến Đường Tỉnh lộ 175

400

240

200

4

Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô

 

 

 

4.1

Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười đến hết ranh giới đất bà Chiến

1.190

710

600

4.2

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám)

600

360

300

4.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Sùng Đô

450

270

230

4.4

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống )

350

210

180

4.5

Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Sùng Đô đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân

550

330

280

4.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dương

1.050

630

530

4.7

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười

1.400

840

700

4.8

Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng

700

420

350

5

Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã

 

 

 

5.1

Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) đến đầu cầu Nà La

700

420

350

5.2

Đoạn tiếp theo từ đầu cầu Nà La đến Trụ sở xã Sơn Lương

1.000

600

500

5.3

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn

1.000

600

500

6

Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu

 

 

 

6.1

Đoạn từ nhà bà Tám đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò

680

410

340

6.2

Đoạn tiếp theo đến trường tiểu học Làng Cò

650

390

330

6.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định

600

360

300

6.4

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng)

350

210

180

7

Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi

 

 

 

7.1

Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô

850

510

430

7.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ

350

210

180

8

Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô)

 

 

 

8.1

Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng

700

420

350

8.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ)

350

210

180

9

Đường nội bộ các khu tái định cư

 

 

 

9.1

Đường nội bộ Khu tái định cư Noong Mi

400

240

200

9.2

Đường nội bộ Khu tái định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ)

400

240

200

9.3

Đường nội bộ Khu tái định cư Tành Hanh

400

240

200

9.4

Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc)

400

240

200

9.5

Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi

300

180

150

9.6

Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang

300

180

150

9.7

Đường nội bộ khu tái định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ)

300

180

150

9.8

Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành)

300

180

150

10

Đường nội thôn Bản Tủ - Khu TĐC Noong Mi

 

 

 

10.1

Đoạn từ ngã ba Bản Tủ (nhà ông Sa Văn Tâm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi

400

240

200

11

Đường nội thôn Bản Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ

 

 

 

11.1

Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) đến trạm biến áp

400

240

200

12

Các tuyến đường khác còn lại

350

210

180

73. XÃ THƯỢNG BẰNG LA

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Trục đường QL 32 (Thượng Bằng La-Xã Thu Cúc, Tỉnh Phú Thọ)

Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (cầu Gỗ) đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Nghĩa Tâm)

1.150

690

580

2

Trục đường Quốc lộ 37

 

 

 

2.1

Đoạn từ Đầu cầu Ngòi Phà đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh

2.750

1.650

1.380

2.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thọ

3.300

1.980

1.650

2.3

Đoạn từ đất nhà ông Tư đến hết ranh giới đất ông Sâm Lanh

1.800

1.080

900

2.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Viễn

1.200

720

600

2.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ

1.050

630

530

2.6

Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Ban (Hằng) đến hết đất bà Anh giáp xã Cát Thịnh

1.000

600

500

3

Trục đường QL 37 đoạn từ giáp đất TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh tỉnh Sơn La

 

 

 

3.1

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ

1.050

630

530

3.2

Đoạn từ cầu Gỗ đến hết đất ông Phương (Hội)

1.150

690

580

3.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hà (Lành)

1.800

1.080

900

3.4

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ vào thôn Dạ

1.000

600

500

3.5

Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Thượng Bằng La

700

420

350

4

Trục đường nội thị

 

 

 

4.1

Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp)

1.000

600

500

4.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Khiên Hường

1.200

720

600

4.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tính (Tâm)

2.000

1.200

1.000

4.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thế (Tươi)

700

420

350

4.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hiếu (Hiên)

500

300

250

4.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Chấn Thịnh)

400

240

200

4.7

Đoạn từ đất nhà ông Vương Huyền đến đất bà Dung (Huy)

1.500

900

750

4.8

Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) đến hết ranh giới đất ông Thùy (Khanh)

500

300

250

4.9

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (qua nghĩa trang Khe Hu)

310

190

160

4.10

Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Nghĩa Tâm)

600

360

300

4.11

Đoạn tiếp theo từ giáp đất xã Nghĩa Tâm đến giáp Quốc lộ 32 (Chân dốc than)

500

300

250

4.12

Đoạn từ đất nhà ông Sự - Duyên đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (Đầu cầu Trần Phú)

1.500

900

750

5

Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La

 

 

 

5.1

Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Ưng giáp Quốc lộ 37 đến cầu bến Rin thôn Hán

1.000

600

500

5.2

Đoạn từ chợ vào hết đất trường trung học cơ sở Thượng Bằng La

1.000

600

500

5.3

Đoạn từ trường trung học cơ sở Thượng Bằng La đến hết đất ông Cương thôn Cướm

700

420

350

5.4

Đoạn từ chợ xã Thượng Bằng La đến giáp đường bê tông vào bản Vằm

1.000

600

500

5.5

Đoạn từ chân dốc nhà máy chè Trần Phú giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông bà Năm Tú) đến hết đất xã Thượng Bằng La (giáp Thôn Vực Tuần, xã Cát Thịnh)

800

480

400

6

Các tuyến đường khác còn lại

310

190

160

74. XÃ VĂN CHẤN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Trục đường Quốc lộ 32

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi

2.000

1.200

1.000

1.2

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh

3.000

1.800

1.500

1.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng

4.000

2.400

2.000

1.4

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc

4.500

2.700

2.250

1.5

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang

3.000

1.800

1.500

1.6

Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa

2.500

1.500

1.250

1.7

Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn

2.000

1.200

1.000

1.8

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa

2.500

1.500

1.250

1.9

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh

3.000

1.800

1.500

1.10

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế

2.000

1.200

1.000

1.11

Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn

3.000

1.800

1.500

1.12

Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn

2.000

1.200

1.000

2

Đường Sơn Thịnh

 

 

 

2.1

Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1)

4.000

2.400

2.000

2.2

Đoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô

6.000

3.600

3.000

2.3

Đoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung)

8.000

4.800

4.000

2.4

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ

9.000

 

 

2.5

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến)

6.000

3.600

3.000

3

Trục đường nội thị Khu Trung Tâm

 

 

 

3.1

Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng)

3.500

2.100

1.750

3.2

Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì)

3.000

1.800

1.500

3.3

Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)

1.500

900

750

3.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4)

1.000

600

500

3.5

Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng)

3.000

1.800

1.500

3.6

Đường nhánh 1,2,3,4,5,6

3.500

2.100

1.750

3.7

Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn)

3.200

1.920

1.600

3.8

Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ))

4.000

2.400

2.000

3.9

Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1

1.500

900

750

3.10

Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô)

1.500

900

750

4

Khu Hồng Sơn

 

 

 

4.1

Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn)

3.500

2.100

1.750

4.2

Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã)

3.500

2.100

1.750

4.3

Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường)

3.000

1.800

1.500

4.4

Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn)

3.500

2.100

1.750

4.5

Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng)

4.000

2.400

2.000

4.6

Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm

3.000

1.800

1.500

4.7

Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng

2.000

1.200

1.000

4.8

Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn)

3.000

1.800

1.500

4.9

Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn)

1.500

900

750

5

Khu Đồng Ban

 

-

-

5.1

Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban)

5.000

3.000

2.500

5.2

Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3

2.500

1.500

1.250

5.3

Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)

1.000

600

500

6

Khu Thác Hoa

 

 

 

6.1

Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn)

3.500

2.100

1.750

6.2

Đường Thác Hoa

3.000

1.800

1.500

6.3

Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì)

1.500

900

750

6.4

Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)

1.400

840

700

6.5

Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa)

1.000

600

500

6.6

Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh

1.000

600

500

7

Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng

 

 

 

7.1

Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)

4.000

2.400

2.000

7.2

Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế)

3.000

1.800

1.500

7.3

Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3)

2.500

1.500

1.250

7.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn

2.000

1.200

1.000

7.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền

1.500

900

750

7.6

Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng

3.000

1.800

1.500

7.7

Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng

7.000

4.200

3.500

7.8

Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần)

1.000

600

500

7.9

Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3)

800

480

400

8

Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)

 

 

 

8.1

Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ)

4.500

2.700

2.250

8.2

Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B)

3.000

1.800

1.500

8.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B)

1.500

900

750

8.4

Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A)

1.500

900

750

8.5

Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu

2.500

1.500

1.250

8.6

Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)

6.000

3.600

3.000

8.7

Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di

5.000

3.000

2.500

8.8

Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng

3.000

1.800

1.500

8.9

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)

3.500

2.100

1.750

8.10

Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng

2.000

1.200

1.000

8.11

Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu)

4.000

2.400

2.000

9

Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)

 

 

 

9.1

Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh

2.000

1.200

1.000

9.2

Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao

2.500

1.500

1.250

9.3

Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên

1.000

600

500

9.4

Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)

2.000

1.200

1.000

9.5

Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu

1.000

600

500

9.6

Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt

2.000

1.200

1.000

9.7

Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu

1.000

600

500

9.8

Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao)

1.000

600

500

10

Các tuyến đường khác còn lại

500

300

250

75. XÃ CHÂU QUẾ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Yên Bái - Khe Sang

 

 

 

1.1

Từ giáp ranh giới xã Đông Cuông đến Khe Cạn

270

160

140

1.2

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Khôi

400

240

200

1.3

Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Nhược

990

590

500

1.4

Đoạn tiếp theo hết đất nhà ông Toàn Anh

530

320

270

1.5

Đoạn tiếp theo đến suối Ngòi Lẫu

320

190

160

1.6

Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC

300

180

150

1.7

Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC

240

140

120

1.8

Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Lèn

400

240

200

1.9

Đoạn tiếp theo đến suối bàn Tương

320

190

160

1.10

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Bảo Hà

280

170

140

2

Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

 

 

 

2.1

Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam)

160

100

80

2.2

Đường tái định cư thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thượng)

180

110

90

2.3

Đường tái định cư thôn 7 (Từ nhà ông Đến đến cầu Treo)

180

110

90

3

Các tuyến đường khác còn lại

150

90

80

4

Khu TĐC thôn Trạng Xô

500

300

250

5

Khu TĐC thôn Khe Bành

300

180

150

6

Khu TĐC thôn Bản Tát

300

180

150

7

Khu TĐC thôn Nhược

300

180

150

76. XÃ ĐÔNG CUÔNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Đông Cuông- Quang Minh

 

 

 

1.1

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Minh Lành

1.500

900

750

1.2

Đoạn ngã 3 đường ngang đến ranh giới nhà ông Huy

500

300

250

1.3

Đoạn từ UBND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván)

500

300

250

1.4

Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam)

1.000

600

500

1.5

Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục)

500

300

250

1.6

Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai)

500

300

250

1.7

Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến ranh giới xã Mậu A

500

300

250

1.8

Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ

400

240

200

2

Đường Yên Bái - Khe Sang

 

 

 

2.1

Đoạn cầu Khai đến Cây Xăng Đông Cuông

2.000

1.200

1.000

2.2

Từ Cây xăng đến Cầu 10

4.000

2.400

2.000

2.3

Từ Cầu 10 đến Cầu Lẫm

3.000

1.800

1.500

2.4

Từ Cầu Lẫm đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh

1.500

900

750

2.5

Từ Nhà ông Khánh Tĩnh đến đường vào đền Trái Hút

2.500

1.500

1.250

2.6

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi

3.480

2.090

1.740

2.7

Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ

5.000

3.000

2.500

2.8

Đoạn tiếp theo đến Cầu Trái Hút

5.000

3.000

2.500

3

Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ)

 

 

 

3.1

Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà

1.000

600

500

3.2

Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang

1.500

900

750

3.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhàn

2.500

1.500

1.250

3.4

Đoạn từ nhà bà nhàn đến hết cầu hút An Bình

2.000

1.200

1.000

4

Đường An Bình - Lâm Giang

 

 

 

4.1

Đoạn từ cầu trái Hút đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A)

4.800

2.880

2.400

4.2

Đoạn tiếp theo đến đường ngang (ông Hướng)

1.700

1.020

850

4.3

Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Trỏ

1.000

600

500

4.4

Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Việt

700

420

350

4.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình

500

300

250

4.6

Đoạn tiếp theo đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang

5.000

3.000

2.500

5

Đường Cầu vượt đường sắt An Bình

 

 

 

5.1

Đoạn từ nhà hàng Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình

5.000

3.000

2.500

5.2

Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2)

5.000

3.000

2.500

6

Đường vào đền Đông Cuông

 

 

 

6.1

Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm

1.500

900

750

6.2

Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông Cuông

2.500

1.500

1.250

7

Đường Quy Mông - Đông An

 

 

 

7.1

Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý

1.000

600

500

7.2

Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An

1.500

900

750

7.3

Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng thôn Khe Cạn

2.500

1.500

1.250

7.4

Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Hút

2.200

1.320

1.100

8

Đường Đông An - Phong Dụ

 

 

 

8.1

Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà

1.000

600

500

8.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ

700

420

350

9

Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà)

800

480

400

10

Đường liên thôn

 

 

 

10.1

Đoạn từ cổng nhà ông Hiển đến Barie dưới

500

300

250

10.2

Đoạn từ Trường TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình)

400

240

200

10.3

Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình)

400

240

200

10.4

Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Luyến (thôn An Bình))

400

240

200

10.5

Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình)

400

240

200

10.6

Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái

700

420

350

10.7

Đoạn tiếp theo đến Nhà máy gạch Cường Phát

600

360

300

10.8

Đoạt ngã 3 Kim Đoạt đến cổng nhà máy gạch Mạnh San

700

420

350

11

Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn

 

 

 

11.1

Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn

600

360

300

11.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dồn

500

300

250

12

Các tuyến đường khác còn lại

400

240

200

77. XÃ LÂM GIANG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp

 

 

 

1.1

Đoạn từ Khe Xẻ đến đường ngang ga Lâm Giang

200

120

100

1.2

Đoạn tiếp theo đến Cầu Cài

470

280

240

1.3

Đoạn tiếp theo đến bến đò đền Phúc Linh

400

240

200

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh

500

300

250

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm

260

160

130

1.6

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài

470

280

240

1.7

Đoạn tiếp theo đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay

2.500

1.500

1.250

1.8

Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm

3.500

2.100

1.750

1.9

Đoạn tiếp theo đến ngầm Ngòi Khay

2.000

1.200

1.000

1.10

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm

320

190

160

1.11

Từ đường Ngang đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm

200

120

100

1.12

Đoạn tiếp theo đến hết ranh thôn Khai Dạo

200

120

100

1.13

Từ giáp thôn Khai Dạo đến Ngã ba Cầu Tân Lập

280

170

140

1.14

Đoạn tiếp theo đến giáp cây xăng Lang Thíp

1.000

600

500

1.15

Đoạn tiếp theo đến mương đầu bãi ghi

2.600

1.560

1.300

1.16

Đoạn tiếp theo đến cống Hồ trung tâm

2.600

1.560

1.300

1.17

Đoạn tiếp theo đến tràn Ngòi Thíp

1.050

630

530

1.18

Đoạn tiếp theo đến km 231 (đường sắt)

200

120

100

2

Đường Lâm Giang - Lang Thíp (Từ nghĩa trang Thôn Hợp Lâm đến ngã ba cầu Tân Lập)

200

120

100

3

Đường vào ga Lang Khay (Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn đến ga Lang Khay và khu chợ)

270

160

140

4

Đường liên thôn

 

 

 

4.1

Đoạn từ nhà ông Phong đến ngã ba trạm điện Nghĩa Phong

200

120

100

4.2

Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng

200

120

100

4.4

Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết đến Tràn Mỏ Đá

200

120

100

4.4

Đoạn từ Ngòi Thíp đến ngã ba Mỏ Đá (cả hai bên đường sắt)

200

120

100

5

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

78. XÃ MẬU A

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Lý Thường Kiệt

 

 

 

1.1

Đoạn từ cầu A đến đường rẽ vào đường Hồng Hà

4.000

2.400

2.000

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)

5.500

3.300

2.750

1.3

Đoạn tiếp theo đến ngõ 182

6.300

3.780

3.150

1.4

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ

6.500

3.900

3.250

1.5

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Công viên Văn Yên

8.800

5.280

4.400

1.6

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND xã Mậu A

11.500

6.900

5.750

1.7

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện

14.700

8.820

7.350

2

Đường Trần Hưng Đạo

-

 

 

2.1

Đoạn Từ ngà tư Bưu điện đén cổng nhà ông Tùng

12.000

7.200

6.000

2.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dung

5.000

3.000

2.500

2.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên

2.500

1.500

1.250

2.4

Đoạn tiếp theo đến đường ngang

2.000

1.200

1.000

2.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dũng

1.200

720

600

2.6

Đoạn tiếp theo đến giáp đất đỉnh dốc Lu

500

300

250

3

Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh đến đường Lý Thượng Kiệt)

4.800

2.880

2.400

4

Đường Tuệ Tĩnh

 

 

 

4.1

Đoạn từ ngã tư công an đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh

14.500

8.700

7.250

4.2

Đoạn tiếp theo đến ngã 5 cầu Mậu A

13.000

7.800

6.500

4.3

Đoạn tiếp theo đến ngõ 228

8.500

5.100

4.250

4.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên

5.000

3.000

2.500

4.5

Đoạn tiếp theo đến Bến phà cũ

2.500

1.500

1.250

5

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

5.1

Đoạn từ bến xe khách đến hết ranh giới nhà ông Cảm

1.500

900

750

5.2

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà thờ

1.000

600

500

5.3

Đoạn tiếp theo đến đường Lý Thường Kiệt

2.500

1.500

1.250

6

Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Thanh Niên)

1.200

720

600

7

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

7.1

Đoạn từ Ngã tư Công an đến ngã tư đường sắt

17.400

10.440

8.700

7.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Doanh

8.000

4.800

4.000

7.3

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Thìn

10.000

6.000

5.000

7.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Bằng

5.000

3.000

2.500

7.5

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Hà Chương

3.500

2.100

1.750

7.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Quang

5.600

3.360

2.800

7.7

Đoạn tiếp theo đến giáp thôn Đoàn Kết 1

2.000

1.200

1.000

8

Đường Ngô Gia Tự (Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án)

4.400

2.640

2.200

9

Đường Trần Quốc Toản

 

 

 

9.1

Đoạn từ ga Mậu A đến ngã tư Bưu Điện

5.000

3.000

2.500

9.2

Đoạn ngã tư Bưu Điện đến cống nhà bà Minh

6.050

3.630

3.030

9.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu

5.000

3.000

2.500

9.4

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Trường Nội trú

3.000

1.800

1.500

9.5

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đường Nguyễn Du

2.600

1.560

1.300

9.6

Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà

5.800

3.480

2.900

10

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

10.1

Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản đến giáp ranh giới nhà ông Minh

3.500

2.100

1.750

10.2

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu

2.500

1.500

1.250

10.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Trinh

2.000

1.200

1.000

10.4

Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà

3.000

1.800

1.500

11

Đường Thanh Niên

 

 

 

11.1

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ Sân vận động

8.000

4.800

4.000

11.2

Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Trần Quốc Toản

7.000

4.200

3.500

11.3

Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường trục T3

7.000

4.200

3.500

11.4

Đoạn tiếp theo đến đường Trần Huy Liệu

5.000

3.000

2.500

12

Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)

 

 

 

12.1

Đường trục T1

6.500

3.900

3.250

12.2

Đường trục T2

5.000

3.000

2.500

12.3

Đường trục T3

4.000

2.400

2.000

13

Đường Gốc Sổ

 

 

 

13.1

Đoạn từ H44 đến đường rẽ nhà máy nước

1.500

900

750

13.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất bà Tơ

2.000

1.200

1.000

13.3

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Bản

3.000

1.800

1.500

13.4

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)

3.500

2.100

1.750

14

Đường Ga Nhâm

 

 

 

14.1

Đoạn từ Ngã tư đường sắt đến giáp ranh giới ga Mậu A

3.000

1.800

1.500

14.2

Đoạn tiếp theo đến cống Lương thực cũ

2.500

1.500

1.250

14.3

Đoạn tiếp theo đến đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến

2.000

1.200

1.000

14.4

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Lâm trường

2.500

1.500

1.250

15

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

15.1

Đoạn từ khi bạc đến hết cổng Thi hành án

5.500

3.300

2.750

15.2

Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà

3.850

2.310

1.930

16

Đường Chu Văn An

 

 

 

16.1

Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến trường Chu Văn An

8.500

5.100

4.250

16.2

Đoạn tiếp theo đến đường Thanh Niên

7.000

4.200

3.500

17

Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2

 

 

 

17.1

Đường trục T1, T2, T3, T4

6.000

3.600

3.000

18

Đường Trần Phú

 

 

 

18.1

Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A

6.500

3.900

3.250

18.2

Đoạn tiếp theo đến đường ngõ 69

5.500

3.300

2.750

18.3

Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà

7.000

4.200

3.500

19

Đường Hồng Hà

 

 

 

19.1

Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới nhà ông Thông

5.000

3.000

2.500

19.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc

9.000

5.400

4.500

19.3

Đoạn tiếp theo đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)

7.200

4.320

3.600

19.4

Đoạn tiếp theo đến ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản

15.660

9.400

7.830

19.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh

10.000

6.000

5.000

19.6

Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè

12.750

7.650

6.380

19.7

Đoạn tiếp theo đến đường Yên Bái - Khe Sang

5.500

3.300

2.750

20

Đường Triệu Tài Lộc (Đoạn từ nhà ông Ký đến đường Kim Đồng)

2.000

1.200

1.000

21

Đường Nguyễn Du

 

 

 

21.1

Đoạn từ nhà ông Giang đến hết ranh giới nhà ông Hiu

2.000

1.200

1.000

22

Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A (Đoạn từ ông Thủy đến ga Mậu A)

1.000

600

500

23

Đường Quyết Tiến

 

 

 

23.1

Đoạn từ đường sắt Lâm trường đến hết ranh giới nhà ông Bút

1.000

600

500

23.2

Đoạn tiếp theo đến giáp đường Hà Chương

800

480

400

24

Đường Bùi Thị Xuân (Đoạn từ nhà ông Toản đến ranh giới nhà ông Thiện)

1.000

600

500

25

Đường Kim Đồng

 

 

 

25.1

Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường đến ranh giới nhà ông Thử

2.500

1.500

1.250

25.2

Đoạn tiếp theo đến đường Triệu Tài Lộc

2.000

1.200

1.000

25.3

Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà

3.000

1.800

1.500

26

Đường Trần Huy Liệu

 

-

-

26.1

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới nhà ông Túy

2.000

1.200

1.000

26.2

Đoạn tiếp theo đến đường Ga Nhâm

800

480

400

27

Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên

 

 

 

27.1

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông

2.200

1.320

1.100

27.2

Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Soạn

2.000

1.200

1.000

27.3

Các đường ngang còn lại trong khu

1.650

990

830

28

Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)

 

 

 

28.1

Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới nhà bà Miện

1.270

760

640

28.2

Đoạn tiếp theo đến đường Trần Phú

1.240

740

620

28.3

Đoạn tiếp theo đến đường Nguyễn Khuyến

900

540

450

29

Đường nội bộ trong khu đô thị mới thôn Gốc Đa (Tổ dân phố 7 cũ)

5.000

3.000

2.500

30

Đường thôn Đồng Bưởi

 

 

 

30.1

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến ranh giới nhà ông Đán

600

360

300

31

Đường Hà Chương

 

 

 

31.1

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến hết ranh giới đất ông Thăng

8.000

4.800

4.000

31.2

Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường

2.000

1.200

1.000

32.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Chiếm

2.500

1.500

1.250

32.4

Đoạn tiếp theo đến đường Trần Hưng Đạo

1.500

900

750

32

Đường Phấn Trì

 

 

 

32.1

Đoạn từ đường ngang đến đường Hà Chương

600

360

300

32.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh

700

420

350

33

Đường Yên Bái - Khe Sang

 

 

 

33.1

Đoạn từ giáp ranh giới xã Trấn Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận

300

180

150

33.2

Đoạn tiếp theo đến Cầu Tây

500

300

250

33.3

Đoạn tiếp theo đến dốc Lu

350

210

180

33.4

Đoạn từ Cầu A đến nhà ông Dần

1.200

720

600

33.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Trường

1.000

600

500

34

Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)

 

 

 

34.1

Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến dốc Lu

600

360

300

34.2

Đoạn từ Khe Vầu đến đến Quạch

400

240

200

34.3

Đoạn từ giáp ranh giới thôn Ngọn Ngòi đến giáp ranh giới xã Đông Cuông

300

180

150

35

Đường Yên Thái - Mậu A (Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a đến chân dốc lu)

600

360

300

36

Đường Mậu A - Tân Nguyên

 

 

 

36.1

Đoạn giáp đất Mậu A đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh

400

240

200

36.2

Đoạn tiếp theo đến đèo Tân Nguyên

300

180

150

37

Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ)

350

210

180

38

Đường An Thịnh - Đại Sơn

 

 

 

38.1

Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm

7.000

4.200

3.500

38.2

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật

2.500

1.500

1.250

38.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Trung Duy

4.200

2.520

2.100

38.4

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường Cấp 2

3.500

2.100

1.750

38.5

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn

5.000

3.000

2.500

38.6

Đoạn tiếp theo đến Cầu Đen

8.500

5.100

4.250

38.7

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh

4.170

2.500

2.090

38.8

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã Xuân Ái

8.320

4.990

4.160

38.9

Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Đạt Hoa

3.090

1.850

1.550

38.10

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ

1.150

690

580

38.11

Đoạn tiếp theo đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)

750

450

380

38.12

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Hợp

400

240

200

39

Đường Quy Mông - Đông An

 

 

 

39.1

Đoạn từ giáp xã Xuân Ái đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An

1.200

720

600

39.2

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Mậu A

8.000

4.800

4.000

39.3

Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Bục

2.300

1.380

1.150

39.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhài

1.200

720

600

39.5

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân Hợp

400

240

200

40

Đường Khu tái định cư thôn Đại An

1.600

960

800

41

Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào (Đoạn đường từ giáp cây xăng đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào)

1.600

960

800

42

Đường Khu tái định cư thôn An Hòa (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa đến giáp đất nhà Nguyên Hoan)

700

420

350

43

Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A

 

 

 

43.1

Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A

8.500

5.100

4.250

43.2

Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A

7.500

4.500

3.750

44

Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An)

8.500

5.100

4.250

45

Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền) Đoạn từ giáp đất ông Hiệp đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An

5.000

3.000

2.500

46

Các tuyến đường khác còn lại

300

180

150

47

Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)

 

 

 

47.1

Đoạn ngã ba chợ An Thịnh đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ)

1.950

1.170

980

47.2

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Ái

500

300

250

48

Tái định cư thôn An Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai)

500

300

250

79. XÃ MỎ VÀNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Tân Hợp - Mỏ Vàng

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp xã Đại Sơn đến cầu bê tông Ngòi Thíp

250

150

130

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết Khe Cóc

400

240

200

1.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tun

250

150

130

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Quý

370

220

190

1.5

Đoạn tiếp theo đến cống điều áp Khe Đâm

220

130

110

2

Đường thôn Giàn Dầu

300

180

150

3

Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương đến hết ranh giới đất ông Quyết

200

120

100

4

Đoạn từ ranh giới đất ông Quyết đến gốc Khe Mạ

370

220

190

5

Đoạn từ ranh giới đất ông Quyết đến hết ranh giới đất ông Minh

370

220

190

6

Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Minh đến trường tiểu học An Lương

370

220

190

7

Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Minh đến hết ranh giới đất ông Tính

370

220

190

8

Đoạn từ gốc khe Mạ đến trường tiểu học An Lương

370

220

190

9

Đoạn từ gốc Khe Mạ đi đến hết ranh giới đất ông Sơ

700

420

350

10

Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Sơ đến hết ranh giới đất ông Nam

300

180

150

11

Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Sơ đi đến ngã ba Sài Lương

300

180

150

12

Đoạn từ ranh giới đất ông Các đến giáp ranh giới thôn Khe Đâm

200

120

100

13

Đường nội bộ (khu đất đấu giá tại thôn An Lương)

1.700

1.020

850

14

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

80. XÃ PHONG DỤ HẠ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Đông An - Phong Dụ

 

 

 

1.1

Đoạn từ xã Đông Cuông đến hết ranh giới nhà Ông Phong

700

420

350

1.2

Đoạn tiếp theo đến Khe Min

1.200

720

600

1.3

Đoạn tiếp theo đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ)

700

420

350

1.4

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Xuân Tầm

1.200

720

600

1.5

Đoạn giáp ngã ba Xuân Tầm (Khe Quặng) đến Khe Mầng

1.800

1.080

900

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tiệp

3.500

2.100

1.750

1.7

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lẫm

4.500

2.700

2.250

1.8

Đoạn tiếp theo đến Khe Cưởm

3.500

2.100

1.750

1.9

Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Chuyển

1.500

900

750

1.10

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Phong Dụ Thượng (khe nhà ông Nhượng)

1.800

1.080

900

2

Đường từ UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo

4.500

2.700

2.250

2.1

Đường Thanh Niên (Thôn Lắc Mường)

1.200

720

600

3

Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)

1.000

600

500

4

Đường liên xã

 

 

 

4.1

Đoạn từ ngã ba Xuân Tầm lên đỉnh dốc Xuân Tầm (khu đất ông Thịnh)

220

130

110

4.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm

250

150

130

4.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung

170

100

90

5

Các tuyến đường khác còn lại

130

80

70

81. XÃ PHONG DỤ THƯỢNG

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Đông An - Gia Hội

 

 

 

1.1

Đoạn giáp xã Phong Dụ Hạ đến Khe Kẻ (To)

140

80

70

1.2

Đoạn từ Khe Kẻ (To) đến Khe Tắm (To)

840

500

420

1.3

Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới)

840

500

420

1.4

Đoạn từ Khe Tắm (to) đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn

140

80

70

1.5

Đoạn tiếp theo đến nhà bà Ngô Thị Hóa

420

250

210

1.6

Đoạn tiếp theo đến Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1

320

190

160

1.7

Đoạn tiếp theo đến xã Gia Hội

140

80

70

2

Đường Mường La - Sơn La

 

 

 

2.1

Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn đến nhà ông Biền

430

260

220

2.1

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng

600

360

300

3

Các tuyến đường khác còn lại

132

80

70

82. XÃ TÂN HỢP

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Đại Sơn - Nà Hẩu

 

 

 

1.1

Từ trường Mầm non đại sơn đến hết đất nhà ông Minh

400

240

200

1.2

Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ thôn Làng Bang

300

180

150

1.3

Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy)

237

140

120

1.4

Tiếp theo đến hết đất nhà ông Diêu

250

150

130

1.5

Tiếp theo đến cầu suối Khe Cạn

350

210

180

1.6

Tiếp theo đến hết đất trường mầm non Nà Hẩu

500

300

250

1.7

Đoạn từ hết đất trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh

300

180

150

1.8

Tiếp theo đến hết đất nhà ông Giảng

250

150

130

2

Đường Quy Mông - Đông An

 

 

 

2.1

Đoạn giáp đất xã Mậu A đến hết đất cây xăng

450

270

230

2.2

Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư

1.000

600

500

2.3

Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ)

2.000

1.200

1.000

2.4

Đoạn từ đường rẽ đi thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc

1.500

900

750

2.5

Đoạn tiếp theo đến cầu Câu

700

420

350

2.6

Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng Còng

800

480

400

2.7

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đông Cuông

450

270

230

3

Đường Tân Hợp - An Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A)

300

180

150

4

Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)

 

 

 

4.1

Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu

400

240

200

4.2

Đoạn tiếp theo đến cổng chào thôn Hạnh Phúc

300

180

150

4.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Làng Mít

350

210

180

4.4

Đoạn tiếp theo đến hết thôn Hạnh Phúc

300

180

150

4.5

Đoạn từ ngã ba đường rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu

200

120

100

5

Đường Câu Dạo (đoạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo)

200

120

100

6

Đường Khe Hoả (Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò)

300

180

150

7

Đường Ghềnh Ngai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông)

250

150

130

8

Đường đi thôn Ghềnh Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai)

250

150

130

9

Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hoá thôn Gốc Gạo)

500

300

250

10

Đường chợ Tân hợp (Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp)

400

240

200

11

Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng

 

 

 

11.1

Đoạn giáp ranh giới Mậu A đến cống mã Làng

500

300

250

11.2

Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối Thôn Đại Sơn

1.000

600

500

11.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn

650

390

330

11.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất trạm y tế

1.000

600

500

11.5

Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tiến

700

420

350

11.6

Đoạn tiếp theo đến hết đất bà lan thôn Đoàn Kết

500

300

250

11.7

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Vên

400

240

200

11.8

Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hải

300

180

150

11.9

Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Mỏ Vàng

350

210

180

12

Các tuyến đường khác còn lại

150

90

80

13

Khu tái định cư Khe Dẹt 2

 

 

 

13.1

Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính

500

300

250

83. XÃ XUÂN ÁI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Quy Mông - Đông An

 

 

 

1.1

Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng

400

160

200

1.2

Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Viễn

500

300

250

1.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành

700

420

350

1.4

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư

1.500

900

750

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã

3.000

1.800

1.500

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thủy

1.500

900

750

1.7

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến

800

480

400

1.8

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi

400

240

200

1.9

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà

600

360

300

1.10

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thân

950

570

480

1.11

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán

1.100

660

550

1.12

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất

2.400

1.440

1.200

1.13

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như

1.500

900

750

1.14

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang

1.300

780

650

1.15

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mậu A

1.000

400

300

2

Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)

 

 

 

2.1

Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con

300

180

150

3

Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)

 

 

 

3.1

Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã

500

300

250

3.2

Từ trạm Y tế đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái

600

240

180

3.3

Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã

1.800

1.080

900

3.4

Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội thuế số 2

1.200

720

600

3.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh

700

420

350

3.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp

450

270

230

3.7

Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn

400

240

200

3.8

Đoạn tiếp theo đến Nhà máy quế

400

240

200

3.9

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chiến, Bính

250

150

130

3.10

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thuận

500

300

250

3.11

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình

1.600

960

800

3.12

Đoạn tiếp theo đến nhà bà Huyền

600

360

300

3.13

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm

350

210

180

3.14

Đoạn tiếp theo đến ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ

550

330

280

4

Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương)

400

240

200

5

Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)

 

 

 

5.1

Đoạn từ cống nhà ông Nội đến ngã 3 (Sân vận động)

2.000

1.200

1.000

5.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng

1.050

630

530

5.3

Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh

650

390

330

6

Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)

 

 

 

6.1

Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến đỉnh Dốc đen

400

240

200

7

Đường liên thôn

 

 

 

7.1

Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)

400

240

200

7.2

Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội

400

240

200

7.3

Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An

300

180

150

7.4

Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An

350

210

180

7.5

Từ nhà ông Lộc đến Đình đền Đại Phác

300

180

150

7.6

Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An

250

150

130

7.7

Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành

250

150

130

7.8

Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn

220

130

110

7.9

Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn

200

120

100

7.10

Đường tránh Mỏ đất hiếm

200

120

100

8

Các tuyến đường khác còn lại

200

80

60

9

Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

 

 

 

9.1

Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn

 

 

 

9.1.1

Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An đến nhà ông Cương

1.000

600

500

9.1.2

Đường nội bộ trong Khu tái định cư

800

480

400

9.2

Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc

400

240

200

9.3

Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng

400

240

200

9.4

Đường Tái định cư thôn Yên Hòa

500

300

250

9.5

Đường Tái định cư thôn Thống Nhất

400

240

200

9.6

Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp

 

 

 

9.6.1

Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T3

1.800

1.080

900

9.6.2

Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T2, T4

1.400

840

700

84. XÃ BẢO ÁI

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 70

 

 

 

1.1

Từ giáp ranh xã Yên Bình đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải)

3.000

1.800

1.500

1.2

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng

4.000

2.400

2.000

1.3

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ)

8.000

4.800

4.000

1.4

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc)

6.000

3.600

3.000

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà nghỉ Trung Kiên

3.000

1.800

1.500

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim

2.000

1.200

1.000

1.7

Đoạn tiếp theo đến mốc Km 22

4.000

2.400

2.000

1.8

Đoạn tiếp theo đến cầu ngòi Lự

7.000

4.200

3.500

1.9

Đoạn tiếp theo đến cầu Km 26

2.500

1.500

1.250

1.10

Đoạn tiếp theo đến mốc Km 26

3.000

1.800

1.500

1.11

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên)

1.500

900

750

1.12

Đoạn tiếp theo đến cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng

2.000

1.200

1.000

1.13

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Vĩnh An

1.200

720

600

1.14

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà ông Long)

1.000

600

500

1.15

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng trường TH&THCS Tân Nguyên

3.000

1.800

1.500

1.16

Đoạn tiếp theo đến Cầu Km32

4.000

2.400

2.000

1.17

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ

1.600

960

800

1.18

Đoạn tiếp theo đến mốc Km34

2.000

1.200

1.000

1.19

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà bà Trình)

1.200

720

600

1.20

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái

800

480

400

2

Đường Cảm Ân - Mông Sơn

 

 

 

2.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc)

4.000

2.400

2.000

2.2

Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Mầm non Cảm Ân

2.500

1.500

1.250

2.3

Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngầm

2.000

1.200

1.000

2.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái (giáp địa giới xã Yên Bình)

1.000

600

500

2.5

Đoạn Từ giáp xã Yên Bình đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao)

1.200

720

600

2.6

Đoạn tiếp theo đến hết đập nước Voi Sơ

2.000

1.200

1.000

2.7

Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa vào mỏ đá

1.500

900

750

3

Đường Cảm Ân - Tân Đồng

 

 

 

3.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Bút)

2.000

1.200

1.000

3.2

Đoạn tiếp theo đến Cầu nước sạch

1.300

780

650

3.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái

900

540

450

4

Đường bê tông vào UBND xã Bảo Ái từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn

2.000

1.200

1.000

5

Đường thị tứ Cảm Ân

 

 

 

5.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân

5.000

3.000

2.500

5.2

Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn

3.000

1.800

1.500

6

Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường)

 

 

 

6.1

Từ sau vị trí 1 QL 70 đến hết đất chợ mới xã Bảo Ái

4.000

2.400

2.000

6.2

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ ra QL 70 (qua đất trường PTTH Cảm Ân)

3.000

1.800

1.500

7

Đường thôn Tân Tiến (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng đến đập Tân Yên)

500

300

250

8

Tứ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 70 đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng (từ nhà ông Oanh Đoan qua hội trường thôn Tân Tiến đến ngã 3 nhà ông Chủ)

350

210

180

9

Đường thôn Tân Lương

 

 

 

9.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái

500

300

250

9.2

Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao

350

210

180

10

Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù

 

 

 

10.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang

1.500

900

750

10.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Khang

800

480

400

10.3

Đoạn tiếp theo đến trạm biến áp

300

180

150

11

Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán

 

 

 

11.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng trường THCS xã Bảo Ái

1.500

900

750

11.2

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nam (trưởng thôn)

500

300

250

11.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình

300

180

150

12

Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết

 

 

 

12.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Cường

350

210

180

12.2

Đoạn tiếp theo đến hết hội trường thôn

250

150

130

13

Tuyến Mậu A - Tân Nguyên

 

 

 

13.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong

1.200

720

600

13.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Lý Trình II

800

480

400

13.3

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Bảo Ái

500

300

250

14

Đường vào thôn Đèo Thao

 

 

 

14.1

Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học

600

360

300

14.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao

300

180

150

15

Đường vào thôn Đông Ké (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến Hội trường thôn)

250

150

130

16

Đường vào thôn Khe Cọ (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Hùng))

250

150

130

17

Đường vào thôn Núi Nì

 

 

 

17.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực

500

300

250

17.2

Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Núi Nì

300

180

150

18

Đường vào đập Khe Sến

 

 

 

18.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến bờ đập Khe Sến

400

240

200

18.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đệ

250

150

130

19

Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông

600

360

300

20

Đường vào thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường thôn Tân Minh)

400

240

200

21

Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân Mông Sơn đến hết đất nhà ông Hảo)

250

150

130

22

Đường vào thôn Trung Sơn

 

 

 

22.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi

300

180

150

22.2

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến mỏ đá thôn Trung Sơn

300

180

150

22.3

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến nhà ông Thuấn

250

150

130

23

Đường vào thôn Làng Cạn

 

 

 

23.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự

300

180

150

23.2

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu)

400

240

200

24

Đường vào thôn Làng Mới

 

 

 

24.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm)

350

210

180

24.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Định Lợi

250

150

130

24.3

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Thái

350

210

180

25

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân- Mông Sơn đến Trung tâm cai nghiện cũ

600

360

300

26

Các tuyến đường khác còn lại

220

130

110

85. XÃ CẢM NHÂN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp xã Yên Thành đến Cầu Sắt

500

300

250

1.2

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đối diện Trường Cấp 3 Cảm Nhân

1.500

900

750

1.3

Đoạn tiếp theo đến cây xăng (thôn Làng Lạnh)

800

480

400

1.4

Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân đèo Tắng Sính (chợ Ngọc cũ)

1.800

1.080

900

1.5

Đoạn từ ngã 3 chân Đèo Tắng Sính + 100m đường đi xã Yên Thành

600

360

300

1.6

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Thành

200

120

100

1.7

Đường Đi UBND xã Đoạn từ Ngã 3 (trường THPT Cảm Nhân) đến nhà ông Lèo Văn Lạng.

2.000

1.200

1.000

1.8

Từ nhà ông Lèo Văn Lạng đến cống qua đường giáp đất nhà ông Nông Văn Giới

1.500

900

750

1.9

Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn

1.200

720

600

1.10

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Bạch Thượng cũ

2.000

1.200

1.000

1.11

Đoạn tiếp theo đến Đài tưởng niệm

1.500

900

750

1.12

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nông Ngọc Hương thôn 1 (Ngòi Quán)

600

360

300

1.13

Đoạn tiếp theo đến nhà bà Long Thị Nội (thôn Ngòi Quán)

350

210

180

1.14

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 Kéo Sa (giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương)

500

300

250

1.15

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Nhân Mục - Tuyên Quang

350

210

180

1.16

Đường từ ngã ba chân đèo Tắng Sính đến đỉnh đèo Tắng Sính (Thôn Ngọc Chấn 1)

200

120

100

1.17

Từ đỉnh đèo Tắng Sinh đến đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Xuân Kiên)

220

130

110

1.18

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông)

600

360

300

1.19

Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Lẵn (nhà ông Đinh Lý Thìn)

210

130

110

1.20

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hoàng Văn Doanh

350

210

180

1.21

Đoạn tiếp theo đến cổng trường THCS + 200 m

600

360

300

1.22

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hoàng Ngọc Thanh đường đi Bến Giảng

360

220

180

1.23

Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long cũ +200m

720

430

360

1.24

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mường Lai

500

300

250

1.25

Đường vào thôn Làng Hùng từ ngã 3 đến sân vận động (cổng UBND xã)

750

450

380

1.26

Đoạn tiếp theo qua cổng trường Tiểu học THCS số 1 Cảm Nhân 100m

400

240

200

2

Đường vào thôn Tích Chung 2 (đường bê tông) (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ích đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Bầu)

200

120

100

3

Đường vào thôn 1 (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) đến giáp xã Cảm Nhân

200

120

100

3.1

Đoạn từ ngầm tràn chợ Cảm Nhân đến nhà nhà ông Hoàng Văn Vĩnh (trưởng thôn Nà Dự)

500

300

250

3.2

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nông Văn Hiến (thôn Thái Y)

250

150

130

4

Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Yên Thành

200

120

100

5

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

86. XÃ THÁC BÀ

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 37

 

 

 

1.1

Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ đến nhà bà Tâm Thắng

6.050

3.630

3.030

1.2

Đoạn tiếp theo đến qua trường THCS Đại Minh

3.000

1.800

1.500

1.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân)

1.500

900

750

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Cần

1.000

600

500

1.5

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm

800

480

400

1.6

Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ vào thôn Hàn Đà 2

1.200

720

600

1.7

Đoạn tiếp theo cống qua đường(giáp nhà ông Vị)

800

480

400

1.8

Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi Phà Hiên

1.800

1.080

900

1.9

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Thủy)

1.800

1.080

900

1.10

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (hết ranh giới nhà bà Vũ Thanh Chiến)

2.500

1.500

1.250

1.11

Đoạn tiếp theo đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung thôn 1)

2.750

1.650

1.380

1.12

Đoạn tiếp theo đến Bưu Điện (ngã 3)

3.000

1.800

1.500

1.13

Đoạn tiếp theo đến cầu Thác Ông (cũ)

2.040

1.220

1.020

1.14

Từ giáp cầu Thác Ông cũ đến NVH thôn Phúc Khánh

1.000

600

500

1.15

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Chung)

2.000

1.200

1.000

1.16

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Thác Bà

1.200

720

600

2

Quốc lộ 2D

 

 

 

2.1

Đoạn từ sau Vị trí 1 Quốc lộ 37 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyền

800

480

400

2.2

Đoạn tiếp theo đến hết thôn An Lạc

450

270

230

2.3

Đoạn tiếp theo đến Hết địa phận thôn Đại Thân

400

240

200

2.4

Đoạn tiếp theo đến cầu Hoàng Thi

550

330

280

3

Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế

 

 

 

3.1

Đoạn từ ngã 4 nhà ông Vọng đi đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải)

2.000

1.200

1.000

3.2

Đoạn tiếp theo đến Ngầm tràn (thôn Ba Chãng)

800

480

400

3.3

Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Đồng Do (nhà ông Thế)

850

510

430

3.4

Đoạn tiếp theo đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển)

400

240

200

3.5

Đoạn tiếp theo đến Ngầm tràn thôn Quyên

850

510

430

3.6

Đoạn tiếp theo đến Cống đôi (giáp đất ông Thanh)

300

180

150

3.7

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Lương Văn Lan)

1.000

600

500

3.8

Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường mầm non xã (trường Tiểu học số 1 cũ)

2.652

1.590

1.330

3.9

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông

900

540

450

3.10

Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía xã Yên Thành

400

240

200

3.11

Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Yên Thành

300

180

150

4

Đường Bạch Hà - Vũ Linh

 

 

 

4.1

Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m đến cầu Bỗng

600

360

300

4.2

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Đài tưởng niệm (thôn Cây Thị)

2.000

1.200

1.000

4.3

Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc đá thôn Gò Chùa

500

300

250

4.4

Đoạn từ tiếp theo đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý

400

240

200

4.5

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phạm Trung Kiên

800

480

400

4.6

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vương Đình Nhung thôn Ngòi Lẻn

800

480

400

4.7

Đoạn tiếp theo đến giáp đất thôn Trại Máng

300

180

150

4.8

Đoạn tiếp theo đến giáp đất cầu Ngòi Phúc

500

300

250

4.9

Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế

1.500

900

750

5

Đường Yên Bình - Vĩnh Kiên

 

 

 

5.1

Đoạn từ đường Bạch Hà - Vũ Linh (ngã tư giáp chợ) đến cầu Đức Tiến

1.000

600

500

5.2

Đoạn tiếp theo đến ngần tràn thôn Đình

500

300

250

5.3

Đoạn tiếp theo đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế

500

300

250

6

Đường đi thôn Ngọn Ngòi

 

 

 

6.1

Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản

660

400

330

6.2

Đoạn tiếp theo đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái

400

240

200

6.3

Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hoàn Hợp

300

180

150

6.4

Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi

300

180

150

7

Đoạn từ ngầm tràn thôn Quyên đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung)

300

180

150

8

Đoạn từ giáp ngã 4 chợ đi thôn 15 đến QL 37

300

180

150

9

Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn

300

180

150

10

Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn

300

180

150

11

Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)

800

480

400

12

Đường thôn Gò Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang: (Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Bạch Hà-Vũ Linh đến hết địa giới xã Bạch Hà)

400

240

200

13

Đường nội bộ khu di dân tái định cư

400

240

200

14

Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường Bạch Hà-Vũ Linh)

2.500

1.500

1.250

15

Đường bê tông vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ

 

 

 

15.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ)

500

300

250

15.2

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ

200

120

100

16

Đường bê tông từ doanh trại bộ đội đến hội trường thôn Mạ

300

180

150

17

Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông

 

 

 

17.1

Đoạn từ cầu Thác Ông (cũ) đến ngã ba (rạp ngoài trời)

900

540

450

17.2

Từ ngã ba (rạp ngoài trời) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà

1.100

660

550

17.3

Từ ngã ba (sân bóng) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà

900

540

450

17.4

Từ ngã ba (rạp ngoài trời) đến Bưu điện

1.500

900

750

17.5

Từ ngã ba (Nhà điều hành) đến bến ca nô

1.200

720

600

18

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) đến bến phà cũ

500

300

250

19

Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà

 

 

 

19.1

Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đến ngã 3 Hồ Xanh

1.040

620

520

19.2

Đoạn tiếp theo đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà

700

420

350

20

Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)

350

210

180

21

Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)

350

210

180

22

Đường bê tông vào thôn An Lạc (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D)

300

180

150

23

Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Như Biên)

300

180

150

24

Đường bê tông vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Thứ Chinh)

300

180

150

25

Đường bê tông vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trường)

300

180

150

26

Đường bê tông vào thôn Hồng Quân (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D đến mỏ Felspat Hồng Quân)

300

180

150

27

Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Cẩm đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2

360

220

180

28

Đường nội bộ đất đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi)

400

240

200

29

Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh (Đoạn từ cống Đồng Cáp đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến)

300

180

150

30

Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung (Đoạn từ cống Bản đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông Thuận))

300

180

150

31

Các tuyến đường thuộc các thôn Thác Bà 1, Thác Bà 2, Thác Bà 3, Thác Bà 4

370

220

190

32

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

87. XÃ YÊN BÌNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Quốc lộ 70

 

 

 

1.1

Từ đường Đại Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát

1.600

960

800

1.2

Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình

1.300

780

650

1.3

Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang

1.100

660

550

1.4

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường

800

480

400

1.5

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)

600

360

300

1.6

Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Gầy

500

300

250

1.7

Từ thôn Đá Chồng qua 50m đi về phía xã Bảo Ái

350

210

180

1.8

Đoạn tiếp theo đến mốc Km11

550

330

280

1.9

Đoạn tiếp theo đến mốc Km13

850

510

430

1.10

Đoạn tiếp theo đến mốc Km15

900

540

450

1.11

Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1

1.300

780

650

1.12

Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm)

2.200

1.320

1.100

1.13

Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2

1.000

600

500

1.14

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)

800

480

400

1.15

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình

1.500

900

750

1.16

Từ giáp đường Đại Đồng đến mốc Km16

1.500

900

750

1.17

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)

2.600

1.560

1.300

1.18

Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)

900

540

450

1.19

Đoạn tiếp theo đến hết xã Yên Bình

600

360

300

2

Đường Nguyễn Tất Thành

 

 

 

2.1

Đoạn từ đường Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)

15.960

9.580

7.980

2.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh phường Văn Phú

12.000

7.200

6.000

3

Đường Đinh Tiên Hoàng

 

 

 

3.1

Đoạn từ Km 8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy sản Lào Cai

6.000

3.600

3.000

3.2

Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9

5.500

3.300

2.750

4

Đường Đại Đồng

 

 

 

4.1

Từ giáp thôn Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình

2.500

1.500

1.250

4.2

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV

5.500

3.300

2.750

4.3

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình

5.000

3.000

2.500

4.4

Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10

5.040

3.020

2.520

4.5

Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú

4.500

2.700

2.250

4.6

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 11

7.000

4.200

3.500

4.7

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp

12.000

7.200

6.000

4.8

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội

16.500

9.900

8.250

4.9

Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)

18.000

10.800

9.000

4.10

Đoạn tiếp theo đến cổng lên Tòa án Khu vực 2

16.500

9.900

8.250

4.11

Đoạn tiếp theo đến vòng xuyến Km13

16.000

9.600

8.000

4.12

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10

11.550

6.930

5.780

4.13

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi

5.450

3.270

2.730

4.14

Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15

3.200

1.920

1.600

4.15

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ

2.200

1.320

1.100

5

Đường Hương Lý

 

 

 

5.1

Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú

2.500

1.500

1.250

5.2

Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái

1.500

900

750

5.3

Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng

2.600

1.560

1.300

5.4

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông

4.500

2.700

2.250

5.5

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)

3.700

2.220

1.850

5.6

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình

2.200

1.320

1.100

6

Đường Văn Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá

1.300

780

650

7

Đường Vũ Văn Uyên

 

 

 

7.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến

5.000

3.000

2.500

7.2

Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng

3.600

2.160

1.800

7.3

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản

4.410

2.650

2.210

7.4

Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình

3.150

1.890

1.580

7.5

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình

1.800

1.080

900

8

Đường Hoàng Thi

 

 

 

8.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11

1.500

900

750

8.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ

1.200

720

600

8.3

Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy

1.500

900

750

8.4

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình

1.100

660

550

9

Đường Nguyễn Văn Mậu

7.000

4.200

3.500

10

Đường Trần Nhật Duật

 

 

 

10.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)

2.200

1.320

1.100

10.2

Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan

2.000

1.200

1.000

11

Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình

1.700

1.020

850

12

Đường Tân Quang

 

 

 

12.1

Từ sau vị trí 1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú

1.500

900

750

12.2

Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

1.400

840

700

13

Đường Đông Lý

 

 

 

13.1

Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái

3.700

2.220

1.850

13.2

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)

2.700

1.620

1.350

13.3

Đoạn tiếp theo đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình

2.000

1.200

1.000

14

Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý)

1.800

1.080

900

15

Đường bê tông (công làng văn hóa thôn 5)

 

 

 

15.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận

1.800

1.080

900

15.2

Đoạn tiếp theo đến hết đường Bê tông

1.300

780

650

16

Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành

1.800

1.080

900

17

Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú

3.500

2.100

1.750

18

Đường Vũ Văn Mật

 

 

 

18.1

Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý

2.000

1.200

1.000

18.2

Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)

2.500

1.500

1.250

18.3

Đoạn tiếp theo đến giáp đất phường Văn Phú

1.500

900

750

19

Đường Hoàng Loan

 

 

 

19.1

Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật

5.000

3.000

2.500

19.2

Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng

3.000

1.800

1.500

20

Đường từ sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình)

6.500

3.900

3.250

21

Đường từ chợ Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp khu đô thị thôn 7)

5.000

3.000

2.500

22

Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)

 

 

 

22.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)

3.700

2.220

1.850

22.2

Đoạn từ cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo

4.500

2.700

2.250

22.3

Đoạn từ đất nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý

3.700

2.220

1.850

23

Từ sau vị trí 1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)

1.200

720

600

24

Đường khu đô thị thôn 6, thôn 7

 

 

 

24.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao)

5.000

3.000

2.500

24.2

Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên

10.000

6.000

5.000

24.3

Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân)

7.500

4.500

3.750

24.4

Đường nội bộ trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long)

5.000

3.000

2.500

24.5

Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)

5.000

3.000

2.500

24.6

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh

5.000

3.000

2.500

24.7

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh

5.000

3.000

2.500

24.8

Các tuyến đường nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7

5.000

3.000

2.500

25

Đường từ QL 70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)

580

350

290

26

Đường Yên Bình - Văn Phú

 

 

 

26.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174

230

140

120

26.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum

380

230

190

26.3

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình

250

150

130

27

Đường Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)

420

250

210

28

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà

420

250

210

29

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)

250

150

130

30

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)

230

140

120

31

Đường vào trường THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng)

560

340

280

32

Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương)

320

190

160

33

Đường thôn Hồng Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3

260

160

130

34

Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)

2.310

1.390

1.160

35

Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường Cụm công nghiệp)

1.050

630

530

36

Khu tái định cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.

1.500

900

750

37

Chỉnh trang đô thị thôn 10, xã Yên Bình

3.500

2.100

1.750

38

Khu dân cư thôn Đào Kiều

1.500

900

750

39

Các tuyến đường khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)

550

330

280

40

Các tuyến đường khác còn lại

280

170

140

88. XÃ YÊN THÀNH

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Tỉnh Lộ 170

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp xã Thác Bà đến nhà ông Bình Tuyến

350

210

180

1.2

Đoạn tiếp theo đến nhà thờ Phúc An

850

510

430

1.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc

2.000

1.200

1.000

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đặng Văn Chiến

800

480

400

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Lương Văn Lợi (Đèo Di)

350

210

180

1.6

Đoạn tiếp theo đến trường THCS xã Yên Thành

500

300

250

1.7

Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học số 2

900

540

450

1.8

Đoạn tiếp theo đến ngã ba vào thôn Máy Đựng (cửa hàng Tám Hà)

400

240

200

1.9

Đoạn tiếp theo đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam)

450

270

230

1.10

Đoạn tiếp theo đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên)

900

540

450

1.11

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đàm Ngọc Thương

350

210

180

1.12

Đoạn tiếp theo đến nhà bà Hà Thị Tới

450

270

230

1.13

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thụy

650

390

330

1.14

Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng)

900

540

450

1.15

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân

500

300

250

2

Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh

 

 

 

2.1

Đoạn từ giáp ranh xã Cảm Nhân đến hết ranh giới nhà ông Phùng Kim Cương

250

150

130

2.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Vũ Ngọc Chấn

350

210

180

2.3

Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm

750

450

380

2.4

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã

300

180

150

3

Đường đi bến cảng Mỹ Gia (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170)

400

240

200

4

Đường liên xã Yên Thành - Hùng Đức (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 giáp Trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã Yên Thành đến ranh giới xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang)

350

210

180

5

Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)

2.200

1.320

1.100

6

Đường tránh đi cầu treo

 

 

 

6.1

Đoạn từ ngã 3 UBND xã Phúc An cũ đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170)

900

540

450

6.2

Đoạn tiếp theo đến đường Tỉnh lộ 170

400

240

200

7

Các tuyến đường khác còn lại

200

120

100

89. XÃ LIÊN SƠN

STT

Tên đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đường Quốc Lộ 32

 

 

 

1.1

Đoạn giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ (nhà Thủy Toan) đến hết ranh giới nhà ông Phạm Văn Thành (giáp đướng rẽ vào khu tái định cư)

14.000

8.400

7.000

1.2

Đoạn từ nhà bà Lò Thị Huân (giáp đường rẽ vào khu tái định cư) đến hết Phòng cháy chữa cháy (cả hai bên đường)

14.000

8.400

7.000

1.3

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Đảng ủy - HĐND xã Liên Sơn (Cả hai bên đường)

11.000

6.600

5.500

1.4

Đoạn tiếp theo đến chân cầu Suối Đôi (Cả hai bên đường)

8.000

4.800

4.000

1.5

Đoạn từ Cầu Suối Đôi đến đường rẽ vào bản Cóc giáp trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn (cả hai bên đường)

5.000

3.000

2.500

1.6

Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã đến hết ranh giới nhà bà Đỗ Thị Mai (cả hai bên đường)

4.500

2.700

2.250

1.7

Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ vào trạm biến áp bản Héo (giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Mặc)

4.000

2.400

2.000

1.8

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mặc đến Cầu Cài (Cả hai bên đường)

6.000

3.600

3.000

1.9

Đoạn từ Cầu Cài đến hết đất nhà ông Cường Hà (giáp đường xã Sơn Lương)

5.500

3.300

2.750

1.10

Từ giáp đất nhà ông Cường Hà đến giáp đất trụ sở Trạm y tế Nông trường Liên Sơn cũ (Cả hai bên đường)

4.000

2.400

2.000

1.11

Từ đất Trụ sở Trạm y tế Nông trường Liên Sơn cũ đến hết đất Công an thị trấn Nông trường Liên Sơn cũ (Cả hai bên đường)

5.000

3.000

2.500

1.12

Từ giáp ranh giới Công an thị trấn Nông trường Liên Sơn cũ đến giáp ranh giới xã Sơn Lương

6.000

3.600

3.000

2

Đường thôn Ả Thượng

 

 

 

2.1

Đoạn từ nhà ông Đặng Anh đến giáp vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng)

3.500

2.100

1.750

2.2

Đường nội bộ khu đấu giá (giáp bệnh viện KV Nghĩa Lộ)

7.000

4.200

3.500

2.3

Từ lối rẽ đường Quốc lộ 32 (trục chính đường vào khu tái định cư Á Thượng) đến giáp ranh giới đất nhà ông Khánh

4.500

2.700

2.250

2.4

Đường nội khu tái định cư thôn Ả Thượng

4.000

2.400

2.000

2.5

Đoạn từ nhà ông Khiên đến nhà ông Thông

3.000

1.800

1.500

3

Đường lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Đảng ủy xã Liên Sơn) thôn Ả Hạ đến hết ranh giới thôn bản Bay

 

 

 

3.1

Từ lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Đảng ủy xã Liên Sơn) đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Công Hảo (thôn Ả Hạ)

1.800

1.080

900

3.2

Đoạn từ ngã tư giáp ranh giới nhà ông Đinh Công Hảo đến hết ranh giới đất nhà ông Thăng - Nhung

1.500

900

750

3.3

Đoạn từ ngã tư giáp ranh giới nhà ông Đinh Công Hảo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thủy

1.500

900

750

3.4

Đoạn tiếp theo từ giáp ranh giới nhà ông Hà Thủy đến hết ranh giới nhà ông Tình (Đầu cầu treo bản Bay)

1.200

720

600

3.5

Đoạn tiếp theo từ cầu treo bản Bay đến hết ranh giới nhà ông Trực

800

480

400

4

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (thôn Ả Hạ) đến ranh giới phường Nghĩa Lộ (xã Nghĩa Sơn cũ)

 

 

 

4.1

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (thôn Ả Hạ) đến hết đất nhà ông Ích (cả hai bên đường)

1.500

900

750

4.2

Đoạn tiếp theo đến ranh giới phường Nghĩa Lộ (xã Nghĩa Sơn cũ)

1.000

600

500

5

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (thôn Bản Vãn) đến hết thôn Góc Bục (giáp Quốc lộ 32)

 

 

 

5.1

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (thôn Bản Vãn) đến giáp Trường Mầm non Sơn A

2.000

1.200

1.000

5.2

Đoạn từ Trường Mầm non Sơn A đến hết thôn Gốc Bục (giáp Quốc lộ 32)

3.000

1.800

1.500

6

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến Suối nước nóng Bản Bon

 

 

 

6.1

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến ngã ba đầu đường rẽ vào suối nước nóng bản Bon (khu Bán đấu giá Bản Bon)

3.500

2.100

1.750

6.2

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Hoàng Văn Inh đến hết ranh giới nhà ông Sầm Văn Ngân

2.000

1.200

1.000

6.3

Từ ngã ba đầu đường rẽ vào suối nước nóng bản Bon đến suối nước nóng bản Bon

2.000

1.200

1.000

6.4

Đường nội bộ khu Bán đấu giá Bản Bon

2.000

1.200

1.000

7

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn) đến hết ranh giới thôn bản Cóc

 

 

 

7.1

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn) đến ngã ba thôn bản Cóc

800

480

400

7.2

Từ ngã ba thôn Bản Cóc đến hết ranh giới thôn bản Bay

500

300

250

7.3

Từ ngã ba thôn Bản Cóc đến hết ranh giới thôn bản Cóc

500

300

250

8

Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Võ - Thôn 6.

1.400

840

700

9

Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn -Thôn 6.

1.200

720

600

10

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (giáp Giáo xứ Vĩnh Quang) giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Thụy đến hết ranh giới nhà ông Trương Văn Cường

1.500

900

750

11

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 từ giáp nhà ông Biên đến hết ranh giới đất nhà ông Vững

1.500

900

750

12

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 từ nhà ông Nguyễn Cát Chinh đến hết ngõ

1.000

600

500

13

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (đi cầu Sơn Lương) đến hết địa phận xã Liên Sơn

2.000

1.200

1.000

14

Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 (đối diện trụ sở Công an xã Liên Sơn) đến ngã ba đường rẽ xuống suối nước nóng bản Bon

1.400

840

700

15

Các tuyến đường khác còn lại

300

180

150

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị Quyết số 19/2025/ NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên khu, cụm công nghiệp

Giá đất

I

Khu Công nghiệp

 

1

Khu công nghiệp Đông Phố Mới

580

2

Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải

580

3

Khu công nghiệp Tằng Loỏng

400

4

Khu công nghiệp Bản Qua (trong Khu kinh tế cửa khẩu)

200

5

Khu công nghiệp Cốc Mỳ-Trịnh Tường

150

6

Khu công nghiệp Cam Cọn

150

7

Khu công nghiệp Võ Lao (giai đoạn 1)

150

8

Khu Công nghiệp Âu Lâu

260

9

Khu công nghiệp Phía Nam

450

10

Khu công nghiệp Minh Quân

280

11

Khu công nghiệp Trấn Yên

280

12

Các đường thuộc khu thương mại Kim Thành (phường Lào Cai)

3.375

II

Cụm Công nghiệp

 

1

Cụm công nghiệp Đông Phố Mới

580

2

Cụm công nghiệp Bắc Duyên Hải

580

3

Cụm công nghiệp Sơn Mãn - Vạn Hòa

580

4

Cụm công nghiệp Thống Nhất 1

200

5

Cụm công nghiệp Thống Nhất 2

200

6

Cụm công nghiệp Thống Nhất 3

200

8

Cụm công nghiệp Thị trấn Phố Lu

150

9

Cụm công nghiệp Trà Trẩu (tại xã Sơn Hà)

150

10

Cụm công nghiệp Phố Ràng

150

11

Cụm công nghiệp Bảo Hà

150

12

Cụm công nghiệp Bát Xát

150

13

Cụm công nghiệp Bắc Hà

100

14

Cụm công nghiệp thị trấn Mường Khương

100

15

Cụm công nghiệp Trung Chải

100

16

Cụm công nghiệp Si Ma Cai

100

17

Cụm công nghiệp Khánh Yên Thượng

100

18

Cụm công nghiệp Bản Phùng

100

19

Cụm công nghiệp Tân Thượng

100

20

Cụm công nghiệp Hòa Mạc

100

21

Cụm công nghiệp Bắc Văn Yên

350

22

Cụm Công nghiệp Âu Lâu

100

23

Cụm công nghiệp Mông Sơn

60

24

Cụm công nghiệp Thịnh Hưng

100

25

Cụm công nghiệp Lục Yên

100

26

Cụm công nghiệp Đông An

100

27

Cụm công nghiệp Báo Đáp

100

28

Cụm công nghiệp Hưng Khánh

100

29

Cụm công nghiệp Phú Thịnh 1

100

30

Cụm công nghiệp Phú Thịnh 2

100

31

Cụm công nghiệp Phú Thịnh 3

100

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Tải văn bản gốc Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Số hiệu: 19/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai
Người ký: Trịnh Việt Hùng
Ngày ban hành: 09/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản