08:26 - 12/01/2026

Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập

Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 mới nhất? Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với Bảng giá đất nông nghiệp Quận Bình Tân 2026 là gì?

Mua bán Đất tại Quận Bình Tân

Xem thêm Mua bán Đất tại Quận Bình Tân

Nội dung chính

    Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập

    Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sau khi thực hiện sắp xếp và tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương thì Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh (cũ) đã sắp xếp thành 05 đơn vị hành chính mới, có tên gọi mới lần lượt là:

    Phường An Lạc, Phường Bình Tân, Phường Tân Tạo, Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa.

    Trên cơ sở của Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thì bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập như sau:

    Đối với bảng giá đất phi nông nghiệp:

    [1] Bảng giá đất Phường An Lạc

    Theo Mục 56 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    AN DƯƠNG VƯƠNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    76.600

    BÙI HỮU DIỆN

    NGUYỄN THỨC TỰ

    CUỐI ĐƯỜNG

    37.500

     

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    33.000

    BÙI TƯ TOÀN

    KINH DƯƠNG VƯƠNG

    RẠCH RUỘT NGỰA

    48.500

    CÁC ĐƯỜNG 2, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG (đường 16m)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    46.700

    CÁC ĐƯỜNG 1A, 2, 3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG (đường 15m)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    56.700

    CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG (đường 12m)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    43.400

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [2] Bảng giá đất Phường Bình Tân

    Theo Mục 57 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BẾN LỘI

    VÕ VĂN VÂN

    TÂY LÂN

    34.000

    BÙI DƯƠNG LỊCH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    36.700

    CÂY CÁM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    22.700

    ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

    LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)

    LIÊN KHU 4-5

    39.300

    ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

    LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)

    ĐƯỜNG SỐ 8

    39.300

    ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    28.400

    ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

    LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)

    LIÊN KHU 5-6

    39.300

    ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

    LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)

    LIÊN KHU 5-6

    39.300

    HỒ VĂN LONG

    NGUYỄN THỊ TÚ

    ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC)

    52.500

     

    TỈNH LỘ 10

    CUỐI ĐƯỜNG

    38.300

    LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    28.400

    LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    28.400

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [3] Bảng giá đất Phường Tân Tạo

    Theo Mục 58 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    CẦU KINH

    NGUYỄN CỬU PHÚ

    NGUYỄN VĂN CỰ

    21.700

    ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG

    TỈNH LỘ 10

    LÊ ĐÌNH CẨN

    40.800

    ĐƯỜNG BỜ SÔNG

    TỈNH LỘ 10

    GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO

    39.100

    ĐƯỜNG BỜ TUYẾN

    TỈNH LỘ 10

    GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO

    39.000

    ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A

    TỈNH LỘ 10

    CẦU KINH

    40.100

    ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A

    TỈNH LỘ 10

    CUỐI ĐƯỜNG

    40.100

    ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    43.300

    ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A

    TỈNH LỘ 10

    CUỐI ĐƯỜNG

    40.100

    ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    43.300

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [4] Bảng giá đất Phường Bình Trị Đông

    Theo Mục 59 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    AN DƯƠNG VƯƠNG

    TỈNH LỘ 10

    TÂN HÒA ĐÔNG

    76.600

    AO ĐÔI

    MÃ LÒ

    LÊ ĐỨC ANH

    39.100

    ẤP CHIẾN LƯỢC

    TÂN HÒA ĐÔNG

    BÌNH TRỊ ĐÔNG

    45.400

    BÌNH LONG

    NGÃ TƯ BỐN XÃ

    ĐƯỜNG SỐ 1

    77.100

    BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ)

    LÊ VĂN QUỚI

    TỈNH LỘ 10

    62.800

    CHIẾN LƯỢC

    MÃ LÒ

    LÊ ĐỨC ANH

    38.700

     

    TÂN HÒA ĐÔNG

    MÃ LÒ

    49.400

    ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG

    PHAN ANH

    LIÊN KHU 5-11-12

    48.400

    ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG

    HƯƠNG LỘ 2

    BÌNH TRỊ ĐÔNG

    37.000

    ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG

    LÊ VĂN QUỚI

    ĐƯỜNG SỐ 1

    47.800

    ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI

    ĐƯỜNG SỐ 18

    HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14

    37.300

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [5] Bảng giá đất Phường Bình Hưng Hòa

    Theo Mục 60 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    ẤP CHIẾN LƯỢC

    MÃ LÒ

    TÂN KỲ TÂN QUÝ

    45.400

    BÌNH LONG

    TÂN KỲ TÂN QUÝ

    NGÃ TƯ BỐN XÃ

    77.100

    ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG

    LÊ VĂN QUỚI

    ĐƯỜNG SỐ 3

    47.800

    ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    37.300

    ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

    LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)

    PHẠM ĐĂNG GIẢNG

    41.700

    ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

    BÌNH LONG

    ĐƯỜNG SỐ 8

    52.800

    ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

    ĐƯỜNG SỐ 16

    ĐƯỜNG SỐ 4

    33.000

    ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

    ĐƯỜNG SỐ 18B

    ĐƯỜNG SỐ 2

    33.000

    ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

    MIẾU BÌNH ĐÔNG

    ĐƯỜNG SỐ 6

    33.000

    ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    33.000

    ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

    GÒ XOÀI

    LIÊN KHU 8-9

    33.000

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    Bảng giá đất nông nghiệp

    Xác định khu vực đối với 05 đơn vị hành chính mới của Quận Bình Tân sau sáp nhập bao gồm Phường An Lạc, Phường Bình Tân, Phường Tân Tạo, Phường Bình Trị Đông,Phường Bình Hưng Hòa đều thuộc khu vực 2.

    Đối với, bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Khu vực

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Khu vực 2

    1.000

    800

    640

    [...]

    >> Tra cứu bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhậpTẠI ĐÂY <<

    Trên là thông tin bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập.

    >> Xem thêm:

    >> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

    >> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

    >> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?

    >> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Xem chi tiết:

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    Tại đây

    Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập

    Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập (Hình từ Internet)

    Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với Bảng giá đất nông nghiệp Quận Bình Tân 2026 là gì?

    Theo khoản 2 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với Bảng giá đất nông nghiệp Quận Bình Tân 2026 như sau:

    [1] Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

    - Vị trí 1: Thửa đất trong phạm vi 200 m đầu (từ 0 đến 200 m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

    - Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400 m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200 m đến 400 m (trên 200 đến 400 m);

    - Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

    [2] Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

    - Vị trí 1: Thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

    - Vị trí 2: Có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200 m đến 400 m;

    - Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

    Tổ chức thực hiện định giá đất tiến hành xây dựng bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 quy định ra sao?

    Căn cứ khoản 1 Điều 14 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có cụm từ bị bãi bỏ bởi điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định 226/2025/NĐ-CP có nội dung quy định về việc tổ chức thực hiện định giá đất tiến hành xây dựng bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 như sau:

    - Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;

    - Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa đất, số thửa đất của mỗi loại đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;

    - Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí;

    - Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng giá trị; lựa chọn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chuẩn; lập bảng tỷ lệ so sánh đối với việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;

    - Xây dựng dự thảo bảng giá đất và dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Quận Bình Tân Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập Bảng giá đất nông nghiệp Quận Bình Tân 2026 Bảng giá đất nông nghiệp Quận Bình Tân Bảng giá đất
    1