17:04 - 02/01/2026

Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF? Bảng giá đất ở TPHCM 2026 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND quy định ra sao?

Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh

Xem thêm Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh

Nội dung chính

    Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

    Ngày 26 tháng 12 năm 2025, Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ký ban hành Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thì Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

    >> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất: TẠI ĐÂY <<

    Trong đó:

    - Đất nông nghiệp được phân thành 04 khu vực và 03 vị trí.

    - Đối với đất làm muối: chia làm 03 vị trí.

    - Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 khu vực và 04 vị trí.

    - Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác.

    Bảng 1: Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hằng năm

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

    Khu vực

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Khu vực I: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    1.200

    960

    770

    Khu vực II: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    1.000

    800

    640

    Khu vực III: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    700

    560

    450

    Khu vực IV: bao gồm các xã, phường, đặc khu quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    480

    380

    300

    Bảng 2: Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

    Khu vực

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Khu vực I: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    1.440

    1.150

    920

    Khu vực II: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    1.200

    960

    770

    Khu vực III: bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    840

    670

    540

    Khu vực IV: bao gồm các xã, phường, đặc khu quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    580

    460

    370

    [...]

    Trên là thông tin link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất.

    >> Xem chi tiết:

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    Tại đây

    Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

    Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất (Hình từ Internet)

    Bảng giá đất ở TPHCM 2026 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND quy định ra sao?

    Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung quy định về Bảng giá đất ở TPHCM 2026 như sau:

    [1] Vị trí 1: giá đất ở vị trí 1 được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    [2] Các vị trí còn lại:

    - Vị trí 2: giá đất ở vị trí 2 được tính bằng 50% của vị trí 1;

    - Vị trí 3: giá đất ở vị trí 3 được tính bằng 80% của vị trí 2;

    - Vị trí 4: giá đất ở vị trí 4 được tính bằng 80% của vị trí 3.

    Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100 m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

    Bảng giá đất thương mại, dịch vụ theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND quy định ra sao?

    Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung quy định về Bảng giá đất thương mại, dịch vụ TPHCM 2026 như sau:

    [1] Vị trí 1: Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 1 được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    [2] Các vị trí còn lại:

    - Vị trí 2: giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 2 tính bằng 50% của vị trí 1;

    - Vị trí 3: giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 3 tính bằng 80% của vị trí 2;

    - Vị trí 4: giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 4 tính bằng 80% của vị trí 3.

    [3] Riêng đối với loại hình sử dụng đất đặc thù có mật độ xây dựng thấp, hệ số sử dụng đất thấp như: đất cơ sở lưu trú, dịch vụ cho người chơi gôn (trừ phần đường gôn của sân gôn, sân tập trong sân gôn và hệ thống cây xanh, mặt nước, cảnh quan, hạng mục công trình phục vụ cho việc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, kinh doanh sân gôn); trụ sở, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế; đất làm kho, bãi để hàng hóa của tổ chức kinh tế không thuộc khu vực sản xuất; bãi tắm gắn với cơ sở kinh doanh, dịch vụ; cửa hàng xăng dầu, kho chứa xăng dầu; cảng, kho bãi giao nhận hàng hóa (logistics) thì giá đất quy định như sau:

    - Khu vực I (bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh): tính bằng 40% so với giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Phụ lục II đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;

    - Khu vực II (bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh): tính bằng 50% so với giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;

    - Khu vực III (bao gồm các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh): tính bằng 60% so với giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;

    - Khu vực IV (bao gồm các xã, phường, đặc khu quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh): tính bằng 75% so với giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    - Giá đất không thấp hơn giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất có nhà ở cùng khu vực, vị trí. 

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF Phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF Bảng giá đất TPHCM 2026 PDF Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND Bảng giá đất Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất
    1