17:35 - 02/01/2026

Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức tất cả xã phường từ 1/1/2026? Danh sách 4 khu vực đất phi nông nghiệp thuộc Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất?

Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh

Xem thêm Mua bán Đất tại Hồ Chí Minh

Nội dung chính

    Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

    Vừa qua, Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã đăng công khai thông tin Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường như sau:

    >> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường: TẠI ĐÂY <<

    Bảng giá đất TPHCM 2026 đối với đất ở tại Phường Sài Gòn:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Tên đường

    Từ

    Đến

    Giá đất ở

    Alexandre de Rhodes

    Trọn đường

    430.400

    Cao Bá Quát

    Trọn đường

    294.100

    Chu Mạnh Trinh

    Trọn đường

    326.500

    Công Trường Lam Sơn

    Trọn đường

    491.700

    Công Trường Mê Linh

    Trọn đường

    450.800

    Công Xã Paris

    Trọn đường

    450.800

    Đinh Tiên Hoàng

    Lê Duẩn

    Nguyễn Đình Chiểu

    234.100

    Đồng Khởi

    Trọn đường

    687.200

    Đông Du

    Trọn đường

    451.700

    Hai Bà Trưng

    Bến Bạch Đằng

    Minh Khai

    450.800

    Hai Bà Trưng

    Nguyễn Thị Minh Khai

    Nguyễn Đình Chiểu

    266.500

    Hải Triều

    Trọn đường

    400.600

    Hàm Nghi

    Tôn Đức Thắng

    Nam Kỳ Khởi Nghĩa

    429.300

    Hàn Thuyên

    Trọn đường

    430.400

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    Trên là thông tin tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường.

    >> Xem chi tiết:

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    Tại đây

    Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

    Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường (Hình từ Internet)

    Danh sách 4 khu vực đất phi nông nghiệp thuộc Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất

    Theo khoản 1 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về danh sách 4 khu vực đất phi nông nghiệp thuộc Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất như sau:

    [1] Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

    [2] Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

    [3] Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

    [4] Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

    Tiêu chí xác định 4 vị trí đất phi nông nghiệp thuộc Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất quy định ra sao?

    Theo khoản 2 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về danh sách 4 khu vực đất phi nông nghiệp thuộc Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất như sau:

    [1] Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

    [2] Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

    - Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

    - Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

    - Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

    Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100 m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

    [3] Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất TPHCM chính thức Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất Bảng giá đất TPHCM
    1