Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường
Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh
Nội dung chính
Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường
Vừa qua, Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã đăng công khai thông tin Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường như sau:
>> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường: TẠI ĐÂY <<
Bảng giá đất TPHCM 2026 đối với đất ở tại Phường Sài Gòn:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Tên đường | Từ | Đến | Giá đất ở |
Alexandre de Rhodes | Trọn đường | 430.400 | |
Cao Bá Quát | Trọn đường | 294.100 | |
Chu Mạnh Trinh | Trọn đường | 326.500 | |
Công Trường Lam Sơn | Trọn đường | 491.700 | |
Công Trường Mê Linh | Trọn đường | 450.800 | |
Công Xã Paris | Trọn đường | 450.800 | |
Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẩn | Nguyễn Đình Chiểu | 234.100 |
Đồng Khởi | Trọn đường | 687.200 | |
Đông Du | Trọn đường | 451.700 | |
Hai Bà Trưng | Bến Bạch Đằng | Minh Khai | 450.800 |
Hai Bà Trưng | Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Đình Chiểu | 266.500 |
Hải Triều | Trọn đường | 400.600 | |
Hàm Nghi | Tôn Đức Thắng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 429.300 |
Hàn Thuyên | Trọn đường | 430.400 | |
[...] | [...] | [...] | [...] |
Trên là thông tin tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường.
>> Xem chi tiết:
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |

Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường (Hình từ Internet)
Danh sách 4 khu vực đất phi nông nghiệp thuộc Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
Theo khoản 1 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về danh sách 4 khu vực đất phi nông nghiệp thuộc Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất như sau:
[1] Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
[2] Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
[3] Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
[4] Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
Tiêu chí xác định 4 vị trí đất phi nông nghiệp thuộc Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất quy định ra sao?
Theo khoản 2 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về danh sách 4 khu vực đất phi nông nghiệp thuộc Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất như sau:
[1] Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
[2] Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
- Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
- Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
- Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100 m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
[3] Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
