Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập
Mua bán Đất tại Quận Bình Tân
Nội dung chính
Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập
Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sau khi thực hiện sắp xếp và tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương thì Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh (cũ) đã sắp xếp thành 05 đơn vị hành chính mới, có tên gọi mới lần lượt là:
Phường An Lạc, Phường Bình Tân, Phường Tân Tạo, Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa.
Trên cơ sở của Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thì bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập như sau:
Đối với bảng giá đất phi nông nghiệp:
[1] Bảng giá đất Phường An Lạc
Theo Mục 56 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
AN DƯƠNG VƯƠNG | TRỌN ĐƯỜNG |
| 76.600 |
BÙI HỮU DIỆN | NGUYỄN THỨC TỰ | CUỐI ĐƯỜNG | 37.500 |
| TRỌN ĐƯỜNG |
| 33.000 |
BÙI TƯ TOÀN | KINH DƯƠNG VƯƠNG | RẠCH RUỘT NGỰA | 48.500 |
CÁC ĐƯỜNG 2, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG (đường 16m) | TRỌN ĐƯỜNG |
| 46.700 |
CÁC ĐƯỜNG 1A, 2, 3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG (đường 15m) | TRỌN ĐƯỜNG |
| 56.700 |
CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG (đường 12m) | TRỌN ĐƯỜNG |
| 43.400 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[2] Bảng giá đất Phường Bình Tân
Theo Mục 57 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
BẾN LỘI | VÕ VĂN VÂN | TÂY LÂN | 34.000 |
BÙI DƯƠNG LỊCH | TRỌN ĐƯỜNG |
| 36.700 |
CÂY CÁM | TRỌN ĐƯỜNG |
| 22.700 |
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | LIÊN KHU 4-5 | 39.300 |
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | ĐƯỜNG SỐ 8 | 39.300 |
ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B | TRỌN ĐƯỜNG |
| 28.400 |
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | LIÊN KHU 5-6 | 39.300 |
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | LIÊN KHU 5-6 | 39.300 |
HỒ VĂN LONG | NGUYỄN THỊ TÚ | ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC) | 52.500 |
| TỈNH LỘ 10 | CUỐI ĐƯỜNG | 38.300 |
LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B | TRỌN ĐƯỜNG |
| 28.400 |
LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B | TRỌN ĐƯỜNG |
| 28.400 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[3] Bảng giá đất Phường Tân Tạo
Theo Mục 58 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
CẦU KINH | NGUYỄN CỬU PHÚ | NGUYỄN VĂN CỰ | 21.700 |
ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG | TỈNH LỘ 10 | LÊ ĐÌNH CẨN | 40.800 |
ĐƯỜNG BỜ SÔNG | TỈNH LỘ 10 | GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | 39.100 |
ĐƯỜNG BỜ TUYẾN | TỈNH LỘ 10 | GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | 39.000 |
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 | CẦU KINH | 40.100 |
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 | CUỐI ĐƯỜNG | 40.100 |
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG |
| 43.300 |
ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 | CUỐI ĐƯỜNG | 40.100 |
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG |
| 43.300 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[4] Bảng giá đất Phường Bình Trị Đông
Theo Mục 59 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
AN DƯƠNG VƯƠNG | TỈNH LỘ 10 | TÂN HÒA ĐÔNG | 76.600 |
AO ĐÔI | MÃ LÒ | LÊ ĐỨC ANH | 39.100 |
ẤP CHIẾN LƯỢC | TÂN HÒA ĐÔNG | BÌNH TRỊ ĐÔNG | 45.400 |
BÌNH LONG | NGÃ TƯ BỐN XÃ | ĐƯỜNG SỐ 1 | 77.100 |
BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) | LÊ VĂN QUỚI | TỈNH LỘ 10 | 62.800 |
CHIẾN LƯỢC | MÃ LÒ | LÊ ĐỨC ANH | 38.700 |
| TÂN HÒA ĐÔNG | MÃ LÒ | 49.400 |
ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG | PHAN ANH | LIÊN KHU 5-11-12 | 48.400 |
ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG | HƯƠNG LỘ 2 | BÌNH TRỊ ĐÔNG | 37.000 |
ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG | LÊ VĂN QUỚI | ĐƯỜNG SỐ 1 | 47.800 |
ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI | ĐƯỜNG SỐ 18 | HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | 37.300 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[5] Bảng giá đất Phường Bình Hưng Hòa
Theo Mục 60 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
ẤP CHIẾN LƯỢC | MÃ LÒ | TÂN KỲ TÂN QUÝ | 45.400 |
BÌNH LONG | TÂN KỲ TÂN QUÝ | NGÃ TƯ BỐN XÃ | 77.100 |
ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG | LÊ VĂN QUỚI | ĐƯỜNG SỐ 3 | 47.800 |
ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI | TRỌN ĐƯỜNG |
| 37.300 |
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | PHẠM ĐĂNG GIẢNG | 41.700 |
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | BÌNH LONG | ĐƯỜNG SỐ 8 | 52.800 |
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | ĐƯỜNG SỐ 16 | ĐƯỜNG SỐ 4 | 33.000 |
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | ĐƯỜNG SỐ 18B | ĐƯỜNG SỐ 2 | 33.000 |
ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | MIẾU BÌNH ĐÔNG | ĐƯỜNG SỐ 6 | 33.000 |
ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | TRỌN ĐƯỜNG |
| 33.000 |
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A | GÒ XOÀI | LIÊN KHU 8-9 | 33.000 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
Bảng giá đất nông nghiệp
Xác định khu vực đối với 05 đơn vị hành chính mới của Quận Bình Tân sau sáp nhập bao gồm Phường An Lạc, Phường Bình Tân, Phường Tân Tạo, Phường Bình Trị Đông,Phường Bình Hưng Hòa đều thuộc khu vực 2.
Đối với, bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 2 | 1.000 | 800 | 640 |
[...]
>> Tra cứu bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập: TẠI ĐÂY <<
Trên là thông tin bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập.
>> Xem thêm:
>> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất
>> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường
>> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?
>> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND
Xem chi tiết:
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |

Bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 tất cả 5 phường sau sáp nhập (Hình từ Internet)
Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với Bảng giá đất nông nghiệp Quận Bình Tân 2026 là gì?
Theo khoản 2 Điều 3 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với Bảng giá đất nông nghiệp Quận Bình Tân 2026 như sau:
[1] Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
- Vị trí 1: Thửa đất trong phạm vi 200 m đầu (từ 0 đến 200 m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400 m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200 m đến 400 m (trên 200 đến 400 m);
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
[2] Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
- Vị trí 1: Thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
- Vị trí 2: Có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200 m đến 400 m;
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Tổ chức thực hiện định giá đất tiến hành xây dựng bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 quy định ra sao?
Căn cứ khoản 1 Điều 14 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có cụm từ bị bãi bỏ bởi điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định 226/2025/NĐ-CP có nội dung quy định về việc tổ chức thực hiện định giá đất tiến hành xây dựng bảng giá đất Quận Bình Tân 2026 như sau:
- Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
- Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa đất, số thửa đất của mỗi loại đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí;
- Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng giá trị; lựa chọn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chuẩn; lập bảng tỷ lệ so sánh đối với việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
- Xây dựng dự thảo bảng giá đất và dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
