| 3401 |
Huyện Quảng Điền |
Trương Bá Kìm (KQH Khuông Phò) - Thị trấn Sịa |
Trục đường quy hoạch 11,5 mét trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò
|
984.000
|
636.000
|
546.000
|
456.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3402 |
Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Đan Điền (thửa số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22)
|
876.000
|
576.000
|
516.000
|
408.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3403 |
Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị trấn Sịa |
Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền
|
984.000
|
636.000
|
546.000
|
456.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3404 |
Huyện Quảng Điền |
Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị trấn Sịa |
Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng
|
876.000
|
576.000
|
516.000
|
408.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3405 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm (Đường Agribank) - Thị trấn Sịa |
Từ Ngân hàng NN&PTNT (thửa số 25,tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20)
|
780.000
|
516.000
|
456.000
|
372.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3406 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm (Đường Agribank) - Thị trấn Sịa |
Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa số 253, tờ bản đồ số 27)
|
564.000
|
390.000
|
348.000
|
276.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3407 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20)
|
732.000
|
480.000
|
420.000
|
348.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3408 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa số 118, tờ bản đồ số 20)
|
780.000
|
516.000
|
456.000
|
372.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3409 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa số 118, tờ bản đồ số 20) - Truờng Mầm non Bình Minh (thửa số 113, tờ bản đồ số 23)
|
876.000
|
576.000
|
516.000
|
408.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3410 |
Huyện Quảng Điền |
Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị trấn Sịa |
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa số 113, tờ bản đồ số 6)
|
1.044.000
|
702.000
|
624.000
|
370.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3411 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị trấn Sịa |
Tỉnh lộ 11A (thửa số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 188, tờ bản đồ số 24)
|
732.000
|
480.000
|
420.000
|
232.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3412 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa số 164, tờ bản đồ số 18)
|
732.000
|
480.000
|
420.000
|
232.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3413 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị trấn Sịa |
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22)
|
780.000
|
516.000
|
456.000
|
260.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3414 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị trấn Sịa |
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa số 2L 138, tờ bản đồ số 25)
|
636.000
|
432.000
|
372.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3415 |
Huyện Quảng Điền |
Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa số 55, tờ bản đồ số 22)
|
984.000
|
636.000
|
546.000
|
284.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3416 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị trấn Sịa |
Từ cửa hàng xăng dầu HTX Đông Phước (thửa số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 295, tờ bản đồ số 14)
|
780.000
|
516.000
|
456.000
|
372.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3417 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị trấn Sịa |
Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 88, tờ bản đồ số 13) - Đến giáp ranh xã Quảng Phước (thửa số 366, tờ bản đồ số 22)
|
984.000
|
636.000
|
546.000
|
456.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3418 |
Huyện Quảng Điền |
Lê Xuân (đường phía bắc TTTM huyện) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 44, tờ bản đồ số 13)
|
1.366.800
|
795.600
|
693.600
|
561.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3419 |
Huyện Quảng Điền |
Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị trấn Sịa |
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa số 433, tờ bản đồ số 22)
|
876.000
|
576.000
|
516.000
|
408.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3420 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị trấn Sịa |
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 529, tờ bản đồ số 28)
|
636.000
|
432.000
|
372.000
|
312.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3421 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa số 165, tờ bản đồ số 24)
|
984.000
|
636.000
|
546.000
|
456.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3422 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa số 321 tờ bản đồ số 21)
|
984.000
|
636.000
|
546.000
|
456.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3423 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa |
Mương thuỷ lợi ((thửa số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ
|
564.000
|
390.000
|
348.000
|
276.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3424 |
Huyện Quảng Điền |
Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Đan Điền - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 277, tờ bản đồ số 14)
|
564.000
|
390.000
|
348.000
|
276.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3425 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị trấn Sịa |
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa số 422, tờ bản đồ số 27)
|
564.000
|
390.000
|
348.000
|
276.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3426 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa số 449, tờ bản đồ số 22)
|
780.000
|
516.000
|
456.000
|
372.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3427 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa số 219, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa số 229, tờ bản đồ số 7)
|
1.200.000
|
840.000
|
732.000
|
588.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3428 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6
|
1.092.000
|
768.000
|
672.000
|
546.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3429 |
Huyện Quảng Điền |
Hoá Châu - Thị trấn Sịa |
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh
|
1.366.800
|
795.600
|
693.600
|
561.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3430 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Quang Nợ (Sát công viên NCT) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ
|
780.000
|
516.000
|
456.000
|
372.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3431 |
Huyện Quảng Điền |
Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước
|
564.000
|
390.000
|
348.000
|
276.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3432 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Nội thị thị trấn Sịa - Thị trấn Sịa |
Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa số 85, tờ bản đồ số 22)
|
780.000
|
516.000
|
456.000
|
372.000
|
-
|
Đất SX-KDđô thị |
| 3433 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 19,50 m trở lên
|
438.000
|
262.800
|
175.200
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3434 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 17,00 đến 19,00 m
|
390.000
|
234.000
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3435 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 13,50 đến 16,50 m
|
366.000
|
219.600
|
146.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3436 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 11,00 đến 13,00 m
|
318.000
|
190.800
|
127.200
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3437 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 4,00 đến dưới 10,50 m
|
282.000
|
169.200
|
112.800
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3438 |
Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa |
Đường 11,5m
|
1.236.000
|
741.600
|
494.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3439 |
Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa |
Đường 5,0m
|
804.000
|
482.400
|
321.600
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3440 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 16,5m
|
2.160.000
|
1.296.000
|
864.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3441 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 13,5m
|
2.160.000
|
1.296.000
|
864.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3442 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 11,5m
|
2.160.000
|
1.296.000
|
864.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3443 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 9,5m
|
2.160.000
|
1.296.000
|
864.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3444 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa |
Đường 16,5m
|
804.000
|
482.400
|
321.600
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3445 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa (thửa số 286, tờ bản đồ số 15) - đền cầu Thủ Lễ (thửa số 73, tờ bản đồ 19)
|
782.000
|
459.000
|
331.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3446 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước |
Đoạn từ cầu Thủ Lễ (thửa số 622, tờ bản đồ số 19) - đến giáp ranh xã Quảng Thọ (thửa số 210, tờ bản đồ 24)
|
663.000
|
391.000
|
323.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3447 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị - Xã Quảng Phước |
Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15) - đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19)
|
1.900.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3448 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị - Xã Quảng Phước |
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân (thửa số 780, tờ bản đồ số 15) - đến nhà thờ Phe Hữu (thửa số 752, tờ bản đồ 19)
|
918.000
|
561.000
|
391.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3449 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường nội thị - Xã Quảng Phước |
Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14) - đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (thửa đất số 233, tờ bản đồ 15)
|
1.900.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3450 |
Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Phước |
Các thôn Khuông Phò (xóm 1 - đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam)
|
331.000
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3451 |
Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Phước |
Các thôn Hà Đồ; Phước Lập; Phước Lâm; Phước Lý; Mai Dương
|
272.000
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3452 |
Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Phước |
Các khu vực còn lại của các thôn
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3453 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ |
Từ giáp ranh thị trấn Sịa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03) - đến cầu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 711, tờ bản đồ 07)
|
731.000
|
442.000
|
306.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3454 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ |
Từ cầu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7) - đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - Cổng làng thôn La Vân Thượng (thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 564, tờ bản đồ 11)
|
1.436.000
|
867.000
|
612.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3455 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ |
Từ cổng làng thôn La Vân Thượng (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11) - đến giáp ranh xã Hương Toàn (thửa đất số 167, tờ bản đồ 17)
|
799.000
|
476.000
|
332.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3456 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thọ |
Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước (thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01) - đến cầu ông Lời (thửa đất số 85, tờ bản đồ 05)
|
663.000
|
391.000
|
323.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3457 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ |
Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) (thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11) - đến cầu Thanh Lương (thửa đất số 31, tờ bản đồ 19)
|
799.000
|
476.000
|
332.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3458 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ |
Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07) - đến cầu Phò Nam B (thửa đất số 562, tờ bản đồ 11)
|
799.000
|
476.000
|
332.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3459 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ - Xã Quảng Thọ |
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ 13
|
476.000
|
391.000
|
323.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3460 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 - Xã Quảng Thọ |
từ Tỉnh lộ 19 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17) - đến cống Phú Lương A (thửa đất số 06, tờ bản đồ 14)
|
391.000
|
332.000
|
272.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3461 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 - Xã Quảng Thọ |
từ Tỉnh lộ 19 (thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07) - đến cầu Ngã Tư (thửa đất số 77, tờ bản đồ 04)
|
476.000
|
391.000
|
323.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3462 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ |
từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07
|
476.000
|
391.000
|
323.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3463 |
Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thọ |
Tuyến từ đình làng Niêm Phò (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07) - đến Khu di tích Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 872, tờ bản đồ 04)
|
280.000
|
230.000
|
190.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3464 |
Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Thọ |
Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ
|
760.000
|
460.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3465 |
Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Thọ |
Các thôn Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò; Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A
|
331.000
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3466 |
Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Thọ |
Thôn Phò Nam A, La Vân Hạ
|
272.000
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3467 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (thửa số 29, tờ bản đồ số 26) - đến cổng chào thôn Đức Trọng (thửa số 226 tờ bản đồ số 20)
|
3.000.000
|
1.720.000
|
1.130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3468 |
Huyện Quảng Điền |
Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng (thửa số 759 tờ bản đồ số 21) - đến giáp ranh thị trấn Sịa (giáp ranh thị trấn Sịa)
|
4.220.000
|
2.410.000
|
1.670.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3469 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (thửa số 462 tờ 29) - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (thửa số 118 tờ bản đồ số 29)
|
1.326.000
|
799.000
|
544.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3470 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã (thửa số 118, tờ bản đồ số 29) - đến giáp Tỉnh lộ 11A (thửa số 119, tờ bản đồ số 21)
|
1.547.000
|
884.000
|
612.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3471 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ tỉnh lộ 11A (thửa số 28, tờ bản đồ số 17) - đến cống Truông (Phổ Lại) (thửa số 272, tờ bản đồ số 16)
|
646.000
|
527.000
|
357.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3472 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ cống Truông (thửa số 272, tờ bản đồ số 16) - đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (thửa số 10, tờ bản đồ số 7)
|
527.000
|
357.000
|
289.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3473 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A (thửa số 599, tờ bản đồ số 28) - đến cầu Bắc Vinh (thửa số 721, tờ bản đồ số 15)
|
646.000
|
527.000
|
357.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3474 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ cầu Bắc Vinh (thửa số 670, tờ bản đồ số 15) - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (thửa 604, tờ bản đồ số 15)
|
425.000
|
391.000
|
289.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3475 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A (thửa số 797, tờ bản đồ số 21) - đến nhà ông Hồ Nam (thửa số 890, tờ bản đồ số 21)
|
646.000
|
527.000
|
357.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3476 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh |
Đoạn từ nhà ông Hồ Nam (thửa số 890, tờ bản đồ số 21) - đến giáp ranh xã Quảng Phú (thửa số 479, tờ bản đồ số 29)
|
425.000
|
391.000
|
289.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3477 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh |
từ thửa số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 288, tờ bản đồ số 30
|
425.000
|
391.000
|
289.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3478 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh |
đoạn từ Tỉnh lộ 11A (thửa số 631, tờ bản đồ số 21) - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (thửa số 589, tờ bản đồ số 22)
|
646.000
|
527.000
|
357.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3479 |
Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Vinh |
Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) (thửa số 886, tờ bản đồ số 16) - đến chùa thôn Phổ Lại (thửa số 342, tờ bản đồ số 21)
|
425.000
|
391.000
|
289.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3480 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa số 859, tờ bản đồ số 21) - Xã Quảng Vinh |
Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung - đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú
|
374.000
|
332.000
|
272.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3481 |
Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Vinh |
Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) - đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp
|
306.000
|
255.000
|
238.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3482 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương - Xã Quảng Vinh |
đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại (thửa số 478, tờ bản đồ số 21) - đến chùa Nam Dương (thửa số 101, tờ bản đồ số 13)
|
357.000
|
298.000
|
238.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3483 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa - Xã Quảng Vinh |
đoạn từ Tỉnh lộ 11 A (thửa số 233, tờ bản đồ số 20) - đến giáp ranh xã Phong Hiền (thửa số 45, tờ bản đồ số 19)
|
357.000
|
298.000
|
238.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3484 |
Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Vinh |
Các đội 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung
|
323.000
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3485 |
Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Vinh |
Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đôn
|
272.000
|
187.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3486 |
Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Vinh |
Các thôn Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba
|
187.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3487 |
Huyện Quảng Điền |
Từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 5 đến thửa 629, tờ bản đồ số 5) - Xã Quảng Phú |
Từ giáp ranh xã Phong Hiền (thửa số 226, tờ bản đồ số 5) - đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (thửa 629, tờ bản đồ số 5)
|
3.315.000
|
1.880.000
|
1.280.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3488 |
Huyện Quảng Điền |
Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 6) - Xã Quảng Phú |
Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (thửa số 149, tờ bản đồ số 6) - đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (thửa số 1, tờ bản đồ số 6)
|
2.550.000
|
1.390.000
|
974.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3489 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú |
Đoạn từ cầu Tứ Phú (thửa số 232, tờ bản đồ số 25) - đến đình làng Bao La (thửa số 142, tờ bản đồ số 20)
|
1.657.000
|
918.000
|
612.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3490 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Phú |
Đoạn từ đình làng Bao La (thửa số 745, tờ bản đồ số 20) - đến giáp ranh xã Quảng Vinh (thửa số 323, tờ bản đồ số 8)
|
1.105.000
|
663.000
|
476.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3491 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú |
Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) (thửa số 149, tờ bản đồ số 6) - đến giáp ranh chợ Quảng Phú (thửa số 966, tờ bản đồ số 20)
|
799.000
|
476.000
|
357.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3492 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú |
Từ chợ Quảng Phú (thửa số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20) - đến cổng trường Sao Mai 1 (thửa số 519, tờ bản đồ số 20)
|
1.207.000
|
663.000
|
476.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3493 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú |
Từ trường mầm non Sao Mai 1 (thửa số 519, tờ bản đồ số 20) - đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (thửa số 169, tờ bản đồ số 21)
|
994.500
|
595.000
|
408.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3494 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú - Xã Quảng Phú |
Từ đường Vinh - Phú - đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa số 593, tờ 21 đến thửa số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa
|
714.000
|
569.000
|
425.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3495 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường ven sông Bồ - Xã Quảng Phú |
từ Tỉnh lộ 11A - đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng
|
884.000
|
646.000
|
459.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3496 |
Huyện Quảng Điền |
Xã Quảng Phú |
Từ cầu Kẽm (thửa số 390, tờ bản đồ số 5) - đến cầu Hiền Lương (thửa số 359, tờ bản đồ số 5)
|
476.000
|
391.000
|
323.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3497 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa số 222, tờ bản đồ số 17) - Xã Quảng Phú |
Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây - đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giá
|
442.000
|
340.000
|
272.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3498 |
Huyện Quảng Điền |
KV1 - Xã Quảng Phú |
Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ - đến giáp Tỉnh lộ 19; Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù; Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu, thôn Phú Lễ, thôn Hạ Lang, thôn Hà Cảng,
|
323.000
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3499 |
Huyện Quảng Điền |
KV2 - Xã Quảng Phú |
Các thôn Bao La A, Bao La B, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận
|
272.000
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3500 |
Huyện Quảng Điền |
KV3 - Xã Quảng Phú |
Các thôn Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |