| 101 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa số 224, tờ bản đồ số 7) |
2.278.000
|
1.326.000
|
1.156.000
|
935.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa số 224, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa số 132, tờ bản đồ số 13) |
3.179.000
|
2.244.000
|
1.275.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa số 132, tờ bản đồ số 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa |
6.120.000
|
3.672.000
|
2.142.000
|
1.734.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện |
6.120.000
|
3.672.000
|
2.142.000
|
1.734.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Trụ sở Toà án nhân dân huỵện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh |
2.000.000
|
1.400.000
|
1.220.000
|
980.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị trấn Sịa |
Giáp xã Quảng Vinh (thửa số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
2.000.000
|
1.400.000
|
1.220.000
|
980.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị trấn Sịa |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền |
3.179.000
|
2.244.000
|
1.275.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Quảng Điền |
Trương Bá Kìm (KQH Khuông Phò) - Thị trấn Sịa |
Trục đường quy hoạch 11,5 mét trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò |
1.640.000
|
1.060.000
|
910.000
|
760.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Đan Điền (thửa số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22) |
1.460.000
|
960.000
|
860.000
|
680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị trấn Sịa |
Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền |
1.640.000
|
1.060.000
|
910.000
|
760.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Quảng Điền |
Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị trấn Sịa |
Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng |
1.460.000
|
960.000
|
860.000
|
680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm (Đường Agribank) - Thị trấn Sịa |
Từ Ngân hàng NN&PTNT (thửa số 25,tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20) |
1.300.000
|
860.000
|
760.000
|
620.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm (Đường Agribank) - Thị trấn Sịa |
Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa số 253, tờ bản đồ số 27) |
940.000
|
650.000
|
580.000
|
460.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20) |
1.220.000
|
800.000
|
700.000
|
580.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa số 118, tờ bản đồ số 20) |
1.300.000
|
860.000
|
760.000
|
620.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa số 118, tờ bản đồ số 20) - Truờng Mầm non Bình Minh (thửa số 113, tờ bản đồ số 23) |
1.460.000
|
960.000
|
860.000
|
680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Quảng Điền |
Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị trấn Sịa |
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa số 113, tờ bản đồ số 6) |
1.740.000
|
1.170.000
|
1.040.000
|
840.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị trấn Sịa |
Tỉnh lộ 11A (thửa số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 188, tờ bản đồ số 24) |
1.220.000
|
800.000
|
700.000
|
580.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa số 164, tờ bản đồ số 18) |
1.220.000
|
800.000
|
700.000
|
580.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị trấn Sịa |
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22) |
1.300.000
|
860.000
|
760.000
|
620.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị trấn Sịa |
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa số 2L 138, tờ bản đồ số 25) |
1.060.000
|
720.000
|
620.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 122 |
Huyện Quảng Điền |
Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa số 55, tờ bản đồ số 22) |
1.640.000
|
1.060.000
|
910.000
|
760.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 123 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị trấn Sịa |
Từ cửa hàng xăng dầu HTX Đông Phước (thửa số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 295, tờ bản đồ số 14) |
1.300.000
|
860.000
|
760.000
|
620.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 124 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị trấn Sịa |
Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 88, tờ bản đồ số 13) - Đến giáp ranh xã Quảng Phước (thửa số 366, tờ bản đồ số 22) |
1.640.000
|
1.060.000
|
910.000
|
760.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 125 |
Huyện Quảng Điền |
Lê Xuân (đường phía bắc TTTM huyện) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 44, tờ bản đồ số 13) |
2.278.000
|
1.326.000
|
1.156.000
|
935.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 126 |
Huyện Quảng Điền |
Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị trấn Sịa |
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa số 433, tờ bản đồ số 22) |
1.460.000
|
960.000
|
860.000
|
680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 127 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị trấn Sịa |
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 529, tờ bản đồ số 28) |
1.060.000
|
720.000
|
620.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 128 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa số 165, tờ bản đồ số 24) |
1.640.000
|
1.060.000
|
910.000
|
760.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 129 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa số 321 tờ bản đồ số 21) |
1.640.000
|
1.060.000
|
910.000
|
760.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 130 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa |
Mương thuỷ lợi ((thửa số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ |
940.000
|
650.000
|
580.000
|
460.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 131 |
Huyện Quảng Điền |
Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Đan Điền - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 277, tờ bản đồ số 14) |
940.000
|
650.000
|
580.000
|
460.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 132 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị trấn Sịa |
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa số 422, tờ bản đồ số 27) |
940.000
|
650.000
|
580.000
|
460.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 133 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa số 449, tờ bản đồ số 22) |
1.300.000
|
860.000
|
760.000
|
620.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 134 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa số 219, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa số 229, tờ bản đồ số 7) |
2.000.000
|
1.400.000
|
1.220.000
|
980.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 135 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 |
1.820.000
|
1.280.000
|
1.120.000
|
910.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 136 |
Huyện Quảng Điền |
Hoá Châu - Thị trấn Sịa |
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh |
2.278.000
|
1.326.000
|
1.156.000
|
935.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 137 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Quang Nợ (Sát công viên NCT) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ |
1.300.000
|
860.000
|
760.000
|
620.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 138 |
Huyện Quảng Điền |
Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước |
940.000
|
650.000
|
580.000
|
460.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 139 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Nội thị thị trấn Sịa - Thị trấn Sịa |
Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa số 85, tờ bản đồ số 22) |
1.300.000
|
860.000
|
760.000
|
620.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 140 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 19,50 m trở lên |
730.000
|
438.000
|
292.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 141 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 17,00 đến 19,00 m |
650.000
|
390.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 142 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 13,50 đến 16,50 m |
610.000
|
366.000
|
244.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 143 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 11,00 đến 13,00 m |
530.000
|
318.000
|
212.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 144 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 4,00 đến dưới 10,50 m |
470.000
|
282.000
|
188.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 145 |
Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa |
Đường 11,5m |
2.060.000
|
1.236.000
|
824.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 146 |
Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa |
Đường 5,0m |
1.340.000
|
804.000
|
536.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 147 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 16,5m |
3.600.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 148 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 13,5m |
3.600.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 149 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 11,5m |
3.600.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 150 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 9,5m |
3.600.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 151 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa |
Đường 16,5m |
1.340.000
|
804.000
|
536.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 152 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa số 224, tờ bản đồ số 7) |
1.822.400
|
1.060.800
|
924.800
|
748.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 153 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa số 224, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa số 132, tờ bản đồ số 13) |
2.543.200
|
1.795.200
|
1.020.000
|
816.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 154 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa số 132, tờ bản đồ số 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa |
4.896.000
|
2.937.600
|
1.713.600
|
1.387.200
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 155 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện |
4.896.000
|
2.937.600
|
1.713.600
|
1.387.200
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 156 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa |
Trụ sở Toà án nhân dân huỵện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh |
1.600.000
|
1.120.000
|
976.000
|
784.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 157 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị trấn Sịa |
Giáp xã Quảng Vinh (thửa số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
1.600.000
|
1.120.000
|
976.000
|
784.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 158 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị trấn Sịa |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền |
2.543.200
|
1.795.200
|
1.020.000
|
816.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 159 |
Huyện Quảng Điền |
Trương Bá Kìm (KQH Khuông Phò) - Thị trấn Sịa |
Trục đường quy hoạch 11,5 mét trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò |
1.312.000
|
848.000
|
728.000
|
608.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 160 |
Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Đan Điền (thửa số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22) |
1.168.000
|
768.000
|
688.000
|
544.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 161 |
Huyện Quảng Điền |
Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị trấn Sịa |
Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền |
1.312.000
|
848.000
|
728.000
|
608.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 162 |
Huyện Quảng Điền |
Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị trấn Sịa |
Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng |
1.168.000
|
768.000
|
688.000
|
544.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 163 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm (Đường Agribank) - Thị trấn Sịa |
Từ Ngân hàng NN&PTNT (thửa số 25,tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20) |
1.040.000
|
688.000
|
608.000
|
496.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 164 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm (Đường Agribank) - Thị trấn Sịa |
Hồ cá (thửa số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa số 253, tờ bản đồ số 27) |
752.000
|
520.000
|
464.000
|
368.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 165 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20) |
976.000
|
640.000
|
560.000
|
464.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 166 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa số 118, tờ bản đồ số 20) |
1.040.000
|
688.000
|
608.000
|
496.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 167 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa số 118, tờ bản đồ số 20) - Truờng Mầm non Bình Minh (thửa số 113, tờ bản đồ số 23) |
1.168.000
|
768.000
|
688.000
|
544.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 168 |
Huyện Quảng Điền |
Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị trấn Sịa |
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa số 113, tờ bản đồ số 6) |
1.392.000
|
936.000
|
832.000
|
672.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 169 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị trấn Sịa |
Tỉnh lộ 11A (thửa số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 188, tờ bản đồ số 24) |
976.000
|
640.000
|
560.000
|
464.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 170 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn Uất Mậu) - Thị trấn Sịa |
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa số 164, tờ bản đồ số 18) |
976.000
|
640.000
|
560.000
|
464.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 171 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị trấn Sịa |
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22) |
1.040.000
|
688.000
|
608.000
|
496.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 172 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị trấn Sịa |
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa số 2L 138, tờ bản đồ số 25) |
848.000
|
576.000
|
496.000
|
416.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 173 |
Huyện Quảng Điền |
Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa số 55, tờ bản đồ số 22) |
1.312.000
|
848.000
|
728.000
|
608.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 174 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị trấn Sịa |
Từ cửa hàng xăng dầu HTX Đông Phước (thửa số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 295, tờ bản đồ số 14) |
1.040.000
|
688.000
|
608.000
|
496.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 175 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị trấn Sịa |
Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 88, tờ bản đồ số 13) - Đến giáp ranh xã Quảng Phước (thửa số 366, tờ bản đồ số 22) |
1.312.000
|
848.000
|
728.000
|
608.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 176 |
Huyện Quảng Điền |
Lê Xuân (đường phía bắc TTTM huyện) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa số 44, tờ bản đồ số 13) |
1.822.400
|
1.060.800
|
924.800
|
748.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 177 |
Huyện Quảng Điền |
Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị trấn Sịa |
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa số 433, tờ bản đồ số 22) |
1.168.000
|
768.000
|
688.000
|
544.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 178 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị trấn Sịa |
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa số 529, tờ bản đồ số 28) |
848.000
|
576.000
|
496.000
|
416.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 179 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa số 165, tờ bản đồ số 24) |
1.312.000
|
848.000
|
728.000
|
608.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 180 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa số 321 tờ bản đồ số 21) |
1.312.000
|
848.000
|
728.000
|
608.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 181 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa |
Mương thuỷ lợi ((thửa số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ |
752.000
|
520.000
|
464.000
|
368.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 182 |
Huyện Quảng Điền |
Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Đan Điền - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa số 277, tờ bản đồ số 14) |
752.000
|
520.000
|
464.000
|
368.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 183 |
Huyện Quảng Điền |
Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị trấn Sịa |
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa số 422, tờ bản đồ số 27) |
752.000
|
520.000
|
464.000
|
368.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 184 |
Huyện Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa số 449, tờ bản đồ số 22) |
1.040.000
|
688.000
|
608.000
|
496.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 185 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa số 219, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa số 229, tờ bản đồ số 7) |
1.600.000
|
1.120.000
|
976.000
|
784.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 186 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 |
1.456.000
|
1.024.000
|
896.000
|
728.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 187 |
Huyện Quảng Điền |
Hoá Châu - Thị trấn Sịa |
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh |
1.822.400
|
1.060.800
|
924.800
|
748.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 188 |
Huyện Quảng Điền |
Trần Quang Nợ (Sát công viên NCT) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ |
1.040.000
|
688.000
|
608.000
|
496.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 189 |
Huyện Quảng Điền |
Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị trấn Sịa |
Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước |
752.000
|
520.000
|
464.000
|
368.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 190 |
Huyện Quảng Điền |
Tuyến đường Nội thị thị trấn Sịa - Thị trấn Sịa |
Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa số 85, tờ bản đồ số 22) |
1.040.000
|
688.000
|
608.000
|
496.000
|
-
|
Đất TM-DVđô thị |
| 191 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 19,50 m trở lên |
584.000
|
350.400
|
233.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 192 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 17,00 đến 19,00 m |
520.000
|
312.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 193 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 13,50 đến 16,50 m |
488.000
|
292.800
|
195.200
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 194 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 11,00 đến 13,00 m |
424.000
|
254.400
|
169.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 195 |
Huyện Quảng Điền |
Đất khu quy hoạch thị trấn Sịa |
Từ 4,00 đến dưới 10,50 m |
376.000
|
225.600
|
150.400
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 196 |
Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa |
Đường 11,5m |
1.648.000
|
988.800
|
659.200
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 197 |
Huyện Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa |
Đường 5,0m |
1.072.000
|
643.200
|
428.800
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 198 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 16,5m |
2.880.000
|
1.728.000
|
1.152.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 199 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 13,5m |
2.880.000
|
1.728.000
|
1.152.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 200 |
Huyện Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa |
Đường 11,5m |
2.880.000
|
1.728.000
|
1.152.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |