08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7401 Quận Tân Bình THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ - HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT 90.900.000
13.200.000
45.450.000
6.600.000
36.360.000
5.280.000
29.088.000
4.224.000
- Đất ở đô thị
7402 Quận Tân Bình THÉP MỚI TRỌN ĐƯỜNG 84.700.000
12.300.000
42.350.000
6.150.000
33.880.000
4.920.000
27.104.000
3.936.000
- Đất ở đô thị
7403 Quận Tân Bình THÍCH MINH NGUYỆT TRỌN ĐƯỜNG 104.700.000
15.200.000
52.350.000
7.600.000
41.880.000
6.080.000
33.504.000
4.864.000
- Đất ở đô thị
7404 Quận Tân Bình THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ - LÝ THƯỜNG KIỆT 103.300.000
15.000.000
51.650.000
7.500.000
41.320.000
6.000.000
33.056.000
4.800.000
- Đất ở đô thị
7405 Quận Tân Bình THỦ KHOA HUÂN PHÚ HÒA - ĐÔNG HỒ -
15.700.000
-
7.850.000
-
6.280.000
-
5.024.000
- Đất ở đô thị
7406 Quận Tân Bình TIỀN GIANG TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN 117.100.000
17.000.000
58.550.000
8.500.000
46.840.000
6.800.000
37.472.000
5.440.000
- Đất ở đô thị
7407 Quận Tân Bình TỐNG VĂN HÊN TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN PHÚC CHU 59.800.000
8.200.000
29.900.000
4.100.000
23.920.000
3.280.000
19.136.000
2.624.000
- Đất ở đô thị
7408 Quận Tân Bình TỰ CƯỜNG TỰ LẬP - HẺM 384 CÁCH MẠNG THÁNG 8 -
13.000.000
-
6.500.000
-
5.200.000
-
4.160.000
- Đất ở đô thị
7409 Quận Tân Bình TỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HIỆP NHẤT 94.800.000
13.000.000
47.400.000
6.500.000
37.920.000
5.200.000
30.336.000
4.160.000
- Đất ở đô thị
7410 Quận Tân Bình TỨ HẢI NGHĨA PHÁT - ĐẤT THÁNH 83.100.000
11.400.000
41.550.000
5.700.000
33.240.000
4.560.000
26.592.000
3.648.000
- Đất ở đô thị
7411 Quận Tân Bình TRẦN MAI NINH TRƯỜNG CHINH - BÀU CÁT 103.300.000
15.000.000
51.650.000
7.500.000
41.320.000
6.000.000
33.056.000
4.800.000
- Đất ở đô thị
7412 Quận Tân Bình TRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA - TRƯỜNG SƠN 161.800.000
23.500.000
80.900.000
11.750.000
64.720.000
9.400.000
51.776.000
7.520.000
- Đất ở đô thị
7413 Quận Tân Bình TRẦN THÁI TÔNG TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH 75.800.000
10.400.000
37.900.000
5.200.000
30.320.000
4.160.000
24.256.000
3.328.000
- Đất ở đô thị
7414 Quận Tân Bình TRẦN THÁNH TÔNG HUỲNH VĂN NGHỆ - CỐNG LỠ 56.900.000
7.800.000
28.450.000
3.900.000
22.760.000
3.120.000
18.208.000
2.496.000
- Đất ở đô thị
7415 Quận Tân Bình TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT 95.500.000
13.100.000
47.750.000
6.550.000
38.200.000
5.240.000
30.560.000
4.192.000
- Đất ở đô thị
7416 Quận Tân Bình TRẦN VĂN DƯ CỘNG HÒA - TƯỜNG RÀO SÂN BAY 100.500.000
11.700.000
50.250.000
5.850.000
40.200.000
4.680.000
32.160.000
3.744.000
- Đất ở đô thị
7417 Quận Tân Bình TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG 75.800.000
11.000.000
37.900.000
5.500.000
30.320.000
4.400.000
24.256.000
3.520.000
- Đất ở đô thị
7418 Quận Tân Bình TRẦN VĂN QUANG LẠC LONG QUÂN - ÂU CƠ 99.200.000
14.400.000
49.600.000
7.200.000
39.680.000
5.760.000
31.744.000
4.608.000
- Đất ở đô thị
7419 Quận Tân Bình TRÀ KHÚC TRỌN ĐƯỜNG 99.900.000
14.500.000
49.950.000
7.250.000
39.960.000
5.800.000
31.968.000
4.640.000
- Đất ở đô thị
7420 Quận Tân Bình TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ 121.100.000
17.600.000
60.550.000
8.800.000
48.440.000
7.040.000
38.752.000
5.632.000
- Đất ở đô thị
7421 Quận Tân Bình TRƯƠNG HOÀNG THANH TRỌN ĐƯỜNG 84.700.000
12.300.000
42.350.000
6.150.000
33.880.000
4.920.000
27.104.000
3.936.000
- Đất ở đô thị
7422 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH NGÃ 4 BẢY HIỀN - MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA 163.600.000
26.400.000
81.800.000
13.200.000
65.440.000
10.560.000
52.352.000
8.448.000
- Đất ở đô thị
7423 Quận Tân Bình TRƯỜNG CHINH MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH- CỘNG HÒA - CẦU THAM LƯƠNG -
18.300.000
-
9.150.000
-
7.320.000
-
5.856.000
- Đất ở đô thị
7424 Quận Tân Bình TRƯỜNG SA ÚT TỊCH - GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN 127.800.000
16.600.000
63.900.000
8.300.000
51.120.000
6.640.000
40.896.000
5.312.000
- Đất ở đô thị
7425 Quận Tân Bình TRƯỜNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG 161.800.000
23.500.000
80.900.000
11.750.000
64.720.000
9.400.000
51.776.000
7.520.000
- Đất ở đô thị
7426 Quận Tân Bình TRUNG LANG TRẦN MAI NINH - LÊ LAI 85.400.000
12.400.000
42.700.000
6.200.000
34.160.000
4.960.000
27.328.000
3.968.000
- Đất ở đô thị
7427 Quận Tân Bình ÚT TỊCH CỘNG HÒA - LÊ BÌNH -
17.600.000
-
8.800.000
-
7.040.000
-
5.632.000
- Đất ở đô thị
7428 Quận Tân Bình VÂN CÔI BÀNH VĂN TRÂN - NGHĨA PHÁT 93.300.000
12.800.000
46.650.000
6.400.000
37.320.000
5.120.000
29.856.000
4.096.000
- Đất ở đô thị
7429 Quận Tân Bình VĂN CHUNG TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH 100.500.000
11.700.000
50.250.000
5.850.000
40.200.000
4.680.000
32.160.000
3.744.000
- Đất ở đô thị
7430 Quận Tân Bình TÂN SƠN PHẠM VĂN BẠCH - QUANG TRUNG- GÒ VẤP -
8.800.000
-
4.400.000
-
3.520.000
-
2.816.000
- Đất ở đô thị
7431 Quận Tân Bình VÕ THÀNH TRANG LÝ THƯỜNG KIỆT - HỒNG LẠC 91.900.000
12.600.000
45.950.000
6.300.000
36.760.000
5.040.000
29.408.000
4.032.000
- Đất ở đô thị
7432 Quận Tân Bình XUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ - NGUYỄN THÁI BÌNH 155.300.000
28.200.000
77.650.000
14.100.000
62.120.000
11.280.000
49.696.000
9.024.000
- Đất ở đô thị
7433 Quận Tân Bình XUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH - XUÂN DIỆU 155.300.000
28.200.000
77.650.000
14.100.000
62.120.000
11.280.000
49.696.000
9.024.000
- Đất ở đô thị
7434 Quận Tân Bình YÊN THẾ TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI - KÊNH NHẬT BẢN 128.100.000
13.200.000
64.050.000
6.600.000
51.240.000
5.280.000
40.992.000
4.224.000
- Đất ở đô thị
7435 Quận Tân Bình ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN ĐƯỜNG VÀO KHU A75 - CUỐI HẺM 74 BẠCH ĐẰNG 2 68.900.000
10.000.000
34.450.000
5.000.000
27.560.000
4.000.000
22.048.000
3.200.000
- Đất ở đô thị
7436 Quận Tân Bình ẤP BẮC TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
7437 Quận Tân Bình ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH 14.400.000
14.400.000
7.200.000
7.200.000
5.760.000
5.760.000
4.608.000
4.608.000
- Đất TM-DV đô thị
7438 Quận Tân Bình BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN 14.080.000
14.080.000
7.040.000
7.040.000
5.632.000
5.632.000
4.506.000
4.506.000
- Đất TM-DV đô thị
7439 Quận Tân Bình BA GIA LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG 11.280.000
11.280.000
5.640.000
5.640.000
4.512.000
4.512.000
3.610.000
3.610.000
- Đất TM-DV đô thị
7440 Quận Tân Bình BA VÂN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
7441 Quận Tân Bình BA VÌ THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41) 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
7442 Quận Tân Bình BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT 12.320.000
12.320.000
6.160.000
6.160.000
4.928.000
4.928.000
3.942.000
3.942.000
- Đất TM-DV đô thị
7443 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 1 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ - BẠCH ĐẰNG 2 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
7444 Quận Tân Bình BẠCH ĐẰNG 2 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN GÒ VẤP 11.360.000
11.360.000
5.680.000
5.680.000
4.544.000
4.544.000
3.635.000
3.635.000
- Đất TM-DV đô thị
7445 Quận Tân Bình BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
7446 Quận Tân Bình BÀU BÀNG NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
7447 Quận Tân Bình BÀU CÁT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN 19.520.000
19.520.000
9.760.000
9.760.000
7.808.000
7.808.000
6.246.000
6.246.000
- Đất TM-DV đô thị
7448 Quận Tân Bình BÀU CÁT ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG 12.320.000
12.320.000
6.160.000
6.160.000
4.928.000
4.928.000
3.942.000
3.942.000
- Đất TM-DV đô thị
7449 Quận Tân Bình BÀU CÁT 1 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
7450 Quận Tân Bình BÀU CÁT 2 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
7451 Quận Tân Bình BÀU CÁT 3 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
7452 Quận Tân Bình BÀU CÁT 4 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
7453 Quận Tân Bình BÀU CÁT 5 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
7454 Quận Tân Bình BÀU CÁT 6 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
7455 Quận Tân Bình BÀU CÁT 7 NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
7456 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8 ÂU CƠ - ĐỒNG ĐEN 11.200.000
11.200.000
5.600.000
5.600.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
- Đất TM-DV đô thị
7457 Quận Tân Bình BÀU CÁT 8 ĐỒNG ĐEN - HỒNG LẠC 9.120.000
9.120.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
2.918.000
2.918.000
- Đất TM-DV đô thị
7458 Quận Tân Bình BẢY HIỀN HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN - 1017 LẠC LONG QUÂN 15.840.000
15.840.000
7.920.000
7.920.000
6.336.000
6.336.000
5.069.000
5.069.000
- Đất TM-DV đô thị
7459 Quận Tân Bình BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
7460 Quận Tân Bình BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HÒA - NGHĨA PHÁT 9.440.000
9.440.000
4.720.000
4.720.000
3.776.000
3.776.000
3.021.000
3.021.000
- Đất TM-DV đô thị
7461 Quận Tân Bình BÌNH GIÃ TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA 13.440.000
13.440.000
6.720.000
6.720.000
5.376.000
5.376.000
4.301.000
4.301.000
- Đất TM-DV đô thị
7462 Quận Tân Bình BÙI THỊ XUÂN HOÀNG VĂN THỤ - KÊNH NHIÊU LỘC 9.600.000
9.600.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
3.072.000
3.072.000
- Đất TM-DV đô thị
7463 Quận Tân Bình CA VĂN THỈNH VÕ THÀNH TRANG - ĐỒNG ĐEN 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
7464 Quận Tân Bình CỐNG LỞ PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH 5.600.000
5.600.000
2.800.000
2.800.000
2.240.000
2.240.000
1.792.000
1.792.000
- Đất TM-DV đô thị
7465 Quận Tân Bình CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN - RANH QUẬN 3, QUẬN 10 24.640.000
24.640.000
12.320.000
12.320.000
9.856.000
9.856.000
7.885.000
7.885.000
- Đất TM-DV đô thị
7466 Quận Tân Bình CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NGHĨA HÒA NỐI DÀI 7.680.000
7.680.000
3.840.000
3.840.000
3.072.000
3.072.000
2.458.000
2.458.000
- Đất TM-DV đô thị
7467 Quận Tân Bình CHÂU VĨNH TẾ NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG 7.680.000
7.680.000
3.840.000
3.840.000
3.072.000
3.072.000
2.458.000
2.458.000
- Đất TM-DV đô thị
7468 Quận Tân Bình CHÍ LINH KHAI TRÍ - ĐẠI NGHĨA 9.120.000
9.120.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
2.918.000
2.918.000
- Đất TM-DV đô thị
7469 Quận Tân Bình CHỮ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN - VÂN CÔI 9.120.000
9.120.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
2.918.000
2.918.000
- Đất TM-DV đô thị
7470 Quận Tân Bình CỘNG HÒA TRƯỜNG CHINH - LĂNG CHA CẢ 21.120.000
21.120.000
10.560.000
10.560.000
8.448.000
8.448.000
6.758.000
6.758.000
- Đất TM-DV đô thị
7471 Quận Tân Bình CỬU LONG TRƯỜNG SƠN - YÊN THẾ 14.640.000
14.640.000
7.320.000
7.320.000
5.856.000
5.856.000
4.685.000
4.685.000
- Đất TM-DV đô thị
7472 Quận Tân Bình CÙ CHÍNH LAN NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ 10.400.000
10.400.000
5.200.000
5.200.000
4.160.000
4.160.000
3.328.000
3.328.000
- Đất TM-DV đô thị
7473 Quận Tân Bình DÂN TRÍ NGHĨA HÒA - KHAI TRÍ 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
7474 Quận Tân Bình DƯƠNG VÂN NGA NGUYỄN BẶC - NGÔ THỊ THU MINH 12.560.000
12.560.000
6.280.000
6.280.000
5.024.000
5.024.000
4.019.000
4.019.000
- Đất TM-DV đô thị
7475 Quận Tân Bình DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN 14.080.000
14.080.000
7.040.000
7.040.000
5.632.000
5.632.000
4.506.000
4.506.000
- Đất TM-DV đô thị
7476 Quận Tân Bình ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ 8.960.000
8.960.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
2.867.000
2.867.000
- Đất TM-DV đô thị
7477 Quận Tân Bình ĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT - CHỬ ĐỒNG TỬ 8.960.000
8.960.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
2.867.000
2.867.000
- Đất TM-DV đô thị
7478 Quận Tân Bình ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT - BẮC HẢI 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
7479 Quận Tân Bình ĐỒ SƠN THĂNG LONG - HẺM SỐ 6 HẢI VÂN 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
7480 Quận Tân Bình ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT 10.720.000
10.720.000
5.360.000
5.360.000
4.288.000
4.288.000
3.430.000
3.430.000
- Đất TM-DV đô thị
7481 Quận Tân Bình ĐỒNG NAI TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN 14.080.000
14.080.000
7.040.000
7.040.000
5.632.000
5.632.000
4.506.000
4.506.000
- Đất TM-DV đô thị
7482 Quận Tân Bình ĐỒNG ĐEN TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ 14.080.000
14.080.000
7.040.000
7.040.000
5.632.000
5.632.000
4.506.000
4.506.000
- Đất TM-DV đô thị
7483 Quận Tân Bình ĐÔNG SƠN VÂN CÔI - BA GIA 12.320.000
12.320.000
6.160.000
6.160.000
4.928.000
4.928.000
3.942.000
3.942.000
- Đất TM-DV đô thị
7484 Quận Tân Bình ĐỒNG XOÀI BÌNH GIÃ - HOÀNG HOA THÁM 12.560.000
12.560.000
6.280.000
6.280.000
5.024.000
5.024.000
4.019.000
4.019.000
- Đất TM-DV đô thị
7485 Quận Tân Bình ĐINH ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG 10.480.000
10.480.000
5.240.000
5.240.000
4.192.000
4.192.000
3.354.000
3.354.000
- Đất TM-DV đô thị
7486 Quận Tân Bình ĐƯỜNG A4 CỘNG HÒA - TRƯỜNG CHINH 13.440.000
13.440.000
6.720.000
6.720.000
5.376.000
5.376.000
4.301.000
4.301.000
- Đất TM-DV đô thị
7487 Quận Tân Bình ĐƯỜNG B6 TRỌN ĐƯỜNG 11.680.000
11.680.000
5.840.000
5.840.000
4.672.000
4.672.000
3.738.000
3.738.000
- Đất TM-DV đô thị
7488 Quận Tân Bình THÁI THỊ NHẠN ÂU CƠ - NI SƯ HUỲNH LIÊN 8.480.000
8.480.000
4.240.000
4.240.000
3.392.000
3.392.000
2.714.000
2.714.000
- Đất TM-DV đô thị
7489 Quận Tân Bình NGÔ THỊ THU MINH PHẠM VĂN HAI - LÊ VĂN SỸ 14.720.000
14.720.000
7.360.000
7.360.000
5.888.000
5.888.000
4.710.000
4.710.000
- Đất TM-DV đô thị
7490 Quận Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN THÂN NHÂN TRUNG - ĐƯỜNG C12 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
7491 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C1 CỘNG HÒA - NGUYỄN QUANG BÍCH 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
7492 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C12 CỘNG HÒA - NGUYỄN ĐỨC THUẬN 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
7493 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C18 CỘNG HÒA - HOÀNG KẾ VIÊM 12.320.000
12.320.000
6.160.000
6.160.000
4.928.000
4.928.000
3.942.000
3.942.000
- Đất TM-DV đô thị
7494 Quận Tân Bình TRẦN VĂN DANH HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM - GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
7495 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C22 ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18 11.680.000
11.680.000
5.840.000
5.840.000
4.672.000
4.672.000
3.738.000
3.738.000
- Đất TM-DV đô thị
7496 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C27 HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG - NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
7497 Quận Tân Bình ĐƯỜNG C3 NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
7498 Quận Tân Bình ĐƯỜNG D52 CỘNG HÒA - LÊ TRUNG NGHĨA 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
7499 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 1 TRỌN ĐƯỜNG 8.160.000
8.160.000
4.080.000
4.080.000
3.264.000
3.264.000
2.611.000
2.611.000
- Đất TM-DV đô thị
7500 Quận Tân Bình ĐƯỜNG SỐ 2 TRỌN ĐƯỜNG 8.160.000
8.160.000
4.080.000
4.080.000
3.264.000
3.264.000
2.611.000
2.611.000
- Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...