11:16 - 11/01/2025

Bảng giá đất tại Thừa Thiên Huế – Thành phố trực thuộc Trung ương mới

Thừa Thiên Huế, chính thức trở thành thành phố trực thuộc Trung ương thứ 6 của Việt Nam từ năm 2025, đang tạo ra một sức hút mạnh mẽ trên thị trường bất động sản. Với bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi văn Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, khu vực này hiện tại đang là một trong những tâm điểm đầu tư hấp dẫn của miền Trung.

Thừa Thiên Huế – Thành phố trực thuộc Trung ương mới với vị thế chiến lược

Thừa Thiên Huế được biết đến là cố đô với bề dày lịch sử và văn hóa đặc sắc, đồng thời là trung tâm văn hóa - du lịch của miền Trung. Việc trở thành thành phố trực thuộc Trung ương từ năm 2025 đánh dấu bước ngoặt quan trọng, giúp khu vực này gia tăng sức hấp dẫn cả về kinh tế, hạ tầng và bất động sản.

Thành phố Huế tọa lạc tại trung tâm miền Trung Việt Nam, sở hữu vị trí địa lý đắc địa với vai trò cửa ngõ kết nối hai miền Bắc - Nam qua Quốc lộ 1A và các tuyến đường sắt, đường biển.

Đặc biệt, sân bay Phú Bài được nâng cấp thành sân bay quốc tế, hứa hẹn đưa du lịch và kinh tế của khu vực này lên tầm cao mới.

Ngoài hạ tầng giao thông, Thừa Thiên Huế còn nổi tiếng với di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận, như quần thể di tích Cố đô Huế và nhã nhạc cung đình.

Những giá trị văn hóa đặc sắc này không chỉ là điểm thu hút khách du lịch mà còn tạo nên sức hút mạnh mẽ cho thị trường bất động sản.

Quy hoạch phát triển vùng của tỉnh đang tập trung vào khu đô thị Huế, vùng ven biển và các khu kinh tế ven biển như Chân Mây - Lăng Cô. Đây là các khu vực trọng điểm thúc đẩy giá trị bất động sản tại Thừa Thiên Huế tăng trưởng vượt bậc.

Phân tích giá đất tại Thừa Thiên Huế – Tiềm năng tăng trưởng vượt trội

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thừa Thiên Huế dao động từ 1.238 đồng/m² đến 65.000.000 đồng/m². Giá cao nhất được ghi nhận tại khu vực trung tâm thành phố như các tuyến đường Lê Lợi, Hùng Vương, và Nguyễn Huệ.

Trong khi đó, các khu vực ven biển hoặc ngoại ô có giá thấp hơn, tạo cơ hội tiếp cận thị trường cho nhà đầu tư đa dạng.

Mức giá trung bình tại Huế đạt 2.865.008 đồng/m², phù hợp cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Với việc Huế trở thành thành phố trực thuộc Trung ương, giá đất tại đây được kỳ vọng sẽ tăng trưởng mạnh mẽ, đặc biệt khi so sánh với các khu vực tương đồng như Đà Nẵng hay Khánh Hòa.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc khu vực Lăng Cô hoặc gần sân bay Phú Bài cho đầu tư dài hạn, trong khi trung tâm thành phố Huế phù hợp với những kế hoạch đầu tư ngắn hạn nhờ tính thanh khoản cao.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Thừa Thiên Huế

Thành phố Huế đang có sự chuyển mình mạnh mẽ với nhiều dự án bất động sản và cơ sở hạ tầng quan trọng. Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, được định hướng thành một trung tâm kinh tế - du lịch trọng điểm, đang thu hút sự quan tâm lớn từ các tập đoàn bất động sản.

Các khu nghỉ dưỡng cao cấp tại Lăng Cô, kết hợp với sự phát triển của các khu đô thị mới như An Vân Dương, đang góp phần nâng cao giá trị bất động sản khu vực.

Du lịch văn hóa, thế mạnh lớn nhất của Huế, cũng được đẩy mạnh với các dự án bảo tồn di sản và tổ chức sự kiện quốc tế như Festival Huế. Việc này không chỉ tạo động lực tăng trưởng kinh tế mà còn làm tăng nhu cầu bất động sản cho các dịch vụ thương mại, lưu trú và nghỉ dưỡng.

Các khu vực ven biển hoặc phụ cận sân bay quốc tế Phú Bài đang trở thành điểm nóng thu hút giới đầu tư.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị mới như khu đô thị An Vân Dương với quy mô lớn và cơ sở hạ tầng hiện đại đang tạo nên cơn sốt bất động sản trong khu vực. Việc các dự án này đi vào hoạt động sẽ không chỉ cải thiện chất lượng sống mà còn đẩy giá đất lên cao trong tương lai gần.

Sự chuyển mình của Thành phố Huế, đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản, đặc biệt trong bối cảnh xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch tại Việt Nam đang bùng nổ.

Thừa Thiên Huế là một trong những thị trường bất động sản tiềm năng nhất tại miền Trung nhờ sự phát triển đồng bộ của hạ tầng và du lịch. Với mức giá đất cạnh tranh và quy hoạch rõ ràng, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thừa Thiên Huế trong giai đoạn này.

 

Giá đất cao nhất tại Thừa Thiên Huế là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thừa Thiên Huế là: 1.238 đ
Giá đất trung bình tại Thừa Thiên Huế là: 2.865.008 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4065

Mua bán nhà đất tại Thừa Thiên Huế

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thừa Thiên Huế
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3401 Huyện Quảng Điền Trương Bá Kìm (KQH Khuông Phò) - Thị trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5 mét trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò 984.000 636.000 546.000 456.000 - Đất SX-KDđô thị
3402 Huyện Quảng Điền Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22) 876.000 576.000 516.000 408.000 - Đất SX-KDđô thị
3403 Huyện Quảng Điền Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền 984.000 636.000 546.000 456.000 - Đất SX-KDđô thị
3404 Huyện Quảng Điền Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng 876.000 576.000 516.000 408.000 - Đất SX-KDđô thị
3405 Huyện Quảng Điền Trần Đạo Tiềm (Đường Agribank) - Thị trấn Sịa Từ Ngân hàng NN&PTNT (thửa số 25,tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20) 780.000 516.000 456.000 372.000 - Đất SX-KDđô thị
3406 Huyện Quảng Điền Trần Đạo Tiềm (Đường Agribank) - Thị trấn Sịa Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa số 253, tờ bản đồ số 27) 564.000 390.000 348.000 276.000 - Đất SX-KDđô thị
3407 Huyện Quảng Điền Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20) 732.000 480.000 420.000 348.000 - Đất SX-KDđô thị
3408 Huyện Quảng Điền Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa số 118, tờ bản đồ số 20) 780.000 516.000 456.000 372.000 - Đất SX-KDđô thị
3409 Huyện Quảng Điền Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa số 118, tờ bản đồ số 20) - Truờng Mầm non Bình Minh (thửa số 113, tờ bản đồ số 23) 876.000 576.000 516.000 408.000 - Đất SX-KDđô thị
3410 Huyện Quảng Điền Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa số 113, tờ bản đồ số 6) 1.044.000 702.000 624.000 370.000 - Đất SX-KDđô thị
3411 Huyện Quảng Điền Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 188, tờ bản đồ số 24) 732.000 480.000 420.000 232.000 - Đất SX-KDđô thị
3412 Huyện Quảng Điền Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa số 164, tờ bản đồ số 18) 732.000 480.000 420.000 232.000 - Đất SX-KDđô thị
3413 Huyện Quảng Điền Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22) 780.000 516.000 456.000 260.000 - Đất SX-KDđô thị
3414 Huyện Quảng Điền Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa số 2L 138, tờ bản đồ số 25) 636.000 432.000 372.000 216.000 - Đất SX-KDđô thị
3415 Huyện Quảng Điền Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa số 55, tờ bản đồ số 22) 984.000 636.000 546.000 284.000 - Đất SX-KDđô thị
3416 Huyện Quảng Điền Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu HTX Đông Phước (thửa số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 295, tờ bản đồ số 14) 780.000 516.000 456.000 372.000 - Đất SX-KDđô thị
3417 Huyện Quảng Điền Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 88, tờ bản đồ số 13) - Đến giáp ranh xã Quảng Phước (thửa số 366, tờ bản đồ số 22) 984.000 636.000 546.000 456.000 - Đất SX-KDđô thị
3418 Huyện Quảng Điền Lê Xuân (đường phía bắc TTTM huyện) - Thị trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 44, tờ bản đồ số 13) 1.366.800 795.600 693.600 561.000 - Đất SX-KDđô thị
3419 Huyện Quảng Điền Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa số 433, tờ bản đồ số 22) 876.000 576.000 516.000 408.000 - Đất SX-KDđô thị
3420 Huyện Quảng Điền Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 529, tờ bản đồ số 28) 636.000 432.000 372.000 312.000 - Đất SX-KDđô thị
3421 Huyện Quảng Điền Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa số 165, tờ bản đồ số 24) 984.000 636.000 546.000 456.000 - Đất SX-KDđô thị
3422 Huyện Quảng Điền Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa số 321 tờ bản đồ số 21) 984.000 636.000 546.000 456.000 - Đất SX-KDđô thị
3423 Huyện Quảng Điền Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa Mương thuỷ lợi ((thửa số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ 564.000 390.000 348.000 276.000 - Đất SX-KDđô thị
3424 Huyện Quảng Điền Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 277, tờ bản đồ số 14) 564.000 390.000 348.000 276.000 - Đất SX-KDđô thị
3425 Huyện Quảng Điền Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa số 422, tờ bản đồ số 27) 564.000 390.000 348.000 276.000 - Đất SX-KDđô thị
3426 Huyện Quảng Điền Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa số 449, tờ bản đồ số 22) 780.000 516.000 456.000 372.000 - Đất SX-KDđô thị
3427 Huyện Quảng Điền Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa số 219, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa số 229, tờ bản đồ số 7) 1.200.000 840.000 732.000 588.000 - Đất SX-KDđô thị
3428 Huyện Quảng Điền Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 1.092.000 768.000 672.000 546.000 - Đất SX-KDđô thị
3429 Huyện Quảng Điền Hoá Châu - Thị trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh 1.366.800 795.600 693.600 561.000 - Đất SX-KDđô thị
3430 Huyện Quảng Điền Trần Quang Nợ (Sát công viên NCT) - Thị trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ 780.000 516.000 456.000 372.000 - Đất SX-KDđô thị
3431 Huyện Quảng Điền Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước 564.000 390.000 348.000 276.000 - Đất SX-KDđô thị
3432 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Nội thị thị trấn Sịa - Thị trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa số 85, tờ bản đồ số 22) 780.000 516.000 456.000 372.000 - Đất SX-KDđô thị
3433 Huyện Quảng Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa Từ 19,50 m trở lên 438.000 262.800 175.200 - - Đất SX-KD đô thị
3434 Huyện Quảng Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa Từ 17,00 đến 19,00 m 390.000 234.000 156.000 - - Đất SX-KD đô thị
3435 Huyện Quảng Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa Từ 13,50 đến 16,50 m 366.000 219.600 146.400 - - Đất SX-KD đô thị
3436 Huyện Quảng Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa Từ 11,00 đến 13,00 m 318.000 190.800 127.200 - - Đất SX-KD đô thị
3437 Huyện Quảng Điền Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 282.000 169.200 112.800 - - Đất SX-KD đô thị
3438 Huyện Quảng Điền Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m 1.236.000 741.600 494.400 - - Đất SX-KD đô thị
3439 Huyện Quảng Điền Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m 804.000 482.400 321.600 - - Đất SX-KD đô thị
3440 Huyện Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m 2.160.000 1.296.000 864.000 - - Đất SX-KD đô thị
3441 Huyện Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m 2.160.000 1.296.000 864.000 - - Đất SX-KD đô thị
3442 Huyện Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m 2.160.000 1.296.000 864.000 - - Đất SX-KD đô thị
3443 Huyện Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m 2.160.000 1.296.000 864.000 - - Đất SX-KD đô thị
3444 Huyện Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m 804.000 482.400 321.600 - - Đất SX-KD đô thị
3445 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa (thửa số 286, tờ bản đồ số 15) - đền cầu Thủ Lễ (thửa số 73, tờ bản đồ 19) 782.000 459.000 331.000 - - Đất ở nông thôn
3446 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Thủ Lễ (thửa số 622, tờ bản đồ số 19) - đến giáp ranh xã Quảng Thọ (thửa số 210, tờ bản đồ 24) 663.000 391.000 323.000 - - Đất ở nông thôn
3447 Huyện Quảng Điền Tuyến đường nội thị - Xã Quảng Phước Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15) - đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19) 1.900.000 714.000 510.000 - - Đất ở nông thôn
3448 Huyện Quảng Điền Tuyến đường nội thị - Xã Quảng Phước Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân (thửa số 780, tờ bản đồ số 15) - đến nhà thờ Phe Hữu (thửa số 752, tờ bản đồ 19) 918.000 561.000 391.000 - - Đất ở nông thôn
3449 Huyện Quảng Điền Tuyến đường nội thị - Xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14) - đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (thửa đất số 233, tờ bản đồ 15) 1.900.000 714.000 510.000 - - Đất ở nông thôn
3450 Huyện Quảng Điền KV1 - Xã Quảng Phước Các thôn Khuông Phò (xóm 1 - đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) 331.000 272.000 - - - Đất ở nông thôn
3451 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Phước Các thôn Hà Đồ; Phước Lập; Phước Lâm; Phước Lý; Mai Dương 272.000 204.000 - - - Đất ở nông thôn
3452 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Phước Các khu vực còn lại của các thôn 204.000 - - - - Đất ở nông thôn
3453 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ giáp ranh thị trấn Sịa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03) - đến cầu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 711, tờ bản đồ 07) 731.000 442.000 306.000 - - Đất ở nông thôn
3454 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cầu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7) - đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - Cổng làng thôn La Vân Thượng (thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 564, tờ bản đồ 11) 1.436.000 867.000 612.000 - - Đất ở nông thôn
3455 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cổng làng thôn La Vân Thượng (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11) - đến giáp ranh xã Hương Toàn (thửa đất số 167, tờ bản đồ 17) 799.000 476.000 332.000 - - Đất ở nông thôn
3456 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thọ Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước (thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01) - đến cầu ông Lời (thửa đất số 85, tờ bản đồ 05) 663.000 391.000 323.000 - - Đất ở nông thôn
3457 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) (thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11) - đến cầu Thanh Lương (thửa đất số 31, tờ bản đồ 19) 799.000 476.000 332.000 - - Đất ở nông thôn
3458 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07) - đến cầu Phò Nam B (thửa đất số 562, tờ bản đồ 11) 799.000 476.000 332.000 - - Đất ở nông thôn
3459 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ - Xã Quảng Thọ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ 13 476.000 391.000 323.000 - - Đất ở nông thôn
3460 Huyện Quảng Điền Tuyến đường WB2 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17) - đến cống Phú Lương A (thửa đất số 06, tờ bản đồ 14) 391.000 332.000 272.000 - - Đất ở nông thôn
3461 Huyện Quảng Điền Tuyến đường WB3 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 (thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07) - đến cầu Ngã Tư (thửa đất số 77, tờ bản đồ 04) 476.000 391.000 323.000 - - Đất ở nông thôn
3462 Huyện Quảng Điền Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07 476.000 391.000 323.000 - - Đất ở nông thôn
3463 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Thọ Tuyến từ đình làng Niêm Phò (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07) - đến Khu di tích Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 872, tờ bản đồ 04) 280.000 230.000 190.000 - - Đất ở nông thôn
3464 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Thọ Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ 760.000 460.000 320.000 - - Đất ở nông thôn
3465 Huyện Quảng Điền KV1 - Xã Quảng Thọ Các thôn Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò; Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A 331.000 272.000 - - - Đất ở nông thôn
3466 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Thọ Thôn Phò Nam A, La Vân Hạ 272.000 204.000 - - - Đất ở nông thôn
3467 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (thửa số 29, tờ bản đồ số 26) - đến cổng chào thôn Đức Trọng (thửa số 226 tờ bản đồ số 20) 3.000.000 1.720.000 1.130.000 - - Đất ở nông thôn
3468 Huyện Quảng Điền Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng (thửa số 759 tờ bản đồ số 21) - đến giáp ranh thị trấn Sịa (giáp ranh thị trấn Sịa) 4.220.000 2.410.000 1.670.000 - - Đất ở nông thôn
3469 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (thửa số 462 tờ 29) - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (thửa số 118 tờ bản đồ số 29) 1.326.000 799.000 544.000 - - Đất ở nông thôn
3470 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã (thửa số 118, tờ bản đồ số 29) - đến giáp Tỉnh lộ 11A (thửa số 119, tờ bản đồ số 21) 1.547.000 884.000 612.000 - - Đất ở nông thôn
3471 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ tỉnh lộ 11A (thửa số 28, tờ bản đồ số 17) - đến cống Truông (Phổ Lại) (thửa số 272, tờ bản đồ số 16) 646.000 527.000 357.000 - - Đất ở nông thôn
3472 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cống Truông (thửa số 272, tờ bản đồ số 16) - đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (thửa số 10, tờ bản đồ số 7) 527.000 357.000 289.000 - - Đất ở nông thôn
3473 Huyện Quảng Điền Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11A (thửa số 599, tờ bản đồ số 28) - đến cầu Bắc Vinh (thửa số 721, tờ bản đồ số 15) 646.000 527.000 357.000 - - Đất ở nông thôn
3474 Huyện Quảng Điền Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cầu Bắc Vinh (thửa số 670, tờ bản đồ số 15) - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (thửa 604, tờ bản đồ số 15) 425.000 391.000 289.000 - - Đất ở nông thôn
3475 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A (thửa số 797, tờ bản đồ số 21) - đến nhà ông Hồ Nam (thửa số 890, tờ bản đồ số 21) 646.000 527.000 357.000 - - Đất ở nông thôn
3476 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ nhà ông Hồ Nam (thửa số 890, tờ bản đồ số 21) - đến giáp ranh xã Quảng Phú (thửa số 479, tờ bản đồ số 29) 425.000 391.000 289.000 - - Đất ở nông thôn
3477 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh từ thửa số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 288, tờ bản đồ số 30 425.000 391.000 289.000 - - Đất ở nông thôn
3478 Huyện Quảng Điền Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11A (thửa số 631, tờ bản đồ số 21) - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (thửa số 589, tờ bản đồ số 22) 646.000 527.000 357.000 - - Đất ở nông thôn
3479 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Vinh Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) (thửa số 886, tờ bản đồ số 16) - đến chùa thôn Phổ Lại (thửa số 342, tờ bản đồ số 21) 425.000 391.000 289.000 - - Đất ở nông thôn
3480 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa số 859, tờ bản đồ số 21) - Xã Quảng Vinh Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung - đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú 374.000 332.000 272.000 - - Đất ở nông thôn
3481 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Vinh Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp 306.000 255.000 238.000 - - Đất ở nông thôn
3482 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại (thửa số 478, tờ bản đồ số 21) - đến chùa Nam Dương (thửa số 101, tờ bản đồ số 13) 357.000 298.000 238.000 - - Đất ở nông thôn
3483 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11 A (thửa số 233, tờ bản đồ số 20) - đến giáp ranh xã Phong Hiền (thửa số 45, tờ bản đồ số 19) 357.000 298.000 238.000 - - Đất ở nông thôn
3484 Huyện Quảng Điền KV1 - Xã Quảng Vinh Các đội 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung 323.000 272.000 - - - Đất ở nông thôn
3485 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Vinh Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đôn 272.000 187.000 - - - Đất ở nông thôn
3486 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Vinh Các thôn Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba 187.000 - - - - Đất ở nông thôn
3487 Huyện Quảng Điền Từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 5 đến thửa 629, tờ bản đồ số 5) - Xã Quảng Phú Từ giáp ranh xã Phong Hiền (thửa số 226, tờ bản đồ số 5) - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (thửa 629, tờ bản đồ số 5) 3.315.000 1.880.000 1.280.000 - - Đất ở nông thôn
3488 Huyện Quảng Điền Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 6) - Xã Quảng Phú Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (thửa số 149, tờ bản đồ số 6) - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (thửa số 1, tờ bản đồ số 6) 2.550.000 1.390.000 974.000 - - Đất ở nông thôn
3489 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ cầu Tứ Phú (thửa số 232, tờ bản đồ số 25) - đến đình làng Bao La (thửa số 142, tờ bản đồ số 20) 1.657.000 918.000 612.000 - - Đất ở nông thôn
3490 Huyện Quảng Điền Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú Đoạn từ đình làng Bao La (thửa số 745, tờ bản đồ số 20) - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (thửa số 323, tờ bản đồ số 8) 1.105.000 663.000 476.000 - - Đất ở nông thôn
3491 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) (thửa số 149, tờ bản đồ số 6) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (thửa số 966, tờ bản đồ số 20) 799.000 476.000 357.000 - - Đất ở nông thôn
3492 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ chợ Quảng Phú (thửa số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20) - đến cổng trường Sao Mai 1 (thửa số 519, tờ bản đồ số 20) 1.207.000 663.000 476.000 - - Đất ở nông thôn
3493 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ trường mầm non Sao Mai 1 (thửa số 519, tờ bản đồ số 20) - đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (thửa số 169, tờ bản đồ số 21) 994.500 595.000 408.000 - - Đất ở nông thôn
3494 Huyện Quảng Điền Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa số 593, tờ 21 đến thửa số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa 714.000 569.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
3495 Huyện Quảng Điền Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng 884.000 646.000 459.000 - - Đất ở nông thôn
3496 Huyện Quảng Điền Xã Quảng Phú Từ cầu Kẽm (thửa số 390, tờ bản đồ số 5) - đến cầu Hiền Lương (thửa số 359, tờ bản đồ số 5) 476.000 391.000 323.000 - - Đất ở nông thôn
3497 Huyện Quảng Điền Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 222, tờ bản đồ số 17) - Xã Quảng Phú Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giá 442.000 340.000 272.000 - - Đất ở nông thôn
3498 Huyện Quảng Điền KV1 - Xã Quảng Phú Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ - đến giáp Tỉnh lộ 19; Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù; Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu, thôn Phú Lễ, thôn Hạ Lang, thôn Hà Cảng, 323.000 272.000 - - - Đất ở nông thôn
3499 Huyện Quảng Điền KV2 - Xã Quảng Phú Các thôn Bao La A, Bao La B, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận 272.000 204.000 - - - Đất ở nông thôn
3500 Huyện Quảng Điền KV3 - Xã Quảng Phú Các thôn Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm 204.000 - - - - Đất ở nông thôn