Trọn bộ bảng giá đất Huyện Nhà Bè 2026 mới nhất áp dụng ra sao?
Mua bán Đất tại Huyện Nhà Bè
Nội dung chính
Trọn bộ bảng giá đất Huyện Nhà Bè 2026 mới nhất áp dụng ra sao?
Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 quy định như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh
Trên cơ sở Đề án số 356/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh (mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
[...]
134. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Nhà Bè và các xã Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc thành xã mới có tên gọi là xã Nhà Bè.
135. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Nhơn Đức, Long Thới và Hiệp Phước thành xã mới có tên gọi là xã Hiệp Phước.
[...]
Trước ngày 1 tháng 7 năm 2025, Huyện Nhà Bè là một đơn vị hành chính cấp huyện thuộc Thành phố Hồ Chí Minh. Tuy nhiên, sau sắp xếp đơn vị hành chính thì Huyện Nhà Bè sắp xếp thành 02 xã mới bao gồm: Xã Nhà Bè và Xã Hiệp Phước.
Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thì trọn bộ bảng giá đất Huyện Nhà Bè 2026 mới nhất áp dụng như sau:
Bảng giá đất nông nghiệp Huyện Nhà Bè 2026
Xác định khu vực trong bảng giá đất nông nghiệp Huyện Nhà Bè 2026 thì Xã Nhà Bè và Xã Hiệp Phước đều thuộc khu vực 3 trong bảng giá đất.
Đối với, bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 3 | 700 | 560 | 450 |
[...]
Đối với bảng giá đất phi nông nghiệp Huyện Nhà Bè 2026
[1] Bảng giá đất Xã Nhà Bè
Theo Mục 97 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
PHẠM HÙNG | RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH CŨ | CUỐI ĐƯỜNG | 56.300 |
ĐẶNG NHƯ LÂM | HUỲNH TẤN PHÁT | KHO DẦU B | 40.100 |
ĐÀO SƯ TÍCH | LÊ VĂN LƯƠNG | CẦU PHƯỚC LỘC | 38.800 |
ĐÀO SƯ TÍCH | CẦU PHƯỚC LỘC | CUỐI ĐƯỜNG | 31.900 |
ĐÀO TÔNG NGUYÊN | HUỲNH TẤN PHÁT | KHO DẦU C | 40.100 |
NGUYỄN VĂN RẠNG | TRỌN ĐƯỜNG |
| 30.000 |
DƯƠNG CÁT LỢI | HUỲNH TẤN PHÁT | KHO DẦU A | 40.100 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÕ (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG |
| 37.500 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG |
| 45.000 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ) |
|
|
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20 M | TRỌN ĐƯỜNG |
| 40.100 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16 M | TRỌN ĐƯỜNG |
| 37.100 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 15 M | TRỌN ĐƯỜNG |
| 36.400 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12 M | TRỌN ĐƯỜNG |
| 34.200 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[2] Bảng giá đất Xã Hiệp Phước
Theo Mục 98 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | ĐẤT Ở |
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3 | TRỌN ĐƯỜNG | 15.300 |
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4 | TRỌN ĐƯỜNG | 15.300 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ | TRỌN ĐƯỜNG | 27.000 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC (XÃ LONG THỚI CŨ) |
|
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20 M | TRỌN ĐƯỜNG | 30.200 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18 M | TRỌN ĐƯỜNG | 29.000 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16 M | TRỌN ĐƯỜNG | 28.100 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12 M | TRỌN ĐƯỜNG | 25.900 |
[...] | [...] | [...] |
[...]
>> Tra cứu trọn bộ bảng giá đất Huyện Nhà Bè 2026 mới nhất: TẠI ĐÂY <<
Trên là thông tin trọn bộ bảng giá đất Huyện Nhà Bè 2026 mới nhất.
>> Xem thêm:
>> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất
>> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường
>> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?
>> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND
Xem chi tiết:
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |

Trọn bộ bảng giá đất Huyện Nhà Bè 2026 mới nhất áp dụng ra sao? (Hình từ Internet)
Tiêu chí cụ thể xác định vị trí trong Bảng giá đất nông nghiệp Huyện Nhà Bè 2026 quy định ra sao?
Căn cứ khoản 2 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về tiêu chí cụ thể xác định vị trí trong Bảng giá đất nông nghiệp Huyện Nhà Bè 2026 như sau:
[1] Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
- Vị trí 1: Thửa đất trong phạm vi 200 m đầu (từ 0 đến 200 m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400 m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200 m đến 400 m (trên 200 đến 400 m);
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
[2] Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
- Vị trí 1: Thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
- Vị trí 2: Có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200 m đến 400 m;
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong Bảng giá đất Huyện Nhà Bè 2026 quy định ra sao?
Theo khoản 2 Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định về việc xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong Bảng giá đất Huyện Nhà Bè 2026 như sau:
- Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng thì căn cứ vào giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;
- Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác thì căn cứ vào giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;
- Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác thì căn cứ vào giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;
- Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt thì căn cứ vào giá đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất.
Trường hợp trong bảng giá đất không có giá loại đất cùng mục đích sử dụng thì căn cứ vào giá đất ở tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất;
- Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng để quy định mức giá đất cho phù hợp;
