Toàn bộ bảng giá đất Cần Giờ 2026 PDF chính thức ra sao?
Mua bán Đất tại Huyện Cần Giờ
Nội dung chính
Toàn bộ bảng giá đất Cần Giờ 2026 PDF chính thức ra sao?
Huyện Cần Giờ là một đơn vị hành chính cũ trước thời điểm sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương hai cấp.
Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thì huyện Cần Giờ hình thành 04 đơn vị hành chính mới là Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông, Xã Cần Giờ và Xã Thạnh An.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh chính thức được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thì toàn bộ bảng giá đất Cần Giờ 2026 PDF chính thức như sau:
Bảng giá đất nông nghiệp
Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông, Xã Cần Giờ và Xã Thạnh An đối với huyện Cần Giờ (cũ), Thành phố Hồ Chí Minh thuộc khu vực 3 của bảng giá đất nông nghiệp.
Đối với, bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 3 | 700 | 560 | 450 |
[...]
Đối với bảng giá đất phi nông nghiệp
[1] Bảng giá đất Xã Bình Khánh
Theo Mục 99 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
BÀ XÁN | RỪNG SÁC | CẦU TẮC TÂY ĐEN | 5.100 |
ĐÊ EC | RỪNG SÁC | TRẦN QUANG QUỜN | 4.400 |
HÀ QUANG VÓC | RỪNG SÁC | CẦU KHÁNH VÂN | 5.100 |
| CẦU KHÁNH VÂN | ĐÊ EC | 4.100 |
KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC | TRỌN KHU |
| 3.800 |
NGUYỄN CÔNG BAO | TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) | TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) | 4.700 |
RỪNG SÁC | PHÀ BÌNH KHÁNH | CẦU VƯỢT BẾN LỨC - LONG THÀNH | 20.900 |
| CẦU VƯỢT BẾN LỨC - LONG THÀNH | HÀ QUANG VÓC | 20.900 |
| HÀ QUANG VÓC | CẦU RẠCH LÁ | 20.900 |
| CẦU RẠCH LÁ | CẦU AN NGHĨA | 11.600 |
TAM THÔN HIỆP | RỪNG SÁC | CẦU TẮC TÂY ĐEN | 5.600 |
TRẦN QUANG ĐẠO | TẮC SÔNG CHÀ | RẠCH THỦ HUY | 12.200 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[2] Bảng giá đất Xã An Thới Đông
Theo Mục 100 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG | SÔNG SOÀI RẠP | +1KM | 5.100 |
| +1KM | RỪNG SÁC | 5.100 |
DƯƠNG VĂN HẠNH | ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN | AO LÀNG | 7.200 |
| AO LÀNG | ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH | 8.800 |
| ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH | ĐÊ SOÀI RẠP | 7.200 |
LÝ NHƠN | RỪNG SÁC | CẦU VÀM SÁT II | 5.200 |
| CẦU VÀM SÁT II | DƯƠNG VĂN HẠNH | 5.200 |
QUẢNG XUYÊN | RẠCH GIÔNG | KÊNH BA TÔNG | 4.700 |
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP | ĐƯỜNG LÝ NHƠN | BỜ SÔNG SOÀI RẠP | 5.100 |
| BỜ SÔNG SOÀI RẠP | DƯƠNG VĂN HẠNH | 4.100 |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU | LÝ NHƠN | BẾN ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ) | 4.300 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[3] Bảng giá đất Xã Cần Giờ
Theo Mục 102 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐÔNG HÒA | CẦU ĐÒ ĐÔNG HÒA | DUYÊN HẢI | 8.300 |
BÙI LÂM | DUYÊN HẢI | BIỂN ĐÔNG | 12.700 |
ĐẶNG VĂN KIỀU | BẾN ĐÒ CƠ KHÍ | DUYÊN HẢI | 12.700 |
ĐÀO CỬ | DUYÊN HẢI | TẮC XUẤT | 20.200 |
| TẮC XUẤT | LÊ HÙNG YÊN | 19.300 |
| LÊ HÙNG YÊN | GIỒNG CHÁY | 19.300 |
DUYÊN HẢI | CHỢ CẦN GIỜ | NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC | 18.200 |
| NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC | CẦU RẠCH LỜ | 15.600 |
| CẦU RẠCH LỜ | THẠNH THỚI | 15.800 |
| THẠNH THỚI | NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) | 13.700 |
| NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) | CHỢ ĐÔNG HÒA | 11.600 |
ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH | BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH | DUYÊN HẢI | 7.000 |
GIỒNG AO | TẮC XUẤT | GIỒNG CHÁY | 10.200 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[4] Bảng giá đất Xã Thạnh An
Theo Mục 101 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | ĐẤT Ở |
KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH | TRỌN KHU | 3.000 |
KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA | TRỌN KHU | 3.000 |
KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG | TRỌN KHU | 2.300 |
[...]
>> Tra cứu toàn bộ bảng giá đất Cần Giờ 2026 PDF chính thức: TẠI ĐÂY <<
Trên là thông tin toàn bộ bảng giá đất Cần Giờ 2026 PDF chính thức.
>> Xem thêm:
>> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất
>> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường
>> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?
>> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND
Xem chi tiết:
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |

Toàn bộ bảng giá đất Cần Giờ 2026 PDF chính thức ra sao? (Hình từ Internet)
Điều kiện khu vực xây dựng bảng giá đất Cần Giờ 2026 chính thức đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn quy định ra sao?
Theo Điều 24 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định về điều kiện khu vực xây dựng bảng giá đất Cần Giờ 2026 đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn như sau:
- Có bản đồ địa chính số được chỉnh lý, cập nhật khi có sự thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích thửa đất và các yếu tố khác có liên quan đến nội dung bản đồ địa chính và đồng thời được cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về bản đồ địa chính.
- Có cơ sở dữ liệu giá đất gồm: giá đất được ghi trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính; thông tin giá đất thu thập qua điều tra, khảo sát trong thời gian 24 tháng tính từ thời điểm định giá đất trở về trước.
Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất Cần Giờ 2026 chính thức quy định ra sao?
Theo Điều 18 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định về việc xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất Cần Giờ 2026 chính thức như sau:
- Các loại đất cần xác định khu vực trong bảng giá đất bao gồm: đất nông nghiệp, đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn.
- Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn) và thực hiện theo quy định sau:
+ Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
+ Các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
