Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND​ về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu 39/2025/NQ-HĐND​
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 22/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Nguyễn Minh Dũng
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2025/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 22 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 709/TTr-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

(Kèm theo các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

5. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 23 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024.

b) Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre thông qua chủ trương sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024.

c) Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre thông qua chủ trương sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024.

d) Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

đ) Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh.

e) Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi, bổ sung một số điều Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh.

g) Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

h) Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 và Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh.

i) Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua bảng giá đất áp dụng từ năm 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

k) Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

6. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính hợp lệ của người sử dụng đất đã được đơn vị tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành hoặc các trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 nhưng chưa xác định nghĩa vụ tài chính thì áp dụng giá đất theo quy định tại Bảng giá đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm nộp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính hợp lệ hoặc tại thời điểm Nhà nước ban hành quyết định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

b) Đối với các công trình, dự án phải thu hồi đất đã được niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo Bảng giá đất được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm niêm yết phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp chuyên đề lần thứ Tư thông qua ngày 22 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Kiểm toán nhà nước khu vực IX;
- Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Vĩnh Long;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy; 
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin điều hành;
- Trang TTĐT Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Vĩnh Long;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Dũng

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định bảng giá các loại đất; nguyên tắc xác định vị trí thửa đất theo khu vực, vị trí quy định tại khoản 2 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể; tổ chức, cá nhân có chức năng tư vấn xác định giá đất; người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 có liên quan đến quyền và nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Tại đô thị: Là đất thuộc địa giới hành chính các phường của tỉnh Vĩnh Long.

2. Tại nông thôn: Là đất thuộc địa giới hành chính các xã của tỉnh Vĩnh Long.

3. Hệ thống đường giao thông gồm có: Quốc lộ; đường tỉnh; đường huyện; đường xã; đường đô thị và đường ấp, khóm.

a) Đường đô thị là đường phố trong địa giới hành chính phường được thể hiện tên đường trong Phụ lục kèm theo Nghị quyết.

b) Đường giao thông trong địa giới hành chính các xã gồm: Quốc lộ; đường tỉnh; đường huyện; đường xã; đường ấp, khóm được thể hiện trong Phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Đường giao thông quy định tại điểm a, b khoản này phải hoàn chỉnh hạ tầng theo quy định và đưa vào sử dụng.

4. Hẻm: Là đường hoặc lối đi công cộng khác, không có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết, đã hoàn chỉnh hạ tầng (rải nhựa, bê tông, rải đá), được đưa vào sử dụng, phân thành 2 cấp:

a) Hẻm chính: Là hẻm nối vào hệ thống đường giao thông.

b) Hẻm phụ: Là hẻm nối vào hẻm chính và hẻm phụ với nhau.

5. Đường có tên: Là đường được cơ quan thẩm quyền đặt tên (trừ quốc lộ; đường tỉnh; đường huyện; đường xã).

6. Thửa đất có ít nhất 01 cạnh tiếp giáp với đường, hẻm quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều này gọi là thửa đất mặt tiền.

7. Xác định điểm 0 làm cơ sở cho việc xác định vị trí đất như sau:

a) Điểm 0 trùng với hành lang an toàn đường bộ hoặc chỉ giới đường đó đối với đường phố.

b) Điểm 0 trùng với hành lang an toàn đối với cầu, cống, đê điều, bến phà có quy định hành lang an toàn.

c) Điểm 0 trùng với ranh giới hoặc mốc giới của thửa đất giáp với tuyến đường, biển, sông, kênh, rạch không quy định hành lang an toàn.

Điều 3. Quy định áp dụng bảng giá đất

1. Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Bảng giá đất) được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, như sau:

a) Tính tiền sử dụng đất khi nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.

b) Tính tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.

c) Tính thuế sử dụng đất.

d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.

đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.

e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.

g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai.

h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân.

i) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng.

k) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân.

l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Căn cứ để tính tiền hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư theo quy định tại khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

3. Các trường hợp khác theo quy định của văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 4. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

Chương II

XÁC ĐỊNH KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT

Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

- 60 mét tiếp theo vị trí 1.

- Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

- 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

- Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

- Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

- Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

- 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

- Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

- Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Điều 6. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

- Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

- Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

- Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

- Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

- Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

- Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

- Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Chương III

QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 7. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất nông nghiệp trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất làm muối, đất rừng sản xuất được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết.

2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng được áp dụng theo giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí.

3. Giá đất nông nghiệp khác, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí.

Điều 8. Giá đất phi nông nghiệp

1. Giá đất ở

a) Giá đất ở tại nông thôn vị trí 1 được quy định tại Phụ lục V kèm theo Nghị quyết.

b) Giá đất ở tại đô thị vị trí 1 được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị quyết.

c) Giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở tại đô thị cho các vị trí 2, 3, 4 được xác định như sau:

- Vị trí 2: Bằng 60% vị trí 1.

- Vị trí 3: Bằng 40% vị trí 1.

- Vị trí 4: Bằng 30% vị trí 1.

d) Giá đất ở các hẻm chính, hẻm phụ, đường giao thông ấp, khóm. Được áp dụng hệ số theo kết cấu mặt đường như sau:

- Mặt đường rải nhựa, bê tông hệ số: 1,0.

- Mặt đường rải đá hệ số: 0,7.

2. Giá đất thương mại, dịch vụ, bằng 85% giá đất ở cùng vị trí.

3. Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp bằng 75% giá đất ở cùng vị trí.

4. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết.

5. Giá đất quốc phòng; giá đất an ninh; giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; giá đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng theo giá đất như sau:

a) Trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp thì áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông) cùng khu vực, làm cơ sở hỗ trợ (nếu có).

b) Trường hợp nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì áp dụng theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông) cùng khu vực, làm cơ sở hỗ trợ (nếu có).

6. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng áp dụng theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông) cùng khu vực.

7. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng áp dụng theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông) cùng khu vực.

8. Giá đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì áp dụng theo giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì áp dụng theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông) cùng khu vực.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định trên.

9. Giá đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở áp dụng theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông) cùng khu vực.

Điều 9. Đất chưa sử dụng

1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm đất bằng chưa sử dụng), căn cứ quy định tại Điều 5 Quy định này và mức giá thấp nhất của thửa đất nông nghiệp liền kề để xác định vị trí và mức giá cụ thể; trường hợp không có thửa đất nông nghiệp liền kề thì áp dụng theo giá của thửa đất nông nghiệp gần nhất.

2. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định theo loại đất đưa vào sử dụng với thửa đất cùng khu vực, cùng vị trí và mục đích sử dụng.

Chương IV

XỬ LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Điều 10. Nguyên tắc xác định vị trí, áp dụng giá đất đối với các trường hợp cụ thể

1. Thửa đất được xác định vị trí theo nhiều tuyến đường khác nhau

Trường hợp giá đất phi nông nghiệp của 02 đoạn đường tiếp giáp nhau trên cùng 01 tuyến đường có tỷ lệ chênh lệch trên 30% thì giá đất của 100 mét liền kề nơi tiếp giáp thuộc đoạn đường có giá đất thấp hơn được xử lý như sau:

a) Các thửa đất trong phạm vi 50 mét tính từ điểm tiếp giáp thuộc đoạn đường có giá thấp được cộng thêm 70% phần tiền chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

b) Các thửa đất trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét tính từ điểm tiếp giáp thuộc đoạn đường có giá thấp được cộng thêm 40% phần tiền chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

2. Đối với những thửa đất có 2 mặt tiền đường thì xác định giá đất theo đường có mức giá cao nhất; thửa đất có nhiều vị trí thì xác định theo vị trí có giá cao nhất.

3. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng: Trường hợp các thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửa đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác định cùng vị trí (một khu đất) với thửa đất mặt tiền đó.

4. Đối với thửa đất có vị trí cách đường phố hoặc đường giao thông bởi một dải đất lưu không hoặc dải cây xanh và thửa đất đó có lối đi trực tiếp ra đường phố hoặc đường giao thông đó, thì được xác định theo vị trí 1 của đường phố hoặc đường giao thông chính đó.

5. Đối với những thửa đất mặt tiền hẻm thì áp dụng theo chiều rộng tại đầu hẻm tính từ điểm 0 của đường phố hoặc đường giao thông.

Trường hợp đường hẻm được nâng cấp mở rộng mà chưa thực hiện thủ tục thu hồi đất và chỉnh lý hồ sơ địa chính thì độ rộng hẻm được xác định theo độ rộng thực tế đã hoàn thành.

6. Đối với đất trong các khu dân cư đã được đầu tư đường giao thông đồng bộ và hoàn chỉnh và được đơn vị có thẩm quyền nghiệm thu đưa vào sử dụng:

a) Trường hợp các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư đã được quy định giá đất cụ thể thì áp dụng vị trí, giá đất theo đường nội bộ trong khu dân cư.

b) Trường hợp các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư chưa được quy định giá đất cụ thể:

- Đối với khu dân cư tiếp giáp với đường phố hoặc đường giao thông thì các thửa đất tiếp giáp với đường phố hoặc đường giao thông áp dụng theo vị trí theo quy định tại Điều 6 Quy định này.

- Đối với khu dân cư không tiếp giáp với đường phố hoặc đường giao thông thì toàn bộ các thửa đất trong khu dân cư áp dụng vị trí thấp nhất quy định tại Điều 6 Quy định này.

7. Đối với thửa đất ở thuộc mặt tiền đường lòng chợ; đường tiếp giáp từ cận chợ (không bao gồm chợ tạm), trung tâm thương mại, siêu thị thì được xác định cùng vị trí với thửa đất mặt tiền đường hoặc hẻm mà chợ hoặc trung tâm thương mại hoặc siêu thị tiếp giáp.

8. Trường hợp giá đất phi nông nghiệp tại vị trí 2, 3, 4 thấp hơn giá đất tại vị trí 5 được quy định tại Điều 8 Quy định này thì được tính theo giá đất tại vị trí 5.

Chương V

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Tổ chức thực hiện

1. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy định này hoặc thông tin về tên đường trong phụ lục kèm theo Nghị quyết có thay đổi thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành hoặc áp dụng theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HẰNG NĂM
 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất năm 2026

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Phường Phú Khương

830

660

530

420

340

2

Phường An Hội

830

660

530

420

340

3

Phường Sơn Đông

830

660

530

420

340

4

Phường Bến Tre

830

660

530

420

340

5

Phường Phú Tân

830

660

530

420

340

6

Phường Trà Vinh

650

540

450

380

250

7

Phường Nguyệt Hóa

650

540

450

380

250

8

Phường Long Đức

650

540

450

380

250

9

Phường Hòa Thuận

650

540

450

380

250

10

Phường Duyên Hải

600

490

400

330

200

11

Phường Trường Long Hòa

600

490

400

330

200

12

Phường Long Châu

830

660

530

420

340

13

Phường Phước Hậu

830

660

530

420

340

14

Phường Tân Ngãi

830

660

530

420

340

15

Phường Thanh Đức

830

660

530

420

340

16

Phường Tân Hạnh

830

660

530

420

340

17

Phường Cái Vồn

830

660

530

420

340

18

Phường Bình Minh

830

660

530

420

340

19

Phường Đông Thành

830

660

530

420

340

20

Xã Giao Long

570

460

360

290

230

21

Xã Phú Túc

690

550

440

350

280

22

Xã Tân Phú

570

460

360

290

230

23

Xã Tiên Thủy

690

550

440

350

280

24

Xã Chợ Lách

690

550

440

350

280

25

Xã Phú Phụng

570

460

360

290

230

26

Xã Vĩnh Thành

570

460

360

290

230

27

Xã Hưng Khánh Trung

570

460

360

290

230

28

Xã Mỏ Cày

690

550

440

350

280

29

Xã Phước Mỹ Trung

690

550

440

350

280

30

Xã Tân Thành Bình

570

460

360

290

230

31

Xã Đồng Khởi

570

460

360

290

230

32

Xã Nhuận Phú Tân

570

460

360

290

230

33

Xã An Định

570

460

360

290

230

34

Xã Thành Thới

570

460

360

290

230

35

Xã Hương Mỹ

570

460

360

290

230

36

Xã Giồng Trôm

690

550

440

350

280

37

Xã Lương Hòa

570

460

360

290

230

38

Xã Lương Phú

570

460

360

290

230

39

Xã Châu Hòa

570

460

360

290

230

40

Xã Phước Long

570

460

360

290

230

41

Xã Tân Hào

570

460

360

290

230

42

Xã Hưng Nhượng

570

460

360

290

230

43

Xã Bình Đại

690

550

440

350

280

44

Xã Phú Thuận

570

460

360

290

230

45

Xã Lộc Thuận

570

460

360

290

230

46

Xã Châu Hưng

570

460

360

290

230

47

Xã Thạnh Trị

570

460

360

290

230

48

Xã Thạnh Phước

570

460

360

290

230

49

Xã Thới Thuận

570

460

360

290

230

50

Xã Ba Tri

690

550

440

350

280

51

Xã Mỹ Chánh Hòa

570

460

360

290

230

52

Xã Bảo Thạnh

570

460

360

290

230

53

Xã Tân Xuân

570

460

360

290

230

54

Xã An Ngãi Trung

570

460

360

290

230

55

Xã An Hiệp

570

460

360

290

230

56

Xã Tân Thủy

690

550

440

350

280

57

Xã Thạnh Phú

690

550

440

350

280

58

Xã Quới Điền

570

460

360

290

230

59

Xã Đại Điền

570

460

360

290

230

60

Xã Thạnh Hải

570

460

360

290

230

61

Xã An Qui

570

460

360

290

230

62

Xã Thạnh Phong

570

460

360

290

230

63

Xã Càng Long

500

390

300

230

150

64

Xã An Trường

370

280

210

150

100

65

Xã Tân An

-

280

210

150

100

66

Xã Bình Phú

370

280

210

150

100

67

Xã Nhị Long

370

280

210

150

100

68

Xã Cầu Kè

500

390

300

230

150

69

Xã An Phú Tân

370

280

210

150

100

70

Xã Phong Thạnh

370

280

210

150

100

71

Xã Tam Ngãi

370

280

210

150

100

72

Xã Tiểu Cần

500

390

300

230

150

73

Xã Hùng Hòa

370

280

210

150

100

74

Xã Tập Ngãi

370

280

210

150

100

75

Xã Tân Hòa

370

280

210

150

100

76

Xã Châu Thành

500

390

300

230

150

77

Xã Song Lộc

370

280

210

150

100

78

Xã Hưng Mỹ

360

270

200

140

90

79

Xã Hòa Minh

-

-

195

135

85

80

Xã Long Hòa

-

-

195

135

85

81

Xã Cầu Ngang

500

390

300

230

150

82

Xã Mỹ Long

-

300

230

170

120

83

Xã Vinh Kim

360

270

200

140

90

84

Xã Nhị Trường

-

215

175

100

80

85

Xã Hiệp Mỹ

360

270

200

140

90

86

Xã Trà Cú

500

390

300

230

150

87

Xã Tập Sơn

370

280

210

150

100

88

Xã Lưu Nghiệp Anh

-

270

200

140

90

89

Xã Hàm Giang

360

270

200

140

90

90

Xã Đại An

390

300

230

170

120

91

Xã Đôn Châu

-

270

200

140

90

92

Xã Long Hiệp

-

215

175

100

80

93

Xã Long Thành

355

265

195

135

85

94

Xã Long Hữu

360

270

200

140

90

95

Xã Ngũ Lạc

-

270

200

140

90

96

Xã Long Vĩnh

355

265

195

135

85

97

Xã Đông Hải

355

265

195

135

85

98

Xã An Bình

570

460

360

290

230

99

Xã Long Hồ

690

550

440

350

280

100

Xã Phú Quới

570

460

360

290

230

101

Xã Nhơn Phú

570

460

360

290

230

102

Xã Bình Phước

570

460

360

290

230

103

Xã Cái Nhum

690

550

440

350

280

104

Xã Tân Long Hội

570

460

360

290

230

105

Xã Trung Thành

690

550

440

350

280

106

Xã Quới An

570

460

360

290

230

107

Xã Quới Thiện

570

460

360

290

230

108

Xã Trung Hiệp

570

460

360

290

230

109

Xã Trung Ngãi

570

460

360

290

230

110

Xã Hiếu Phụng

570

460

360

290

230

111

Xã Hiếu Thành

570

460

360

290

230

112

Xã Tam Bình

690

550

440

350

280

113

Xã Cái Ngang

570

460

360

290

230

114

Xã Hòa Hiệp

570

460

360

290

230

115

Xã Song Phú

570

460

360

290

230

116

Xã Ngãi Tứ

570

460

360

290

230

117

Xã Tân Lược

570

460

360

290

230

118

Xã Mỹ Thuận

570

460

360

290

230

119

Xã Tân Quới

690

550

440

350

280

120

Xã Trà Ôn

690

550

440

350

280

121

Xã Hòa Bình

570

460

360

290

230

122

Xã Trà Côn

570

460

360

290

230

123

Xã Vĩnh Xuân

570

460

360

290

230

124

Xã Lục Sĩ Thành

570

460

360

290

230

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất 2026

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Phường Phú Khương

970

780

620

500

400

2

Phường An Hội

970

780

620

500

400

3

Phường Sơn Đông

970

780

620

500

400

4

Phường Bến Tre

970

780

620

500

400

5

Phường Phú Tân

970

780

620

500

400

6

Phường Trà Vinh

735

610

510

460

325

7

Phường Nguyệt Hóa

735

610

510

460

325

8

Phường Long Đức

735

610

510

460

325

9

Phường Hòa Thuận

735

610

510

460

325

10

Phường Duyên Hải

710

580

475

390

254

11

Phường Trường Long Hòa

710

580

475

390

254

12

Phường Long Châu

970

780

620

500

400

13

Phường Phước Hậu

970

780

620

500

400

14

Phường Tân Ngãi

970

780

620

500

400

15

Phường Thanh Đức

970

780

620

500

400

16

Phường Tân Hạnh

970

780

620

500

400

17

Phường Cái Vồn

970

780

620

500

400

18

Phường Bình Minh

970

780

620

500

400

19

Phường Đông Thành

970

780

620

500

400

20

Xã Giao Long

670

540

430

340

270

21

Xã Phú Túc

810

650

520

410

330

22

Xã Tân Phú

670

540

430

340

270

23

Xã Tiên Thủy

810

650

520

410

330

24

Xã Chợ Lách

810

650

520

410

330

25

Xã Phú Phụng

670

540

430

340

270

26

Xã Vĩnh Thành

670

540

430

340

270

27

Xã Hưng Khánh Trung

670

540

430

340

270

28

Xã Mỏ Cày

810

650

520

410

330

29

Xã Phước Mỹ Trung

810

650

520

410

330

30

Xã Tân Thành Bình

670

540

430

340

270

31

Xã Đồng Khởi

670

540

430

340

270

32

Xã Nhuận Phú Tân

670

540

430

340

270

33

Xã An Định

670

540

430

340

270

34

Xã Thành Thới

670

540

430

340

270

35

Xã Hương Mỹ

670

540

430

340

270

36

Xã Giồng Trôm

810

650

520

410

330

37

Xã Lương Hòa

670

540

430

340

270

38

Xã Lương Phú

670

540

430

340

270

39

Xã Châu Hòa

670

540

430

340

270

40

Xã Phước Long

670

540

430

340

270

41

Xã Tân Hào

670

540

430

340

270

42

Xã Hưng Nhượng

670

540

430

340

270

43

Xã Bình Đại

810

650

520

410

330

44

Xã Phú Thuận

670

540

430

340

270

45

Xã Lộc Thuận

670

540

430

340

270

46

Xã Châu Hưng

670

540

430

340

270

47

Xã Thạnh Trị

670

540

430

340

270

48

Xã Thạnh Phước

670

540

430

340

270

49

Xã Thới Thuận

670

540

430

340

270

50

Xã Ba Tri

810

650

520

410

330

51

Xã Mỹ Chánh Hòa

670

540

430

340

270

52

Xã Bảo Thạnh

670

540

430

340

270

53

Xã Tân Xuân

670

540

430

340

270

54

Xã An Ngãi Trung

670

540

430

340

270

55

Xã An Hiệp

670

540

430

340

270

56

Xã Tân Thủy

810

650

520

410

330

57

Xã Thạnh Phú

810

650

520

410

330

58

Xã Quới Điền

670

540

430

340

270

59

Xã Đại Điền

670

540

430

340

270

60

Xã Thạnh Hải

670

540

430

340

270

61

Xã An Qui

670

540

430

340

270

62

Xã Thạnh Phong

670

540

430

340

270

63

Xã Càng Long

560

440

335

250

170

64

Xã An Trường

420

340

250

190

130

65

Xã Tân An

-

340

250

190

130

66

Xã Bình Phú

420

340

250

190

130

67

Xã Nhị Long

420

340

250

190

130

68

Xã Cầu Kè

560

440

335

250

170

69

Xã An Phú Tân

420

340

250

190

130

70

Xã Phong Thạnh

420

340

250

190

130

71

Xã Tam Ngãi

420

340

250

190

130

72

Xã Tiểu Cần

560

440

335

250

170

73

Xã Hùng Hòa

420

340

250

190

130

74

Xã Tập Ngãi

420

340

250

190

130

75

Xã Tân Hòa

420

340

250

190

130

76

Xã Châu Thành

560

440

335

250

170

77

Xã Song Lộc

420

340

250

190

130

78

Xã Hưng Mỹ

400

310

240

180

120

79

Xã Hòa Minh

-

-

235

175

115

80

Xã Long Hòa

-

-

235

175

115

81

Xã Cầu Ngang

560

440

335

250

170

82

Xã Mỹ Long

-

360

270

210

150

83

Xã Vinh Kim

400

310

240

180

120

84

Xã Nhị Trường

-

255

215

140

110

85

Xã Hiệp Mỹ

400

310

240

180

120

86

Xã Trà Cú

560

440

335

250

170

87

Xã Tập Sơn

420

340

250

190

130

88

Xã Lưu Nghiệp Anh

-

310

240

180

120

89

Xã Hàm Giang

400

310

240

180

120

90

Xã Đại An

440

360

270

210

150

91

Xã Đôn Châu

-

310

240

180

120

92

Xã Long Hiệp

-

255

215

140

110

93

Xã Long Thành

395

305

235

175

115

94

Xã Long Hữu

400

310

240

180

120

95

Xã Ngũ Lạc

-

310

240

180

120

96

Xã Long Vĩnh

395

305

235

175

115

97

Xã Đông Hải

395

305

235

175

115

98

Xã An Bình

670

540

430

340

270

99

Xã Long Hồ

810

650

520

410

330

100

Xã Phú Quới

670

540

430

340

270

101

Xã Nhơn Phú

670

540

430

340

270

102

Xã Bình Phước

670

540

430

340

270

103

Xã Cái Nhum

810

650

520

410

330

104

Xã Tân Long Hội

670

540

430

340

270

105

Xã Trung Thành

810

650

520

410

330

106

Xã Quới An

670

540

430

340

270

107

Xã Quới Thiện

670

540

430

340

270

108

Xã Trung Hiệp

670

540

430

340

270

109

Xã Trung Ngãi

670

540

430

340

270

110

Xã Hiếu Phụng

670

540

430

340

270

111

Xã Hiếu Thành

670

540

430

340

270

112

Xã Tam Bình

810

650

520

410

330

113

Xã Cái Ngang

670

540

430

340

270

114

Xã Hòa Hiệp

670

540

430

340

270

115

Xã Song Phú

670

540

430

340

270

116

Xã Ngãi Tứ

670

540

430

340

270

117

Xã Tân Lược

670

540

430

340

270

118

Xã Mỹ Thuận

670

540

430

340

270

119

Xã Tân Quới

810

650

520

410

330

120

Xã Trà Ôn

810

650

520

410

330

121

Xã Hòa Bình

670

540

430

340

270

122

Xã Trà Côn

670

540

430

340

270

123

Xã Vĩnh Xuân

670

540

430

340

270

124

Xã Lục Sĩ Thành

670

540

430

340

270

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất năm 2026

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Phường Duyên Hải

98

83

2

Xã Thạnh Phước

98

83

3

Xã Thới Thuận

98

83

4

Xã Bảo Thạnh

98

83

5

Xã Tân Xuân

98

83

6

Xã Tân Thủy

98

83

7

Xã Đông Hải

98

83

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất 2026

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Phường Duyên Hải

72

59

2

Phường Trường Long Hòa

72

59

3

Xã Bình Đại

72

59

4

Xã Thạnh Trị

72

59

5

Xã Thạnh Phước

72

59

6

Xã Thới Thuận

72

59

7

Xã Tân Thủy

72

59

8

Xã Thạnh Hải

72

59

9

Xã Long Thành

72

59

10

Xã Long Vĩnh

72

59

11

Xã Đông Hải

72

59

 

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(
Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT đơn vị hành chính

Số TT đường, khu vực

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

1

 

Xã Giao Long

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57B

Hết ranh Thị trấn Châu Thành

Vòng xoay Giao Long

2.800

 

 

 

- Thửa 02 tờ 01 Phú An Hòa

- Thửa 491 tờ 10 Giao Long

 

 

 

 

- Thửa 590 tờ 37 Tân Thạch

- Thửa 196 tờ 10 Giao Long

 

 

2

Quốc lộ 57B

Vòng xoay Giao Long

Cầu An Hóa

2.300

 

 

 

- Thửa 200 tờ 10 Giao Long

- Thửa 42 tờ 5 An Hóa

 

 

 

 

- Thửa 445 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 7 An Hóa

 

 

3

Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)

Giáp Quốc lộ 57B

Giáp phường Phú Tân

2.400

 

 

 

- Thửa 197 tờ 10 Giao Long

- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 236 tờ 10 Giao Long

- Thửa 433 tờ 23 Hữu Định

 

 

4

Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)

Giáp Quốc lộ 57B

Hết Cảng Giao Long

1.100

 

 

 

- Thửa 191 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 03 Giao Long

 

 

 

 

- Thửa 190 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 03 Giao Long

 

 

 

 

- Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy

- Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long

 

 

5

ĐT.DK.07

xã Giao Long

 

1.300

 

 

 

Thửa 697; 698 tờ 6

Thửa 171; 220 tờ 19

 

 

 

 

- Thửa 6 tờ 9 An Khánh

- Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch

 

 

 

 

- Thửa 93 tờ 9 An Khánh

- Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch

 

 

 

 

Thửa 115; 109 tờ 5

Thửa 51 tờ 7

 

 

6

Đường huyện 03

Giáp xã Phú Túc

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

1.100

 

 

 

- Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch

- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

- Thửa 252 tờ 18 Tân Thạch

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

 

 

7

Đường huyện 03

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

Kênh Giao Hoà

1.100

 

 

 

- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 83 tờ 20 Giao Long

 

 

 

 

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 85 tờ 20 Giao Long

 

 

8

Đường huyện 04 (ĐH.04)

Giáp đường Võ Tấn Nhứt

Giáp ĐH.DK.14

1.100

 

 

 

- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa

- Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa

 

 

 

 

- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa

- Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa

 

 

9

Đường huyện 04 (ĐH.04)

Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14)

Giáp Đường huyện ĐH.DK.13

1.100

 

 

 

- Thửa 45 tờ 4 An Phước

- Thửa 527 tờ 10 An Hóa

 

 

 

 

- Thửa 65 tờ 4 An Phước

- Thửa 245 tờ 10 An Hóa

 

 

10

Đường huyện DH.DK.13

Quốc lộ 57B

Bến Đò Phước Thạnh

1.300

 

11

Đường huyện (ĐH.DK.14)

Quốc lộ 57B

Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2

1.300

 

 

 

- Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa

- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa

 

 

 

 

- Thửa 48 tờ 2 An Phước

- Thửa 560 tờ 5 An Phước

 

 

12

Đường huyện (ĐH.DK.14)

Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2

Sông Ba Lai

1.100

 

 

 

- Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa

- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa

 

 

 

 

- Thửa 172 tờ 04 An Phước

- Thửa 73 tờ 09 An Phước

 

 

13

Đường huyện 17 (Lộ Chùa xã Quới Sơn)

Trọn đường

 

1.100

 

 

 

- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn

- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

 

 

14

Đường ĐX.01 Lộ Điệp

Trọn đường

 

1.100

 

 

 

- Thửa 632 tờ 4 Phú An Hòa

- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hòa

 

 

 

 

- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hòa

- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hòa

 

 

15

Đường xã (ĐX.01)

Giáp ĐH.DK.14

Giáp ĐX.04

1.100

 

16

Đường xã (ĐX.04)

Giáp ĐX.01

Giáp ĐH.04

1.100

 

17

Đường ĐX.02

Giáp đường Võ Tấn Nhứt

Giáp ĐH.DK.14

1.100

 

 

 

- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa

- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa

- Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa

 

 

18

Các dãy phố Chợ An Hóa

 

 

3.000

 

 

 

Thửa 180 tờ 03 An Hóa

Thửa 341 tờ 10 An Hóa

 

 

 

 

Thửa 177 tờ 03

Thửa 188 tờ 03 An Hóa

 

 

 

 

Thửa 12 tờ 10 An Hóa

Thửa 16 tờ 10 An Hóa

 

 

19

Các dãy phố Chợ Quới Sơn

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn

Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn

Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn

 

 

20

Khu nhà ở công nhân và tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Giao Long

 

 

5.740

 

21

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

2

 

Xã Phú Túc

 

 

 

 

1

Quốc lộ 60 mới

Cầu Rạch Miễu

Giáp ranh thị trấn

3.120

 

2

Đường Lý Thường Kiệt

QL. 60 mới

Hết ranh TT. Châu Thành

3.000

 

3

Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)

Ngã tư QL.60 mới

Cầu Kinh Điều

1.500

 

4

Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)

Cầu Kinh Điều

Ngã ba Phú Long

1.200

 

5

Đường Trần Văn Ơn

Bến phà Rạch Miễu

Giáp ranh thị trấn

2.000

 

6

Đường Trần Văn Ơn

Giáp ranh thị trấn

Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)

2.400

 

7

Đường Nguyễn Thị Định

Giáp xã An Khánh (cũ)

Cầu Ba Lai mới

4.320

 

8

Đường Trần Văn An

Giáp đường Trần Văn Ơn

Đường Võ Tấn Nhứt

1.200

 

9

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Giáp đường Trần Văn Ơn

Giáp đường Nguyễn Thị Định

1.730

 

10

Đường Tán Kế

Giáp đường Trần Văn Ơn

Giáp đường Võ Tấn Nhứt

1.200

 

11

Đường 30 Tháng 4

Trọn đường

 

1.100

 

12

Đường Võ Tấn Nhứt

Trọn đường

 

1.100

 

13

Khu quy hoạch Chợ Ba Lai

Toàn khu vực

 

2.400

 

14

Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)

Giáp phường Sơn Đông

Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thủy

1.500

 

15

Đường huyện 01 (ĐH.173)

Giáp phường Sơn Đông

giáp ranh xã Tiên Thủy

960

 

16

Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới)

An Hiệp

Giáp phường Sơn Đông

1.200

 

17

Đường ĐT.DK.07 (Đê ven Sông Tiền)

Quốc lộ 60 mới

Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh)

1.000

 

18

Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa

Trọn đường

 

800

 

19

Đường ĐT.DK.07

QL60 mới

Giáp ĐH.03

1.200

 

20

Đường ĐH.03

Giáp ĐT.ĐK.07

Giáp Lộ Chùa xã Quới Sơn

960

 

21

Đường tỉnh ĐT.DK.09

Ngã ba Thành Triệu

Ngã ba Phú Túc

960

 

22

Đường tỉnh ĐT.DK.03

Từ giáp thành phố Bến Tre

cống Cả Quảng

960

 

23

Các dãy phố Chợ Tân Thạch

Toàn tuyến

 

2.200

 

24

Các dãy phố Chợ An Hiệp

Toàn tuyến

 

1.920

 

25

Các dãy phố Chợ Phú Túc

Toàn tuyến

 

1.920

 

26

Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc)

Toàn khu vực

 

1.920

 

27

Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông

Toàn tuyến

 

2.500

 

28

Các dãy phố Chợ Sơn Hòa

Thửa 24 tờ 08 Sơn Hòa

Thửa 67 tờ 09 Sơn Hòa

1.920

 

 

 

Thửa 70 tờ 09 Sơn Hòa

Thửa 71 tờ 09 Sơn Hòa

 

 

 

 

Thửa 92 tờ 09 Sơn Hòa

Thửa 119 tờ 09 Sơn Hòa

 

 

29

Khu tái định cư Khu Công nghiệp An Hiệp

Trọn khu

 

2.000

 

30

Lộ Tam Dương

Giáp Quốc lộ 57C

Giáp ĐHCT.01

960

 

31

Đường Gom đường vào cầu Rạch Miễu 2

Đoạn xã Tường Đa cũ, thửa 23, tờ 161

Cầu Rạch Miễu 2

960

 

32

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

3

 

Xã Tân Phú

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)

Cầu Kinh Điều

Ngã ba Phú Long

1.600

 

2

Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)

Ngã Ba Phú Long

Bến phà Tân Phú

800

 

3

Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 884 cũ)

Cầu Tre Bông

Ngã ba Phú Long

1.500

 

4

Các dãy phố chợ Phú Đức

Thửa 69 tờ 9 Phú Đức

Thửa 62 tờ 9 Phú Đức

1.200

 

5

Các dãy phố chợ Tân Phú

Thửa 33 tờ 24 Tân Phú

Thửa 91 tờ 24 Tân Phú

3.500

 

6

Đường huyện (ĐH.DK.21)

Cầu Cả Lóc (Tiên Long)

Tân Phú

1.300

 

7

Đường huyện (ĐH.DK.07)

Ngã 5 Phú Đức

Cầu chợ Phú Đức

1.500

 

8

Đường huyện (ĐH.DK.19)

ĐH.DK18

QL.57B (ngã 4 Tân Bắc)

1.200

 

9

Đường huyện (ĐH.DK.20)

Trọn đường

 

800

 

10

ĐX 01 Đường phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền

đoạn từ giáp xã Phú Túc

đến hết tuyến (Tân Phú)

12.000

 

11

Đường liên xã Phú Đức- Quới Thành

Đoạn từ cầu Kinh sáng

giáp Quốc lộ 57B

1.000

 

12

Đường liên xã Phú Đức- Quới Thành

Đoạn từ Quốc lộ 57B

giáp đường đường phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền

1.000

 

13

ĐX.02 (địa phận xã Phú Đức cũ)

ĐX.05

Sông Ba Lai

800

 

14

ĐX.03 (địa phận xã Phú Đức cũ)

QL.57B

ĐT.DK.07

800

 

15

ĐX.04 (địa phận xã Phú Đức cũ)

QL.57B

ĐT.DK.07

800

 

16

ĐX.05 (địa phận xã Phú Đức cũ)

QL.57B

ĐC.10

800

 

17

ĐX.06 (địa phận xã Phú Đức cũ)

Cầu Phú Long

Ranh xã Phú Túc

800

 

18

ĐX.01 (địa bàn xã Tân Phú cũ)

QL.57B

Đường du lịch ven sông tiền

800

 

19

ĐX.02 (địa bàn xã Tân Phú cũ)

Nhà ông sáu Em, ấp Tân Qui

Cầu ông Nguyễn Hữu Hiệu

800

 

20

ĐX.03 (địa bàn xã Tân Phú cũ)

Đường du lịch ven sông tiền

QL.57B (Nhà ông Lê Văn Tiến)

800

 

21

ĐX.04 (địa bàn xã Tân Phú cũ)

QL.57B

ĐH.DK.20

800

 

22

ĐX.05 (địa bàn xã Tân phú cũ)

ĐH.DK.19

Ranh xã Tiên Long

800

 

23

ĐX.01 (địa bàn xã Tiên Long cũ)

ĐX.02

Bến đò Tiên Thạnh

800

 

24

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

4

 

Xã Tiên Thủy

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)

Giáp ranh xã Phú Túc

Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ

1.540

 

 

 

- Thửa 603 tờ 08 Tiên Thủy

- Thửa 116 tờ 05 Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 453 tờ 08 Tiên Thủy

- Thửa 142 tờ 05 Tiên Thủy

-

 

2

Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)

Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ

Cầu Tre Bông

2.300

 

 

 

- Thửa 115 tờ 05 Tiên Thủy

- Thửa 114 tờ 04 Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 198 tờ 05 Tiên Thủy

- Thửa 188 tờ 04 Tiên Thủy

-

 

3

Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)

Cầu Tre Bông

Giáp ranh xã Tân Phú

1.540

 

 

 

- Thửa 125 tờ 04 Tiên Thủy

- Thửa 42 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 154 tờ 04 Tiên Thủy

- Thửa 454 tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy

-

 

4

Đường huyện ĐH.01

Giáp ranh xã Phú Túc

Cầu Chợ Thành Triệu cũ

1.150

 

 

 

- Thửa 13 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy

- Thửa 191 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 270 tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy

- Thửa 188 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

-

 

5

Đường huyện ĐH.01

Cầu Chợ Thành Triệu cũ

Giáp Quốc lộ 57C

920

 

 

 

- Thửa 195 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

- Thửa 342 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 228 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

- Thửa 422 tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy

-

 

6

Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ)

Trọn đường

 

3.260

 

 

 

- Thửa 258 tờ 04 Tiên Thủy

- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy

- Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy

-

 

7

Đường ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ)

Giáp Cầu Khánh Hội

Bến đò Bảy Triệu

920

 

 

 

- Thửa 356 tờ 24 Tiên Thủy

- Thửa 190 tờ 31 Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 100 tờ 24 Tiên Thủy

- Thửa 84 tờ 31 Tiên Thủy

-

 

8

Các dãy phố chợ Tiên Thủy

 

 

4.220

 

 

 

- Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy

- Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy

- Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy

- Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy

-

 

9

Các dãy phố chợ Thành Triệu

 

 

4.220

 

 

 

- Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

- Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

- Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

- Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

- Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

-

 

10

Các dãy phố chợ Quới Thành

 

 

1.150

 

 

 

- Thửa 15 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy

- Thửa 33 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 434 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy

- Thửa 445 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 446 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy

- Thửa 450 tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy

-

 

11

Đường tỉnh ĐT.DK.09 (Lộ Thơ)

Ngã ba Thành Triệu

Giáp sông Ba Lai

1.200

 

 

 

- Thửa 817 tờ 06 Tiên Thủy

- Thửa 487 tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 71 tờ 07 Tiên Thủy

- Thửa 23 tờ 01 xã Thành Triệu nay là tờ 36 xã Tiên Thủy

-

 

12

Đường tỉnh ĐT.DK.09

Giáp Quốc lộ 57C

Giáp đường ĐT.DK. 03

920

 

13

ĐT.DK.03

Lộ Ông Bồi

Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 )

920

 

 

 

- Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy

- Thửa 209 tờ 17 Tiên Thủy

-

 

14

ĐT.DK.03

Đường ra cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 )

Ranh xã Tiên Long cũ nay là xã Tân Phú

920

 

 

 

- Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy

- Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long nay là tờ 82 xã Tân Phú

-

 

15

ĐHDK.19 (ĐX.02)

Giáp ĐH.DK18

QL.57B (ngã 4 Tân Bắc)

920

 

 

 

- Thửa 133; 161 tờ 24 Tiên Thủy

Thửa 01; 33 tờ 12 xã Tiên Long nay là tờ 85 xã Tân Phú

-

 

 

 

- Thửa 294; 451 tờ 41 xã Tân Phú

Thửa 160;161 tờ 19 xã Tân Phú

-

 

16

ĐH.DK 15

- Thửa 12 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy

- Thửa 31 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy

920

 

 

 

- Thửa 13 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy

- Thửa 32 tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy

-

 

17

Đường ĐA.01 (xã Tiên Thủy cũ)

- Thửa đất số 86 (7)

- Thửa đất số 185 (17)

580

 

 

 

- Thửa đất số 87 (7)

-Thửa đất số 248 (17)

-

 

18

Đường ĐA.02 (xã Tiên Thủy cũ)

- Thửa đất số 45 (6)

- Thửa đất số 170 (16)

580

 

 

 

-Thửa đất số 617 (6)

-Thửa đất số 281 (16)

-

 

19

Đường ĐA.03 (xã Tiên Thủy cũ)

-Thửa đất số 143 (5)

- Thửa đất số 267 (15)

580

 

 

 

-Thửa đất số 142 (5)

- Thửa đất số 323 (15)

-

 

20

Đường ĐA.04 (xã Tiên Thủy cũ)

-Thửa đất số 264 (4)

-Thửa đất số 822 (11)

580

 

 

 

-Thửa đất số 151 (4)

 

-

 

21

Đường ĐA.05 (xã Tiên Thủy cũ)

-Thửa đất số 43 (25)

-Thửa đất số 502 (25)

580

 

 

 

-Thửa đất số 41 (25)

-Thửa đất số 23 (32)

-

 

22

Đường ĐA.06 (xã Tiên Thủy cũ)

-Thửa đất số 568 (24)

-Thửa đất số 113 (25)

580

 

 

 

-Thửa đất số 301 (24)

-Thửa đất số 94 (25)

-

 

23

Đường ĐA.07 (xã Tiên Thủy cũ)

-Thửa đất số 24 (20)

-Thửa đất số 135 (19), 194 (19)

580

 

 

 

-Thửa đất số 23 (20)

-Thửa đất số 300 (24), 299 (24)

-

 

24

Đường ĐA.08 (xã Tiên Thủy cũ)

-Thửa đất số 30 (5)

-Thửa đất số 279 (15)

580

 

 

 

-Thửa đất số 25 (5)

-Thửa đất số 280 (15)

-

 

25

Đường ĐA.09 (xã Tiên Thủy cũ)

-Thửa đất số 101 (30)

-Thửa đất số 188 (30)

580

 

 

 

-Thửa đất số 106 (30)

-Thửa đất số 167 (30)

-

 

26

Đường ĐA.01 (xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

580

 

27

Đường ĐA.02 (xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

580

 

28

Đường ĐA.07 (xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

580

 

29

Đường ĐA.08 (xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

580

 

30

Đường ĐA.09 (xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

580

 

31

Đường ĐA.11 (xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

580

 

32

Đường ĐA.01 (xã Qưới Thành cũ)

Trọn đường

 

580

 

33

Đường ĐA.02 (xã Qưới Thành cũ)

Trọn đường

 

580

 

34

ĐX.01 (địa phận xã Qưới Thành cũ)

Trọn đường

 

920

 

35

ĐX.01 (địa phận xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

920

 

36

ĐX.01 (Lộ Ông Bồi - địa phận xã Tiên Thủy cũ)

Giáp QL.57C

Giáp ĐT.DK.03

920

 

 

 

- Thửa 230 tờ 8 Tiên Thủy

- Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 642 tờ 8 Tiên Thủy

- Thửa 143 tờ 18 Tiên Thủy

-

 

37

ĐX.02 (địa phận xã Quới Thành cũ)

Trọn đường

 

920

 

38

ĐX.02 (địa phận xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

920

 

39

ĐX.03 (địa phận xã Quới Thành cũ)

Trọn đường

 

920

 

40

ĐX.03 (địa phận xã Tiên Thủy cũ)

Giáp QL.57C

Giáp ĐT.DK.03

920

 

 

 

- Thửa 229 tờ 3 Tiên Thủy

- Thửa 120 tờ 9 Tiên Thủy

-

 

 

 

- Thửa 34 tờ 3 Tiên Thủy

- Thửa 121 tờ 9 Tiên Thủy

-

 

41

ĐX.04 (địa phận xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

920

 

42

ĐX.04 (địa phận xã Tiên Thủy cũ)

Trọn đường

 

920

 

43

ĐX.05 (địa phận xã Thành Triệu cũ)

Trọn đường

 

920

 

44

ĐX.07 (địa phận xã Tiên Thủy cũ)

Thửa 822 (11)

Giáp ĐX.03 Tiên Long cũ (thửa 57 tờ 2 Tiên Thủy)

920

 

45

Đường huyện DH.DK.13

Trọn đường

 

1.300

 

46

ĐH.DK.13

Trọn đường

 

1.300

 

47

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

5

 

Xã Chợ Lách

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57 B

Vòng xoay ngã 5

Phà Tân Phú

1.200

 

2

Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)

Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản)

Vòng xoay ngã 5

1.500

 

3

Quốc lộ 57

Vòng xoay ngã 5

Huyện đội

1.650

 

4

Quốc lộ 57

Huyện đội

Lộ Quân An (Hai Sinh)

1.050

 

5

Quốc lộ 57

Lộ Quân An (Hai Sinh)

Giáp ranh xã Vĩnh Thành

1.650

 

6

Đường huyện 33

Trọn đường

 

1.000

 

7

Đường huyện 34

Trọn đường

 

1.000

 

8

Đường huyện 36

Quốc lộ 57

Giáp ranh xã Vĩnh Thành

1.000

 

9

Đường huyện 38

Trọn đường

 

1.000

 

10

Đường huyện 41

Trọn đường

 

1.000

 

11

Đường Đồng Khởi

Từ Giáp ranh xã Phú Phụng

Cầu Sông Dọc (Km+63)

4.200

 

12

Đường Đồng Khởi

Cầu Sông Dọc (Km+63)

Đường 30 tháng 4 (mũi tàu)

3.300

 

13

Đường Đồng Khởi

Đường 30 tháng 4 (mũi tàu)

Vòng xoay ngã 5

1.800

 

14

Đường 30 tháng 4

Giáp Đường Đồng Khởi ( Cầu Chợ Lách cũ)

Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành

6.000

 

15

Đường 30 tháng 4

Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành

Giáp Đường Trần Văn Kiết

5.000

 

16

Đường 30 tháng 4

Đường Trần Văn Kiết

Đường Đồng Khởi (mũi tàu)

3.900

 

17

Đường Nguyễn Thị Định

Giáp Đường Đồng Khởi

Vườn hoa (CốngThầy Cai)

3.300

 

18

Đường Nguyễn Thị Định

Vườn hoa (CốngThầy Cai)

Đình Thới Định

1.600

 

19

Đường Trần Văn An

Giáp Đường Nguyễn Thị Định

giáp Đường Trương Vĩnh Ký

2.100

 

20

Đường Trần Văn Kiết

Giáp Đường 30 tháng 4

Hết quán Hiếu Nhân

2.500

 

21

Đường Trương Vĩnh Ký

Giáp đường Nguyễn Thị Định

Ngã ba bệnh viện

3.300

 

22

Đường Trương Vĩnh Ký

Ngã ba bệnh viện

Ggiáp Đường Nguyễn Đình Chiểu

1.500

 

23

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ)

Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh

2.300

 

24

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh

Vàm Lách

1.300

 

25

Đường Lê Hồng

Giáp Đường Nguyễn Thị Định

Đường Đồng Khởi (hướng đường Trần Văn Kiết)

1.300

 

26

Đường Lê Hồng

Giáp Đường Đồng Khởi

Giáp Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)

1.200

 

27

Đường Phan Thanh Giản

Giáp Đường Đồng Khởi

Giáp Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)

2.500

 

28

Đường Phan Thanh Giản

Giáp Quốc lộ 57 (tuyến tránh Chợ Lách)

Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách)

1.600

 

29

Đường Sơn Qui

Sông Chợ Lách (Vàm Lách)

Cầu Kênh cũ

1.300

 

30

Đường Trương Vĩnh Ký

Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành

Giáp đường huyện 41 (hết đường Trương Vĩnh Ký)

2.100

 

31

Đường bờ kè khu phố 4

Hết đất Huỳnh Văn Hoàng

Giáp Đường Võ Trường Toản

1.600

 

32

Đường Huỳnh Kim Phụng

Bến đò ngang (cũ)

Giáp ranh xã Chợ Lách -xã Phú Phụng

2.500

 

33

Đường Võ Trường Toản

Cầu Đình

Cầu Cả Ớt

1.600

 

34

Đường vào cầu Chợ Lách cũ (Giáp ranh xã Chợ Lách- xã Phú Phụng)

Cầu Cả Ớt

Giáp Đường Đồng Khởi

1.300

 

35

Đường song hành Cầu Chợ Lách mới

Giáp Đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp Đường Đường Phan Thanh Giản

1.600

 

36

Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ)

Toàn tuyến

 

7.000

 

37

Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản)

Toàn tuyến

 

6.700

 

38

Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,...)

Toàn tuyến

 

7.500

 

39

Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ

Toàn tuyến

 

5.300

 

40

Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT

Toàn tuyến

 

5.300

 

41

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

750

 

42

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

6

 

Xã Phú Phụng

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

Cầu Đập Ông Chói (giáp ranh xã An Bình)

Giáp Lộ Cái Xoài

1.400

 

2

Quốc lộ 57

Lộ Cái Xoài

Giáp Đường vào trường Tiểu học Huỳnh Văn Thức

3.200

 

3

Quốc lộ 57

Đường vào trường Tiểu học Huỳnh Văn Thức

Giáp Lộ Mười Nghiệp

1.400

 

4

Quốc lộ 57

Lộ Mười Nghiệp

Giáp Lộ Bờ Dừa

1.500

 

5

Quốc lộ 57

Lộ Bờ Dừa

Vòng xoay Sơn Định (giáp Lộ Bảy Dũng)

1.400

 

6

Quốc lộ 57

Vòng xoay Sơn Định (Lộ Bảy Dũng)

Cầu Chợ Lách mới

1.600

 

7

Đường Huyện lộ 32

Giáp Quốc lộ 57

Bến phà Thới Lộc

800

 

8

Đường Đồng Khởi

Từ giáp Cổng văn hóa

Giáp ranh xã Chợ Lách

2.100

 

9

Đường Đồng Khởi

Quốc lộ Quốc lộ 57 tuyến tránh (lộ ngã tư)

Giáp Cổng văn hóa

1.800

 

10

Đường Võ Trường Toản

Cầu Cả Ớt

Cầu Chợ Lách mới

1.400

 

11

Đường Võ Trường Toản

Cầu Chợ Lách Mới

Vàm Lách

1.400

 

12

Hai dãy phố chợ Phú Phụng

Toàn tuyến

 

3.200

 

13

Lộ Bờ Gòn

Giáp Quốc lộ 57

Bến phà qua Khu du lịch cồn Phú Bình

900

 

14

Lộ Sáu Tài

Giáp Quốc lộ 57

Sông Tiền

700

 

15

Đường nhựa

Giáp Quốc lộ 57

Bến phà Phú Hiệp

700

 

16

Đường nhựa

Bến phà Phú Đa

Bến phà Mỹ An

700

 

17

Đường nhựa

Bến phà Thới Lộc

Lộ Bảy Dũng

700

 

18

Đường nhựa

Cầu Đình Bình Sơn

Bến phà Phước An

800

 

19

Đường nhựa

Giáp Quốc lộ 57 (Cầu Vĩnh Bình)

Cầu Năm Tép

700

 

20

Đường nhựa Lộ Cái Xoài

Giáp Quốc lộ 57

Cầu Cái Xoài

700

 

21

Đường nhựa

Giáp Đường Võ Trường Toản

Bến phà Thới Lộc

700

 

22

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

600

 

23

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

7

 

Xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

Ranh xã Chợ Lách

Cầu Cái Mơn lớn

3.000

 

2

Quốc lộ 57

Cầu Cái Mơn lớn

Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành

3.000

 

3

Quốc lộ 57

Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành

Cầu Hoà Khánh (giáp ranh xã Hưng Khánh Trung)

2.000

 

4

Đường huyện 34

Giáp đường huyện 37

Xã Phước Mỹ Trung

1.500

 

5

Đường huyện 35 (Út Na)

Đường huyện 34

Sông Hàm Luông

1.200

 

6

Đường huyện 35- Lộ Đông Kinh (Cầu Cái Mơn Nhỏ - Cầu Đông Kinh)

Quốc lộ 57

Xã Hưng Khánh Trung

1.500

 

7

Đường huyện 36 (Quán Như Bình)

Đường huyện 41

Sông Cổ Chiên

800

 

8

Đường huyện 36 (UB xã Tân Thiềng cũ - Cầu Cây Xanh)

Đường huyện 41

Xã Chợ Lách

1.200

 

9

Đường huyện 37

Giáp Quốc lộ 57

Đường huyện 34

1.200

 

10

Đường huyện 41 (Chạy ngang Cầu Cái Sơn)

Đường huyện 36

Xã Hưng Khánh Trung

800

 

11

Đường huyện 41

Cầu cái Tre

Xã Chợ Lách

900

 

12

Đường huyện 41

Cầu cái Tre

Đường huyện 36

1.000

 

13

Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành

Cầu kinh Vĩnh Hưng 2

Hết Chợ cá và dãy đối diện

4.500

 

14

Dãy Ngân hàng NN&PTNT

Chợ

Bưu điện xã Vĩnh Thành

3.700

 

15

Dãy Hàng gà

Chợ

Sông Vàm Xã

3.700

 

16

Dãy cặp bờ sông Vàm Xã

Ngã ba

Bưu điện xã Vĩnh Thành

3.700

 

17

Lộ Lò Rèn

Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành

Cầu Lò Rèn

2.000

 

18

Đường vào chợ Vĩnh Thành

Quốc lộ 57 (cầu Cây Da mới)

Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2

2.000

 

19

Khu tái định cư

Trọn khu

 

600

 

20

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

700

 

21

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

8

 

Xã Hưng Khánh Trung

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15)

Cầu Hoà Khánh (thửa 51 tờ bản đồ 50) (giáp ranh xã Vĩnh Thành)

1.800

 

2

Quốc lộ 57

Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15)

Cầu Hoà Khánh (thửa 52 tờ bản đồ 69) (giáp ranh xã Vĩnh Thành)

1.800

 

3

Đường tỉnh 882

Ngã 3 Cây Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15)

giáp ranh xã Phước Mỹ Trung (thửa 384, 485 tờ bản đồ 15)

2.640

 

4

Tuyến tránh Phước Mỹ Trung

Ranh xã Phước Mỹ Trung và xã Hưng Khánh Trung (thửa 66, 350 tờ bản đồ 2)

Ngã 3 lộ Giồng Dâu xã Hưng Khánh Trung (thửa 909, 663 tờ bản đồ 14)

1.800

 

5

ĐH DK 26

Quốc lộ 57

Ngã 3 Thanh Điền

950

 

6

Đường Huyện 35

Cầu Đông Kinh

ranh xã Vĩnh Thành

950

 

7

Lộ Phú Long

Quốc lộ 57

Đến Cống Cái Hàn

950

 

8

Đường xã (ĐH.39)

Từ ngã ba tiếp giáp QL.57 (thửa 707, 879 tờ bản đồ 14)

Cống Cầu Mai (thửa 28, 17 tờ bản đồ 26)

1.100

 

9

Đường liên xã (ĐH.MC 41- Hưng Khánh Trung A)

Ngã ba giáp ĐH 39 (thửa 283;518 tờ bản đồ 22)

ranh xã Vĩnh Thành (thửa 80, 109 tờ bản đồ 53)

950

 

10

Đường ĐX 04

Ngã ba đông kinh

ranh xã Phước Mỹ Trung

950

 

11

Các đường nhựa, đường dal còn lại

 

 

700

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

9

 

Xã Mỏ Cày

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Ngã ba đường Công Lý

Trọn đường dài 290m

8.100

 

2

Đường Công Lý

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Hết ranh chi điện lực

8.100

 

3

Đường Lê Lai

Ngã ba QL60

Trọn đường dài 313m

7.900

 

4

Đường Trương Vĩnh Ký

Ngã ba QL60

Hết ranh Ngân hàng cũ

8.100

 

5

Đường Bùi Quang Chiêu

Ngã tư QL60

Trọn đường dài 273m

13.400

 

6

Đường Phan Thanh Giản

Ngã ba đường Công Lý

Trọn đường dài 242m

7.100

 

7

Đường Nguyễn Du

Ngã ba đường Lê Lai

Ngã ba chợ cá

8.400

 

8

Đường Nguyễn Du

Ngã ba chợ cá

Cầu 17/1

6.700

 

9

Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ)

Ngã ba đường Nguyễn Du

Đến giáp sông Mỏ Cày

6.700

 

10

Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Cống đình Hội Yên

5.000

 

11

Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)

Cống đình Hội Yên

Ngã ba đường vào VKSND khu vực 9

3.400

 

12

Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)

Ngã tư QL60

Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34)

5.000

 

13

Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới

Cống Chùa Bà

Thửa 10 và thửa 12 tờ 116

2.500

 

14

Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)

Cầu Mỏ Cày

Hết đường lộ nhựa

2.500

 

15

ĐH.22 (cũ)

Ngã ba QL.57

Cầu 17/1

5.700

 

16

ĐH.22 (cũ)

Cầu 17/1

Hết địa giới ấp 6 xã Mỏ Cày

3.200

 

17

ĐH.22 (cũ)

Ranh ấp 6 và ấp An Thới

Cầu Ông Bồng

2.500

 

18

ĐH 22 (mở mới)

Ngã ba QL57

Cầu 17 tháng Giêng (mới)

5.700

 

19

ĐH 22 (mở mới)

Cầu 17 tháng Giêng (mới)

Giáp ĐH 22 (cũ)

3.400

 

20

QL.60

Cầu Mỏ Cày

Cống Chùa Bà

13.400

 

21

QL.60

Cống Chùa Bà

Trường Che Guevara

9.200

 

22

QL.60

Trường Che Guevara

Hết ranh ấp 4 (Thửa 18 và thửa 26 tờ 49 xã Mỏ Cày)

7.100

 

23

QL.60

Cầu Mỏ Cày

Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày

6.000

 

24

QL.60

Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày

Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày

4.000

 

25

QL.60

Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày

Ranh với xã Tân Thành Bình

3.400

 

26

QL 60

Thửa 127 và thửa 69 tờ 84

Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87

2.500

 

27

QL 60

Ngã 3 lộ An Hòa

Ngã 3 QL 60 - HL 20

1.500

 

28

QL 60

Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87

Ngã ba lộ An Hòa

1.500

 

29

QL.57

Cầu Ông Đình

Cầu Kênh Ngang

4.500

 

30

QL.57

Cầu Kênh Ngang

Ranh xã Tân Thành Bình

1.500

 

31

QL.57

Ngã ba Thom

Cầu Mương Điều

7.600

 

32

Quốc lộ 57

Ngã ba QL.60

Cầu Ông Đình

5.000

 

33

Quốc lộ 57

Ngã ba Thom

Cầu Mương Điều

7.600

 

34

Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL60 xã Mỏ Cày

QL60 (ngã tư chín Dậu)

Tuyến tránh QL 60 mới

5.000

 

35

Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày

Ngã 4 Quốc lộ 60

Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m

2.700

 

36

Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày

Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới)

Ranh giới xã Tân Thành Bình

1.700

 

37

Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)

Ngã tư Quốc lộ 60 cũ

Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới

2.500

 

38

ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)

Ngã ba QL.60

Cầu Thom

4.200

 

39

ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)

Ngã ba đường vào cầu Thom

Cầu Tàu Thom

4.500

 

40

Chợ Thom

Miếu Bà Thơm

Đường Cầu Góc

3.700

 

41

Đường D9 (đường nối tuyến tránh địa phận xã Tân Hội đến QL57)

Tuyến tránh QL60

QL57

2.500

 

42

Đường Bùi Quang Chiêu 2

Tuyến tránh QL60

giáp ranh ấp 4 và ấp 5 (Thửa 123 tờ 83 và thửa 203 tờ 84)

5.000

 

43

Đường ĐA.01 ấp Hội Thành

Quốc lộ 57

Giáp xã Tân Thành Bình

900

 

44

Đường ĐX.05 ấp Phú Quới

QL 60 (mới)

ĐX.04

900

 

45

Đường Tổ NDTQ số 15,16 ấp Vĩnh Hòa

Cống SaKe

ĐX.01

900

 

46

Đường Tổ NDTQ số 19 ấp Phú Quới

Ấp Phú Quới

Khu phố 7

900

 

47

Đường ĐX.01 (Làng Nghề Vĩnh Khánh)

Đường huyện 20

Hết ranh ấp Hội An

900

 

48

Đường ĐA.03 (ấp An Bình)

Quốc lộ 60

ĐX.01 (đường Làng nghề)

900

 

49

Khu Tái định cư Tân Phước xã Mỏ Cày

Trọn khu

 

2.000

 

50

Khu Tái định cư An Thạnh xã Mỏ Cày

Trọn khu

 

3.000

 

51

ĐX 01 (Tân Hội)

ĐX 02

Giáp ranh xã Nhuận Phú Tân

900

 

52

ĐX 02 (An Thạnh)

ĐX 03

Giáp ranh xã Thành Thới

900

 

53

ĐX 03 (Đa Phươc Hội cũ)

QL 57

Giáp ranh xã Đồng Khởi

900

 

54

ĐA 01 (An Thạnh)

Cầu Đình

Lộ Làng nghề

900

 

55

ĐA 03 (An Thạnh)

QL 60

Lộ Làng nghề

900

 

56

Đường Làng nghề

Ranh ấp 5

Tuyến tránh QL 60

900

 

57

Đường Làng nghề

Tuyến tránh QL 60

Cầu Phạm Văn Lơ

900

 

58

ĐX 02 (Tân Hội)

QL 57

ĐX 01

900

 

59

ĐX 04 (Tân Hội)

QL 57

ĐX 05

900

 

60

ĐX 03 (Tân Hội)

QL 57

Giáp ranh xã Tân Thành Bình

900

 

61

Các đường nhựa, đường dal còn lại

 

 

900

 

62

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

10

 

Xã Phước Mỹ Trung

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 882

Ngã 3 Chợ Xếp

Cống Chợ Xếp

1.300

 

2

Đường tỉnh 882

Cống Chợ Xếp

Cống số 03

1.700

 

3

Đường tỉnh 882

Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây cũ xã Phước Mỹ Trung)

Ngã 3 Bền

2.700

 

4

Đường tỉnh 882

Ngã 3 Bền

Ngã 3 Cây Trâm

3.960

 

5

Đường tỉnh 882

Cống số 03

Ngã 3 Cây Trâm

3.960

 

6

Tuyến tránh Phước Mỹ Trung

Ngã 3 Bền

Ranh xã Hưng Khánh Trung (thửa 105, tờ 7)

1.700

 

7

Đường huyện DK.25

Ngã tư Tân Long (QL.60)

Đến ĐH 34 ngã tư xã Thạnh Ngãi cũ

840

 

8

Đường huyện 34

Ngã tư xã Thanh Ngãi cũ

Cầu Kinh Gải (Giáp ranh xã Vĩnh Thành)

840

 

9

Đường huyện 34

Thửa 03 tờ 05 Ranh xã Tân Thành Bình

Ngã Tư Năm Táng

840

 

10

Đường huyện 34

Ngã Tư Năm Táng

Giáp ranh xã Vĩnh Thành

840

 

11

Đường huyện 04 (lộ 30/4)

Trọn đường

 

840

 

12

Đường huyện MC 05 (ĐX.02 Phước Mỹ Trung)

Từ Đường tỉnh 882

Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)

1.000

 

13

Đường N4 Phước Mỹ Trung

Trọn đường

 

1.000

 

14

Đường N5 Phước Mỹ Trung

Trọn đường

 

1.000

 

15

Đường N7 Phước Mỹ Trung

Trọn đường

 

1.000

 

16

Đường D8 Phước Mỹ Trung

Trọn đường

 

1.000

 

17

Đường D11 Phước Mỹ Trung

Trọn đường

 

1.000

 

18

Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)

Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung)

Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ)

1.000

 

19

Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)

Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ)

Ngã Tư Năm Táng

840

 

20

Các dãy phố Chợ Ba Vát ( Đường N9, ĐT.882)

Toàn tuyến

 

3.700

 

21

Các dãy phố Chợ Gia Thạnh

Toàn tuyến

 

1.000

 

 

 

Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)

Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)

 

 

 

 

Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)

Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)

 

 

 

 

Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)

Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ ( xã Phước Mỹ Trung)

 

 

22

Các dãy phố Chợ Cầu Ông Tạo

 

 

1.000

 

 

 

Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)

Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)

 

 

 

 

Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)

Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)

 

 

23

Các dãy phố Chợ Trường Thịnh

 

 

2.000

 

 

 

Thửa 127 tờ 24

Sông Cái Cấm

 

 

 

 

Thửa 141 tờ 24

sông Cái Cấm

 

 

 

 

Thửa 6 tờ 24

Thửa 37 tờ 24

 

 

 

 

Thửa 116 tờ 24

Thửa 135 tờ 24

 

 

 

 

Thửa 26 tờ 24

Thửa 136 tờ 24

 

 

24

Đường ĐX.01

Đường huyện 34

Ranh xã Thanh Ngãi cũ (nhánh 1) - ranh xã Phú Sơn cũ (nhánh 2)

720

 

25

Đường ĐX.01

Giáp Đường ĐX.02

Giáp ranh xã Vĩnh Thành

720

 

26

Đường ĐX.01

Giáp Đường ĐX.02

Giáp Đường tỉnh 882

720

 

27

Đường ĐX.02

Đường huyện DK.38

Giáp ranh nhánh rẽ ngã 3 Đìa Dứa

720

 

28

Đường ĐX.02

Cầu Đập lá

Cầu An Phước

720

 

29

Đường ĐX.03

Đường huyện DK.38

Giáp ranh đường liên xã Vĩnh Thành -Hưng Khánh Trung

720

 

30

Đường ĐX.03

Ranh xã Phước Mỹ Trung

Giáp xã Hưng Khánh Trung

720

 

31

Đường ĐX.04

Đường huyện DK 38

Xã Tân Phú Tây cũ

720

 

32

Đường ĐX.05 (ĐX.03- xã Hưng Khánh Trung)

Đường huyện 882

Giáp ranh xã Hưng Khánh Trung

720

 

33

Đường ĐX.06

Đường huyện DK.34

Giáp ĐX.03

720

 

34

Đường ĐX.06

Đường ĐX.01

Giáp Đường huyện DK.41

720

 

35

Đường ĐX.01

Ngã tư xã Thạnh Ngãi (Cũ) từ thửa 27, 26, tờ 86, xã Phước Mỹ Trung

Đến Cầu 27 tháng 7 (thửa 18, 30, tờ 64)

720

 

36

Đường huyện DK.38

Ngã Tư Năm Táng

Đến cầu Chợ Trường Thịnh (thửa 140, 158, tờ 65)

720

 

37

Đường huyện DK.41

Giáp Đường ĐT.882

Đến ngã ba Cây Gòn (thửa 295, 296 tờ 75)

720

 

38

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

710

 

39

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

11

 

Xã Tân Thành Bình

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

Ranh xã Mỏ Cày

Ngã 3 đường vào xã Thành An cũ (xã Tân Thành Bình)

1.700

 

2

Quốc lộ 57

Ngã 3 đường vào xã Thành An cũ (xã Tân Thành Bình)

Ranh xã Hưng Khánh Trung

1.700

 

3

Quốc lộ 60

Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)

Đường vào tuyến tránh

2.800

 

4

Quốc lộ 60

Đoạn còn lại

 

1.700

 

5

Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày cũ)

Đầu tuyến tránh

Ranh xã Mỏ Cày (Giáp xã Tân Hội cũ)

1.700

 

6

Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày cũ)

Đầu tuyến tránh

Ranh xã Mỏ Cày

1.700

 

7

Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày cũ)

Cống Chợ Xếp

Đường vào Đình Tân Thiện

1.700

 

8

Quốc lộ 60 (Từ cầu Cái Cấm)

Từ cầu Cái Cấm

Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)

4.200

 

9

Đường tỉnh 882

Ngã 3 Chợ Xếp

Cống Chợ Xếp (tiếp giáp Quốc lộ 60)

1.400

 

10

Đường tỉnh 882

Ngã 3 Cây Trâm (giáp xã Phước Mỹ Trung)

Cầu Ba vát

3.700

 

11

Đường tỉnh 882

Cống Chợ Xếp (tiếp giáp Quốc lộ 60)

Ranh xã Phước Mỹ Trung

2.500

 

12

Các dãy phố Chợ Giồng Keo

 

 

2.700

 

13

Các dãy phố Chợ Xếp

02 bên đường Quốc lộ 60

 

2.700

 

14

Các dãy phố Chợ Thành An

Toàn tuyến

 

1.000

 

15

ĐX.03 (ĐHMC 05)

Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày cũ)

ĐX 03 (Chợ Thành An)

700

 

16

ĐX.02 (ĐHMC 06)

Quốc lộ 60 (mới) (Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày cũ)

Chợ Giồng Keo

700

 

17

Đường huyện 19 (ĐH MC 38)

Quốc lộ 57

ranh xã Nhuận Phú Tân (cầu kinh số 2)

1.000

 

18

Các dãy phố Chợ Thành An

 

 

1.000

 

 

 

Thửa 02 tờ 26

Thửa 90 tờ 27

 

 

 

 

Thửa 03 tờ 26

Thửa 92 tờ 27

 

 

 

 

Thửa 172 tờ 27

Giáp rạch

 

 

 

 

Thửa 50 tờ 27

Giáp rạch

 

 

19

Các dãy phố Chợ Giồng Keo

 

 

2.200

 

 

 

Thửa 65 tờ 21

Thửa 83 tờ 21

 

 

 

 

Thửa 109 tờ 21

Thửa 88 tờ 21

 

 

 

 

Thửa 33 tờ 21

Thửa 45 tờ 21

 

 

20

Các dãy phố Chợ Xếp

02 bên đường Quốc lộ 60 cũ

 

2.700

 

 

 

Thửa 167 tờ 28

Thửa 121 tờ 28

 

 

 

 

Ngã 3 QL.60 và ĐT.882 thửa 182 tờ 28

Thửa 126 tờ 28

 

 

21

Đường 8/3 nối dài

Đoạn giáp Đường huyện 19 thửa 76,87 tờ 95

Đến thửa 315, 292 tờ 99 ranh xã Nhuận Phú Tân

700

 

22

Đường ĐX .01 xã Tân Bình cũ

Đoạn giáp QL.57 từ thửa 203,244 tờ 88

Đến Thửa 221,222 tờ 88 ranh xã Nhuận Phú Tân

700

 

23

Đường ĐX .01

Đoạn giáp QL.57 từ thửa 254,94 tờ 20

Đến ngã 3 Cổng chào xã Tân Thành Bình thửa 5, 60 tờ 26 (giáp Đường tỉnh 882)

900

 

24

Các đường nhựa, đường dal còn lại >3m

 

 

700

 

25

Các đường nhựa, đường dal còn lại từ 1,5m - 3m

 

 

650

 

26

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

12

 

Xã Đồng Khởi

 

 

 

 

1

ĐH.22

Cầu Ông Bồng

Thửa 37(65) đất UBND xã Đồng Khởi - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 36(65) đất bà Lê Thị Chiêu, ông Nguyễn Văn Phước - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái)

1.500

 

2

ĐH.22

Thửa 96(19) đất Nguyễn Văn Nốp - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 552(19) đất ông Phạm Thanh Phong - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái)

Bến đò Phước Lý, xã Đồng Khởi

1.200

 

3

ĐH.22

Bến đò Phước Lý xã Đồng Khởi

Cầu Phú Đông xã An Định

1.200

 

4

Đường ĐX.01 (địa phận ấp Định Nhơn - Hòa Phú 2 - Thanh Tân, xã Đồng Khởi)

ĐT.DK.05

Ranh xã Tân Thành Bình

800

 

5

Đường ĐX.02 (địa phận ấp Định Nhơn, xã Đồng Khởi)

ĐX.01

ĐX.05

800

 

6

Đường ĐX.03 (địa phận ấp Thanh Tân- Thanh Thủy)

ĐT.DK.02

ĐX.01

800

 

7

Đường ĐX.04 (địa phận ấp An Quới - Hòa Phú 1 - Hòa Phú 2- Định Nhơn)

ĐT.DK.05

ĐX.01

800

 

8

Đường ĐX.05 (địa phận ấp Định Nhơn - Định Nghĩa - Thanh Phước)

ĐT.DK.05

ĐA.05

800

 

9

Đường ĐX.06 (địa phận ấp An Quới)

ĐX.04

Giáp ranh xã Mỏ Cày

750

 

10

ĐX.01 (địa phận ấp An Khánh - An Hòa 2 - An Thới)

ĐH.22

Cầu chợ Phước Hiệp)

800

 

11

ĐX.02 (địa phận ấp An Thới - Tân Phú 1- Tân Phú 2 - Tân Quới 1 - Tân Quới 2 - Hiệp Phước)

Cầu chợ Phước Hiệp

Cầu Phước Đa)

800

 

12

ĐX.03 (địa phận ấp Tân Phú 1)

ĐX.02

Cầu Bình Phước

800

 

13

ĐX.04 (địa phận ấp Tân Quới 1 - Hiệp Phước)

ĐX.02

Ranh thị trấn Mỏ Cày

800

 

14

ĐX.05 (địa phận ấp An Khánh)

ĐH.22

Ranh ấp Phước Tân

800

 

15

ĐX.06 (địa phận ấp Tân Quới 1 )

ĐH.22

ĐA.01

800

 

16

ĐX.07 (địa phận ấp An Khánh)

ĐX.02

ranh ấp Tân Phú 1)

750

 

17

Đường ĐX.01 (địa phận ấp Phước Hảo - An Hóa - An Thạnh - An Hòa 1)

ĐH.22

Ranh xã An Định

1.000

 

18

Đường ĐX.02 (địa phận ấp An Hòa 1)

ĐX.01

Ranh xã An Định

800

 

19

Đường ĐX.03 (địa phận ấp An Hóa)

ĐX.01

Sông Cái Quao

750

 

20

Đường ĐX.04 (địa phận ấp An Thạnh)

ĐX.01

Cầu Bình Phước

800

 

21

Đường ĐX.05 (địa phận ấp Phước Hảo - Phước Lý)

ĐH.22

ĐX.01

800

 

22

Đường ĐX.06 (địa phận ấp Phú Tây Hạ- Phú Đông Thượng )

ĐH.22

Ranh xã An Định

800

 

23

Đường ĐX.07 (địa phận ấp Phú Tây Hạ- Phú Đông Thượng)

ĐX.06

Đường đê

800

 

24

Đường ĐX.08 (địa phận ấp An Thạnh)

ĐX.01

Cầu Chùa

800

 

25

Đường ĐX.09 (địa phận ấp Phước Điền - Phước Hảo)

ĐH.22

ĐX.01

800

 

26

Chợ Bình Khánh Đông

2 dãy phố chợ

 

1.000

 

27

Chợ Định Thủy

Ngã tư nhà truyền thống

Chân đường vào Chợ Định Thủy

1.000

 

28

Các đường nhựa, đường dal còn lại

 

 

600

 

29

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

13

 

Xã Nhuận Phú Tân

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

Cầu Giồng Keo

Ranh xã Hưng Khánh Trung

1.700

 

2

Đường huyện 18

Cống Cầu Mai

Cầu Lò Quay

1.000

 

3

Đường huyện 18 và Đường huyện 19

Cầu Lò Quay

Cầu Tân Nhuận

1.700

 

4

Đường huyện 19 (ĐH MC 38)

Cầu Tân Nhuận (thửa 268, 329 tờ bản đồ 48)

Ranh xã Tân Thành Bình (thửa 209, 247 tờ bản đồ 45)

1.200

 

5

Đường huyện 19 (ĐH MC 38)

Chợ Giồng Dầu (thửa 98,74 tờ bản đồ 82)

Ranh xã Tân Thành Bình

1.200

 

6

Đường huyện 21

Thửa 54, 75 tờ bản đồ số 19 Nhuận Phú Tân - Cống Cái Hàn

Cống Giồng Trôm (thửa 30, 7 tờ bản đồ 42)

1.800

 

7

Đường huyện 21

Cống Giồng Trôm

Cống Cái Hàn

1.200

 

8

Đường huyện 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)

Giáp Quốc lộ 57 (cổng chào xã Tân Thanh Tây Cũ)

Ngã 3 giao Đường huyện 19 (thửa 115, 275 tờ bản đồ 82)

1.000

 

9

Các dãy phố Chợ Bang Tra

 

 

3.700

 

 

 

Từ thửa 34 tờ bản đồ 62

Thửa 34 tờ bản đồ 62

 

 

 

 

Từ thửa 94 tờ bản đồ 60

Thửa 01 tờ bản đồ 62

 

 

 

 

Từ thửa 19 tờ bản đồ 60

Thửa 11 tờ bản đồ 60

 

 

 

 

Từ thửa 239 tờ bản đồ 60

Thửa 63 tờ bản đồ 60

 

 

 

 

Từ thửa 62 tờ bản đồ 60

Thửa đất 11 tờ bản đồ 60

 

 

 

 

Từ thửa 63 tờ bản đồ 60

Thửa đất 239 tờ bản đồ 60

 

 

 

 

Từ thửa 63 tờ bản đồ 60

Thửa 176 tờ bản đồ 60

 

 

10

Đường vào Làng nghề Khánh Thạnh Tân

Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 (nối dài đến bến đò Thom)

Giáp xã Mỏ Cày (xã Tân Hội củ)

1.200

 

11

Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới)

 

 

1.000

 

 

 

Thửa 54, 250 tờ bản đồ 82

Thửa 313 tờ bản đồ 82

 

 

 

 

Thửa 169, 313 tờ bản đồ 82

Thửa 98,74 tờ bản đồ 82

 

 

12

Đường huyện (ĐH MC 20)

Giao giữa Đường huyện 19 và Đường huyện 20 (thửa 257, 294 tờ bản đồ 48 xã Nhuận Phú Tân)

Cầu Thơm và Bến đò Thơm

1.300

 

13

ĐA.04 Phú Mỹ - Trung Xuân

Giáp Đường huyện 21 (thửa 108, 322 tờ bản đồ 30)

Giáp Đường huyện 21 (thửa 175,170 tờ bản đồ 35)

670

 

14

ĐX.01-Phú Mỹ

Giáp Đường huyện 21 (thửa 59, 76 tờ bản đồ 35)

Giáp đường ĐA.04 (thửa 315, 309 tờ bản đồ 35)

670

 

15

ĐX.01-Giồng Nâu

Giáp Đường huyện 18 (thửa 159, 143 tờ bản đồ 33)

Đường huyện 18

670

 

16

ĐB.01 Giồng Nâu - Giồng Trôm

Giáp Đường huyện 18 (thửa 566, 81 tờ bản đồ 38)

Giáp ĐH 21 (thửa 211, 589 tờ bản đồ 42)

670

 

17

ĐX.02 Nhuận Phú Tân - Giồng Nâu - Giồng Chùa (Đ3333)

Giáp Đường huyện 18 (thửa 91, 113 tờ bản đồ 44)

Giáp Đường huyện 19 (thửa 478, 479 tờ bản đồ 44)

670

 

18

ĐA.07-Nhuận Phú Tân

Giáp Đường huyện 20 (thửa 283 tờ bản đồ 54)

Giáp cống Rạch Cây Mai

600

 

19

ĐX.01-Khánh Thạnh Tân

Giáp ranh xã Tân Thành Bình

Giáp đường ĐX.04

600

 

20

ĐX.04-Khánh Thạnh Tân

Giáp Đường huyện 20 (thửa 535, 398 tờ bản đồ 7)

Thửa 185,193 tờ bản đồ 17

600

 

21

ĐX 05-Khánh Thạnh Tân

Thửa 299, 325 tờ bản đồ 13

Thửa 19, 200 tờ bản đồ 19

600

 

22

ĐA.01-Khánh Thạnh Tân

Bến Đò Tân Lợi

Thửa 263, 533 tờ bản đồ 21

600

 

23

ĐX.05-Tân Thanh Tây

Giáp QL.57 (thửa 165,168 tờ bản đồ 67)

Cống Giồng Keo

670

 

24

ĐX.02-Tân Thanh Tây

Cống Giồng Keo

Giáp xã Hưng Khánh Trung

600

 

25

ĐX.03-Tân Thanh Tây

Giáp Đường huyện 09

Đình Sùng Tân

600

 

26

ĐX.04-Tân Thanh Tây

Giáp Đường huyện 09

Giáp Đường huyện 18

600

 

27

ĐC.12-Tân Thanh Tây

Đường huyện 18 (cầu Cống Cầu Mai)

Giáp ĐX 04 Tân Thanh Tây (thửa 233, 234 tờ bản đồ 72)

600

 

28

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

590

 

29

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

14

 

Xã An Định

 

 

 

 

1

ĐH.22

Bến đò Phước Lý xã Đồng Khởi

Cầu Phú Đông xã An Định

1.200

 

2

ĐH.22

Cầu Phú Đông xã An Định

Ngã ba Nạn thun xã Thành Thới

2.000

 

3

QL.57

Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng xã Mỏ Cày)

Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)

2.200

 

4

QL.57

Trên ngã tư Tân Trung (về hướng xã Mỏ Cày 300m)

Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)

2.200

 

5

Chợ An Bình

QL 57

ĐH 14

1.000

 

6

Chợ Cái Quao

ĐH 22

 

2.700

 

7

Chợ Cái Quao

2 dãy phố chợ

 

2.700

 

8

Chợ Tân Trung

QL.57

 

2.000

 

9

Chợ Tân Trung

ĐHMC.35

 

2.000

 

10

Chợ Tân Trung

Dãy phố chợ

 

2.000

 

11

Chợ Tân Hương

2 dãy phố chợ

 

3.000

 

12

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

590

 

13

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

15

 

Xã Thành Thới

 

 

 

 

1

QL 60

Trên ngã 4 An Thiện 200m (về hướng An Thạnh)

Ngã 3 phà Cổ Chiên

1.300

 

2

QL.57

Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng Thị Trấn Mỏ Cày)

Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)

2.200

 

3

Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)

Điểm 600m hướng vòng xoay Thành Thới

vòng xoay Thành Thới

2.500

 

4

Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)

Vòng xoay Thành Thới

Chân cầu Cổ Chiên

2.500

 

5

ĐH.22

Ngã Tư Cái Quao

Ngã ba Nạn thun

1.700

 

6

ĐH.22

Ngã ba Nạn Thun

Giáp đường dẫn cầu Cổ Chien

1.200

 

7

ĐH.22

Giáp đường dẫn cầu Cổ Chiên

Ngã tư An Thiện 2

1.200

 

8

Đường HL 17

Ngã ba Phà Cổ Chiên

Vòng xoay xã Thành Thới

1.300

 

9

Đường HL 17

Vòng xoay xã Thành Thới

Giáp ranh xã Hương Mỹ

900

 

10

Đường HL10

Cầu Góc giáp ranh xã Mỏ Cày

Ngã tư An Thiện 2

750

 

11

Đường ĐHMC 12

Chân cầu Cả Chát Lớn

Giáp đường dẫn vào cầu Cổ Chiên

750

 

12

Lộ Bà Hạt

Ngã 3 lộ Bà Hạt giáp ĐH22

Ngã Lộ Ngang (giáp Đường ĐH.MC 12)

750

 

13

Đường tránh Trung tâm xã An Thới cũ

Ngã 3 lộ Cống Môn

Ngã 3 Nạn thun

850

 

14

Đường lộ Cống Môn

Ngã 3 đường ĐH22

Giáp ranh xã Hương Mỹ

750

 

15

Đường An Lộc

Ngã 3 Nạn Thun

Cầu An Qui

750

 

16

Đường ĐX09 (Lộ 7 Đơ)

ĐH 22

ĐX10

750

 

17

Chợ Giồng Văn

2 dãy phố chợ

 

2.700

 

18

Các đường nhựa, đường dal còn lại

 

 

600

 

19

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

16

 

Xã Hương Mỹ

 

 

 

 

1

ĐH.23

Ngã ba QL.57

Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ

2.500

 

2

ĐH.23

Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ

Ngã ba Vàm Đồn

1.700

 

3

Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ

Quốc lộ 57

Cầu Kinh 9 Thước

2.500

 

4

QL.57

Ranh xã Thành Thới

Cầu Tân Huề

2.400

 

5

QL.57

Cầu Tân Huề

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

2.800

 

6

QL.57

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

Ranh xã Đại Điền

1.800

 

7

HL 17

Cống Vàm Đồn

Về hướng cống Bình Bát 2000m

1.700

 

8

HL 17

Từ điểm 2000m

Mặt hàn Cái Lức

1.100

 

9

HL 17

Cống Vàm Đồn

Giáp ranh xã Thành Thới

1.100

 

10

Đường huyện 21 vào UB xã Cẩm Sơn cũ

Quốc lộ 57

Đến Cầu Chợ Ngãi Đăng

1.000

 

11

Đường huyện 19 vào UB Ngãi Đăng cũ

Quốc lộ 57

Đến Cầu Chợ Ngãi Đăng

1.000

 

12

Chợ Cầu Móng

Toàn khu vực

 

4.000

 

13

Chợ Cầu Móng

Toàn khu vực

 

3.700

 

14

Chợ Cầu Móng

Quốc lộ 57

Ngã ba đường vào ấp Thạnh Đông

3.700

 

15

Các đường nhựa, đường dal còn lại

 

 

600

 

16

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

17

 

Xã Giồng Trôm

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 885

Giáp ranh xã Châu Hòa

Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm

3.000

 

 

 

Thửa 56 tờ 95

Thửa 37 tờ 112

 

 

 

 

Thửa 2 tờ 82

Thửa 27 tờ 112

 

 

2

Đường tỉnh 885

Hết ranh cống Cát Lở Bình Hòa- Giồng Trôm

Giáp đường Nguyễn Thị Định

4.700

 

 

 

Thửa 1 tờ 18

Thửa 34 tờ 27

 

 

 

 

Thửa 2 tờ 14

Thửa 102 tờ 27

 

 

3

Đường tỉnh 883

Giáp ranh xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay))

Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa

1.400

 

 

 

Thửa 175 tờ 132

Thửa 24 tờ 149

 

 

 

 

Thửa 13 tờ 132

Thửa 34 tờ 149

 

 

4

Đường huyện 10

Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa

Hết ranh ngã tư Bình Đông

2.000

 

 

 

Thửa 185 tờ 166

Thửa 26 tờ 145

 

 

 

 

Thửa 50 tờ 166

Thửa 115 tờ 143

 

 

5

Đường huyện 10

Hết ranh ngã tư Bình Đông

Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)

5.100

 

 

 

Thửa 112 tờ 143

Thửa 168 tờ 143

 

 

 

 

Thửa 125 tờ 143

Thửa 285 tờ 143

 

 

6

Đường huyện 10

Giáp đường Nguyễn Thị Định

Ranh Trạm bơm Bình Thành

6.600

 

 

 

Thửa 3 tờ 136

Thửa 166 tờ 138

 

 

 

 

Thửa 4 tờ 136

Thửa 112 tờ 138

 

 

7

Đường huyện 10

Ranh trên Trạm bơm Bình Thành

Ranh trên ngã ba Bình Thành

4.200

 

 

 

Thửa 5 tờ 152

Thửa 86 tờ 156

 

 

 

 

Thửa 50 tờ 152

Thửa 107 tờ 156

 

 

8

Đường huyện 10

Ranh trên ngã ba Bình Thành

Giáp ranh xã Hưng Nhượng

3.000

 

 

 

Thửa 114 tờ 156

Thửa 112 tờ 167

 

 

 

 

Thửa 105 tờ 156

Thửa 59 tờ 167

 

 

9

ĐH.11 (đường huyện 11)

Ngã ba Bình Thành

Giáp ranh xã Hưng Nhượng

2.000

 

 

 

Thửa 321 tờ 156

Thửa 63 tờ 156

 

 

 

 

Thửa 233 tờ 156

Thửa 90 tờ 156

 

 

10

Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ Giồng Trôm)

Giáp đường nội ô (Đường Nguyễn Thị Định)

Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá

5.100

 

 

 

Thửa 160 tờ 72

Thửa 167 tờ 72

 

 

 

 

Thửa 177 tờ 72

Thửa 169 tờ 72

 

 

11

Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)

Dãy phố hàng gạo chợ Giồng Trôm

Bến Ghe

4.700

 

 

 

Thửa 147 tờ 72

Thửa 101 tờ 72

 

 

 

 

Thửa 212 tờ 72

Thửa 3 tờ 71

 

 

12

Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ)

Giáp đường Nguyễn Thị Định

Dãy nhà ngang cuối đường

4.700

 

 

 

Thửa 17 tờ 75

Thửa 43 tờ 75

 

 

 

 

Thửa 163 tờ 75

Thửa 104 tờ 75

 

 

 

 

Thửa 72 tờ 75

Thửa 151 tờ 75

 

 

13

Đường Tán Kế

Đường Nguyễn Thị Định

Hết ranh đường đan

4.000

 

 

 

Thửa 202 tờ 75

Thửa 37 tờ 73

 

 

 

 

Thửa 55 tờ 75

Thửa 38 tờ 73

 

 

14

Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4)

Thửa 72 tờ 75

Thửa 151 tờ 75

7.000

 

 

 

Thửa 223 tờ 72

Thửa 188 tờ 72

 

 

15

Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 2 tháng 9)

Thửa 171 tờ 75

Thửa 43 tờ 75

5.500

 

 

 

Thửa 42 tờ 75

Thửa 67 tờ 75

 

 

16

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)

Chùa Huệ Quang

5.000

 

 

 

Thửa 48 tờ 27

Thửa 193 tờ 51

 

 

 

 

Thửa 18 tờ 28

Thửa 213 tờ 51

 

 

17

Đường Nguyễn Thị Định

Hết ranh Chùa Huệ Quang

Giáp ranh Ngân hàng Sacombank

6.500

 

 

 

Thửa 39 tờ 51

Thửa 216 tờ 72

 

 

 

 

Thửa 97 tờ 51

Thửa 75 tờ 72

 

 

18

Đường Nguyễn Thị Định

Giáp ranh Ngân hàng Sacombank

Ngã ba đường vào Huyện uỷ cũ

7.000

 

 

 

Thửa 217 tờ 72

Thửa 144 tờ 75

 

 

 

 

Thửa 237 tờ 72

Thửa 167 tờ 75

 

 

19

Đường Đồng Văn Cống

Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)

Đường Nguyễn Thị Định

5.100

 

 

 

Thửa 134 tờ 75

Thửa 64 tờ 142

 

 

 

 

Kênh

Thửa 71 tờ 144

 

 

20

Đường lộ Bình Tiên

Giáp Đường Nguyễn Thị Định

Đường Trương Vĩnh Trọng

2.500

 

 

 

Thửa 94 tờ 68

Thửa 234 tờ 61

 

 

 

 

Thửa 95 tờ 68

Thửa 153 tờ 61

 

 

21

Đường lộ Bình Tiên

Đường Trương Vĩnh Trọng

Giáp ngã ba Bình Tiên (trong)

1.800

 

 

 

Thửa 216 tờ 61

Thửa 151 tờ 121

 

 

 

 

Thửa 18 tờ 61

Thửa 35 tờ 121

 

 

22

Đường 3 tháng 2 (Đường Ấp 3)

Giáp Đường Nguyễn Thị Định

Đường Trương Vĩnh Trọng

2.300

 

 

 

Thửa 50 tờ 52

Thửa 119 tờ 58

 

 

 

 

Thửa 4 tờ 54

Thửa 152 tờ 58

 

 

23

Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)

Giáp Đường Nguyễn Thị Định

Cầu Hậu Cứ

2.300

 

 

 

Thửa 81 tờ 51

Thửa 1 tờ 46

 

 

 

 

Thửa 69 tờ 51

Thửa 63 tờ 51

 

 

24

Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)

Giáp Đường Nguyễn Thị Định

Cổng Chùa Huệ Quang

2.300

 

 

 

Thửa 76 tờ 51

Thửa 6 tờ 51

 

 

 

 

Thửa 70 tờ 51

Thửa 199 tờ 51

 

 

25

Đường chợ Bến Miễu

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Trương Vĩnh Trọng

2.300

 

 

 

Thửa 44 tờ 42

Thửa 42 tờ 31

 

 

 

 

Thửa 97 tờ 42

Thửa 198 tờ 42

 

 

26

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Trương Vĩnh Trọng

4.200

 

 

 

Thửa 229 tờ 72

Thửa 204 tờ 78

 

 

 

 

Thửa 178 tờ 72

Thửa 235 tờ 78

 

 

27

Đường Phan Văn Trị

Đường Đồng Văn Cống

Đường Đồng Khởi

3.600

 

 

 

Thửa 10 tờ 140

Thửa 36 tờ 70

 

 

 

 

Thửa 11 tờ 140

Thửa 35 tờ 70

 

 

28

Đường Hoàng Lam

Đường Trương Vĩnh Trọng

Đường Bình Tiên

1.400

 

 

 

Thửa 82 tờ 47

Thửa 14 tờ 68

 

 

 

 

Thửa 8 tờ 47

Thửa 23 tờ 68

 

 

29

Đường Số 1

Đường Đồng Khởi

Đường Số 2

2.100

 

 

 

Thửa 34 tờ 70

Thửa 56 tờ 70

 

 

30

Đường Số 2

Đường Số 1

Đường Số 3

2.100

 

 

 

Thửa 19 tờ 70

Thửa 20 tờ 70

 

 

31

Đường Số 3

Đường Số 2

Đường Đồng Khởi

2.100

 

 

 

Thửa 21 tờ 70

Thửa 28 tờ 70

 

 

32

Đường Trương Vĩnh Trọng

Giáp Đường Nguyễn Thị Định

Ranh Giồng Trôm - Bình Thành

4.000

 

 

 

Thửa 103 tờ 27

Thửa 52 tờ 79

 

 

 

 

Thửa 107 tờ 27

Thửa 80 tờ 78

 

 

33

Đường Trương Vĩnh Trọng

Ranh Giồng Trôm - Bình Thành

Kênh nội đồng cách ĐH. 10 100m về phía Ba Tri

3.700

 

 

 

Thửa 103 tờ 141

Thửa 301 tờ 159

 

 

 

 

Thửa 523 tờ 142

Thửa 418 tờ 159

 

 

34

Đường Trương Vĩnh Trọng

Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m

Giáp ranh xã Hưng Nhượng

1.900

 

 

 

Thửa 252 tờ 159

Thửa 51 tờ 178

 

 

 

 

Thửa 368 tờ 159

Thửa 6006 tờ 178

 

 

35

Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện)

Giáp Đường huyện 10

Ngã ba đường Bình Tiên

1.900

 

 

 

Thửa 13 tờ 141

Thửa 112 tờ 143

 

 

 

 

Thửa 6 tờ 141

Thửa 114 tờ 143

 

 

36

Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện)

Ngã ba đường Bình Tiên

Giáp ranh xã Châu Hòa

1.900

 

 

 

Thửa 73 tờ 126

Thửa 3 tờ 132

 

 

37

Đường lộ Bình Tiên ngang

Giáp lộ K20

Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp)

1.000

 

 

 

Thửa 73 tờ 126

Thửa 7 tờ 121

 

 

 

 

Thửa 69 tờ 126

Thửa 191 tờ 121

 

 

38

Đường Bình Tiên Ngang (thị trấn cũ)

Giáp Đình Bình Tiên

Đường ĐA.01 Bình Hoà (cũ)

1.000

 

 

 

Thửa 7 tờ 121

Thửa 191 tờ 121

 

 

 

 

Thửa 191 tờ 121

Thửa 7 tờ 121

 

 

39

Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã))

Giáp ĐH.10

Ngã ba Trũng Sình

1.000

 

 

 

Thửa 125 tờ 143

Thửa 26 tờ 162

 

 

 

 

Thửa 26 tờ 145

Thửa 32 tờ 163

 

 

40

Đường ấp Bình Đông (Đoạn đường xã ĐX.01)

Giáp Ngã 3 Trũng Sình

Cuối đường

1.000

 

 

 

Thửa 95 tờ 162

Thửa 37 tờ 163

 

 

 

 

Kênh

Thửa 47 tờ 173

 

 

41

Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01)

Giáp Đường K20

Giáp Đường huyện 10

1.200

 

 

 

Kênh

Thửa 38 tờ 166

 

 

 

 

Thửa 14 tờ 132

Kênh

 

 

42

Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01)

Giáp Đường Hồ Sen

Giáp Đường tỉnh 883

1.200

 

 

 

Thửa 40 tờ 149

Thửa 32 tờ 149

 

 

 

 

Thửa 83 tờ 149

Thửa 34 tờ 149

 

 

43

Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã)

Giáp ranh Đường huyện 10

Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng

1.500

 

 

 

Thửa 48 tờ 156

Thửa 285 tờ 159

 

 

 

 

Thửa 314 tờ 156

Thửa 162 tờ 159

 

 

44

Đường Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã)

Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng

Đường ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)

1.200

 

 

 

Thửa 157 tờ 159

Thửa 26 tờ 162

 

 

 

 

Thửa 320 tờ 159

Thửa 28 tờ 162

 

 

45

Đường lộ chính (thị trấn cũ)

Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng

 

880

 

 

 

Thửa 18 tờ 31

Thửa 55 tờ 5

 

 

 

 

Thửa 26 tờ 31

Thửa 69 tờ 5

 

 

46

Đường lộ Giữa (thị trấn cũ)

 

 

880

 

 

 

Thửa 50 tờ 23

Thửa 68 tờ 2

 

 

47

Đường Tổ 13 xã Giồng Trôm (thị trấn cũ)

 

 

880

 

 

 

Thửa 11 tờ 55

Thửa 191 tờ 8

 

 

48

Đoạn đường xã ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)

Giáp Đường huyện 10

Cuối đường

880

 

 

 

Thửa 125 tờ 143

Thửa 37 tờ 163

 

 

 

 

Thửa 26 tờ 145

Thửa 47 tờ 173

 

 

49

Đường ĐA.01 (Tuyến chính ấp Bình Tiên 1)

 

 

880

 

 

 

Thửa 212 tờ 109

Thửa 130 tờ 88

 

 

 

 

Thửa 265 tờ 109

Thửa 128 tờ 88

 

 

50

Đường ĐA.03 (Tuyến chính ấp Tây Kinh)

Thửa 239 tờ 118

Thửa 99 tờ 117

880

 

51

Đường ĐA.04 (Tuyến chính ấp Kinh Ngoài)

Thửa 149 tờ 113

Thửa 73 tờ 116

880

 

52

Đường ĐA.05 (Tuyến chính ấp Kinh Trong)

Thửa 13 tờ 103

Thửa 50 tờ 100

880

 

53

Đường ĐA.06 (Tuyến chính Ấp 4)

Thửa 12 tờ 94

Thửa 89 tờ 85

880

 

54

Đường ĐA.07 (Đường xuống Nhà máy Cấp thoát nước Kinh Ngoài)

Thửa 87 tờ 102

Thửa 90 tờ 102

880

 

55

Đường chính ấp Bình Phú (ĐA.02 xã Bình Thành cũ)

Trọn đường

 

880

 

56

Đường ĐA.06

Giáp Đường huyện 10

Giáp Đường Trương Vĩnh Trọng

880

 

 

 

Thửa 12 tờ 167

Thửa 476 tờ 172

880

 

 

 

Thửa 137 tờ 167

Thửa 348 tờ 172

880

 

57

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

850

 

58

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

18

 

Xã Lương Hòa

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 883

Giáp cầu Phong Nẫm

Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm

1.900

 

 

 

Thửa 10 tờ 5

Thửa 82 tờ 7

 

 

 

 

Thửa 153 tờ 5

Thửa 23 tờ 7

 

 

2

Đường tỉnh 883

Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm

Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ

1.600

 

 

 

Thửa 77 tờ 7

Thửa 174 tờ 12

 

 

 

 

Thửa 27 tờ 7

Thửa 129 tờ 12

 

 

3

Đường tỉnh 883

Kênh Ranh Phong Nẫm - Phong Mỹ

Kênh ranh Phong Nẫm - Châu Hòa

1.300

 

 

 

Thửa 134 tờ 29

Thửa 226 tờ 41

 

 

 

 

Thửa 369 Tờ 29

Thửa 227 tờ 41

 

 

4

Đường tỉnh 885

Giáp ranh xã Lương Phú

Hết ranh ngã ba Lương Hoà

4.700

 

 

 

Thửa 139 tờ 45

Thửa 215 tờ 45

 

 

 

 

Thửa 361 tờ 45

Thửa 479 tờ 45

 

 

5

Đường tỉnh 885

Hết ranh ngã ba Lương Hoà

Đến Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định

4.700

 

 

 

Thửa 222 tờ 45

Thửa 192 tờ 49

 

 

 

 

Thửa 197 tờ 45

Thửa 131 tờ 49

 

 

6

Đường tỉnh 885

Hết ranh Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định

Giáp ranh xã Châu Hoà

3.700

 

 

 

Thửa 458 tờ 49

Thửa 12 tờ 53

 

 

 

 

Thửa 202 tờ 49

 

 

 

7

Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04)

Giáp ranh xã Lương Phú

Giáp Đường Huyện 173 (cũ)

1.600

 

 

 

Thửa 1 tờ 24

Thửa 33 tờ 14

 

 

 

 

 

Thửa 46 tờ 14

 

 

8

Đường ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ)

Giáp Đường tỉnh 883 (Phong Nẫm)

Giáp ranh xã Châu Hòa

1.600

 

 

 

Thửa 204 tờ 12

Thửa 24 tờ 42

 

 

 

 

Thửa 13 tờ 11

 

 

 

9

ĐX.02 (Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ)

Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ)

Giáp Đền thờ Liệt sĩ Phong Nẫm

1.300

 

 

 

Thửa 10 tờ 5

Thửa 82 tờ 7

 

 

 

 

Thửa 145 tờ 5

Thửa 76 tờ 7

 

 

10

Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01)

Đường tỉnh 885

UBND xã Lương Hoà

1.200

 

 

 

Thửa 215 tờ 45

Thửa 178 tờ 54

 

 

 

 

Thửa 222 tờ 45

Thửa 268 tờ 54

 

 

11

Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03)

Đường tỉnh 885 (Đường Bãi Pháo)

Giáp Đường Huyện 173

1.300

 

 

 

Thửa 10 tờ 50

Thửa 408 tờ 34

 

 

 

 

 

Thửa 240 tờ 34

 

 

12

Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05)

Bia Căm Thù

Cầu Phong Nẫm

1.000

 

 

 

Thửa 89 tờ 18

Thửa 55 tờ 10

 

 

 

 

Thửa 94 tờ 18

Thửa 72 tờ 10

 

 

13

Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02)

Giáp Đường tỉnh 885

Cầu Ba Dông

1.000

 

 

 

Thửa 32 tờ 50

Thửa 347 tờ 56

 

 

 

 

Thửa 34 tờ 50

Thửa 348 tờ 56

 

 

14

Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02)

Cầu Ba Dông

Đường lộ Thủ Ngữ

1.000

 

 

 

Thửa 5 tờ 59

Thửa 46 tờ 63

 

 

 

 

Thửa 4 tờ 59

Thửa 486 tờ 63

 

 

15

Đường lộ Thủ Ngữ

Giáp ranh xã Châu Hòa

Cầu Thủ Ngữ

1.500

 

 

 

Thửa 118 tờ 60

Thửa 335 tờ 63

 

 

 

 

Thửa 74 tờ 60

Thửa 391 tờ 63

 

 

16

Đường ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ)

Giáp Đường tỉnh 883

Rạch Bà Lình (cầu Thầy Phó)

1.000

 

 

 

Thửa 366 tờ 29

Thửa 6 tờ 41

 

 

 

 

Thửa 409 tờ 29

Thửa 325 tờ 41

 

 

17

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

18

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

19

 

Xã Lương Phú

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57C

Cầu Nguyễn Tấn Ngãi

Giáp ranh xã Phước Long

1.900

 

 

 

Thửa 127 tờ 66

Thửa 249 tờ 71

 

 

 

 

Thửa 121 tờ 66

Thửa 119 từ 72

 

 

2

Đường tỉnh 885

Cầu Chẹt Sậy

Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát

4.500

 

 

 

Thửa 71 tờ 1

Thửa 240 tờ 6

 

 

 

 

Thửa 1 tờ 1

Thửa 61 tờ 6

 

 

3

Đường tỉnh 885

Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát

Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh

6.000

 

 

 

Thửa 11 tờ 11

Thửa 153 tờ 12

 

 

 

 

Thửa 73 tờ 11

Thửa 171 tờ 12

 

 

4

Đường tỉnh 885

Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh

Đường vào cầu Mỹ Thạnh

7.000

 

 

 

Thửa 145 tờ 12

Thửa 64 tờ 16

 

 

 

 

Thửa 109 tờ 15

Thửa 93 tờ 16

 

 

5

Đường tỉnh 885

Đường vào cầu Mỹ Thạnh

Giáp ranh xã Lương Hòa

5.000

 

 

 

Thửa 113 tờ 16

Thửa 180 tờ 16

 

 

 

 

Thửa 65 tờ 16

Thửa 2 tờ 17

 

 

6

Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (đoạn thuộc Đường D5 (Đường Đô Thị))

Đường tỉnh 885

Giáp ranh xã Lương Hòa

3.400

 

 

 

Thửa 56 tờ 16

Thửa 116 tờ 6

 

 

 

 

Thửa 55 tờ 16

Thửa 121 tờ 9

 

 

7

Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã)

Đường tỉnh 885

Cầu Mỹ Thạnh

4.000

 

 

 

Thửa 93 tờ 16

Thửa 1 tờ 18

 

 

 

 

Thửa 113 tờ 16

Thửa 6 tờ 18

 

 

8

Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã)

Cầu Mỹ Thạnh

Nghĩa trang Thuận Điền (cũ)

1.500

 

 

 

Thửa 81 tờ 6

Thửa 293 tờ 54

 

 

 

 

Thửa 83 tờ 6

Thửa 205 tờ 54

 

 

9

Đường vào Ủy ban nhân dân xã Lương Phú cũ (đường huyện ĐH DK.37) (Đường xã)

Quốc lộ 57C (ĐT.887)

Bến đò Lương Hoà - Lương Phú

1.200

 

 

 

Thửa 3 tờ 71

Thửa 65 tờ 36

 

 

 

 

Thửa 208 tờ 71

Thửa 2 tờ 41

 

 

10

Đường vào UBND xã Thuận Điền cũ (đường xã ĐX.01)

Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (cũ)

Trường Tiểu học Thuận Điền

1.200

 

 

 

Thửa 14 tờ 59

Thửa 6 tờ 59

 

 

 

 

Thửa 26 tờ 59

Thửa 15 tờ 59

 

 

11

Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01)

Giáp Đường vào Ủy ban nhân dân xã Lương Phú cũ

Cầu Cái Sơn

1.500

 

 

 

Thửa 585 tờ 68

Thửa 1 tờ 50

 

 

 

 

Thửa 76 tờ 67

Thửa 8 tờ 53

 

 

12

Đường D6 (Mỹ Thạnh)

Quốc lộ 57C (ĐT.887)

 

3.500

 

 

 

Thửa 144 tờ 12

Thửa 107 tờ 8

 

 

 

 

Thửa 113 tờ 12

Thửa 134 tờ 9

 

 

13

Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh

Thửa 61 tờ 16

Thửa 82 tờ 15

3.700

 

 

 

Thửa 62 tờ 16

Thửa 95 tờ 15

 

 

14

Các dãy phố Chợ Phú Điền

Thửa 438 tờ 68

Thửa 412 tờ 68

2.000

 

 

 

Thửa 465 tờ 19

Thửa 439 tờ 68

 

 

15

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

16

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

20

 

Xã Châu Hòa

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 883

Giáp ranh xã Lương Hòa

Chùa Linh Châu

1.400

 

 

 

Thửa 228 tờ 8

Thửa 4 tờ 13

 

 

 

 

Thửa 229 tờ 8

Thửa 314 tờ 6

 

 

2

Đường tỉnh 883

Chùa Linh Châu

Giáp ĐH.173

2.000

 

 

 

Thửa 457 tờ 13

Thửa 450 tờ 20

 

 

 

 

Thửa 495 tờ 13

Thửa 451 tờ 20

 

 

3

Đường tỉnh 883

Giáp ĐH.173

Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ

1.400

 

 

 

Thửa 468 tờ 12

Thửa 149 tờ 33

 

 

 

 

Thửa 469 tờ 20

Thửa 150 tờ 33

 

 

4

Đường tỉnh 883

Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ

Giáp ranh xã Giồng Trôm

1.800

 

 

 

Thửa 231 tờ 41

Thửa 173 tờ 71

 

 

 

 

Thửa 230 tờ 41

Thửa 179 tờ 71

 

 

5

Đường tỉnh 885

Giáp ranh xã Lương Hòa

Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện

4.200

 

 

 

Thửa 4 tờ 81

Thửa 434 tờ 85

 

 

 

 

Thửa 350 tờ 82

Thửa 414 tờ 85

 

 

6

Đường tỉnh 885

Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện

Cầu đúc Lương Quới

4.200

 

 

 

Thửa 153 tờ 28

Thửa 34 tờ 26

 

 

 

 

Thửa 68 tờ 85

Thửa 16 tờ 86

 

 

7

Đường tỉnh 885

Hết ranh cầu Đúc Lương Quới

Giáp ranh xã Giồng Trôm

4.700

 

 

 

Thửa 41 tờ 26

Thửa 338 tờ 90

 

 

 

 

Thửa 101 tờ 86

Thửa 12 tờ 96

 

 

8

Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện)

Giáp ranh xã Giồng Trôm

Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa

1.800

 

 

 

Thửa 256 tờ 71

Thửa 10 tờ 57

 

 

 

 

Thửa 77 tờ 72

(Sông)

 

 

9

Đường ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ)

Giáp ranh xã Lương Hòa

Giáp ranh Châu Hòa - Châu Bình

1.400

 

 

 

Thửa 1 tờ 8

Thửa 176 tờ 33

 

 

 

 

 

Thửa 64 tờ 41

 

 

10

Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã)

Đường tỉnh 885

Giáp ranh xã Lương Hòa

2.160

 

 

 

Thửa 34 tờ 92

Thửa 53 tờ 6

 

 

 

 

Thửa 35 tờ 92

Thửa 144 tờ 6

 

 

11

Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã)

Đường tỉnh 885

Ranh dưới Trường THCS Lương Quới

2.800

 

 

 

Thửa 53 tờ 92

Thửa 62 tờ 91

 

 

 

 

Thửa 97 tờ 92

Thửa 137 tờ 92

 

 

12

Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã)

Ranh dưới trường THCS Lương Quới

Cầu Thủ Ngữ

1.500

 

 

 

Thửa 145 tờ 92

Thửa 335 tờ 98

 

 

 

 

Thửa 42 tờ 91

Thửa 391 tờ 98

 

 

13

Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01)

Giáp Đường tỉnh 883

Ngã ba chợ Châu Bình

1.000

 

 

 

Thửa 24 tờ 53

Thửa 46 tờ 44

 

 

 

 

Thửa 181 tờ 53

Thửa 44 tờ 44

 

 

14

Đường Trần Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã)

Trọn đường

 

850

 

 

 

Thửa 169 tờ 56

Thửa 1 tờ 37

 

 

 

 

Thửa 56 tờ 56

Thửa 6 tờ 36

 

 

15

Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02)

Trọn đường

 

750

 

 

 

Thửa 53 tờ 44

Thửa 37 tờ 79

 

 

 

 

Thửa 89 tờ 42

Thửa 151 tờ 74

 

 

16

Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã)

Giáp Đường K20

Cuối đường

1.800

 

 

 

Thửa 178 tờ 62

Thửa 9 tờ 62

 

 

 

 

Thửa 179 tờ 62

Thửa 105 tờ 62

 

 

17

Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01)

Giáp Đường tỉnh 885

Hưng Quới Tự

1.200

 

 

 

Thửa 164 tờ 85

Thửa 284 tờ 85

 

 

 

 

Thửa 166 tờ 85

Thửa 425 tờ 85

 

 

18

Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02)

Giáp đường 19/5

Giáp xã Châu Hòa

700

 

 

 

Thửa 84 tờ 38

Thửa 19 tờ 38

 

 

 

 

Thửa 110 tờ 38

Thửa 24 tờ 38

 

 

19

Các dãy phố Chợ Lương Quới

Thửa 128 tờ 86

Thửa 136 tờ 86

2.700

 

 

 

Thửa 141 tờ 86

Thửa 125 tờ 86

 

 

 

 

Thửa 137 tờ 86

Thửa 124 tờ 86

 

 

 

 

Thửa 101 tờ 86

Thửa 119 tờ 86

 

 

20

Các dãy phố Chợ Châu Phú

Thửa 75 tờ 7

Thửa 52 tờ 7

2.000

 

 

 

Thửa 132 tờ 7

Thửa 36 tờ 7

 

 

 

 

Thửa 78 tờ 7

Thửa 69 tờ 7

 

 

 

 

Thửa 134 tờ 7

Thửa 31 tờ 7

 

 

21

Các dãy phố Chợ Châu Thới

Thửa 358 tờ 20

Thửa 357 tờ 20

2.000

 

 

 

Thửa 361 tờ 20

Thửa 363 tờ 20

 

 

22

Đường ĐA.02

Thửa 309 tờ 92

Thửa 18 tờ 93

700

 

23

Đường ĐA.03

Thửa 350 tờ 82

Thửa 381 tờ 84

700

 

24

Đường ĐA.04

Thửa 484 tờ 85

Thửa 94 tờ 89

700

 

25

Đường ĐA.01

Thửa 49 tờ 7

Thửa 54 tờ 5

700

 

26

Đường ĐA.02

Thửa 36 tờ 7

Thửa 49 tờ 1

700

 

27

Đường ĐC.03

Thửa 28 tờ 7

Thửa 12 tờ 1

700

 

28

Đường ĐC.05

Thửa 446 tờ 20

Thửa 112 tờ 30

700

 

29

Đường ĐC.06

Thửa 523 tờ 20

Thửa 334 tờ 31

700

 

30

Đường ĐA.01

Thửa 22 tờ 56

Thửa 125 tờ 50

700

 

31

Đường ĐA.02

Thửa 110 tờ 38

Thửa 24 tờ 38

700

 

32

Đường ĐA.03

Thửa 437 tờ 68

Thửa 78 tờ 75

700

 

33

Đường ĐA.04

Thửa 437 tờ 68

Thửa 13 tờ 57

700

 

34

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

35

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

21

 

Xã Phước Long

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57C

Giáp ranh Phường An Hội

Giáp ranh xã Tân Hào

1.900

 

 

 

Thửa 582 tờ 4

Thửa 77 tờ 49

 

 

 

 

Thửa 448 tờ 4

Thửa 55 tờ 49

 

 

2

Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long (Đoạn thuộc đường huyện)

Giáp Quốc lộ 57C (đường 887)

Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông

1.800

 

 

 

Thửa 52 tờ 5

Thửa 409 tờ 8

 

 

 

 

Thửa 59 tờ 5

Thửa 251 tờ 8

 

 

3

Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long (Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước Long))

Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông

Bến phà Hưng Phong - Phước Long

1.500

 

 

 

Thửa 370 tờ 15

Thửa 101 tờ 12

 

 

 

 

Thửa 141 tờ 15

Thửa 330 tờ 15

 

 

4

Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã)

Cầu Kênh ranh

Đường vào bến phà Hưng Phong

1.400

 

 

 

Thửa 1 tờ 6

Thửa 107 tờ 15

 

 

 

 

Thửa 449 tờ 7

Thửa 370 tờ 15

 

 

5

Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã)

Đường vào bến phà Hưng Phong

Giáp ranh xã Tân Hào

1.400

 

 

 

Thửa 127 tờ 15

Thửa 95 tờ 25

 

 

 

 

Thửa 141 tờ 15

 

 

 

6

Đường Hưng Phong (Đường xã ĐX.02)

Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)

Bến phà cuối đường

1.000

 

 

 

Thửa 461 tờ 58

Thửa 378 tờ 58

 

 

 

 

Thửa 480 tờ 58

Thửa 300 tờ 58

 

 

7

Đường Hưng Phong (Đường xã ĐX.01)

Trùng đường đê ngăn mặn

Trùng đường đê ngăn mặn

1.400

 

 

 

Thửa 349 tờ 64

Thửa 151 tờ 59

 

 

 

 

Thửa 58 tờ 62

Thửa 57 tờ 59

 

 

 

 

Giáp đường đê ngăn mặn

Giáp đường đê ngăn mặn

 

 

 

 

Thửa 350 tờ 64

Thửa 120 tờ 66

 

 

 

 

Thửa 57 tờ 62

Thửa 123 tờ 66

 

 

 

 

Giáp đường đê ngăn mặn

Giáp đường đê ngăn mặn

 

 

 

 

Thửa 57 tờ 59

Thửa 6 tờ 55

 

 

 

 

Thửa 157 tờ 59

Thửa 3 tờ 56

 

 

 

 

Trùng đường đê ngăn mặn

Trùng đường đê ngăn mặn

 

 

 

 

Thửa 279 tờ 54

Thửa 355 tờ 54

 

 

 

 

Thửa 360 tờ 54

Thửa 354 tờ 54

 

 

 

 

Giáp đường đê ngăn mặn

Cuối cồn Hưng Phong

 

 

 

 

Thửa 364 tờ 54

Thửa 136 tờ 51

 

 

 

 

Thửa 363 tờ 54

Thửa 137 tờ 51

 

 

8

Đoạn (đường xã ĐX.01)

Giáp Đường đê ngăn mặn

Cuối cồn Hưng Phong

1.300

 

 

 

Thửa 2 tờ 67

Thửa 137 tờ 51

 

 

 

 

Thửa178 tờ 66

Thửa 136 tờ 51

 

 

9

Đường vào UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã)

Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông

Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong

2.000

 

 

 

Thửa 40 tờ 13

Thửa 8 tờ 13

 

 

 

 

Thửa 41 tờ 14

Thửa 11 tờ 13

 

 

10

Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02)

Giáp ranh xã Tân Hào

Giáp sông Cù U

1.200

 

 

 

Thửa 41 tờ 45

Thửa 266 tờ 39

 

 

 

 

Thửa 47 tờ 45

Thửa 255 tờ 39

 

 

11

Các dãy phố Chợ Bến Tranh

Thửa 66 tờ 13

Thửa 57 tờ 13

2.500

 

 

 

Thửa 92 tờ 13

Thửa 119 tờ 13

 

 

 

 

Thửa 104 tờ 13

Thửa 111 tờ 13

 

 

12

Các dãy phố Chợ Linh Phụng

Thửa 415 tờ 15

Thửa 421 tờ 15

2.500

 

13

Các dãy phố Chợ Hưng Phong

Thửa 80 tờ 10

Thửa 93 tờ 10

1.500

 

 

 

Thửa 101 tờ 10

Thửa 115 tờ 10

 

 

 

 

Thửa 94 tờ 10

Thửa 100 tờ 10

 

 

14

Đường Đê bao ven sông Hàm Luông (Đoạn xã Phước Long)

 

 

800

 

 

 

Thửa 13 tờ 13

Thửa 172 tờ 20

 

 

 

 

Thửa 14 tờ 13

Thửa 180 tờ 21

 

 

15

Đường ĐX.01 (Long Điền)

Quốc lộ 57C

Giáp ranh xã Lương Phú

700

 

 

 

Thửa 183 tờ 5

Thửa 22 tờ 5

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đường ĐX.02 (Mỹ Quới)

Quốc lộ 57C

Giáp Đường huyện cặp sông Hàm Luông

700

 

 

 

Thửa 106 tờ 11

Thửa 48 tờ 21

 

 

 

 

Thửa 14 tờ 11

Thửa 165 tờ 21

 

 

17

Đường lộ chính ấp Linh Qui

Cầu U

Trường học Ấp 6

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đường ĐA.06 (ấp Linh Qui)

Đường liên ấp 5-6 (Trường học Ấp 6)

Đường liên ấp 5-6

720

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đường ĐA.08 (ấp Linh Qui)

Đường lộ chính ấp Linh Qui

Cầu Dây

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

21

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

22

 

Xã Tân Hào

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57C

Giáp ranh xã Phước Long

Hết ranh ngã ba Tư Khối

1.900

 

 

 

Thửa 309 tờ 7

Thửa 258 tờ 7

 

 

 

 

Thửa 1 tờ 28

Thửa 79 tờ 29

 

 

2

Quốc lộ 57C

Hết ranh ngã ba Tư Khối

Cầu Lương Ngang

2.500

 

 

 

Thửa 307 tờ 7

Thửa 161 tờ 16

 

 

 

 

Thửa 4 tờ 33

Thửa 436 tờ 16

 

 

3

Quốc lộ 57C

Cầu Lương Ngang

Giáp ranh xã Hưng Nhượng

1.900

 

 

 

Thửa 197 tờ 16

Thửa 183 tờ 20

 

 

 

 

Thửa 178 tờ 16

Thửa 144 tờ 23

 

 

4

ĐH.11 (đường huyện 11)

Giáp ranh xã Hưng Nhượng

Cầu Lộ Quẹo

2.000

 

 

 

Rạch

Thửa 63 tờ 13

 

 

 

 

Thửa 191 tờ 13

Thửa 168 tờ 13

 

 

5

ĐH.11 (đường huyện 11)

Cầu Lộ Quẹo

Giáp Quốc lộ 57C

2.800

 

 

 

Thửa 108 tờ 10

Thửa 49 tờ 15

 

 

 

 

Thửa 114 tờ 10

Thửa 150 tờ 15

 

 

6

ĐH.11 (đường huyện 11)

Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C

Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ

1.800

 

 

 

Thửa 15 tờ 33

Thửa 39 tờ 79

 

 

 

 

Thửa 381 tờ 33

Thửa 57 tờ 79

 

 

7

Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)

Giáp ranh xã Phước Long

Cống Chín Tùng

1.200

 

 

 

Thửa 74 tờ 64

Thửa 482 tờ 76

 

 

 

 

Thửa 243 tờ 64

Thửa 45 tờ 76

 

 

8

Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)

Cống Chín Tùng

Cầu 1A

1.400

 

 

 

Thửa 421 tờ 76

Thửa 93 tờ 78

 

 

 

 

Thửa 62 tờ 76

Thửa 336 tờ 79

 

 

9

Đường huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)

Cầu 1A

Giáp ranh xã Hưng Nhượng

1.260

 

 

 

Thửa 10 tờ 79

Thửa 332 tờ 85

 

 

 

 

Thửa 285 tờ 79

Thửa 343 tờ 85

 

 

10

Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03)

Chợ Cái Mít

Cầu Đình

1.300

 

 

 

Thửa 67 tờ 79

Thửa 114 tờ 79

 

 

 

 

Thửa 71 tờ 79

Thửa 123 tờ 79

 

 

11

Đường vào Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03)

Cầu Đình

Sông Hàm Luông

1.000

 

 

 

Thửa 231 tờ 76

Thửa 65 tờ 83

 

 

 

 

Thửa 250 tờ 76

Thửa 530 tờ 83

 

 

12

Đường vào UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã))

Giáp đường huyện 11

Giáp ranh xã Phước Long

1.300

 

 

 

Thửa 33 tờ 9

Thửa 5 tờ 3

 

 

 

 

Thửa 40 tờ 12

Thửa 199 tờ 3

 

 

13

Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02)

Giáp đường huyện 11

Giáp ranh xã Phước Long

1.200

 

 

 

Thửa 136 tờ 10

Thửa 10 tờ 4

 

 

 

 

Thửa 290 tờ 10

Thửa 19 tờ 4

 

 

14

Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01)

Giáp đường huyện 11

Giáp Quốc lộ 57C

1.000

 

 

 

Thửa 459 tờ 10

Thửa 370 tờ 16

 

 

 

 

Thửa 167 tờ 10

Thửa 367 tờ 16

 

 

15

Các dãy phố Chợ Hương Điểm

 

 

2.700

 

 

 

Thửa 130 tờ 9

Thửa 37 tờ 9

 

 

 

 

Thửa 33 tờ 9

Thửa 9 tờ 9

 

 

16

Các dãy phố Chợ Cái Mít

 

 

2.000

 

 

 

Thửa 38 tờ 19

Thửa 64 tờ 19

 

 

 

 

Thửa 56 tờ 19

Thửa 96 tờ 19

 

 

17

Đường ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long)

Giáp Đường huyện 11

Giáp ranh xã Phước Long

750

 

 

 

Thửa 60 tờ 42

Thửa 6 tờ 30

 

 

 

 

Thửa 59 tờ 42

Thửa 2 tờ 30

 

 

18

Đường ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ)

Giáp Đường huyện 11

Giáp ranh xã Hưng Nhượng

750

 

 

 

Thửa 29, tờ 56

Thửa 25 tờ 60

 

 

 

 

Thửa 3, tờ 56

Thửa 30 tờ 60

 

 

19

Đường ĐX.03 (Giồng Tre Quạ)

 

 

750

 

 

 

Thửa 369, tờ 19

Thửa 197 tờ 24

 

 

 

 

Thửa 91, tờ 19

Thửa 193 tờ 24

 

 

20

Đường ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1

Thửa 201, tờ 50

Thửa 65, tờ 36

700

 

 

 

Thửa 201, tờ 50

Thửa 65, tờ 36

 

 

 

 

Thửa 43, tờ 50

Thửa 54, tờ 36

 

 

21

Đường ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2

 

 

700

 

 

 

Thửa 49, tờ 36

Thửa 18, tờ 34

 

 

 

 

Thửa 40, tờ 36

Thửa 20, tờ 34

 

 

22

Đường ấp Miếu Điền đi Cầu Tiệm

Giáp Đường ĐA.03

Giáp Đường ĐA.04

700

 

 

 

Thửa 44, tờ 42

Thửa 236 tờ 52

 

 

 

 

Thửa 55, tờ 42

Thửa 395 tờ 52

 

 

23

Đường ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực)

 

 

700

 

 

 

Thửa 19, tờ 50

Thửa 94 tờ 52

 

 

 

 

Thửa 45, tờ 50

Thửa 94 tờ 52

 

 

24

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

25

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

23

 

Xã Hưng Nhượng

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57C

Giáp ranh xã Tân Hào

Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc

1.700

 

 

 

Thửa 162 tờ 58

Thửa 45 tờ 21

 

 

 

 

Thửa 01 tờ 69

Thửa 115 tờ 21

 

 

2

Quốc lộ 57C

Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc

Giáp ranh xã An Ngãi Trung

1.700

 

 

 

Thửa 34 tờ 21

Thửa 61 tờ 32

 

 

 

 

Thửa 46 tờ 21

Thửa 76 tờ 32

 

 

3

Đường huyện 10

Giáp ranh xã Giồng Trôm

Ranh trên ngã tư Giồng Trường

2.600

 

 

 

Thửa 9 tờ 55

Thửa 12 tờ 66

 

 

 

 

Thửa 46 tờ 55

Thửa 19 tờ 66

 

 

4

Đường huyện 10

Ranh trên ngã tư Giồng Trường

Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc

2.100

 

 

 

Thửa 208 tờ 66

Thửa 108 tờ 21

 

 

 

 

Thửa 30 tờ 66

Thửa 138 tờ 21

 

 

5

ĐH.11 (đường huyện 11)

Ngã ba Bình Thành

Cầu Lộ Quẹo

1.800

 

 

 

Thửa 159 tờ 45

Thửa 256 tờ 43

 

 

 

 

Thửa 330 tờ 45

Thửa 258 tờ 43

 

 

6

Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30)

Cầu Việt Sử

Chợ Hưng Lễ

1.100

 

 

 

Thửa 249 tờ 88

Thửa 168 tờ 98

 

 

 

 

Thửa 7 tờ 88

Thửa 132 tờ 98

 

 

7

Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01)

Chợ Hưng Lễ

Cầu Hiệp Hưng

1.100

 

 

 

Thửa 66 tờ 98

Thửa 131 tờ 94

 

 

 

 

Thửa 169 tờ 98

Thửa 64 tờ 94

 

 

8

Đường Trương Vĩnh Trọng

Cầu Cống Cây Da

Quốc lộ 57C

1.600

 

 

 

Thửa 238 tờ 67

Thửa 61 tờ 32

 

 

 

 

Thửa 382 tờ 67

Thửa 52 tờ 32

 

 

9

Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02)

Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ

Cầu Bà Trầm

1.500

 

 

 

Thửa 168 tờ 20

Thửa 14 tờ 18

 

 

 

 

Thửa 219 tờ 20

Thửa 20 tờ 18

 

 

10

Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02)

Cầu Bà Trầm

Cầu La Mã

900

 

 

 

Thửa 16 tờ 18

Thửa 4 tờ 16

 

 

 

 

Thửa 236 tờ 18

Thửa 26 tờ 16

 

 

11

Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01)

Quốc lộ 57C

Cầu Hiệp Hưng

1.000

 

 

 

Thửa 8 tờ 20

Thửa 185 tờ 33

 

 

 

 

Thửa 26 tờ 20

Thửa 186 tờ 33

 

 

12

Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01)

Giáp ĐH.10

Giáp ĐH.11

1.000

 

 

 

Thửa 12 tờ 66

Thửa 307 tờ 52

 

 

 

 

Thửa 11 tờ 66

Thửa 216 tờ 53

 

 

13

Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng

Thửa 94 tờ 20

Thửa 254 tờ 18

1.800

 

 

 

Thửa 92 tờ 20

Thửa 212 tờ 18

 

 

14

Các dãy phố Chợ Hưng Lễ

Thửa 85 tờ 98

Thửa 148 tờ 98

900

 

 

 

Thửa 106 tờ 98

Thửa 125 tờ 98

 

 

15

Các dãy phố Chợ Tân Thanh

Thửa 165 tờ 53

Thửa 136 tờ 53

900

 

 

 

Thửa 121 tờ 53

Thửa 108 tờ 53

 

 

 

 

Thửa 109 tờ 53

Thửa 116 tờ 53

 

 

16

Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)

Giáp Đường huyện 11

Quốc lộ 57C

1.000

 

 

 

Thửa 198 tờ 53

Thửa 66 tờ 72

 

 

 

 

Rạch

Thửa 70 tờ 72

 

 

17

Đường ĐA 07

Giáp Đường huyện 11

Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)

700

 

 

 

Thửa 182 tờ 53

Thửa 193 tờ 61

 

 

 

 

Thửa 198 tờ 53

Thửa 39 tờ 61

 

 

18

Đường ĐX.03 (ấp Tân Phước - ấp Tân Bình)

Ấp Tân Phước

Ấp Tân Bình

700

 

 

 

Thửa 60 tờ 56

Thửa 250 tờ 73

 

 

19

Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò)

Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01)

Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào

700

 

 

 

Thửa 39 tờ 94

Thửa 45 tờ 86

 

 

 

 

Thửa 55 tờ 94

Thửa 44 tờ 86

 

 

20

Đường ĐX.04 (Kênh Mới)

Quốc lộ 57C

Sông Cầu Đập

700

 

 

 

Thửa 290 tờ 24

Thửa 89 tờ 31

 

 

 

 

Thửa 306 tờ 24

Thửa 111 tờ 31

 

 

21

Đường ĐX.04

Đường ĐC.05

 

700

 

 

 

Thửa 135 tờ 96

Thửa 359 tờ 101

 

 

 

 

Thửa 124 tờ 96

Thửa 171 tờ 101

 

 

22

Đường ĐX.05

 

Giáp ranh xã Tân Hào

700

 

 

 

Thửa 449 tờ 92

Thửa 273 tờ 88

 

 

 

 

Thửa 297 tờ 92

Thửa 68 tờ 88

 

 

23

Đường ĐX.06

 

Giáp ranh xã An Hiệp

700

 

 

 

Thửa 360 tờ 101

Thửa 25 tờ 105

 

 

 

 

Thửa 252 tờ 101

Thửa 21 tờ 105

 

 

24

Đường Lộ Miễu ấp Tân Phước

Ngã tư Giồng Trường

Giáp đường Trương Vĩnh Trọng

700

 

 

 

Thửa 30 tờ 66

Thửa 146 tờ 76

 

 

25

Đường ĐA.01

Giáp đường Hương Lộ 11

Giáp đường Hương Lộ 11

700

 

 

 

Thửa 234 tờ 53

Thửa 87 tờ 43

 

 

 

 

Thửa 68 tờ 53

Thửa 92 tờ 43

 

 

26

Đường ĐA.01 (Cầu Miễu)

Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ

Sông Cầu Đập

700

 

 

 

Thửa 143 tờ 29

Thửa 275 tờ 30

 

 

 

 

Thửa 152 tờ 29

Thửa 274 tờ 30

 

 

27

Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6)

Cầu chợ Sơn Đốc

 

700

 

 

 

Thửa 106 tờ 18

Thửa 93 tờ 29

 

 

 

 

Thửa 1121 tờ 18

Thửa 108 tờ 29

 

 

28

Đường ĐC.01

Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30)

Giáp Đường ĐX.03

700

 

 

 

Thửa 64 tờ 89

Thửa 237 tờ 86

 

 

 

 

Thửa 73 tờ 89

Thửa 326 tờ 86

 

 

29

Đường ĐC.02

Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30)

Giáp Đường ĐX.03

700

 

 

 

Thửa 11 tờ 92

Thửa 89 tờ 90

 

 

 

 

Thửa 396 tờ 92

Thửa 106 tờ 90

 

 

30

Đường ĐC.03

Giáp Đường ĐX.03

Sông Miếu Ông

700

 

 

 

Thửa 69 tờ 90

Thửa 12 tờ 90

 

 

 

 

Thửa 79 tờ 90

Thửa 30 tờ 90

 

 

31

Đường ĐC.04 (Kênh 9B)

Quốc lộ 57C

 

700

 

 

 

Thửa 253 tờ 24

Thửa 3 tờ 13

 

 

32

Đường ĐC.05

Giáp Đường ĐX.04

Rạch Lòng Ống

700

 

 

 

Thửa 373 tờ 96

Thửa 23 tờ 97

 

 

33

Đường ĐC.06

Rạch Tân Hưng

Rạch Lòng Ống

700

 

 

 

Thửa 98 tờ 94

Thửa 255 tờ 97

 

 

 

 

Thửa 100 tờ 94

Thửa 20 tờ 97

 

 

34

Nhánh ĐC.06

Giáp Đường ĐC.06

Giáp ranh xã An Hiệp

700

 

 

 

Thửa 34 tờ 99

Thửa 203 tờ 99

 

 

 

 

Thửa 290 tờ 99

Thửa 385 tờ 99

 

 

35

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

36

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

24

 

Xã Bình Đại

 

 

 

 

1

Đường Bà Nhựt

Quốc lộ 57B

Đường Nguyễn Thị Định

3.700

 

2

Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hòa Lộc

Quốc lộ 57B

Giáp xã Đại Hoà Lộc

6.630

 

3

Đường Đồng Khởi

Quốc lộ 57B

Công ty CP Thuỷ sản

6.630

 

4

Đường Nguyễn Thị Định

Giáp đường Bà Nhựt

Đ. Nguyễn Đình Chiểu

4.000

 

5

Đường 30 tháng 4

Giáp đường Lê Hoàng Chiếu

Đ. Nguyễn Đình Chiểu

9.200

 

6

Đường Trần Ngọc Giải

Giáp QL 57B - nhà ông Khiết

Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi

6.900

 

7

Đường Trần Hoàn Vũ

Giáp QL 57B - quán phở Thuý An

Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện

6.900

 

8

Đường Cách mạng tháng 8

Giáp QL 57B

Giáp đường 30 tháng 4

11.100

 

9

Đường 3 tháng 2

Giáp đường 30 tháng 4

Quốc lộ 57B

11.500

 

10

Đường Huỳnh Tấn Phát

Giáp QL 57B

Giáp đường Nguyễn Thị Định

2.700

 

11

Đường 268

Giáp QL 57B

Giáp cầu chợ Bình Đại

4.900

 

12

Khu dân cư chợ thực phẩm

Giáp đường 268

Giáp kênh chợ

3.800

 

13

Đường Lê Phát Dân

Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện

Giáp Bình Thắng

6.100

 

14

Đường Bà Khoai

Giáp đường 30 tháng 4

Giáp đường Nguyễn Thị Định

3.800

 

15

Đường Trịnh Viết Bàng

Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ

Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1

3.100

 

16

Đường Võ Thị Phò

Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp QL 57B (cống Soài Bọng)

2.300

 

17

Đường Mậu Thân

Giáp đường Bùi Sĩ Hùng

Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà

3.000

 

18

Đường Lê Hoàng Chiếu

Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo

Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước

5.000

 

19

Đường Lê Hoàng Chiếu nối dài

Chùa Đông Phước

Đường huyện 15

1.260

 

20

Đường Bùi Sĩ Hùng

Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt

Giáp đường Mậu Thân

2.450

 

21

Đường Bình Thới (QL 57B)

giáp xã Thạnh Trị

Khách sạn Mỹ Tiên

1.120

 

22

Đường Bình Thới (QL 57B)

Khách sạn Mỹ Tiên

Vòng xoay Bến Đình

2.900

 

23

Đường Bình Thới (QL 57B)

Vòng xoay Bến Đình

Đường Bùi Sĩ Hùng

3.500

 

24

Quốc lộ 57B

Đường Bùi Sĩ Hùng

Đường Đồng Khởi

10.400

 

25

Quốc lộ 57B

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Đình Chiểu

17.900

 

26

Quốc lộ 57B

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến

9.400

 

27

Quốc lộ 57B

Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến

Cống Soài Bọng

6.200

 

28

Quốc lộ 57B

Cống Soài Bọng

Cầu 30 tháng 4

2.900

 

29

Đường ĐT 881

Quốc lộ 57B

giáp xã Thạnh Trị

1.120

 

30

Đường ĐH 08

Quốc lộ 57B

giáp đường Mậu Thân

980

 

31

Đường ĐH 07

Vòng xoay Bến Đình

giáp xã Thạnh Trị

980

 

32

Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu)

Vòng xoay Bến Đình

Bến phà Bình Tân

1.200

 

33

Đường Bình Thắng

Giáp Cầu Chợ

Công ty Thủy sản cũ

3.700

 

34

Hai bên đường khu vực cảng cá

Đường Đồng Khởi

Giáp cầu Bà Nhựt

4.200

 

35

Đường lộ xã Bình Thắng

Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã

Giáp đường Bình Thắng

3.500

 

36

Đường Nhà Thờ (ĐX02)

Quốc lộ 57B

giáp xã Thạnh Phước

840

 

37

Đường ĐX08

Giáp đường ĐH 08

Giáp đường Mậu Thân

840

 

38

Đường Đê Biển ( đoạn 1)

Giáp cầu Bà Nhựt

Bến phà Bình Tân

4.200

 

39

Đường Đê Biển ( đoạn 2)

Bến phà Bình Tân

đến giáp xã Thạnh Trị

4.200

 

40

Đường ấp 1

Giáp thị trấn Bình Đại

Bến đò ấp 1

3.700

 

41

Chợ Bình Thới

- Thửa 816 tờ 81

- Thửa 71 tờ 81

1.200

 

42

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

770

 

43

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

25

 

Xã Phú Thuận

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57B

nhà máy nước

chi cục BVTV

930

 

2

Đường cảng từ Giao Long đến khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07)

Giao Long

khu công nghiệp Phú Thuận

930

 

3

Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08)

QL57B (xã Phú Thuận)

Lộ Đê Tây (xã Châu Hưng)

930

 

4

Đường ĐH 07

giáp xã Lộc Thuận

DT.DK 07

810

 

5

Đường vào UBND xã Phú Thuận

Quốc lộ 57

ĐH 07

700

 

6

Đường vào UBND xã Long Định cũ

Quốc lộ 57

UBND xã Long Định cũ

700

 

7

Đường trung tâm xã Tam Hiệp

Thửa 26 tờ 61

Thửa 6 tờ 43

700

 

8

Đê bao cồn Tam Hiệp

Trọn đê

 

700

 

9

Chợ Long Định

Thửa 40 tờ 24

Thửa 302 tờ 24

1.200

 

10

Chợ Tam Hiệp

Thửa 88 tờ 50

Thửa 144 tờ 50

1.200

 

11

Chợ Phú Thuận - ĐH.07

Thửa 71 tờ 2

Thửa 73 tờ 2

3.100

 

12

Chợ Phú Thuận - Đường vào UBND xã

Thửa 76 tờ 2

Thửa 85 tờ 2

3.100

 

13

Chợ Phú Thuận - Hai bên dãy phố chợ

Thửa 116 tờ 2

Thửa 120 tờ 2

3.100

 

14

Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N3, N4, N6, N10, N11, N12, Đ2, Đ5

Toàn khu vực

 

3.600

 

15

Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N2, N9, N13

Toàn khu vực

 

3.600

 

16

Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N1, Đ1, Đ9

Toàn khu vực

 

3.700

 

17

Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N14

Toàn khu vực

 

6.600

 

18

Khu Tái định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm có vị trí thuận lợi (gần trường học, công viên, y tế và các nền góc.

Toàn khu vực

 

3.500

 

19

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

640

 

20

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

26

 

Xã Lộc Thuận

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57B

Từ xã Châu Hưng, Phú Thuận

Giáp với xã Thạnh trị

930

 

2

Đường ĐH 07 xã Lộc Thuận cũ

Từ cầu 7 Sang

Đến giáp với xã Phú Vang Cũ

810

 

3

Đường Đê Tây

Từ xã Châu Hưng

Giáp xã Thạnh Trị

700

 

4

Đường Đê Sông Tiền

Từ xã Thạnh Trị

Giáp xã Phú Thuận

700

 

5

Đường lộ 19 xã Vang Quới Tây cũ

Từ Quốc lộ 57 B

Giáp với ĐH 07

700

 

6

Đường lộ 18 cặp bờ kênh Vinh Điền xã Vang Quới Tây cũ

Từ xã Châu Hưng

Giáp với Đê sông Tiền

700

 

7

Đường vào trung tâm xã Vang Quới Đông cũ

Từ Quốc lộ 57 B

Giáp với lộ ĐH 07

700

 

8

Đường vào Trung tâm xã Vang Quới Tây cũ

Từ xã Châu Hưng

Giáp với Đê sông Tiền

700

 

9

Đường vào trung tâm xã

Từ Quốc lộ 57 B

Đê Sông Tiền

1.430

 

10

Đường Xóm Đùi

Từ Quốc lộ 57 B

Giáp với đường Trung tâm xã

1.430

 

11

Đường Cái Muồng

Từ Quốc lộ 57 B

Giáp với Đê Tây

920

 

12

Đường Cầu Chùa

Đường trung tâm xã

Giáp đường Trung tâm xã Phú Vang cũ

860

 

13

Chợ Vang Quới Đông - ĐH.07

khu vực chợ ven hai bên đường

khu vực chợ ven hai bên đường

1.220

 

14

Chợ Vang Quới Đông - Đường Cây Dương

khu vực chợ ven hai bên đường

khu vực chợ ven hai bên đường

1.220

 

15

Chợ Vang Quới Tây - Hai bên ĐH- 07

khu vực chợ ven hai bên đường

khu vực chợ ven hai bên đường

2.300

 

16

Chợ Vang Quới Tây - Hai bên Đ.Bến Giồng

khu vực chợ ven hai bên đường

khu vực chợ ven hai bên đường

2.300

 

17

Chợ Vang Quới Tây - Khu dân cư tiếp giáp với chợ

khu vực dân cư giáp trung tâm chợ

khu vực dân cư giáp trung tâm chợ

2.300

 

18

Chợ Phú Vang - Hai bên ĐH.07

khu vực chợ ven hai bên đường

khu vực chợ ven hai bên đường

1.150

 

19

Đường vào UBND xã Phú Vang cũ

Từ Quốc lộ 57 B

Đê Sông Tiền

1.150

 

20

Chợ Lộc Sơn - Quốc lộ 57B

khu vực chợ ven hai bên đường

khu vực chợ ven hai bên đường

3.260

 

21

Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)

khu vực chợ ven hai bên đường

khu vực chợ ven hai bên đường

3.260

 

22

Chợ Lộc Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)

khu vực chợ ven hai bên đường

khu vực chợ ven hai bên đường

3.100

 

23

Chợ Lộc Sơn - Khu dân cư tiếp giáp với chợ

khu vực dân cư giáp trung tâm chợ

khu vực dân cư giáp trung tâm chợ

3.100

 

24

Chợ Lộc Thành - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)

khu vực chợ ven hai bên đường

khu vực chợ ven hai bên đường

2.450

 

25

Chợ Lộc Thành - Khu dân cư tiếp giáp với chợ

khu vực dân cư giáp trung tâm chợ

khu vực dân cư giáp trung tâm chợ

2.300

 

26

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

640

 

27

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

27

 

Xã Châu Hưng

 

 

 

 

1

Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08)

giáp ranh xã Phú Thuận

Lộ Đê Tây

930

 

2

Chợ Châu Hưng - Cặp chợ

Thửa 26 tờ 37

Thửa 38 tờ 37

3.100

 

3

Chợ Châu Hưng - Đ.Hưng Chánh

Thửa 24 tờ 36

Thửa 20 tờ 39

3.100

 

4

Chợ Châu Hưng - QL.57B

Thửa 1 tờ 37

Thửa 376 tờ 47

3.270

 

5

Chợ Châu Hưng - Đ.Giồng Nhỏ

Thửa 37 tờ 34

Thửa 15 tờ 46

3.100

 

6

Chợ Thới Lai - Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây

chợ Thới Lai

Vang Quới Tây

3.100

 

7

Chợ Thới Lai - Hướng từ chợ đi sông Ba Lai

chợ Thới Lai

sông Ba Lai

3.100

 

8

Chợ Thới Lai - QL.57B

Thửa 6 tờ 8

Thửa 122 tờ 6

3.270

 

9

Chợ Thới Lai - Khu dân cư tiếp giáp với chợ

khu vực dân cư tiếp giáp chợ

khu vực dân cư tiếp giáp chợ

3.100

 

10

Chợ Long Hòa - Đường Đê Tây

giáp kênh Giao Hòa

giáp xã Lộc Thuận

1.200

 

11

Chợ Long Hòa - Hai bên đường xã

Hai bên đường xã khu vực chợ

Hai bên đường xã khu vực chợ

1.200

 

12

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

640

 

13

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

28

 

Xã Thạnh Trị

 

 

 

 

1

Chợ Định Trung - Quốc lộ 57B

- Thửa 14 tờ 81

- Thửa 70 tờ 81

3.100

 

2

Chợ Định Trung - Đường Ao Vuông

- Thửa 74 tờ 109

- Thửa 26 tờ 109

1.920

 

3

Chợ Định Trung - Khu dân cư tiếp giáp với chợ

- Thửa 65 tờ 109

- Thửa 22 tờ 109

3.100

 

4

Chợ Thạnh Trị (đường tỉnh 881)

- Thửa 79 tờ 55

- Thửa 85 tờ 56

1.220

 

5

Quốc lộ 57B

giáp xã Lộc Thuận

giáp xã Bình Đại

930

 

6

Đường tỉnh 881

QL.57B

Chợ Thạnh Trị

930

 

7

Đường tỉnh 881

chợ Thạnh Trị

Cống Ba Lai

930

 

8

Đường ĐH.40

QL.57

cống Cầu Ván

810

 

9

Đường ĐH.07

giáp xã Lộc Thuận

giáp xã Bình Đại

810

 

10

Đường Đê Tây

Cống Cả Muồng

đường tỉnh 881

700

 

11

Đường Đê Nông trường

tinh lộ 881

đường Đê Tây

700

 

12

Đường Giồng Sau

đường ĐH.40

đường tỉnh 881

700

 

13

Đường Rạch Gừa

QL.57B

ngã tư Rạch Gừa

700

 

14

Đường Giồng Kiến

QL.57B

đường Đảng Bộ

700

 

15

Đường Ao Vuông

đường Đê Tây

đê sông Tiền

700

 

16

Đường Bình Trung

đường ĐX.06

đê sông Tiền

700

 

17

Đường liên xã Định Trung - Bình Thới

đường ĐX.06

giáp ranh xã Bình Đại

700

 

18

Đường sân Banh

đường Ao Vuông hướng Nam

đường Ao Vuông hướng Bắc

700

 

19

Đường ĐX.06 (ĐH.07)

xã Lộc Thuận

xã Bình Đại

700

 

20

Đường Đê Quốc phòng

đường tỉnh 881

ngã tư Rạch Gừa

700

 

21

Đường Ao Vuông-Giồng Kiến

đường Ao Vuông

giáp xã Lộc Thuận

700

 

22

Đường Giồng Tre

QL.57B

Trường THCS

700

 

23

Đường cầu Suối

QL.57B

đường Ao Vuông

700

 

24

Đường Giồng Giữa

QL.57B

đường Trường THCS

700

 

25

Đường Đê Hậu

đường Rạch Gừa

đường Ao Vuông

700

 

26

Đường Nhà Thờ

QL.57B

Khu dân cư

700

 

27

Đường 3/2

đường Đê Tây

đường Giồng Kiến

700

 

28

Đường Liên ấp (Giồng Tre - Ao Vuông)

đường Ao Vuông

đường Giồng Kiến

640

 

29

Đường Đê Quai

đường Đê Tây

đường Đê Hậu

640

 

30

Đường Giồng Cây Tra

đường ĐX.06

đê sông Tiền

640

 

31

Lộ đê kênh Thanh Niên

QL.57B

đê sông Tiền

640

 

32

Đường Cả Nhỏ

QL.57B

đê sông Tiền

640

 

33

Đường Cả Nhỏ dưới

QL.57B

đê sông Tiền

640

 

34

Đường liên tổ 2-9

đường Kênh số 1

tổ NDTQ số 9

640

 

35

Đường liên tổ 2-4

đường Kênh số 2

tổ NDTQ số 4

640

 

36

Đường Tổ NDTQ số 1 ấp Bình Thạnh 1

đường Giồng Sau

giáp Bình Thới

640

 

37

Đường liên ấp 3-4 (Bến Cát- Tân Định)

QL.57B

đường Sân Banh

640

 

38

Đường Giồng Dài

đường ĐX.06

giáp xã Lộc Thuận

640

 

39

Đường cầu Đúc

đê sông Tiền

giáp Bình Đại

640

 

40

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

640

 

41

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

29

 

Xã Thạnh Phước

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57B

Cầu 30/4

Chợ đê đông

930

 

2

Quốc lộ 57B

Chợ Đê đông

Ngã tư tán dù

930

 

3

Quốc lộ 57B

Ngã tư tán dù

Giáp Thới Thuận

930

 

4

Đường tỉnh 886

giáp Quốc lộ 57B

Cầu Thừa Mỹ

930

 

5

Đường huyện 15

Giáp ranh thị trấn

qua UBND xã Đại Hòa Lộc cũ

810

 

6

Đường huyện 15

qua UBND xã Đại Hòa Lộc cũ

giáp ranh Thạnh Trị

810

 

7

Đường huyện 40

giáp QL57B

giáp DX01

810

 

8

Đường huyện 40

giáp DX01

Cầu Ván

810

 

9

Đường ĐH 56

Ngã tư tán dù

Bến đò thủ

810

 

10

Đường xã Đại Hoà Lộc (ĐH57)

giáp ranh xã Bình Thới

ngã tư Bình Lộc

1.400

 

11

Đường trung tâm xã Thạnh Phước (ĐX01)

giáp Quốc lộ 57B

giáp DH 40

700

 

12

Chợ Đại Hòa Lộc

Thửa 171 tờ 68

Thửa 253 tờ 68

1.200

 

13

Chợ Thạnh Phước

Thửa 135 tờ 44

Thửa 208 tờ 44

1.200

 

14

Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước

Thửa 133 tờ 12

Thửa 48 tờ 12

2.300

 

15

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

640

 

16

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

30

 

Xã Thới Thuận

 

 

 

 

1

Chợ Thừa Đức - Đường tỉnh 886

- Thửa 370 tờ 32

- Thửa 403 tờ 32

2.300

 

2

Chợ Thừa Đức - Đường Giồng Cà

- Thửa 404 tờ 32

- Thửa 406 tờ 32

2.450

 

3

Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Long

- Thửa 235 tờ 32

- Thửa 306 tờ 32

2.450

 

4

Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Trung

- Thửa 33 tờ 33

- Thửa 314 tờ 32

2.450

 

5

Chợ Thới Thuận - Quốc lộ 57B

- Thửa 269 tờ 13

- Thửa 367tờ 13

3.260

 

6

Chợ Thới Thuận - Trung tâm chợ

- Thửa 595 tờ 13

- Thửa 602 tờ 13

3.100

 

7

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

640

 

8

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

31

 

Xã Ba Tri

 

 

 

 

1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Tư Trù

Ngã ba đường 19/5

9.600

 

 

 

- Thửa 110 tờ 36

- Thửa 5 tờ 32

-

 

 

 

- Thửa 116 tờ 36

- Thửa 7 tờ 32

-

 

2

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường 19/5

Ngã 5 An Bình Tây

7.680

 

 

 

- Thửa 29 tờ 23

- Thửa 166 tờ 132

-

 

 

 

- Thửa 73 tờ 22

- Thửa 183 tờ 132

-

 

3

Đường 19/5

Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5)

Ngã tư Tư Trù

7.680

 

 

 

- Thửa 23 tờ 23

- Thửa 87 tờ 36

-

 

 

 

- Thửa 1 tờ 32

- Thửa 111 tờ 36

-

 

4

Đường Quang Trung

Ngã tư Tư Trù

Hết ranh Thị Trấn (cũ)

7.680

 

 

 

- Thửa 109 tờ 36

- Thửa 364 tờ 8

-

 

 

 

- Thửa 144 tờ 36

- Thửa 253 tờ 8

-

 

5

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

Lê Lươm

7.680

 

 

 

- Thửa 277 tờ 42

- Thửa 445 tờ 42

-

 

6

Đường 29 tháng 3

Trần Hưng Đạo

Lê Lươm

7.680

 

 

 

- Thửa 268 tờ 42

- Thửa 446 tờ 42

-

 

7

Đường Thủ Khoa Huân

Trần Hưng Đạo

Lê Tặng

6.520

 

 

 

- Thửa 71 tờ 41

- Thửa 105 tờ 42

-

 

 

 

- Thửa 194 tờ 42

- Thửa 129 tờ 42

-

 

8

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Trần Hưng Đạo

Đường 19/5

9.210

 

 

 

- Thửa 207 tờ 42

- Thửa 40 tờ 25

-

 

 

 

- Thửa 269 tờ 42

- Thửa 12 tờ 34

-

 

9

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường 19/5

Ngã 3 An Bình Tây

6.140

 

 

 

- Thửa 79 tờ 25

- Thửa 435 tờ 125

-

 

 

 

- Thửa 27 tờ 25

- Thửa 438 tờ 125

-

 

10

Đường Nguyễn Trãi

Trần Hưng Đạo

Võ Trường Toản

8.000

 

 

 

- Thửa 213 tờ 42

- Thửa 319 tờ 48

-

 

 

 

- Thửa 268 tờ 42

- Thửa 213 tờ 48

-

 

11

Đường Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Quang Trung

6.520

 

 

 

- Thửa 344 tờ 42

- Thửa 57 tờ 43

-

 

 

 

- Thửa 368 tờ 42

- Thửa 90 tờ 43

-

 

12

Đường Sương Nguyệt Anh

Trần Hưng Đạo

Võ Trường Toản

6.520

 

 

 

- Thửa 176 tờ 42

- Thửa 27 tờ 48

-

 

 

 

- Thửa 178 tờ 42

- Thửa 75 tờ 48

-

 

13

Đường Võ Trường Toản

Sương Nguyệt Anh

Vĩnh Phú

6.140

 

 

 

- Thửa 74 tờ 48

- Thửa 227 tờ 6

-

 

 

 

- Thửa 76 tờ 48

- Thửa 376 tờ 6

-

 

14

Đường Thái Hữu Kiểm

Trần Hưng Đạo

Cầu Xây

8.000

 

 

 

- Thửa 494 tờ 42

- Thửa 265 tờ 48

-

 

 

 

- Thửa 354 tờ 42

- Thửa 267 tờ 48

-

 

15

Đường Vĩnh Phú

Thái Hữu Kiểm

Võ Trường Toản

8.000

 

 

 

- Thửa 430 tờ 42

- Thửa 186 tờ 6

-

 

 

 

- Thửa 439 tờ 42

- Thửa 222 tờ 6

-

 

16

Đường Phan Ngọc Tòng

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

6.400

 

 

 

- Thửa 155 tờ 41

- Thửa 54 tờ 40

-

 

 

 

- Thửa 166 tờ 41

- Thửa 114 tờ 40

-

 

17

Đường Phan Ngọc Tòng

Chu Văn An

Huỳnh Văn Anh

1.530

 

 

 

- Thửa 22 tờ 39

- Thửa 12 tờ 29

-

 

 

 

- Thửa 52 tờ 39

- Thửa 10 tờ 5

-

 

18

Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài)

Huỳnh Văn Anh

Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp

1.530

 

 

 

- Thửa 10 tờ 29

- Thửa 15 tờ 129

-

 

 

 

- Thửa 3 tờ 5

- Thửa 150 tờ 134

-

 

19

Đường Huỳnh Văn Anh

Ngã 5 An Bình Tây

Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp)

4.800

 

 

 

- Thửa 186 tờ 132

- Thửa 324 tờ 69

-

 

 

 

- Thửa 184 tờ 132

- Thửa 259 tờ 69

-

 

20

Đường Mạc Đỉnh Chi

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

2.490

 

 

 

- Thửa 54 tờ 34

- Thửa 72 tờ 34

-

 

 

 

- Thửa 95 tờ 34

- Thửa 71 tờ 34

-

 

21

Đường Chu Văn An

Trần Hưng Đạo

Ngã 4 Lê Lai

3.840

 

 

 

- Thửa 101 tờ 41

- Thửa 94 tờ 41

-

 

 

 

- Thửa 106 tờ 41

- Thửa 113 tờ 41

-

 

22

Đường Chu Văn An

Ngã 4 Lê Lai

Phan Liêm

2.490

 

 

 

- Thửa 90 tờ 41

- Thửa 4 tờ 39

-

 

 

 

- Thửa 114 tờ 41

- Thửa 32 tờ 39

-

 

23

Đường Lê Lợi

Trần Hưng Đạo

Lê Tặng

2.490

 

 

 

- Thửa 148 tờ 34

- Thửa 209 tờ 35

-

 

 

 

- Thửa 33 tờ 41

- Thửa 223 tờ 35

-

 

24

Đường Lê Tặng

Trần Hưng Đạo

Ranh Chợ Ba Tri

3.200

 

 

 

- Thửa 182 tờ 42

- Thửa 20 tờ 35

-

 

 

 

- Thửa 209 tờ 42

- Thửa 241 tờ 35

-

 

25

Đường Nguyễn Bích

Thái Hữu Kiểm

Trưng Trắc

2.300

 

 

 

- Thửa 44 tờ 48

- Thửa 65 tờ 47

-

 

 

 

- Thửa 327 tờ 48

- Thửa 66 tờ 47

-

 

26

Đường Trưng Trắc

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2.490

 

 

 

- Thửa 65 tờ 47

- Thửa 271 tờ 48

-

 

 

 

- Thửa 63 tờ 47

- Thửa 300 tờ 48

-

 

27

Đường Trưng Nhị

Vĩnh Phú

Phan Ngọc Tòng

2.490

 

 

 

- Thửa 21 tờ 47

- Thửa 169 tờ 41

-

 

 

 

- Thửa 18 tờ 47

- Thửa 170 tờ 41

-

 

28

Đường Lê Lai

Trần Hưng Đạo

Phan Ngọc Tòng

2.880

 

 

 

- Thửa 4 tờ 41

- Thửa 148 tờ 41

-

 

 

 

- Thửa 40 tờ 41

- Thửa 149 tờ 41

-

 

29

Đường Trương Định

Thủ Khoa Huân

Mạc Đỉnh Chi

2.490

 

 

 

- Thửa 68 tờ 41

- Thửa 70 tờ 34

-

 

 

 

- Thửa 70 tờ 41

- Thửa 66 tờ 34

-

 

30

Đường Lê Lươm

Sương Nguyệt Anh

Thái Hữu Kiểm

2.680

 

 

 

- Thửa 401 tờ 42

- Thửa 9 tờ 48

-

 

 

 

- Thửa 457 tờ 42

- Thửa 43 tờ 48

-

 

31

Đường Nguyễn Tri Phương

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2.490

 

 

 

- Thửa 87 tờ 47

- Thửa 307 tờ 48

-

 

 

 

- Thửa 217 tờ 47

- Thửa 1 tờ 50

-

 

32

Đường Hoàng Diệu

Phan Ngọc Tòng

Vĩnh Phú

2.110

 

 

 

- Thửa 188 tờ 41

- Thửa 75 tờ 47

-

 

 

 

- Thửa 175 tờ 41

- Thửa 76 tờ 47

-

 

33

Đường Trần Bình Trọng

Sương Nguyệt Anh

Quang Trung

1.280

 

 

 

- Thửa 458 tờ 42

- Thửa 90 tờ 43

-

 

 

 

- Thửa 26 tờ 48

- Thửa 91 tờ 43

-

 

34

ĐH.14

Ngã tư Tư Trù

Cuối đường Nguyễn Thị Định

4.000

 

 

 

- Thửa 88 tờ 36

- Thửa 5 tờ 28

-

 

 

 

- Thửa 108 tờ 36

- Thửa 144 tờ 19

-

 

35

ĐH 14

Cuối đường Nguyễn Thị Định

Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn)

1.600

 

 

 

- Thửa 155 tờ 19

- Thửa 120 tờ 16

-

 

 

 

- Thửa 203 tờ 19

- Thửa 128 tờ 16

-

 

36

Cầu Xây - (Địa phận thị trấn cũ)

Cầu Xây

Hết ranh Thị Trấn (cũ)

2.680

 

 

 

- Thửa 115 tờ 7

- Thửa 143 tờ 11

-

 

 

 

- Thửa 139 tờ 11

- Thửa 328 tờ 7

-

 

37

Đường Trần Văn An (đường Trại Giam)

ĐH.14

Quang Trung

1.340

 

 

 

- Thửa 17 tờ 36

- Thửa 57 tờ 44

-

 

 

 

- Thửa 25 tờ 36

- Thửa 40 tờ 44

-

 

38

Đường Tán Kế

Nguyễn Thị Định

Hết ranh Thị Trấn (cũ)

1.150

 

 

 

- Thửa 152 tờ 17

- Thửa 186 tờ 17

-

 

 

 

- Thửa 153 tờ 17

- Thửa 185 tờ 17

-

 

39

Đường Phan Thanh Giản

Quang Trung

Kênh 2 Niên

1.340

 

 

 

- Thửa 20 tờ 49

- Thửa 28 tờ 45

-

 

 

 

- Thửa 30 tờ 7

- Thửa 170 tờ 8

-

 

40

Đường Trần Quốc Toản

Chùa Hưng An Tự

Hết ranh Thị Trấn

1.600

 

 

 

- Thửa 177 tờ 41

- Thửa 105 tờ 6

-

 

 

 

- Thửa 232 tờ 41

- Thửa 356 tờ 6

-

 

41

Đường Hoàng Hoa Thám

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

2.490

 

 

 

- Thửa 22 tờ 32

- Thửa 8 tờ 39

-

 

 

 

- Thửa 23 tờ 32

- Thửa 7 tờ 39

-

 

42

Đường Hoàng Hoa Thám

Hoàng Hoa Thám

Huỳnh Văn Anh

1.600

 

 

 

- Thửa 37 tờ 32

- Thửa 3 tờ 30

-

 

 

 

- Thửa 95 tờ 32

- Thửa 47 tờ 30

-

 

43

Đường Phan Văn Trị

Đường 19/5

Kênh Đồng Bé

1.340

 

 

 

- Thửa 162 tờ 17

- Thửa 5 tờ 14

-

 

 

 

- Thửa 163 tờ 17

- Thửa 10 tờ 14

-

 

44

Đường Nguyễn Thị Định

Đường 19/5

ĐH.14

3.200

 

 

 

- Thửa 194 tờ 17

- Thửa 4 tờ 28

-

 

 

 

- Thửa 1 tờ 26

- Thửa 155 tờ 19

-

 

45

Đường Nguyễn Thị Định

Nguyễn Thị Định

Nguyễn Văn Bảnh

3.200

 

 

 

- Thửa 2 tờ 28

- Thửa 19 tờ 28

-

 

 

 

- Thửa 100 tờ 28

- Thửa 20 tờ 28

-

 

46

Đường Phan Tôn

Nguyễn Thị Định

ĐH.14

1.340

 

 

 

- Thửa 12 tờ 27

- Thửa 61 tờ 36

-

 

 

 

- Thửa 13 tờ 27

- Thửa 227 tờ 36

-

 

47

Đường Bùi Thị Xuân

Trần Văn An

Kênh đứng

960

 

 

 

- Thửa 98 tờ 8

- Thửa 136 tờ 8

-

 

48

Đường Hoàng Lam

Trần Văn An

Nhà 2 Niên

960

 

 

 

- Thửa 19 tờ 45

- Thửa 17 tờ 45

-

 

 

 

- Thửa 64 tờ 44

- Thửa 49 tờ 45

-

 

49

Đường Trần Văn Ơn

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

960

 

 

 

- Thửa 184 tờ 6

- Thửa 238 tờ 7

-

 

 

 

- Thửa 195 tờ 6

- Thửa 255 tờ 7

-

 

50

Khu dân cư Việt Sinh

Đường Đông Tây

 

10.200

 

 

 

- Thửa 906 tờ 2

- Thửa 39 tờ 2

-

 

 

 

- Thửa 1024 tờ 2

- Thửa 239 tờ 2

-

 

51

Khu dân cư Việt Sinh

Các tuyến đường còn lại

 

5.100

 

52

Đường Nguyễn Văn Bảnh

ĐH.14

Giáp ranh xã An Binh Tây cũ

960

 

 

 

- Thửa 51 tờ 18

- Thửa 116 tờ 18

-

 

 

 

- Thửa 50 tờ 18

- Thửa 153 tờ 18

-

 

53

Đường Phan Liêm

Chu Văn An

Hoàng Hoa Thám

1.150

 

 

 

- Thửa 4 tờ 39

- Thửa 94 tờ 32

-

 

 

 

- Thửa 12 tờ 39

- Thửa 55 tờ 32

-

 

54

Đường Gò Dinh

Phan Ngọc Tòng

Hoàng Hoa Thám

1.150

 

 

 

- Thửa 1 tờ 38

- Thửa 30 tờ 31

-

 

 

 

- Thửa 2 tờ 38

- Thửa 92 tờ 31

-

 

55

Đường Lê Anh Xuân

Gò Dinh

Phan Liêm

800

 

 

 

- Thửa 88 tờ 31

- Thửa 55 tờ 32

-

 

 

 

- Thửa 59 tờ 31

- Thửa 3 tờ 39

-

 

56

Nhánh rẻ Đường Trần Văn An

Trần Văn An

Cầu Kênh Sặc

960

 

 

 

- Thửa 26 tờ 37

- Thửa 273 tờ 3

-

 

 

 

- Thửa 297 tờ 3

- Thửa 289 tờ 3

-

 

57

Nhánh rẻ Đường Trần Văn An

Cầu Kênh Sặc

Văn phòng ấp An Hội

800

 

 

 

- Thửa 227 tờ 3

- Thửa 127 tờ 3

-

 

58

Đường nội bộ công viên Thị Trấn

Trần Hưng Đạo

Thủ Khoa Huân

6.400

 

 

 

- Thửa 276 tờ 42

- Thửa 120 tờ 42

-

 

59

Nhánh rẻ Võ Trường Toản

Võ Trường Toản

Đường vào Cụm công nghiệp

3.200

 

 

 

- Thửa 4 tờ 10

- Thửa 248 tờ 6

-

 

60

Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện

 

 

6.400

 

 

 

- Thửa 208 tờ 34

- Thửa 191 tờ 34

-

 

 

 

- Thửa 192 tờ 34

- Thửa 201 tờ 34

-

 

61

Đường nội bộ Chợ Ba Tri

 

 

6.800

 

 

 

- Thửa 48 tờ 26

- Thửa 100 tờ 26

-

 

62

Cầu Xây - Địa phận xã Vĩnh An (cũ)

Hết ranh Thị trấn (cũ)

Ngã ba Vĩnh An

2.240

 

63

Quốc lộ 57C

Bến xe An Bình Tây

giáp ranh xã An Ngãi Trung

1.040

 

64

Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực An Bình Tây (cũ))

Hết Bến xe An Bình Tây

Ngã 5 An Bình Tây

7.680

 

 

 

- Thửa 67 tờ 131

- Thửa 160 tờ 132

-

 

 

 

- Thửa 88 tờ 131

- Thửa 176 tờ 132

-

 

65

Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực Vĩnh An

(cũ))

Hết ranh Thị Trấn Ba Tri (cũ)

Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (cũ)

4.800

 

 

 

- Thửa 255 tờ 93

- Thửa 226 tờ 96

-

 

 

 

- Thửa 245 tờ 93

- Thửa 242 tờ 96

-

 

66

Quốc lộ 57C

Đền thờ Liệt sĩ Vĩnh An

Giáp ranh xã Tân Thủy

1.920

 

67

Đường tỉnh 881

Ngã 3 Giồng Nhàn

Cầu môn nước (ranh xã)

1.600

 

 

 

Thửa 1 tờ 13

Thửa 116 tờ 16

-

 

 

 

Thửa 8 tờ 13

Thửa 126 tờ 16

-

 

68

Đường tỉnh 881

Ngã 3 Giồng Nhàn

giáp Sông Hàm Luông

1.040

 

 

 

Thửa 128 tờ 16

Sông Hàm Luông

-

 

69

Đường Vĩnh Phú nối dài

Võ Trường Toản

Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp)

4.800

 

 

 

- Thửa 113 tờ 73

- Thửa 228 tờ 69

-

 

70

Đường ĐX.01 (Địa phận xã An Bình Tây cũ)

Ngã 5 An Bình Tây

Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé)

1.920

 

71

Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Hòa

 

 

1.150

 

 

 

Thửa 82 tờ 134

Thửa 50 tờ 134

-

 

 

 

Thửa 92 tờ 134

Thửa 49 tờ 134

-

 

72

Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Phú (ấp 3)

 

 

4.220

 

 

 

Thửa 269 tờ 125

Thửa 658 tờ 125

-

 

 

 

Thửa 215 tờ 125

Thửa 641 tờ 125

-

 

73

Các dãy phố Chợ Vĩnh An

Lộ Cầu Xây

 

2.300

 

 

 

Thửa 771 tờ 3

Thửa 836 tờ 3

-

 

 

 

Thửa 248 tờ 3

Thửa 251 tờ 3

-

 

74

Các dãy phố Chợ An Đức - ĐT.881

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 528 tờ 76

Thửa 65 tờ 88

-

 

75

Các dãy phố Chợ An Đức - Đường đi ấp Giồng Cả

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 66 tờ 76

Thửa 149 tờ 76

-

 

76

Các dãy phố Chợ An Đức - Hai bên dãy phố

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 88 tờ 76

Thửa 148 tờ 76

-

 

77

Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐX.02

 

 

1.150

 

 

 

Thửa 549 tờ 63

Thửa 607 tờ 63

-

 

78

Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐH.DK.01

 

 

1.150

 

 

 

Thửa 596 tờ 63

Thửa 674 tờ 63

-

 

79

Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - Dãy phố chợ

 

 

1.150

 

 

 

Thửa 595 tờ 63

Thửa 608 tờ 63

-

 

 

 

Thửa 613 tờ 63

Thửa 643 tờ 63

-

 

80

Đường Kênh hành chính

Giáp đường Huỳnh Văn Anh

cuối tuyến Kênh hành chính

1.120

 

81

Đường ĐH.14

Ngã tư chùa Long Phước

Giáp ĐT.881

1.000

 

82

Đường vào Cụm Công nghiệp

Ngã 4 chùa Long Phước

Giáp ĐT.881

1.000

 

83

Đường huyện 10

Ngã 3 An Bình Tây cũ (cây xăng 9 Bé)

giáp xã Mỹ Chánh Hòa

1.000

 

84

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

770

 

85

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

32

 

Xã Mỹ Chánh Hòa

 

 

-

 

1

Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh

 

 

4.220

 

 

 

Thửa 368 tờ 27

Thửa 47 tờ 27

-

 

 

 

Thửa 137 tờ 27

Thửa 48 tờ 27

-

 

 

 

Thửa 140 tờ 27

Thửa 68 tờ 27

-

 

 

 

Thửa 114 tờ 27

Thửa 27 tờ 27

-

 

 

 

Thửa 346, 346, 348 tờ 27

Thửa 351 tờ 27

-

 

 

 

Thửa 271 tờ 27

Thửa 284 tờ 27

-

 

 

 

Thửa 312 tờ 27

Thửa 305 tờ 27

-

 

 

 

Thửa 313 tờ 27

Thửa 278 tờ 27

-

 

 

 

Thửa 156 tờ 27

Thửa 323 tờ 27

-

 

 

 

Thửa 304 tờ 27

Thửa 298 tờ 27

-

 

2

Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn - Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ)

Thửa 168, tờ 35

Thửa 282, tờ 35

3.070

 

3

Dãy phố chợ Mỹ Nhơn

 

 

3.070

 

 

 

Thửa 224 tờ 35

Thửa 232 tờ 35

-

 

 

 

Thửa 303 tờ 35

Thửa 1139 tờ 35

-

 

4

Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa - Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ)

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 372 tờ 70

Thửa 487 tờ 70

-

 

5

Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa - Khu phố chợ (lô trái)

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 9 tờ 30, Mỹ Hòa cũ

Thửa 14 tờ 30, Mỹ Hòa cũ

-

 

6

Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa - Khu phố chợ (lô ngang)

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 449 tờ 71

Thửa 379 tờ 71

-

 

 

 

Thửa 406 tờ 71

Thửa 451 tờ 71

-

 

7

Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa - Trước chợ

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 379 tờ 71

Thửa 449 tờ 71

-

 

8

Các dãy phố Chợ Tân Mỹ - Đường huyện

Thửa 14 tờ 85

Thửa 5 tờ 85

1.150

 

9

Dãy phố chợ Tân Mỹ

 

 

1.150

 

 

 

Thửa 14 tờ 85

Sông Ba Lai

-

 

 

 

Thửa 5 tờ 85

Sông Ba Lai

-

 

10

Đường tỉnh 883

Ranh xã Giồng Trôm

Giáp Ranh xã Tân Xuân

920

 

11

Đường Huyện 10

Ranh xã Giồng Trôm

Giáp ranh xã Ba Tri

810

 

12

Đường Huyện 10 (từ Ngã Tư đèn đỏ đến giáp ĐT 883)

Ngã tư đèn đỏ

giáp ĐT 883

810

 

13

Đường huyện 173 (cũ)

Ngã tư đèn đỏ

giáp ĐT 883

810

 

A

Khu vực Mỹ Hòa cũ

 

 

-

 

14

Đường vào xã Tân Mỹ (cũ)

Giáp xã Tân Xuân

Giáp xã Châu Hòa

810

 

15

Đường ĐX.01

Đường tỉnh 883

Đường ĐX.02

690

 

16

Đường ĐX.02

Đường HL.173

Đường Mỹ Hòa

690

 

17

Đường ĐX.03

Đường ĐT.DK.02

Đường huyện 10

690

 

18

Đường ĐX.04

Đường tỉnh 883

Kênh Thầy Hội

690

 

19

Đường ĐX.05

Đường ĐC.10

Đường ĐC.07

690

 

20

Đường ĐX.06

Đường ĐC.10

Kênh Cống Đá

690

 

21

Đường ĐC.01

Đường ĐC.07

Giáp ranh huyện Giồng Trôm cũ

630

 

22

Đường ĐC.02

Đường ĐX.01

Khu dân cư

630

 

23

Đường ĐC.03

Đường ĐX.01

Đường ĐC.03 nối dài

630

 

24

Đường ĐC.03 nối dài

Đường ĐC.03

Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa

630

 

25

Đường ĐC.03 (QH mới)

Đường ĐC.03

Giáp ranh xã Tân Xuân

630

 

26

Đường ĐC.04

Đường ĐC.12

Ranh xã Mỹ Chánh Hòa

630

 

27

Đường ĐC.05

Đường ĐT.DK.02

Đường huyện 10

630

 

28

Đường ĐC.06

Đường ĐT.DK.02

Rạch Bến Than

630

 

29

Đường ĐC.07 (đoạn 1)

Đường ĐT.DK.02

Đường ĐC.12

630

 

30

Đường ĐC.07 (đoạn 2)

Đường ĐC.07 đoạn 1

Đường ĐX.01

630

 

31

Đường ĐC.08

Đường ĐT.DK.02

Đường ĐX.05

630

 

32

Đường ĐC.09

Đường ĐT.DK.02

Đường huyện 10

630

 

33

Đường ĐC.10

Đường ĐT.DK.02

Đường ĐX.05

630

 

34

Đường ĐC.11

Đường huyện 10

Đường ĐC.13

630

 

35

Đường ĐC.12

Đường ĐC07 (đoạn 2)

Giáp ranh xã Tân Xuân

630

 

36

Đường ĐC.13

Đường ĐX.04

Đường ĐC12

630

 

37

Đường ĐC.14

Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa

Đường ĐX.04

630

 

B

Khu vực Mỹ Nhơn cũ

 

 

-

 

38

ĐH.DK.01

Giáp ranh xã An Ngãi Trung

Giáp ranh xã Tân Xuân

810

 

39

ĐX.01 (nối dài)

ĐH.DK.01

Đường ĐX.01 (Đường 6 Chạt)

690

 

40

ĐX.01 (QH)

Đường ĐX.01 (Đường 6 Chạt)

Giáp ranh xã An Ngãi Trung

690

 

41

Đường ĐX.02 (Đường Mỹ Nhơn - Mỹ

Thạnh)

ĐH.10

Giáp ranh xã An Ngãi Trung

690

 

42

ĐX.03 (Đường Mỹ Nhơn - Tân Xuân)

ĐH.10

ĐX.09 (Ranh xã Tân Xuân)

690

 

43

ĐX.04 (Đường An Bình Tây - Mỹ Thạnh)

Cầu Sơn Cát

Ranh xã Ba Tri

690

 

44

ĐX.05 (Đường Kênh Sườn Bưng)

Đường huyện ĐH.DK.01

Đường ĐX.03

690

 

45

ĐX.06 (Đường Kênh Sườn Gò)

Đường huyện ĐH.DK.01

Đường ĐX.02

690

 

46

ĐX.07

ĐH.10

Giáp ranh xã Tân Xuân

690

 

47

ĐX.08 (Đường 10 Chục)

ĐH.10

Đường huyện ĐH.DK.01

690

 

48

ĐA.01 (Đường cổng văn hóa)

ĐH.10

Đường ĐX.06

690

 

C

Khu vực Mỹ Chánh cũ

 

 

-

 

49

Đường huyện 12

Giáp xã An Ngãi Trung

Đường huyện 10

810

 

50

Đường ĐX.01

Xã Mỹ Nhơn cũ

Huyện lộ 10

690

 

51

Đường ĐX.02

Đường Bờ Bàu - Cầu Vĩ

Huyện lộ 10

690

 

52

Đường ĐX.03

Đường huyện 10

Đường huyện 10

690

 

53

Đường ĐX.04

Huyện lộ 10

Giáp ranh xã An Ngãi Trung

690

 

54

Đường ĐX.06

Đường huyện 10 (dọc theo ranh đô thị phía Bắc)

Giáp ranh xã Tân Xuân

690

 

55

Đường ĐA.01

Huyện lộ 10

ĐX.03

630

 

56

ĐA.02

Huyện lộ 10

ĐX.03

630

 

57

ĐA.03

Huyện lộ 10

ĐX.03

630

 

58

ĐA.04

Đường ĐX.03

Kênh 7 Thước

630

 

59

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

60

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

33

 

Xã Bảo Thạnh

 

 

-

 

1

Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - Dãy phố chợ

- Thửa 279, tờ 26, Bảo Thạnh

- Thửa 801, tờ 26, Bảo Thạnh

3.070

 

2

Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - ĐX.02

- Thửa 324, tờ 26, Bảo Thạnh

- Thửa 243, tờ 26, Bảo Thạnh

3.070

 

3

Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh - ĐH.16

- Thửa 321, tờ 26, Bảo Thạnh

- Thửa 785, tờ 26, Bảo Thạnh

3.070

 

4

Các dãy phố Chợ Bảo Thuận

Dãy phố chợ

 

3.070

 

 

 

Thửa 610, tờ 50

Thửa 581, tờ 50

-

 

 

 

Thửa 488, tờ 50

Thửa 518, tờ 50

-

 

5

Đường huyện 16 (ĐH.16)

giáp xã Tân Xuân

Giáp ranh xã Tân Thủy

810

 

6

Đường Đê Biển

Giáp xã Tân Xuân

Giáp ranh xã Tân Thủy

690

 

7

Đường liên xã Phước Ngãi - Bảo Thạnh

Giáp xã Tân Xuân

Giáp ĐH.16

690

 

8

Đường ĐA.01 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐH.16

Giáp ĐX.02

630

 

9

Đường ĐA.02 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐH.16

Giáp ĐX.04

630

 

10

Đường ĐA.03 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ)

ĐX.05

Rạch Nò

630

 

11

Đường ĐA.03 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ)

ĐX.05

ĐX.04

630

 

12

Đường ĐA.06 (Bảo Thạnh cũ)

ĐX.05 (Rạch Nò)

Đê biển

630

 

13

Đường ĐC.01 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐX.01

Giáp ĐC.05, ĐX.01

630

 

14

Đường ĐC.02 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐA.02

Giáp ĐX.02

630

 

15

Đường ĐC.03 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐH.16

Giáp ĐX.03

630

 

16

Đường ĐC.04 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐX.01

Giáp ĐC.05, ĐX.01

630

 

17

Đường ĐC.05 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐX.01

Giáp Đê biển

630

 

18

Đường ĐX.01 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐH.16

Giáp ĐX.02 (ngã 3 ấp Thạnh Lợi)

690

 

19

Đường ĐX.01 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐX.02 (ngã 3 ấp Thạnh Lợi)

Giáp Đê biển

690

 

20

Đường ĐX.02 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ)

Giáp chợ Bảo Thạnh

Giáp ĐX.01 (ngã 3 ấp Thạnh Lợi)

690

 

21

Đường ĐX.02 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ)

Giáp từ ĐX.02

Kho muối miền Nam

690

 

22

Đường ĐX.03 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐH.16

Giáp đường Bê tông ra đồng ấp Thạnh Nghĩa, đường ra đồng ấp Thạnh Bình

690

 

23

Đường ĐX.04 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐH.16

Giáp bến đò Thủ

690

 

24

Đường ĐX.05 (Bảo Thạnh cũ)

Giáp ĐH.16 (ngã 3 Đồn)

Giáp Đê Biển

690

 

25

Đường bờ kè cồn Ngoài (Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐX.02

Hướng về sông Ba Lai

690

 

26

Đường ĐA.01 (Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐH.16

Giáp xã Bảo Thạnh cũ

630

 

27

Đường ĐA.02 (Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐX.03

Giáp ĐH.16

630

 

28

Đường ĐA.03 (Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐX.01

Giáp ĐH.16 ấp Thạnh Lễ

630

 

29

Đường ĐA.04 (Bảo Thuận cũ)

Ngã ba ấp Thạnh Thới, giáp ĐH.16

Giáp ĐH.16 (ngã ba Sân vận động cũ)

630

 

30

Đường ĐA.06 (đường rừng)

Giáp ĐH.16

Giáp đường ĐX.02

630

 

31

Đường ĐA.07 (Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐA.02

Giáp ĐH.16

630

 

32

Đường ĐA.09 (Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐX.03

Giáp xã Ba Tri

630

 

33

Đường ĐA.10 (Bảo Thuận cũ)

Giáp đường Đê biển

Bờ Kè Cồn Ngoài

630

 

34

Đường ĐA.11 (cặp kênh Cầu Ngang)

Đường ĐX.02 (Cầu Ngang)

Giáp xã Tân Thuỷ

630

 

35

Đường ĐN.04 (Rạch Miễu, Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐA.04

Đê Biển

630

 

36

Đường ĐX. 04 (Rừng Cốc, Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐH.16

Ngã Ba ấp Thạnh Phước

690

 

37

Đường ĐX.01 (Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐH.16

ĐX.03 (ngã ba Giồng Nần)

690

 

38

Đường ĐX.02 (đoạn 1, Bảo Thuận cũ)

Cầu Ngang giáp xã Tân Thủy

Bờ Kè Cồn Ngoài

690

 

39

Đường ĐX.02 (đoạn 2, Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐX.02 (bờ kè Cồn Ngoài)

Giáp ranh xã Tân Thủy

690

 

40

Đường ĐX.03 (Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐH.16 (Ngã Ba ấp Thạnh Tân)

Giáp ranh xã Tân Thủy

690

 

41

Đường ĐX.05 (Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐX.01

Giáp ĐH.16 ấp Thạnh Bình 1

690

 

42

Đường ĐX.06 (bờ kè cồn Ngoài, Bảo Thuận cũ)

Giáp ĐX.02

Giáp ranh xã Tân Thuỷ

690

 

43

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

44

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

34

 

Xã Tân Xuân

 

 

-

 

1

Các dãy phố Chợ Tân Xuân - Đường huyện 10 cũ (ĐH.10)

Thửa 23, tờ 98

Thửa 55, tờ 57

4.220

 

2

Chợ Tân Xuân - 2 dãy phố chợ

 

 

4.220

 

 

 

Thửa 90 tờ 92

Thửa 68 tờ 92

-

 

 

 

Thửa 34 tờ 92

Thửa 46 tờ 92

-

 

3

Các dãy phố Chợ Phú Lễ - ĐT 881 (ĐH.14 cũ)

 

 

3.070

 

 

 

Thửa 916 tờ 110

Thửa 839 tờ 111

-

 

4

Các dãy phố Chợ Phú Lễ - Dãy A

 

 

3.070

 

 

 

Thửa 791 tờ 111

Thửa 806 tờ 111

-

 

5

Các dãy phố Chợ Phú Lễ - Dãy B

 

 

3.070

 

 

 

Thửa 635 tờ 111

Thửa 807 tờ 111

-

 

6

Các dãy phố Chợ Phú Lễ - Khuôn viên chợ

ĐT.881 (HL 14 cũ)

Kênh

3.070

 

7

Các dãy phố Chợ Phú Ngãi - Lộ xã

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 124 tờ 32

Thửa 306 tờ 32

-

 

8

Các dãy phố Chợ Phú Ngãi - Dãy phố chợ

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 105 tờ 32

Thửa 258 tờ 32

-

 

 

 

Thửa 267 tờ 32

Thửa 274 tờ 32

-

 

9

Các dãy phố Chợ Phú Ngãi - Cặp chợ

 

 

2.300

 

 

 

Thửa 279 tờ 32

Thửa 81 tờ 32

-

 

 

 

Thửa 81 tờ 32

Thửa 306 tờ 32

-

 

10

Các dãy phố Chợ Phước Tuy

ĐT.881 (HL 14 cũ)

 

1.150

 

 

 

Thửa 324 tờ 10

Thửa 593 tờ 10

-

 

 

 

Thửa 293 tờ 10

Thửa 271 tờ 10

-

 

11

Đường tỉnh 883

Xã Mỹ Chánh Hòa

Đường tỉnh 881 (Tượng đài chiến thắng 516)

920

 

12

Đường tỉnh 881 (ĐT.881) (đường huyện 14 cũ)

Sông Ba Lai

xã Ba Tri

920

 

13

Đường Huyện lộ 10 cũ (ĐH.10)

Giáp đường huyện 16 (ĐH.16)

Cống Mười Cửa

810

 

14

Đường huyện 16 (ĐH.16)

Giáp Đường tỉnh 881 (tượng đài chiến thắng 516)

Ranh xã Bảo Thạnh

810

 

15

BĐKH (Đường biến đổi khí hậu) (Đường huyện 10 cũ)

Cống Mười Cửa

Ranh xã Mỹ Chánh Hòa

810

 

16

Đường Vành Đai 05

ĐT 883

ĐT 881

630

 

17

Đường ĐX.01 (xã Tân Xuân cũ)

ĐT.881

Ranh xã Mỹ Chánh Hòa

690

 

18

Đường ĐX.02 (Đường vào xã Tân Mỹ cũ)

ĐT.883 (Ngã 3 Mỹ Quí)

Ranh xã Mỹ Chánh Hòa

690

 

19

Đường ĐX.03 (xã Tân Xuân cũ)

ĐT.883

ĐX.04

690

 

20

Đường ĐX.04 (xã Tân Xuân cũ)

ĐT.883 (Cây Da đôi)

Ranh xã Mỹ Chánh Hòa

690

 

21

Đường ĐX.05 (xã Tân Xuân cũ)

ĐH.16 (Trụ sở Công an)

Đê Biển

690

 

22

Đường ĐA.01 (xã Tân Xuân cũ)

ĐT.883 (Nhà Thờ)

ĐX.01 ( Tân An)

630

 

23

Đường ĐA.02 (xã Tân Xuân cũ)

ĐX.01 (ấp Tân An)

ĐX.02 (ấp Mỹ Quí)

630

 

24

Đường ĐA.03 (xã Tân Xuân cũ)

ĐT 883 (Tân Thanh 1)

ĐT 881 (Tân Thanh 3)

630

 

25

Đường ĐA.04 (xã Tân Xuân cũ)

ĐX.04 (Cầu An Tâm)

Nội đồng

630

 

26

Đường ĐX.01 (xã Phước Ngãi cũ)

ĐH.DK.04

ĐX.02 (nhà Trường ấp Phú Thuận)

690

 

27

Đường ĐX.02 (xã Phước Ngãi cũ)

ĐT.881

ĐH.DK.04 (Cầu Phước Tuy và nhánh rẽ Đình Phú ngãi)

690

 

28

Đường ĐX.03 (xã Phước Ngãi cũ)

ĐH.DK.01

ĐA.03 (Nhà Trưởng ấp Phước )

690

 

29

Đường ĐX.05 (Đường Hồ nước ngọt)

ĐH.DK.04

ĐH 16

690

 

30

Đường ĐX.06 (Đường Hồ nước ngọt)

ĐH.DK.04

ĐH 16

690

 

31

Đường ĐX.07 (xã Phước Ngãi cũ)

ĐH.DK.04

Trụ sở ấp Phú Long

690

 

32

Đường ĐA.01 (xã Phước Ngãi cũ)

ĐX.01

ĐT.883

630

 

33

Đường ĐA.02 (xã Phước Ngãi cũ)

ĐT.881

Ra đồng

630

 

34

Đường ĐA.03 (xã Phước Ngãi cũ)

ĐT.881

ĐX.03

630

 

35

Đường ĐA.04 (xã Phước Ngãi cũ)

ĐH.DK.04

ĐH.DK.01

630

 

36

Đường ĐA.05 (xã Phước Ngãi cũ)

ĐH.DK.01

xã Ba Tri (Xã Vĩnh Hòa cũ)

630

 

37

Đường ĐX.01 (xã Phú Lễ cũ)

ĐT.881 (ấp Phú Lợi)

Ranh xã Ba Tri

690

 

38

Đường ĐX.02 (xã Phú Lễ cũ)

ĐX.01

Cầu Quang Đức

690

 

39

Đường ĐX.03 (xã Phú Lễ cũ)

ĐT.881 (Trụ sở Đảng ủy)

ĐX.01

690

 

40

Đường ĐX.04 (xã Phú Lễ cũ)

ĐX.03 (nhà máy Đào Thanh Lâm)

ĐA.02 (nhà Lê Thị Tiến)

690

 

41

Đường ĐA.01 (xã Phú Lễ cũ )

ĐT.881 (Thánh Thất)

ĐX.03 và nhánh rẽ kênh tự chảy (Lộ Bờ Miễu)

630

 

42

Đường ĐA.02 (xã Phú Lễ cũ)

ĐX.01 (Đình)

ĐX.03

630

 

43

Đường ĐA.03 (xã Phú Lễ cũ)

ĐX.03 (Trường Mầm Non cũ)

Miếu Thổ Thần

630

 

44

Đường ĐA.04 (xã Phú Lễ cũ)

ĐX.01 (nhà ông 3 Chở)

ĐX.03 (nhà ông Nguyễn Văn Lén)

630

 

45

Đường ĐA.05 (xã Phú Lễ cũ)

ĐX.01 (SVĐ)

Lạc địa

630

 

46

Đường ĐA.06 (xã Phú Lễ cũ)

ĐT.881

ĐX.05

630

 

47

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

48

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

35

 

Xã An Ngãi Trung

 

 

-

 

1

Quốc lộ 57C

Giáp ranh xã Hưng Nhượng

Giáp ranh xã Ba Tri

1.040

 

2

Các dãy phố Chợ Cái Bông - Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

Thửa 114, tờ 28, An Ngãi Trung

Thửa 51, tờ 29, An Ngãi Trung

4.220

 

 

 

Thửa 131, tờ 28, An Ngãi Trung

Thửa 57, tờ 29, An Ngãi Trung

-

 

3

Các dãy phố Chợ Cái Bông - ĐH.12

 

 

4.220

 

 

 

Thửa 119 tờ 28

Thửa 1 tờ 29

-

 

 

 

Thửa 118 tờ 28

Thửa 7 tờ 28

-

 

4

Các dãy phố Chợ Cái Bông - Dãy phố chợ còn lại

 

 

4.220

 

 

 

Thửa 51 tờ 29

Thửa 74 tờ 29

-

 

 

 

Thửa 120 tờ 18

Thửa 972 tờ 18

-

 

 

 

Thửa 65 tờ 18

Thửa 778 tờ 18

-

 

 

 

Thửa 88 tờ 18

Thửa 784 tờ 18

-

 

 

 

Thửa 33 tờ 18

Thửa 761 tờ 18

-

 

 

 

Thửa 52 tờ 18

Thửa 754 tờ 18

-

 

 

 

Thửa 74 tờ 18

Thửa 785 tờ 18

-

 

 

 

Thửa 847 tờ 18

Thửa 753 tờ 18

-

 

5

Các dãy phố Chợ An Phú Trung

 

 

1.150

 

 

 

Thửa 531 tờ 40

Thửa 517 tờ 40

-

 

 

 

Thửa 515 tờ 40

Thửa 554 tờ 40

-

 

 

 

Thửa 554 tờ 40

Thửa 331 tờ 40

-

 

A

Khu Vực An Ngãi Trung Cũ

 

 

-

 

6

Đưòng ĐH.ĐK.02 (từ Đường huyện 12 cầu Kênh Tự Chảy đến ranh huyện Giồng Trôm cũ)

từ Đường huyện 12 (cầu Kênh Tự Chảy)

đến ranh xã Hưng Nhượng (huyện Giồng Trôm cũ)

810

 

7

Đường ĐX.01 (từ QL57C đến giáp ranh xã Tân Hưng)

Giáp QL57C

đến giáp ranh xã Tân Hưng (cũ)

690

 

8

Đường ĐX.02 (Từ QL57C đến ranh xã An Phú Trung)

Giáp QL57C

đến ranh xã An Phú Trung (cũ)

690

 

9

Đường ĐX.03 (Từ QL57C đến ranh xã An Phú Trung)

Giáp QL57C

đến ranh xã An Phú Trung (cũ)

690

 

10

Đường ĐX.04 (Từ HL12 đến ĐA.01)

Giáp HL12

đến giáp ĐA.01

690

 

11

Đường ĐX.05 (Từ QL57C đến xã Mỹ Thạnh)

Giáp QL57C

đến xã Mỹ Thạnh (cũ)

690

 

12

Đường Xóm Rẫy - An Qui từ QL57C đến ĐX.01 (ĐA.01)

Giáp QL57C

đến ĐX.01 (ĐA.01)

630

 

13

Đường Rạch Cái Bông A từ QL57C đến ĐA.07 (ĐA.02)

Giáp QL57C

đến ĐA.07 (ĐA.02)

630

 

14

Đường vào chợ Cái Bông từ QL57C đến xã An Phú Trung (ĐA.03)

Giáp QL57C

đến xã An Phú Trung (cũ) (ĐA.03)

630

 

15

Đường Kênh N2 từ ĐT.885 đến xã An Phú Trung (ĐA.05)

Giáp ĐT.885

đến xã An Phú Trung (cũ) (ĐA.05)

630

 

16

Đường vào khu trung tâm giáo dục từ QL57C đến ĐA.07 (ĐA.06)

Giáp QL57C

đến ĐA.07 (ĐA.06)

630

 

17

Đường An Điền Bé từ ĐH.12 đến xã An Hiệp (ĐA.07)

Giáp ĐH.12

đến xã An Hiệp (ĐA.07)

630

 

18

Đường ĐC.01 (Từ QL57C đến ĐX,01)

Giáp QL57C

đến ĐX,01

630

 

19

Đường ĐC.02 A (Từ QL57C đến ĐA.07)

Giáp QL57C

đến ĐA,07

630

 

20

Đường ĐC.02 B (Từ QL57C đến ĐA.07)

Giáp QL57C

đến ĐA,07

630

 

21

Đường ĐC.03 (Từ ĐX.03 đến ĐX.03)

Giáp ĐX.03

đến ĐX.03

630

 

22

Đường ĐC.04 (Từ HL12 đến HL12)

Giáp HL12

đến HL12

630

 

23

Đường ĐC.05 (Từ HL12 đến ĐA.01)

Giáp HL12

đến ĐA.01

630

 

24

Đường ĐC.06 (Từ ĐX.05 đến giáp Mỹ Thạnh)

Giáp ĐX.05

đến giáp Mỹ Thạnh

630

 

25

Đường ĐC.07 (Từ ĐX.05 đến khu dân cư)

Giáp ĐX.05

đến khu dân cư

630

 

26

Đường ĐC.09 (Từ ĐA.07 đến ranh An Hiệp)

Giáp ĐA.07

đến ranh An Hiệp

630

 

27

Đường ĐC.10 (Từ ĐC.32 đi ĐC,04)

Giáp ĐC.32

Giáp ĐC.04

630

 

28

Đường ĐC.14 (Từ QL57C đi HL12)

Giáp QL57C

giáp HL12

630

 

29

Đường ĐC.15 (Từ HL12 đến Khu dân cư)

Giáp HL12

đến Khu dân cư

630

 

30

Đường ĐC.18 (Từ HL12 đến khu dân cư)

Giáp HL12

đến Khu dân cư

630

 

31

Đường ĐC.19 (Từ HL12 đến khu dân cư)

Giáp HL12

đến Khu dân cư

630

 

32

Đường ĐC.20 (Từ HL12 đi ĐA,03)

Giáp HL12

Giáp ĐA.03

630

 

33

Đường ĐC.21 (Từ HL12 đi ĐC.20)

Giáp HL12

Giáp ĐC.20

630

 

34

Đường ĐC.25 (Từ QL57C đến kênh Láng Sen)

Giáp QL57C

đến kênh Láng Sen

630

 

35

Đường ĐC.30 (QL75C đi An Phú Trung)

Giáp QL57C

đi An Phú Trung

630

 

36

Đường ĐC.31 (QL57C đi QL57C)

Giáp QL57C

đi QL57C

630

 

37

Đường ĐC.32 (HL12 đi QL57C)

Giáp HL12

đi QL57C

630

 

B

Khu vực An Phú Trung (cũ)

 

 

-

 

38

Đường ĐX.01

Giáp Đường huyện 12

Giáp khu vực An Ngãi Trung cũ

690

 

39

Đường ĐX.02

ĐX.05

Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa

690

 

40

Đường ĐX.04

Giáp ĐHDK.02

Giáp khu vực An Ngãi Trung cũ

690

 

41

Đường ĐX.05

Giáp ĐH.02

Giáp Đường huyện 12

690

 

42

Đường ĐA.01

Giáp Đường huyện 12

Giáp khu vực An Ngãi Trung cũ

630

 

43

Đường ĐA.02

Giáp ĐHDK.02

Giáp xã Hưng Nhượng

630

 

44

Đường ĐA.03

Giáp ĐX.05

Giáp ĐA.02

630

 

45

Đường ĐA.04

Giáp Đường huyện 12

Giáp xã An Ngaĩ Trung cũ

630

 

46

Đường ĐA.07

Giáp ĐX.05

Giáp ĐA.01

630

 

C

Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)

 

 

-

 

47

Đường ĐX.01

Giáp Đường huyện 12

ĐX.03

690

 

48

Đường ĐX.02

Giáp Đường huyện 12

Giáp khu vực An Ngãi Trung cũ

690

 

49

Đường ĐX.03

Giáp Đường huyện 12

Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa

690

 

50

Đường ĐX.04

Giáp Đường huyện 12

Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa

690

 

51

Đường ĐX.05

Giáp ĐX.03

Giáp ĐX.02

690

 

52

Đường ĐA.01

Giáp Đường huyện 12

giáp ĐC.02

630

 

53

Đường ĐA.02

Giáp Đường huyện 12

Giáp Đường huyện 12 (Trường Mẫu Giáo Mỹ Thạnh)

630

 

54

Đường ĐA.03

Giáp Đường huyện 12

ĐX.04

630

 

55

Đường ĐA.04

Giáp Đường huyện 12

ĐX.02 (Kinh Tự Chảy)

630

 

56

Đường ĐA.06

ĐX.04

Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa

630

 

57

Đường huyên 12

Giáp xã An Hiệp

Giáp xã Mỹ Chánh Hòa

810

 

58

Đường ĐX.01 nối dài

Giáp đường huyện 12

Giáp đường ĐX.05

690

 

59

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

60

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

36

 

Xã An Hiệp

 

 

 

 

1

Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây

 

 

2.700

 

2

Các dãy phố Chợ An Hiệp (ĐH.04)

 

 

2.100

 

3

Các dãy phố Chợ An Hiệp (Chợ mới)

 

 

2.100

 

4

Các dãy phố Chợ Giồng Chi ( ĐH.05)

 

 

2.100

 

5

Các dãy phố Chợ Tân Hưng

 

 

2.100

 

6

Đường ĐH.ĐK02 (Đường huyện 12 cũ)

Giáp xã An Ngãi Trung

Giáp xã Hưng Nhượng

700

 

 

 

Thửa 2 tờ 7

Thửa 22 tờ 71

 

 

 

 

 

Thửa 14 tờ 71

 

 

7

Đường ĐH.ĐK04 (Đường huyện 04 cũ)

Giáp xã Ba Tri (Đền thờ Phạm Ngọc Tòng)

Giáp sông Hàm Luông (Bến phà Cù Lao Đất)

700

 

 

 

Thửa 6 tờ 37

Thửa 250 tờ 49

 

 

 

 

 

Thửa 265 tờ 49

 

 

8

Đường ĐH. ĐK 04 (Đường huyện 05 cũ)

Giáp Đường ĐH. ĐK 02 (Đường huyện 12 cũ)

Giáp Đường ĐH.ĐK.04

700

 

 

 

Thửa 592 tờ 11

Thửa 687 tờ 41

 

 

 

 

Thửa 658 tờ 11

Thửa 424 tờ 41

 

 

9

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

37

 

Xã Tân Thủy

 

 

-

 

1

Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm

Thửa 25 tờ 84

Thửa 256 tờ 85

4.220

 

 

 

Thửa 171 tờ 85

Thửa 12 tờ 84

-

 

 

 

Thửa 278 tờ 85

Thửa 255 tờ 85

-

 

2

Các dãy phố Chợ Tân Bình - Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

Thửa 29, tờ 29

Thửa 63, tờ 29

4.220

 

3

Các dãy phố Chợ Tân Bình - Hẻm trong chợ

 

 

4.220

 

 

 

Thửa 29, tờ 29

Thửa 38, tờ 29

-

 

4

Các dãy phố Chợ Tân Bình - Dãy phố chợ

 

 

4.220

 

 

 

Thửa 39, tờ 29

Thửa 54, tờ 29

-

 

 

 

Thửa 17, tờ 29

Thửa 62, tờ 29

-

 

 

 

Thửa 64, tờ 29

Thửa 70, tờ 29

-

 

5

Các dãy phố Chợ Bảy Ngao

Thửa 406 tờ 72

Thửa 415 tờ 72

3.070

 

6

Các dãy phố Chợ Tân An

 

 

3.070

 

 

 

Thửa 738 tờ 10

Thửa 746 tờ 10

-

 

 

 

Thửa 747 tờ 10

Thửa 754 tờ 10

-

 

 

 

Thửa 757 tờ 10

Thửa 765 tờ 10

-

 

 

 

Thửa 766 tờ 10

Thửa 756 tờ 10

-

 

7

Các dãy phố Chợ An Hòa Tây - ĐH.DK.01 (ĐHBT.10 )

 

 

1.150

 

 

 

Thửa 420 tờ 12, An Hòa Tây cũ

Thửa 420 tờ 12, An Hòa Tây cũ

-

 

 

 

Thửa 351 tờ 12, An Hòa Tây cũ

Thửa 83 tờ 45

-

 

 

 

Thửa 1184 tờ 45

Thửa 194 tờ 45

-

 

8

Các dãy phố Chợ An Hòa Tây - 2 dãy phố chợ

 

 

1.150

 

 

 

Thửa 1027 tờ 45

Thửa 1039 tờ 45

-

 

 

 

Thửa 171 tờ 45

Thửa 1025 tờ 45

-

 

9

Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

Giáp ranh xã Ba Tri

UBND xã Tân Thủy

2.400

 

10

Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

UBND xã Tân Thủy

Cống Cầu Vĩ

2.880

 

11

Quốc lộ 57C

Cống Cầu Vĩ

Cảng cá Ba Tri

2.400

 

 

 

Thửa 22 tờ 64

Thửa 2000 tờ 59

-

 

 

 

Thửa 147 tờ 64

Thửa 2000 tờ 59

-

 

12

Đường tỉnh 885 cũ

 

 

-

 

 

Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm (cũ)

Giáp Quốc lộ 57C

Cảng cá Ba Tri cũ

2.400

 

 

 

Thửa 489 tờ 71

Thửa 48 tờ 87

-

 

 

 

Thửa 548 tờ 71

Thửa 30 tờ 87

-

 

13

Đường huyện 16 (ĐH.16)

Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

Giáp ranh xã Bảo Thạnh

980

 

14

Đường huyện 16 (ĐH.16)

Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

Giáp Miễu Bà (Cầu An Phú)

980

 

15

Đường ĐHBT.10 (ĐH.DK01)

Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

Đường huyện 16 (ĐH.16)

980

 

16

Đường huyện 9

Đường huyện 16 (ĐH.16)

Giáp ranh xã Ba Tri

980

 

17

Đường xã ĐX.03

Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

Giáp ranh xã Bảo Thạnh

840

 

18

Đường Bãi Ngao (ĐX.01)

Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

Cảng cá Ba Tri mới

840

 

19

Đường từ Đường huyện 16 (ĐH.16) đến Đường huyện 13

Đường huyện 16 (ĐH.16)

Đường huyện 13

770

 

20

Đường ĐA.06

Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

Đường huyện 16 (ĐH.16)

770

 

21

Đường từ Đường huyện 16 (ĐH.16) đến Kênh Cầu Ngang

Đường huyện 16 (ĐH.16)

Kênh Cầu Ngang (ranh xã Bảo Thạnh)

770

 

22

Khu tái định cư xã An Thủy

Toàn khu vực

 

3.520

 

23

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

720

 

24

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

38

 

Xã Thạnh Phú

 

 

 

 

1

QL 57

Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (cũ)

2.400

 

 

 

Thửa 03 tờ 65

Thửa 114 tờ 73

 

 

 

 

Thửa 28 tờ 66

Thửa 292 tờ 72

 

 

2

QL 57

Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (cũ)

Giáp ranh xã An Qui (An Thuận cũ)

1.400

 

3

Đường Dương Văn Dương (QL 57)

Ngã ba Bà Cẩu

Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn

3.500

 

 

 

- Thửa 101tờ 29

- Thửa 513 tờ 6

 

 

 

 

- Thửa 63 tờ 25

- Thửa 689 tờ 6

 

 

4

Đường Dương Văn Dương (QL 57)

Nhà ông Nguyễn Văn Phong

Giáp ranh xã Mỹ Hưng (cũ)

3.100

 

 

 

- Thửa 547 tờ 6

- Thửa 55 tờ 6

 

 

 

 

- Thửa 493 tờ 6

- Thửa 57 tờ 6

 

 

5

Đường Dương Văn Dương

Ngã ba Bà Cẩu

Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (cũ)

3.500

 

6

Đường Dương Văn Dương

Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (cũ)

Xí nghiệp nước đá

3.100

 

7

Đường tỉnh 881

Giáp ranh xã An Thạnh (cũ)

Sông Cổ Chiên

1.200

 

8

Đường tỉnh 881

Sông Băng Cung

Đường huyện 92

1.000

 

9

Đường tỉnh 881

Giáp Đường huyện 27

Sông Băng Cung

1.000

 

10

Đường Trần Thị Triết

Dãy 1: Bưu điện cũ

Chợ cá cũ

5.500

 

 

 

- Thửa 79 tờ 31

- Thửa 129 tờ 32

 

 

11

Đường Trần Thị Triết

Chợ cá cũ

Nhà ông Tư Thới (Ranh khu dân cư TTTP

4.000

 

 

 

- Thửa 130 tờ 31

- Thửa 589 tờ 37

 

 

12

Đường nội ô chợ Giồng Miễu

Dãy 2: Thư viện

Nhà ông Bảy Nguyện

5.400

 

 

 

- Thửa 73 tờ 31

- Thửa 152 tờ 28

 

 

13

Lộ thủy sản (HL 13)

Nhà Bà Võ Thị Gái

Phòng TN & MT cũ

3.200

 

 

 

- Thửa 117 tờ 28

- Thửa 45 tờ 10

 

 

14

Lộ thủy sản (HL 13)

Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT)

Bến đò thủy sản

1.800

 

 

 

- Thửa 23 tờ 10

- Thửa 3 tờ 11

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 11

 

 

15

Lộ thủy sản (HL 13)

Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực

Cống cổ Rạng

1.000

 

 

 

- Thửa 38 tờ 10

- Thửa 36 tờ 11

 

 

 

 

- Thửa 6 tờ 10

(Sông Rạch Miễu)

 

 

16

Đường Đồng Văn Dẫn

Đoạn ngã tư Nhà Thờ

Nhà ông mười Rong

3.500

 

 

 

- Thửa 68 tờ 27

- Thửa 131 tờ 28

 

 

 

 

- Thửa 114 tờ 27

- Thửa 117 tờ 28

 

 

17

Đường Đồng Văn Dẫn

Ngã ba Bà Cẩu

Ngã tư Nhà Thờ

3.100

 

 

 

- Thửa 05 tờ 29

- Thửa 72 tờ 27

 

 

 

 

- Thửa 15 tờ 29

- Thửa 56 tờ 27

 

 

18

Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ

Ngã tư Cây Da

4.400

 

 

 

- Thửa 72 tờ 27

- Thửa 62 tờ 36

 

 

 

 

- Thửa 114 tờ 27

- Thửa 61 tờ 35

 

 

19

Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ ngã tư Cây Da

BHXH Thạnh Phú

1.800

 

 

 

- Thửa 72 tờ 36

- Thửa 34 tờ 54

 

 

 

 

- Thửa 79 tờ 35

- Thửa 54 tờ 34

 

 

20

Đường Trần Văn Tư

Đoạn từ ngã tư Cây Da

Ngã tư Bến Xe

2.600

 

 

 

- Thửa 77 tờ 35

- Thửa 103 tờ 34

 

 

 

 

- Thửa 59 tờ 35

- Thửa 67 tờ 34

 

 

21

Đường Trần Văn Tư

Đoạn từ ngã tư Cây Da

Trại giam cũ

1.800

 

 

 

- Thửa 41 tờ 36

- Thửa 245tờ 37

 

 

 

 

- Thửa 64 tờ 36

- Thửa 608 tờ 37

 

 

22

Đường Trần Văn Tư

Nhà ông Phạm Văn Tặng

Nhà ông Trương Văn Thắng

1.400

 

 

 

- Thửa 210 tờ 37

Thửa 1013 tờ 37

 

 

 

 

- Thửa 612 tờ 37

Thửa 379 tờ 37

 

 

23

Đường Trần Thị Tiết

Đoạn từ ngã ba Tam quan

UBND Thị trấn (cũ)

2.900

 

 

 

- Thửa 15 tờ 34

- Thửa 75 tờ 31

 

 

 

 

- Thửa 22 tờ 34

- Thửa 78 tờ 31

 

 

24

Đường nội ô chợ Giồng Miễu

Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan

Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế)

1.200

 

 

 

- Thửa 101 tờ 32

- Thửa 95 tờ 28

 

 

 

 

- Thửa 102 tờ 32

- Thửa 86 tờ 28

 

 

25

Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)

Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng

Cổng chùa Bình Bát

1.200

 

 

 

- Thửa 139 tờ 32

- Thửa 152 tờ 36

 

 

 

 

- Thửa 140 tờ 32

- Thửa 44 tờ 36

 

 

26

Đường Giồng Dầu

Đoạn từ ngã tư Bến Xe

Nhà ông Nguyễn Văn Ớt

800

 

 

 

- Thửa 69 tờ 34

- Thửa 72 tờ 52

 

 

 

 

- Thửa 16 tờ 48

Xã Bình Thạnh (cũ)

 

 

27

Đường Lê Văn Vàng

Nhà ông Lê Xuân Trường

Nhà ông Phạm Văn Đẹp

900

 

 

 

- Thửa 50 tờ 53

- Thửa 4 tờ 56

 

 

 

 

Giáp xã Bình Thạnh (cũ)

- Thửa 75 tờ 52

 

 

28

Đường Nguyễn Thanh Tân

Đoạn từ nhà Ông Đệ

QL.57 (Nhà nghỉ 68)

1.000

 

 

 

- Thửa 46 tờ 26

- Thửa 261 tờ 6

 

 

 

 

- Thửa 68 tờ 26

- Thửa 730 tờ 6

 

 

29

Đường 30/10

Phạm Thị Vẹn

Nhà ông Nguyễn Tấn Văn

1.200

 

 

 

- Thửa 118 tờ 27

- Thửa 9 tờ 23

 

 

 

 

- Thửa 65 tờ 27

- Thửa 98 tờ 23

 

 

30

Đường 30/10

Nhà ông Nguyễn Văn Tấn

Giáp xã Qưới Điền (xã Mỹ Hưng cũ)

1.300

 

 

 

- Thửa 60 tờ 20

Ranh xã Mỹ Hưng (cũ)

 

 

 

 

- Thửa 111 tờ 20

Ranh xã Mỹ Hưng (cũ)

 

 

31

Hẻm XN nước mắm

Từ cửa hàng Nông sản cũ

Nhà ông Nguyễn Văn Việt

800

 

 

 

- Thửa 90 tờ 32

- Thửa 8 tờ 36

 

 

 

 

- Thửa 91 tờ 32

- Thửa 1 tờ 42

 

 

32

Đường Huỳnh Ngọc Trí

Nhà ông Lê Văn Chiến

Thánh thất cao đài Tây Ninh

1.000

 

 

 

- Thửa 99 tờ 35

- Thửa 73 tờ 53

 

 

 

 

- Thửa 159 tờ 35

- Thửa 54 tờ 53

 

 

33

ĐH 25

Xí nghiệp nước đá

Ngã tư Bến Sung

1.800

 

34

ĐH 25

Ngã tư bến Sung

Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước

1.200

 

 

 

Thửa 157 tờ 66

Thửa 253 tờ 78

 

 

 

 

Thửa 130 tờ 66

Thửa 14 tờ 78

 

 

35

Đường Xã ĐX01( ĐH - 15)

Nhà ông Nghe

Đến ngã ba Bến Vong

900

 

 

 

Thửa 9 tờ 65

Thửa 260 tờ 83

 

 

 

 

Thửa 7 tờ 65

Thửa 474 tờ 83

 

 

36

ĐH 92

Cầu Băng Cung

Rạch Cừ (giáp An Điền)

900

 

37

ĐH 19 cũ

Nhà ông Huỳnh Văn Phục

Trường Trung học cơ sở An Thạnh

1.200

 

 

 

Thửa 59 tờ 148

Thửa 71 tờ 148

 

 

 

 

Thửa 56 tờ 148

Thửa 120 tờ 143

 

 

38

ĐH 27

Đầu huyện lộ 27

Cổng chào xã An Thạnh (cũ)

900

 

 

 

- Thửa 34 tờ 12

- Thửa 205 tờ 20

 

 

 

 

- Thửa 40 tờ 12

- Thửa 204 tờ 20

 

 

39

ĐHTP - 13

Cống Cổ Rạng

Nhà ông Đoàn Văn Em

850

 

 

 

Thửa 59 tờ 139

Thửa 59 tờ 140

 

 

 

 

Thửa 71 tờ 139

Thửa 94 tờ 140

 

 

40

ĐHTP - 13

Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước

Mặt đập Rạch Giòng

850

 

 

 

Thửa 54 tờ 140

Thửa 12 tờ 137

 

 

 

 

Thửa 39 tờ 140

Thửa 19 tờ 137

 

 

41

ĐH 13

Cầu Mỹ An

Phà Mỹ An - An Đức

850

 

42

Đường giao thông nông thôn

Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (cũ)

Đầu chợ An Thạnh ĐH.19

1.400

 

43

Đường Giao thông nông thôn

Đầu huyện lộ 27

Giáp ranh xã An Qui

850

 

44

ĐH 17

Thửa đất số 1, tờ số 74 giáp ranh xã Quới Điền (xã Hoà Lợi cũ)

Thửa đất số 19, tờ số 90 giáp ranh xã An Qui (xã An Thuận cũ)

1.100

 

45

Các tuyến đường khu dân cư xã Thạnh Phú

 

 

850

 

46

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

750

 

47

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

39

 

Xã Quới Điền

 

 

 

 

1

QL.57

Nhà nghỉ Thái Kiều

Hết cây xăng Thiên Phúc

1.300

 

2

QL.57

Giáp cây xăng Thiên Phúc

Giáp xã Thạnh Phú

1.300

 

 

 

Thửa 552 tờ 47

Thửa 162 tờ 60

 

 

3

QL.57

Giáp nhà nghỉ Thái Kiều

Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền)

1.300

 

 

 

Thửa 318 tờ 47

Thửa 57 tờ 46

 

 

4

QL.57

Giáp xã Quới Điền (cũ)

Giáp xã Mỹ Hưng (cũ)

1.300

 

 

 

Thửa 11 tờ 65

Thửa 58 tờ 66

 

 

5

QL.57

Nhà ông Nguyễn Văn Thật

Nhà thờ Cầu Đúc

1.300

 

 

 

- Thửa 9 tờ 30

- Thửa 5 tờ 29

 

 

 

 

Xã Hòa Lợi (cũ)

Xã Hòa Lợi (cũ)

 

 

6

QL.57

Lộ kho bạc

Trường mẫu giáo Quới Điền

1.800

 

7

QL.57

Nhà ông Hồ Văn Nhứt

Nhà ông Phạm Văn Hải

1.600

 

 

 

- Thửa 137 tờ 20

- Thửa 574 tờ 19

 

 

 

 

- Thửa 36 tờ 20

- Thửa 202 tờ 19

 

 

8

QL.57

Nhà ông Phạm Văn Hải

Nhà bà Trương Thị Dung

1.400

 

 

 

- Thửa 189 tờ 19

- Thửa 429 tờ 19

 

 

 

 

- Thửa 204 tờ 19

- Thửa 602 tờ 19

 

 

9

QL.57

Nhà bà Trương Thị Dung

Nhà ông Huỳnh Văn Mười

1.200

 

 

 

- Thửa 380 tờ 14

Xã Đại Điền (xã Tân Phong cũ)

 

 

 

 

- Thửa 379 tờ 19

- Thửa 2 tờ 13

 

 

10

Đê sông Băng Cung (ĐHDK47)

Từ ngã ba đường về xã Mỹ An (cũ) - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa

131 tờ 40)

Đến giáp xã Thạnh Phú (Thửa 31 tờ

56)

800

 

11

Đường giao thông nông thôn

Từ Quốc lộ 57

Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại

800

 

12

ĐH 92

Nhà ông Liêu Hữu Tài

Kênh Chín Thước

1.000

 

 

 

- Thửa 192 tờ 19

- Thửa 119 tờ 19

 

 

 

 

- Thửa 165 tờ 19

- Thửa 121 tờ 19

 

 

13

ĐH 92

Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng

Nhà ông Lê Văn Hồng

1.000

 

 

 

- Thửa 445 tờ 19

- Thửa 29 tờ 9

 

 

 

 

- Thửa 84 tờ 19

- Thửa 17 tờ 9

 

 

14

ĐH 25

Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính)

Đến cầu Mỹ Hưng ( giáp xã Thạnh Phú)

800

 

15

ĐH 25

Mặt đập chợ Giồng Chùa

Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)

1.000

 

16

ĐH 25

Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn)

Giáp xã Mỹ Hưng (cũ) (đất bà Huỳnh Thị Thậm)

800

 

 

 

- Thửa 82 tờ 9

- Thửa 72 tờ 9

 

 

 

 

- Thửa 36 tờ 9

- Thửa 71 tờ 9

 

 

17

ĐH 25

Ranh UBND xã Mỹ Hưng (cũ)

Cống Hai Tấn

1.000

 

 

 

Thửa 9 tờ 43

Thửa 92 tờ 41

 

 

 

 

Thửa 5 tờ 43

Thửa 5 tờ 41

 

 

18

ĐH 25

Từ cống Hai Tấn

Đến giáp xã Quới Điền

800

 

 

 

Thửa 14 tờ 40

Thửa 164 tờ 34

 

 

 

 

Thửa 12 tờ 40

Thửa 3 tờ 34

 

 

19

ĐH 25

Nhà văn hóa xã Mỹ Hưng (cũ)

Nhà ông Lê Văn Thái

1.000

 

 

 

Thửa 5 tờ 43

Thửa 23 tờ 43

 

 

 

 

Thửa 9 tờ 43

Thửa 25 tờ 43

 

 

20

ĐH 11

Cổng UBND xã Mỹ Hưng (cũ)

Hết trường cấp 2

900

 

21

ĐH 11

Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng

Đến ngã ba Sân Trâu

800

 

22

ĐH 26

Đất bà Đào Thị Tuôi

Nhà ông Phan Duy Tranh

1.200

 

 

 

- Thửa 86 tờ 20

- Thửa 13 tờ 27

 

 

23

ĐH 26

Giáp xã Quới Điền (cũ)

Cầu Hòa Lợi

900

 

 

 

Thửa 9 tờ 65

Thửa 185 tờ 73

 

 

 

 

Thửa 10 tờ 65

Thửa 363 tờ 73

 

 

24

ĐH 26

Cầu Hòa Lợi

Hết huyện lộ 26

1.200

 

25

ĐH 26

Khu vực chợ

Giáp huyện lộ 26

1.000

 

26

ĐH 17

Điểm đầu tại thửa đất số 3, tờ số 76 giáp ranh xã Đại Điền (cũ xã Thới Thạnh)

Điểm cuối tại thửa đất số 15, tờ số 93 giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ xã Bình Thạnh)

900

 

27

Các dãy phố chợ Quới Điền

Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27)

Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27)

1.800

 

28

Các dãy phố chợ Hòa Lợi

UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 79)

UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 79)

1.100

 

29

Chợ Giồng Chùa

Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11)

Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11)

1.100

 

30

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

31

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

40

 

Xã Đại Điền

 

 

 

 

1

ĐH.24

Thửa 2 tờ 46 ông Hồ Văn An; thửa 90 tờ 46 ông Hồ Phước Thạnh - Ấp Thới

Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ 47 - Ấp Khu phố)

1.400

 

2

Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền

 

 

1.100

 

3

QL.57

Nhà ông Phan Văn Ân

Đầu huyện lộ 24

2.400

 

4

QL.57

Nhà ông Nguyễn Công Hà

Đầu lộ Cái Lức

2.100

 

5

QL.57

Đầu Huyện lộ 24

Nhà ông Nguyễn Công Hà

2.900

 

6

QL.57

Nhà ông Phan Văn Ân

Lộ đan nhà Sáu Quí

1.800

 

7

QL.57

Nhà ông Lê Văn Quí

Nhà ông Nguyễn Sa Liêm

1.300

 

8

QL. 57

Đầu lộ Cái Lức

Lộ đan kinh Cầu Tàu

1.600

 

9

QL. 57

Lộ đal kinh Cầu Tàu

Cổng chào ấp Phủ

1.300

 

10

ĐH.24

Đầu cầu Tân Phong

Lộ mới (Đường Bảy Phong)

1.600

 

11

ĐH.24

Lộ mới (Đường Bảy Phong)

Đình Đại Điền

1.300

 

12

ĐH.24

Trạm y tế

Cống Sáu Anh

1.800

 

13

ĐH 24 (HL 24)

Cống Sáu Anh

Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29; thửa 91 tờ 29 - Ấp Thạnh A)

1.500

 

14

ĐH.24

Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua

Hết Trường Mẫu giáo Trung tâm

1.000

 

15

Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền

Giáp ranh Trường mẫu giáo Trung tâm Thửa 104 tờ 82; thửa 229 tờ 82 - Ấp Phú Hòa

Thửa 7 tờ 76 ông Nguyễn Thanh Nhàn; thửa 477 tờ 76 Ấp Phú Hòa

700

 

16

ĐH24

Thửa 1 tờ 97; thửa 2 tờ 97 - Ấp Xương Thới I

Hết Đường huyện 24 (Thửa 144 tờ 114; Thửa 288 tờ 114 - Ấp Xương Hòa II)

800

 

17

ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11

Từ đền thờ liệt sĩ (Thửa 18 tờ 102; thửa 19 tờ 102 - Ấp Xương Thới I)

UBND xã Thới Thạnh (cũ) - Hợp tác xã dừa Thới Thạnh (Thửa 421 tờ 96 Ấp Xương Thạnh A)

700

 

18

Đường HL 17

Thửa 411(105) bà Đoàn Thanh Hương - Ấp Xương Long

Thửa 125(121) ông Lê Văn Lằm - Ấp Xương Thới 3

800

 

19

Các dãy phố chợ Phú Khánh

 

 

2.000

 

 

 

Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17)

Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17)

 

 

 

 

Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17)

Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17)

 

 

 

 

Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17)

Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17)

 

 

20

Các dãy phố chợ Tân Phong

Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15)

Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15)

2.700

 

21

Chợ Thới Thạnh

UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4)

UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4)

1.000

 

22

Các dãy phố Chợ Giồng Luôn

UBND xã (thửa 25 tờ 15)

Nhà Ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15)

2.000

 

23

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

600

 

24

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

41

 

Xã Thạnh Hải

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

Nhà ông Lâm Văn Huệ

Nhà Hà Bảo Trân

1.000

 

 

 

- Thửa 7 tờ 26

- Thửa 11 tờ 29

 

 

 

 

- Thửa 8 tờ 26

- Thửa 4 tờ 29

 

 

2

ĐH 92

Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh

Nhà ông Trần Văn Đạt

1.200

 

 

 

- Thửa 76 tờ 26

Thửa 198 tờ 28

 

 

 

 

- Thửa 58 tờ 26

Thửa 171 tờ 28

 

 

3

ĐH 92

Từ ngã ba cây Keo

Đến đầu cầu Vàm Rỗng

1.200

 

4

ĐH 92

Cầu Trạm y tế cũ

Nhà ông Phạm Văn Đoàn

900

 

 

 

Thửa 50 tờ 70

Thửa 181 tờ 78

 

 

 

 

Kênh tờ 70

Thửa 179 tờ 78

 

 

5

ĐH 92

Trạm y tế

Giáp cầu Rạch Cừ

800

 

 

 

Thửa 80 tờ 71

Thửa 174 tờ 51

 

 

 

 

Thửa 84 tờ 71

Thửa 180 tờ 51

 

 

6

ĐH 92

Nhà bà Nguyễn Thị Hằng

Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha)

800

 

 

 

Thửa 89 tờ 78

Thửa 179 tờ 78

 

 

 

 

Thửa 93 tờ 78

Thửa 184 tờ 78

 

 

7

ĐH 92

Nhà ông Phạm Văn Đoàn

Cầu Vàm Rổng

800

 

 

 

Thửa 179 tờ 78

Thửa 3 tờ số 65

 

 

 

 

Thửa 184 tờ 78

Thửa 01 tờ số 81

 

 

8

ĐH 29

Ngã ba An Điền

Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh)

850

 

 

 

Thửa 205 tờ 78

Thửa 188 tờ 77

 

 

 

 

Thửa 94 tờ 78

Thửa 196 tờ 77

 

 

9

ĐH 29

Giáp đất ông Trần Văn Huy(Phương Linh)

Cầu Dây Văng

800

 

 

 

Thửa 105 tờ 77

Thửa 110 tờ 83

 

 

 

 

Thửa 124 tờ 77

Thửa 44 tờ 83

 

 

10

Đường đi Cồn Bửng

Từ nhà ông Phạm Văn Vạn

Đến nhà ông Hồ Văn Được

1.200

 

 

 

- Thửa 252 tờ 41

- Thửa 741 tờ 37

 

 

 

 

- Thửa 219 tờ 41

- Thửa 180 tờ 37

 

 

11

Đường đi Cồn Bửng

Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92)

Đến nhà nghỉ Vạn Phúc

1.000

 

12

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

13

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

42

 

Xã An Qui

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da)

Ngã 3 An Điền

1.700

 

2

Quốc lộ 57

Đất ông Trịnh Văn Vui

Cầu sắt An Qui (Đất ông Bùi Văn Quyền)

2.100

 

 

 

Thửa 481 tờ 94

Thửa 77 tờ 101

 

 

 

 

Thửa 321 tờ 94

Thửa 87 tờ 101

 

 

3

Quốc lộ 57

Đất ông Nguyễn Văn Tác

Giáp ranh xã Thạnh Phú

1.500

 

 

 

Thửa 366 tờ 94

Thửa 36 tờ 93

 

 

 

 

Thửa 480 tờ 94

Thửa 274 tờ 93

 

 

4

Quốc lộ 57

Nhà ông Lê Văn Dõng

Nhà ông Lê Văn Trạng

1.700

 

 

 

- Thửa 28 tờ 7

- Thửa 15 tờ 13

 

 

 

 

- Thửa 43 tờ 7

- Thửa 5 tờ 13

 

 

5

Quốc lộ 57

Nhà ông Đoàn Gia Mô

Nhà bà Nguyễn Thị Truyền

2.000

 

 

 

- Thửa 24 tờ 13

- Thửa 87 tờ 16

 

 

 

 

- Thửa 9 tờ 13

- Thửa 99 tờ 16

 

 

6

Quốc lộ 57

Nhà ông Huỳnh Văn Vui

Nhà ông Đặng Văn Na

1.500

 

 

 

- Thửa 89 tờ 16

- Thửa 37 tờ 23

 

 

 

 

- Thửa 93 số tờ 16

- Thửa 15 tờ 23

 

 

7

ĐH 27

Cổng chùa An Phú

Mé sông Cổ Chiên

1.300

 

8

ĐH 27

Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại)

Cổng chùa An Phú

1.700

 

9

ĐH 27

Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh

Miếu bà ấp An Hội A

1.500

 

 

 

Thửa 69 tờ 99

Thửa 217 tờ 94

 

 

 

 

Thửa 71 tờ 99

Thửa 218 tờ 94

 

 

10

ĐH 27

Nhà ông Phan Văn Thì

Giáp ranh xã Thạnh Phú ( xã An Thạnh cũ)

1.300

 

 

 

Thửa 209 tờ 94

xã Thạnh Phú (xã An Thạnh cũ)

 

 

 

 

Thửa 67 tờ 95

 

 

11

ĐH 28

Ấp An Ninh

Ấp An Thủy

1.300

 

12

HL 29

Ngã 3 vào xã An Điền (cũ)

Giáp cầu An Điền

1.300

 

13

ĐH 93

Đường huyện 93 (Giáp QL.57)

Nhà bà Võ Thị Bé

1.500

 

 

 

- Thửa 7 số tờ 17

- Thửa 45 tờ 22

 

 

 

 

- Thửa 8 số tờ 17

- Thửa 493 tờ 22

 

 

14

ĐH 93

Nhà bà Võ Thị Bé

Nhà ông Lê Văn Vũ

1.300

 

 

 

- Thửa 49 tờ 22

- Thửa 81 tờ 31

 

 

 

 

- Thửa 46 tờ 22

- Thửa 82 tờ 31

 

 

15

ĐH 93

Nhà ông Lê Văn Vũ

Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93)

1.300

 

 

 

- Thửa 81 tờ 31

- Thửa 4 tờ 40

 

 

 

 

- Thửa 82 tờ 31

- Thửa 6 tờ 40

 

 

16

Tuyến đường ĐX02

Ấp An Hòa

Ấp An Bình

800

 

17

Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình

Ấp An Bình

Ấp An Bình

800

 

 

 

- Thửa 9 tờ 7

- Thửa 48 tờ 3

 

 

 

 

- Thửa 12 tờ 7

- Thửa 38 tờ 3

 

 

18

Đường Giồng Sầm, Sân muối

Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ

Nhà ông Cao Văn Tửng

800

 

 

 

- Thửa 88 tờ 7

- Thửa 4 tờ 7

 

 

 

 

- Thửa 41 tờ 7

- Giáp với An Qui

 

 

19

Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định

Ngã ba chợ

Nhà ông Phạm Văn Bé

800

 

 

 

- Thửa 311 tờ 27

- Thửa 6 tờ 30

 

 

 

 

- Thửa 330 tờ 27

- Thửa 5 tờ 30

 

 

20

Đường GTNT lớn hơn 3,0m (cặp sông Cổ Chiên)

ĐH 27

Xã Thạnh Phú

800

 

21

Đường GTNT lớn hơn 3,0m (cặp sông Băng Cung)

ĐH 29

Xã Thạnh Phú

800

 

22

Đường ĐX01 (An Thuận cũ)

QL 57

ĐTDK 06

800

 

23

Chợ An Thuận

Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 99)

Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 100)

2.000

 

24

Chợ An Nhơn

Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17)

Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13)

2.000

 

25

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

26

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

43

 

Xã Thạnh Phong

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

Nhà ông Đặng Tấn Đạt

Nhà ông Nguyễn Văn Thủy

2.700

 

 

 

- Thửa 36, tờ 19

- Thửa 03, tờ 20

 

 

 

 

- Thửa 35, tờ 19

- Thửa 39, tờ 20

 

 

2

Quốc lộ 57

Quốc lộ 57 giao đường huyện 30

Nửa mặt đập Khém Thuyền

2.200

 

3

Quốc lộ 57

Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3)

Nhà ông Đặng Tấn Đạt

2.000

 

 

 

- Thửa 306 tờ 11

- Thửa 36 tờ 19

 

 

 

 

- Thửa 432 tờ 11

- Thửa 30 tờ 19

 

 

4

Quốc lộ 57

Nhà ông Đỗ Văn Chăng

Nhà ông Hồ Văn Bình

1.400

 

 

 

- Thửa 305 tờ 11

- Thửa 10 tờ 11

 

 

 

 

- Thửa 432 tờ 11

- Thửa 32 tờ 11

 

 

5

Quốc lộ 57

Từ nhà ông Trần Văn Tỏi

Mặt đập Khém Thuyền

1.300

 

 

 

Thửa 135 tờ 62

Thửa 04 tờ 49

 

 

 

 

Thửa 18 tờ 62

Thửa 32 tờ 49

 

 

6

Quốc lộ 57

Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú

Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên

1.000

 

7

Quốc lộ 57

Nhà điều hành điện lực

Giáp ranh xã Thạnh Hải

1.000

 

8

ĐH 30 (HL.07)

Nhà ông Nguyễn Văn Thủy

Cuối trường Mẫu Giáo

1.600

 

 

 

- Thửa 39 tờ 20

- Thửa 81 tờ 20

 

 

 

 

- Thửa 94 tờ 19

- Thửa 78 tờ 20

 

 

9

ĐH 30 (HL.07)

Cuối trường Mẫu Giáo

Sông Cổ Chiên

1.000

 

10

ĐH 30 (HL.07)

Tiệm vàng Ngọc Thành

Lộ Bờ Lớn

2.000

 

11

ĐH 30 (HL.07)

Lộ Bờ Lớn

Lộ Tạo Giác

1.500

 

12

ĐH 30 (HL.07)

Lộ Tạo Giác

Giáp ranh xã Thạnh Hải (sông Băng Cung)

1.000

 

13

Lộ liên xã

Cầu Bồn Bồn

Ngã 3 Bần Mít

1.000

 

14

Lộ liên xã

Ngã 3 Cù Nèo

Đến nhà ông Bừi Văn He

600

 

15

Các đường nhựa, đường bê tông còn lại

 

 

620

 

16

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

580

44

 

Xã Càng Long

 

 

 

 

1

Hai dãy phố chợ Càng Long

 

 

4.200

 

2

Đường 30/4

Quốc lộ 53

Bờ sông Càng Long

4.200

 

3

Đường Phạm Thái Bường

Quốc lộ 53

Bờ sông Càng Long

3.800

 

4

Đường Nguyễn Đáng

Quốc lộ 53

Bờ sông Càng Long

4.200

 

5

Đường 2/9

Quốc lộ 53

Cầu 2/9

4.000

 

6

Đường vào Bệnh viện

Đường tỉnh 913B

Cổng bệnh viện

2.400

 

7

Đường Bạch Đằng

Đường 2/9

Cầu Mỹ Huê

1.800

 

8

Đường 19/5

Quốc lộ 53

Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ)

1.680

 

9

Đường Huỳnh Văn Ngò

Đường tỉnh 913 (ấp Mỹ Trường)

Giáp khu nhà ở ấp Mỹ Huê (thửa số 328, tờ bản đồ số 19)

1.800

 

10

Đường đal (Ba Thuấn)

Quốc lộ 53

Cầu Công Si Heo

1.000

 

11

Đường đal

Cầu Công Si Heo

Bến đò ấp Số 9

500

 

12

Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Huê

Toàn khu vực

 

2.000

 

13

Đường nhựa ấp Mỹ Trường

Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện cũ)

Đường Huỳnh Văn Ngò

2.000

 

14

Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Trường

Toàn khu vực

 

2.000

 

15

Đường đal (cặp Bưu điện)

Quốc lộ 53

Đường Huỳnh Văn Ngò

600

 

16

Đường 3/2

Quốc lộ 53

Đường Huỳnh Văn Ngò

1.800

 

17

Đường Đồng Khởi

Quốc lộ 53 (Nhà Thờ)

Hết tuyến

1.800

 

18

Đường đal (Chín Nở)

Quốc lộ 53 (Chín Nở)

Đường Huỳnh Văn Ngò

600

 

19

Đường nhựa

Cầu 2/9 (ấp Mỹ Long)

Bến đò cũ (ấp số 9)

600

 

20

Đường nhựa

Cầu 2/9 (ấp Mỹ Long)

Cầu ấp Đùng Đình, ấp Mỹ Long

600

 

21

Hẻm Lương thực

Đường 2 dãy phố chợ

Đường 2/9

3.500

 

22

Đường Hồ Thị Nhâm

Quốc lộ 53

Hẻm Lương thực

4.200

 

23

Quốc lộ 53

Cầu Mây Tức

Đường tỉnh 913

3.200

 

24

Quốc lộ 53

Đường tỉnh 913

Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út

4.000

 

25

Quốc lộ 53

Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út

Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm

4.500

 

26

Quốc lộ 53

Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm

Cầu Mỹ Huê

4.000

 

27

Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường)

Cầu Mỹ Huê

Đường huyện 7

3.000

 

28

Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường)

Đường huyện 7

Hết ranh xã Càng Long

2.500

 

29

Đường tỉnh 913B

Quốc lộ 53

Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng

3.000

 

30

Đường tỉnh 913B

Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng

Cầu Suối

2.640

 

31

Đường tỉnh 913

Quốc lộ 53

Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ)

1.800

 

32

Đường huyện 37

Giáp xã Nhị Long

Thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú)

700

 

33

Đường nhựa (Cầu Suối)

Đường tỉnh 913B

Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ)

700

 

34

Đường nhựa ấp Mỹ Trường

Đường huỳnh Văn Ngò

Kênh khai Luông

1.000

 

35

Đường nhựa ấp Mỹ Trường

Quốc lộ 53

Đường Huỳnh Văn Ngò

840

 

36

Các đường nhựa ấp Thái Bình

Quốc lộ 53

Đường giữa ấp Thái Bình

840

 

37

Đường nhựa ấp Mỹ Huê

Đường tỉnh 913B

Chợ Mỹ Huê

700

 

38

Đường đal ấp Mỹ Huê

Đường tỉnh 913B

Đường nhựa ấp Mỹ Huê

600

 

39

Đường nhựa ấp Mỹ Long

Trọn đường

 

700

 

40

Đường nhựa ấp Số 9

Từ bến đò

Đường huyện 37

700

 

41

Đường nhựa ấp Đùng Đình

Quốc lộ 53

Cầu ấp Mỹ Long

700

 

42

Đường huyện 37

Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú)

Thửa đất số 586, tờ bản đồ số 1 ( Nguyễn Thành Bạn, ấp Thạnh Hiệp)

700

 

43

Đường 3/2 nối dài

Đường Huỳnh Văn Ngò

Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc

1.200

 

44

Đường nhựa ấp Mây Tức (cặp chùa Quan Âm)

Quốc lộ 53

Kênh Tắc

700

 

45

Đường nhựa ấp Mây Tức (Xí nghiệp thủy nông)

Quốc lộ 53

Sông Mây Tức

960

 

46

Đường nhựa ấp Đùng Đình (cặp kênh Đùng Đình)

Cầu ấp Đùng Đình

Cầu Long An

700

 

47

Đường tỉnh 913

Quốc lộ 53

Hết ranh ấp Mỹ Trường

1.400

 

48

Đường nhựa nội bộ ấp Mây Tức

Trọn đường

 

840

 

49

Đường nhựa ấp Số 10

Sông Càng Long

Đường tỉnh 907

840

 

50

Đường huyện 4

Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú)

Cầu Kinh Chữ Thập

500

 

51

Đường huyện 4

Cầu Kinh Chữ Thập

Thửa đất số 1668, tờ bản đồ số 4 (ông Lê Văn Nang, ấp Dừa Đỏ 2)

500

 

52

Đường tỉnh 913

Hết ranh ấp Mỹ Trường

Cầu Kinh Lá

900

 

53

Đường tỉnh 913

Cầu Kinh Lá

Đường đal đi ấp số 2; đối diện đến Cống

900

 

54

Đường tỉnh 913

Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống

Cầu Lo Co

700

 

55

Đường nhựa ấp số 6

Ranh thị trấn cũ (Cầu Suối)

Đường tỉnh 913

500

 

56

Đường nhựa đập nhà lầu

Đường tỉnh 913

Cầu Mười Xiêm

500

 

57

Đường nhựa liên ấp 2-6-5

 

 

840

 

58

Đường nhựa Bờ Dầu

Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18)

Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3)

600

 

59

Đường nội bộ chợ xã Nhị Long Phú (Cũ)

 

 

1.200

 

60

Đường nhựa bờ còng

Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần)

Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp)

400

 

61

Đường nhựa kênh Cả 6

Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước)

Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo)

400

 

62

Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2

Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2

Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ

400

 

63

Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú

Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú

Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến

400

 

64

Đường nhựa liên ấp Thạnh Hiệp - Sơn Trắng

Thửa đất số 291, tờ bản đồ số 2 (ấp Thạnh Hiệp)

Đường huyện 4

500

 

65

Đường nhựa liên ấp Dừa Đỏ

Thửa đất số 137, tờ bản đồ số 5 (ông Phùng Văn Rạng)

Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 5 (ông Lê Văn Diễn)

500

 

66

Đường nhựa ấp Hiệp Phú

Thửa đất số 517, tờ bản đồ số 3 (ông Nguyễn Văn Đâu)

Thửa đất số 248, tờ bản đồ số 3 (bà Nguyễn Thị Tiếu)

600

 

67

Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 1

Thửa đất số 1827, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Văn Hùng)

Thửa đất số 1608, tờ bản đồ số 26 (nhà Truyền Thống)

500

 

68

Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 2

Thửa đất số 2259, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Hữu Tửu)

Thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 25 (bà Đồng Thị Mười)

500

 

69

Đường nhựa bờ bao vùng 91 (ấp số 2)

Thửa đất số 623, tờ bản đồ số 22 (bà Nguyễn Thị Cúc, ấp số 2)

Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 25 (ông Phùng Khắc Giang, ấp số 2)

500

 

70

Các đường nhựa, đường đanl còn lại của xã Càng Long

 

 

400

 

71

Đất ở tại nông thôn còn lại ( vị trí 5)

 

 

350

45

 

Xã An Trường

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 913B

Cầu Suối

Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12

800

 

2

Đường tỉnh 913B

Hết ranh Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12

Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13

1.100

 

3

Đường tỉnh 913B

Đường nhựa (cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13

Cầu An Bình

800

 

4

Đường tỉnh 913

Cầu Lo Co

Ngã 3 Đường đal, đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 57

1.000

 

5

Đường tỉnh 913

Ngã 3 Đường đal, đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 57

Đường tỉnh 913B (giáp ranh thửa đất số 95, tờ bản đồ số 74, bà Nguyễn Thị Ánh)

600

 

6

Đường nhựa

Ngã ba (cua Đường tỉnh 913); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 77

Cầu Ngã Hậu (giáp ranh xã Tam Ngãi)

500

 

7

Đường huyện 39

Đường tỉnh 913B

Đường tỉnh 913

600

 

8

Đường huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân An) (áp dụng chung cho xã Tân An)

Quốc lộ 53

Đường tỉnh 913C

600

 

9

Đường vào chợ xã An Trường

Đường tỉnh 913B

Sông An Trường

2.500

 

10

Đường lộ giữa An Trường

Đường tỉnh 913B

Cầu 3/2

600

 

11

Đường lộ giữa An Trường

Cách đường vào Chợ 150m về ấp 8A

Cuối đường nhựa ấp 8A

600

 

12

Đường cầu 3/2

Đường tỉnh 913B

Đường lộ giữa An Trường

2.000

 

13

Đường cầu 3/2

Đường lộ giữa An Trường

Đường huyện 7

700

 

14

Đường nội bộ chợ An Trường

Toàn khu vực

2.500

 

15

Đường nhựa ấp 8A

Đường tỉnh 913B

Đường lộ giữa An Trường

500

 

16

Đường nhựa ấp 7A

Đường tỉnh 913B

Đường lộ giữa An Trường

500

 

17

Đường nhựa ấp 6A

Đường tỉnh 913B

Đường lộ giữa An Trường

500

 

18

Đường nhựa ấp 5A

Đường tỉnh 913B

Đường lộ giữa An Trường

500

 

19

Đường nhựa ấp 4A

Đường tỉnh 913B

Đường lộ giữa An Trường

500

 

20

Đường nhựa bờ lộ quẹo

Đường tỉnh 913B

Giáp xã An Trường A

500

 

21

Đường nhựa ấp 8A

Đường tỉnh 913B

Kênh Tỉnh

500

 

22

Đường nhựa ấp 4A

Đường tỉnh 913B

Kênh Tỉnh

500

 

23

Đường nhựa kinh Truyền Mẫu

Toàn tuyến

500

 

24

Đường nhựa Kênh Tỉnh

ấp 8A

ấp 4A

500

 

25

Đường nhựa vào Sân Vận Động

Quốc lộ 53

Hết sân Vận động

600

 

26

Khu vực chợ An Trường A

Toàn khu vực

800

 

27

Đường nhựa (lộ quẹo)

Đường tỉnh 913

Kênh Tỉnh

450

 

28

Đường nhựa (Lo Co)

Đường tỉnh 913

Kênh Tỉnh

450

 

29

Đường bờ bao ấp 9

Đường tỉnh 913

Kênh Tỉnh

450

 

30

Đường nhựa (ấp Ninh Bình)

Đường tỉnh 913

Sông Trà Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè)

400

 

31

Đường nhựa (ấp Thanh Bình)

Đường tỉnh 913

Kênh Tỉnh

400

 

32

Đường nhựa (ấp An Định Cầu)

Đường tỉnh 913

Kênh Tỉnh

400

 

33

Đường nhựa Tân Bình

Đường tỉnh 913

Kênh Tỉnh

500

 

34

Đường nhựa kênh Khương Hòa

Đường huyện 7

Ranh ấp Cầu Xây, xã Tân An

400

 

35

Đường nhựa Đông kênh tỉnh

Đường huyện 39

Đường nhựa ấp 4A

500

 

36

Đường nhựa Tây kênh tỉnh

Đường huyện 40

Đê bao ấp 9

500

 

37

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Trường

 

 

350

 

38

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

46

 

Xã Tân An

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 911

Giáp ranh xã Tam Ngãi

Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21

1.000

 

2

Đường tỉnh 911

Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21

Đường vào Trạm y tế xã Tân An

2.900

 

3

Đường tỉnh 911

Đường vào Trạm y tế xã Tân An

Cầu Tân An

3.500

 

4

Đường tỉnh 911

Cầu Tân An

Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang

2.000

 

5

Đường tỉnh 911

Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 38, hộ bà Võ Thị Thùy Trang

Cầu Chợ Huyền Hội

1.300

 

6

Đường tỉnh 911

Cầu Chợ Huyền Hội

Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 47)

1.700

 

7

Đường tỉnh 911

Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 47)

Cống Kênh Tây

1.000

 

8

Đường tỉnh 911

Cống Kênh Tây

Cầu Đập Sen

800

 

9

Đường tỉnh 913B

Cầu Ván

Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An)

600

 

10

Đường huyện 2

Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An)

Kênh 7 Thượng

600

 

11

Đường huyện 2

Kênh 7 Thượng

Giáp ranh xã Tiểu Cần

500

 

12

Đường tỉnh 913C

Giáp ranh xã Bình Phú

Kênh Khương Hòa

700

 

13

Đường tỉnh 913C

Kênh Khương Hòa

Cầu Ất Ếch

1.300

 

14

Đường tỉnh 913C

Cầu Ất Ếch

Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Bình Phú)

2.000

 

15

Đường tỉnh 913C

Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Bình Phú)

Đường về Trà On

1.000

 

16

Đường tỉnh 913C

Đường về Trà On

Hết ranh xã Tân An

800

 

17

Đường huyện 7

Ranh giữa xã Huyền Hội cũ và xã Phương Thạnh cũ)

Đường tỉnh 913C - Cầu Ất Ếch (xã Tân An)

700

 

18

Đường nội bộ chợ Huyền Hội

Toàn khu vực

1.700

 

19

Đường vào chợ

Đường tỉnh 911

Sông Huyền Hội

1.700

 

20

Đường Trà On

Đường tỉnh 913C

Trà On

500

 

21

Đường nhựa Trà On

Đường tỉnh 911

Cống Trà On

500

 

22

Hai dãy phố chợ Tân An

Đường tỉnh 911

Sông Trà Ngoa

3.500

 

23

Đường nội bộ chợ Tân An

Toàn khu vực

2.000

 

24

Đường đal Cầu Tân An

Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ)

Kênh Tuổi Trẻ

400

 

25

Đường tỉnh 913B

Đường Tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT)

Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23

500

 

26

Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương

Đường tỉnh 911

Kênh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ

600

 

27

Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương

Kênh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ

Ranh xã Tiểu Cần

500

 

28

Đường nhựa kênh Chín Tân An

Đường tỉnh 911

Hết tuyến

600

 

29

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân An

 

 

350

 

30

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

47

 

Xã Bình Phú

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Càng Long

Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú)

2.000

 

2

Quốc lộ 53

Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi

Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú

3.200

 

3

Quốc lộ 53

Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú

Cầu Láng Thé

2.800

 

4

Quốc lộ 53

Cầu Láng Thé

Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven

2.000

 

5

Quốc lộ 53

Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven

Sông Ba Si

2.500

 

6

Quốc lộ 60

Quốc lộ 53

Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60)

4.000

 

7

Quốc lộ 60

Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60)

Đường tỉnh 913

2.200

 

8

Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Nhị Long)

Đường tỉnh 913

Cầu Cổ Chiên

2.500

 

9

Đường tỉnh 913C

Quốc lộ 53

Cống kênh 3 xã

1.500

 

10

Đường tỉnh 913C

Cống kênh 3 xã

Giáp ranh xã Tân An (Cống kênh Khương Hòa)

700

 

11

Đường huyện 7

Quốc lộ 53 (Phương Thạnh)

Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A

2.000

 

12

Đường huyện 7

Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A

Ranh giới xã Bình Phú - Tân An

1.000

 

13

Đường huyện 7

Quốc lộ 53

Đường tỉnh 913

1.200

 

14

Đường huyện 7

Đường tỉnh 913

Cầu Rạch Cát

1.000

 

15

Đường huyện 7

Cầu Rạch Cát

Đường tỉnh 913

1.000

 

16

Đường huyện 7 (đường Bờ Keo)

Đường tỉnh 913

Quốc lộ 53

1.000

 

17

Đường tỉnh 913

Giáp ranh phường Nguyệt Hóa

Cầu bắt qua sông giáp ranh xã Bình Phú-xã Nhị Long

2.000

 

18

Chợ Phương Thạnh 2 dãy phố chợ

Toàn tuyến

2.300

 

19

Đường nhựa

Giáp đường sau dãy phố Chợ

Đường huyện 7

1.600

 

20

Đường vào Đầu Giồng

Quốc lộ 53 (Bưu điện)

Máy chà (ba Nhựt)

800

 

21

Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B

Quốc lộ 53

Đường nhựa Rạch Ranh

600

 

22

Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B

Đường nhựa Rạch Ranh

Ngã 3 giáp đường huyện 7

700

 

23

Đường nhựa Đầu Giồng (Đường nhựa vào bãi rác)

Quốc lộ 53

Kênh 3 xã

500

 

24

Đường nhựa kênh Tư Thuận

Quốc lộ 53

Kênh 3 xã

500

 

25

Đường nhựa Bờ bao 8

Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1)

Quốc lộ 60 (Phú Phong 1)

1.000

 

26

Đường kênh N 22

Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Hưng 1

Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Phong

700

 

27

Đường Đình Tân Hạnh

Đường tỉnh 913

Đình Tân Hạnh

800

 

28

Đường nhựa Hồ nước ngọt

Ngã tư đường nhựa vào Hồ nước ngọt (ấp Giồng Chùa)

Đường tỉnh 913

1.200

 

29

Đường nhựa (Kênh Thiện Chánh 1-2)

Kênh 3 xã

Đường huyện 7

500

 

30

Đường nhựa (Kênh Khương Hòa)

Đường huyện 7

Giáp ranh giới xã Tân An

500

 

31

Đường nhựa (Kênh 3 xã)

Đường huyện 7 (cầu Đầu Giồng)

Giáp ranh giới xã An Trường

500

 

32

Đường nhựa Nguyệt Trường

Quốc lộ 53

Kênh 3 xã

500

 

33

Đường nhựa (Ấp Phú Hòa - Nguyệt Trường)

Quốc lộ 53

Kênh 3 xã

500

 

34

Đường nhựa (Kênh Rạch ỏi - Rạch Chùa)

Đường huyện 7

Đường nhựa Hưng Nhượng A-B

500

 

35

Đường nhựa (Kênh 8 Tha)

Đường huyện 7

Đường nhựa Hưng Nhượng A-B

500

 

36

Đường nhựa (Kênh Rạch Ranh)

Đường huyện 7

Đường nhựa Hưng Nhượng A-B

500

 

37

Đường nhựa (Sóc Vinh)

Đường huyện 7 (Bờ Keo)

Đường huyện 7 (nhà Ông Lâm)

500

 

38

Đường nhựa (đường Bờ bao Rạch Cát- kinh Ngay)

Đường huyện 7 (gần cầu Rạch Cát)

Đường nhựa (Sóc Vinh)

1.000

 

39

Đường nhựa (đường ấp Tân Định - Rạch Cát)

Đường huyện 7

Đường nhựa (Sóc Vinh)

1.000

 

40

Đường nhựa (nối liền Đường huyện 7 với đường nhựa Hồ nước ngọt)

Đường huyện 7

Đường nhựa Hồ nước ngọt

2.000

 

41

Đường nhựa liên ấp Tân Hạnh - Sóc Vinh

Đường huyện 7

Đường Tỉnh 913

1.000

 

42

Đường nhựa (liên ấp Tân Hạnh - Tân Định

Đình Tân Hạnh

Đường huyện 7

700

 

43

Đường nhựa Tất Dinh - Tân Hạnh

Đường huyện 7

Đường nhựa Tân Hạnh - Tân Định

500

 

44

Đường Kênh N21

Quốc lộ 53

Ấp Phú Hưng 1

500

 

45

Đường đal Phú Thạnh

Quốc lộ 53

Cầu giáp Ấp Phú Hưng 1

500

 

46

Đường đal Phú Hưng 1

Quốc lộ 60

Đường Kênh N21

500

 

47

Đường nhựa Giồng Giữa

Quốc lộ 53

Quốc lộ 60

800

 

48

Đường Giồng Bìa

Quốc lộ 53

Đường nhựa kênh N19

600

 

49

Đường nhựa kênh N19

Giáp đường Kênh Giồng Giữa

Đường đal Phú Đức

600

 

50

Đường nhựa Trường Nguyễn Văn Hai

Quốc lộ 53

Đường nhựa kênh N19

700

 

51

Đường nhựa (kênh Tư Hớn)

Quốc lộ 53

Kênh 3 xã

700

 

52

Đường đal Phú Đức

Quốc lộ 53

Quốc lộ 60

700

 

53

Đường vào kho lạnh

Quốc lộ 53

Kho lạnh

1.200

 

54

Đường nhựa kênh Cây Cách

Quốc lộ 53

Đường nhựa kênh 3 xã

700

 

55

Đường nhựa Long Trị

Quốc lộ 60

Đường đal Phú Đức

700

 

56

Đường nhựa Rạch Chùa

Đường Huyện 7 (Đường Bờ Keo)

Đường Huyện 7 (ấp Giồng Chùa)

500

 

57

Các đường bờ bao

 

 

350

 

58

Các đường nhựa, đường đal (mặt đal, mặt nhựa từ 3m trở lên)

 

 

700

 

59

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc khu vực xã Bình Phú cũ

 

 

500

 

60

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã

 

 

350

 

61

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

48

 

Xã Nhị Long

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 915B

Đường dẫn cầu Cổ Chiên

Cầu Ba Trường

1.800

 

2

Đường huyện 1

Đường tỉnh 915B

Đường vào bến phà Cổ Chiên

800

 

3

Đường huyện 1

Đường vào bến phà Cổ Chiên cũ

Ngã 4 đường vào chợ Rạch Bàng

800

 

4

Đường huyện 3 (áp dụng chung cho xã Càng Long, xã Nhị Long và xã Bình Phú)

Quốc lộ 60 (ấp Phú Phong, Bình Phú)

Đường huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên)

800

 

5

Đường huyện 4

Cầu Kinh Chữ Thập

Ngã ba về Rạch Đập

500

 

6

Đường huyện 4

UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát)

Giáp ranh xã Càng Long

700

 

7

Đường huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long)

UBND xã Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát)

Đường huyện 3

3.200

 

8

Đường huyện 4

Đường huyện 3 (gần cầu đập Hàn 2)

Đường dẫn Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa)

500

 

9

Đường huyện 37

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Càng Long

800

 

10

Đường nội bộ chợ Nhị Long

Toàn khu vực

2.700

 

11

Đường nhựa

Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo

Đường tỉnh 913

400

 

12

Đường nhựa

Đường tỉnh 913

Đường huyện 37

400

 

13

Đường đal

Từ đường nội bộ chợ Nhị Long

Trạm y tế xã

2.200

 

14

Đường nhựa Kinh Chữ Thập

Ranh ấp Long An

Rạch Rô 2

350

 

15

Các đường nhựa, đường đal (mặt nhựa, mặt đal từ 3m trở lên)

 

 

400

 

16

Đường tránh chợ nhị Long

Đường huyện 4

Đường huyện 3

500

 

17

Đường tỉnh 913 (áp dụng Bình Phú, Nhị Long)

Giáp ranh xã Càng Long

Quốc lộ 60

2.000

 

18

Khu vực chợ (Đức Mỹ)

Đối diện đầu ranh đất thửa số 43, tờ bản đồ số 10, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn

Sông Rạch Bàng

1.500

 

19

Khu vực bến phà Cổ Chiên

Đường huyện 3

Bến Phà

700

 

20

Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A)

Sông Rạch Bàng

Sông Cổ Chiên

700

 

21

Đường 02 bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp)

Sông Rạch Bàng

UBND xã Đức Mỹ cũ (ngã tư)

600

 

22

Đường nhựa

Ngã 3 vào chợ Rạch Bàng, giáp ranh thửa đất số 335, tờ bản đồ số 31

Ngã ba ấp Đại Đức

600

 

23

Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp)

Cống Cái Hóp

Đường huyện 3

500

 

24

Đường nhựa

Ngã ba ấp Đại Đức

Cầu Rạch Rừng

600

 

25

Đường nhựa

Ngã ba ấp Đại Đức

Giáp ranh xã Trung Ngãi

550

 

26

Các đường nhựa ấp Thạnh Hiệp

 

 

500

 

27

Đường nhựa ấp Đức Mỹ

Công ty Trà Bắc

Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm)

500

 

28

Đường nhựa ngã 4 vào chợ Rạch Bàng

Ngã tư đường nhựa

Chợ Rạch Bàng

1.500

 

29

Đường nhựa ấp Hiệp Mỹ A

Ngã tư đường nhựa (thửa 141 tờ 8)

hết ranh Nhà Thờ Cá Hô

1.200

 

30

Đường nhựa (Đường đê bao ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn)

Công ty Rượu Dừa

Cầu Long Sơn

500

 

31

Khu vực Chợ Bãi Xan

 

 

600

 

32

Đường nhựa

Đường tỉnh 915B

UBND xã cũ

400

 

33

Đường Bờ bao 5

Đường tỉnh 915B

Đường đal ấp Trung

400

 

34

Đường nhựa ấp Hạ

Đường huyện 1 (ngã ba)

Đường nhựa ấp Trung

500

 

35

Đường nhựa Long Hòa

Cống 10 cửa ấp Long Hòa

Giáp ranh phường Long Đức

500

 

36

Đường nhựa Trà Gút

Đường huyện 4

Đường huyện 1 (Đường huyện 1)

400

 

37

Đường nhựa Rạch Sen

Đường huyện 4

Đường Bào Năng

400

 

38

Đường Bào Năng

Quốc lộ 60

Đường nhựa khu vực Chợ Bãi Xan

500

 

39

Đường nhựa

Đường tỉnh 915B

Đường huyện 1

500

 

40

Đường huyện 37

Giáp ranh xã Càng Long

Đường nhựa đê bao Cống Cái Hóp

500

 

41

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nhị Long

 

 

350

 

42

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

49

 

Xã Cầu Kè

 

 

 

 

1

Đường 30 /4

Cống Năm Minh

Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54

3.600

 

2

Đường 30 /4

Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54

Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long

4.800

 

3

Đường 30 /4

Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long

Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp

6.000

 

4

Đường 30 /4

Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp

Cầu Bang Chang

4.800

 

5

Đường 30 /4

Cầu Bang Chang

Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi)

3.600

 

6

Đường 30 /4

Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi)

Giáp ranh Cây xăng Trường Long; đối diện giáp ranh thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân

2.400

 

7

Đường Nguyễn Hòa Luông

Quốc lộ 54

Giáp ranh ấp Bà My xã Cầu Kè

1.800

 

8

Đường Nguyễn Văn Kế

Quốc lộ 54

Giáp ranh ấp Giồng Lớn xã Cầu Kè

1.800

 

9

Đường tránh Quốc lộ 54

Đường 30/4 (ấp 1)

Cầu, đường tránh Quốc lộ 54

4.200

 

10

Đường tránh Quốc lộ 54

Cầu, đường tránh Quốc lộ 54

Giáp đường 30/4 (ấp 6)

3.600

 

11

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung)

Đường tránh Quốc lộ 54

2.400

 

12

Đường Lê Lai

Đường 30/4

Đường Lê lợi

2.400

 

13

Đường Nguyễn Thị Út

Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè)

Cống Lương thực cũ

3.000

 

14

Đường Nguyễn Thị Út

Cống Lương thực cũ

Đường Nguyễn Hòa Luông

2.400

 

15

Đường Lê Lợi

Cầu Cầu Kè

Chùa Phước Thiện

2.400

 

16

Đường Lê Lợi

Hưng Ân Tự

Đường Nguyễn Hòa Luông

1.200

 

17

Đường Lý Tự Trọng

Đường Trần Phú

Hết ranh Đảng ủy xã Cầu Kè

6.600

 

18

Đường Lý Tự Trọng

Hết ranh Đảng ủy xã Cầu Kè

Đường Võ Thị Sáu

3.600

 

19

Đường Trần Phú

Đường 30/4

Giáp đầu cổng UBND xã Cầu Kè

6.600

 

20

Đường Trần Phú

Giáp đầu cổng UBND xã Cầu Kè

Công an xã Cầu Kè

6.000

 

21

Đường Võ Thị Sáu

Đường 30/4

Bến đò

3.600

 

22

Đường Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

Giáp ranh xã An Phú Tân

3.600

 

23

Đường Hai Bà Trưng

Đường 30/4

Giáp ranh xã An Phú Tân

1.200

 

24

Trung tâm chợ Cầu Kè

Toàn khu vực

6.600

 

25

Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị

Đường 30/4

Đường Nguyễn Hòa Luông

1.800

 

26

Tuyến đường D7

Đường 30/4

Giáp ranh ấp Chông Nô 1 xã An Phú Tân

1.800

 

27

Tuyến đường D8

Đường Lê Văn Tám

Đường Nguyễn Văn Kế

1.800

 

28

Tuyến đường D3

Đường Nguyễn Thị Út

Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị

1.200

 

29

Tuyến đường D17

Đường Nguyễn Hòa Luông

Đường 30/4

1.200

 

30

Tuyến đường N3

Đường Nguyễn Hòa Luông

Đường 30/4

1.200

 

31

Đường nhựa Ô Tưng B

Giáp ranh Cây xăng Trường Long

Nhà Châu Chí Úi

600

 

32

Chợ Trà Kháo xã Cầu Kè

Toàn khu vực

1.200

 

33

Quốc lộ 54

Cống Năm Minh

Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ

1.800

 

34

Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi)

Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ

Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)

1.200

 

35

Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã An Phú Tân)

Cây xăng Trường Long xã Cầu Kè; đối diện thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân

Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)

1.800

 

36

Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Phong Thạnh)

Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)

Cầu Phong Phú

1.200

 

37

Đường tỉnh 911C (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi, xã Phong Thạnh)

Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh

Chợ Trà Ốt

600

 

38

Đường liên xã Cầu Kè- An Phú Tân (áp dụng chung cho xã An Phú Tân)

Đường tỉnh 915

Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B

600

 

39

Đường Ô Tưng - Ô Rồm

Quốc lộ 54

Cầu Ô Rồm

600

 

40

Đường huyện 29

Đường Nguyễn Văn Khế

Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt

960

 

41

Đường huyện 29

Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt

Quốc lộ 54

600

 

42

Đường vào khối dân vận

Đường 30/4

Đường tránh Quốc lộ 54

2.160

 

43

Đường vào quán Cẩm Hưng

Quốc lộ 54

Cuối đường nhựa hết ranh Trại giống Cầu Kè

1.680

 

44

Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch

Quốc lộ 54

Cầu Ô Mịch

600

 

45

Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Cầu Kè

Đường tỉnh 911C

Giáp ranh xã Tân An

400

 

46

Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Cầu Kè

Quốc lộ 54

Chùa Ô Tưng

400

 

47

Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Cầu Kè phía đô

Đường Ô Tưng - Ô Rồm

Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Thạnh

400

 

48

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Kè

 

 

400

 

49

Đường nhựa kết nối đường nhựa ấp 5 và bờ kè

Cầu Cầu Kè

Đường vào Khối vận

1.500

 

50

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

350

50

 

Xã An Phú Tân

 

 

 

 

1

Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II

Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19)

Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41)

1.000

 

2

Đường đê bao Tân Qui

Hộ ông Lê Văn Tư (thửa đất số 159 tờ bản đồ số 19)

Hộ ông Trương Văn Kết (thửa đất số 394, tờ bản đồ số 41)

1.000

 

3

Chợ Bến Đình An Phú Tân

Toàn khu vực

1.000

 

4

Chợ Bến Cát An Phú Tân

Toàn khu vực

1.000

 

5

Đường tỉnh 915 (áp dụng chung cho xã Phong Thạnh)

Giáp ranh xã Trà Ôn

Giáp ranh xã Tân Hòa

900

 

6

Đường huyện 50

Giáp xã Cầu Kè

Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc

1.500

 

7

Đường huyện 50

Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc

Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình

900

 

8

Đường huyện 50

Ngã ba; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình

Cầu kênh đào

600

 

9

Đường nhựa

Đường vào Cụm Công nghiệp

Bến đò Bến Cát

500

 

10

Đường huyện 32

Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều

Chợ Bến Cát xã An Phú Tân

500

 

11

Đường Bến Đình (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi)

Đường tỉnh 915

Chợ Bến Đình

800

 

12

Đường T10

Đường huyện 32

Đường tỉnh 915

500

 

13

Đường vào UB MTTQ VN xã và Công an xã An Phú Tân

Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình

Đường tỉnh 915 (Cống Út Sụ)

500

 

14

Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân)

Giáp Đường tỉnh 915

Doanh nghiệp Vạn Phước II

500

 

15

Đường xuống Bến Phà ấp An Bình

Đường tỉnh 915

Bến phà

500

 

16

Đường đê bao Sông Hậu

Bến đò Bến Cát

Giáp ranh xã Phong Thạnh

350

 

17

Đường cặp sông Bến Cát

Đường vào cụm công nghiệp Vàm Bến Cát

Ấp 4 xã Cầu Kè

350

 

18

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Phú Tân

 

 

350

 

19

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

51

 

Xã Phong Thạnh

 

 

 

 

1

Chợ Phong Thạnh

Toàn khu vực

1.500

 

2

Chợ Phong Phú

Toàn khu vực

1.000

 

3

Chợ Phố ấp 1 Phong Phú

Toàn khu vực

1.000

 

4

Chợ Đường Đức Ninh Thới

Toàn khu vực

1.000

 

5

Chợ Mỹ Văn Ninh Thới

Toàn khu vực

1.500

 

6

Quốc lộ 54

Cầu Phong Phú

Cống Phong Phú

1.700

 

7

Quốc lộ 54

Cống Phong Phú

Cầu Phong Thạnh

1.200

 

8

Quốc lộ 54

Cầu Phong Thạnh

Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh

1.700

 

9

Quốc lộ 54

Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh

Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)

1.200

 

10

Quốc lộ 54

Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)

Ranh Hạt

1.200

 

11

Đường huyện 51

Cầu Kinh Xáng

Chợ Đường Đức

900

 

12

Đường huyện 34

Cống Bến Lộ

Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú

600

 

13

Đường tỉnh 913B

Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú

Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên

600

 

14

Đường tỉnh 913B

Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên

Đường tỉnh 915

1.000

 

15

Đường huyện 34

Đường tỉnh 915

Sông Mỹ Văn

1.000

 

16

Đường huyện 34

Ấp 4 Phong Phú

Giáp Định Quới B Cầu Quan

600

 

17

Đường huyện 8

Quốc lộ 54

Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh

600

 

18

Đường tỉnh 913B

Quốc lộ 54

Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 102); đối diện hết thửa 79, tờ bản đồ số 102)

1.100

 

19

Đường tỉnh 913B

Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 102); đối diện thửa 79, tờ bản đồ số 102)

Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh

600

 

20

Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú

Nhà máy ông Bích

Đường huyện 51

500

 

21

Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn

Quốc lộ 54

Hết đường nhựa Cây Gòn (đến hết thửa 208 tờ 35)

500

 

22

Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú cũ

Cầu ông Hàm

Cầu Cây Trôm

350

 

23

Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú

Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn

Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú

400

 

24

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Phong Thạnh

 

 

350

 

25

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

52

 

Xã Tam Ngãi

 

 

 

 

1

Chợ Bà My

Toàn khu vực

1.000

 

2

Chợ Cây Xanh

Toàn khu vực

1.000

 

3

Chợ Trà Ốt

Toàn khu vực

1.000

 

4

Chợ Thạnh Phú

Toàn khu vực

1.000

 

5

Quốc lộ 54

Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)

Giáp xã Vĩnh Xuân

1.000

 

6

Đường tỉnh 906

Cầu Trà Mẹt

Giáp xã Vĩnh Xuân

1.000

 

7

Đường tỉnh 911

Ấp 1 xã Tam Ngãi (giáp xã Vĩnh Xuân)

Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức

900

 

8

Đường tỉnh 911

Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức

Cầu Thạnh Phú

900

 

9

Đường tỉnh 911

`

Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích

1.100

 

10

Đường tỉnh 911

Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích

Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba

900

 

11

Đường tỉnh 911

Hết ranh Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba

Giáp xã Tân An

900

 

12

Đường huyện 32 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè)

Cầu Bà My Quốc lộ 54

Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)

600

 

13

Đường huyện 32

Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)

Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều

600

 

14

Đường tỉnh 913 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè)

Cầu Kinh 15

Đường tỉnh 911

600

 

15

Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi

Đường huyện 32

Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi)

500

 

16

Đường Bến Đình

Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi

Đường tỉnh 915

500

 

17

Đường vào Chợ Bà My xã Tam Ngãi

Đường huyện 32

Chợ Bà My

500

 

18

Đường tránh Cầu Trà Mẹt

Quốc lộ 54

Đường tỉnh 906

800

 

19

Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi

Cầu Tam Ngãi II

Giáp nhà 2 Dũng

350

 

20

Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi

Đường huyện 32

Giáp nhà 6 Kiện

350

 

21

Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Tam Ngãi

Đường tỉnh 913

Giáp kênh Kinh Xuôi

350

 

22

Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Tam Ngãi

Ngã ba miễu

Cầu Phan Văn Em

350

 

23

Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Tam Ngãi

Quốc lộ 54

Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền

350

 

24

Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Tam Ngãi

Giáp ranh Đỗ Thành Nhân

Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh

350

 

25

Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Tam Ngãi giai đoạn I, II

Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi

Ngã tư Ô Chích

350

 

26

Đường nhựa xã Tam Ngãi giai đoạn I

Quốc lộ 54

Ngã ba miễu

350

 

27

Đường nhựa Trà Mẹt xã Tam Ngãi

Quốc lộ 54

Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ

350

 

28

Đường nam Tổng Tồn

Đường tỉnh 911C

Giáp xã Cầu Kè

350

 

29

Đường nhựa đê bao lò gạch ấp Rạch Nghệ

Đường nhựa ấp Rạch Nghệ

Cầu Già Vách

350

 

30

Đường liên ấp 1 - Trà Mẹt - Kinh Xuôi xã Tam Ngãi

Đường tỉnh 911

Quốc lộ 54 (Nghĩa trang xã Tam Ngãi)

350

 

31

Đường đal Tư Thuận đến sông Tổng Tồn

Tư Thuận (Kênh 15)

Sông Tổng Tồn

350

 

32

Tuyến CSAT Bà My

Kênh Bảy Tài Thiên

Cầu Chín Đại

350

 

33

Tuyến CSAT Ngọc Hồ

Nhà văn hóa ấp Ngọc Hồ

Cống Lục Rây

350

 

34

Tuyến nhựa đường huyện 32

Cầu ngã tư Ô Chích

Đường Bà My

350

 

35

Tuyến nhựa Đường huyện 32

Sáu Dũng

Bưng Lớn A

350

 

36

Tuyến nhựa Đường huyện 32

Đập Minh Út

Ngọc Hồ - Ngãi Nhất

350

 

37

Tuyến nhựa Đường huyện 32

Đập Minh Út

Gần nhà Ra Đa

350

 

38

Đường nhựa

Đường huyện 32

Cầu Bưng Lớn (Giáp xã Vĩnh Xuân)

350

 

39

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tam Ngãi

 

 

350

 

40

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

53

 

Xã Tiểu Cần

 

 

 

 

1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã Năm

Cầu Sóc Tre

5.000

 

2

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Võ Thị Sáu

5.000

 

3

Đường 30/4

Ngã Năm

Đường Trần Hưng Đạo

5.600

 

4

Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần

Đường Trần Hưng Đạo

Chợ cá

5.000

 

5

Đường Võ Thị Sáu

Đầu cầu Sóc Tre cũ

Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước)

3.800

 

6

Đường Võ Thị Sáu

Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước)

Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng)

3.200

 

7

Đường Võ Thị Sáu

Đường đất giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng)

Quốc lộ 60

3.200

 

8

Đường Nguyễn Văn Trổi

Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà)

Đường Hai Bà Trưng

2.500

 

9

Đường Nguyễn Văn Trổi

Đường Hai Bà Trưng

Đường Lê Văn Tám

1.500

 

10

Đường Lê Văn Tám

Ngã Năm - Bưu Điện

Đường Võ Thị Sáu

2.500

 

11

Đường Nguyễn Huệ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hai Bà Trưng

3.800

 

12

Đường Trần Phú

Ngã Ba Quốc lộ 60

Cống Tài Phú

3.800

 

13

Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi)

Quốc lộ 60

Cầu Bà Liếp

1.800

 

14

Đường Sân Bóng

Quốc lộ 60

Kho Lương thực

750

 

15

03 tuyến đường ngang

Quốc lộ 60

Đường Võ Thị Sáu

1.500

 

16

Đường Chùa Cây Hẹ

Quốc lộ 60

Đường Võ Thị Sáu

1.000

 

17

02 hẻm đường Nguyễn Trãi

Chùa Cao Đài

Hết hẻm

500

 

18

02 hẻm đường Trần Phú

Đường Trần Phú

Cặp sông

500

 

19

Hẻm đường 30/4

Đường 30/4

Đường Nguyễn Văn Trổi

1.500

 

20

Hẻm đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Huệ

Đường 30/4

600

 

21

Hẻm đường 30/4 (chợ)

Đường 30/4

Đường Võ Thị Sáu

600

 

22

Hẻm đường 30/4 (nhà Dư Đạt)

Đường 30/4 (nhà Dư Đạt)

Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt)

5.000

 

23

Hẻm đường Lê Văn Tám

Đường Lê Văn Tám

Hẻm đường 30/4

1.500

 

24

Hẻm đường Lê Văn Tám

Đường Lê Văn Tám

Hết hẻm

500

 

25

Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi

Đường Nguyễn Văn Trổi

Hết hẻm

500

 

26

Hẻm đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng)

Hết hẻm

500

 

27

Hẻm đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp)

Hết hẻm

500

 

28

Hẻm đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây)

Hết hẻm

500

 

29

Đường tránh Quốc lộ 60

Đường Bà Liếp

Quốc lộ 60 (UBND thị trấn cũ)

5.600

 

30

04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60

Toàn tuyến

3.100

 

31

Hẻm phía sau UBND xã Tiểu Cần

Đường Bà Liếp

Hết hẻm

500

 

32

Hẻm ấp 1

Quốc lộ 60

Hết hẻm

1.200

 

33

Đường nhựa ấp 5

Quốc lộ 54

Cầu ấp 5 và cầu Bà Liếp

1.500

 

34

Đường nhựa ấp 5

Cầu ấp 5

Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét)

1.500

 

35

Hẻm Bà Liếp

Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang)

Hết hẻm

1.200

 

36

Đường đal ấp 3 (cặp Bệnh viện mới)

Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền)

Hết tuyến

600

 

37

Đường đal ấp 3

Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa)

Sông Cần Chông

500

 

38

Đường nhựa ấp 6

Quốc lộ 54

Hết tuyến

1.500

 

39

Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60

 

 

2.500

 

40

Đường vào cầu ấp 2

Đường Võ Thị Sáu

Cầu ấp 2

850

 

41

Đường nhựa ấp 4

Quốc lộ 54

Hết tuyến

1.000

 

42

Đường nội ô xã Tiểu Cần (Đường tỉnh 912)

Kênh Bà Liếp (nhánh số 1)

Ngã ba Rạch Lợp

5.000

 

43

Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao

Quốc lộ 60

Đường Võ Thị Sáu

1.500

 

44

Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía ấp 5)

Quốc lộ 54

Đường nội ô xã Tiểu Cần (thị trấn Tiểu Cần cũ) (Đường tỉnh 912)

850

 

45

Đường nhựa ấp 5

Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 64)

Đường đal ấp 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 64)

850

 

46

Đường nhựa Cặp Đình Thần

Đường Võ Thị Sáu

Sông Tiểu Cần

1.500

 

47

Đường số 5

Cầu Ba Sét, xã Tiểu Cần (thửa 164, tờ bản đồ số 66)

Quốc lộ 54 (xã Phú Cần cũ)

1.800

 

48

Đường Vành Đai ấp 6

Cầu Rạch Lọp

Cầu Đại Sư

1.800

 

49

Đường nhựa ấp 5 (Trạm bơm cũ)

Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37)

Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30)

1.500

 

50

Đường cặp Kè sông Tiểu Cần

Cầu ấp 2

Thửa 252 tờ 17 (xã Phú Cần cũ)

1.870

 

51

Quốc lộ 54

Giáp ranh xã Phong Thạnh

Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân)

1.000

 

52

Quốc lộ 54

Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân)

Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở

1.200

 

53

Quốc lộ 54 (đoạn mới) (áp dụng chung cho xã Tân Hòa)

Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở

Sông Cần Chông

1.500

 

54

Quốc lộ 54

Cống Tài Phú

Cầu Rạch Lợp

2.000

 

55

Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi)

Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót)

Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử

1.500

 

56

Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi)

Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử

Cống Cây Hẹ

2.000

 

57

Quốc lộ 60

Cống Cây Hẹ

Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long

3.200

 

58

Quốc lộ 60

Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh Long

Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ

3.500

 

59

Quốc lộ 60

Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ

Cầu Tiểu Cần

4.500

 

60

Quốc lộ 60

Cầu Tiểu Cần

Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa

4.000

 

61

Quốc lộ 60

Đường đal Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa

Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60)

3.000

 

62

Quốc lộ 60

Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60)

Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang

1.500

 

63

Quốc lộ 60

Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang

Cầu Cầu Tre

1.000

 

64

Đường tỉnh 912

Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp)

Cầu Đại Sư

1.500

 

65

Đường huyện 2 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi)

Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát)

Cầu vàm Bến Cát

850

 

66

Đường huyện 2

Cầu vàm Bến Cát

Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An

750

 

67

Đường tỉnh 912B

Đường tránh Quốc lộ 60

Đường Vành đai phía đông

1.800

 

68

Đường Ô Trao (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi)

Quốc lộ 60

Chùa Ô Trao

500

 

69

Đường liên xã Tiểu Cần (Phú Cần cũ - Hiếu Trung cũ)

Đường đal 3,5m (Ô Ét)

Giáp ranh xã Hiếu Trung (cũ)

450

 

70

Trung tâm chợ Hiếu Trung

 

 

2.500

 

71

Đường nhựa Tân Trung Giồng

Đường huyện 2

Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B

650

 

72

Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54

Quốc lộ 60

Cầu Phú Thọ I

750

 

73

Đường nhựa Phú Thọ I

Cầu Phú Thọ I

Hết thửa 22, tờ bản đồ số 118

500

 

74

Đường tỉnh 911C

Quốc lộ 60

Giáp ranh xã Phong Thạnh

1.000

 

75

Đường nhựa liên ấp

Đường huyện 2

Giáp ranh xã Tập Ngãi

400

 

76

Đường nhựa Cây Gòn Liên xã

Trụ sở BND ấp Cây Gòn

Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần cũ)

650

 

77

Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp

Nhà Bà 2 Phụng

Nhà Ông Trước (Cây Gòn)

650

 

78

Đường nhựa Cây Gòn

Đường tỉnh 911C

Xã Phú Cần (cũ)

650

 

79

Đường nhựa Ô Na Liên xã

Ngã 3 (Tà Mẫn)

Đường huyện 6

650

 

80

Đường nhựa ấp Cây Gòn

Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 128)

Giáp ranh xã Phong Thạnh

650

 

81

Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B

Thửa 297, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Thạch Sa Ranl)

Thửa 324, tờ bản đồ số 123 (Đất ông Bùi Văn Thủ)

500

 

82

Đường nhựa ấp Phú Thọ II

Đường tỉnh 911C (thửa 127, tờ bản đồ số 111)

Thửa 51, tờ bản đồ số 115 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng)

650

 

83

Đường liên ấp: Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre

Quốc lộ 54 (Ô Ét)

Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu ấp 2

500

 

84

Đường nhựa ấp Đại Trường

Quốc lộ 54

Cầu Cầu Tre

450

 

85

Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép

QL 60

Giáp đường 3,5 m

400

 

86

Đường nhựa ấp Cây Hẹ

Cống Cây Hẹ

Giáp đường ven sông Tiểu Cần

1.000

 

87

Đường nhựa Xóm Vó - An Cư

Quốc lộ 60

Đường số 5

700

 

88

Đường nhựa Xóm Vó - An Cư

Đường số 5

Cầu Chà Vờ

450

 

89

Đường nhựa ven Sông Tiểu Cần

Quốc lộ 60 (thửa đất số 241 tờ bản đồ số 8)

đường ấp Cây Hẹ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 29)

800

 

90

Đường Bà Liếp

Cầu Bà Liếp

đường nhựa ấp 5

1.200

 

91

Các tuyến đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn xã Tiểu Cần

 

 

400

 

92

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

350

54

 

Xã Hùng Hòa

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Sông Cần Chông

Cầu Te Te

1.500

 

2

Quốc lộ 54

Cầu Te Te

Giáp ranh xã Tập Sơn

1.000

 

3

Đường tỉnh 911

Đường tỉnh 912

Cầu Sắt Chánh Hội B

700

 

4

Đường tỉnh 911C

Cầu Sắt Chánh Hội B

Giáp ranh xã Tập Sơn

500

 

5

Đường tỉnh 912

Cầu Rạch Lợp

Quốc lộ 54 (công viên mũi tàu)

1.500

 

6

Đường tỉnh 912

Quốc lộ 54

Cầu Ba Điều

700

 

7

Đường tỉnh 912

Cầu Ba Điều

Cầu Kênh Trẹm

600

 

8

Đường tỉnh 912

Giáp ranh xã Tập Ngãi

Giáp ranh xã Châu Thành

1.000

 

9

Đường tỉnh 913C (Đường Hàng Còng)

Quốc lộ 54

Cầu Ngãi Hùng (cầu số 6)

700

 

10

Dảy phố Chợ Ngã Tư

Đường tỉnh 912

Kênh

1.000

 

11

Dảy phố Chợ Ngã Tư

Nhà ông Cẩn

Kênh

500

 

12

Trung tâm chợ Ngãi Hùng

Toàn khu vực

1.000

 

13

Đường huyện 38

Cầu Chánh Hội B

Kênh Út Đảnh

600

 

14

Đường huyện 38

Kênh Út Đảnh

Cầu Ngãi Hùng

900

 

15

Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú

Đường huyện 38 (kênh Út Đảnh)

Cầu 2 Hoài

500

 

16

Đường nhựa Ngãi Chánh - Ngãi Hưng

Đường huyện 38 (kênh Út Đảnh)

Giáp ranh xã Tập Sơn

500

 

17

Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m

Đường huyện 38 (nhà thờ Bác Hồ)

Giáp ranh xã Tập Sơn

500

 

18

Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m

Đường huyện 38 (cầu sắt Chánh Hội B)

Đường CSAT

500

 

19

Đường nhựa liên ấp Ngã Tư - Chánh Hội B

Đường tỉnh 911 (cây xăng Ngãi Hùng)

Đường tỉnh 911C (Trạm bơm kênh 3/2)

400

 

20

Đường nhựa Ngãi Phú

Cầu 2 Hoài

Giáp ranh xã Tập Ngãi

400

 

21

Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa

Quốc lộ 54

Cầu Từ Ô

1.000

 

22

Trung tâm Chợ Hùng Hòa

Toàn khu vực

1.500

 

23

Khu trung tâm chợ Sóc Cầu

Toàn khu vực

1.000

 

24

Đường nhựa Ông Rùm

Quốc lộ 54

Nhà ông Sáu Lầu

700

 

25

Đường đal 3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1

Quốc lộ 54

Nhà ông Hồ Ngọc Ẩn

600

 

26

Đường đal (Chùa Long Hòa)

Quốc lộ 54

Chợ Hùng Hòa

500

 

27

Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu

Quốc lộ 54

Đầu cầu chợ Sóc Cầu

800

 

28

Đường Từ Ô 1

Nhà ông Hồ Ngọc Ẩn

Trung tâm xã

600

 

29

Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm (cũ)

Đầu cầu Sóc Cầu (kênh Trẹm)

Giáp ranh xã Tân Hòa

600

 

30

Đường nhựa ấp Ông Rùm

Quốc lộ 54 (cầu Từ Ô 2)

Nhà 9 Chòi

600

 

31

Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa

Đường tỉnh 912

Nhà ông Nguyễn Văn Vũ

1.200

 

32

Đường vào Trung tâm chợ Sóc Cầu

Đường tỉnh 912 (cầu kênh Trẹm)

Chợ Sóc Cầu

600

 

33

Đường nhựa ấp Kinh

Đường GT và TT chợ Sóc Cầu

Ấp Ngã Ba (xã Lưu Nghiệp Anh)

500

 

34

Đường nhựa ấp Sóc Cầu

Trung tâm chợ Sóc Cầu

ấp Sóc Dừa, xã Tân Hòa

400

 

35

Đường nhựa CSAT (ấp Sóc Cầu)

Đường nhựa ấp Sóc Cầu

ấp Cao Một, xã Tân Hòa

400

 

36

Đường nhựa ấp Hòa Trinh

Quốc lộ 54

Đường đanl chùa Long Hòa (nhà 8 Tâm)

400

 

37

Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi)

Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh

Quốc lộ 54

1.500

 

38

Hai dãy phố chợ Chợ Rạch Lợp

Toàn tuyến

1.000

 

39

Đường nhựa (Lộ tẻ)

Quốc lộ 54

Ngã ba Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane)

1.000

 

40

Cặp bờ sông khu vực chợ Rạch Lợp

Toàn tuyến

500

 

41

Đường vào Xí nghiệp gỗ

Đường nhựa (Lộ tẻ)

Sông Rạch Lợp

500

 

42

Đường vào TT giống thủy sản

Đường tỉnh 912

Trung tâm giống thủy sản

400

 

43

Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm

Quốc lộ 54

Đường tỉnh 913C

600

 

44

Đường nhựa liên ấp: Nhứt-Phụng Sa-Te Te 1

Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm

Đường tỉnh 913C

400

 

45

Đường nhựa liên ấp: Nhì - Te Te 2

Cầu ấp Nhì

Đường tỉnh 913C

400

 

46

Đường nhựa ấp Trung Tiến

Đường Trung Tiến (nhà Thạch Ban)

Cầu 7 Dậu

400

 

47

Đường nhựa ấp Chợ-Phụng Sa

Quốc lộ 54 (quán 2 Lúa)

Cuối tuyến

800

 

48

Đường nhựa Te Te 1

Cầu số 1 (Thửa 252, tờ bản đồ số 58)

Đường nhựa Ông Rùm

500

 

49

Đường nhựa Te Te 2

Cầu số 2 (Thửa 20, tờ bản đồ số 59)

Thửa 362, tờ bản đồ số 59 (Đất ông Nguyễn Văn Bạc)

500

 

50

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hùng Hòa

 

 

350

 

51

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

55

 

Xã Tập Ngãi

 

 

 

 

1

Quốc lộ 60

Lò Ngò (giáp xã Song Lộc)

Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 96 (hộ Lưu Văn Chót)

1.200

 

2

Đường tỉnh 912

Cầu Đại Sư

Cầu Lê Văn Quới

1.000

 

3

Đường tỉnh 912

Cầu Lê Văn Quới

Cầu Nhà Thờ

1.200

 

4

Đường tỉnh 912

Cầu Nhà Thờ

Giáp ranh xã Hùng Hòa

900

 

5

Đường tỉnh 913C

Quốc lộ 60

Cống Ông 10 Cầu

600

 

6

Đường tỉnh 913C

Cống Ông 10 Cầu

Giáp ranh xã Tân An

500

 

7

Đường huyện 9

Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ)

Cầu Xây (giáp ranh xã Song Lộc)

800

 

8

Đường tỉnh 912B (áp dụng chung cho xã Tiểu Cần)

Đường Vành đai phía đông

Hết tuyến (ngã tư Giồng Tranh)

800

 

9

Đường tỉnh 913C

Cầu Ngãi Trung

Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51

400

 

10

Đường tỉnh 913C

Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51

Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19

500

 

11

Đường tỉnh 913C

Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19

Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò)

400

 

12

Trung tâm chợ xã Tập Ngãi

Toàn khu vực

1.100

 

13

Trung tâm chợ Cây Ổi

Toàn khu vực

450

 

14

Đường nhựa Ngãi Trung - Giồng Tranh

Đường tỉnh 912 (cống chín Bình)

Đường huyện 9 (Cầu Giồng Tranh)

400

 

15

Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây, Đại Sư

Đường tỉnh 913C (Đường nhựa chợ Cây Ổi)

Đường tỉnh 912 (Cầu Đại Sư)

400

 

16

Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử

Toàn khu vực

1.000

 

17

Khu Trung tâm chợ Lò Ngò

Toàn khu vực

1.200

 

18

Đường nhựa Ô Trôm

Quốc lộ 60

Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm

400

 

19

Đường nhựa liên ấp

Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc)

Giáp ranh xã Tiểu Cần

400

 

20

Đường giữa ấp Kinh Xáng

Quốc lộ 60

Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be)

400

 

21

Đường Ô Trao

Cầu Ô Trôm đi Ô Trao

Cầu Trung ương đoàn ấp Ông Xây

400

 

22

Đường nhựa cặp kinh tế mới

Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự

Nhà ông Nguyễn Văn Lào

400

 

23

Đường nhựa 3m

Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ)

Kênh 5 thước

400

 

24

Đường nhựa ấp Tân Đại

Trường tiểu học Hiếu Tử C

Quốc lộ 60, cống Út Vui

500

 

25

Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tập Ngãi

 

 

350

 

26

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

56

 

Xã Tân Hòa

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ)

Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An)

3.500

 

2

Đường Nguyễn Huệ

Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An)

Sông Cần Chông

4.000

 

3

Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60)

Quốc lộ 60 (Cầu Cầu Suối)

Bến Phà

3.500

 

4

Đường Trần Phú (lộ Định Thuận)

Nguyễn Huệ

Cống khóm III

3.500

 

5

Đường Trần Phú (lộ Định Thuận)

Cống khóm III

Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60)

2.300

 

6

Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34)

Hộ Thái Văn Thượng

Cống Chín Chìa

900

 

7

Đường Hùng Vương

Cống Chín Chìa

Đường Trần Phú

2.300

 

8

Đường Hùng Vương

Đường Trần Phú

Sông Cần Chông

1.700

 

9

Đường Ngang

Quốc lộ 60

Đường Trần Phú

1.700

 

10

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc)

Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)

1.700

 

11

Đường Hai Bà Trưng

Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)

Cầu Sắt

1.600

 

12

Đường Hai Bà Trưng

Cống Cầu Sắt

Giáp ranh xã Phong Thạnh

1.600

 

13

Đường 30/4 (Định Tấn)

Đường Nguyễn Huệ

Cống đập Cần Chông

1.600

 

14

Trung tâm Chợ Thuận An

Toàn khu vực

3.500

 

15

Đường nhựa cặp Chợ Thuận An

Quốc lộ 60

Kênh Định Thuận

2.300

 

16

Trung tâm Chợ Cầu Quan

Toàn khu vực

3.100

 

17

Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan

Nhà Ông Sáu Lớn

Cuối hẻm

600

 

18

Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan

Nhà Bà Hai Ánh

Đường 30/4

600

 

19

Đường đal Xóm Lá

Đường Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn)

Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915)

800

 

20

Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Huệ

1.150

 

21

Đường Sân Bóng

Đường Hai Bà Trưng

Đầu đường Cách Mạng Tháng 8

1.150

 

22

Đường đal (Ba Chương)

Đầu đường Hai Bà Trưng

Sông Khém

580

 

23

Đường đal (Tư Thế)

Đầu đường Hai Bà Trưng

Kênh Mặc Sẩm

700

 

24

Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn

Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn)

Đường Cách Mạng Tháng 8

500

 

25

Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915

Quốc lộ 60

Đường tỉnh 915

1.730

 

26

Đường nhựa gạch Ghe Hầu

Quốc lộ 60

Đường Trần Phú

1.350

 

27

Đường kênh Định Thuận

Quốc lộ 60

Đường Rạch Ghe Hầu

1.350

 

28

Đường sau nhà thờ

Nguyễn Văn Thông

Lương Văn Mẫn

600

 

29

Đường Bàn Cờ 1

Đường Hùng Vương

Đường Sân Bóng

600

 

30

Đường Bàn Cờ 2

Đường Hai Bà Trưng

Đường Sân Bóng

600

 

31

Đường Xóm Lá

Rạch nhà ba Heo

Quốc lộ 60

600

 

32

Đường nhựa 5 Đường

Đường huyện 34

Kênh Mặc Sẩm

600

 

33

Đường đal cặp Nhà thờ Mặc Bắc

Hộ ông Trần Minh Hoàng

Hộ ông Trần Văn Dũng

600

 

34

Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915

Đường huyện 34

Đường tỉnh 915

1.150

 

35

Đường Xóm Cua

Đường Hùng Vương

Hộ ông Trần Văn Chiến

600

 

36

Đường nhựa xẻo Cá Trê

Đường Sân Bóng

Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34 hộ Thái Văn Thượng)

900

 

37

Đường đal Tám An

Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5)

Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )

600

 

38

Đường đal Cầu Rẩy

Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4)

Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )

600

 

39

Đường đal Út Dư

Đường Cách mạng tháng tám

Đường nhựa xẻo Cá Trê

600

 

40

Đường đal Xóm Chệt

Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25)

Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24)

600

 

41

Đường đal Chín Duy

Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11)

Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10)

600

 

42

Đường đal Út Binh

Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26)

Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25)

600

 

43

Đường đal Tư Hoài

Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13)

Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13)

600

 

44

Đường đal Tư Đỏ

Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11)

Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10)

600

 

45

Đường đal Rừng Chồi

Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15)

Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn)

600

 

46

Đường đal Nhà Thờ Ngọn

Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5)

Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10)

600

 

47

Quốc lộ 60

Cầu Cầu Tre

Cống Trinh Phụ

1.000

 

48

Quốc lộ 60

Cống Trinh Phụ

Cầu Cầu Suối

1.200

 

49

Quốc lộ 60

Cầu Cầu Suối

Hết ranh xã Tân Hòa (xã Lưu Nghiệp Anh)

1.400

 

50

Đường tỉnh 915

Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường)

Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh

600

 

51

Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Hùng Hòa)

Cầu Kênh Trẹm

Cầu Cao Một

600

 

52

Đường tỉnh 912

Bưu điện Tân Hòa

Kênh 6 Phó

900

 

53

Đường tỉnh 912

Kênh 6 Phó

Ngã ba đê bao Cần Chông

700

 

54

Đường huyện 34

ấp Định Phú A (hộ Thái Thị Huyền)

Giáp ranh xã Phong Thạnh

690

 

55

Đường tỉnh 915

Giáp Mặt Hàng (đập Cần Chông)

Cống Cần Chông

1.000

 

56

Đường tỉnh 915

Cống Cần Chông

Ngã ba đê bao Cần Chông

950

 

57

Trung tâm chợ xã Tân Hòa

Toàn khu vực

1.450

 

58

Đường nhựa ấp Cao Một

Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã)

Ngã ba nhà 3 Tịnh

600

 

59

Đường nhựa ấp Tân Thành Đông

Giáp Đường tỉnh 912

Cầu Ba Lai

600

 

60

Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm

Ngã ba nhà 3 Tịnh

Cống Trẹm lớn

500

 

61

Đường nhựa ấp Cao Một

Đường tỉnh 912

Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa

600

 

62

Đường nhựa ấp Cao Một

Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh

Cầu Cây Chăng

500

 

63

Đường nhựa ấp Cần Tiêu

Đường tỉnh 912

Tha la ấp Cần Tiêu

500

 

64

Đường nhựa ấp Trẹm

Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35)

Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35)

500

 

65

Đường nhựa ấp Trẹm

Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út)

Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ)

500

 

66

Đường nhựa ấp Sóc Dừa

Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu)

Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33)

500

 

67

Đường nhựa ấp Sóc Dừa

Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su)

Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo)

500

 

68

Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây)

Thửa 7, tờ bản đồ số 47

Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng)

400

 

69

Đường nhựa Trinh Phụ - Phú Tân

Quốc lộ 60

giáp ranh xã Phong Thạnh

600

 

70

Đường Định Bình

Quốc lộ 60 (Nhà thờ)

Cầu Chà Vơ

600

 

71

Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa

Quốc lộ 60

Giáp ấp An Cư

600

 

72

Đường nhựa Giồng Giữa

Kênh Trinh Phụ

Quốc lộ 60

600

 

73

Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A

Đường nhựa Giồng Giữa

Cầu Hai Huyện

600

 

74

Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc)

Quốc lộ 60

Kênh Trinh Phụ

600

 

75

Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ

Đường Giồng Giữa

Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa)

600

 

76

Đường nhựa Giồng Cục

Đường đal Giồng Da

Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh)

600

 

77

Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm

Quốc lộ 60

Cầu Báo Ân

600

 

78

Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A

Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang

 

600

 

79

Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh

Quốc lộ 60

Chùa Phổ Tịnh

600

 

80

Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ

Đường Giồng Giữa

Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh)

600

 

81

Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình

Đường nhựa Định Bình

Đường đal Định Bình

600

 

82

Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre

Cầu Cầu Tre

Đường nhựa kênh Ba Quốc

600

 

83

Đường đal Trinh Phụ - Định Bình

Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ)

Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ)

500

 

84

Đường nhựa ấp Định Phú Tân

kênh Trinh Phụ

hết đoạn nhựa (nhà Út Bình)

500

 

85

Đường Nhà Thờ mặc Bắc khóm 1

Nhà ông Huỳnh Văn Điền

Nhà ông Nguyễn Văn Thanh

500

 

86

Đường xẻo Cá Trê (giai đoạn 2) khóm 6

Đường Sân bóng

Đường huyện 34

500

 

87

Đường nhựa An Cư - Định Hòa

Quốc lộ 54

Cầu Định Hòa

400

 

88

Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tân Hòa

 

 

400

 

89

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

350

57

 

Xã Châu Thành

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Cống Tầm Phương

Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5

2.640

 

2

Quốc lộ 54

Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5

Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh

3.840

 

3

Đường tránh Quốc lộ 54

Cầu Tầm Phương 2

Quốc lộ 54

2.640

 

4

Quốc lộ 54

Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh

Giáp ranh xã Tập Sơn

1.440

 

5

Đường 30/4

Quốc lộ 54

Cống Đa Lộc

4.320

 

6

Đường 30/4

Cống Đa Lộc

Giáp Bàu Sơn

2.400

 

7

Đường 30/4

Quốc lộ 54

Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh

2.400

 

8

Đường Kiên Thị Nhẫn

Quốc lộ 54 (Trung tâm Bảo trợ xã hội)

Quốc lộ 54 (Ban chỉ huy Quân sự xã Châu Thành)

1.200

 

9

Đường Kiên Thị Nhẫn

Quốc lộ 54

Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)

1.200

 

10

Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo ( sau Công an xã)

Đường Kiên Thị Nhẫn

Ngã ba giáp đường nhựa vào chùa Mõ Neo

700

 

11

Đường 3/2

Quốc lộ 54

Đường 30/4

1.800

 

12

Đường Đoàn Công Chánh

Quốc lộ 54

Đường Mậu Thân

1.900

 

13

Đường Đoàn Công Chánh

Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư)

Đuờng Kiên Thị Nhẫn

1.900

 

14

Đường Mậu Thân

Đường 30/4

Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)

2.400

 

15

Đường Mậu Thân

Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2)

Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)

2.400

 

16

Đường Tô Thị Huỳnh

Quốc lộ 54

Đường Mậu Thân

1.900

 

17

Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang)

Quốc lộ 54

Ngã ba giáp đường đal

960

 

18

Đường nhựa cặp nghĩa trang

Quốc lộ 54

Ngã ba giáp đường nhựa

960

 

19

Đường đal sau nghĩa trang

Đường Kiên Thị Nhẫn

Ngã ba giáp đường nhựa (Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp, Giáo dục Thường xuyên Châu Thành)

700

 

20

Đường nhựa cặp Sân vận động cũ

Quốc lộ 54

Đường 3/2

1.200

 

21

Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài (N15)

Quốc lộ 54

Đường Kiên Thị Nhẫn

1.200

 

22

Đường nhựa cặp Đình Thần

Đường nhựa cặp Sân vận động cũ

Đường Kiên Thị Nhẫn

700

 

23

Đường DM

Đường Kiên Thị Nhẫn

Sân Vận động xã Châu Thành

700

 

24

Đường tránh cống Đa Lộc

Quốc lộ 54

Sông Đa Lộc

1.200

 

25

Đường tránh cống Đa Lộc

Sông Đa Lộc

Đường 30/4

960

 

26

Đường N18

Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11)

(Thửa 3, tờ bản đồ số 13)

700

 

27

Đường N2 (Phòng Giao dịch số 18)

Quốc lộ 54

Đường Tránh Quốc lộ 54

1.320

 

28

Đường nhựa phía trước Cơ quan UBMTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội

Đường Mậu Thân

Đường đal (Đê bao)

2.400

 

29

Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu

Đường Mậu Thân

Đường đal (Đê bao)

4.300

 

30

Đường đal (Đê bao)

Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu

Nhà ông Thạch Chương

1.080

 

31

Chợ Châu Thành

Toàn khu vực

4.000

 

32

Chợ Mỹ Chánh

Toàn khu vực

1.000

 

33

Chợ Thanh Nguyên

Toàn khu vực

800

 

34

Đường tỉnh 912

Toàn tuyến

800

 

35

Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Song Lộc)

Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh

Đường tỉnh 912B

700

 

36

Đường vào Chùa Mõ Neo

Quốc lộ 54

Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C)

600

 

37

Đường nhựa ấp Thanh Trì B

Trụ sở ấp Thanh Trì B

Hết phạm vi đường nhựa

480

 

38

Đường nhựa ấp Thanh Trì A

Đường huyện 16

Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 60)

480

 

39

Đường vào Cơ sở điều trị ma túy

Đường huyện 16

Cơ sở điều trị ma túy (thửa 84, tờ bản đồ số 53)

600

 

40

Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc (cũ)

Quốc lộ 54

Giáp đường nhựa dự án IMPP

600

 

41

Đường nhựa

Cống Bà Thao

Kênh (cầu sắt Bàu Sơn)

480

 

42

Đường nhựa Bàu Sơn (áp dụng chung cho xã Hưng Mỹ)

Đường huyện 16

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

480

 

43

Đường nhựa ấp Hương Phụ B

Quốc lộ 54

Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 49)

600

 

44

Đường đal

Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh)

Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)

540

 

45

Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh)

Đường tỉnh 912

Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)

600

 

46

Đường nhựa GTNT ấp Hương Phụ A-B kết nối đường tránh cống Đa Lộc

Kênh Đường Trâu (Thửa 1771, tờ bản đồ số 49)

Kênh Chín An (Thửa 374, tờ bản đồ số 51)

600

 

47

Đường nhựa Phú Nhiêu

Quốc lộ 54

Đường đal (Bến Xuồng)

600

 

48

Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài

Quốc lộ 54

Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ)

480

 

49

Đường nhựa

Quốc lộ 54

Hết thửa 676 tờ 145; đối diện hết thửa 420 tờ 145

400

 

50

Đường nhựa

Chùa Sóc Nách

Bến Xuồng

400

 

51

Đường nhựa Thanh Nguyên A

Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 125)

Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 149)

400

 

52

Đường nhựa

Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 126)

Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 151)

400

 

53

Đường nhựa

Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 116)

Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 151)

400

 

54

Đường nhựa

Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 140)

Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài)

400

 

55

Đường nhựa

Hết thửa 676, tờ bản đồ 145; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ 145

Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 144)

400

 

56

Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54

Quốc lộ 54

Giáp xã Nhị Trường

700

 

57

Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi

Kênh Xáng (Thửa 527, 528, tờ bản đồ số 137)

(Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 135)

480

 

58

Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Tây kênh Đoàn Công Chánh)

Đường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 97)

Giáp xã Song Lộc (thửa 4, tờ bản đồ số 80)

600

 

59

Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)

Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 85)

Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 85 )

400

 

60

Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)

thửa 204, tờ bản đồ số 85

thửa 95, tờ bản đồ số 79

400

 

61

Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi

Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 87)

Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 83)

400

 

62

Đường đal Ô Tre Lớn

Nhà ông Nguyễn Văn Phu

Hợp tác xã nông nghiệp Phát Tài

400

 

63

Đường đal Ô Tre Lớn

Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì A

 

400

 

64

Đường đal Nhà Dựa

Nhà Bảy Hiền

Ranh ấp Ô Dài

400

 

65

Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Đông kênh Đoàn Công Chánh)

Đường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 97)

Giáp xã Song Lộc (thửa 49, tờ bản đồ số 81)

600

 

66

Đường nhựa ấp Ô Tre Nhỏ (N10-GD1)

Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 81

kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 81)

600

 

67

Đường Bắc Phèn 5

Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 80)

Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ) (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 82

600

 

68

Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi)

Hết ranh ấp Kinh Xuôi

Giáp ranh xã Hùng Hòa

600

 

69

Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi

Hết ranh ấp Kinh Xuôi

Thửa 458, tờ bản đồ số 99

480

 

70

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Châu Thành

 

 

400

 

71

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

350

58

 

Xã Song Lộc

 

 

 

 

1

Chợ Cầu Xây

Toàn khu vực

900

 

2

Chợ Sâm Bua

Toàn khu vực

1.000

 

3

Chợ Song Lộc

Toàn khu vực

1.000

 

4

Quốc lộ 60

Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa

Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc

1.000

 

5

Quốc lộ 60

Đường tỉnh 911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc

Giáp xã Tập Ngãi

850

 

6

Đường tỉnh 911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)

Đường tỉnh 912

Quốc lộ 60

750

 

7

Đường tỉnh 911

Quốc lộ 60

Kênh V7

850

 

8

Đường tỉnh 911

Kênh V7

Cầu Đập Sen

600

 

9

Đường huyện 9 (Song Lộc)

Quốc lộ 60

Đường Tập Ngãi

500

 

10

Đường tỉnh 912B

Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11)

Đường tỉnh 911

750

 

11

Đường tỉnh 912B

Đường tỉnh 911

Giáp ranh xã Tập Ngãi

750

 

12

Đường Lê Văn Tám (đường huyện 11)

Ranh ấp Tân Ngại

Cầu Ô Xây

2.000

 

13

Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11)

Ngã Tư Sâm Bua

Đường tỉnh 912B

2.000

 

14

Đường Nguyễn Du

Quốc lộ 53

Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa

2.000

 

15

Đường vào Cụm công nghiệp Tân Ngại

Đường Lê Văn Tám

Ranh cụm công nghiệp

2.000

 

16

Đường Bình La-Bót Chếch

Đường huyện 11

Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84)

480

 

17

Đường Bình La-Bót Chếch

Hết ranh Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84)

Cầu Bót Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 64)

420

 

18

Đường vào Bệnh viện Lao

Quốc lộ 60

Bệnh viện Lao

850

 

19

Đường nhựa Ba Se A

Quốc lộ 60 (thửa đất 284, tờ bản đồ 77)

Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)

500

 

20

Đường nhựa (Nguyễn Du cũ)

Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 54)

Đường nhựa Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 53)

480

 

21

Đường nhựa

Đường Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 55)

Đường nhựa Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 53)

480

 

22

Đường vào Chợ Ba Se B

Đường Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 54)

Hết đường nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 77)

540

 

23

Đường vào Bãi rác mới

Quốc lộ 60 (thửa 164, tờ bản đồ 86)

Bãi rác (thửa 70, tờ bản đồ 86)

600

 

24

Đường nhựa Lộ ngang

Quốc lộ 60 (thửa 58, tờ bản đồ 83)

Đường nhựa Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 77)

600

 

25

Đường nhựa Sâm Bua 1

Trường Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 56)

Đường đal Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 84)

420

 

26

Đường nhựa Sâm Bua

Quốc lộ 60 (thửa 59, tờ bản đồ 83)

Chợ Sâm Bua

600

 

27

Đường nhựa Bình La Ô2

Chùa Bình La

Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 88)

540

 

28

Đường đal Ô Chích B6

Quốc lộ 60 (thửa 73, tờ bản đồ 85)

Đường đal ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)

420

 

29

Đường đal Ba Se A

Trụ sở ấp Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 76)

Chùa Lò Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 77)

420

 

30

Đường đal Ba Se A

Đường nhựa Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 77)

Giáp Ranh phường Nguyệt Hóa

420

 

31

Đường vào chùa Lò Gạch

Đường nhựa Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 77)

Chùa Lò Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 77)

420

 

32

Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh

Đường huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 84)

Chùa Bình La (thửa 597, tờ bản đồ 84)

420

 

33

Đường GTNT kênh Sáu Tâm

Đường huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 84)

Đường nhựa Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 83)

540

 

34

Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La

Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 87)

Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 64)

500

 

35

Đường nhựa đê bao Bót Chếch

Quốc lộ 60 (thửa 361, tờ bản đồ 85)

Hết ranh ấp Bót Chếch

480

 

36

Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch

Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 64)

Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 64)

420

 

37

Đường GTNT Ô Chích A

Quốc lộ 53 (thửa 42, tờ bản đồ 68)

Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 75)

540

 

38

Đường GTNT Ô Chích A 5

Đường GTNT Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 68)

Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 71)

540

 

39

Đường GTNT Kênh Sa Lôn

Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 63)

Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 64)

540

 

40

Đường nhựa (Cầu Ô Xây)

Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám)

Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 106)

840

 

41

Đường nhựa Tầm Phương 2

Kênh Xáng

Kênh Cập Giồng

600

 

42

Đường nhựa Tầm Phương 5

Kênh Xáng

Đường tỉnh 912B

600

 

43

Đường nhựa Bắc Phèn

Đường huyện 16

Giáp ranh xã Châu Thành

600

 

44

Đường nhựa lộ mới Đai Tèn

Cống Bắc Phèn 3

Cầu Xóm Kinh 2

600

 

45

Đường nhựa Tầm Phương 3

Kênh cập Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 104)

Đường nhựa kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 104)

500

 

46

Đường nhựa Tầm Phương 6

Đường tỉnh 912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 106)

Đường nhựa kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 106)

600

 

47

Đường Bờ Tây Thanh Nguyên

Cầu Trường học (thửa 652, tờ bản đồ 104)

Giáp ranh Thanh Trì B

600

 

48

Đường Bờ Đông Bắc Phèn

Đường huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 123)

Giáp xã Châu Thành

600

 

49

Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A

Đường tỉnh 912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 109)

Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa 224, tờ bản đồ 92)

700

 

50

Đường nhựa Chà Dư lớn

Đường tỉnh 912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 94)

Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 91)

700

 

51

Đường đal Chà Dư nhỏ

Đường tỉnh 912B (thửa 90, tờ bản đồ 94)

Đường huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 91)

420

 

52

Đường nhựa kênh ông Thai

Đường tỉnh 912B (thửa 112, tờ bản đồ 118)

Hết ranh ấp Hòa Lạc C

400

 

53

Đường nhựa Bót chếch

Đường tỉnh 912B (thửa 210, tờ bản đồ 101)

Hết ranh ấp Hòa Lạc C

480

 

54

Đường kết nối Cụm công nghiệp

Đường Lê Văn Tám

Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1).

1.200

 

55

Đường nhựa (Cụm Công nghiệp Tân Ngại)

Đường nhựa Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 105)

Giáp đường Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 111)

800

 

56

Lộ giữa ấp Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử)

Quốc lộ 60

Cua đường nhựa

540

 

57

Đường nhánh Trà Nóc

Đường huyện 9

Đường tỉnh 911

450

 

58

Đường Miễu Láng Khoét

Miễu (thửa 53, tờ bản đồ số 48)

Nhà 4 Rinh (thửa 167 tờ bản đồ số 47)

400

 

59

Đường nhựa Láng Khoét Ailen

Cầu Láng Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47)

Nhà 6 Thủy (thửa 1302, tờ bản đồ số 19)

400

 

60

Đường nhựa Trà Uông

Đường tỉnh 911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45)

Cầu 4 Dũng (thửa 652, tờ bản đồ số 19)

400

 

61

Đường nhựa bờ lộ ấp Khánh Lộc

Quốc lộ 60 (thửa 797, tờ bản đồ số 16)

Đường tỉnh 911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25)

420

 

62

Đường đal Phú Lân

Đường tỉnh 911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34)

Nhà 3 Trãi (Sông Ô Chát)

400

 

63

Đường nhựa Trà Nóc - Phú Lân

Cầu Phú Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16)

Cầu Chùa Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16)

420

 

64

Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 9)

Quốc lộ 60 (thửa 60, tờ bản đồ số 32)

Cầu LRAM (thửa 887, tờ bản đồ 15)

400

 

65

Đường nhựa Lò Ngò (Tổ 2)

Quốc lộ 60 (thửa 111, tờ bản đồ số 37)

Kênh Gò Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37)

400

 

66

Đường nhựa Phú Lân

Quốc lộ 60 (thửa 434, tờ bản đồ số 11)

Đường nhựa Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16)

420

 

67

Đường nhựa Nê Có - Trà Nóc

Đường tỉnh 911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17)

Cầu 2 Sị (thửa 1713, tờ bản đồ số 19)

400

 

68

Đường Bồ Nứa

Ấp Nê Có (thửa 1629, tờ bản đồ số 16)

Nhà ông Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16)

400

 

69

Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên

Đường tỉnh 911

Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16

600

 

70

Đường bờ Đông kênh Xáng

Đường huyện 16

Đường bờ Tây kênh Thanh Nguyên

400

 

71

Đường giao thông nông thôn Đai Tèn I

Đường huyện 16

Hết ranh Thanh Trì A xã Châu Thành

400

 

72

Đường nhựa Lò Ngò

Quốc lộ 60

Cầu Đập Sen

400

 

73

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Song Lộc

 

 

400

 

74

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

59

 

Xã Hưng Mỹ

 

 

 

 

1

Chợ Hoà Lợi

Toàn khu vực

1.000

 

2

Chợ Bãi Vàng

Toàn khu vực

900

 

3

Chợ Hưng Mỹ

Toàn khu vực

1.000

 

4

Quốc lộ 53

Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 59, Phường Hòa Thuận

Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ

1.800

 

5

Quốc lộ 53

Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ

Giáp ranh xã Cầu Ngang

1.800

 

6

Đường Nguyễn Thiện Thành

Giáp ranh Phường Trà Vinh

Quốc lộ 53

3.600

 

7

Đường tránh Quốc lộ 53 mới

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Vinh Kim

1.200

 

8

Đường tỉnh 915B

Hết ranh Phường Hòa Thuận

Giáp ranh xã Vinh Kim

1.200

 

9

Đường huyện 14

Quốc lộ 53 (Chợ Hòa Lợi)

Hết ranh ấp Qui Nông A

700

 

10

Đường huyện 14

Hết ranh ấp Qui Nông A

Đê bao Hưng Mỹ

600

 

11

Đường huyện 15

Quốc lộ 53

Sông Bãi Vàng

960

 

12

Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)

Quốc lộ 53 (Bàu Sơn)

Giáp ranh xã Châu Thành

960

 

13

Đường nhựa (cầu Hòa Thuận phía Đông)

Đường Nguyễn Thiện Thành

Cầu dân tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 98)

1.200

 

14

Đường đất (cầu Hòa Thuận phía Tây)

Đường Nguyễn Thiện Thành

Cầu thứ 1 (kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 89)

960

 

15

Đường vào Chùa Ô

Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp)

Đường đal (Chùa Ô)

1.200

 

16

Đường nhựa vào Nhà văn hóa

Quốc lộ 53

Nhà văn hóa

600

 

17

Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A

Quốc lộ 53

Trụ sở ấp Qui Nông A

600

 

18

Đường nhựa vào Chùa Liên Quang

Quốc lộ 53

Chùa Liên Quang

600

 

19

Đường đal

Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi)

Giáp ranh phường Hòa Thuận

600

 

20

Đường nhựa kênh Giồng Lức

Đường huyện 15

Giáp ranh phường Hòa Thuận

600

 

21

Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Khổng)

Đường Nguyễn Thiện Thành

Giáp ranh phường Hòa Thuận

1.560

 

22

Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng

Đường Nguyễn Thiện Thành

Ngã tư kênh (giáp ranh Phường Hòa Thuận và Phường Trà Vinh) (thửa 569, tờ bản đồ 89)

1.560

 

23

Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam)

Đường Nguyễn Thiện Thành

Quốc lộ 53

1.560

 

24

Đường đal Triền

Đường huyện 14

Giáp ranh chùa Qui Nông B

600

 

25

Đường nhựa ấp Chăng Mật

Quốc lộ 53 (thửa 104, tờ bản đồ số 64)

thửa 306, tờ bản đồ số 87

600

 

26

Đường nhựa ấp Qui Nông A

Quốc lộ 53 (thửa 93, tờ bản đồ số 70)

thửa 43, tờ bản đồ số 94

600

 

27

Đường đal

Đường huyện 15

Bến phà mới

840

 

28

Đường nhựa Rạch Vồn

Đường huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12)

Chợ Rạch Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)

480

 

29

Đường nhựa Làng nghề

Đường tỉnh 915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48)

Cầu Đa Hòa 3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)

400

 

30

Đường đa liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn- Bãi Vàng

Đường huyện 15 ấp Rạch Vồn

Đường huyện 15 ấp Bãi Vàng

400

 

31

Đường đal Bà Trầm, xã Hưng Mỹ

Đường tỉnh 915B

Giáp ranh ấp Qui Nông A

400

 

32

Đường đal Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ

Đường tỉnh 915B

Giáp ranh Phường Hòa thuận

400

 

33

Đường đal liên ấp Ngãi Hiêp-Ngãi Lợi- Bà Trầm

Ấp Ngãi Hiệp

Ấp Bà Trầm

400

 

34

Đường đal ấp Ngãi Hiệp

Đường huyện 15

Kênh Đường Long

400

 

35

Đường nhựa (kênh Nhà Thờ)

Quốc lộ 53

Hết thửa 521, tờ bản đồ số 142, ấp Hòa Hảo

420

 

36

Đường nhựa

Đường huyện 15

Đường đal Đa Hậu - Ngãi Hòa

420

 

37

Đường đal Hòa Hảo - Trà Cuôn

Quốc lộ 53

Cống Chà Và

420

 

38

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hưng Mỹ

 

 

400

 

39

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

60

 

Xã Hòa Minh

 

 

 

 

1

Đường huyện 30 (Hòa Minh)

Đầu Mổm

Trường THCS Hòa Minh B

500

 

2

Đường huyện 30 (Hòa Minh)

Trường THCS Hòa Minh B

Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I

700

 

3

Đường huyện 30 (Hòa Minh)

Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I

Cầu Sắt

500

 

4

Đường huyện 30 (Hòa Minh)

Cầu Sắt

Nhà ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7)

800

 

5

Đường huyện 30 (Hòa Minh)

Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7)

Hết ranh xã Hòa Minh

600

 

6

Đường vào Trung tâm xã

Đường Đê bao

Đường huyện 30

1.000

 

7

Đường đal Giồng Giá

Đường huyện 30

Bến Bạ

800

 

8

Đường đal Giồng Giá

Đường huyện 30

Đường đal Giồng Giá

400

 

9

Đường đal Giồng Giá

Trường THPT Hòa Minh

Trụ sở ấp Giồng Giá

400

 

10

Đường đá phối Bà Tùng

Cầu Long Hưng I

Đường đal Giồng Giá

400

 

11

Đường đal Chợ Long Hưng

Đường huyện 30

Cầu Long Hưng

700

 

12

Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa)

Toàn tuyến

500

 

13

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Minh

 

 

400

 

14

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

61

 

Xã Long Hòa

 

 

 

 

1

Đường huyện 30

Hết ranh xã Hòa Minh

Cầu Rạch Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4)

700

 

2

Đường huyện 30

Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa)

Cầu Cổ Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5)

1.000

 

3

Đường huyện 30

Cầu Cổ Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5)

Cầu Bà Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7)

700

 

4

Đường huyện 30

Cầu Bà Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7)

Cầu Bùng Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8)

1.000

 

5

Đường huyện 30

Cầu Bùng Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8)

Hết Đường huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8)

700

 

6

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hòa

 

 

500

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

62

 

Xã Cầu Ngang

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Vinh Kim

Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang

1.400

 

2

Quốc lộ 53

Kênh Thống Nhất

Đường Sơn Vọng

2.000

 

3

Quốc lộ 53

Đường Sơn Vọng

Cầu Cầu Ngang

2.000

 

4

Quốc lộ 53

Cầu Cầu Ngang

Đường 2/9

2.500

 

5

Quốc lộ 53

Đường 2/9

Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang

2.000

 

6

Quốc lộ 53

Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang

Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31

1.400

 

7

Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)

Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31

Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang

1.000

 

8

Đường tránh Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Vinh Kim

Cầu Nhị Trung

800

 

9

Đường tránh Quốc lộ 53

Cầu Nhị Trung

Quốc lộ 53

1.200

 

10

Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc)

Toàn tuyến

3.250

 

11

Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn)

Toàn tuyến

2.700

 

12

Đường 30/4

Quốc lộ 53

Đường Nguyễn Văn Hưng

2.600

 

13

Đường 30/4

Đường Nguyễn Văn Hưng

Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)

1.800

 

14

Đường 2/9

Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B)

Quốc lộ 53

1.300

 

15

Đường 2/9

Quốc lộ 53

Cầu Thuỷ Lợi

1.800

 

16

Đường 2/9

Cầu Thuỷ Lợi

Lộ số 7; đối diện hết 2557, tờ bản đồ 28

1.450

 

17

Đường Trương Văn Kỉnh

Đường 30/4

Bờ sông Chợ cá

1.800

 

18

Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận B

Quốc lộ 53

Bờ sông nhà máy chà

1.800

 

19

Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận A

Quốc lộ 53

Sông Cầu Ngang (Cầu đal)

1.750

 

20

Đường Nguyễn Văn Hưng

Đường 30/4

Đường 2/9

2.300

 

21

Đường Nguyễn Trí Tài

Đường 2/9

Quốc lộ 53

1.800

 

22

Đường Trần Thành Đại

Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ)

Đường Sơn Vọng

1.300

 

23

Đường Hồ Văn Biện

Đường tránh Quốc lộ 53

Đường 2/9

1.550

 

24

Đường Huỳnh Văn Lộng

Đường 2/9

Hết tuyến

1.450

 

25

Đường Sơn Vọng

Đường huyện 35

Đường bờ kênh

1.300

 

26

Đường Dương Minh Cảnh

Quốc lộ 53 (Cây Xăng)

Cầu Thanh Niên Thống Nhất

960

 

27

Đường Dương Minh Cảnh

Cầu Thanh Niên Thống Nhất

Hết tuyến

700

 

28

Đường Thất Đạo

Quốc lộ 53 (Bưu điện)

Cầu Ấp Rạch

540

 

29

Đường số 6

Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông)

Kênh cấp III (Minh Thuận B)

600

 

30

Đường số 7

Đường Nguyễn Trí Tài

Đường Huỳnh Văn Lộng

960

 

31

Đường số 7

Đường Huỳnh Văn Lộng

Đường 2/9

700

 

32

Đường nội bộ khu dân cư

Đường Nguyễn Văn Hưng

Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)

1.900

 

33

Đường nhựa

Đường Nguyễn Văn Hưng

Đường đal

1.800

 

34

Đường nhựa

Đường 2/9

Đường 30/4

1.900

 

35

Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức)

Quốc lộ 53

Giáp Trung tâm Thương mại

2.850

 

36

Đường nhựa

Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A)

Nhà bà Năm Hảo

1.900

 

37

Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan)

Đường 2/9

Cầu Thanh Niên

960

 

38

Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh)

Quốc lộ 53

Đường Trần Thành Đại

1.200

 

39

Đường nhựa Minh Thuận A

Đường 2/9

Hết Đường nhựa (đầu đường đal)

840

 

40

Đường Đal Minh Thuận B

Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13)

Sông Cầu Ngang

540

 

41

Đường Đal (Lò hột ba Vân)

Quốc lộ 53

Sông Cầu Ngang

540

 

42

Đường Đal Minh Thuận B

Quốc lộ 53

Cầu Thất

540

 

43

Đường đal Minh Thuận A

Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan)

Đường nhựa Minh Thuận A

480

 

44

Đường đal Thống Nhất

Quốc lộ 53

Kênh cấp II

480

 

45

Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A

Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12)

Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12)

960

 

46

Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A

Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12)

Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12)

960

 

47

Đường huyện 18

Đường 2/9

Cầu Ông Tà

1.080

 

48

Đường huyện 18

Cầu Ông Tà

Giáp ranh xã Hiệp Hòa

480

 

49

Đường tỉnh 912

Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long)

Đường tránh Quốc lộ 53

840

 

50

Đường tỉnh 912

Đường tránh Quốc lộ 53

Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19

600

 

51

Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Vinh Kim, xã Mỹ Long)

Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19

Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)

800

 

52

Đường huyện 35

Đường Sơn Vọng

Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)

480

 

53

Đường huyện 35 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)

Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)

Trụ sở ấp Cái Già Trên

480

 

54

Đường lộ Sóc Chùa

Cổng Chùa (Sóc Chùa)

Giáp lộ Hiệp Hòa

400

 

55

Đường lộ Trà Kim

Cổng Trà Kim

Chùa Trà Kim

400

 

56

Đường lộ Thuận An

Quốc lộ 53

Hết tuyến (kênh)

840

 

57

Đường số 7

Nhà ông Bảy Biến

Đường huyện 18

600

 

58

Đường đất Thuận An

Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa)

Đường nhựa Sóc Chùa

420

 

59

Đường đất Thuận An

Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng)

Đường nhựa Sóc Chùa

420

 

60

Hai dãy phố chợ Mỹ Hòa

Toàn tuyến

950

 

61

Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa

Thửa số 1323, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro)

Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)

420

 

62

Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương)

Đường tỉnh 912

Đường huyện 35

400

 

63

Đường Nhựa - Đal Minh Thuận B (cặp phía Bắc Quảng trường)

Quốc lộ 53

Đường tránh Quốc lộ 53

540

 

64

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Ngang

 

 

400

 

65

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

350

63

 

Xã Mỹ Long

 

 

 

 

1

Hai dãy phố chợ Mỹ Long

Đường huyện 19

Giáp ranh ấp III

2.000

 

2

Hẻm (ấp III)

Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn)

Đường đất (giáp ranh ấp IV)

1.000

 

3

Hẻm (ấp IV)

Đường đất (giáp ranh ấp IV; đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 10

Đường tỉnh 915B

850

 

4

Hẻm Bưu điện

Đường huyện 19

Giáp ranh ấp III

700

 

5

Hẻm (đường đal)

Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến)

Giáp ranh ấp IV

520

 

6

Đường đal

Giáp ranh ấp II (nhà ông Đoàn Văn Hiệp)

Giáp ranh ấp IV

650

 

7

Đường đal

Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện)

Giáp ranh ấp III

580

 

8

Đường đal ấp I

Chợ Hải Sản

Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)

520

 

9

Đường đal ấp IV

Nhà Sáu Tâm

Nhà vợ Ba Khê

520

 

10

Hẻm (đường đal ấp IV)

Nhà bà Vệ

Nhà ông Nguội

520

 

11

Đường tỉnh 915B

Hết ranh xã Vinh Kim (giáp ranh xã Mỹ Long)

Cống Lung Mít

800

 

12

Đường tỉnh 915B

Cống Lung Mít

Giáp ranh ấp IV xã Mỹ Long

1.000

 

13

Đường tỉnh 915B

Ranh ấp IV (giáp ranh ấp Bến Cát)

Hết ranh ấp I xã Mỹ Long

900

 

14

Đường tỉnh 915B

Giáp ranh ấp I xã Mỹ Long

Giáp ranh xã Long Hữu

700

 

15

Đường tỉnh 912

Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ)

Hết ranh ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long)

1.300

 

16

Đường huyện 19

Hết ranh ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long)

Đường tỉnh 915B

1.900

 

17

Đường huyện 19

Chợ Hải Sản

Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng

1.700

 

18

Đường đal ấp III

Đường tỉnh 915B

Nhà ông Ngô Văn Sanh

520

 

19

Đường đal ấp I

Nhà ông Cò

Trạm kiểm lâm

460

 

20

Đường nhựa Khu Liên Doanh

Bia Đồng Khởi

Đường huyện 19

1.300

 

21

Đường đal ấp II

Nhà ông chín Buôl

Nhà ông Bé Cu

400

 

22

Đường đal ấp II

Nhà ông Bè

Nhà ông Tám Lý

400

 

23

Đường đal ấp II

Đường tỉnh 915B

Nhà ông Tư Lùng

400

 

24

Đường đal ấp I

Nhà Mười Manh

Nhà ông Cường

400

 

25

Đường đất ấp III

Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện

Ấp IV (nhà bà Nguyễn Thị Bé)

350

 

26

Đường đal ấp IV

Nhà ông Tám Chấn

Bến đò

650

 

27

Tuyến đê biển

Hẻm ấp IV (thửa 1149, tờ bản đồ số 16)

Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 16

650

 

28

Đường huyện 5

Đường tỉnh 912

Đường tỉnh 915B

780

 

29

Đường tỉnh 912

Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ)

Hết ranh xã Mỹ Long Bắc cũ (giáp thị trấn Mỹ Long cũ)

1.000

 

30

Đường huyện 23

Đường tỉnh 912

Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm

580

 

31

Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) Mỹ Long Bắc

Đường tỉnh 912

Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì

520

 

32

Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)

Đường huyện 5

Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3

650

 

33

Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)

Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3

Giáp ranh xã Vinh Kim

520

 

34

Đường đal ấp Mỹ Thập

Đường tỉnh 912

Nhà ông Phan Văn Nho

380

 

35

Đường đal ấp Nhứt A

Đường huyện 23

Đường tỉnh 912

380

 

36

Đường nhựa

Đường huyện 5

Đường tỉnh 912

380

 

37

Đường nhựa Hạnh Mỹ

Thửa 571, tờ bản đồ số 3

Cầu Thanh niên

380

 

38

Đường đal Bến Cát

Đường huyện 5

Giáp ranh ấp IV

520

 

39

Khu vực Chợ Mỹ Long Nam

Toàn khu vực

520

 

40

Đường nhựa ấp Nhì

Đường huyện 23

Đê Biển

380

 

41

Đường nhựa ấp Nhì

Hết thửa 247, tờ bản đồ số 30 (nhà Tư Đảo)

Đê Biển

380

 

42

Đường nhựa ấp Nhì

Hết thửa 169, tờ bản đồ số 30 (nhà Bảy Phấn)

Giáp ranh ấp Bến Đáy B xã Mỹ Long

380

 

43

Đường nhựa ấp Ba

Đường huyện 23

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

380

 

44

Đường nhựa ấp Ba

Cống Đồng Tây

Kênh Cầu Váng

380

 

45

Đường nhựa ấp Ba

Đường huyện 23

Giáp Bờ Giồng Ngang

380

 

46

Đường nhựa ấp Ba

Đường huyện 23

Nhà ông Ngoan

380

 

47

Đường nhựa ấp Tư

Đường huyện 23

Hết đường nhựa

380

 

48

Đường nhựa ấp Tư

Đường huyện 23

Đê Biển

380

 

49

Đường nhựa ấp Năm

Đường huyện 23

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

380

 

50

Đường nhựa ấp Nhứt B

Đường huyện 23

Đê Biển

380

 

51

Đường nhựa ấp Nhứt B

Giáp ranh ấp Nhứt A

Cống Đồng Tây

380

 

52

Đường nội ô Trung tâm xã (Mỹ Long Nam cũ)

Đường huyện 23

Đường đal Hàng Đào

380

 

53

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Mỹ Long

 

 

350

 

54

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

64

 

Xã Vinh Kim

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Cống Trà Cuôn

Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 15, xã Vinh Kim

800

 

2

Quốc lộ 53

Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 15, xã Vinh Kim

Cầu Vinh Kim

700

 

3

Quốc lộ 53

Cầu Vinh Kim

Đường đal (Giồng Sai)

1.000

 

4

Quốc lộ 53

Đường đal (Giồng Sai)

Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh xã Cầu Ngang)

800

 

5

Đường tỉnh 915B

Cống Chà Và

Hết ranh xã Vinh Kim (giáp ranh xã Mỹ Long)

900

 

6

Đường tỉnh 914B

Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn)

Giáp ranh xã Nhị Trường

480

 

7

Hai dãy phố Chợ Vinh Kim

Toàn tuyến

950

 

8

Khu vực chợ Mai Hương

Toàn khu vực

350

 

9

Đường nhựa Mai Hương

Đường tỉnh 912

Quốc lộ 53

350

 

10

Đường nhựa

Quốc lộ 53

Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long

350

 

11

Đường nhựa (đường Giồng Lớn)

Chợ Thôn Rôn

Giáp ranh xã Mỹ Long (Bào Giá)

350

 

12

Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn)

Quốc lộ 53

Nhà thờ Giồng Lớn

350

 

13

Đường tránh Quốc lộ 53

Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7

Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7

800

 

14

Đường tránh Quốc lộ 53

Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7

Giáp ranh xã Cầu Ngang

600

 

15

Đường Tránh bão

Quốc lộ 53

Đường tỉnh 915B

350

 

16

Đường đal Cà Tum

Quốc lộ 53 (Thửa 254 tờ bản đồ số 6)

Giáp ranh xã Cầu Ngang (Thửa 229 tờ bản đồ số 24)

480

 

17

Dãy phố Chợ (Kim Hòa)

Quốc lộ 53

Đầu Chợ dưới

600

 

18

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

700

 

19

Đường đal Năng Nơn

Đường tỉnh 914B

Đường nhựa (Kênh Xáng)

350

 

20

Đường đal Chùa Ông

Chùa Ông

Kênh Xáng

350

 

21

Đường đal bờ kênh Kim Hòa

Đường tỉnh 914B

Giáp ranh xã Cầu Ngang

350

 

22

Đương nhựa (Kênh Xáng)

Đường đal Chùa Ông

Đường đal Năng Nơn

350

 

23

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Vinh Kim

 

 

350

 

24

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

65

 

Xã Nhị Trường

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 914B

Giáp ranh xã Vinh Kim

Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26

480

 

2

Đường huyện 17

Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26

Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25

480

 

3

Đường tỉnh 912C

Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25

Cầu Sóc Cụt

480

 

4

Đường tỉnh 912C

Cầu Sóc Cụt

Giáp ranh xã Tập Sơn

480

 

5

Đường huyện 18

Hết ranh xã Cầu Ngang

Đường tỉnh 914B

420

 

6

Đường tỉnh 914B

Đường tỉnh 912C

Giáp ranh xã Long Hiệp

480

 

7

Dãy phố chợ phía Bắc (Nhị Trường)

Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc)

Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)

480

 

8

Dãy phố chợ phía Đông (Nhị Trường)

Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh)

Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)

480

 

9

Dãy phố chợ phía Nam (Nhị Trường)

Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng)

Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)

480

 

10

Đường nhựa (Khu quy hoạch)

Đường huyện 20

Hết đường nhựa

350

 

11

Đường nhựa

Đường tỉnh 912C

Giáp ấp Bào Mốt ( xã Hiệp Mỹ)

350

 

12

Đường nhựa (Nô Lựa B)

Đường tỉnh 912C

Chùa Bốt Bi

350

 

13

Đường nhựa (Nô Lựa A)

Đường tỉnh 912C

Đường tỉnh 914B

350

 

14

Đường nhựa

Đường tỉnh 914B

Giáp ấp Căn Nom

350

 

15

Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát)

Đường tỉnh 914B

Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12)

350

 

16

Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B

Nhà ông Thạch Hoàn

Kênh Tư Nhường

350

 

17

Đường nhựa Là Ca A

Đường tỉnh 914B

Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê

350

 

18

Đường nhựa (Nô Lựa B)

Nhà ông Thạch An

Nhà ông Mười Đực

350

 

19

Đường đal (Nô Lựa B)

Nhà ông Ngọ Sen

Cầu ông bảy Thân

350

 

20

Đường đal (Nô Lựa B)

Nhà ông Mười Đực

Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II)

350

 

21

Đường nhựa (Nô Lựa A)

Đường tỉnh 914B

Đường tỉnh 912C

350

 

22

Đường nhựa (Nô Lựa A)

Đường tỉnh 912C

Giáp Đường nhựa quy hoạch

350

 

23

Đường nhựa (Bông Ven)

Đường tỉnh 914B

Giáp Đường đal Hiệp Hòa

350

 

24

Đường nhựa (Bông Ven)

Đường tỉnh 914B

Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne)

350

 

25

Đường nhựa (Bông Ven)

Đường huyện 17

Đường tỉnh 914B

350

 

26

Đường đal (Giồng Thành)

Nhà bà Từ Thị Nga

Giáp ranh ấp Tri Liêm

350

 

27

Đường nhựa (Ba So)

Đường tỉnh 912C

Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10

350

 

28

Đường nhựa (Là Ca B)

Đường tỉnh 914B

Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9

350

 

29

Đường nhựa Ba So

Đường tỉnh 912C

Đường đal (Giồng Thành)

350

 

30

Dãy phố Chợ (Hiệp Hòa)

Thửa 59, tờ bản đồ số 29 (Nhà ông Năm Nhựt)

Nhà Kho Lương thực

480

 

31

Khu vực Chợ Bình Tân (Hiệp Hòa)

Toàn khu vực

420

 

32

Đường nhựa (đi ấp Phiêu)

Đường tỉnh 914B

Hết đường nhựa

350

 

33

Đường nhựa Ba So

Đường tỉnh 914B

Hết đường nhựa

350

 

34

Đường nhựa Tri Liêm

Đường tỉnh 914B

Hết thửa 928, tờ bản đồ số 27

350

 

35

Đường nhựa Sóc Chuối

Đường tỉnh 914B

Hết thửa 386, tờ bản đồ số 24

350

 

36

Đường nhựa Tri Liêm

Thửa số 757,tờ bản đồ số 27

Đường tỉnh 914B

350

 

37

Đường nhựa Sóc Xoài

Đường tỉnh 914B

Kênh Thống Nhất 5

350

 

38

Đường nhựa Ba So nối dài

Nhà bà Thạch Thị Pha Ly

Đường tỉnh 912C

350

 

39

Đường nhựa Ba So nối dài

Chùa Ba So

Giáp ranh xã Cầu Ngang

350

 

40

Đường đal Phiêu

Đường đal nhà Diệu Trang

Nhà năm Liên

350

 

41

Khu vực Chợ Trường Thọ

Toàn khu vực

420

 

42

Đường nhựa Căn Nom

Đường tỉnh 912C

Trường học Căn Nom

350

 

43

Đường nhựa Căn Nom

Trường học Căn Nom

Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 39 (hết đường nhựa)

350

 

44

Đường nhựa Giồng Chanh

Cổng Chùa Sóc Cụt

Hết thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn)

350

 

45

Đường nhựa Cóc Xoài

Cổng Chùa Cóc Xoài

Hết đường nhựa

350

 

46

Đường nhựa Giồng Dày

Giáp nhà ông Thạch Yên

Nhà ông Thạch Tư

350

 

47

Đường nhựa Căn Nom

Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom)

Cầu Út Nén Căn Nom

350

 

48

Đường nhựa Sóc Cụt

Đường tỉnh 912C

Thửa số 953, tờ bản đồ số 41

350

 

49

Đường nhựa Cós Xoài

Đường tỉnh 914B

Hết đường nhựa

350

 

50

Đường nhựa Căn Nom

Thửa 1343, tờ bản đồ số 39

Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 39

350

 

51

Đường nhựa Căn Nom

Cầu Út Nén Căn Nom

hết thửa 47, tờ bản đồ số 38

350

 

52

Đường nhựa Sóc Cụt

Chợ Trường Thọ

Kênh IV

350

 

53

Đường nhựa Sóc Cụt

Đường tỉnh 912C

Kênh I

350

 

54

Đường nhựa Sóc Cụt

Nhà Kiến Văn Tính

Kênh I

350

 

55

Đường nhựa Giồng Chanh

Từ thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn)

Cầu EC

350

 

56

Đường nhựa Giồng Chanh

Đường tỉnh 912C

Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 41

350

 

57

Đường nhựa Cós Xoài

Từ thửa 807, tờ bản đồ số 40

Đường tỉnh 912C

350

 

58

Đường nhựa Nộ Pộk 1

Từ nhà ông Từ Ái Minh

Thửa 147, tờ bản đồ số 40

350

 

59

Đường nhựa Nộ Pộk 2

Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan

Nhà ông Thạch Sơn

350

 

60

Đường nhựa Cós Xoài trong

Chùa Cós Xoài

Nhà ông Thạch Vuông

350

 

61

Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54

Kênh I

Giáp ranh xã Châu Thành

480

 

62

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nhị Trường

 

 

350

 

63

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

66

 

Xã Hiệp Mỹ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang

Đường Giồng Ngánh

900

 

2

Quốc lộ 53

Đường Giồng Ngánh

Cầu Ô Lắc

950

 

3

Quốc lộ 53

Cầu Hiệp Mỹ

Giáp xã Long Hữu

850

 

4

Đường tỉnh 912C

Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng)

Hết thửa 594, tờ bản đồ số 3

800

 

5

Đường tỉnh 912C (áp dụng chung cho xã Nhị Trường)

Thửa 593, tờ bản đồ số 3

Thửa 1123, tờ bản đồ 6

500

 

6

Đường tỉnh 911B

Quốc lộ 53

Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)

800

 

7

Đường tỉnh 911B

Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)

Chùa Tân Lập

700

 

8

Đường huyện 35

Trụ sở ấp Cái Già Trên

Trạm Y tế xã

450

 

9

Đường huyện 35

Trạm Y tế xã

Cầu ấp Chợ trên Đường huyện 35

500

 

10

Đường nội bộ khu vực chợ xã

Lô số 5

Lô số 21

600

 

11

Đường nội bộ khu vực chợ xã

Đường tỉnh 911B

Đường nội bộ phía Đông

600

 

12

Đường nội bộ khu vực chợ xã

Trường mẫu giáo

Lô 31

500

 

13

Đường nội bộ khu vực chợ xã

Nhà công vụ giáo viên

Lô 37

450

 

14

Đường nhựa Ô Răng

Đường nhựa (điện năng lượng mặt trời)

Ngã Tư Bào Mốt

460

 

15

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1123, tờ bản đồ số 4 (Huỳnh Hoàng Khởi)

Hết thửa 4931, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện thửa 3133 tờ bản đồ số 4 (Nguyễn Minh Tâm)

800

 

16

Đường tỉnh 914C

Đường tỉnh 911B

Ngã tư Bào Mốt

550

 

17

Đường tỉnh 914C

Ngã tư Bào Mốt

Giáp ranh xã Long Hiệp

500

 

18

Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời)

Đường tỉnh 912C (Chùa Ô Răng)

Ngã tư Bào Mốt (giáp đường nhựa Ô Răng)

500

 

19

Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn

Trường cấp 2 Long Sơn

Đường nhựa (năng lượng mặt trời)

700

 

20

Hai dãy phố chợ

Quốc lộ 53

Đường đất sau chợ

700

 

21

Đường huyện 35

Quốc lộ 53

Cầu ấp Chợ trên Đường huyện 35

650

 

22

Đường nhựa Tầm vu Lộ

Quốc lộ 53

Hết đường nhựa

350

 

23

Đường đất Tầm Vu Lá

Quốc lộ 53

Nhà ông Lê Văn Năm

350

 

24

Đường tránh Quốc lộ 53

Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 26 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 26

Ngã ba Mỹ Quí (trường TH)

500

 

25

Đường nhựa Sông Lưu

Quốc lộ 53

Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu

350

 

26

Đường nhựa (giồng bờ yên)

Đường huyện 35

Hết đường nhựa

350

 

27

Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò)

Đường huyện 35

Giáp ranh xã Mỹ Long

350

 

28

Đường nhựa (đi cống ấp Ba)

Đường huyện 35

Giáp ranh xã Mỹ Long

350

 

29

Đường bê tông 3,5 mét

Hương lộ 35 (nhà máy Năm Bơ)

Hương lộ 35 (nhà Mười Sáng)

350

 

30

Đương nhựa (Bến đò cũ)

Hương lộ 35

Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn)

350

 

31

Đường nhựa kênh Cầu Ván

Cống Đông Tây

Hết đường nhựa

350

 

32

Đường vào cụm công nghiệp Hiệp Mỹ Tây

Quốc lộ 53

Ranh cụm công nghiệp

850

 

33

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hiệp Mỹ

 

 

350

 

34

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

67

 

Xã Trà Cú

 

 

 

 

1

Đường 3 tháng 2

Đường tỉnh 914B (Thửa 119 tờ bản đồ số 1)

Cống Trà Cú

3.000

 

2

Đường 3 tháng 2

Cống Trà Cú

Đường Nguyễn Huệ

6.600

 

3

Đường 3 tháng 2

Đường Nguyễn Huệ

Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào)

5.400

 

4

Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Hàm Giang)

Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào)

Giáp ranh xã Hàm Giang

3.600

 

5

Đường Nguyễn Huệ

Toàn tuyến

3.600

 

6

Đường 2 tháng 9

Toàn tuyến

3.000

 

7

Đường 30 tháng 4

Toàn tuyến

3.000

 

8

Dãy phố phía Nam cặp nhà hát

Toàn tuyến

2.160

 

9

Đường Trần Hưng Đạo

Toàn tuyến

3.000

 

10

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Toàn tuyến

3.000

 

11

Đường Đồng Khởi

Đường 3/2

Đường Cách Mạng Tháng 8

3.000

 

12

Đường 19 tháng 5

Toàn tuyến

4.800

 

13

Đường Thống Nhất

Toàn tuyến

7.200

 

14

Đường Độc Lâp

Toàn tuyến

7.200

 

15

Đường Mậu Thân

Toàn tuyến

2.400

 

16

Đường Hai Bà Trưng

Đường Thống Nhất

Đường 30/4

3.000

 

17

Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường 19/5

Đường 30/4

3.000

 

18

Đường Đỗ Văn Nại

Đường 3/2

Đường Cách Mạng Tháng 8

3.000

 

19

Đường Lâm Văn Vững

Đường 3/2

Hết ranh Chùa Tịnh Độ

3.000

 

20

Đường Lâm Văn Vững

Hết ranh Chùa Tịnh Độ

Hết ranh thửa số 2 tờ bản đồ số 41; đối diện hết thửa số 1 tờ bản đồ số 41

1.200

 

21

Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Hàm Giang)

Đường 3/2

Hết ranh xã Trà Cú

950

 

22

Đường tỉnh 914B

Đường 3/2

Hết thửa 41, tờ bản đồ số 1

960

 

23

Đường Đồng Khởi

Đường 3/2

Đường tránh Quốc lộ 53

1.440

 

24

Đường vào Trung tâm y tế dự phòng

Đường 3/2

Đường Nguyễn Huệ

960

 

25

Đường đal ấp 1

Đường Nguyễn Huệ

Đường vào Bệnh viện

1.200

 

26

Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Huệ

Hết tuyến

1.200

 

27

Đường Hai Bà Trưng nối dài

Đường Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

2.640

 

28

Đường nhựa ấp 4

Đường 3/2

Đường tránh Quốc lộ 53

1.440

 

29

Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn

Đường nội thị (bến xe)

Cầu ấp 5 (Trường tiểu học thị trấn A)

960

 

30

Đường nhựa ấp 1

Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào)

Hết thửa 2051, tờ bản đồ số 82; đối diện thửa 1223 tờ bản đồ số 82

960

 

31

Đường Nguyễn Huệ nối dài

Đường 3/2

Kênh Xáng (Giáp ranh xã Hàm Giang)

1.440

 

32

Đường nhựa ấp 5

Đường 3 tháng 2

Đường tránh Quốc Lộ 53

4.200

 

33

Quốc lộ 53

Cầu Ngọc Biên

Cầu Bưng Sen

1.200

 

34

Quốc lộ 53

Cầu Bưng Sen

Đường 3 tháng 2

2.280

 

35

Quốc lộ 53

Ranh xã Hàm Giang

Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1945, tờ bản đồ số 46

2.400

 

36

Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hàm Gi

Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1945, tờ bản đồ số 46

Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên

1.200

 

37

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen)

Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla)

1.800

 

38

Đường tỉnh 914B

Hết thửa 2051, tờ bản đồ số 82; đối diện thửa 1223 tờ bản đồ số 82

Hết ranh xã Trà Cú

840

 

39

Đường huyện 36

Giáp ranh xã Long Hiệp

Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2

660

 

40

Đường huyện 36

Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2

Cầu Ba Tục

720

 

41

Đường huyện 36

Cầu Ba Tục

Đường Tránh Quốc Lộ 53

600

 

42

Đường huyện 36

Đường Tránh Quốc Lộ 53

Cầu Sóc Chà

960

 

43

Chợ Xoài Xiêm

Toàn khu vực

600

 

44

Đường nhựa Xoài Xiêm

Cầu Xoài Xiêm

Đường tránh Quốc lộ 53

600

 

45

Đường nhựa Xoài Xiêm

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm)

600

 

46

Đường nhựa Xoài Thum

Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm)

Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 59

500

 

47

Đường nhựa Xoài Thum

Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 59

Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh

500

 

48

Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi

 

 

500

 

49

Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh

Ngã ba đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh

Đường bê tông (giáp thửa 1277, tờ bản đồ số 3)

500

 

50

Đường nhựa

Cầu Xoài Xiêm

Cầu Kênh 5 (Giồng Tranh)

500

 

51

Đường nhựa ấp Trà Lés

Đường tránh Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Hàm Giang

500

 

52

Đường vào bệnh viện đa khoa

Hết ranh thửa số 2 tờ bản đồ số 41; đối diện hết thửa số 1 tờ bản đồ số 41

Đường tránh Quốc lộ 53

1.800

 

53

Các đường nhựa, đường đanl còn lại xã Trà Cú ( khu vực thị trấn Trà Cú (cũ)

 

 

700

 

54

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Trà Cú (trừ khu vực thuộc thị trấn Trà Cú cũ)

 

 

400

 

 

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

350

68

 

Xã Tập Sơn

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn)

Cống Tập Sơn

1.600

 

2

Quốc lộ 53

Cống Tập Sơn

Cầu Ngọc Biên

1.100

 

3

Quốc lộ 54

Ranh xã Châu Thành

Đường tỉnh 912C; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng

1.000

 

4

Quốc lộ 54

Đường tỉnh 912C; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng

Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 39

1.100

 

5

Quốc lộ 54

Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 39

Hết ranh ấp Chòm Chuối

1.300

 

6

Quốc lộ 54

Hết ranh ấp Chòm Chuối

Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)

1.000

 

7

Quốc lộ 54

Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)

Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn

1.100

 

8

Quốc lộ 54

Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn

Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị

1.700

 

9

Quốc lộ 54

Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị

Cầu Ông Rùm (giáp ranh xã Hùng Hòa)

900

 

10

Đường tỉnh 912C

Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng)

Giáp xã Nhị Trường

750

 

11

Đường tỉnh 911

Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp)

Hết ranh xã Tập Sơn

550

 

12

Đường huyện 27

Quốc lộ 54 (ngã ba Leng)

Cầu Leng

850

 

13

Các dãy phố chợ mới (Phước Hưng)

Toàn khu vực

1.500

 

14

Các dãy phố chợ cũ (Phước Hưng)

Toàn khu vực

1.000

 

15

Chợ Đầu Giồng (Phước Hưng)

Toàn khu vực

500

 

16

Đường tỉnh 911

Giáp ranh xã Hùng Hòa

Kênh số 2

500

 

17

Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Kênh số 2

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

700

 

18

Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

Kênh số 1 (đồng trước)

700

 

19

Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Kênh số 1 (đồng trước)

Giáp ranh xã Long Hiệp

400

 

20

Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

Kênh số 1 (đồng trước)

700

 

21

Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)

Kênh số 1 (đồng trước)

Giáp ranh xã Long Hiệp

400

 

22

Đường nhựa liên ấp Ô Rung - Trà Mềm

Kênh 3 tháng 2

Kênh xáng

400

 

23

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây)

Đường nhựa ấp Ô Rung

Kênh số 1

400

 

24

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây)

Kênh số 1

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

700

 

25

Dãy phố mặt tiền Chợ (Tập Sơn)

Toàn tuyến

1.300

 

26

Đường đal phía Tây kênh Chợ

Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng)

Đường nhựa vào ấp Bến Trị

400

 

27

Đường đal phía Tây kênh Chợ

Đường nhựa vào ấp Bến Trị

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

750

 

28

Đường nhựa phía Tây kênh Chợ

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

Kênh Bến cống Tập Sơn

750

 

29

Đường đal phía Đông kênh Chợ

Đường vào ấp Bà Tây A

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

750

 

30

Đường nhựa phía Đông kênh Chợ

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

Cầu Kênh Đường Xuồng

750

 

31

Đường nhựa ấp Đông Sơn

Cầu Kênh Đường Xuồng

Cầu ấp Ô

400

 

32

Đường nhựa liên ấp Leng - Đôn Chụm - Thốt Nốt - Bến Trị

Quốc lộ 54 (thửa 25, tờ bản đồ 64)

Quốc lộ 54 (thửa 80, tờ bản đồ 43; đối diện thửa 50, tờ bản đồ 43)

400

 

33

Đường nhựa liên ấp Cây Da - Tân Sơn

Đường huyện 27 (giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh)

Trường học (thửa ...tờ...)

400

 

34

Hai bên Chợ Leng

Toàn tuyến

650

 

35

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn

 

 

350

 

36

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

69

 

Xã Lưu Nghiệp Anh

 

 

 

 

1

Đường huyện 27

Cầu Leng

Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 17

800

 

2

Đường huyện 27

Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 17

Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa

1.100

 

3

Đường huyện 27

Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa

Sông Hậu

800

 

4

Đường tỉnh 914B

Giáp ranh xã Trà Cú

Cầu Mù U

800

 

5

Đường tỉnh 914B

Cầu Mù U

Hết ranh ấp Chợ

700

 

6

Đường tỉnh 914B

Ranh ấp Chợ

Giáp ranh ấp Xoài Lơ

500

 

7

Đường tỉnh 914B

Ranh ấp Xoài Lơ

Ngã ba Xoài Lơ

500

 

8

Đường huyện 28

Ngã ba Xoài Lơ

Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5

500

 

9

Đường huyện 28

Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5

Kênh Ngọc Biên

400

 

10

Đường huyện 28

Kênh Ngọc Biên

Đường huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ)

700

 

11

Hai dãy phố mặt tiền Chợ (An Quãng Hữu)

Đường huyện 27

Kênh

2.000

 

12

Đường đal hướng Đông Chợ (An Quãng Hữu)

Nhà lồng Chợ

Hết ranh ấp Chợ

800

 

13

Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa

Đường huyện 27

Đường huyện 28

500

 

14

Đường nhựa liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa

Đường huyện 27

Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa

600

 

15

Đường nhựa ấp Sóc Tro Dưới

Đường huyện 28

Đường tỉnh 915

400

 

16

Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh

Toàn tuyến

1.100

 

17

Đường nhựa đi ấp Mộc Anh

Đường tỉnh 914B (Trạm Y tế xã cũ)

Hết ranh ấp Chợ

750

 

18

Đường nhựa đi ấp Mộc Anh

Ranh ấp Chợ

Ngã ba (nhà anh Na)

400

 

19

Đường nhựa ấp Mộc Anh

Đường tỉnh 914B

Giáp ranh xã Trà Cú

350

 

20

Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)

Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ)

Đường tỉnh 915

400

 

21

Đường nhựa xuống Chùa Phật

Đường tỉnh 914B (Cây Xăng)

Sông Trà Cú

500

 

22

Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi)

Từ ranh xã Lưu Nghiệp Anh

Giáp ranh xã Hùng Hòa

1.500

 

23

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh

 

 

350

 

24

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

70

 

Xã Hàm Giang

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên

Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 76

1.100

 

2

Quốc lộ 53

Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)

Giáp ranh xã Đại An

1.100

 

3

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành)

Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng)

1.300

 

4

Đường tỉnh 914C

Đường tỉnh 915

Hết ranh ấp Vàm Ray

600

 

5

Đường tỉnh 914C

Hết ranh ấp Vàm Ray

Quốc lộ 53

750

 

6

Đường huyện 12

Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro)

Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7

700

 

7

Đường huyện 36

Giáp ranh xã Trà Cú

Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 26

850

 

8

Đường huyện 36

Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 26

Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 27

600

 

9

Đường huyện 36

Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 27

Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa

700

 

10

Đường huyện 36

Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa

Sông Hậu

600

 

11

Hai dãy mặt tiền chợ mới (xã Hàm Giang cũ)

Toàn tuyến

800

 

12

Dãy phố chợ cũ ( xã Hàm Giang cũ)

Toàn khu vực

800

 

13

Đường nhựa ấp Chợ (xã Hàm Giang cũ)

Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc)

Đường tỉnh 914C

500

 

14

Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang

Quốc lộ 53

Cầu Cà Tốc

500

 

15

Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang

Cầu Cà Tốc

Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ)

450

 

16

Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A

Đầu đường Nhuệ Tứ A

Giáp ranh Chùa Bà Giam

350

 

17

Các tuyến đường nhựa liên ấp

 

 

400

 

18

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Giang

 

 

350

 

19

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

71

 

Xã Đại An

 

 

 

 

1

Đường Trần Văn Long

Cầu Cá Lóc

Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 25)

3.300

 

2

Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)

Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 25)

Kênh đào Quan Chánh Bố

2.200

 

3

Đường Nguyễn Kim Quang

Đường Trần Văn Long

Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 24)

2.200

 

4

Đường Nguyễn Trung Chánh

Thửa 16, tờ bản đồ số 27

Đường bê tông (Thửa 1381, tờ bản đồ số 26)

2.200

 

5

Đường Trần Thành Đại

Đường Lý Thành Ký

Kênh đào Quan Chánh Bố

3.300

 

6

Đường Đỗ Hải Huợt

Đường Lý Thành Ký

Kênh đào Quan Chánh Bố

1.100

 

7

Hai dãy phố chợ cũ (TT.Định An cũ)

Toàn tuyến

1.650

 

8

Dãy phố sau nhà văn hóa (TT.Định An cũ)

Toàn tuyến

1.100

 

9

Đường Trần Văn Long

Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng)

Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23

1.100

 

10

Đường Trần Văn Long

Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23

Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23

2.000

 

11

Đường Trần Văn Long

Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23

Cầu Cá lóc

2.200

 

12

Lý Thành Ký

Cầu Cá Lóc

Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24

1.320

 

13

Lý Thành Ký

Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24

Giáp ranh ấp Cá Lóc

1.100

 

14

Đường Lê Hữu Xuân

Đường Trần Văn Long

Kênh đào Quan Chánh Bố

2.420

 

15

Các đường đal còn lại trong khu tái định cư

Toàn khu vực

1.320

 

16

Đường Lâm Sắc

Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng)

Sông Khoen

1.000

 

17

Đường Nguyễn Kim Quang

Đường Trần Văn Long

Giáp ranh ấp Giồng Đình

1.430

 

18

Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An

Toàn tuyến

2.200

 

19

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Hàm Giang

Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal

1.100

 

20

Quốc lộ 53

Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal

Cầu Đại An

1.320

 

21

Quốc lộ 53

Cầu Đại An

Ngã tư vòng xoay

2.530

 

22

Quốc lộ 53

Ngã tư vòng xoay

Kênh đào Quan Chánh Bố

1.650

 

23

Quốc lộ 53

Ngã tư vòng xoay

Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14

1.650

 

24

Đường tỉnh 914

Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14

Hết ranh xã Đại An

1.100

 

25

Đường tỉnh 914

Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14

Hết ranh xã Đại An

900

 

26

Đường tỉnh 915

Ngã tư vòng xoay

Giáp ranh ấp Bến Tranh

1.100

 

27

Đường tỉnh 915 (Áp dụng chung cho xã Lưu Nghiệp Anh và xã Hàm Giang)

Hết ranh ấp Giồng Đình

Giáp ranh xã Tân Hòa

600

 

28

Hai dãy phố mặt tiền Chợ

Toàn tuyến

2.500

 

29

Đường nhựa đi về Mé Rạch B

Quốc lộ 53

Hết ranh chùa Ông Bảo

1.000

 

30

Đường nhựa đi về Mé Rạch B

Hết ranh chùa Ông Bảo

Giáp ranh ấp Giồng Giữa

600

 

31

Đường nhựa vào ấp Giồng Đình

Quốc lộ 53

Đường nhựa (Nguyễn Kim Quang - Đường tỉnh 915)

700

 

32

Đường nhựa vào ấp Xà Lôn

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Đôn Châu

600

 

33

Đường nhựa ấp Giồng Lớn A

Quốc lộ 53

Ngã ba đường đanl đi Mé Rạch B

600

 

34

Đường nhựa ấp Giồng Lớn A

Ngã ba đường đanl đi Mé Rạch B

Giáp ranh ấp Giồng Lớn B

600

 

35

Đường nhựa ấp Cây Da

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Đôn Châu

600

 

36

Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An)

Toàn khu vực

500

 

37

Đường nhựa ấp Me rạch E

Giáp chợ Đại An

Giáp ranh ấp Bến Tranh

600

 

38

Đường vào trung tâm xã Định An

Giáp ranh ấp Mé Rạch B

Đường tỉnh 915

600

 

39

Đường nhựa

Quốc lộ 53 (cầu Đại An)

giáp ranh xã Đôn Châu

600

 

40

Đường nhựa Mé Láng

Ngã 5 Mé Láng

thửa 25, tờ 22 đất bà Huỳnh Thị Liền

1.000

 

41

Đường nhựa

Giáp ấp Bến Chùa

Đường nhựa ấp Giồng Đình

700

 

42

Đường nhựa

đường Nguyễn Kim Quang

đường Tỉnh 915

700

 

43

Đường nhựa

Đường Lý Thành Ký

Đê biển

800

 

44

Các đường nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Đại An

 

 

550

 

45

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

350

72

 

Xã Đôn Châu

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 914

Hết ranh xã Đại An

Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A

600

 

2

Đường tỉnh 914

Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A

Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49

700

 

3

Đường tỉnh 914

Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49

Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51

1.000

 

4

Đường tỉnh 914

Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51

Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An

3.000

 

5

Đường tỉnh 914

Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An

Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ)

2.800

 

6

Đường tỉnh 914

Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ)

Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì

600

 

7

Đường tỉnh 914

Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì

Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa

700

 

8

Đường tỉnh 914

Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa

Giáp ranh xã Ngũ Lạc

600

 

9

Đường tỉnh 911

Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú)

Đường nhựa vào ấp Tà Rom

2.500

 

10

Đường tỉnh 911

Đường nhựa vào ấp Tà Rom

Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An)

2.800

 

11

Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới (Đôn Xuân)

Toàn tuyến

1.200

 

12

Hai dãy phố trước UBND xã Đôn Xuân cũ đến bến đò đi Bào Sấu (Đôn Xuân)

Đường tỉnh 914

Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi

1.100

 

13

Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ (Đôn Châu)

Toàn tuyến

1.200

 

14

Đường nhựa Bà Giam A, B

Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát)

Giáp ranh xã Hàm Giang

500

 

15

Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A

Đường tỉnh 914

Giáp ranh xã Đại An

500

 

16

Đường nhựa Xóm Tộ

Đường tỉnh 914

Hết ranh Tha la trước nhà ông Kim Thane

500

 

17

Đường nhựa Xóm Tộ - Bà Giam B

Giáp xã Đại An

Đường đal phía dưới chùa Bà Giam

500

 

18

Hai dãy mặt tiền chợ Đôn Châu

Toàn tuyến

800

 

19

Đường cặp hai bên kênh 3/2

Cầu Tà Rom về hướng Nam

Hết ranh ấp La Bang Chợ

550

 

20

Đường đal phía Đông Chợ Đôn Châu

Đường tỉnh 914

Kênh (Cầu Tà Rom)

550

 

21

Đường nhựa ấp Tà Rom A, B

Đường tỉnh 911

Giáp ranh xã Ngũ Lạc

500

 

22

Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn

Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát)

Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47

500

 

23

Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn

Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47

Cống ấp Bào Môn

500

 

24

Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn

Cống ấp Bào Môn

Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34

500

 

25

Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn (Đoạn chợ Bào Môn)

Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34

Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đường đất vào Chùa Bào Môn

500

 

26

Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn

Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đến đường đất vào Chùa Bào Môn

Giáp ranh xã Ngũ Lạc

500

 

27

Đường nhựa

Đường tỉnh 914

Đường nhựa ấp Tà Rom A, B

550

 

28

Đường nhựa

Đường tỉnh 911

Đường nhựa Xóm Tộ-Bà Giam B

500

 

29

Đường nhựa

Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A

sông Nguyễn Văn Pho

500

 

30

Các đường nhựa, đường đanl còn lại thuộc xã Đôn Châu

 

 

350

 

31

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

73

 

Xã Long Hiệp

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 914C (xã Long Hiệp)

Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 796, tờ bản đồ số 82

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

600

 

2

Đường tỉnh 914B

Giáp xã Nhị Trường

Cầu Long Hiệp

400

 

3

Đường tỉnh 911

Hết ranh xã Tập Sơn

Cầu Long Hiệp

600

 

4

Đường tỉnh 911

Cầu Long Hiệp

Cây xăng Triệu Thành

750

 

5

Đường tỉnh 911

Cây xăng Triệu Thành

Hết ranh xã Long Hiệp

600

 

6

Đường huyện 36

Đường tỉnh 911 (ngã ba đi Ba Tục)

Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa

600

 

7

Đường huyện 36

Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa

Hết ranh xã Long Hiệp

500

 

8

Hai dãy phố mặt tiền chợ ( Long Hiệp)

Toàn tuyến

1.000

 

9

Đường nhựa đi ấp Nô Rè B

Cầu Chùa

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

500

 

10

Đường tránh Đường huyện 25 (Cầu Ba So)

Toàn tuyến

350

 

11

Chợ Ngọc Biên

Toàn khu vực

500

 

12

Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh)

Đường tỉnh 914C

Đường nhựa ấp Giồng Chanh A

350

 

13

Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố

Đường tỉnh 914C

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

350

 

14

Chợ Tân Hiệp

Toàn khu vực

500

 

15

Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp

Cầu Tân Hiệp

Giáp ranh xã Trà Cú

350

 

16

Các đường nhựa, đal còn lại thuộc xã Long Hiệp

 

 

350

 

17

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

74

 

Xã Long Thành

 

 

 

 

1

Khu vực chợ xã Long Thành

Toàn khu vực

2.000

 

2

Khu vực chợ cũ

Quốc lộ 53

Nhà Thờ

1.500

 

3

Đường liên ấp 5, 6

Nhà Thờ

Giáp ấp Vĩnh Khánh

700

 

4

Đường Giồng Bào

Nhà ông ba Liềng thửa 48, tờ bản đồ 14)

Giáp ranh ấp 5

700

 

5

Đường Giồng Bào

Giáp ranh ấp 5

Chùa Bông Sen

400

 

6

Đường liên ấp 3,5

Quốc lộ 53 (Núi đức mẹ)

Đường Giồng Bào

700

 

7

Đường liên ấp 3,5

Nhà Thờ

Trường Mẫu giáo

500

 

8

Đường vào chợ

Quốc lộ 53

Nhà bà Ken (thửa 48, tờ bản đồ 15)

700

 

9

Đường ấp 3

Quốc lộ 53 (nhà Bảy Ân)

Nhà bà Vĩnh (thửa 230, tờ bản đồ số 7)

700

 

10

Đường nội bộ khu tái định cư

Toàn khu vực

400

 

11

Đường Lò Rèn

Quốc lộ 53

Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa)

400

 

12

Đường Cựu Chiến Binh

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Long Khánh (Cũ)

400

 

13

Quốc lộ 53

Kênh đào Trà Vinh

Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8

1.000

 

14

Quốc lộ 53

Hết ranh ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8

Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ)

1.500

 

15

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ)

Giáp ranh xã Long Vĩnh

700

 

16

Quốc lộ 53B

Quốc lộ 53

Cầu Lâm Nghiệp

700

 

17

Quốc lộ 53B

Cầu Lâm Nghiệp

Giáp ranh xã Đông Hải (cầu Ba Vinh)

400

 

18

Đường dân sinh (ven Kênh tắt)

Quốc lộ 53

Cầu Kinh xáng

500

 

19

Đường ấp Tân Thành

Quốc lộ 53 (hướng Đông - nhà ông Huỳnh Văn Giá)

Quốc lộ 53 (hướng Tây - đối diện Chùa Giác Long)

400

 

20

Đường số 3 (vào Chợ Cái Đôi)

Quốc lộ 53

Cầu Cái Đôi

400

 

21

Đường số 4 Cái Đôi (vào chùa Giác Long)

Quốc lộ 53

Cầu Cái Đôi

500

 

22

Đường số 2 Tân Thành

Quốc lộ 53 (thửa 1846, tờ bản đồ 6)

Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 2211, tờ bản đồ 6)

400

 

23

Đường số 3 Tân Thành

Quốc lộ 53 (thửa 726, tờ bản đồ 6)

Giáp đường ấp Tân Thành (thửa 927, tờ bản đồ 6)

400

 

24

Đường số 1 Tân Thành

Quốc lộ 53 (thửa 693, tờ bản đồ 6)

Giáp đường ấp Tân Thành (Hết thửa 936, tờ bản đồ 6)

400

 

25

Đường nhựa Vĩnh Khánh

Quốc lộ 53

Giáp đường liên ấp

400

 

26

Đường nhựa liên ấp

Hết ranh ấp Long Khánh

Quốc lộ 53

500

 

27

Đường Bến Kinh trên

Giáp ranh hai dãy phố chợ

Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho

400

 

28

Đường Bến Kinh dưới

Giáp ranh hai dãy phố chợ

Sông Đường Đùng

450

 

29

Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Thành

 

 

400

 

30

Các đường đal còn lại thuộc xã Long Thành

 

 

350

 

31

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

75

 

Xã Long Hữu

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53 (cũ)

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

Đường vào bãi rác xã Long Hữu

800

 

2

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

Đường vào bãi rác xã Long Hữu

800

 

3

Quốc lộ 53

Đường vào bãi rác xã Long Hữu

Giáp ranh phường Trường Long Hòa

900

 

4

Đường tỉnh 914

Giáp ranh phường Trường Long Hòa

Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá

500

 

5

Đường tỉnh 914

Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá

Cầu Sông Giăng

400

 

6

Đường tỉnh 914

Cầu Sông Giăng

Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)

450

 

7

Đường tỉnh 914

Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)

Giáp đê biển

400

 

8

Đường tỉnh 914

Giáp ranh phường Trường Long Hòa

Giáp ranh xã Ngũ Lạc

500

 

9

Đường tỉnh 915B

Giáp xã Mỹ Long (Sông Thâu Râu)

Đường tỉnh 914

500

 

10

Đường ấp 16- Bàu Cát

Đường tỉnh 914

Bàu Cát ấp 14

400

 

11

Đường nhựa ấp 12-14

Hết ranh phường Trường Long Hòa, giáp ấp 12 xã Long Hữu

Giáp ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc

400

 

12

Đường nhựa ấp 17

Hết ranh phường Trường Long Hòa, giáp ấp 17 xã Long Hữu

Giáp Đường tỉnh 914

400

 

13

Đường nhựa liên ấp 10-11

Đường Bến Giá Nhỏ

Đường tỉnh 914

400

 

14

Đường đal Bến Giá Nhỏ

Cầu Bến Giá Nhỏ

Đê Nông trường

350

 

15

Đường nhựa Bàu Cát

Đầu đường nhà Út Tâm

Giáp xã Ngũ Lạc

400

 

16

Đường Xẻo Xu

Đường tỉnh 914

Đê Nông Trường

400

 

17

Đường Bãi rác

Quốc lộ 53

Bãi rác

400

 

18

Đường nhựa ấp 15 - 16

Đường ấp 16- Bàu Cát

Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc)

400

 

19

Đường nhựa Hang Sấu

Đường tỉnh 914

Đường nhựa ấp 17

400

 

20

Đường Giồng Nổi ấp 14 - 16

Đường ấp 16- Bàu Cát

Đường nhựa ấp 12-14

400

 

21

Đường nhựa Đầu Giồng

Đường nhựa ấp 12-14

Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)

400

 

22

Đường ấp 13-17

Đường tỉnh 914

Đường nhựa ấp 12-14

400

 

23

Đường khu vực Chợ

Sông Giăng

Đường tỉnh 914

450

 

24

Đường trước đầu chợ khu vực I

Toàn tuyến

450

 

25

Đường trước đầu chợ khu vực II

Toàn tuyến

400

 

26

Đường ấp Chợ

Đường tỉnh 914

Trạm Biên phòng

400

 

27

Đường ấp Bào - Xóm Cũ

Đường tỉnh 914

Đường đal Xóm Cũ

400

 

28

Đường ra Bãi Nghêu

Ấp Chợ

Biển (HTX Thành Đạt)

400

 

29

Đường nhựa ấp Bào

Đường tỉnh 914

Đê biển

400

 

30

Tuyến đê Quốc phòng

Ngã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ)

Cống nhà 8 Nam (ấp Bào)

400

 

31

Tuyến đê Quốc phòng

Cống nhà 8 Nam (ấp Bào)

Sông Giăng

400

 

32

Đường nhựa ấp Cây Da

Đường tỉnh 914

Đường nhựa ấp Bào

400

 

33

Đường nhựa Bờ Kênh vận chuyển nông nghiệp Ấp 15, 16, 17

Đường liên ấp 13 - 17

Hết ranh xã Long Hữu

400

 

34

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hữu

 

 

400

 

35

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

350

76

 

Xã Ngũ Lạc

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 914

Hết ranh xã Long Hữu

Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng

600

 

2

Đường tỉnh 914

Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng

Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc

1.000

 

3

Đường tỉnh 914

Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc

Giáp ranh xã Đôn Châu

600

 

4

Đường huyện 21

Đường tỉnh 914

Cầu Bào Ha

1.000

 

5

Đường huyện 21

Cầu Bào Ha

Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt

800

 

6

Đường huyện 21

Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt

Cầu Lạc Sơn

500

 

7

Đường tỉnh 911B (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)

Chùa Tân Lập

Đường nhựa Lạc Thạnh B

500

 

8

Đường tỉnh 914C

Đường nhựa Lạc Thạnh B

Thửa 396, tờ bản đồ số 47

500

 

9

Đường huyện 21

Thửa 396, tờ bản đồ số 47

Cầu Lạc Sơn

500

 

10

Đường tỉnh 914C (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)

Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý)

Đường tỉnh 911B

500

 

11

Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn

Toàn khu vực

400

 

12

Đường nhựa Sóc Chuối

Đường huyện 21

Hết đường nhựa

350

 

13

Đường tỉnh 914C

Đầu lộ Lạc Sơn

Sóc Chuối

350

 

14

Đường nhựa đi Trường Bắn

Đường tỉnh 911B

Hết đường nhựa

350

 

15

Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ

Đường tỉnh 911B

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

350

 

16

Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối

Đường tỉnh 914C

Hết đường nhựa

350

 

17

Đường nhựa Lạc Thạnh B

Đường tỉnh 914C

Cầu Giồng Mum

350

 

18

Đường nhựa Lạc Thanh A

Đường tỉnh 914C

Kênh cấp II N12

350

 

19

Đường nhựa Trường Bắn nối dài

Đường nhựa đi Trường Bắn

Giáp ranh xã Long Hiệp

350

 

20

Đường đal Cầu Vĩ

Đường tỉnh 914C

Hết đường đal

350

 

21

Đường nhựa Lạc Sơn

Đường tỉnh 914C

Đường nhựa đi Trường Bắn

350

 

22

Đường nhựa Lạc Thanh A

Đường tỉnh 914C

Kênh cấp II N12

350

 

23

Đường đal Lạc Thanh A

Đường tỉnh 911B

Đường tỉnh 914C

350

 

24

Đường nhựa Lạc Thanh A

Đường tỉnh 914C

Đường nhựa Sân vận động

350

 

25

Đường nhựa Lạc Thanh B

Đường tỉnh 911B

Đường nhựa Sân vận động

350

 

26

Đường nhựa Lạc Sơn

Đường tỉnh 914C

Cầu kênh 3/2

350

 

27

Đường đal Lạc Sơn

Đường tỉnh 914C

Chùa Lạc Sơn

350

 

28

Đường đal Lạc Sơn

Đường tỉnh 914C

Thửa số 442, tờ bản đồ số 46

350

 

29

Đường đal Cầu Vĩ

Đường tỉnh 914C

Cầu Thanh Niên

350

 

30

Đường đal Cầu Vĩ

Đường tỉnh 914C

Hết đường đal

350

 

31

Đường đal Cầu Vĩ

Đường tỉnh 914C

Hết đường đal

350

 

32

Đường đal Cầu Vĩ

Đường tỉnh 914C

Hết đường đal

350

 

33

Đường đal Lạc Hòa

Đường tỉnh 914C

Hết đường đal

350

 

34

Đường đal Lạc Hòa

Đường tỉnh 914C

Hết đường đal

350

 

35

Đường đal Lạc Hòa

Đường tỉnh 914C

Hết đường đal

350

 

36

Đường đal Lạc Hòa

Đường tỉnh 914C

Cầu số 4

350

 

37

Đường đal Lạc Thanh A

Đường tỉnh 911B

Kênh Tầm Vu

350

 

38

Đường nhựa liên ấp

Cống Tân Lập

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

400

 

39

Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A

Cống Tân Lập

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ

400

 

40

Hai dãy phố chợ Ngũ Lạc

Đường huyện 21

Đường tỉnh 914

1.500

 

41

Đường vào chợ Ngũ Lạc

Đường tỉnh 914

Bến Xuồng

2.000

 

42

Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh

Đường huyện 21

Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng)

600

 

43

Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh

Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng)

Đường đất (nhà ông Thạch Rane)

500

 

44

Đường Cây Da -Cây Xoài

Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc)

Nhà ông Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342)

700

 

45

Đường Cây Da -Cây Xoài

Thửa 342, tờ bản đồ số 29

Đường tỉnh 914

500

 

46

Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp

Đường huyện 21

Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn)

500

 

47

Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp

Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn)

Ấp 14, xã Long Hữu

500

 

48

Đường ấp Sóc Ớt - ấp Đường Liếu

Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp

Đường tỉnh 914

500

 

49

Đường ấp Thốt Lốt

Đường huyện 21 (Chùa Lớn)

Giáp xã Đôn Châu

500

 

50

Đường Ông Cúc Thốt Lốt

Đường huyện 21

Đường ấp Thốt Lốt

500

 

51

Đường nhựa ấp Rọ Say

Đường huyện 21

Đường tỉnh 914 (thửa 113, tờ 17)

500

 

52

Đường nhựa ấp Sóc Ruộng

Đường huyện 21

Giáp thửa 335, tờ 5

500

 

53

Tuyến đường số 2

Đường tỉnh 914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng

Cầu C16 (giáp ranh phường Duyên Hải)

1.000

 

54

Đường tránh Đường tỉnh 914

Toàn tuyến

700

 

55

Tuyến số 5 (áp dụng chung cho xã Đôn Châu)

Đường tỉnh 914

Sông cây Xoài

800

 

56

Tuyến số 5

Sông Cây Xoài

Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho

1.000

 

57

Các tuyến đường nội bộ trong khu hành chính xã Ngũ Lạc

Toàn khu vực

900

 

58

Đường nhựa Cầu Vĩ - Lạc Hòa

Đường tỉnh 914C

Đường đal Lạc Hòa

350

 

59

Các đường nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc

 

 

400

 

60

Các đường đanl còn lại thuộc xã Ngũ Lạc

 

 

350

 

61

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

77

 

Xã Long Vĩnh

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Long Vĩnh và Long Thành

Giáp đường đanl vào Trường mẫu giáo Sen Hồng

700

 

2

Quốc lộ 53

Giáp đường đanl vào Trường mẫu giáo Sen Hồng

Ngã ba La Ghi (kể cả khu vực Chợ)

1.000

 

3

Quốc lộ 53

Ngã ba La Ghi

Sông Nguyễn Văn Pho (giáp ranh Đại An)

700

 

4

Đường mương Ông Tri

Quốc lộ 53

Đê quốc phòng La Ghi

400

 

5

Đường đal Chùa Cái Cối

Quốc lộ 53 (Cổng chùa Cái Cối)

Quốc lộ 53 (Nhà ông Ngô Lâm Hồng)

350

 

6

Đường Trạm Y tế

Quốc lộ 53 (UBND xã Long Vĩnh)

Trạm Y tế

450

 

7

Đường dự án 1A

Quốc lộ 53

Bến phà Tà Nị

450

 

8

Đường đal Đê Quốc Phòng

Bến đò Giồng Bàn

Bến phà ấp Vàm Rạch Cỏ

450

 

9

Đường nhựa Đê Quốc Phòng

Bến phà ấp Vàm Rạch Cỏ

Hồ Tàu - Đông Hải

450

 

10

Đường đal ấp Cái Cỏ

Quốc lộ 53 (Cổng chùa Âng Kôl)

Ngã tư Cái Cỏ

350

 

11

Đường đal ấp Cái Cỏ (hướng Nam)

Ngã tư Cái Cỏ (Cổng trường Tiểu học Long Vĩnh B)

Quốc lộ 53

350

 

12

Đường kinh trục ấp Giồng Bàn

Sân vận động Cái Cối

Bến đò Giồng Bàn

400

 

13

Đường đal ấp Vũng Tàu

Trường học ấp Vũng Tàu

Cầu Trăm Bầu

350

 

14

Đường đal La Ghi- Vàm Rạch Cỏ

Đê biển (trụ sở ấp La Ghi)

Đê biển (đất Trạm Biên phòng)

400

 

15

Đường đal Vàm Rạch Cỏ

Đê biển (đối diện nghĩa địa công cộng)

Đê biển (giáp đất bà Lư Thị Hạnh)

400

 

16

Các đường nhựa còn lại thuộc xã Long Vĩnh

 

 

400

 

17

Các đường đal còn lại thuộc xã Long Vĩnh

 

 

300

 

18

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

78

 

Xã Đông Hải

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53B

Kênh đào Trà Vinh

Cầu kênh II (ấp Cồn Cù)

600

 

2

Quốc lộ 53B

Cầu kênh II (ấp Cồn Cù)

Giáp ranh ấp Động Cao và ấp Cồn Cù

600

 

3

Quốc lộ 53B

Giáp ranh ấp Động Cao và ấp Cồn Cù

Đường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến)

500

 

4

Quốc lộ 53B

Đường đal ấp Động Cao (nhà ông Luyến)

Ngã ba UBND xã Đông Hải

600

 

5

Quốc lộ 53B

Giáp ranh xã Long Thành và xã Đông Hải (cầu Ba Vinh)

Ngã ba UBND xã Đông Hải

600

 

6

Đường nhựa Phước Thiện

Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải)

Hết đường nhựa Phước Thiện

600

 

7

Đường đal ấp Động Cao

Quốc lộ 53B (nhà ông Luyến)

Bến đò Tổ Hợp

400

 

8

Đường đal ấp Động Cao

Bến đò Tổ Hợp

Trụ sở ấp Động Cao

400

 

9

Đường nhựa ấp Động Cao

Trụ sở ấp Động Cao

Giáp đường nhựa-Miếu Bà

400

 

10

Đường nhựa ấp Động Cao

Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải)

Giáp đường nhựa-Miếu Bà

400

 

11

Đường khu Chợ cũ

Đường nhựa (Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải)

Cầu sắt giáp đường nhựa Phước Thiện

500

 

12

Hai dãy Chợ mới

Khu vực Chợ mới Đông Hải

Giáp hai đầu Đường nhựa Chợ mới

600

 

13

Đường đanl tổ hợp

Đường đal Trường tiểu học ấp Hồ Thùng

Bến đò Tổ hợp

400

 

14

Đường ấp Phước Thiện

Cuối đường nhựa ấp Phước Thiện

Bến đò Tám Lên

400

 

15

Đường nhựa

Quốc lộ 53B

Cầu Đông Hải

600

 

16

Đường dân sinh Cồn Cù

Quốc lộ 53B

Đê Hải Thành Hòa

400

 

17

Đê Hải Thành Hòa

Cầu Đông Hải

Hết ranh nhà thờ Cái Đôi

400

 

18

Đê Hải Thành Hòa

Hết ranh nhà thờ Cái Đôi

Giáp ranh Khu đỗ bùn K8

400

 

19

Đường đê Phước Thiện - Hồ Tàu

Đường đal bến phà Phước Thiện

Cầu số 1 Long Vĩnh

400

 

20

Đường nhựa Đông Thành

Đường dân sinh Cồn Cù

Kênh Nguyễn Văn Pho

400

 

21

Đường nhựa Hồ Thùng

Đê Hải Thạnh Hòa

Đường đal Tổ Hợp

400

 

22

Các đường nhựa còn lại thuộc xã Đông Hải

 

 

400

 

23

Các đường đal còn lại thuộc xã Đông Hải

 

 

350

 

24

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

300

79

 

Xã An Bình

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

phà Đình Khao

Giáp ranh xã Phú Phụng

1.500

 

2

Đường huyện 28

Bến phà An Bình

cầu Hòa Ninh

1.000

 

3

Đường huyện 28B

Trường Mẫu giáo An Thành

Trụ sở Xã đội xã An Bình

1.000

 

4

Đường huyện 21

giáp quốc lộ 57

cầu qua công an xã An Bình

1.100

 

5

Đường huyện 21 nối dài

cầu Đồng Phú

Trường THCS Đồng Phú

1.000

 

6

Đường huyện 21 nối dài

giáp ĐH 21

giáp đê bao Cù lao xã An Bình

700

 

7

Đường huyện 21B

giáp quốc lộ 57

ngã ba Lò Rèn

800

 

8

Đường huyện 21B

ngã ba Lò Rèn

Trụ sở Đảng Ủy xã An Bình

1.000

 

9

Đường huyện 21B nối dài

Trụ sở Đảng Ủy xã An Bình

cầu Cái Muối

800

 

10

Đường Phú An 1- Hòa Ninh

cầu Năm Bạch

Đường huyện 21

700

 

11

Đường Xẻo Cát - Tân Tạo

cầu Xẻo Cát

Cống Cây Da

700

 

12

Đường Hòa Ninh - Đồng Phú

giáp ĐH 28

giáp đê bao Cù lao xã An Bình

700

 

13

Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2

Quốc lộ 57

trụ sở ấp Phước Định 2

900

 

14

Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2

cầu Cái Muối

Cầu Hòa Ninh

800

 

15

Đường nhựa ấp Bình Hòa 1

chợ Cái Muối

ĐH 21

800

 

16

Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận

giáp ĐH 28

giáp Khu du lịch Vinh Sang

700

 

17

Đê bao Cù lao xã An Bình

giáp Quốc lộ 57

giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An)

700

 

18

Đường xã

cầu ngang xã An Bình

bến phà An Hòa - Trường An

800

 

19

Khu vực chợ xã An Bình

Toàn khu vực

 

800

 

20

Khu vực chợ Đồng Phú

Toàn khu vực

 

1.300

 

21

Khu vực chợ Bình Hòa Phước

Toàn khu vực

 

800

 

22

Khu vực chợ Hòa Ninh

Toàn khu vực

 

800

 

23

Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)

 

 

700

 

24

Đường từ Cầu Ủy Ban xã An Bình - Giáp Hòa Ninh

cầu xã, Xã đội xã An Bình

giáp ĐH 28

700

 

25

Đường từ trụ sở Công an xã An Bình đến giáp đường Vành Đai

trụ sở Công an xã An Bình

giáp đường Vành Đai

700

 

26

Đường từ Cầu Đồng Phú đến giáp đường Vành Đai (cầu Bà Cò)

Cầu Đồng Phú

đường Vành Đai (cầu Bà Cò)

700

 

27

Đường từ chợ Bà Cò đến Trường tiểu học Trương Văn Ba

chợ Bà Cò

Trường tiểu học Trương Văn Ba

700

 

28

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

580

80

 

Xã Long Hồ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

cầu Ông Me

cống Đất Méo

4.000

 

2

Quốc lộ 53

cống Đất Méo

cầu Ngã Tư

4.500

 

3

Quốc lộ 53

cầu Ngã Tư

bến xe Long Hồ

5.000

 

4

Quốc lộ 53

bến xe Long Hồ

Lối đi vào chùa Long Hưng

3.500

 

5

Quốc lộ 53

Lối đi vào chùa Long Hưng

Trường mầm non Họa Mi Long Hồ

2.500

 

6

Quốc lộ 53

Trường mầm non Họa Mi Long Hồ

Cửa hàng xăng dầu Đồng Tháp

2.000

 

7

Quốc lộ 53

Cửa hàng xăng dầu Đồng Tháp

Đầu đường tỉnh 904

2.500

 

8

Quốc lộ 53

Đầu đường tỉnh 904

Cống Phó Mùi

2.000

 

9

Đường tỉnh 903

Quốc Lộ 53

giáp xã Bình Phước

1.400

 

10

Đường tỉnh 904

Quốc Lộ 53

giáp ranh xã Hòa Hiệp

1.400

 

11

Đường tỉnh 909

cầu Hòa Tịnh

cầu Kinh Mới (trung tâm y tế khu vực Long Hồ)

4.000

 

12

Đường tỉnh 909

cầu Kinh Mới (trung tâm y tế khu vực Long Hồ)

giáp ranh xã Cái Ngang

1.400

 

13

Đường 1 tháng 5

giáp Đường Nguyễn Trãi

giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du

9.800

 

14

Đường Nguyễn Du

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trãi

7.800

 

15

Trung tâm Chợ Long Hồ (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ)

Toàn khu vực

 

9.000

 

16

Đường 2 tháng 9

giáp Quốc lộ 53

Đường Nguyễn Du

9.000

 

17

Đường 30 tháng 4

giáp Quốc lộ 53

Đường Nguyễn Du

9.000

 

18

Đường Nguyễn Trãi

giáp Quốc lộ 53

hết đường Nguyễn Du

9.000

 

19

Đường Nguyễn Trãi

giáp đường Nguyễn Du

Cầu Hòa Tịnh

2.500

 

20

Đường D1

Quốc Lộ 53

Giáp khu dân cư vượt lũ thị trấn (ấp Phú Đức)

3.000

 

21

Đường nhựa Cống Long An

Quốc lộ 53

cây xăng Hoàng Sơn

1.600

 

22

Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An

Cầu Hòa Tịnh

cống Long An

2.000

 

23

Đường bờ kè Long Hồ

Cầu Hòa Tịnh

Cầu Long Hồ

3.000

 

24

Đường bờ kè Long Hồ

Cầu Long Hồ

giáp trung tâm y tế khu vực Long Hồ

2.000

 

25

Đường bờ kè Long Hồ

Cầu Long Hồ

tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4

3.000

 

26

Đường huyện 25B

giáp quốc lộ 53

cầu Long Phước

3.200

 

27

Đường huyện 25C

giáp đường huyện 25B

bờ lộ mới

1.000

 

28

Đường huyện

cầu Đìa Chuối

Cái Tắc

1.200

 

29

Đường huyện 25C nối dài

giáp Đường huyện 25C

cầu Tường Nguyên

800

 

30

Đường huyện 22

Đường tỉnh 909

hết ranh xã Long Hồ

1.000

 

31

Đường Phú Đức - Long An

giáp đường tỉnh 909

giáp đường tỉnh 904

800

 

32

Đường Phú An (vào trường Tiểu học Phú Đức C)

giáp đường tỉnh 909

trường Tiểu học Phú Đức C

900

 

33

Đường An Thành (Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm)

giáp Đường tỉnh 909

giáp ranh xã Phú Quới (xã Hòa Phú cũ)

800

 

34

Khu nhà ở Long Thuận A

Toàn khu vực

 

1.600

 

35

Khu vực chợ Phú Đức

Toàn khu vực

 

1.000

 

36

Khu Tái định cư Phú Đức (ấp Phú An)

Toàn khu vực

 

1.400

 

37

Khu vượt lũ thị trấn (ấp Phú Đức)

Toàn khu vực

 

2.000

 

38

Khu nhà ở Ngân Hàng

Toàn khu vực

 

2.000

 

39

Khu nhà ở Nam Việt

Toàn khu vực

 

1.500

 

40

Khu dân cư Huỳnh Đại

Toàn khu vực

 

2.000

 

41

Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thùy

Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên)

hết đường giao thông trong khu đất

1.000

 

42

Khu vực Chợ Long Hiệp

Toàn khu vực

 

2.600

 

43

Khu vực chợ Long Phước

Toàn khu vực

 

750

 

44

Các đường còn lại của ấp An Đức

 

 

2.000

 

45

Các đường còn lại của ấp Phú Đức; ấp Long Thới; ấp Long An (thị trấn Long Hồ cũ)

 

 

1.300

 

46

Đường xã còn lại

 

 

800

 

47

Đất ở tại nông thôn còn lại (ấp Phú Đức; ấp Long Thới; ấp Long An)

 

 

1.000

 

48

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

81

 

Xã Phú Quới

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1

Cầu Đôi

cầu Lộc Hòa

3.400

 

2

Quốc lộ 1

cầu Lộc Hòa

cầu Phú Quới

4.500

 

3

Quốc lộ 1

cầu Phú Quới

đường vào xã Phú Quới

3.600

 

4

Quốc lộ 1

Đường vào xã Phú Quới

giáp xã Song Phú

2.900

 

5

Đường tỉnh 908

giáp Quốc lộ 1

giáp ranh xã Song Phú

2.500

 

6

Đường tỉnh 909B (ĐH.40 cũ)

Quốc lộ 1

giáp ranh xã Cái Ngang

2.000

 

7

Đường huyện 22

giáp quốc lộ 1

cầu Lộc Hòa

1.200

 

8

Đường huyện 22

cầu Lộc Hòa

giáp ranh xã Long Hồ

1.000

 

9

Đường huyện 22B

đường dal giáp sông Bu kê

cầu Hàng Thẻ

900

 

10

Đường huyện 22B

cầu Hàng Thẻ

cầu Ba Dung

850

 

11

Đường huyện 26

giáp đường huyện 22

giáp đường huyện 23

850

 

12

Đường huyện

Quốc lộ 1

giáp đường huyện 22B

1.280

 

13

Đường Long Hòa - Long Bình

giáp Đường huyện 26

Quốc lộ 1

850

 

14

Đường huyện 23

giáp quốc lộ 1

cầu Phú Thạnh

3.500

 

15

Đường huyện 23

cầu Phú Thạnh

cầu Thạnh Quới

1.200

 

16

Đường huyện 23B

giáp quốc lộ 1

cống 5 Dồ

1.200

 

17

Đường huyện 23B

cống 5 Dồ

cầu Hòa Phú

1.000

 

18

Đường huyện 24

cầu Lãnh Lân

cầu Cườm Nga

770

 

19

Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên)

Quốc lộ 1

sông Bu kê

5.000

 

20

Đường cặp trường dạy nghề

Quốc lộ 1

khu Trúc Hoa Viên

1.600

 

21

Đường thủy sản

giáp đường huyện 22B

giáp cống hở Kinh Tư

680

 

22

Đường thủy sản

cống hở Kinh Tư

Đường sáu Giảng

680

 

23

Đường thủy sản

Đường huyện 23

Đường tỉnh 908

680

 

24

Đường Phú Quới - Thạnh Quới

cầu Phước Yên B

giáp Đường Cao tốc

680

 

25

Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng

giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú

hết ranh Khu Công nghiệp

1.700

 

26

Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng

ranh khu Công nghiệp

giáp ĐH26

1.200

 

27

Đường Phước Hòa - Phước Lộc

giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú

hết ranh Khu Công nghiệp

1.700

 

28

Đường Phước Hòa - Phước Lộc

ranh Khu Công nghiệp

giáp ĐH26

1.200

 

29

Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm

giáp ĐH 26

giáp ranh xã Long Hồ

800

 

30

Đường xã

chợ Hòa Phú

giáp Khu Công nghiệp

850

 

31

Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công

cầu Cườm Nga

Đập Long Công

680

 

32

Cống hở Long Công - cầu Cây Sao

Cống hở Long Công

cầu Cây sao

680

 

33

Khu TĐC Lộc Hòa

Toàn khu vực

 

1.200

 

34

Khu dân cư Khu CN Hòa Phú

Toàn khu vực

 

1.100

 

35

Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân)

Toàn khu vực

 

3.100

 

36

Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2

Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh)

vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã)

2.800

 

37

Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú

Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN)

hết đường giao thông trong khu đất

1.400

 

38

Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa

Toàn khu vực

 

850

 

39

Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2

Toàn khu vực

 

770

 

40

Khu vực chợ Lộc Hòa

Toàn khu vực

 

1.110

 

41

Khu vực chợ Phú Quới

Toàn khu vực

 

4.700

 

42

Khu phố chợ Thạnh Quới

Toàn tuyến

 

2.800

 

43

Khu vực chợ Thạnh Quới

Toàn tuyến

 

1.100

 

44

Đường xã còn lại

 

 

680

 

45

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

82

 

Xã Nhơn Phú

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 902

giáp ranh phường Thanh Đức

cầu Cống Bản

2.500

 

2

Đường tỉnh 902

cầu Cống Bản

giáp ranh xã Cái Nhum

1.500

 

3

Đường tỉnh 909

Đường tỉnh 902

giáp ranh xã Bình Phước

1.100

 

4

ĐH.31B (Đường 26/3)

Đường tỉnh 902

cầu Nhơn Phú mới

900

 

5

ĐH.31B (Đường 26/3)

giáp ĐH.32B (30/4)

giáp ranh xã Cái Nhum

770

 

6

ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4)

Cầu Nhơn Phú Mới

Cầu Cái Mới

1.300

 

7

ĐH.32B (Đường 30/4 )

cầu Cái Mới

cầu Rạch Ranh

770

 

8

ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu )

giáp ĐH.31B (đường 26/3)

cầu sông Lưu

770

 

9

ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai)

giáp Đường tỉnh 902

giáp Đường Tỉnh 907

680

 

10

Đường Hòa Long - An Hương 2

ĐT 902 (cầu Ông Diệm)

giáp xã Bình Phước

680

 

11

Đường xã

Đường tỉnh 902

chợ Cái Kè

850

 

12

Đường thủy sản

Đường tỉnh 902

Đường liên ấp Phú Thuận A - Phú Thuận B - ấp Phú Thạnh A

900

 

13

Đường lộ hàng thôn

giáp ĐH.34

ĐH.31B (Đường 26/3)

680

 

14

Đường liên ấp Phú Thuận A - Phú Thuận B - ấp Phú Thạnh A

Trụ sở ấp Phú Thạnh A (ĐH.31B)

Đường thủy sản

680

 

15

Tuyến đường liên ấp Phú Quới - Phú Thạnh A (ấp Chợ cũ)

ĐH.31B (Đường 26/3)

Đường tỉnh 907

680

 

16

Tuyến đường liên ấp Phú Thạnh C

ĐH.31B (Đường 26/3)

cầu Sáu Tâm giáp xã Bình Phước

680

 

17

Tuyến đường liên ấp từ Đường tỉnh 902 đến cống Tư Mau

Đường tỉnh 902

cống Tư Mau

680

 

18

Khu vực chợ Nhơn Phú

Toàn khu vực

 

2.800

 

19

Khu vực chợ Mỹ An

Toàn khu vực

 

4.700

 

20

Đường xã còn lại

 

 

680

 

21

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

83

 

Xã Bình Phước

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

ranh xã Long Hồ

Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp)

2.000

 

2

Đường tỉnh 903

ranh xã Long Hồ

ranh xã Cái Nhum

1.300

 

3

Đường tỉnh 909

từ cầu Hòa Tịnh (giáp xã Long Hồ)

cầu Ông Lễ

1.600

 

4

Đường tỉnh 909

cầu Ông Lễ

giáp ranh xã Nhơn Phú

1.100

 

5

Đường huyện 30

Đường tỉnh 909

Cầu Rạch Tranh

1.600

 

6

Đường huyện 30

Cầu Rạch Tranh

Cầu Cái Nứa

2.200

 

7

Đường huyện 30

Cầu Cái Nứa

Cầu Cái Chuối

3.200

 

8

ĐH.31B (Đường 26/3)

Đường tỉnh 903

giáp xã Cái Nhum

770

 

9

ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước )

Đường tỉnh 903

Công an xã Bình Phước

770

 

10

Đường huyện 37 (bao gồm đường vào UBND xã Bình Phước)

Cầu Hòa Tịnh

Đập Bà Phồng

1.150

 

11

Đường xã (UBND xã - ĐT 907)

Đường huyện 37

Đường tỉnh 907

680

 

12

Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1

Đường xã (UBND xã - ĐT 907)

Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1

680

 

13

Đường ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1

Cầu Thiềng Long

Cầu Phú Thạnh C

680

 

14

Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh

cầu Ngọn Ông Lễ

cuối ngọn Rạch Tranh

680

 

15

Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1

giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh

giáp đường tỉnh 909

680

 

16

Đường xã ấp Long Hòa 1

Đường huyện 30

ấp Thanh Hương (Nhơn Phú)

680

 

17

Đường xã ấp Long Phước

ĐH.30 (cầu Cái Chuối)

giáp ấp An Hưng (Nhơn Phú)

680

 

18

Đường xã ấp Long Khánh

ĐH.30 (cầu Rạch Tranh)

giáp ấp Bình Tịnh A

680

 

19

Đường xã ấp Long Hòa 1

Đường xã ấp Long Hòa 1

Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1

680

 

20

Khu vực Chợ Long Mỹ

Toàn khu vực

 

1.300

 

21

Đường Cái Sao - Chánh Thuận, xã Bình Phước

Giáp ranh xã Cái Nhum

Đường huyện 31

680

 

22

Đường xã

Công an xã Bình Phước

cầu Hai Khinh

680

 

23

Đường xã ấp Phước Thới

ĐH.31B (cầu Dừa)

ĐH.31B (Giồng Dài)

680

 

24

Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước

Giáp ranh xã Long Hồ

Công an xã Bình Phước

680

 

25

Đường liên ấp Phước Thới

Đường tỉnh 903

Đường Cái Sao - Chánh Thuận

680

 

26

Đường liên ấp Phước Lộc Thọ

Đường tỉnh 903

Đường Cái Sao - Chánh Thuận

680

 

27

Đường xã còn lại

 

 

680

 

28

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

84

 

Xã Cái Nhum

 

 

 

 

1

Đường Tỉnh 903 nối dài

Vòng xoay Ngã 5

Cầu Đìa Môn

1.200

 

2

Đường tỉnh 903 nối dài

Cầu Đìa Môn

Đường tỉnh 902

1.100

 

3

Đường tỉnh 903

ranh Xã Bình Phước

Cầu số 8

1.300

 

4

Đường tỉnh 902

Đoạn qua xã Cái Nhum

 

1.500

 

5

Đường tỉnh 907 đoạn qua xã Cái Nhum

Mé Sông Măng Thít

Sông Cái Bát

2.000

 

6

Đường Hùng Vương

Cầu số 8

Cầu số 9

2.600

 

7

Đường 3/2

Cầu số 9

giáp đường Nguyễn Trãi

3.700

 

8

Đường 3/2

giáp đường Nguyễn Trãi

Cầu Rạch Đôi

2.600

 

9

Đường Nguyễn Huệ

Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít

hết bờ kè chợ cá (đường bờ kè sông Mang Thít)

2.700

 

10

Đường Phạm Hùng

Vòng xoay dốc cầu số 9

giáp đường Quảng Trọng Hoàng

3.400

 

11

Đường Phạm Hùng

giáp đường Quảng Trọng Hoàng

giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum)

5.300

 

12

Trung tâm chợ

giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông

giáp đường Quảng Trọng Hoàng

4.600

 

13

Đường Lê Minh Nhất

Đường Phạm Hùng

Đường Nguyễn Huệ

1.800

 

14

Đường Quảng Trọng Hoàng

giáp đường Nguyễn Huệ

chợ Nông sản

3.600

 

15

Đường Nguyễn Trãi

Đường Quảng Trọng Hoàng

Đường 3/2

4.700

 

16

Đường Lê Lợi

giáp đường Phạm Hùng

giáp đường 3/2

1.800

 

17

Đường Trần Hưng Đạo

mé sông Cái Nhum

Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít cũ

1.000

 

18

Đường Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

Đường Nguyễn Trãi

1.000

 

19

Đường An Dương Vương

Đường 3/2

Đường Nguyễn Trãi

1.000

 

20

Đường Nguyễn Lương Khuê

Đường 3/2

Đường Nguyễn Trãi

1.000

 

21

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường 3/2

Đường Nguyễn Trãi

1.200

 

22

Đường hẻm Quang Mỹ

Khu vực chợ

giáp bờ kè

1.200

 

23

Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ

Khu vực chợ

 

1.000

 

24

Đường nội thị

Đường Quãng Trọng Hoàng

Bến phà ngang sông Mang Thít

1.500

 

25

Đường nội thị

giáp đường 3/2 (cây xăng)

giáp đường Trần Hưng Đạo

1.000

 

26

Đường nội ô (Ấp Chợ - xã Cái Nhum)

Giáp đường Nguyễn Trãi

Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới)

1.800

 

27

ĐH.32B (Đường 30 tháng 4)

Đường Hùng Vương

giáp ranh xã Nhơn Phú

1.000

 

28

Đường ĐH.31B (Đường 26/3)

giáp ranh xã Bình Phước

giáp ranh xã Nhơn Phú

900

 

29

ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu )

giáp ĐT 903 nối dài

cầu sông Lưu

900

 

30

ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm )

Đường tỉnh 902

cầu Tràm

800

 

31

Đường huyện 33

giáp Đường tỉnh 902

cầu Rạch Đôi

800

 

32

Đường huyện 33 - sông Măng

Đường huyện 33

sông Măng Thít

800

 

33

Đường trường mầm non xã Cái Nhum

Trường mầm non

Đường Quảng Trọng Hoàng

1.000

 

34

Các đường trong Tái định cư ấp Bà Nghè

 

 

1.400

 

35

Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo

Cầu Rạch Đôi

Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo)

900

 

36

Khu Nhà ở Ấp Chợ, xã Cái Nhum

Đường 3/2

cuối đường nhựa (2 đoạn)

900

 

37

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Huệ

Công ty cổ phần nước và Môi trường

2.500

 

38

Đường Chín Sãi

ĐH.32B

giáp ấp Phú Hội

900

 

39

Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903

ĐH.32B

Đường tỉnh 903

900

 

40

Đường Cái Sao - Chánh Thuận

Cầu số 8

Giáp ranh xã Bình Phước

900

 

41

Đường Phước Thủy

ĐT 903 nối dài

ĐT 902

800

 

42

Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã Cái Nhum, huyện Mang Thít

Toàn tuyến

 

1.200

 

43

Đường từ Chín Sãi

giáp ấp Chánh Hội

ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu)

800

 

44

Đường xã

Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc)

cầu Quao

800

 

45

Đường xã

Đường tỉnh 902

giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu

800

 

46

Khu vực chợ An Phước

Toàn khu vực

 

1.300

 

47

Đê bao sông Măng Thít

ĐT 902

Cống hở Rạch Đôi

800

 

48

Đường Vòng đai

ĐH.33

cầu Nông Dân

800

 

49

Đường bờ sao

ĐH.33

ĐT 902

800

 

50

Tuyến đường trục chính đô thị

ĐH32B

Công viên Văn hóa - Thể thao

1.200

 

51

Tuyến Đường D7

Trục chính đô thị

Đường Hùng Vương

1.100

 

52

Đường từ Trạm Y tế - Giòng Dài

Đoạn từ giáp đường huyện 32B

Cầu Thanh Niên

800

 

53

Kè ấp Bà Nghè (Đê bao Sông Măng)

Đoạn từ giáp cầu số 9

Vàm Sông số 8

1.000

 

54

Các đường còn lại của Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát

 

 

1.000

 

55

Đường xã còn lại

 

 

800

 

56

Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát

 

 

780

 

57

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

85

 

Xã Tân Long Hội

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

giáp ranh xã Long Hồ

cầu Mới

1.400

 

2

Đường tỉnh 903

giáp ranh xã Bình Phước

giáp ranh xã Cái Nhum

1.300

 

3

Đường huyện 35

giáp Đường tỉnh 903 (cầu số 8)

giáp Quốc lộ 53

900

 

4

Đường huyện 32

giáp Đường tỉnh 903 (Cầu số 6)

giáp Đường huyện 35

770

 

5

Đường huyện 36

giáp Đường tỉnh 903

giáp Quốc lộ 53

680

 

6

Khu vực chợ xã Tân Long

Toàn khu vực

 

1.400

 

7

Đường nhựa

Cầu Chùa

Cầu Đồng Bé 1

680

 

8

Đường nhựa

Cầu Bảy Trường

Đập Ấu

680

 

9

Đường nhựa

Cống Phó Mùi

Cầu Đình Bình Lộc

680

 

10

Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh)

Đường huyện 36

giáp cống Bà Lang

680

 

11

Đường xã (bờ Ông Cả)

Quốc lộ 53

Ngọn Ngã Ngay

680

 

12

Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903

Nhà văn hóa Tân Long

Đường tỉnh 903

900

 

13

Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903)

ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B)

Đường tỉnh 903

680

 

14

Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2)

ĐT 903 (số 4)

cầu Đồng Bé 2

680

 

15

Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang)

giáp Đường huyện 35

cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ

680

 

16

Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy)

cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ

Đường huyện 35 (cầu Tân Quy)

680

 

17

Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2)

Đường huyện 35 (cầu Ngọc Sơn Quang)

Đường tỉnh 903 (cầu số 6)

680

 

18

Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A)

cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ

Đập Ông 3A

680

 

19

Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò

Đường tỉnh 903

Đường huyện 32

680

 

20

Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên

Đường huyện 35

Cầu Bà Nhiên

680

 

21

Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé)

Đường huyện 35

Cầu Đồng Bé

680

 

22

Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng

Quốc Lộ 53

Đường huyện 35 (cống Ông Tổng)

680

 

23

Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53

Quốc Lộ 53

Đường huyện 35

680

 

24

Đường xã còn lại

 

 

680

 

25

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

86

 

Xã Trung Thành

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

giáp ranh xã Hiếu Phụng (cũ)

cầu Đá

2.800

 

2

Quốc lộ 53

UBND xã Trung Hiếu (cũ)

giáp ranh xã Trung Thành (cũ)

2.800

 

3

Quốc lộ 53

giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ)

đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

3.800

 

4

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

 

2.300

 

5

Khu vực chợ (Lô C)

Toàn tuyến

 

6.800

 

6

Khu vực chợ (Lô B)

Toàn tuyến

 

6.500

 

7

Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ)

Toàn tuyến

 

6.000

 

8

Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa)

Toàn tuyến

 

6.800

 

9

Khu vực chợ (dãy phố cổ)

Toàn tuyến

 

6.000

 

10

Khu vực chợ

nhà lồng Nông sản

bờ kè

6.000

 

11

Khu vực chợ

đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Cầu Công Xi

5.800

 

12

Khu vực chợ

Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm

cầu Hội Đồng Nhâm

3.900

 

13

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)

Toàn tuyến

 

5.500

 

14

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)

Toàn tuyến

 

5.600

 

15

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)

Toàn tuyến

 

5.500

 

16

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)

Toàn tuyến

 

4.500

 

17

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)

Toàn tuyến

 

3.850

 

18

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)

Toàn tuyến

 

3.850

 

19

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)

Toàn tuyến

 

5.600

 

20

Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu

Toàn khu vực

 

3.500

 

21

Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)

Toàn khu vực

 

3.300

 

22

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

giáp dãy phố ngang đối diện lô A

Giáp NHNN Huyện

8.000

 

23

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Ngân hàng Nông nghiệp Huyện

ngã Ba An Nhơn

6.500

 

24

Đường Nguyễn Thị Hồng

Đường Vành Đai 1

Cống Tư Nên

3.200

 

25

Đường Nguyễn Thị Hồng

Cống Tư Nên

cầu Phong Thới

4.200

 

26

Đường Nguyễn Thị Hồng

cầu Phong Thới

Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)

5.200

 

27

Đường Nguyễn Thị Hồng

Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)

Cầu Trung Hiệp B

4.500

 

28

Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)

cầu Công Xi

cầu Trung Hiệp B

3.800

 

29

Đường Rạch Trúc

ngã ba Trung Tín

Quốc lộ 53

4.200

 

30

Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)

Miếu Ông Bổn

cầu Hội Đồng Nhâm

3.500

 

31

Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)

hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh

đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

3.500

 

32

Đường Phong Thới

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Hai Việt

4.200

 

33

Đường Phong Thới

cầu Hai Việt

cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư)

4.200

 

34

Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)

Đường Nguyễn Thị Hồng

khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ

3.900

 

35

Đường nội thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)

dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè

khu tái định cư

3.900

 

36

Đường nội ô số 1 (Ấp 1, Rạch Trúc)

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

đường Rạch Trúc

3.500

 

37

Đường nội ô số 2 (Ấp 1, Rạch Trúc)

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

đường Rạch Trúc

3.500

 

38

Đường nội ô số 3 (Ấp 1, Rạch Trúc)

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

đường Rạch Trúc

3.500

 

39

Đường nội ô số 4 (Ấp 1, Rạch Trúc)

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

đường Rạch Trúc

3.500

 

40

Đường số 1 (Ấp 2, Phong Thới)

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

đường Phong Thới

3.500

 

41

Đường số 2 (Ấp 2, Phong Thới)

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

đường Phong Thới

3.500

 

42

Đường số 3 (Ấp 2, Phong Thới)

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

đường Phong Thới

3.500

 

43

Đường Thế Hanh (Rạch Trúc)

giáp Quốc lộ 53

giáp đường Nguyễn Thị Hồng

3.500

 

44

Đường vào đến nhà máy nước

giáp Đường Nguyễn Thị Hồng

nhà máy nước

3.500

 

45

Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới)

 

 

4.200

 

46

Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1)

Toàn khu vực

 

5.000

 

47

Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2)

Toàn khu vực

 

5.000

 

48

Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3)

Toàn khu vực

 

3.900

 

49

Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4)

Toàn khu vực

 

4.200

 

50

Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1)

Toàn khu vực

 

4.500

 

51

Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3)

Toàn khu vực

 

3.900

 

52

Khu tái định cư vượt lũ (Lô D)

Toàn khu vực

 

3.900

 

53

Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1)

Toàn khu vực

 

5.000

 

54

Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2)

Toàn khu vực

 

3.900

 

55

Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ

Toàn tuyến

 

2.800

 

56

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)

1.000

 

57

Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)

1.000

 

58

Đường huyện 62

giáp QL.53

Chợ Trung Hiếu

2.800

 

59

Đường huyện 62

Chợ Trung Hiếu

Cống Bảy Hỵ

1.100

 

60

Đường huyện 62

Cống Bảy Hỵ

giáp ranh xã Trung An (cũ)

850

 

61

Đường Trung Hiếu - Trung An

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng)

850

 

62

Đường ấp Bình Trung

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)

850

 

63

Đường ấp An Điền 1

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)

850

 

64

Đường kênh nổi

Trọn đường

 

850

 

65

Đường kinh Cây xăng

giáp QL.53

giáp kinh Mười Rồng

850

 

66

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

giáp QL.53

Cầu lộ Mỹ Thành

1.050

 

67

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

Cầu lộ Mỹ Thành

giáp ranh xã Trung Thành Đông (cũ)

850

 

68

Đường Xã Dần

giáp QL.53

kinh Bà Hà (xã Trung Thành cũ)

850

 

69

Đường xã Trung Thành

giáp QL.53

Đường Xã Dần

850

 

70

Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông

giáp ranh xã Trung Thành Đông (cũ)

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

750

 

71

Đất ở tại nông thôn các đường còn lại (thị trấn cũ)

 

 

2.500

 

72

Đường xã còn lại

 

 

680

 

73

Đất ở tại nông thôn còn lại (Khóm 1, Khóm 3, Rạch Trúc, Trung Tín, Phong Thới)

 

 

900

 

74

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

87

 

Xã Quới An

 

 

 

 

1

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Vũng Liêm

Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng

2.600

 

2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng

Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)

2.200

 

3

Đường tỉnh 902

Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

2.000

 

4

Đường tỉnh 902

Đoạn còn lại

1.400

 

5

Đường tỉnh 902

giáp ĐT.901

bến phà Quới An - Chánh An

1.700

 

6

Đường tỉnh 901

giáp ranh xã Tân An Luông (cũ)

giáp ranh xã Qưới An (cũ)

1.400

 

7

Đường tỉnh 901

giáp ĐT.902

cây xăng Nguyễn Huân

1.650

 

8

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

1.400

 

9

Đường tỉnh 907

giáp ranh xã Trung Chánh (cũ)

giáp ĐT. 901

1.400

 

10

Đường huyện 65B

giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Đình

2.000

 

11

Đường huyện 65B

cầu Đình

bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa)

1.400

 

12

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

giáp ranh xã Quới An (cũ)

giáp ĐT.902

850

 

13

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

giáp ĐT.901

giáp ranh xã Quới An (cũ)

850

 

14

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

giáp ranh xã Tân Quới Trung (cũ)

giáp ranh xã Trung Thành Tây (cũ)

850

 

15

Khu vực chợ xã Quới An

Toàn khu vực

2.800

 

16

Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ)

Trọn đường

950

 

17

Đường An Quới - Quới An

giáp ĐT.902

giáp đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

750

 

18

Đường xã

giáp ĐT.902

bến phà Quới An - Quới Thiện

1.200

 

19

Đường Quang Minh - Quang Bình

Trọn đường

750

 

20

Đường ấp 2 - Quang Hiệp

giáp Đường tỉnh 901

giáp Đường huyện 69

680

 

21

Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ

giáp Đường tỉnh 902

giáp Đường huyện 65B (cầu Đình - bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa) )

680

 

22

Đường liên ấp Đập Thủ - ấp 1

Đường tỉnh 907

giáp Đường tỉnh 901

680

 

23

Đường liên ấp Phước Trường - Quang Hò

Đường tỉnh 902

Đường liên ấp An Quới - Quang Hoà

680

 

24

Đường liên ấp An Quới - Quang Hoà

Đường tỉnh 902

Đường huyện 69 (ấp Quang Hòa)

680

 

25

Đường liên ấp Quang Hoà - Quang Minh

Đường huyện 69 (ấp Quang Hòa)

Đường huyện 69 (ấp Quang Minh)

680

 

26

Đường liên ấp Hiệp Trường - ấp Nhất - Trường Định

Đường tỉnh 902

Đường huyện 69 (ấp Hiệp Trường)

680

 

27

Đường lộ giữa (Trung Hậu - Trường Thọ)

giáp Đường huyện 65B (cầu Đình - bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa))

Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ

750

 

28

Đường liên ấp Trung Hậu - Trường Thọ

giáp Đường huyện 65B (cầu Đình - bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa))

Đường lộ giữa (Trung Hậu - Trường Thọ)

680

 

29

Đường liên ấp Hoà Nghĩa - Quới Hiệp

giáp Đường tỉnh 902

cống Đập Lớn

750

 

30

Đường liên ấp Hoà Nghĩa - Quới Hiệp

cống Đập Lớn

giáp Đường huyện 65B

680

 

31

Đường Quang Hiệp - Ấp 2

giáp Đường tỉnh 901

giáp Đường huyện 69

680

 

32

Đường xã còn lại

 

680

 

33

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

600

88

 

Xã Qưới Thiện

 

 

 

 

1

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

bến phà Thanh Bình

cầu Thanh Bình cũ

1.700

 

2

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

Nhà thờ Liệt Sĩ

Trường cấp 2-3 Thanh Bình

6.000

 

3

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

Cầu chợ Thanh Bình

nhà thờ Liệt Sĩ

6.000

 

4

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

Trường cấp 2-3 Thanh Bình

cầu Nghĩa Trang

1.400

 

5

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

cầu Nghĩa Trang

giáp chợ xã Quới Thiện

3.000

 

6

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67C)

giáp Đường huyện 67

cầu Thanh Bình 2

1.700

 

7

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67C)

cầu Thanh Bình 2

trụ sở UBND xã Thanh Bình

3.300

 

8

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1)

Toàn tuyến

4.400

 

9

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2)

Toàn tuyến

4.000

 

10

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1)

Toàn tuyến

4.400

 

11

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2)

Toàn tuyến

4.400

 

12

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3)

Toàn tuyến

3.600

 

13

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1)

Toàn tuyến

4.000

 

14

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2)

Toàn tuyến

4.000

 

15

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1)

Toàn tuyến

4.400

 

16

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2)

Toàn tuyến

4.200

 

17

Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ)

Toàn khu vực

4.200

 

18

Đường đối diện Lô A2, C1

Toàn tuyến

4.000

 

19

Đường cặp bờ sông ấp Thái Bình

Đường liên ấp Thái Bình - Thái An

Lô C

2.500

 

20

Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê

giáp Đường huyện 67 - cầu Rạch Lá

900

 

21

Đường liên ấp Thanh Khê - Bình Thủy

Cầu Rạch Lá

cầu Đình Thanh Khê

700

 

22

Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường)

Đường huyện 67

Đường ranh xã (cũ)

900

 

23

Đường liên ấp Thái Bình - Thái An

giáp Đường huyện 67

Phà Pang Tra

1.200

 

24

Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới)

đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

bến phà Quới An - Quới Thiện

1.400

 

25

Đường liên ấp Phước Bình - Phước Lý Nhì

Đường ranh xã (cũ)

bến phà Phước Lý Nhất

900

 

26

Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh

Đường huyện 67

Đường liên ấp Phước Bình - Phước Lý Nhì

900

 

27

Đường Thái Bình - Thanh Phong - Thông Lưu

cầu Vàm Bình Thủy

cầu Thông Lưu

900

 

28

Đường ấp Thái Bình

Cầu Rạch Lá

cầu Vàm Bình Thủy

700

 

29

Đường liên ấp (ranh xã cũ)

Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường)

giáp đê bao sông Pang Tra

900

 

30

Đường đê bao sông Pang Tra

Toàn tuyến

 

900

 

31

Đường liên ấp Rạch Vọp - Rạch Sâu

Đường huyện 67

giáp Đường huyện 67B

900

 

32

Đường ấp

 

680

 

33

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

600

89

 

Xã Trung Hiệp

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh

hết lò giết mổ Út Mười

2.800

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

2.300

 

3

Đường tỉnh 901

giáp QL.53

bến đò Nước Xoáy

1.700

 

4

Đường tỉnh 901

giáp QL.53

cầu Gò Ân

1.550

 

5

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

1.400

 

6

Đường tỉnh 907

cầu Mướp Sát

cầu Trung Hiệp

1.800

 

7

Đường tỉnh 907

cầu Trung Hiệp

cầu Quang Phong

1.800

 

8

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

1.400

 

9

Khu vực chợ xã Tân An Luông

Toàn khu vực

4.700

 

10

Khu vực chợ xã Trung Hiệp

Toàn khu vực

3.000

 

11

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp ranh xã Hiếu Phụng (cũ)

giáp ranh xã Trung Chánh (cũ)

1.000

 

12

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp ranh xã Tân An Luông (cũ)

UBND xã Trung Chánh (cũ)

800

 

13

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)

giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ)

giáp ĐT.907

1.000

 

14

Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)

giáp ranh xã Hiếu Phụng (cũ)

giáp ĐT.907

800

 

15

Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)

giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ)

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)

1.000

 

16

Đường Quang Đức - Quang Trạch

Trọn đường

680

 

17

Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị

Trọn đường

680

 

18

Đường xã còn lại

 

680

 

19

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

600

90

 

Xã Trung Ngãi

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội)

cầu Mây Tức

2.600

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

2.300

 

3

Quốc lộ 53

trường tiểu học Nguyễn Văn Thời

hết cây xăng Phú Nhuận

2.800

 

4

Quốc lộ 53

giáp cây xăng Phú Nhuận

giáp ranh với xã Trung Nghĩa

2.600

 

5

Đường Nguyễn Thị Hồng

giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm

hết đường Nguyễn Thị Hồng

2.700

 

6

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

1.400

 

7

Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)

Toàn khu vực

1.900

 

8

Khu vực chợ xã Trung Ngãi

Toàn khu vực

2.800

 

9

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

giáp ranh xã Trung Thành (cũ)

giáp ĐT.907

850

 

10

Đường Phú Tiên - Phú Ân

giáp QL.53

giáp ĐT. 907

850

 

11

Đường lộ Phú Hữu (đường ấp 7 - ấp 8)

giáp QL.53

giáp ĐT. 907

850

 

12

Đường lộ tuổi trẻ

giáp QL.53

giáp ĐT.907

800

 

13

Đường Cảng Tăng

giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân

giáp ĐT.907

800

 

14

Đường lộ Trời Xanh

giáp QL.53

giáp đường dal Ngãi Hậu -Mây Phốp

750

 

15

Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông

giáp Đường Phú Nông

giáp ranh xã Trung Thành (cũ)

750

 

16

Đường xã còn lại

 

680

 

17

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

600

91

 

Xã Hiếu Phụng

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

công ty xăng dầu Vĩnh Long

giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ)

3.300

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

 

2.300

 

3

Đường tỉnh 906

giáp QL.53

cầu Nam Trung 2

2.600

 

4

Đường tỉnh 906

cầu Nhà Đài

cống Sáu Cấu

2.800

 

5

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

 

1.400

 

6

Đường tỉnh 907

Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn

Đường Huyện 62

1.550

 

7

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

1.400

 

8

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)

Toàn tuyến

 

5.460

 

9

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)

Toàn tuyến

 

5.460

 

10

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)

Toàn tuyến

 

5.460

 

11

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)

Toàn tuyến

 

5.460

 

12

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)

Toàn tuyến

 

4.000

 

13

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)

Toàn tuyến

 

5.460

 

14

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)

Toàn tuyến

 

4.000

 

15

Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng

Toàn khu vực

 

2.200

 

16

Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)

Toàn khu vực

 

4.000

 

17

Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)

Toàn khu vực

 

2.250

 

18

Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng

Toàn khu vực

 

3.500

 

19

Khu vực chợ xã Trung An

Toàn khu vực

 

2.200

 

20

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp QL.53

giáp ranh xã Tân An Luông (cũ)

900

 

21

Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)

900

 

22

Đường huyện 62

giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ)

giáp Đường Tỉnh 907

850

 

23

Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận

giáp QL.53

giáp ranh xã Hiếu Thuận (cũ)

850

 

24

Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp

giáp QL.53

giáp ranh xã Tân An Luông (cũ)

850

 

25

Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ)

850

 

26

Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận

giáp ranh xã Hiếu Phụng (cũ)

xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ)

850

 

27

Đường xã còn lại

 

 

680

 

28

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

92

 

Xã Hiếu Thành

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 906

cầu Nhà Đài

Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))

3.600

 

2

Đường tỉnh 906

Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT

cống Hai Võ

1.700

 

3

Đường tỉnh 906

giáp ĐT.907

cầu Hựu Thành

2.800

 

4

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

 

1.400

 

5

Đường tỉnh 906

đường Trạm Bơm

cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành)

1.650

 

6

Đường tỉnh 907

giáp ĐT.906

cống Chín Phi

1.650

 

7

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

1.400

 

8

Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B)

giáp ĐT.906

cống Tư Hiệu (về Trung An)

1.200

 

9

Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B)

cống Tư Hiệu (về Trung An)

giáp ĐT.907

950

 

10

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1)

Toàn tuyến

 

4.200

 

11

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2)

Toàn tuyến

 

8.900

 

12

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)

Toàn tuyến

 

10.200

 

13

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)

Toàn tuyến

 

10.700

 

14

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)

Toàn tuyến

 

3.600

 

15

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)

Toàn tuyến

 

3.400

 

16

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)

Toàn tuyến

 

8.500

 

17

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)

Toàn tuyến

 

7.100

 

18

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)

Toàn tuyến

 

3.000

 

19

Khu vực chợ xã Hiếu Thành

Toàn khu vực

 

2.000

 

20

Đường xã còn lại

 

 

680

 

21

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

93

 

Xã Tam Bình

 

 

 

 

1

Đường Lưu Văn Liệt

Phía trên bờ: từ bến đò II

hết UBND xã

1.290

 

2

Đường Lưu Văn Liệt

Phía bờ sông: từ bến đò II

hết UBND xã

770

 

3

Đường Lưu Văn Liệt

Phía trên bờ: từ UBND xã

bến đò qua Nhà thờ

3.240

 

4

Đường Lưu Văn Liệt

Phía bờ sông: từ UBND xã

bến đò qua Nhà thờ

1.940

 

5

Đường Nguyễn Thị Ngọt

Đường Lưu Văn Liệt

Đường Phan Văn Đáng

4.530

 

6

Đường Đồng Khởi

Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt

Giáp UBND xã

1.550

 

7

Đường Thống Nhất

Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Lưu Văn Liệt

Giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20

1.160

 

8

Đường Phan Văn Đáng

Đường Nguyễn Thị Ngọt

Đường Trần Văn Bảy

4.530

 

9

Hai dãy phố chợ

Đường Lưu Văn Liệt

Đường Phan Văn Đáng

3.880

 

10

Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ

Toàn tuyến

 

2.460

 

11

Đường Lưu Văn Liệt

Bến đò Nhà Thờ

Đường Phan Văn Đáng

4.530

 

12

Đường Trần Văn Bảy

Đường Lưu Văn Liệt

Cầu Mỹ Phú

3.620

 

13

Đường Lưu Văn Liệt

Từ bến đò II

Cầu Hàn

770

 

14

Đường Nguyễn Văn Ngợi

Đường Võ Tuấn Đức

Đường Trần Văn Bảy

1.030

 

15

Đường Nguyễn Văn Ngợi

Đường Trần Văn Bảy

Cầu Hàn

930

 

16

Đường nhựa Tổ 11-12-13

Đường Phan Văn Đáng

Đường Nguyễn Văn Ngợi

800

 

17

Đường nhựa ngang Trạm Y tế

Đường Lưu Văn Liệt

Đường Phan Văn Đáng

1.290

 

18

Đường Nguyễn Thị Ngọt

Đường Phan Văn Đáng

hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao xã

2.590

 

19

Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ ấp 3

Toàn khu vực

 

3.420

 

20

Đường Phan Văn Đáng

Đường Nguyễn Thị Ngọt

Cầu 3/2

4.660

 

21

Đường Võ Tuấn Đức

Đường Phan Văn Đáng

Cầu Võ Tuấn Đức

3.500

 

22

Các đường còn lại của ấp 1

 

 

900

 

23

Các đường còn lại của ấp 1, 2, 3, 4

 

 

770

 

24

Đường Võ Tuấn Đức

Cầu Võ Tuấn Đức

Đường Trần Đại Nghĩa

2.100

 

25

Đường Trần Đại Nghĩa

Cầu Bằng Tăng lớn

Cầu Ông Đốc

2.000

 

26

Đường Trần Đại Nghĩa

Cống Ông Sĩ

Cầu Bằng Tăng lớn

1.800

 

27

Đường Trần Văn Bảy

Cầu Mỹ Phú

Đường Trần Đại Nghĩa

1.900

 

28

Đường tỉnh 904

cầu Cái Sơn Bé

cầu Cái Sơn Lớn

1.300

 

29

Đường tỉnh 904

cầu Cái Sơn Lớn

Cống Ông Sĩ

1.450

 

30

Đường tỉnh 904

cầu Ông Đốc

cầu Lò Vôi

1.400

 

31

Đường tỉnh 905

Đường Trần Đại Nghĩa

Cống Ấu

1.950

 

32

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

 

1.300

 

33

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

 

1.300

 

34

Đường huyện 47

cầu 3 tháng 2

cầu rạch Sấu

1.400

 

35

Đường huyện 47

cầu rạch Sấu

ngã ba Thầy Hạnh

800

 

36

Đường xã còn lại

 

 

680

 

37

Đường Huyện 45B

Đường tỉnh 905

UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ)

700

 

38

Đường Huyện 45B

UBND xã Mỹ Thạnh Trung (cũ)

Đường tỉnh 909

680

 

39

Đường Tường Lễ

Đường huyện 47

đường dal ấp Tường Lễ

680

 

40

Đường ấp Mỹ Phú 5

Đường tỉnh 904

đường Tam Bình - Chợ cũ

680

 

41

Đường ấp Mỹ Phú 5

Đường tỉnh 904

Giáp ranh ấp Mỹ Phú

680

 

42

Đường ấp Mỹ Phú 1

Đường tỉnh 904

Cầu Mỹ Phú 1

680

 

43

Đường liên ấp Mỹ Trung 1 - ấp Mỹ Hưng

Đường tỉnh 904

Giáp ranh ấp Cây Bàng

680

 

44

Đường liên ấp Mỹ Thành- ấp Mỹ Trung 2- ấp Mỹ Hưng - ấp Cây Bàng

ấp Mỹ Hưng

Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng

680

 

45

Đường ấp Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng

Đường tỉnh 904

Đường Huyện 45B

680

 

46

Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc ấp

Âp: 1, 2, 3, 4

 

700

 

47

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

94

 

Xã Cái Ngang

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 909

Cầu Cái Ngang

Đường huyện 40B

4.900

 

2

Đường tỉnh 909

Cầu Cái Ngang

Cầu Cống Bản

1.400

 

3

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

 

1.300

 

4

Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B)

Cầu Phú Lộc

hết khu dân cư Cái Ngang

1.700

 

5

Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B)

Cầu Phú Lộc

Cầu Long Công

1.200

 

6

Đường huyện 40B

hết khu dân cư Cái Ngang

giáp ranh xã Mỹ Tam Bình

800

 

7

Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40)

Đường huyện 40B

Đường tỉnh 909B (ĐH.40)

800

 

8

Đường huyện 43

Từ Đường tỉnh 909

Giáp ranh xã Hoà Hiệp

700

 

9

Đường huyện 49 (Đường Tân Lộc - Hòa Phú cũ)

Đường tỉnh 909

hết ranh Cái Ngang giáp xã Phú Quới

1.000

 

10

Khu vực chợ Cái Ngang

Toàn khu vực

 

4.700

 

11

Khu dân cư Cái Ngang

Trừ vị trí 1 của Đường tỉnh 909 từ Cầu Cái Ngang đến Đường huyện 40B

 

4.200

 

12

Khu dân cư vượt lũ xã Cái Ngang (Mỹ Lộc cũ)

Toàn khu vực

 

1.400

 

13

Khu dân cư vượt lũ xã Cái Ngang (Tân Lộc cũ)

Toàn khu vực

 

1.000

 

14

Khu dân cư vượt lũ xã Cái Ngang (Phú Lộc cũ)

Toàn khu vực

 

900

 

15

Khu dân cư vượt lũ xã Cái Ngang (Hậu Lộc cũ)

Toàn khu vực

 

770

 

16

Đường Hòa Hiệp - Cái Ngang

Đường huyện 40B

cầu Cai Quờn

680

 

17

Đường Cái Bần - Cái Sơn

Đường tỉnh 909

giáp ấp Cái Sơn

680

 

18

Đường Cái Sơn - Lô 6

Đường Cái Bần - Cái Sơn

giáp ranh xã Song Phú

680

 

19

Đường rạch Ranh - Nông trường (ĐH.45B)

Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh)

giáp ranh xã Tam Bình

680

 

20

Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm

Cầu Kênh Ngang

Cống Hai Nghiêm

680

 

21

Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng

Cống Xẻo Hàng

Giáp ranh xã Tam Bình

680

 

22

Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng

Cầu ấp 9

Nhà Năm Bé

680

 

23

Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm

Cây xăng số 9

Đập 3 Xôm

680

 

24

Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm

Đập 3 Xôm

Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204)

680

 

25

Đường Bờ tràm

Đường ấp Danh Tấm

hết ranh xã Cái Ngang

680

 

26

Đường ấp 8B

Đường tỉnh 909

Đường Danh Tấm

680

 

27

Đường Danh Tấm

Đường huyện 43

Đường ấp 8B

680

 

28

Đường ấp 5-6

Đường huyện 43

Đường ấp 8B

680

 

29

Đường ấp 4A-Long Công-5A

Đường huyện 40B

Đường Ranh Làng giữa xã Cái Ngang - xã Song Phú

680

 

30

Đường huyện 43

Từ Đường tỉnh 909

Giáp ranh xã Hoà Hiệp

720

 

31

Đường liên ấp 3A - Phú Tân

Đường huyện 40B

hết ranh xã Cái Ngang

680

 

32

Đường tỉnh 909B (ĐH.40B)

Đường Phú Lộc Bầu Gốc

giáp ranh xã Phú Quới

1.900

 

33

Đường xã còn lại

 

 

680

 

34

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

95

 

Xã Hòa Hiệp

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp

 

1.400

 

2

Đường tỉnh 904

Cầu Ba Kè

Đường huyện 43B

1.350

 

3

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

 

1.300

 

4

Đường huyện 42

Quốc lộ 53

Cầu Ấp 9

700

 

5

Đường huyện 47

Bến đò ấp 10

UBND xã Hoà Hiệp cũ

700

 

6

Đường huyện 42B (ấp 3, Thạnh Hiệp, ấp 6, ấp 7, ấp 8, ấp 10)

Quốc Lộ 53

UBND xã Hoà Hiệp cũ

700

 

7

Đường huyện 40B

Đường tỉnh 904

Giáp ranh xã Tam Bình

700

 

8

Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9

Đường tỉnh 904

Cầu ấp 9

720

 

9

Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9

Cầu ấp 9

Đường huyện 42B

680

 

10

Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An

Cổng chào ấp Hòa Thuận

Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ

680

 

11

Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm

Đường tỉnh 904

Đập Cây Trôm

680

 

12

Đường Hòa Hiệp - Cái Ngang

Đường tỉnh 904

cầu Cai Quờn

680

 

13

Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm

Đường huyện 42B

Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm

680

 

14

Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui

Cầu Cái Cui

Bến đò qua Tường Lộc

680

 

15

Đường liên ấp Thạnh Hiệp - ấp 3

Cầu ấp 3- Thạnh Hiệp

cống hở ông Nam

680

 

16

Đường liên ấp Thạnh Hiệp - ấp 3

Đường huyện 42B (ấp 2B)

Cầu ấp 2 - Thạnh Trí

680

 

17

Đường nhựa

Cổng chào ấp Cái Cui

đến Cầu Cái Cui

680

 

18

Khu vực chợ Ba Kè

Toàn khu vực

 

1.300

 

19

Khu vực chợ Hòa An

Toàn khu vực

 

1.300

 

20

Chợ xã Hòa Thạnh (xã Hoà Thạnh cũ)

Toàn khu vực

 

650

 

21

Chợ xã Hòa Hiệp (xã Hoà Hiệp cũ)

Toàn khu vực

 

650

 

22

Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc

Toàn khu vực

 

1.200

 

23

Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp

Toàn khu vực

 

770

 

24

Đường xã còn lại

 

 

680

 

25

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

96

 

Xã Song Phú

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1

Giáp ranh xã Phú Quới

hết ranh xã Song Phú

2.800

 

2

Đường tỉnh 905

cầu Cái Sơn

hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú

1.800

 

3

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

 

1.300

 

4

Đường tỉnh 908

giáp Quốc lộ 1A

Cầu Pô Kê

2.500

 

5

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại

 

1.300

 

6

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

 

1.400

 

7

Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B)

Quốc lộ 1A

Cống Ba Se

2.700

 

8

Đường huyện 26/3 (ĐH.45)

cầu Kinh Xáng

hết ranh xã Long Phú

720

 

9

Đường huyện 41

Khu dân cư Phú Thuận

Cầu số 2 (Đường tỉnh 908)

720

 

10

Đường cặp Sông PôKê

Cầu số 1 (Đường tỉnh 908)

Trường THCS Phú Thịnh

680

 

11

Đường ấp 6B

Đường tỉnh 905 (cầu lô 10)

cầu số 3

680

 

12

Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình

Giáp ranh huyện Long Hồ

trọn đường

680

 

13

Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây

Cầu Mù u

Hết ranh xã Phú Thịnh

680

 

14

Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên

Đường tỉnh 905

Đường Cái Sơn - Lô 6

680

 

15

Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú

Cầu chợ Phú Thành

kinh Phú Yên

680

 

16

Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú

cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh

Cầu Phú Yên xã Tân Phú

680

 

17

Đường liên xã

Cầu Đầu Kinh

Cầu Phú Yên

680

 

18

Đường ấp Phú Ninh

Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên

Chợ Song Phú

680

 

19

Đường Phú Điền - Phú Ninh

Cầu Thủ Cù

Kênh 6 Giềng (nhà Ông Võ Văn Hoàng)

680

 

20

Đường xã còn lại

 

 

680

 

21

Khu dân cư vượt lũ Tân Phú

Toàn khu vực

 

640

 

22

Khu dân cư ấp Phú Nghĩa

Toàn khu vực

 

1.500

 

23

Khu dân cư vượt lũ Long Phú

Toàn khu vực

 

800

 

24

Khu vực chợ xã Long Phú

Toàn khu vực

 

3.500

 

25

Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông)

Toàn khu vực

 

1.000

 

26

Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận)

Toàn khu vực

 

1.600

 

27

Khu dân cư vượt lũ Song Phú

Toàn khu vực

 

1.800

 

28

Khu vực chợ xã Song Phú Mới

Toàn khu vực

 

4.200

 

29

Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2)

Toàn khu vực

 

1.300

 

30

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

97

 

Xã Ngãi Tứ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ

 

1.800

 

2

Đường tỉnh 904

cầu Sóc Tro

Đường Khu 6

1.500

 

3

Đường tỉnh 904

cầu Ba Phố

Cầu Ông Trư

1.400

 

4

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

 

1.300

 

5

Đường tỉnh 909

Ranh xã Song Phú

Quốc Lộ 54

1.500

 

6

Đường huyện 26/3 (ĐH.45)

Đường tỉnh 904

hết ranh xã Ngãi Tứ

700

 

7

Đường huyện 46

Cầu Kinh Xáng

Đường huyện 48B

700

 

8

Đường huyện 48

Đoạn xã Ngãi Tứ

 

720

 

9

Đường nhựa

Đường tỉnh 909

Đường huyện 26/3 (ĐH.45)

680

 

10

Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909

ấp Giữa xã Loan Mỹ

Đường tỉnh 909

680

 

11

Đường An Thạnh - An Hòa

Đường tỉnh 904

Đường huyện 48

720

 

12

Đường Khu 6

Bến phà cũ

Đường tỉnh 904

1.320

 

13

Đường Nội ô xã Loan Mỹ

cầu Kỳ Son

cầu ấp Bình Điền

720

 

14

Khu vực chợ xã Loan Mỹ

Toàn khu vực

 

1.500

 

15

Khu vực chợ Ba Phố

Toàn khu vực

 

1.200

 

16

Khu vực chợ xã Ngãi Tứ

Toàn khu vực

 

650

 

17

Đường xã còn lại

 

 

650

 

18

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

98

 

Xã Tân Lược

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Cầu Rạch Súc

Cầu Cái Dầu

2.600

 

2

Quốc lộ 54

Cầu Cái Dầu

Cầu kinh Đào

2.200

 

3

Quốc lộ 54

Cầu kinh Đào

Cầu Xã Hời

1.600

 

4

Đường tỉnh 908

Giáp ranh xã Mỹ Thuận

Trường tiểu học Tân Thành A

1.400

 

5

Đường tỉnh 908

Trường tiểu học Tân Thành A

Cầu kinh 12

1.600

 

6

Đường tỉnh 908

Cầu kinh 12

Cầu kinh Huyện Hàm

1.400

 

7

Đường tỉnh 908

Cầu kinh Huyện Hàm

Cầu Lung Cái

1.200

 

8

Đường tỉnh 908

Cầu Lung Cái

Cua quẹo (ấp Hưng Thuận)

1.400

 

9

Đường tỉnh 908

Cua quẹo (ấp Hưng Thuận)

Cầu Kiến Sơn

1.200

 

10

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại từ QL54

Cầu Kiến Sơn

1.400

 

11

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Ranh xã Mỹ Thuận

Cầu 3 tháng 2

770

 

12

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Cầu Nhị Thiên Đường

Cầu Thành Lễ, Thành Hậu

770

 

13

Đường xã

Đường tỉnh 908

Cây xăng ngã năm

770

 

14

Đường xã

Giáp Quốc lộ 54

Chợ xã Tân An Thạnh

800

 

15

Đường liên xã

Đường tỉnh 908

Ranh xã Tân Phú Trung (Đồng Tháp)

900

 

16

Đường vào tuyến dân cư ấp Hưng Lợi

Giáp đường tỉnh 908 (cầu Huyện Hàm)

Giáp tuyến dân cư ấp Hưng Lợi

700

 

17

Đường nhựa Lung Cái

Cầu Lung Cái

Giáp tuyến dân cư ấp Hưng Lợi

700

 

18

Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời

Giáp đường tỉnh 908

ấp Hưng Nghĩa

700

 

19

Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Tân Long

Giáp đường tỉnh 908

Giáp ranh ấp Tân Long

800

 

20

Đường 3 tháng 2

Giáp Quốc lộ 54

Chợ Tân Lược

2.200

 

21

Đường số 5

Giáp Quốc lộ 54

Tuyến DCVL ấp Tân Minh

1.300

 

22

Đường số 6

Giáp Quốc lộ 54

Cầu Thầy Ban

1.300

 

23

Đường số 6

Cầu Thầy Ban

Cầu Ba Phòng

800

 

24

Đường xã

Giáp Quốc lộ 54

Trạm y tế xã Tân Lược

1.300

 

25

Đường nhựa Tân Vĩnh

Giáp Quốc lộ 54

Lộ 12

800

 

26

Đường nhựa Rạch Súc

Giáp Quốc lộ 54

Hết đường nhựa

770

 

27

Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long

Giáp đường nhựa Ba Phòng

Giáp ranh ấp Hưng Lợi

770

 

28

Đường nhựa

Giáp lộ 12

Cầu Lò Heo

770

 

29

Đường nhựa

Đường số 5

Đường nhựa Rạch Súc

800

 

30

Đường Bờ Đai

giáp đường Số 6

ranh xã Tân Quới

700

 

31

Đường An Thới - An Phước

giáp Quốc Lộ 54

cầu Ba Lê

700

 

32

Đường An Thới - An Thạnh

giáp Quốc Lộ 54

Đê bao sông Hậu

700

 

33

Đường đê bao Hưng Phú (cũ)

Cầu Cây Sắn

kinh Tuổi Trẻ

700

 

34

Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Quới

Giáp đường tỉnh 908

ranh xã Tân Quới

700

 

35

Đường nhựa kênh Huyện Hàm

Giáp đường tỉnh 908 (cầu Huyện Hàm)

ranh xã Tân Quới

700

 

36

Đường nhựa (Tuyến DCVL ấp Thành Tân).

Giáp xã Tân Quới

Cuối tuyến DCVL

700

 

37

Đường nhựa (Tuyến DCVL ấp Hưng Lợi).

Giao với đường Lung Cái

Cuối tuyến DCVL

700

 

38

Đường nhựa (Tuyến DCVL ấp Tân Lộc - Tân Minh).

Trọn đường

 

800

 

39

Đường đal (Tuyến DCVL ấp Tân Lộc - Tân Minh).

Trọn đường

 

700

 

40

Đường đal (Tuyến DCVL ấp Tân Long).

Trọn đường

 

700

 

41

Đường đal (Tuyến DCVL ấp Tân Yên).

Trọn đường

 

700

 

42

Khu vực chợ Tân Lược

Toàn khu vực

 

4.500

 

43

Khu vực chợ Tân Thành

Toàn khu vực

 

4.000

 

44

Khu vực chợ Tân An Thạnh

Toàn khu vực

 

900

 

45

Đường xã còn lại

 

 

680

 

46

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

99

 

Xã Mỹ Thuận

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư

Cầu kinh Hai Quí

1.200

 

2

Đường tỉnh 908

Cầu kinh Hai Quí

Cầu cống số 2

1.500

 

3

Đường tỉnh 908

Cầu cống số 2

Giáp ranh xã Tân Lược

1.200

 

4

Đường tỉnh 910

Kinh T1 giáp phường Bình Minh

Đường tỉnh 908

1.200

 

5

Đường huyện 81

Cầu Khoán Tiết

Đường tỉnh 908

1.400

 

6

Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908

Cầu kinh Câu Dụng

Cầu kinh Đào

900

 

7

Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908

Cầu kinh Đào

Đường tỉnh 908

1.100

 

8

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Cầu Thành Lễ, Thành Hậu

Ranh xã Tân Lược

770

 

9

Đường nhựa kênh Câu Dụng

Cầu Câu Dụng

Cầu Thành Lễ, Thành Hậu

770

 

10

Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang

Cầu kênh Ban Soạn

Đường Mỹ Thuận - Thành Trung

770

 

11

Đường Tầm Vu - Rạch Sậy

Giáp đường Tỉnh 908

Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh

800

 

12

Đường xã

Giáp đường Huyện 81

Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh

800

 

13

Đường nhựa

Cầu Tầm Vu

Chợ xã Mỹ Thuận

770

 

14

Đường Kinh 26 tháng 3

Đường tỉnh 908

Khu dân cư xã Mỹ Thuận

770

 

15

Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908

Cầu chợ Tầm Vu

Đường tỉnh 908

700

 

16

Đường xã

Giáp đường huyện 81

Chợ xã Mỹ Thuận

1.200

 

17

Đường nhựa

Cầu Chợ xã Mỹ Thuận

Chợ xã Mỹ Thuận

1.300

 

18

Đường Mỹ Thuận - Săn Máu

Chợ xã Mỹ Thuận

Đường Tỉnh 910

770

 

19

Đường Mỹ Thuận - Thành Trung

Cầu chợ xã Mỹ Thuận

giáp đường Thành Đông - Đường tỉnh 908

800

 

20

Khu tái định cư Cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ

Toàn khu vực

 

5.600

 

21

Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL)

Toàn khu vực

 

900

 

22

Khu vực chợ Nguyễn Văn Thảnh

Toàn khu vực

 

1.400

 

23

Khu vực chợ Thành Trung

Toàn khu vực

 

1.400

 

24

Khu vực chợ xã Mỹ Thuận

Toàn khu vực

 

1.200

 

25

Đường xã còn lại

 

 

680

 

26

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

100

 

Xã Tân Quới

 

 

 

 

1

Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Giáp ranh ấp Thành Trí

Cầu Chú Bèn

2.900

 

2

Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Cầu Chú Bèn

Cầu Tân Quới

3.400

 

3

Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Cầu Tân Quới

Trường Cấp III Tân Quới

3.200

 

4

Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Trường Cấp III Tân Quới

giáp ranh ấp Tân Phước

2.600

 

5

Quốc lộ 54

Cầu Thành Lợi

giáp ranh ấp Thành Tâm

2.700

 

6

Quốc lộ 54

Khu Tái định cư ấp Tân Thuận

Cầu Rạch Súc

2.400

 

7

Đường huyện 80

Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Cầu Ngã Cạn

2.800

 

8

Đường huyện 80

Cầu Ngã Cạn

Cầu kinh Bông Vải

2.100

 

9

Đường huyện 80

Cầu kinh Bông Vải

Cầu kinh Câu Dụng

1.800

 

10

Đường Nguyễn Văn Thảnh

Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Bến đò Chòm Yên

3.200

 

11

Đường Nguyễn Văn Thảnh

Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Cầu Tân Quới 2

3.000

 

12

Đường Nguyễn Văn Thảnh

Cầu Tân Quới 2

Giáp đường huyện 80

2.100

 

13

Đường Nguyễn Văn Thủ

Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Trung tâm Y tế Bình Tân

1.600

 

14

Đường Lưu Văn Liệt

Giáp đường huyện 80

giáp đường Phan Chu Trinh

1.600

 

15

Đường Tống Phước Hiệp

Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Ranh ấp Tân Phước

1.200

 

16

Đường chợ Tân Quới

Từ Cầu Bà Mang

Nhà Ông Lợi

3.200

 

17

Đường nhựa

Cầu Ngã Cạn giáp đường huyện 80

Ranh ấp Thành An

1.200

 

18

Đường Chợ Đình

Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Giáp chợ Đình

1.100

 

19

Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính

Toàn tuyến

 

1.600

 

20

Đường Phan Văn Quân

Giáp đường huyện 80

Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

2.300

 

21

Đường Nguyễn Văn Tồn

Giáp đường huyện 80

Giáp đường Phan Chu Trinh

1.600

 

22

Đường Lê Văn Tiểu

Giáp đường Phan Văn Quân

Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh

1.600

 

23

Đường Tạ Thanh Sơn

Giáp đường Phan Văn Quân

Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh

1.600

 

24

Đường Phan Chu Trinh

Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)

Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh

1.600

 

25

Đường D4

Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh

Hết đường nhựa

1.500

 

26

Đường Chú Bèn (đường D20)

giáp đường 3/2 (Quốc lộ 54 cũ)

giáp Sông Hậu

1.500

 

27

Đường nhựa

Giáp Quốc lộ 54

Cầu Tân Thới

1.100

 

28

Đường nhựa

Giáp Quốc lộ 54

Ranh ấp Tân Biên

900

 

29

Đường nhựa

Từ Cầu Tân Thới

Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc

900

 

30

Đường nhựa cặp sông Trà Mơn

Từ Chợ Bà Đồng

Ranh ấp Tân Thuận

900

 

31

Đường nhựa

Cầu Tân Qui

Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước

900

 

32

Đường nhựa

Giáp ranh ấp Thành Khương

Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân

1.000

 

33

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Giáp Đường huyện 80

Cầu Nhị Thiên Đường

1.000

 

34

Đường nhựa (khu tái định cư ấp Thành Tiến)

Trọn đường

 

900

 

35

Đường nhựa

Giáp Quốc lộ 54

Cầu Đập đá

900

 

36

Đường nhựa

Cầu Đập đá

Khu dân cư Tân Lược

900

 

37

Đường nhựa

Cầu Đập đá

giáp ranh ấp Tân Yên, xã Tân Lược (2 bên)

900

 

38

Khu tái định cư Thành Tâm

Toàn khu vực

 

1.100

 

39

Khu dân cư An Phát- Nhật Thành

Toàn khu vực

 

1.100

 

40

Khu tái định cư Thành Tâm (mới)

Toàn khu vực

 

5.000

 

41

Khu tái định cư Tân Thuận

Toàn khu vực

 

1.100

 

42

Khu vực chợ Tân Quới

Toàn khu vực

 

5.000

 

43

Khu vực chợ Đình

Toàn khu vực

 

1.100

 

44

Khu vực chợ Tân Bình

Toàn khu vực

 

1.200

 

45

Khu vực chợ Thành Lợi

Toàn khu vực

 

1.200

 

46

Đường xã còn lại

 

 

800

 

47

Các đường còn lại của ấp Thành Quới, ấp Thành Khương, ấp Tân Hữu, ấp Tân Vinh, ấp Tân Hạnh, ấp Tân Đông, ấp Thành Công, ấp Thành Tâm, ấp Thành Nhân, ấp Tân Thuận, ấp Tân Lợi, ấp Tân Hòa

 

 

1.000

 

48

Đất ở tại nông thôn còn lại của ấp Thành Quới, ấp Thành Khương, ấp Tân Hữu, ấp Tân Vinh, ấp Tân Hạnh, ấp Tân Đông, ấp Thành Công, ấp Thành Tâm, ấp Thành Nhân, ấp Tân Thuận, ấp Tân Lợi, ấp Tân Hòa

 

 

900

 

49

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

700

101

 

Xã Trà Ôn

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Cây Xăng Hải Vui

Vị trí 2 chợ Tích Thiện

1.670

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

1.410

 

3

Đường huyện 70

giáp Đường tỉnh 901

cầu Mương Điều

1.020

 

4

Đường huyện 70

cầu Mương Điều

hết ranh xã Trà Ôn

850

 

5

Khu vực chợ Tích Thiện

Toàn khu vực

 

4.590

 

6

Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc

Cầu Ông Chua

Đường tỉnh 901

720

 

7

Đường Tích Phước - Mương Điều

Đường huyện 70

giáp ranh xã Vĩnh Xuân

720

 

8

Đường Gia Long

Đường Lê Lợi

Đường Võ Tánh

11.200

 

9

Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn)

Toàn khu vực

 

12.000

 

10

Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại)

Toàn khu vực

 

6.400

 

11

Khu bờ kè cũ

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

Chi cục Thuế

6.720

 

12

Đường Lê Lợi

Đường Gia Long

Đường Trưng Trắc

7.680

 

13

Đường Trương Vĩnh Ký

Đường Gia Long

Đường Lê Văn Duyệt

7.680

 

14

Đường Lê Văn Duyệt

Đường Lê Lợi

Đường Phan Thanh Giản

6.720

 

15

Đường Phan Thanh Giản

Đường Gia Long

Đường Thống Chế Điều Bát

6.720

 

16

Đường Thống Chế Điều Bát

Đường Gia Long

Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị

4.160

 

17

Đường Thống Chế Điều Bát

Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị

Đường 8 tháng 3

4.280

 

18

Đường Trưng Trắc

Đường Lê Lợi

Đường Thống Chế Điều Bát

3.420

 

19

Đường Trưng Nhị

Đường Thống Chế Điều Bát

Đường Đốc Phủ Yên

3.420

 

20

Đường Võ Tánh

Đường Gia Long

Quốc lộ 54

3.420

 

21

Đường Đồ Chiểu

Đường Lê Lợi

Đường Thống Chế Điều Bát

5.350

 

22

Đường Quang Trung

Đường Lê Văn Duyệt

Đường Đồ Chiểu

5.350

 

23

Đường Đốc Phủ Yên

Đường Gia Long

Quốc lộ 54

2.780

 

24

Đường Đốc Phủ Chỉ

Đường Lê Lợi

Đường Thống Chế Điều Bát

5.350

 

25

Quốc lộ 54

Cầu Trà Ôn

hết ranh ấp 5

4.280

 

26

Đường huyện 70

Đường Trưng Trắc

Đường 8 tháng 3

3.210

 

27

Đường 8 tháng 3

Đường Thống Chế Điều Bát

Đường huyện 70

2.570

 

28

Đường qua Cù Lao Tròn

Đường Gia Long

Đường dal cặp sân chợ

6.720

 

29

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

Quốc lộ 54

hết ranh ấp 6

1.920

 

30

Đường 30 tháng 4

Đường Thống Chế Điều Bát

Quốc lộ 54

4.280

 

31

Đường vào trường Tiểu học A

Đường Thống Chế Điều Bát

Trường Tiểu học A

3.210

 

32

Đường số 6B

Đường 30 tháng 4

Giáp Sân vận động Trà Ôn

2.140

 

33

Đường số 10

Đường số 6B

Giáp cổng Sân Vận động Trà Ôn

1.920

 

34

Đường số 8

Giáp đường Trưng Nhị

Đường 30/4

1.920

 

35

Các con hẻm còn lại của xã Trà Ôn

 

 

1.840

 

36

Quốc lộ 54 (ấp Giồng Thanh Bạch)

Ấp 6, xã Trà Ôn

Trung tâm Dạy nghề cũ

4.170

 

37

Đường Thống Chế Điều Bát (ấp Giồng Thanh Bạch)

Ấp 4,xã Trà Ôn

Trung tâm Dạy nghề cũ

2.780

 

38

Quốc lộ 54

Đoạn còn lại

 

1.800

 

39

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

1.410

 

40

Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)

Đường Thống Chế Điều Bát

Quốc lộ 54

2.780

 

41

Đường 8 tháng 3 (ấp Giồng Thanh Bạch)

Đường Thống Chế Điều Bát

Đường huyện 70

1.920

 

42

Đường huyện 70

giáp sông Rạch Tra

cầu Bang Chang

810

 

43

Đường huyện 70

cầu Bang Chang

giáp đường 8 tháng 3

1.390

 

44

Đường vào Sân Vận Động Huyện

Đường Thống Chế Điều Bát

Sân Vận Động huyện

1.170

 

45

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

giáp ranh thị trấn cũ

Rạch Voi

1.920

 

46

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

Rạch Voi

cầu Rạch Cống

1.020

 

47

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

cầu Rạch Cống

Đình Mỹ Hưng

720

 

48

Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó

Quốc lộ 54

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

850

 

49

Đường Cây Điệp - Đục Dông

Quốc lộ 54

Đường huyện 70

720

 

50

Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng

tỉnh lộ 907

Chùa Nhất Tâm

720

 

51

Đường xã còn lại (mặt đường >3m)

 

 

680

 

52

Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc các ấp

Ấp: 1, 2, 3, 4, 5, 6

 

1.670

 

53

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

Ấp: Mỹ Hưng, Mỹ Phó, Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Trung, Tích Khánh, Đục Dông, Cây Điệp, Gồng Thanh Bạch

 

600

102

 

Xã Hòa Bình

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

cổng Trường THCS Xuân Hiệp

cổng trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp)

1.670

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

1.410

 

3

Đường huyện 77 (Xuân Hiệp cũ - Hòa Bình- Thới Hòa cũ)

Đường tỉnh 901

Giáp ranh xã Thới Hòa (Đường Huyện 73)

720

 

4

Đường Xuân Hiệp - Sa Rày

Đường tỉnh 901

Giáp ranh xã Nhơn Bình (nay là xã Trà Côn)

720

 

5

Khu vực chợ xã Xuân Hiệp

Toàn khu vực

 

2.220

 

6

Đường huyện còn lại

 

 

720

 

7

Đường huyện 78

Đường tỉnh 901

Đến cầu Mương Khai lớn

680

 

8

Đường tỉnh 901

Trung tâm Thể thao - Văn hoá xã

Cầu Thới Hòa

1.760

 

9

Đường Hòa Bình 19

Cầu Đìa Muồn

Đường Vành đai Hòa Bình

850

 

10

Đường huyện 73

Đường tỉnh 901

Cầu Rạch Tòng

770

 

11

Khu vực chợ xã Thới Hòa

Toàn khu vực

 

4.590

 

12

Khu vực chợ Cầu Bò

Toàn khu vực

 

1.110

 

13

Đường Tường Tín - Tường Hưng

Đường tỉnh 901 (Cầu Bò)

giáp ranh Đường đến Trung tâm xã Nhơn Bình cũ (Đường huyện 79)

770

 

14

Đường Ninh Thuận - Ninh Hòa

Đường tỉnh 901

giáp ranh xã Hiếu Phụng

720

 

15

Đường tỉnh 901

Đường Vành Đai

Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng)

1.670

 

16

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

1.410

 

17

Đường Vành đai Hòa Bình

Đường tỉnh 901

Cầu Cái Dứa

1.920

 

18

Đường huyện 74

Cầu Rạch Rừng

Đường tỉnh 901 (ngã ba Cây Xăng )

770

 

19

Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi

Cầu Cái dứa

cầu 8 Sâm

720

 

20

Khu vực chợ xã Hòa Bình

Toàn khu vực

 

4.590

 

21

Đường huyện còn lại

 

 

850

 

22

Đường Hồi Thọ - Hồi Phước

Từ Cầu Mương Khai Nhỏ

Giáp xã Hiếu Thành

850

 

23

Đường nhựa 5 tấn

Từ cầu Tám Thổ

đến cầu Đập Ranh

850

 

24

Đường Ba Chùa

Từ Cầu 14

Giáp ranh xã Trà Côn (Nhơn Bình cũ)

850

 

25

Đường đến Trung tâm xã Nhơn Bình cũ

Đường tỉnh 901

Nhà ông Hai Thạch

1.710

 

26

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

103

 

Xã Trà Côn

 

 

 

 

1

Đường huyện 74

cầu Kinh Sao

giáp ranh xã Hòa Bình (Cầu Rạch Rừng)

770

 

2

Đường huyện 79

Đường huyện 74

giáp ranh xã Trà Côn

770

 

3

Đường Xuân Hiệp - Sa Rày

Giáp ranh xã Hòa Bình

Sông Sa Rày

720

 

4

Đường về khu căn cứ cách mạng 3 Chùa

Đường huyện 74

giáp Hòa Bình

720

 

5

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

1.410

 

6

Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình

cầu Ông Tín

cầu Đình

720

 

7

Khu vực chợ xã Trà Côn

Toàn khu vực

 

4.590

 

8

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn)

giáp ranh xã Vĩnh Xuân

770

 

9

Đường huyện còn lại

 

 

720

 

10

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

1.410

 

11

Khu vực chợ xã Tân Mỹ

 

 

2.220

 

12

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

giáp ranh xã Trà Côn

giáp ranh xã Vĩnh Xuân

770

 

13

Đường Mỹ An - Mỹ Yên

Đường tỉnh 907

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

720

 

14

Đường Mỹ An - Gia Kiết

Đường tỉnh 907

Đường huyện 71

720

 

15

Lộ Nhơn Bình

Sông Mang Thít

Cầu Kinh Sao

770

 

16

Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B

Lộ Nhơn Bình

hết ranh ấp Tường Trí B

700

 

17

Đường xã còn lại (mặt đường >3m)

 

 

680

 

18

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

104

 

Xã Vĩnh Xuân

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

1.400

 

2

Đường tỉnh 906

hàng rào trường cấp 3

kinh số 2

2.200

 

3

Đường tỉnh 906

cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh

giáp ranh xã Tam Ngãi

2.200

 

4

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

 

1.800

 

5

Đường tỉnh 907

Từ cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh

hết khu tái định cư

2.200

 

6

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

1.400

 

7

Đường huyện 72

Giáp Đường tỉnh 901

giáp Quốc lộ 54

860

 

8

Khu tái định cư xã Hựu Thành (cũ)

Trọn khu

 

1.300

 

9

Khu vực chợ xã Hựu Thành

Toàn khu vực

 

4.380

 

10

Đường vào Trường THCS Hựu Thành

Đường tỉnh 906

giáp Trường THCS Hựu Thành

1.600

 

11

Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình

Đường tỉnh 901

cầu Ông Tín

800

 

12

Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa

Đường tỉnh 907

đường huyện 72

800

 

13

Quốc lộ 54

Đường huyện 72

Đường Cống Đá - Ông Lãnh

2.200

 

14

Quốc lộ 54

Đoạn còn lại

 

1.800

 

15

Khu vực chợ Thuận Thới

 

 

2.040

 

16

Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới

giáp QL54 - giáp xã ranh Tam Ngãi (ngã ba Kinh Đìa Gừa)

giáp ấp Vĩnh Lợi (đường liên ấp Vĩnh Lợi) đến giáp Đường tỉnh 901

860

 

17

Đường Cống Đá - Ông Lãnh

QL.54

Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới

860

 

18

Đường Cống Đá - Rạch Nghệ

QL.54

giáp ranh xã Tam Ngãi

860

 

19

Quốc lộ 54

cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân

hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện

1.800

 

20

Quốc lộ 54

cổng UBND xã Vĩnh Xuân

giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện

3.300

 

21

Quốc lộ 54

Đoạn còn lại

 

1.800

 

22

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

1.400

 

23

Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh

giáp Quốc lộ 54

giáp ranh ấp Gò Tranh

800

 

24

Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh

giáp ranh ấp Gò Tranh

Sông Ngã Tư Bưng Lớn

700

 

25

Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long

Quốc lộ 54

Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh

900

 

26

Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân

Toàn khu vực

 

3.150

 

27

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

Quốc lộ 54

giáp ranh xã Trà Côn

860

 

28

Đường Tích Phước - Mương Điều

Quốc lộ 54

giáp ranh xã Trà Ôn

800

 

29

Đường liên ấp Vĩnh Lợi

Giáp ranh xã Trà Côn

Cống Xẻo Bướm

800

 

30

Đường từ QL.54 - giáp ranh xã Trà Côn

QL.54

Giáp ranh xã Trà Côn

800

 

31

Đường xã còn lại

 

 

700

 

32

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

105

 

Xã Lục Sĩ Thành

 

 

 

 

1

Đường huyện 75

Bến phà Lục Sĩ Thành

Cầu Cái Bần

850

 

2

Đường huyện 75

Cầu Cái Bần

Nhà ông Nguyễn Văn Ngoan

770

 

3

Khu vực chợ xã Phú Thành (cũ)

Nhà ông Nguyễn Văn Ngoan

Cầu Rạch Chùa

1.110

 

4

Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang

Cầu Rạch Chùa

Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi

720

 

5

Đường Phú Lợi- Phú Xuân

Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi

Ngã 3 khu du lịch Cồn Công

720

 

6

Đường Long Hưng - Kinh Đào

Cống Đức Hiền

Hết đường nhựa ấp Kinh Đào

720

 

7

Đường Tân An - Tân Thạnh

Chùa Phước Hưng

Chùa Vĩnh Khánh

720

 

8

Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh

Cống Đức Hiền

Cống Hai Văn

720

 

9

Đường xã còn lại

 

 

680

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)

 

 

600

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT đơn vị hành chính

Số TT đường, khu vực

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất đề xuất

Từ

Đến

1

 

Phường Phú Khương

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Cầu Cá Lóc

Cống An Hòa

16.300

 

2

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Cống An Hòa

Cầu Gò Đàng

10.200

 

3

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Cầu Gò Đàng

Ngã ba Phú Hưng

6.100

 

4

Các tuyến đường trong khu Chỉnh trang đô thị phường Phú Khương (trừ tuyến đường Đại lộ Đông Tây và 03 nền khu tái định (thửa 238; 261; 262 cùng tờ bản đồ số 46)

 

 

16.300

 

5

Đại lộ Đông Tây

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Huệ

41.400

 

6

Đại lộ Đông Tây

Đường Nguyễn Huệ

Đường D5

28.200

 

7

Đường Ca Văn Thỉnh

Trọn đường

 

9.200

 

8

Đường Đoàn Hoàng Minh

cầu Bình Nguyên

Đường Đồng Khởi

13.000

 

9

Đường Đồng Khởi

Cổng chào thành phố

Vòng xoay Phú Khương

41.400

 

10

Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Nguyễn Thị Định

Hết ranh phường Phú Khương

10.000

 

11

Đường N12

Thửa 190; 239 tờ 54

Thửa 9; 133 tờ 57

8.200

 

12

Đường N12

Thửa 9; 133 tờ 57

Thửa 8 tờ 56

6.500

 

13

Đường Nguyễn Huệ

Đường Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Thị Định

10.200

 

14

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Huệ

12.200

 

15

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Nguyễn Huệ

Ngã ba Phú Hưng

8.200

 

16

Đường Nguyễn Văn Trung

Trọn đường

 

2.600

 

17

Đường Nguyễn Văn Cánh

Đường Nguyễn Thị Định

Hết ranh phường Phú Khương

6.100

 

18

Đường Nguyễn Văn Khước

Trọn đường

 

8.200

 

19

Đường phía Bắc Công An thành phố

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Huệ

6.100

 

20

Đường Phan Đình Phùng

Trọn đường

 

20.400

 

21

Đường tỉnh 885

Ngã ba Phú Hưng

Cầu Chẹt Sậy

4.500

 

22

Đường An Dương Vương

giáp ranh phường An Hội

cầu cá Trê

1.600

 

23

Đường Tiểu dự án

Cầu Cá Trê

lộ 19 tháng 5

1.600

 

24

Đường vành đai thành phố

Đường Nguyễn Văn Cánh

Đường Huỳnh Tấn Phát

1.600

 

25

Hẻm Quảng Bạch

Đường Đồng Khởi

Thửa 31, 129 tờ 43

8.600

 

26

Lộ Đình Phú Tự

Trọn đường

 

1.600

 

27

Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đắp

Trọn đường

 

1.600

 

28

Lộ vào bãi rác

Đường Nguyễn Thị Định

giáp ranh phường Phú Tân

1.600

 

29

Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh cũ

Trọn đường

 

1.500

 

30

Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh cũ

Lộ 19 Tháng 5

giáp ranh phường An Hội

1.500

 

31

Đường 30 tháng 4

Cầu Chùa

Lộ Tiểu dự án

1.500

 

32

Lộ 19 Tháng 5

giáp ranh phường Bến Tre

Cầu Cái Sơn

1.500

 

33

Lộ Phú Nhơn

Lộ 19 Tháng 5

giáp ranh phường An Hội

1.500

 

34

Các dãy nhà chợ Phú Hưng

Toàn tuyến

 

3.300

 

35

Lộ Thầy Cai

Trọn đường

 

4.300

 

36

Khu dân cư Phú Dân (Tuyến đường chính)

Toàn khu vực

 

2.400

 

37

Khu dân cư Phú Dân (Đường số 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9)

Toàn khu vực

 

1.500

 

38

Khu Tái định cư

Toàn khu vực

 

-

 

38.1

Giá đất tái định cư 03 thửa (thửa 238; 261; 262 cùng tờ bản đồ số 46) Khu tái định cư dự án Chỉnh trang khu đô thị Phú Khương

Toàn khu vực

 

4.200

 

38.2

Khu tái định cư dự án chỉnh trang đô thị dọc sông Bến Tre (thành phố Bến Tre)

Toàn khu vực

 

12.100

 

39

Đường Hạ tầng thiết yếu (p8) dọc bờ sông Bến Tre

Cầu Cá lóc 2

Vật liệu xây dựng Việt Trung

4.500

 

40

Đường D5

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Huỳnh Tấn Phát

10.200

 

41

Đường làng nghề

lộ 19 tháng 5

hết ranh Phú Khương

1.500

 

42

Lộ giồng Trâm

Lộ 19 tháng 5

hết ranh phường Phú Khương

1.500

 

43

Lộ bót

Lộ 19 tháng 5

nhánh rẽ tiểu dự án

1.500

 

44

Đường vào khu căn cứ

Lộ 19 tháng 5

đường

1.500

 

45

Nhán rẽ đường Tiểu dự án

đường An Dương Vương

Rạch Cá trê

1.500

 

46

Đất ở tại đô thị còn lại của các khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4, khu phố 5, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8, khu phố 9, khu phố 10 (Vị trí 5)

 

 

1.000

 

47

Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)

 

 

600

2

 

Phường An Hội

 

 

 

 

1

Đường An Dương Vương

Cầu Rạch Vong

giáp ranh phường Phú Khương

2.500

 

2

Đường Âu Cơ

Lộ Tiểu dự án

Cầu Trôm

3.100

 

3

Đường Âu Cơ

Cầu Trôm

Cầu Cái Cối

4.300

 

4

Đường Lạc Long Quân

Cầu Cái Cối

Cầu Kinh

4.300

 

5

Đường Lạc Long Quân

Cầu Kinh

Cầu Rạch Vong

2.500

 

6

Đường Đồng Khởi

Cầu An Thuận

Đường Lạc Long Quân

10.000

 

7

Đường Nguyễn Văn Nguyễn

Cầu An Thuận

Vòng xoay Mỹ An

12.000

 

8

Đường Trương Vĩnh Ký

Vòng xoay Mỹ An

Đường Âu Cơ

5.400

 

9

Đường Phạm Ngọc Thảo

Vòng xoay Mỹ An

Lộ Tiểu dự án

12.000

 

10

Quốc lộ 57C

Vòng xoay Mỹ An

ranh xã Phú Nhuận cũ (thửa 23 tờ bản đồ 125)

6.000

 

11

Quốc lộ 57C

ranh xã Phú Nhuận cũ ( thửa 412 tờ 184)

Cầu Sơn Phú 2

3.700

 

12

Quốc lộ 57C

Cầu Sơn Phú 2

hết ranh phường An Hội

2.500

 

13

Đường Trần Văn Cầu

Quốc lộ 57C

Lộ Tiểu dự án

1.600

 

14

Đường Đồng Văn Cống

Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ)

Vòng xoay Mỹ An

6.000

 

15

Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh

Quốc lộ 57C

giáp ranh phường Phú Khương

1.500

 

16

Lộ Tiểu dự án

Đường Âu Cơ

Cầu Thơm

3.200

 

17

Lộ Tiểu dự án

Cầu Thơm

Đường huyện cặp sông Hàm Luông

2.000

 

18

Lộ Giồng Xoài

Trọn đường

 

1.500

 

19

Lộ 19 Tháng 5

Cầu Miễu Cái Đôi

giáp ranh phường Phú Khương

1.500

 

20

Lộ Phú Nhơn

Lộ Cầu Nhà Việc

giáp ranh phường Phú Khương

1.500

 

21

Lộ Cầu Nhà Việc

Quốc lộ 57C

Cầu Nhà Việc

1.500

 

22

Lộ Cầu Nhà Việc

Cầu Nhà Việc

Cầu Miễu Cái Đôi

1.400

 

23

Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An (cũ)

Lộ Tiểu dự án

Giáp lộ Giồng Xoài

1.400

 

24

Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An (cũ)

Đường Trần Văn Cầu

Lộ Tiểu dự án

1.500

 

25

Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An (cũ)

Đường An Dương Vương

giáp ranh phường Phú Khương

1.400

 

26

Đường huyện cặp sông Hàm Luông

Lộ Tiểu dự án

Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ)

2.200

 

27

Đường huyện cặp sông Hàm Luông

Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ)

Cầu Kênh giáp ranh xã Phước Long

1.600

 

28

Đường vào UBND xã Sơn Phú cũ (đường xã ĐX.01)

Quốc lộ 57 C (ĐT.887)

Bến đò ấp 1 Sơn Phú

1.200

 

29

Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (cũ)

Đường số 1, 2, 3, 4

 

4.700

 

30

Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (cũ)

Đường số 5, 6, 7, 8

 

4.700

 

31

Khu tái định cư thành phố Bến Tre (xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre)

Trọn khu

 

3.400

 

32

Chợ Sơn Phú

Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú (cũ)

Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú (cũ)

1.000

 

33

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Vòng xoay An Hội

Đường Phan Ngọc Tòng

41.400

 

34

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Phan Ngọc Tòng

Đường Nguyễn Trung Trực

36.000

 

35

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Nguyễn Huệ

30.600

 

36

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Nguyễn Huệ

Cầu Cá Lóc

24.500

 

37

Đường Nguyễn Huệ

Đường Hùng Vương

Đường Hai Bà Trưng

20.400

 

38

Đường Nguyễn Huệ

Đường Hai Bà Trưng

Đường Phan Đình Phùng

15.100

 

39

Đường Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

 

24.500

 

40

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Huệ

Đường Phan Ngọc Tòng

30.600

 

41

Đường Hùng Vương

Đường Phan Ngọc Tòng

Đường Đồng Khởi

36.700

 

42

Đường Hùng Vương

Đường Đồng Khởi

Cầu Kiến Vàng

24.500

 

43

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Huệ

Đường Phan Ngọc Tòng

30.600

 

44

Đường Lê Lợi

Đường Phan Ngọc Tòng

Đường Nguyễn Trãi

34.700

 

45

Đường Lê Quý Đôn

Trọn đường

 

24.500

 

46

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Phan Ngọc Tòng

30.600

 

47

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phan Ngọc Tòng

Đường Nguyễn Trãi

34.700

 

48

Đường Lê Đại Hành

Trọn đường

 

20.400

 

49

Lộ Số 4

Trọn đường

 

12.200

 

50

Đường Phan Ngọc Tòng

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Đình Chiểu

30.600

 

51

Đường Phan Ngọc Tòng

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường 3 Tháng 2

24.500

 

52

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

 

36.000

 

53

Đường Nguyễn Trãi

Trọn đường

 

36.000

 

54

Đường Nguyễn Du

Trọn đường

 

36.000

 

55

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

 

34.700

 

56

Đường Đồng Khởi

Cầu Bến Tre (Hùng Vương)

Vòng xoay An Hội

34.200

 

57

Đường Đồng Khởi

Vòng xoay An Hội

Công viên Đồng Khởi

34.700

 

58

Đường 3 Tháng 2

Trọn đường

 

20.400

 

59

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Huệ

Đường 30 Tháng 4

24.500

 

60

Đường Hai Bà Trưng nối dài

Đường 30 Tháng 4

Hết đường

8.200

 

61

Đường Trần Quốc Tuấn

Trọn đường

 

24.500

 

62

Đường Lê Lai

Trọn đường

 

36.000

 

63

Đường Đống Đa

Trọn đường

 

36.700

 

64

Đường Chi Lăng 1

Trọn đường

 

30.600

 

65

Đường Chi Lăng 2

Trọn đường

 

24.500

 

66

Đường Cách Mạng Tháng 8

Cầu Nhà Thương

Vòng xoay An Hội

30.600

 

67

Đường 30 Tháng 4

Đường Hùng Vương

Cổng chào thành phố

24.500

 

68

Đường Ngô Quyền

Trọn đường

 

20.400

 

69

Đường Tán Kế

Trọn đường

 

20.400

 

70

Đường Lãnh Binh Thăng

Đường 3 Tháng 2

Đường Tán Kế

20.400

 

71

Đường Thủ Khoa Huân

Đường Hùng Vương

Đường Cách Mạng Tháng 8

16.300

 

72

Đường Phan Đình Phùng

Trọn đường

 

20.400

 

73

Đường Đoàn Hoàng Minh

Cầu Nhà Thương

giáp ranh phường Sơn Đông

16.300

 

74

Đường Hoàng Lam

Trọn đường

 

16.300

 

75

Đường Trương Định

Trọn đường

 

6.100

 

76

Đường Nguyễn Ngọc Nhựt

Đường 30 Tháng 4

Cầu Mới

10.200

 

77

Đường Nguyễn Ngọc Nhựt

Cầu Mới

Đường Trương Định

6.100

 

78

Đường Nguyễn Văn Tư

Vòng xoay Ngã Năm

giáp ranh phường Bến Tre

13.000

 

79

Hẻm Hoa Nam

Trọn đường

 

12.200

 

80

Lộ Thống Nhất

Trọn đường

 

10.200

 

81

Đường Lộ Giồng Trâm

Quốc lộ 57

Tờ bản đồ 134 thửa 64

1.500

 

82

Đường Lộ Cầu Dừa

Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh

Đường Lộ Gìông Trâm

1.500

 

83

Tuyến đường ĐA.06 xã Sơn Phú cũ

Quốc lộ 57 (tờ bản đồ 185 thửa 25)

tờ bản đồ 191 thửa 137

1.500

 

84

Đường ĐA.04 xã Mỹ Thạnh An cũ

Đường Lạc Long Quân (tờ bản đồ 100 thửa số 2)

tờ bản đồ 74 thửa 96

1.500

 

85

Đường ĐA.06 xã Mỹ Thạnh An cũ

tờ bản đồ 74 thửa 102

tờ bản đồ 58 thửa 429

1.500

 

86

Đường ĐA.07 xã Mỹ Thạnh An

tờ bản đồ số 79 thửa 42

tờ bản đồ 56 thửa 89

1.500

 

87

Đường ĐA.08 xã Mỹ Thạnh An

tờ bản đồ 81 thửa số 5

tờ bản đồ 81thửa 155

1.500

 

88

Tuyến đường ĐX.02

đoạn từ đường ĐX.01

sông Hàm Luông

1.500

 

89

Khu tái định cư Giản Đơn

tờ bản đồ 154 thửa 43

tờ bản đồ 154 thửa 146

4.700

 

90

Các tuyến đường khu tái định cư Đông Á.

tờ bản đồ 157, 158.

 

4.700

 

91

Khu tái định cư thành phố Bến Tre

tờ bản đồ 81 thửa 57

tờ bản đồ 81 thửa 136

4.700

 

92

Đất ở tại đô thị còn lại của các Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11, Khu phố 12, Khu phố 13, Khu phố 14 (Vị trí 5)

 

 

1.000

 

93

Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)

 

 

600

3

 

Phường Sơn Đông

 

 

-

 

1

Đường tỉnh 883 (ĐH.173)

Trọn đường

 

1.360

 

2

Đường Đoàn Hoàng Minh

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức

giáp phường An Hội

15.360

 

3

Đường Đoàn Hoàng Minh

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức

giáp phường Phú Tân

13.000

 

4

Đường ĐX.01

Trọn đường

 

1.600

 

5

Quốc lộ 57C

Đoạn từ vòng xoay Tân Thành

Cầu Sân Bay

5.760

 

6

Quốc lộ 57C

Cầu Sân Bay

Cầu Sơn Đông

2.880

 

7

Quốc lộ 57C

Cầu Sơn Đông

hết ranh phường Sơn Đông

1.440

 

8

Quốc lộ 60

Vòng xoay Tân Thành

Giáp ranh phường Phú Tân

6.100

 

9

Quốc lộ 60 mới

Cầu Ba Lai mới

Giáp ranh phường Phú Tân (Mũi tàu)

5.760

 

10

Đường Võ Văn Phẩm

Vòng xoay Bình Nguyên

giáp ranh phường Bến Tre

1.920

 

11

Đường Trương Định

Trọn đường

 

5.760

 

12

Đường Trần Văn Ơn

Giáp ranh thị trấn

Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)

2.880

 

13

Đường huyện ĐH.01

Ngã tư Tuần Đậu

Lên 500m phía Tam Phước

1.540

 

14

Đường Đồng Văn Cống

Vòng xoay Bình Nguyên

Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)

7.680

 

15

Đường ĐX 04 - Tam Phước

Giáp QL.60 cũ

Cầu cái trăng

1.150

 

16

Đường huyện ĐH.01

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước

Cầu kênh sông Mã

1.150

 

17

Đường huyện ĐH.01

Cầu kênh sông Mã

Giáp Quốc lộ 57C

1.150

 

18

Đường Nguyễn Ngọc Nhựt

Cầu Mới

Đường Trương Định

5.760

 

19

Đường trước Cổng chính Bến xe (địa phận phường Sơn Đông)

Quốc lộ 60

Hết đường

5.100

 

20

Lộ kênh 19 Tháng 5

Lộ gò Đông Hải

Kênh Song Mã

960

 

21

Lộ Cơ Khí

Trọn đường

 

1.040

 

22

Lộ gò Đông Hải

ĐH.173 (thửa 120 tờ 10)

thửa 23 tờ 10-4

960

 

23

Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

Quốc lộ 57C

Cầu Xẻo Bát

960

 

24

Lộ Sơn Đông - Bình Phú

Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

Đường Võ Văn Phẩm

960

 

25

Lộ Tập đoàn 8

Trọn đường

 

960

 

26

Lộ Sơn Hòa

Trọn đường

 

1.150

 

27

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Phú Tân

vòng xoay Bình Nguyên

6.100

 

28

Đường Võ Nguyên Giáp

vòng xoay Bình Nguyên

giáp phường Bến Tre

6.100

 

29

Đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2

Trọn đường

 

1.920

 

30

Lộ Ấp 3

Thửa 75 (7)

Thửa 17 (3)

1.920

 

31

Lộ Giồng Tranh

Thửa 164 và Thửa 522 (8)

Thửa 557 và Thửa 553 (4)

1.920

 

32

Lộ Trục Ấp 4

thửa 945 (7)

thửa 409 (7)

1.920

 

33

Đường vào trụ sở UBND phường Sơn Đông

thửa 2 (9-3)

thửa 170 (9)

1.920

 

34

Các dãy phố chợ Tam Phước

Toàn tuyến

 

3.070

 

35

Khu Tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2

Toàn khu vực

 

6.220

 

36

Đất ở tại đô thị còn lại (Khu phố Bình Khởi, Bình Nghĩa, Bình Thắng, Bình Lợi) (Vị trí 5)

 

 

1.000

 

37

Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)

 

 

600

4

 

Phường Bến Tre

 

 

 

 

1

Đường Hùng Vương

Cầu Kiến Vàng

Đường Nguyễn Thanh Trà

17.300

 

2

Đường Nguyễn Văn Tư

giáp ranh phường An Hội

Vòng xoay Mỹ Hóa

13.000

 

3

Đường Nguyễn Văn Tư

Vòng xoay Mỹ Hóa

Đường Nguyễn Thanh Trà

8.600

 

4

Đường Nguyễn Thanh Trà

Đường Nguyễn Văn Tư

giáp đường Võ Văn Khánh

1.600

 

5

Đường Võ Văn Khánh

Đường Đồng Văn Cống

Cầu Bình Phú

2.200

 

6

Đường Võ Văn Khánh

Cầu Bình Phú

Cầu Hàm Luông

1.400

 

7

Đường Võ Văn Phẩm

giáp ranh phường Sơn Đông

Đường Võ Văn Khánh

1.700

 

8

Lộ Thống Nhất

Đường Võ Văn Khánh

Đường Nguyễn Thanh Trà

2.000

 

9

Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới)

giáp ranh phường Sơn Đông

Cầu Hàm Luông

6.100

 

10

Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới)

Cầu Hàm Luông

Hết ranh phường Bến Tre

5.100

 

11

Quốc lộ 60 (cũ)

Bến phà Hàm Luông (cũ)

Hết ranh phường Bến Tre

1.500

 

12

Đường Đồng Văn Cống

giáp ranh Phường Sơn Đông

Đường Nguyễn Văn Tư

8.200

 

13

Đường Đồng Văn Cống

Đường Nguyễn Văn Tư

Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)

5.100

 

14

Đường huyện 06

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ

2.600

 

15

Đường huyện 06

Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ

Giáp ranh xã Phú Túc

1.700

 

16

Đường Võ Văn Phẩm

giáp ranh Phường Sơn Đông

Đường Võ Văn Khánh

1.700

 

17

Lộ Sơn Đông - Bình Phú

giáp ranh Phường Sơn Đông

Đường Võ Văn Phẩm

1.000

 

18

Lộ Cơ Khí

Lộ Sơn Đông - Bình Phú

giáp ranh Phường Sơn Đông

1.100

 

19

Khu dân cư Sao Mai

Đường số 3

 

6.100

 

20

Khu dân cư Sao Mai

Đường số 5

 

6.100

 

21

Khu dân cư Sao Mai

Đường số 2

 

4.900

 

22

Khu dân cư Sao Mai

Đường số 1

 

4.500

 

23

Khu dân cư Sao Mai

Đường số 4

 

4.500

 

24

Khu dân cư 225 - Đường số 1

Đoạn 1

 

8.200

 

25

Khu dân cư 225 - Đường số 1

Đoạn 2

 

5.700

 

26

Khu dân cư 225 - Đường số 2

Đoạn 1

 

8.200

 

27

Khu dân cư 225 - Đường số 2

Đoạn 2

 

5.700

 

28

Khu dân cư 225 - Đường số 3

Trọn đường

 

8.200

 

29

Khu dân cư 225 - Đường số 4, 5, 6, 7

Trọn đường

 

5.700

 

30

Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1

Đoạn 1

 

6.100

 

31

Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1

Đoạn 2

 

3.100

 

32

Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N2

Trọn đường

 

3.100

 

33

Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường D4

Trọn đường

 

3.100

 

34

Khu tái định cư Công an tỉnh Đường D4

Trọn đường

 

3.100

 

35

Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2

Toàn khu vực

 

11.800

 

36

Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường D10

Toàn khu vực

 

16.500

 

37

Khu tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (thành phố Bến Tre)

Toàn khu vực

 

10.600

 

38

Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 (cũ)

Trọn đường

 

6.100

 

39

Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)

Quốc lộ 60 cũ

Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông

1.500

 

40

ĐX.01(ĐH DK.38)

Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông

Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ)

1.500

 

41

ĐX.01(ĐH DK.38)

Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ)

Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)

1.200

 

42

Các dãy phố Chợ Thanh Tân

Toàn tuyến

 

1.000

 

43

Đất ở tại đô thị còn lại (Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố Mỹ Tân) (Vị trí 5)

 

 

1.000

 

44

Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)

 

 

600

5

 

Phường Phú Tân

 

 

 

 

1

Quốc lộ 60

Giáp ranh phường Sơn Đông (Mũi tàu)

Vòng xoay Tân Thành

6.100

 

2

Đường Võ Nguyên Giáp

Vòng xoay Tân Thành

Giáp ranh phường Sơn Đông

6.100

 

3

Quốc lộ 57C

Giáp ranh phường Sơn Đông

Vòng xoay Tân Thành

5.760

 

4

Đường huyện ĐH.01

Gíap ranh phường Sơn Đông

Xuống 500m phía Hữu Định

1.500

 

5

Đường huyện ĐH.01

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định

Vòng xoay Hữu Định

1.200

 

6

Đường tỉnh 883

Giáp QL.60

Vòng xoay Hữu Định

1.700

 

7

Đường tỉnh 883

Vòng xoay Hữu Định

Kênh Chẹt Sậy

1.900

 

8

Đường ĐX. 01

Cầu Cái trăng

ĐH.DK.14

1.200

 

9

Đường ĐX.01

Thửa 566; 250 tờ 75

Thửa 189; 231 tờ 84

1.200

 

10

Đường ĐX.02

Giáp đường Võ Tấn Nhứt

Giáp ĐH.DK.14

1.200

 

11

ĐH.DK.13

Thửa 189; 231 tờ 84 (ĐX.01)

Giáp ranh xã Giao Long

1.300

 

12

Đường huyện (ĐH.DK.14)

Giáp Nguyễn Văn Cánh

Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định

1.900

 

13

Đường huyện (ĐH.DK.14)

Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định

Giáp đường ĐX. 01

1.200

 

14

Đường Đồng Khởi

Vòng xoay Phú Khương

Vòng xoay Tân Thành

32.400

 

15

Đường Huỳnh Tấn Phát

Giáp ranh xã Giao Long

Giáp ranh phường Phú Khương

10.000

 

16

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Huệ

12.200

 

17

Đường Nguyễn Văn Cánh

Đường Nguyễn Thị Định

Đường huyện (ĐH.DK.14)

6.100

 

18

Đường vành đai

Đường huyện 173

Đường Nguyễn Văn Cánh

1.700

 

19

ĐA 02 (Lộ Bãi Rác)

Đường tỉnh 883

Giáp ranh phường Phú Khương

1.500

 

20

Đường Chợ Chùa

Đường Ngô Quyền

giáp đường Đồng Khởi

6.600

 

21

Đường Đoàn Hoàng Minh

cầu Bình Nguyên

Đường Đồng Khởi

13.000

 

22

Đường trước cổng chính sân vận động tỉnh

Đường Đoàn Hoàng Minh

Đường Ngô Quyền

6.100

 

23

Đường Ngô Quyền (địa phận phường Phú Tân)

Giáp ranh phường Sơn Đông

Hết đường

20.400

 

24

Đường trước Cổng chính Bến xe (địa phận phường Phú Tân)

Quốc lộ 60

Hết đường

5.100

 

25

Đường cặp kênh Chín Tế (phía Nam kênh Chín Tế)

Quốc lộ 60

Đường Nguyễn Thị Định

4.700

 

26

Đường Kênh 30 Tháng 4

Trọn đường

 

5.300

 

27

Hẻm Sân Bia

Đường Đồng Khởi

Cầu Bản

4.700

 

28

Các dãy phố chợ Tân Thành (Đường số 1, Đường số 3, Đường số 4)

Toàn tuyến

 

8.600

 

29

Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa (không thuộc các dãy phố chợ Tân Thành)

Toàn khu vực

 

6.100

 

30

Khu dân cư Phố Xanh

Toàn khu vực

 

5.300

 

31

Khu đô thị Hưng Phú

Toàn khu vực

 

16.300

 

32

ĐX.01

từ ĐH.01

đường ĐH.DK.14

1.200

 

33

ĐX.02

từ ĐH.DK.14

đường Huỳnh Tấn Phát

1.200

 

34

ĐX.03

từ đường Huỳnh Tấn Phát

ĐH.DK.13

1.200

 

35

ĐX.04

từ đường ĐT.883

kênh Thương Phế Binh

1.200

 

36

Đường ĐA.01

Từ ĐT.H.01

kênh Thương Phế Binh

1.200

 

37

Đường ĐA.02

Từ ĐT.883

ĐA.03

1.200

 

38

Đường ĐA.03

Từ cầu Phú Dân

đường Huỳnh Tấn Phát

1.200

 

39

Đường ĐA.04

Từ đường Huỳnh Tấn Phát

ĐX.04

1.200

 

40

Đường ĐA.05

Từ ĐH.01

Cầu Hai Hạt

1.200

 

41

Đường ĐA.01

từ tổ 3 ấp Phước Thành

ngã 3 cầu Cây Vẹt

1.200

 

42

Đường ĐA.02

từ ĐX 01

cầu Hai Hạt

1.200

 

43

Đường ĐA.03

từ giáp ĐA 01

ĐX 01 và nhánh rẽ ra Trường Mần non Trần Văn Ơn

1.200

 

44

Đường ĐA.04

từ ĐX 01

Cầu Biện Phan

1.200

 

45

Đường ĐA.05

từ ĐX 01

ĐA 04

1.200

 

46

Đường ĐX.01

từ cầu Cái Trăng

đến bến đò An Hóa

1.000

 

47

Đường ĐX.02

từ cầu Hữu Phước

ĐX 01

1.000

 

48

Đường ĐX.03

ĐX 05 cũ, từ cổng văn hóa ấp Phước Trạch

ngã 3 cây Mít

1.000

 

49

Đường ĐX 04

từ Cầu Hội

ĐX 01

1.000

 

50

Đường ĐC 01

từ ĐX 01

ĐA 02

700

 

51

ĐC 02 (Đường tổ 12 Phước Thành)

từ ĐX 01

ĐA 01

700

 

52

ĐC 03 (Đường 6,7,9 Phước Thành0

từ ĐX 01

ĐA 02

700

 

53

ĐC 04 (Đường tổ 11 ấp Phước Thành)

từ ĐX 01

ĐA 01

700

 

54

ĐC 05 (Đường tổ 7 ấp Phước Thiện)

từ ĐX 01

ĐA 03

700

 

55

ĐC 06 (Đường tổ 10 ấp Phước Thiện)

từ ĐX 01

ĐA 03 và nhánh rẽ đầu đất ông Hà Văn Châu

700

 

56

ĐC 07 (Đường tổ 5 ấp Phước Thiện)

từ ĐX 01

ĐC 01

700

 

57

ĐC 08 (Đường tổ 8-9 ấp Phước Thiện)

từ ĐX 01

ĐC 01

700

 

58

ĐC 09 (Đường tổ 12 ấp Phước Thiện)

từ ĐX 01

ĐC 01

700

 

59

ĐC 10 (Đường Bến đò Ba Rô)

từ ranh khu trung tâm

bến đò

700

 

60

ĐC 11 (Đường tổ 13A ấp Phước Đinh)

từ ĐX 01

ĐC 01

700

 

61

ĐC 12 (Đường tổ 4 ấp Phước Trạch)

từ ĐX 01

ĐX 03

700

 

62

ĐC 13 (Đường tổ 9 ấp Phước Trạch)

từ ĐX 01

ĐX 03

700

 

63

ĐC 14 (Đường tổ 7-8 ấp Phước Trạch)

từ ĐX 01

ĐA 05

700

 

64

ĐC 15 (Đường tổ 7 ấp Phú Thạnh)

từ ĐX 01

ĐX 03

700

 

65

Đất ở tại đô thị còn lại của khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3 và khu phố 4 (Vị trí 5)

 

 

1.000

 

66

Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)

 

 

600

6

 

Phường Trà Vinh

 

 

 

 

1

Đường Phạm Thái Bường

Đường Hùng Vương

Vòng xoay Chợ Trà Vinh

43.800

 

2

Đường Điện Biên Phủ

Vòng xoay Chợ Trà Vinh

Đường Phạm Hồng Thái

43.800

 

3

Đường Điện Biên Phủ

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Trần Phú

36.960

 

4

Đường Điện Biên Phủ

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Đáng

23.400

 

5

Đường Độc Lập (bên trái)

Đường Phạm Thái Bường

Đường Bạch Đằng

30.000

 

6

Đường Độc Lập (bên phải)

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Thị Sáu

30.000

 

7

Đường Độc Lập (bên phải)

Đường Võ Thị Sáu

Đường Bạch Đằng

28.800

 

8

Đường Hùng Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức)

Đường Lê Lợi

Cầu Long Bình 1

18.100

 

9

Đường Nguyễn Thị Út

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phạm Thái Bường

11.700

 

10

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Hùng Vương

21.600

 

11

Đường Bạch Đằng

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Trần Phú

10.140

 

12

Đường Bạch Đằng

Đường Trần Phú

Đường Hùng Vương

12.480

 

13

Đường Võ Thị Sáu

Đường Trần Phú

Đường Độc Lập

19.200

 

14

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Độc Lập

17.760

 

15

Đường Lê Lợi

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Phạm Hồng Thái

8.450

 

16

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Hồng Thái

Đường 19/5

18.120

 

17

Đường Lê Lợi (áp dụng chung cho Phường Long Đức)

Đường 19/5

Đường Quang Trung

9.100

 

18

Đường Lê Lợi

Đường Quang Trung

Đường Phạm Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)

6.110

 

19

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Trần Phú

Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110

7.150

 

20

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110

Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí

6.500

 

21

Đường Phạm Ngũ Lão (áp dụng chung cho Phường Long Đức)

Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí

Vòng xoay Sóc Ruộng

5.070

 

22

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Ngũ Lão

4.680

 

23

Đường Bùi Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Ngũ Lão

3.900

 

24

Đường Nguyễn An Ninh

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Lê Thánh Tôn

5.850

 

25

Đường Phan Đình Phùng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)

Đường Nguyễn Đáng

Đường Lê Thánh Tôn

8.450

 

26

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Trần Phú

Đường Quang Trung

6.500

 

27

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)

Đường 19/5

Đường Nguyễn Đáng

10.400

 

28

Đường Đồng Khởi

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Đáng

5.200

 

29

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Đáng

Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14

3.900

 

30

Đường Đồng Khởi

Đường Lê Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14

Đường Thạch SaBut

1.950

 

31

Đường Đồng Khởi

Đường Thạch SaBut

Cầu Tầm Phương 2

1.300

 

32

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Đồng Khởi

Đường Bạch Đằng

5.200

 

33

Đường Tô Thị Huỳnh

Đường 19/5

Đường Quang Trung

4.940

 

34

Đường nhựa cặp sông Long Bình

Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)

Giáp ranh xã Châu Thành

910

 

35

Đường Nguyễn Đáng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)

Cầu Long Bình 2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

9.750

 

36

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Điện Biên Phủ

Đường Đồng Khởi

7.800

 

37

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Điện Biên Phủ

Đường Đồng Khởi

4.160

 

38

Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)

Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành đai)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

7.800

 

39

Đường Trần Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Đồng Khởi

7.800

 

40

Đường Trần Phú

Đường Đồng Khởi

Đường Bạch Đằng

6.760

 

41

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Bạch Đằng

7.800

 

42

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Lợi

7.800

 

43

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Lê Lợi

Đường Bạch Đằng

8.450

 

44

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Vòng xoay Chợ Trà Vinh

6.500

 

45

Đường Lê Thánh Tôn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Lợi

6.500

 

46

Đường 19/5

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão)

6.500

 

47

Đường 19/5

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão)

Đường Trần Văn Sên

5.200

 

48

Đường 19/5 (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)

Đường Trần Văn Sên

Đường Võ Văn Kiệt

4.550

 

49

Đường Trưng Vương

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Tô Thị Huỳnh

3.900

 

50

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi

Đường Tô Thị Huỳnh

3.250

 

51

Đường Lý Tự Trọng (áp dụng chung cho Phường Long Đức)

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Ngũ Lão

5.720

 

52

Đường Phan Chu Trinh

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Ngũ Lão

4.420

 

53

Đường Quang Trung (áp dụng chung cho Phường Long Đức)

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Ngũ Lão

4.940

 

54

Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

Vòng xoay Nguyễn Đáng

Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153

7.020

 

55

Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153

Hết ranh giới Phường 6 (cũ)

4.290

 

56

Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

Hết ranh giới Phường 6 (cũ)

Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut

2.600

 

57

Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut

Cống Tầm Phương

2.860

 

58

Đường Võ Văn Kiệt

Đường 19/5 (giáp ranh Phường Nguyệt Hóa

Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Long Đức)

4.550

 

59

Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)

Đường Nguyễn Đáng

Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59

3.640

 

60

Đường Sơn Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)

Đường Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59

Đường Lê Văn Tám

2.600

 

61

Đường Trương Văn Kỉnh

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Võ Văn Kiệt

3.900

 

62

Đường Trương Văn Kỉnh

Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai)

Hết ranh Phường Trà Vinh

2.600

 

63

Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài) (áp dụng chung cho P. Nguyệt Hóa)

Đường Võ Văn Kiệt (Đường Vành Đai)

Cuối tuyến (giáp kênh)

1.950

 

64

Đường Trần Văn Sên

Đường Trương Văn Kỉnh

Đường 19/5

1.950

 

65

Đường cặp Trường Phạm Thái Bường

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Trần Văn Sên

1.560

 

66

Đường Lâm Văn Vững

Đường Võ Văn Kiệt

Giáp hẻm sau Công viên Phạm Ngũ Lão

2.340

 

67

Hẻm vào chợ Phường 2 cũ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết khu vực chợ Phường 2 cũ

3.900

 

68

Đường Mậu Thân

Đường Nguyễn Đáng

Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1

4.550

 

69

Đường Mậu Thân

Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1

Đường Lê Văn Tám

3.900

 

70

Đường Lê Văn Tám

Quốc lộ 60

Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

2.000

 

71

Đường Ngô Quốc Trị

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Võ Văn Kiệt

2.860

 

72

Đường vào Chợ (chợ Phường 1cũ)

Đường Lê Lợi

Rạch Tiệm Tương

3.900

 

73

Đường Thạch Ngọc Biên

Đường Lê Văn Tám

Đường Sơn Thông

1.950

 

74

Đường Nguyễn Trung Trực (áp dụng chung cho Phường Long Đức)

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Võ Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)

1.560

 

75

Đường Nguyễn Hòa Luông

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường cặp Kênh Đại

1.950

 

76

Đường Chu Văn An (áp dụng chung cho Phường Long Đức)

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Ngũ Lão

2.210

 

77

Đường Lê Văn Tám

Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

Đường Đồng Khởi

1.300

 

78

Đường Lê Thanh Mừng

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Đồng Khởi

1.950

 

79

Đường Thạch SaBut

Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

Sông Long Bình

910

 

80

Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 (cũ) - Long Đức

Toàn khu vực

1.300

 

81

Đường Lưu Hữu Phước

Đường Phạm Ngũ Lão

Rạch Tiệm Tương

3.250

 

82

Tuyến đường N (cặp Đài truyền hình)

Đường Phạm Ngũ Lão

Hết đường nhựa

3.250

 

83

Đường khu chung cư Hồng Lực

Đường Phạm Ngũ Lão

Cuối tuyến

3.250

 

84

Đường vào UBND phường 6 (cũ)

Đường Đồng Khởi

Đường bờ kè Sông Long Bình

3.250

 

85

Đường Lâm Phái

Đường Lê Văn Tám

Đường Bùi Thị Mè

1.300

 

86

Tuyến số 1

Đường Nguyễn Đáng

Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1

3.900

 

87

Tuyến số 1

Hết ranh thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1

Đường Lê Văn Tám

2.600

 

88

Đường Lê Văn Vĩnh

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

1.950

 

89

Đường Lias khóm 18 (bên hông số nhà 368)

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)

1.300

 

90

Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường Trà Vinh và phường Nguyệt Hóa (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)

Đường 19/5 nối dài

Đường Trần Phú nối dài

3.900

 

91

Đường Nguyễn Thị Được

Đường Sơn Thông

Đường Mậu Thân

3.250

 

92

Đường Hà Thị Nhạn

Đường Mậu Thân

Sông Long Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19)

2.600

 

93

Đường cặp Kênh đại

Đường Ngô Quốc Trị

Đường Nguyễn Hòa Luông

1.950

 

94

Đường N 7

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Võ Văn Kiệt

1.950

 

95

Đường Nguyễn Văn Cúc

Đường Trương Văn Kỉnh

Đường Huỳnh Kim Anh

2.340

 

96

Đường Huỳnh Kim Anh (áp dụng chung cho P. Long Đức)

Đường Trương Văn Kỉnh

Đường Ngô Quốc Trị

2.340

 

97

Đường Ngô Quốc Trị

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Huỳnh Kim Anh

2.600

 

98

Đường Hồ Đức Thắng

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Đồng Khởi

1.300

 

99

Đường Bùi Thị Mè

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Lê Văn Tám

1.300

 

100

Đường nhựa Ba Tiêu

Đường nhựa cặp sông Long Bình

Hết tuyến (giáp ranh xã Hưng Mỹ )

1.300

 

101

Đường cặp Kênh Đại nối dài

Đường Nguyễn Hòa Luông

Đường Nguyễn Trung Trực

1.500

 

102

Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực

Đường Võ Văn Kiệt

Giáp ranh phường Long Đức

1.200

 

103

Đường nhựa Khóm 1-1

Đường cặp Kênh Đại nối dài

Đường Võ Văn Kiệt

1.500

 

104

Đường nhựa Khóm 1-2

Đường Võ Văn Kiệt

Đường nhựa đối diện đường Nguyễn Trung Trực

1.500

 

105

Đường nhánh 1 Đường nhựa Khóm 1-2

Đường nhựa Khóm 1-2

Hết tuyến

1.800

 

106

Đường nhánh 2 Đường nhựa Khóm 1-2

Đường nhựa Khóm 1-2

Đường nhựa Khóm 1-2

1.800

 

107

Đường nhánh 1 Đường Ngô Quốc Trị

Đường Ngô Quốc Trị

Hết tuyến

1.800

 

108

Đường nhánh 2 Đường Ngô Quốc Trị

Đường Ngô Quốc Trị

Hết tuyến

1.800

 

109

Đường nhánh 3 Đường Ngô Quốc Trị

Đường Ngô Quốc Trị

Hết tuyến

1.800

 

110

Đường nhựa Khóm 1-3

Đường Lưu Hữu Phước

Đường Chu Văn An

1.500

 

111

Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường Trà Vinh

 

 

900

 

112

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

 

600

7

 

Phường Nguyệt Hóa

 

 

 

 

1

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Đáng

Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, (Trung tâm Hội nghị)

7.000

 

2

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị)

Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal

7.000

 

3

Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)

Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal

Đường Võ Văn Kiệt

5.200

 

4

Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)

Đường Thạch Thị Thanh

Đường vào Ao Bà Om

5.200

 

5

Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)

Đường vào Ao Bà Om

Đường Nguyễn Du

3.000

 

6

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53)

Chùa Chim; đối diện đường đất

3.900

 

7

Đường Võ Văn Kiệt

Chùa Chim; đối diện đường đất

Đường 19/5 (giáp ranh phường Trà Vinh)

4.550

 

8

Đường Kiên Thị Nhẫn

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Đáng

5.460

 

9

Đường Nguyễn Đáng

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Võ Văn Kiệt

7.800

 

10

Đường Nguyễn Đáng

Đường Võ Văn Kiệt

Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04

4.550

 

11

Đường Nguyễn Đáng

Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04

Giáp ranh xã Bình Phú

2.600

 

12

Đường Nguyễn Minh Thiện

Đường Sơn Thông

Cuối tuyến (đến đường đất)

1.950

 

13

Quốc lộ 60

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh xã Song Lôc

3.120

 

14

Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)

Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53)

Quốc lộ 60

1.300

 

15

Đường vào Ao Bà Om

Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53)

Đường Nguyễn Thị Ráo

1.300

 

16

Đường Nguyễn Thị Ráo

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Du

1.300

 

17

Đường Dương Công Nữ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu - Cây xăng Quốc Hùng)

1.560

 

18

Đường Lê Hồng Phong

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Sơn Thông

1.560

 

19

Đường Huỳnh Văn Quởn

Đường Lê Văn Tám

hết tuyến, đường đất

1.040

 

20

Đường Trần Lái

Đường Lê Văn Tám (Tha La)

Đường Sơn Vọng

1.040

 

21

Đường Lâm Sắc

Đường Sơn Vọng

Đường Sơn Thông

1.040

 

22

Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8)

Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca)

hết tuyến, đường đất

1.040

 

23

Tuyến 7 (đường 1 chiều)

Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53 qua Quốc lộ 60); đầu đường giáp đường Thạch Thị Thanh

Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal

3.900

 

24

Đường Thạch Thị Thanh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Du

1.300

 

25

Đường Hậu Cần Công an tỉnh

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Võ Văn Kiệt

3.380

 

26

Đường Viễn Châu

Đường Nguyễn Du

Quốc lộ 60

1.300

 

27

Đường Trần Văn Long

Đường Trần Văn Khê

Hết trụ sở Công an

3.250

 

28

Đường Nguyễn Thị Được

Đường Trần Văn Long

Đường Sơn Thông

3.250

 

29

Đường Trần Văn Khê

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Văn Long

3.250

 

30

Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức (Nhà nghỉ An Khang)

Đường Võ Văn Kiệt

Đường khu C Láng Thé

1.950

 

31

Đường Lê Văn Đẹt

Đường Lê Văn Tám

Đường Lê Hồng Phong

1.040

 

32

Đường Đoàn Công Chánh

Đường Sơn Vọng

Giáp đường đal

1.040

 

33

Chợ Nguyệt Hóa (cũ)

Toàn khu vực

1.000

 

34

Quốc lộ 53

Cầu Ba Si

Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715

2.000

 

35

Quốc lộ 53

Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715

Cầu Bến Có

2.200

 

36

Quốc lộ 53

Cầu Bến Có

Đường Nguyễn Du

2.200

 

37

Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (cũ)

Quốc lộ 53

Ngã ba đường nhựa

1.300

 

38

Đường nhựa

Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ (Ngã ba Trà Đét)

Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt-gần Quốc lộ 53)

900

 

39

Đường vào Bệnh viện Sản - Nhi

Quốc lộ 53

Hết phạm vi đường nhựa

1.560

 

40

Đường đal

Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) (cũ)

Chùa Xóm Trảng

800

 

41

Đường đal (sau Tiểu đoàn 501)

Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ

Đường Võ Văn Kiệt

800

 

42

Đường nhựa

Trường Tiểu học Sóc Thát

Giáp ranh phường Long Đức

800

 

43

Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét

Nhà ông Võ Văn Thuận

Đường nhựa 135

800

 

44

Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét

Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng

Đường nhựa 135

800

 

45

Đường đal ấp Sóc Thát

Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng

Nhà ông Lê Tấn Lợi

800

 

46

Đường đal ấp Sóc Thát

Thửa số 41, tờ bản đồ số 26

Đường Nguyễn Đáng (thửa 156 tờ bản đồ 26)

800

 

47

Đường đal Sóc Thát - Trà Đét

Đường tỉnh 913 (thửa 139, tờ bản đồ số 26)

Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23)

800

 

48

Đường đal ấp Sóc Thát

Ngã ba (thửa số 357, tờ bản đồ số 35)

Đường Nguyễn Đáng

800

 

49

Đường đal ấp Bến Có

Quốc lộ 53

Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý

800

 

50

Đường đal ấp Bến Có

Quốc lộ 53

Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ

600

 

51

Đường nhựa Sóc Thát- Bến Có

Quốc lộ 53

Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng

800

 

52

Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B

Đường nhựa 135 ( thửa số 465, tờ bản đồ 26)

Đường Nguyễn Đáng (thửa 162 tờ bản đồ 32)

800

 

53

Đường đal ấp Cổ Tháp B

Đường nhựa 135

Nhà ông Trần Văn Cường

800

 

54

Đường đal ấp Cổ Tháp B

Đường nhựa 135 (Thửa số 217, tờ bản đồ số 31)

Đường Nguyễn Đáng (thửa 87 tờ bản đồ 31)

800

 

55

Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B

Cầu nhà ông Bùi Văn Dân

Hết tuyến (giáp đường đal khóm Cổ Tháp A)

900

 

56

Đường đal ấp Cổ Tháp A

Đường TT xã

Đê bao Phú Hòa

900

 

57

Đường đal ấp Cổ Tháp B

Đường TT xã ngã ba Bưu điện

Kênh số I

900

 

58

Đường đal ấp Cổ Tháp B

Đường TT xã (đối diện UBND xã cũ)

Kênh số I

900

 

59

Đường đal ấp Cổ Tháp A

Đường TT xã (nhà ông Hứa Thuận)

Kênh số I

800

 

60

Đường đal ấp Cổ Tháp A

Đường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý)

Kênh số I

800

 

61

Đường nhựa Ấp Tháp A

Đường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone)

Đường nhựa khóm Cổ Tháp A, Cổ Tháp B

800

 

62

Đường đanl ấp Cổ Tháp A

Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18)

Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37)

800

 

63

Đường đanl ấp Trà Đét (M1)

Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25)

Dự án hồ nước ngọt

800

 

64

Đường đanl ấp Trà Đét (M1)

Dự án hồ nước ngọt

Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25)

800

 

65

Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17)

Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A)

Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36)

800

 

66

Đường kết nối Quốc lộ 53 với đường Nguyễn Đáng

Đường Nguyễn Đáng

Bệnh viện sản nhi

2.340

 

67

Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt)

Quốc lộ 53

Hết đường (ấp Trà Đét)

1.200

 

68

Đường vào khu tái định ấp Trà Đét, Sóc Thát

Dự án hồ nước ngọt

Hết đường khu tái định cư

1.200

 

69

Đường số 5

Đường Trần Văn Long

Sơn Thông

3.250

 

70

Đường nhựa

Lê Văn Tám (đầu chợ Sam Bua)

Đường Đoàn Công Chánh

1.040

 

71

Đường nhựa

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Võ Văn Kiệt (giáp ranh chùa Chim)

1.300

 

72

Đường GT và HTTN phường Nguyệt Hóa

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Trần Phú nối dài

3.900

 

73

Đường nhựa

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Nguyễn Đáng

3.000

 

74

Các đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn Phường Nguyệt Hóa

 

 

800

 

75

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

 

600

8

 

Phường Long Đức

 

 

 

 

1

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hùng Vương

Đường Lý Tự Trọng

9.100

 

2

Đường Bạch Đằng

Đường Hùng Vương

Cầu Tiệm Tương

8.580

 

3

Đường Bạch Đằng

Cầu Tiệm Tương

Đường Chu Văn An

4.680

 

4

Đường Bạch Đằng

Đường Chu Văn An

Đường Vũ Đình Liệu

3.510

 

5

Đường Vũ Đình Liệu

Vòng xoay Sóc Ruộng

Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức

3.250

 

6

Đường Vũ Đình Liệu

Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức

Hết công ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)

1.820

 

7

Đường Nguyễn Tấn Liềng

Đường Vũ Đình Liệu

Đường Trần Thành Đại

1.950

 

8

Đường Nguyễn Tấn Liềng

Đường Trần Thành Đại

Ngã ba đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng

1.300

 

9

Đường Trần Thành Đại

Đường Nguyễn Tấn Liềng

Đường tỉnh 915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)

1.950

 

10

Các đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)

Toàn khu vực

1.040

 

11

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi

Đường Quang Trung

3.250

 

12

Đường Hai Bà Trưng

Đường Châu Văn Tiếp

Đường Quang Trung

3.900

 

13

Đường Trương Vĩnh Ký

Đường Lê Lợi

Đường Ngô Quyền

2.340

 

14

Đường Châu Văn Tiếp

Đường Lê Lợi

Đường Ngô Quyền

2.990

 

15

Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)

Vòng xoay Sóc Ruộng

Cầu Sóc Ruộng

3.250

 

16

Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)

Cầu Sóc Ruộng

Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal

2.600

 

17

Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)

Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại)

1.300

 

18

Đường Trương Văn Kỉnh

Hết ranh Phường 1

Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)

1.300

 

19

Đường Trương Văn Kỉnh

Trần Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)

Mặt đập Ba Trường

950

 

20

Đường vào Chợ (Khóm 3, Phường 1 cũ)

Rạch Tiệm Tương

Đường Bạch Đằng

3.250

 

21

Đường Bùi Hữu Nghĩa

Ngã ba Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B

Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại)

950

 

22

Đường Bùi Hữu Nghĩa

Đường 30/4 (Ngã ba Long Đại)

Cầu Rạch Kinh

900

 

23

Đường Bùi Hữu Nghĩa

Cầu Rạch Kinh

Đường Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé)

850

 

24

Đường tỉnh 915B (Trần Văn Ẩn)

Cầu Ba Trường

Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)

1.950

 

25

Đường tỉnh 915B

Đường 30/4 (Đường ra Đền thờ Bác)

Cầu Long Bình 3

1.300

 

26

Đường vào Trường dạy nghề

Đường Vũ Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa)

Đường Trần Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề)

1.000

 

27

Đường Võ Văn Kiệt

Cầu kênh Đại (giáp ranh phường Trà Vinh)

Vòng xoay Sóc Ruộng

4.550

 

28

Đường Phạm Văn Hai

Đường Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (Đường Sida)

Đường Lê Văn Chữ

850

 

29

Đường Lê Văn Chữ

Chợ Sóc Ruộng

Đường Trương Văn Kỉnh

780

 

30

Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4

Toàn khu vực

1.950

 

31

Đường vào lò giết mổ tập trung

Đường Võ Văn Kiệt

Lò giết mổ

1.300

 

32

Đê bao Cam Son nhỏ

Đường 30/4 (cổng ấp văn hóa Sa Bình)

Đường Trương Văn Kỉnh

900

 

33

Đường Hồ Thị Nhâm

Đường 30/4

Đường vào cổng khu CN Long Đức

1.300

 

34

Đường vào cổng khu CN Long Đức

Đường Vũ Đình Liệu

Đường Trần Thành Đại

1.950

 

35

Đường Dương Văn Vinh

Đường Bạch Đằng

Chu Văn An

1.950

 

36

Đường Nguyễn Văn Lợi

Đường Chu Văn An

Trường Lương Định Của

1.950

 

37

Đường nhựa ấp Sa Bình

Đường Lê Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng

Đường vào lò giết mổ

1.040

 

38

Các đường nhựa, đường đanl trên địa bàn Phường Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này)

 

 

800

 

39

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

 

600

9

 

Phường Hòa Thuận

 

 

 

 

1

Đường Hùng Vương

Cầu Long Bình 1

Đường Trần Văn Giàu; đối diện hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30

7.800

 

2

Đường Hùng Vương

Đường Trần Văn Giàu; đối diện hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30

Hết ranh miếu Bà Chúa Xứ (thửa 35 tờ 31): đối diện hết ranh thửa 28 tờ 31

6.240

 

3

Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)

Đường Hùng Vương

Hết Miếu Bà khóm 1(Chùa Liên Hoa)

3.900

 

4

Đường Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)

Hết Miếu Bà khóm 1(Chùa Liên Hoa)

Giáp đường Bờ kè Long Bình (ranh xã Hòa Thuận cũ)

2.860

 

5

Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)

5.200

 

6

Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)

Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)

Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16)

3.250

 

7

Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)

Hẻm đal (cặp thửa 490, tờ bản đồ 16)

Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)

1.950

 

8

Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)

Cầu Long Bình 2

Hết ranh Đại học Trà Vinh

7.800

 

9

Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)

Hết ranh Đại học Trà Vinh

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

5.590

 

10

Đường Trần Văn Giàu

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)

4.550

 

11

Đường nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca)

Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)

Đường Trần Văn Giàu

2.340

 

12

Đường nhựa khóm 1, khóm 2 (cặp khu chung cư Sở Xây dựng)

Đường Dương Quang Đông

Đến hết thửa 106 tờ 24

2.600

 

13

Đường nhựa khóm 2 (Cặp Chùa Long Bình)

Thửa 379 tờ bản đồ số 30

Hết tuyến

2.340

 

14

Đường Trần Văn Giàu

Đường Nguyễn Thiện Thành

Kênh Điệp Thạch

3.900

 

15

Đường N6

Đường Trần Văn Giàu

Hết tuyến

2.340

 

16

Đường Dương Quang Danh

Đường Dương Quang Đông

Hẻm 71

2.340

 

17

Chợ Hoà Thuận

Toàn khu vực

1.100

 

18

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53)

Hết ranh miếu Bà Chúa Xứ (thửa 35 tờ 31): đối diện hết ranh thửa 28 tờ 31

Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND phường Hòa Thuận

3.640

 

19

Quốc lộ 53

Hết ranh Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND phường Hòa Thuận

Đường Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh phường Hòa Thuận giáp xã Hưng Mỹ

1.950

 

20

Đường tỉnh 915B

Cầu Long Bình 3

Hết ranh phường Hòa Thuận

1.560

 

21

Đường huyện 10

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53)

khóm Vĩnh Bảo

1.820

 

22

Đường vào Khu xử lý chất thải

Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận)

Đường tỉnh 915B

1.300

 

23

Đường nhựa Bích Trì

Đường vào Khu xử lý chất thải

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

1.000

 

24

Đường bờ kè Long Bình

Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3)

Giáp đường Dương Quang Đông (giáp ranh thành phố Trà Vinh cũ)

1.560

 

25

Đường bờ kè Long Bình

Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3)

Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên

1.000

 

26

Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hưng Mỹ)

Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La)

Đường Nguyễn Thiện Thành

1.560

 

27

Đường nhựa ấp Vĩnh Lợi

Đường huyện 10 (bánh xèo)

Đường tỉnh 915B

1.000

 

28

Đường đal (chung cư Kỳ La)

Đường Hùng Vương

Giáp ranh khóm Vĩnh Trường

1.100

 

29

Đường đal (sau chùa Giữa)

Khóm Đa Cần

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

1.000

 

30

Đường nhựa kênh (giáp ranh phường 5 cũ)

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

Hết đoạn đường (thửa 42, tờ bản đồ 54)

1.560

 

31

Đường đal Đầu Bờ - Lỳ La

Khóm Đầu Bờ

Khóm Kỳ La

1.000

 

32

Đường đal khóm Đầu Bờ

Đường huyện 10

Đường huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 52)

1.000

 

33

Đường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh

Đường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ)

Cống Rạch Kinh

1.000

 

34

Đường nhựa Khóm 4 (cặp cây xăng Tân Tân )

Đường Nguyễn Thiện Thành

Kênh Điệp Thạch

2.000

 

35

Đường đal Khóm 4 (cặp kênh giáp ranh xã Hưng Mỹ)

Đường Nguyễn Thiện Thành

Kênh Điệp Thạch

1.500

 

36

Đường nhựa Khóm 4 (cặp kênh giáp ranh xã Hưng Mỹ)

Đường Nguyễn Thiện Thành

Hết ranh thửa 335, tờ 13

2.000

 

37

Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc Phường Hòa Thuận

 

 

900

 

38

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

 

600

10

 

Phường Duyên Hải

 

 

 

 

1

Đường 3/2

Sông Long Toàn

Đường 2/9

6.500

 

2

Đường 3/2

Đường 2/9

Đường Lý Tự Trọng

3.250

 

3

Đường 3/2

Đường Lý Tự Trọng

Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông

1.950

 

4

Đường 3/2

Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông

Quốc lộ 53

1.950

 

5

Đường 2/9

Quốc lộ 53

Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ)

6.500

 

6

Đường 2/9

Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ)

Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)

6.500

 

7

Đường 2/9

Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)

Kênh I (Hạt Kiểm lâm)

3.900

 

8

Đường 30/4

Đường 2/9

Đường Điện Biên Phủ

3.250

 

9

Đường 30/4

Đường Điện Biên Phủ

Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)

1.700

 

10

Đường 19/5

Vòng xoay ngã năm

Đường Ngô Quyền

6.500

 

11

Đường Lý Tự Trọng

Đường 19/5

Đường 3/2

3.250

 

12

Đường Hồ Đức Thắng

Đường 3/2

Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh

910

 

13

Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh)

Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh

Sông Long Toàn

650

 

14

Đường Lý Thường Kiệt

Đường 19/5

Đường 3/2

2.600

 

15

Đường Điện Biên Phủ

Đường 19/5

Đường 3/2 (Bưu điện)

3.250

 

16

Các dãy phố chợ

Khu vực Chợ Duyên Hải

Khu vực Chợ Duyên Hải

6.500

 

17

Đường Phạm Văn Nuôi

Đường 2/9

Đường Ngô Quyền

6.500

 

18

Đường 1/5 (Bến Xuồng)

Đường 2/9

Đường 3/2

1.700

 

19

Đường Trần Hưng Đạo

Đường 19/5

Quốc lộ 53

1.700

 

20

Đường Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 53

Tuyến số 1

1.000

 

21

Đường Trần Hưng Đạo

Tuyến số 1

Sân bay đầu dưới

650

 

22

Đường Ngô Quyền

Đường 3/2

Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5

2.700

 

23

Đường Ngô Quyền

Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5

Cầu Long Toàn

1.300

 

24

Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1

Đường 2/9

Đường Điện Biên Phủ

1.950

 

25

Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế cũ)

Đường 3/2

Đường 19/5

1.300

 

26

Đường nhựa mới

Đường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế)

Giáp ranh Thị ủy

1.550

 

27

Đường Nguyễn Trãi

Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53)

Đường 3/2

1.300

 

28

Đường nhựa nhà Sáu Khởi

Đường 19/5

Đường nhựa khóm 3

910

 

29

Đường đal khóm 3

Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng)

Hết đường đal

650

 

30

Đường nhựa khóm 3

Giáp đường đal khóm 3

Đường 3/2

650

 

31

Đường nhựa khóm 3

Lý Tự Trọng

Đường nhựa khóm 3

650

 

32

Đường đal khóm 2

Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp)

Hết đường đal

650

 

33

Đường Lý Tự Trọng

Đường 19/5 (nhà ông Sự)

Đường 2/9

3.250

 

34

Đường Võ Thị Sáu

Quốc lộ 53

Cơ quan Huyện đội cũ

1.300

 

35

Đường Đỗ Xuân Quang

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)

1.300

 

36

Tuyến số 1

Vòng xoay ngã năm

Đường Trần Hưng Đạo

1.300

 

37

Đường 30/4

Đường Lý Tự Trọng

Đường nhựa khóm 3

1.950

 

38

Đường Dương Quang Đông

Đường 3/2

Giáp ranh phường Trường Long Hòa

1.300

 

39

Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh

Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh

Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh

650

 

40

Đường Quang Trung

Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt)

Đường nhựa khóm Giồng Trôm

1.950

 

41

Đường nhựa khóm Giồng Trôm

Sân bay đầu dưới

Đường đal khóm Long Điền

500

 

42

Đường đal khóm Long Điền

Quốc lộ 53

Đường đal khóm Giồng Trôm

500

 

43

Đường Đình Phước Lộc

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Võ Thị Sáu

1.300

 

44

Đường Lộ Bà Mười

Quốc lộ 53

Kênh I

650

 

45

Đường cặp Kênh I

Đường 2/9

Kênh I

500

 

46

Đường Huỳnh Thị Cẩm

Đường Nguyễn Trãi

Đường nhựa khóm 3

650

 

47

Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình

Quốc lộ 53

Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 143 tờ 53)

1.300

 

48

Đường nhựa giữa khóm 4

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Võ Thị Sáu

650

 

49

Đường nhựa khóm 2

Quốc lộ 53

Đường Lý Tự Trọng

3.250

 

50

Đường đanl khóm 1

Đường 3/2

Kênh I

650

 

51

Quốc lộ 53

Đường vào rađa; đối diện tính từ ranh thửa 14 và thửa 15, tờ bản đồ 57

Vòng xoay ngã năm

1.560

 

52

Quốc lộ 53

Vòng xoay ngã năm

Cống (nhà ông Châu Văn Thành)

3.250

 

53

Quốc lộ 53

Cống (nhà ông Châu Văn Thành)

Cầu Long Toàn

3.900

 

54

Quốc lộ 53

Cầu Long Toàn

Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm)

1.950

 

55

Quốc lộ 53

Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm)

Kênh đào Trà Vinh

1.300

 

56

Quốc lộ 53B

Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)

Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135

1.700

 

57

Quốc lộ 53B

Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135

Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học)

1.950

 

58

Quốc lộ 53B

Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học)

Kênh đào Trà Vinh

1.700

 

59

Đường huyện 81

Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất)

Cầu Kênh Xáng

1.950

 

60

Đường huyện 81

Cầu Kênh Xáng

Quốc lộ 53B (Ngã ba khóm Giồng Giếng)

1.300

 

61

Đường Giồng Trôm

Đường đal khóm Giồng Trôm

Tuyến số 1

450

 

62

Đường nhựa khóm Giồng Trôm

Tuyến số 1

Mặt đập Giồng Trôm

450

 

63

Đường nhựa khóm Giồng Trôm

Sân bay đầu dưới

Đường nhựa khóm Giồng Trôm

450

 

64

Đường nhựa khóm Giồng Ổi

Mặt đập Giồng Trôm

Sông Giồng Ổi

450

 

65

Đường đal khóm Long Điền

Đường đal khóm Giồng Trôm

Sông Ông Tà

450

 

66

Đường kênh 16

Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất)

Kênh đào Trà Vinh

650

 

67

Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)

Sông Láng Chim (Bến phà cũ)

Quốc lộ 53B

900

 

68

Tuyến số 1

Đường Trần Hưng Đạo

Kênh Bà Phó

1.950

 

69

Tuyến số 1

Kênh Bà Phó

Sông Giồng Ổi (giáp ranh xã Ngũ Lạc)

1.150

 

70

Đường Phạm Văn Khiết (áp dụng chung cho phường Trường Long Hòa)

Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng)

Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)

780

 

71

Đường nhựa Khu tái định cư khóm Bào Sen

Quốc lộ 53

Đến các tuyến đường khu Tái định cư

650

 

72

Đường khóm Cồn Ông

Quốc lộ 53B

Hết đường nhựa

650

 

73

Đường vào Khu Tái định cư Mù U

Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi)

Đê Hải Thành Hòa

1.550

 

74

Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải

Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành)

Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U

1.550

 

75

Đường nhựa Phú Thành

Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành)

Sông Long Toàn

650

 

76

Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém

Đường huyện 81

Giáp đường Phú Thành

650

 

77

Đường nhựa Cồn Ông

Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ)

Đường khóm Cồn Ông

650

 

78

Đường nhựa vào Bãi rác

Quốc lộ 53B

Bãi rác

650

 

79

Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01)

Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải

Đê Hải Thành Hòa

1.550

 

80

Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu

Quốc lộ 53B

Cầu Cồn Tàu

900

 

81

Đường nhựa Láng Cháo - Mù U

Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01)

Kênh Đào Trà Vinh

1.000

 

82

Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo

Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành)

Đường nhựa Láng Cháo - Mù U

1.000

 

83

Tuyến Đê Hải Thành Hòa

Toàn khu vực

750

 

84

Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2)

Quốc lộ 53B (thửa đất 67, tờ bản đồ 130)

Cầu Ấp Mới

1.000

 

85

Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An

Quốc lộ 53B

Khu bến tổng hợp Định An

1.550

 

86

Các đường nhựa, đường đal còn lại của Phường Duyên Hải

 

 

500

 

87

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

 

450

11

 

Phường Trường Long Hòa

 

 

 

 

1

Các đoạn Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa

 

 

800

 

2

Đường nhựa ấp 12-14

Quốc lộ 53

Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu

550

 

3

Đường nhựa ấp 17

Quốc lộ 53

Hết ranh phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu

550

 

4

Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu

Quốc lộ 53

Hết ranh Thánh thất Long Hữu

550

 

5

Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu)

Hết ranh Thánh thất Long Hữu

Đường tỉnh 914

550

 

6

Đường liên ấp 10-11

Quốc lộ 53 (Trường tiểu học Lê Quí Đôn)

Đường N22

550

 

7

Đường Dương Quang Đông

Quốc lộ 53

Hết ranh phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải)

900

 

8

Đường nhựa khóm 30/4

Quốc lộ 53B

Cầu Cá Ngát

550

 

9

Các dãy phố chợ (Phường 2 cũ)

Toàn khu vực

3.250

 

10

Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12

Quốc lộ 53

Hết đường nhựa

550

 

11

Đường đal khóm 1

Chợ phường 2

Đường đất liên ấp 10-11

550

 

12

Đường nhựa Phước Bình

Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40)

Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40)

550

 

13

Đường Lộ Bà Mười Nối dài

Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22)

Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26)

650

 

14

Đường N22

Đường D15

Giáp ranh xã Long Hữu

650

 

15

Đường D17

Đường N22

Đường tỉnh 914

650

 

16

Đường D 19

Đường N22

Đường tỉnh 914

650

 

17

Đường D20

Đường N22

Đường tỉnh 914

650

 

18

Quốc lộ 53

giáp ranh xã Long Hữu

Cống Bến Giá

1.700

 

19

Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho Phường Duyên Hải)

Cống Bến Giá

Đường ra đa ; đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 34 phường Duyên Hải

1.170

 

20

Quốc lộ 53 (nắn tuyến)

Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)

1.170

 

21

Quốc lộ 53B

Quốc lộ 53

Cầu Láng Chim

1.170

 

22

Quốc lộ 53B

Cầu Láng Chim

Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)

1.000

 

23

Quốc lộ 53B

Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)

Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa

580

 

24

Quốc lộ 53B

Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường Long Hòa

Cầu Ba Động

900

 

25

Quốc lộ 53B

Cầu Ba Động

Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa

650

 

26

Quốc lộ 53B

Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa

Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa

1.000

 

27

Quốc lộ 53B

Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, phường Trường Long Hòa

Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)

650

 

28

Đường tỉnh 914

Giáp ranh xã Long Hữu

Giáp ranh xã Long Hũu (hướng đi Hiệp Thạnh)

650

 

29

Đường lên đèn Hải Đăng

Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển)

Ngã ba Vàm Láng nước

500

 

30

Đường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2)

Quốc lộ 53B (Ngã tư ra biển)

Bờ biển

1.040

 

31

Đường ấp Khoán Tiều

Quốc lộ 53B

Bến xuồng Khoán Tiều

500

 

32

Đường ấp Cồn Trứng

Quốc lộ 53B

Bến xuồng Cồn Trứng

500

 

33

Đường ấp Ba Động

Cầu Rạch Lầu

Đình Ông

500

 

34

Đường ấp Ba Động (bên hông chợ)

Quốc lộ 53B

Lầu Bà

500

 

35

Đường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6

Quốc lộ 53B

Bờ biển

500

 

36

Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)

Đường số 2

Đường số 3

500

 

37

Đường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)

Đường số 5

Đường số 6

500

 

38

Đường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu

Ngã ba đình Cồn Trứng

Cầu Cồn Tàu

500

 

39

Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)

Sông Láng Chim (Bến phà cũ)

Quốc lộ 53B

500

 

40

Đường đal lên vàm Láng Nước

Ngã ba vàm Láng Nước

Vàm Láng Nước

500

 

41

Đường lộ bờ dừa

Quốc lộ 53B

Hết thửa 140 tờ 1 phường Trường Long Hòa

500

 

42

Đường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều

Quốc lộ 53B

Đường ấp Khoán Tiều

500

 

43

Đường nhựa ấp Khoán Tiều

Đường nhựa ấp Cồn Trứng

Nhà ông Nguyễn Thành Ái

650

 

44

Đường D13 (Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)

Quốc lộ 53B

Giáp ranh đất rừng phòng hộ (khu du lịch)

650

 

45

Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động

Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5)

Đường dẫn vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3)

1.300

 

46

Đường nhựa liên ấp Khoán Tiều - Cồn Trứng

Đường ấp Khoán Tiều

hết đường nhựa

500

 

47

Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường Trường Long Hòa

 

 

500

 

48

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

 

450

12

 

Phường Long Châu

 

 

 

 

1

Đường 1 tháng 5

giáp đường Phan Bội Châu

ngã 3 Hoàng Thái Hiếu

33.600

 

2

Đường Hùng Vương

ngã tư đường Chi Lăng

đường Hoàng Thái Hiếu

22.400

 

3

Đường Hùng Vương

đường Hoàng Thái Hiếu

giáp đường 2 tháng 9

17.600

 

4

Đường 3 tháng 2

giáp đường Mé sông Chợ

đường Hưng Đạo Vương

32.000

 

5

Đường 3 tháng 2

đường Hưng Đạo Vương

Cầu Lộ

22.400

 

6

Đường Bạch Đằng

giáp đường 1 tháng 5

giáp đường Hùng Vương

28.800

 

7

Đường Nguyễn Huỳnh Đức

giáp đường 3 tháng 2

giáp đường Hoàng Thái Hiếu

22.400

 

8

Đường Mé sông Chợ

khu vực chợ cá

giáp bến Tàu

19.200

 

9

Đường Nguyễn Trãi

giáp đường Nguyễn Công Trứ

giáp đường Chi Lăng

20.800

 

10

Đường Phan Bội Châu

giáp đường 1 tháng 5

giáp đường Tô Thị Huỳnh

22.400

 

11

Đường Tô Thị Huỳnh

giáp Phan Bội Châu

cầu Cái Cá

22.400

 

12

Đường Đoàn Thị Điểm

giáp đường Nguyễn Văn Nhã

giáp đường Hoàng Thái Hiếu

22.400

 

13

Đường Nguyễn Văn Nhã

ngã tư đường Chi Lăng

giáp đường Hưng Đạo Vương

22.400

 

14

Đường Chi Lăng

giáp đường 1 tháng 5

giáp đường Nguyễn Văn Nhã

22.400

 

15

Đường 30 tháng 4

ngã 3 Hoàng Thái Hiếu

Cầu Lầu

28.800

 

16

Đường Hoàng Thái Hiếu

giáp đường 1 tháng 5

giáp đường Lê Văn Tám

22.400

 

17

Đường Lê Văn Tám

giáp đường Tô Thị Huỳnh

giáp đường Hoàng Thái Hiếu

20.800

 

18

Đường Trần Văn Ơn

cầu Lộ xuống quẹo trái

giáp đường Nguyễn Thị Út

12.000

 

19

Đường Trần Văn Ơn

giáp đường 3 tháng 2

giáp hông trường Nguyễn Du

7.500

 

20

Đường Trưng Nữ Vương

giáp đường Tô Thị Huỳnh

cầu Phạm Thái Bường

32.000

 

21

Đường Nguyễn Văn Trỗi

giáp đường 30 tháng 4

giáp đường Hùng Vương

17.600

 

22

Đường Nguyễn Việt Hồng

giáp đường 30 tháng 4

giáp đường Lý Thường Kiệt

15.200

 

23

Đường Lý Thường Kiệt

giáp đường Nguyễn Văn Trỗi

giáp đường 2 tháng 9

19.200

 

24

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

đường 30 tháng 4

giáp đường Võ Thị Sáu

25.600

 

25

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

đường Võ Thị Sáu

đường Nguyễn Du

17.600

 

26

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

hẻm 159 lớn

 

9.000

 

27

Đường Hưng Đạo Vương

giáp đường Tô Thị Huỳnh

cầu Hưng Đạo Vương

27.200

 

28

Đường 2 tháng 9

cầu Thiềng Đức

cầu Mậu Thân

27.200

 

29

Đường Nguyễn Công Trứ

giáp đường 1 tháng 5

giáp đường Nguyễn Trãi

22.400

 

30

Đường Lê Lai

giáp đường Tô Thị Huỳnh

giáp đường Hoàng Thái Hiếu

27.200

 

31

Đường Nguyễn Đình Chiểu

giáp đường Hưng Đạo Vương

giáp đường 19 tháng 8

19.200

 

32

Đường Võ Thị Sáu

giáp đường 3 tháng 2

giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

19.200

 

33

Đường Nguyễn Thái Học

giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

giáp đường 2 tháng 9

17.600

 

34

Đường Nguyễn Thị Út

giáp đường Hưng Đạo Vương

giáp đường Trần Văn Ơn

14.400

 

35

Đường Nguyễn Du

giáp đường Nguyễn Văn Bé

giáp đường 2 tháng 9

7.500

 

36

Đường Nguyễn Văn Bé

giáp đường 19 tháng 8

cầu Kinh Cụt

9.000

 

37

Đường 19 tháng 8 (trọn đường)

giáp đường Hoàng Thái Hiếu

giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

16.000

 

38

Khu nhà ở Tân Thành

Phần còn lại không giáp Đường 30/4

 

11.300

 

39

Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình

Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu

 

11.300

 

40

Đường bờ kè

cầu Lộ

cầu Cái Cá

7.500

 

41

Đường Lê Thái Tổ

dốc cầu Lộ

bùng binh

20.800

 

42

Đường Nguyễn Huệ

bùng binh

cầu Tân Hữu

20.800

 

43

Đường Lưu Văn Liệt

Cầu Cái Cá

giáp đường Lê Thái Tổ

16.000

 

44

Đường Xóm Chài

giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên

bùng binh

5.400

 

45

Đường Xóm Chài

các hẻm của đường xóm chài

 

2.600

 

46

Đường Lê Thị Hồng Gấm

giáp đường Lê Thái Tổ

giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền

6.800

 

47

Đường Ngô Quyền

giáp đường Lê Thái Tổ

giáp đường Lê Thị Hồng Gấm

6.800

 

48

Đường Hoàng Hoa Thám

giáp đường Nguyễn Huệ

giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)

6.200

 

49

Đường Hoàng Hoa Thám

hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)

giáp đường Lê Thị Hồng Gấm

5.400

 

50

Đường Lý Tự Trọng

giáp đường Lê Thái Tổ

giáp đường Lưu Văn Liệt

6.800

 

51

Hẻm 71 (cư xá công chức)

Mặt tiền

 

9.800

 

52

Hẻm 71 (cư xá công chức)

Mặt hậu (giáp Trường Sư phạm Kỹ Thuật 4)

 

6.800

 

53

Đường Phạm Hùng

Cầu Cái Côn

Cầu Cái Cam

6.300

 

54

Đường Phạm Hùng

Cầu Cái Cam

Cầu Bình Lữ

14.000

 

55

Đường Phạm Hùng

Cầu Bình Lữ

bùng binh

20.800

 

56

Đường vào khu tái định cư Sân vận động

Trọn khu

 

7.500

 

57

Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ

giáp đường Nguyễn Việt Châu

giáp đường Nguyễn Huệ

7.500

 

58

Đường bờ kè sông Cổ Chiên

Cầu Cái Cá

giáp đường Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy)

7.500

 

59

Đường bờ kè sông Cổ Chiên

giáp Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1)

giáp Cảng Vĩnh Thái

4.200

 

60

Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục

Trọn khu

 

7.500

 

61

Đường Hoàng Hoa Thám (mới)

đoạn ngã ba bờ kè Hoàng Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5

đường vào khu tái định cư sân vận động

4.200

 

62

Đường Nguyễn Việt Châu

giáp ranh phường Tân Hạnh

hết đoạn 12m

6.800

 

63

Đường Nguyễn Việt Châu

giáp đoạn 12m

hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m)

7.500

 

64

Đường Nguyễn Việt Châu

từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m)

giáp đoạn 12m

7.500

 

65

Đường Nguyễn Việt Châu

giáp đoạn 12m

giáp đường Phạm Hùng (đầu hẻm 41) (đoạn 6m)

6.000

 

66

Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5

 

 

4.200

 

67

Đường Phan Văn Đáng

giáp đường Phạm Hùng

giáp ranh phường Tân Hạnh

9.000

 

68

Đường Võ Văn Kiệt

giáp Cầu Lộ 2

giáp Cầu Cái Cam 2

12.000

 

69

Đường Võ Văn Kiệt

giáp Cầu Cái Cam 2

giáp Cầu Cái Côn 2

8.000

 

70

Đường Trần Thanh Liêm

giáp đường Trần Văn Bảy

giáp đường Phan Văn Đáng (đường D5 sau nhà bia tưởng niệm phường Long Châu)

7.500

 

71

Đường nội bộ khu hành chính tỉnh

 

 

7.000

 

72

Đường Nguyễn Đáng (Đường D8)

giáp đường Võ Văn Kiệt

giáp đường Phan Văn Đáng

7.500

 

73

Đường dân sinh 97-100

giáp đường Nguyễn Đáng

giáp ranh phường Tân Hạnh

2.200

 

74

Khu nhà ở Phường 9 (cũ)

Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717

 

4.200

 

75

Khu chợ Phường 9 (cũ)

Khu vực Chợ

 

5.300

 

76

Khu dân cư Bộ đội

Toàn khu vực

 

3.500

 

77

Khu nhà ở Tỉnh Uỷ

Toàn khu vực

 

4.200

 

78

Khu vượt lũ Phường 9 (cũ)

Kể cả đường dẫn

 

3.900

 

79

Khu dân cư Tái định cư Khóm 10

Toàn khu vực

 

6.800

 

80

Đường Trần Văn Bảy

giáp đường Phạm Hùng

giáp đường Võ Văn Kiệt

12.000

 

81

Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1))

từ đường Phạm Hùng

đến đường Bờ Kè Sông Cổ Chiên

4.200

 

82

Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim

từ đường Phạm Hùng

đến Cầu Cồn Chim

4.200

 

83

Đường nhựa Tổ 17-9

từ đường Võ Văn Kiệt

hết đường nhựa

2.800

 

84

Đất ở còn lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12

 

 

1.440

 

85

Đường tránh Quốc Lộ 1

Cầu Tân Quới Đông

ranh phường Tân Hạnh

4.200

 

86

Hương lộ Trường An

Quốc Lộ 1

vào phía trong 150m

2.100

 

87

Hương lộ Trường An

151m

Cống số 2

1.700

 

88

Hương lộ Trường An

Cống số 2

Cầu Giáo Canh

1.300

 

89

Đường Bờ kè sông Cổ Chiên

giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh

Cầu Vàm Chảy

2.100

 

90

Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An

giáp Hương lộ Trường An

Trạm y tế phường

1.700

 

91

Khu vượt lũ Trường An (GĐ1)

Toàn khu vực

 

2.100

 

92

Khu vượt lũ Trường An (GĐ2)

Toàn khu vực

 

2.100

 

93

Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long

Toàn khu vực

 

1.700

 

94

Đường khóm Tân Quới Đông

Quốc Lộ 1

Cầu Ông Chín Lùn

1.600

 

95

Đường khóm Tân Quới Đông

Cầu Ông Chín Lùn

giáp Cầu Xây

1.200

 

96

Đường khóm Tân Quới Đông

Trạm y tế phường

giáp Cầu Xây

1.200

 

97

Đường khóm Tân Quới Tây

Cầu Xây

giáp Hương lộ Trường An

1.000

 

98

Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m)

 

 

1.000

 

99

Khu tái định cư Cao Tốc

Toàn khu vực

 

8.300

 

100

Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2)

giáp Hương lộ Trường An

đến Khu vượt lũ (gđ2)

1.200

 

101

Đất ở tại đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương, khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du

 

 

2.100

 

102

Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới Hưng, khóm Tân Vĩnh

 

 

1.000

13

 

Phường Phước Hậu

 

 

 

 

1

Đường Phó Cơ Điều

giáp Cầu Vòng

vòng xoay bệnh viện ĐKVL

13.000

 

2

Đường Tôn Đức Thắng

giáp đường Mậu Thân

giáp đường Phó Cơ Điều

9.200

 

3

Đường Mậu Thân

giáp đường Phó Cơ Điều

giáp Cầu Mậu Thân

11.700

 

4

Đường Kinh Cụt

giáp đường Mậu Thân

giáp cầu kinh Cụt

4.500

 

5

Đường Nguyễn Văn Nhung

giáp đường Phó Cơ Điều

giáp cầu Số 1 (ĐT 909B)

4.500

 

6

Đường Nguyễn Văn Nhung

giáp cầu Số 1 (ĐT 909B)

cầu Đìa Chuối

2.500

 

7

Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân

 

 

4.500

 

8

Đường Nguyễn Văn Thiệt

giáp đường Trần Phú

giáp đường Mậu Thân

11.200

 

9

Đường Trần Văn Đang

giáp cầu Năm Kỷ

giáp đường Phó Cơ Điều

3.000

 

10

Đường Trần Vĩnh Miêng

giáp cầu Năm Kỷ

giáp đường Phó Cơ Điều (cặp Nhà tang lễ)

3.000

 

11

Đường Tổ 45

giáp đường Nguyễn Văn Thiệt

giáp cầu Năm Kỷ

3.000

 

12

Đường Vườn Ổi, liên Khóm 7, Khóm 9

giáp đường Mậu Thân

giáp Đình Tân Giai

3.000

 

13

Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi

giáp đường Mậu Thân

giáp khu nhà ở Ngọc Vân

3.000

 

14

Đường cặp Công viên Tôn Đức Thắng (bao gồm 2 nhánh rẽ)

Trọn đường

 

6.800

 

15

Đường nhựa

giáp đường Nguyễn Văn Thiệt

giáp đường cặp Công viên Tôn Đức Thắng

6.800

 

16

Đường Tạ Uyên

giáp đường Võ Văn Kiệt

hết ranh Khu dân dân cư Phước Thọ

10.200

 

17

Đường Võ Văn Kiệt

giáp đường Mậu Thân

giáp cầu Lộ 2

12.000

 

18

Khu nhà ở Ngọc Vân

Toàn khu vực

 

7.600

 

19

Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)

Toàn khu vực

 

6.800

 

20

Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)

Toàn khu vực

 

5.100

 

21

Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 9

giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi

hết đường nhựa

5.000

 

22

Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long

Toàn khu vực

 

6.400

 

23

Đường nhựa 15m Khóm 2

giáp đường Mậu Thân

giáp đường Tạ Uyên

6.800

 

24

Đường Tổ 75, 75A, 75B, 77 Khóm 10

 

 

2.600

 

25

Quốc lộ 53

vòng xoay bệnh viện ĐKVL

Cầu Ông Me

9.800

 

26

Quốc lộ 57

cầu Chợ Cua

vòng xoay bệnh viện ĐKVL

9.800

 

27

Đường Trần Phú

giáp cầu Lầu

giáp Quốc lộ 57

10.500

 

28

Đường Phạm Thái Bường

cầu Phạm Thái Bường

ngã tư Đồng Quê

22.400

 

29

Đường Ông Phủ

giáp đường Trần Phú

giáp đường Phạm Thái Bường

6.800

 

30

Đường Lò Rèn

giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu)

giáp rạch Cá Trê

5.100

 

31

Đường Đình Long Hồ

giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua)

giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me)

3.000

 

32

Đường Trần Đại Nghĩa

cầu Hưng Đạo Vương

giáp Quốc lộ 57

12.000

 

33

Đường Lê Minh Hữu

giáp đường Trần Phú

giáp đường Phạm Thái Bường

8.500

 

34

Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long

giáp Quốc lộ 57

giáp Quốc lộ 53

4.200

 

35

Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long

giáp đường Phạm Thái Bường

giáp đường Trần Đại Nghĩa

11.900

 

36

Khu tập thể XN May cũ (kể cả đường dẫn)

giáp đường Phạm Thái Bường

Hết đường nhựa

7.650

 

37

Khu TĐC bờ kè sông Tiền

Toàn khu vực

 

6.800

 

38

Khu chung cư nhà ở QL1A

Toàn khu vực

 

6.800

 

39

Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc

Toàn khu vực

 

6.800

 

40

Khu nhà ở Trung học Y tế

Toàn khu vực

 

6.800

 

41

Khu nhà ở Sở Xây dựng

Toàn khu vực

 

4.250

 

42

Khu tái định cư phường 4 (cũ)

Toàn khu vực

 

6.800

 

43

Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 (cũ)

giáp đường Phó Cơ Điều

trường Mầm non Sao Mai

6.800

 

44

Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long

Đường Phạm Thái Bường

 

11.900

 

45

Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long

Toàn khu vực

 

6.800

 

46

Quốc lộ 53

giáp ranh TPVL (vòng xoay bệnh viện ĐKVL)

cầu Ông Me

11.000

 

47

Đường nhựa

Quốc lộ 53

cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà)

1.200

 

48

Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả

cầu Cống

cầu Ba Khả

1.200

 

49

Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua

cầu Ba Khả

cầu Út Đua

1.000

 

50

Đường nhựa

cầu Tỉnh Đoàn

cầu Út Tu

1.000

 

51

Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều)

Toàn khu vực

 

2.000

 

52

Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai

Trừ vị trí 1 và vị trí 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung

hết đường giao thông trong khu đất

1.500

 

53

Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh

Toàn khu vực

 

1.000

 

54

Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)

 

 

1.000

 

55

Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

 

 

1.440

 

56

Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Phước Ngươn A, khóm Phước Lợi A, khóm Phước Hanh A, khóm Phước Hanh B, khóm Phước Lợi B, khóm Phước Lợi C

 

 

830

14

 

Phường Tân Ngãi

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 1

giáp vòng xoay Tân Ngãi

giáp cầu Cái Đôi

6.300

 

2

Quốc lộ 80

Cầu Cái Đôi

giáp ranh tỉnh Đồng Tháp

5.500

 

3

Đường Phạm Hùng

giáp cầu Cái Côn

giáp vòng xoay Tân Ngãi

6.300

 

4

Đường vào nhà máy Phân bón

giáp Quốc Lộ 1

giáp nhà máy phân bón

1.000

 

5

Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi

giáp Quốc Lộ 1

giáp rạch Bảo Tháp

1.000

 

6

Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn

Quốc lộ 80

giáp Cầu Rạch Lẫm

1.600

 

7

Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn

giáp Cầu Rạch Lẫm

giáp tỉnh Đồng Tháp

1.300

 

8

Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn

giáp Quốc Lộ 1

Cầu Bà Dận

1.300

 

9

Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn

Cầu Bà Dận

Cầu Đường Cày

1.000

 

10

Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6

giáp đường nhựa Tân Phú

Đầu cầu Tập Đoàn 6

1.000

 

11

Đường Rạch Rô

Đường nhựa Rạch đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu)

Đường nhựa Rạch Rô phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ

1.000

 

12

Đường Mỹ Thuận

giáp Quốc lộ 80

Bến phà cũ - cảng Toàn Quốc

3.100

 

13

Hương lộ 18 (ĐH.12)

giáp Quốc lộ 80

Cống tập đoàn 7/4

1.800

 

14

Hương lộ 18 (ĐH.12)

Cống tập đoàn 7/4

Cầu Mỹ Phú

1.600

 

15

Hương lộ 18 (ĐH.12)

Cầu Mỹ Phú

Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành

1.600

 

16

Hương lộ 18 (ĐH.12)

Đoạn còn lại

Cầu Bà Tành

1.000

 

17

Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13)

Trại giống Cồn giông

giáp Quốc lộ 80

1.000

 

18

Cụm vượt lũ khóm Tân An

Toàn khu vực

1.000

 

19

Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (ĐH15)

Cầu Cái Gia nhỏ

Cụm vượt lũ khóm Tân An

1.000

 

20

Đường tránh Quốc Lộ 1

giáp Quốc Lộ 1

Cầu Tân Quới Đông

4.200

 

21

Đường Trường An

giáp Quốc Lộ 1

giáp Khu du lịch Trường An

3.100

 

22

Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10)

giáp Quốc Lộ 1

Cầu Ông Sung

1.600

 

23

Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10)

Cầu Ông Sung

Rạch Ranh

1.200

 

24

Đường Huyện 11

Cầu Giáo Canh

giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10)

1.200

 

25

Đường Nguyễn Văn Cung

giáp Quốc Lộ 1

hết Khu tái định cư

3.200

 

26

Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)

Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số

3.000

 

27

Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)

Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại

2.500

 

28

Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao

giáp Quốc lộ 1

hết ranh đất của hộ dân

1.000

 

29

Đường vào nhà máy Phân bón

giáp Quốc lộ 1

giáp nhà máy phân bón

1.000

 

30

Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi

giáp Quốc lộ 1

giáp rạch Bảo Tháp

1.000

 

31

Đường ra bến Cảng

giáp Quốc lộ 1

giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên

4.900

 

32

Đường cặp nhà máy bia

giáp đường ra bến Cảng

hết ranh đất của hộ dân

1.000

 

33

Đường Bờ kè sông Cổ Chiên

cầu Vàm Chảy

Nhà máy xi măng Việt Hoa

1.700

 

34

Đường số 1 Khu sinh thái

Cổng khu du lịch Trường An

cống Văn Hường

1.600

 

35

Đường số 2 Khu sinh thái

giáp Quốc lộ 1

Đường bờ kè sông Cổ Chiên

1.600

 

36

Đường số 3 Khu sinh thái

cống Văn Hường

Đường bờ kè sông Cổ Chiên

1.000

 

37

Đường Võ Văn Kiệt

giáp cầu Cái Côn 2

hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)

6.000

 

38

Đường Võ Văn Kiệt

giáp khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)

giáp Quốc Lộ 1

5.000

 

39

Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)

 

1.000

 

40

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

830

15

 

Phường Thanh Đức

 

 

 

 

1

Đường 14 tháng 9

cầu Thiềng Đức

cầu Cái Sơn Bé

10.000

 

2

Đường 14 tháng 9

cầu Cái Sơn Bé

giáp ranh khóm Thanh Mỹ 1

7.500

 

3

Đường Nguyễn Chí Thanh

giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên

giáp đường 14 tháng 9

8.000

 

4

Đường 8 tháng 3

giáp đường 14 tháng 9

cầu Kè

8.000

 

5

Đường 8 tháng 3

cầu Kè

giáp cầu Long Thanh

6.500

 

6

Khu tái định cư Bờ kè

Kể cả đường dẫn

 

3.600

 

7

Tuyến dân cư Cổ Chiên

Đường lớn

 

5.300

 

8

Tuyến dân cư Cổ Chiên

Đường nhỏ

 

4.500

 

9

Đường nhựa hẻm 62

giáp đường Nguyễn Chí Thanh

hết đường nhựa

2.800

 

10

Đường dẫn vào khu Đảng ủy phường Thanh Đức

giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ

hết đường nhựa trước cổng Đảng ủy phường Thanh Đức

4.200

 

11

Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1)

Khu vực Khóm 1

 

2.100

 

12

Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2)

Giáp đường 14 tháng 9

Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1)

2.800

 

13

Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào

giáp đường Nguyễn Chí Thanh

đường nhựa Hẻm 62

2.800

 

14

Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5

Đường nội bộ Khu Minh Linh

Trường Cao Thắng

2.800

 

15

Quốc lộ 57

cầu Chợ Cua

bến Phà Đình Khao

6.000

 

16

Đường tỉnh 902

giáp đường 14 tháng 9

giáp Quốc lộ 57

5.000

 

17

Đường tỉnh 902

giáp Quốc lộ 57

cầu Cái Sơn Lớn

3.600

 

18

Đường tỉnh 902

cầu Cái Sơn Lớn

giáp ranh xã Nhơn Phú

3.000

 

19

Đường Huyện 20

giáp cầu Long Thanh

cầu Cái Chuối

4.000

 

20

Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần

Giáp đường Huyện 20

hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi

3.500

 

21

Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án)

Toàn khu vực

 

2.000

 

22

Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án)

Toàn khu vực

 

2.500

 

23

Khu vực chợ Thanh Đức

Toàn khu vực

 

1.200

 

24

Khu vực chợ Thanh Mỹ

Toàn khu vực

 

2.800

 

25

Đường nhựa

giáp đường tỉnh 902

giáp ranh xã Nhơn Phú

2.000

 

26

Đường nhựa (cầu Bùng Binh - giáp Đường tỉnh 902)

giáp cầu Bùng Binh

giáp Đường tỉnh 902

2.000

 

27

Đường nhựa

giáp đường trục chính Khu nhà ở Hoàng Hảo

giáp Đường nhựa (cầu Bùng Binh - giáp Đường tỉnh 902)

2.000

 

28

Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)

 

 

1.000

 

29

Đất ở còn lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5, Khóm 6

 

 

1.440

 

30

Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Cái Sơn Lớn, khóm Sơn Đông, khóm Thanh Sơn, khóm Thanh Mỹ 2, khóm Thanh Mỹ 1, khóm Long Hưng, khóm Thanh Hưng, khóm Hưng Quới, khóm Long Quới

 

 

830

16

 

Phường Tân Hạnh

 

 

 

 

1

Đường Đinh Tiên Hoàng

cầu Tân Hữu

cầu Đường Chừa

14.400

 

2

Đường Đinh Tiên Hoàng

cầu Đường Chừa

giáp ranh khóm Tân Hưng

9.800

 

3

Đường Nguyễn Huệ

giáp ranh phường Long Châu

cầu Tân Hữu

20.800

 

4

Đường Phó Cơ Điều

bến xe (giáp QL1)

cầu Vòng

13.000

 

5

Đường Phan Văn Đáng

ngã tư bến xe

giáp ranh phường Long Châu

8.500

 

6

Đường Nguyễn Việt Châu

giáp đường Nguyễn Văn Lâu

giáp phường Long Châu

6.800

 

7

Đường Nguyễn Trung Trực

trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long)

đường Phó Cơ Điều

5.300

 

8

Đường Nguyễn Trung Trực

đường Phó Cơ Điều

Nhà máy Capsule

7.500

 

9

Đường Nguyễn Trung Trực

Nhà máy Capsule

giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội

3.500

 

10

Đường Phạm Hồng Thái

Trọn đường

7.500

 

11

Đường Cao Thắng

đường Phó Cơ Điều

giáp ngã ba hết chợ

7.500

 

12

Đường Cao Thắng

giáp ngã ba hết chợ

hết đường nhựa

6.000

 

13

Đường Cao Thắng

giáp đường Nguyễn Trung Trực

giáp sông Cầu Vồng

2.800

 

14

Đường Phan Đình Phùng

đường Phó Cơ Điều

giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội

3.500

 

15

Đường Nguyễn Đình Chiểu

đường Đinh Tiên Hoàng

ngã tư Nguyễn Trung Trực

4.200

 

16

Đường Nguyễn Văn Lâu

cầu Tân Hữu

giáp đường Nguyễn Việt Châu

6.800

 

17

Đường Nguyễn Văn Lâu

giáp đường Nguyễn Việt Châu

Cống cầu Cảng

4.200

 

18

Đường Nguyễn Văn Lâu

Cống cầu Cảng

giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ)

2.800

 

19

Đường Nguyễn Văn Lâu

giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ)

đập rạch Rừng

2.100

 

20

Đường Nguyễn Văn Lâu

đập rạch Rừng

giáp đường Cà Dăm

2.100

 

21

Đường Cà Dăm

cầu Đường Chừa

giáp ranh khóm Tân Hưng

2.100

 

22

Đường Phường đội (Phường 8 cũ)

cầu Đường Chừa

cầu Tám Phụng

2.100

 

23

Đường Xẻo Lá

giáp Đường huyện 25

giáp ranh khóm 5

1.200

 

23

Đường Xẻo Lá

giáp ranh khóm 5

giáp đường Nguyễn Văn Lâu

1.800

 

24

Đường Ngô Tùng Châu

giáp đường Phan Văn Đáng

Cầu Khóm 3

4.200

 

25

Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ)

giáp đường Đinh Tiên Hoàng

Vòng xoay khu vượt lũ

4.200

 

26

Khu vượt lũ Phường 8 (cũ)

Toàn khu vực

 

4.200

 

27

Khu nhà ở Hoa Lan

Toàn khu vực

 

4.200

 

28

Khu nhà ở Hẻm 58

Toàn khu vực

 

2.800

 

29

Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ))

Trọn đường

2.800

 

30

Đường nhựa (đối diện Hẻm 44)

giáp đường Ngô Tùng Châu

giáp đường Nguyễn Văn lâu

2.500

 

31

Đường nhựa

giáp cầu Mười Láng

giáp cống bà Hai Minh

2.100

 

32

Đường tổ 16, Khóm 3, phường Tân Hạnh

Trọn đường

2.500

 

33

Quốc lộ 1

ranh khóm Tân Hưng

cầu Đôi

4.600

 

34

Đường tránh Quốc lộ 1

giáp ranh phường Long Châu

giáp Quốc lộ 1

2.600

 

35

Đường Huyện 25

giáp đường Phan Văn Đáng

giáp đường tránh Quốc lộ 1

1.600

 

36

Đường Huyện 25

Đường tránh Quốc lộ 1

cầu Rạch Ranh

1.100

 

37

Đường Tân Hạnh phát sinh

cầu Lăng

cầu Hàng Thẻ

1.000

 

38

Đường từ Quốc lộ 1 đến cầu Cống

Quốc lộ 1

cầu Cống

1.100

 

39

Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm

giáp Đường Huyện 25

cầu Cà Dăm

1.200

 

40

Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân Thạnh

Cầu Bà Trại

Đập Ba Bầu

1.200

 

41

Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân Thạnh

Đập Ba Bầu

Cầu Tân Nhơn

1.200

 

42

Đường Tân An - Tân Nhơn

Cầu Bà Trại

Cầu Tân Nhơn

1.200

 

43

Khu nhà ở Trường Giang

Toàn khu vực

 

1.200

 

44

Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh

Toàn khu vực

 

1.000

 

45

Khu nhà ở cầu Xẻo Lá

Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25

hết đường giao thông trong khu đất

1.200

 

46

Khu vực chợ Cầu Đôi

Toàn khu vực

 

4.700

 

47

Khu vực chợ Tân Thới

Toàn khu vực

 

1.200

 

48

Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)

Toàn tuyến

 

1.000

 

49

Khu nhà ở Tổ 8 (trừ những thửa giáp Quốc lộ 1)

Toàn khu vực

 

1.500

 

50

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N1

Toàn tuyến

 

5.500

 

51

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N2

Toàn tuyến

 

8.400

 

52

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N3

Toàn tuyến

 

4.200

 

53

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N4

Toàn tuyến

 

4.200

 

54

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N5

Toàn tuyến

 

5.200

 

55

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D1

Toàn tuyến

 

7.000

 

56

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D2

Toàn tuyến

 

5.200

 

57

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D3

Toàn tuyến

 

5.200

 

58

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D4

Toàn tuyến

 

8.400

 

59

Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D9

Toàn tuyến

 

4.200

 

60

Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5

 

1.440

 

61

Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Bình, khóm Tân Hưng, khóm Tân Thới, khóm Tân Hiệp, khóm Tân An, khóm Tân Thuận, khóm Tân Nhơn, khóm Tân Hòa, khóm Tân Thạnh

 

830

17

 

Phường Cái Vồn

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ )

ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới

giáp sông Hậu

4.400

 

2

Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)

xã Mỹ Hòa (cũ)

 

1.600

 

3

Đường Phan Văn Năm

giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn)

cầu Rạch Vồn

10.400

 

4

Đường Phan Văn Năm

Cầu Rạch Vồn

ngã ba cây me

6.700

 

5

Đường Ngô Quyền

giáp đường Bạch Đằng

đường Nguyển Văn Thảnh

11.700

 

6

Đường Phạm Ngũ Lão

giáp đường Ngô Quyền

đường Bình Định

6.800

 

7

Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ)

giáp chùa Bà

giáp đường Bạch Đằng

4.500

 

8

Khu dân cư chợ mới (Khu A)

Toàn khu vực

 

10.400

 

9

Khu dân cư chợ mới (Khu B)

Toàn khu vực

 

9.800

 

10

Khu dân cư chợ mới (Khu C)

Toàn khu vực

 

6.800

 

11

Đường Bạch Đằng

đường Bình Định

cầu Cái Vồn nhỏ

6.800

 

12

Đường Bình Định

đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ

đường Bạch Đằng

6.800

 

13

Đường Quang Trung

đường Ngô Quyền

đường Bạch Đằng

5.500

 

14

Đường 3 tháng 2

đường Nguyễn Văn Thảnh

hết đường nhựa

14.000

 

15

Đường 3 tháng 2 (đoạn mới)

Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1)

sông Tắc Từ Tải

9.600

 

16

Đường Lưu Nhơn Sâm

Cầu Cái Vồn Nhỏ

đường Nguyễn Văn Thảnh

5.600

 

17

Đường Lê Văn Vị

đường Nguyễn Văn Thảnh

sông Tắc Từ Tải

10.500

 

18

Đường Nguyễn Văn Thảnh

Cầu Cái Vồn Lớn

ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới

10.500

 

19

Đường bê tông khóm 2

(đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54)

Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính)

1.500

 

20

Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)

ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu

sông Tắc Từ Tải

4.200

 

21

Đường Kè Sông Hậu

giáp QL1A

cầu Tắc Từ Tải

4.000

 

22

Đường bờ kè Rạch Vồn (đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa)

giáp đường Nguyễn Văn Thảnh

cầu Rạch Vồn

5.000

 

23

Đường bờ kè Rạch Vồn

giáp đường Phan Văn Năm

hết đường nhựa

4.500

 

24

Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa

khu công nghiệp

khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa

1.300

 

25

Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh

Cầu Tắc Ông Phò

cầu Rạch Chanh

1.000

 

26

Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh

Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ)

Đường dẫn cầu Cần Thơ

1.200

 

27

Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông

Toàn khu vực

 

2.000

 

28

Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)

Sông Tắc Từ Tải

Đường dẫn cầu Cần Thơ

1.600

 

29

Đường trục chính trung tâm hành chính

Sông Tắc Từ Tải

Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh

1.600

 

30

Đường bê tông cặp sông Đông Thành

giáp KCN Bình Minh

giáp cầu Tắc Ông Phò nhỏ

900

 

31

Đường bê tông cặp sông Hậu

giáp bê tông 620

Rạch Chàm

900

 

32

Khu tái định cư dân cư thị xã Bình Minh

Toàn khu vực

 

4.000

 

33

Khu vực chợ Mỹ Hòa

Toàn khu vực

 

1.200

 

34

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa

Toàn khu vực

 

1.200

 

35

Đường xã còn lại

 

 

850

 

36

Đất ở tại đô thị còn lại khóm 1, khóm 2, khóm 3, khóm 4, khóm 5

 

 

1.200

 

37

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

 

830

18

 

Phường Bình Minh

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ )

ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới

giáp bến phà cũ đến giáp đường Nguyển Văn Thảnh

4.400

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh xã Song Phú

cầu Cái Vồn lớn

5.400

 

3

Đường tỉnh 910

giáp đường Ngô Quyền

cua Ba Lời

2.600

 

4

Đường tỉnh 910

cua Ba Lời

cầu Kinh T1 (giáp xã Mỹ Thuận)

2.000

 

5

Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ)

Toàn tuyến

 

1.900

 

6

Đường vào bến xe cũ

giáp đường Nguyển Văn Thảnh

bến xe cũ

1.900

 

7

Đường Nguyễn Văn Thảnh

cầu Cái Vồn Lớn

cầu Cái Dầu

10.500

 

8

Đường Nguyễn Văn Thảnh

cầu Cái Dầu

ngã ba bùng binh - cầu Thành Lợi

8.800

 

9

Đường Phan Văn Quân

giáp đường Nguyễn Văn Thảnh

giáp đường cặp kênh Hai Quý

6.000

 

10

Đường Huỳnh Văn Đạt

cầu Thành Lợi

cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)

5.000

 

11

Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái

giáp đường Nguyễn Văn Thảnh

đường 2 tháng 9

2.900

 

12

Đường 2 tháng 9

giáp đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải

đường Huỳnh Văn Đạt

2.900

 

13

Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải

giáp đường Nguyễn Văn Thảnh

đường 2 tháng 9

2.200

 

14

Đường vào xí nghiệp xi măng 406

giáp đường Nguyển Văn Thảnh

xí nghiệp xi măng 406

2.000

 

15

Đường vào xí nghiệp Mê Kông

giáp đường Nguyển Văn Thảnh

xí nghiệp Mê Kông

2.000

 

16

Đường cặp kênh Hai Quý

đường Phan Văn Quân

hết đường nhựa

1.500

 

17

Đường Ngô Quyền

giáp đường Nguyển Văn Thảnh

giáp đường tỉnh 910

6.000

 

18

Đường Ngô Quyền

đoạn vào chùa Sóc Mỹ Bồn

chùa Sóc Mỹ Bồn

1.500

 

19

Đường bờ kè Rạch Vồn (đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa) (2 bên)

giáp đường Nguyễn Văn Thảnh

giáp Rạch Chùa

5.000

 

20

Đường ngã tư sông Rạch Vồn

giáp bờ kè Rạch Vồn đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa

giáp đường Huỳnh Văn Đạt

2.500

 

21

Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)

giáp Quốc lộ 1 (1A cũ)

cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ

1.200

 

22

Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)

cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ

UBND xã Thuận An (cũ)

1.800

 

23

Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)

cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ

cầu Khoán Tiết (giáp xã Mỹ Thuận)

2.500

 

24

Đường huyện

cầu Khoán Tiết

cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ)

1.100

 

25

Đường từ trạm y tế đến chùa Ông

đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)

đến chùa Ông

970

 

26

Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (3 nhánh)

đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)

Đường tỉnh 910

1.100

 

27

Đường dân sinh cặp đường cao tốc Mỹ Thuận Cần Thơ (2 bên)

giáp Quốc lộ1A

sông Khoán Tiết (giáp xã Mỹ Thuận)

1.200

 

28

Đường trục nội đồng

giáp đường dân sinh cặp đường cao tốc Mỹ Thuận Cần Thơ

giáp Quốc lộ1A

900

 

29

Đường cặp sông Ông Ó

giáp cầu Miểu Bà 2

giáp cầu Ông Huyện (giáp xã Mỹ Thuận

900

 

30

Chợ Khóm 1

(bao gồm các đường trong khu dân cư)

 

6.700

 

31

Khu TĐC PMU 1A + PMU 18

Toàn khu vực

 

2.800

 

32

Khu tái định cư cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ

Toàn khu vực

 

4.500

 

33

Đường xã còn lại

 

 

850

 

34

Đất ở tại đô thị còn lại khóm 1, khóm 2, khóm 3, khóm 4, khóm 5

 

 

1.200

 

35

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

 

830

19

 

Phường Đông Thành

 

 

 

 

1

Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) (2 bên) phường Đông Thuận (cũ)

sông Chà Và lớn

cầu Đông Bình

2.300

 

2

Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)

xã Đông Bình (cũ)

 

2.000

 

3

Đường Lưu Nhơn Sâm

Cầu Cái Vồn nhỏ

Cầu Phù Ly

5.400

 

4

Quốc lộ 54

cầu Phù Ly

cống Nhà Việt

2.600

 

5

Quốc lộ 54

cống Nhà Việt

giáp ranh xã Ngãi Tứ

2.000

 

6

Đường tỉnh 909

đoạn từ Quốc lộ 54

giáp ranh xã Ngãi Tứ

1.600

 

7

Đường Phù Ly (ĐH.53)

cổng chùa Phù Ly

cầu rạch Trường học

1.370

 

8

Đường Phù Ly (ĐH.53)

cầu rạch Trường học

Ngã ba chùa dưới - tuyến dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh (cũ)

1.100

 

9

Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)

giáp Quốc lộ 54

cầu Đông Thạnh

1.400

 

10

Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55)

giáp Quốc lộ 54

cầu Mỹ Hòa

1.400

 

11

Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56)

giáp Quốc lộ 54

cầu Hóa Thành

1.000

 

12

Đường từ Quốc lộ 54 đến khu công nghiệp Bình Minh

giáp Quốc lộ 54

sông Đông Thành (cầu Mỹ Hòa Tây)

1.900

 

13

Đường xe bốn bánh

giáp đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)

Tuyến dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh (cũ)

970

 

14

Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành

giáp đường huyện 54

cầu Hóa Thành

970

 

15

Đường chùa trên- chùa dưới

Chùa trên ấp Phù Ly 2

giáp đường huyện 53 ấp Phù ly 1

970

 

16

Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành

giáp đường huyện 54

cầu Hóa Thành

970

 

17

Tuyến đường trục chính nội đồng Thạnh An - Thạnh Hòa

từ cống Bảy Thôn

giáp xã Ngãi Tứ

900

 

18

Đường cặp sông Giáo Mẹo

giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)

giáp ranh xã Ngãi Tứ

900

 

19

Đường nhựa

đoạn từ Chợ Hóa Thành

Đường tỉnh 909

1.000

 

20

Đường bờ kè kênh Chà Và

giáp đường Lưu Nhơn Sâm

hết đường nhựa

4.000

 

21

Đường vào chùa Long Phước

giáp đường gom cặp Quốc lộ 1

giáp ranh chùa Long Phước

1.300

 

22

Đường cặp bờ trái sông Giáo Mẹo

giáp sông Chà Và

giáp sông Phù Ly

900

 

23

Đường cặp sông Hóa Thành

cầu Hóa Thành

ranh xã Ngãi Tứ

900

 

24

Đường bê tông

giáp QL 54

giáp đường từ QL 54 đến khu công nghiệp Bình Minh

900

 

25

Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp Bình Minh

(trừ các vị trí tính theo đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua)

 

3.000

 

26

Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1)

Toàn tuyến

 

3.750

 

27

Khu vực chợ Đông Bình

Toàn khu vực

 

3.100

 

28

Cụm dân cư vượt lũ Đông Bình

Toàn khu vực

 

970

 

29

Cụm dân cư vượt lũ Đông Thạnh

Toàn khu vực

 

970

 

30

Khu vực chợ Hóa Thành

Toàn khu vực

 

1.200

 

31

Khu vực chợ Đông Thạnh và Công viên

Toàn khu vực

 

1.200

 

32

Đường xã còn lại

 

 

850

 

33

Đất ở tại đô thị còn lại Khóm Đông An, Khóm Đông Bình A, Khóm Đông Bình B, Khóm Đông Thuận, Khóm Đông Bình

 

 

1.200

 

34

Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)

 

 

830

 

PHỤ LỤC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Giá đất

A

Khu Công nghiệp

 

1

Khu công nghiệp Phú Thuận

2.571

2

Khu công nghiệp Giao Long

2.642

3

Khu công nghiệp An Hiệp

2.642

4

Khu công nghiệp Long Đức

1.640

5

Khu công nghiệp Hòa Phú (toàn khu)

450

6

Khu công nghiệp Bình Minh (toàn khu)

623

B

Cụm Công nghiệp

 

1

Cụm công nghiệp Long Phước

2.642

2

Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

2.240

3

Cụm công nghiệp Tân Thành Bình

2.241

4

Cụm công nghiệp Thị trấn - An Đức

1.470

5

Cụm công nghiệp Tân Ngại

900

6

Cụm công nghiệp Hiệp Mỹ Tây

380

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND​ về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Tải văn bản gốc Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND​ về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND​ về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 39/2025/NQ-HĐND​
Loại văn bản: Nghị quyết
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Minh Dũng
Ngày ban hành: 22/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản