Phân tích chi tiết bảng giá đất tại Quận Tân Bình Thành phố Hồ Chí Minh và tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Tân Bình – một trong những Quận trung tâm năng động tại Thành phố Hồ Chí Minh – đang ghi nhận những thay đổi mạnh mẽ về giá trị bất động sản nhờ vị trí đắc địa và hệ thống hạ tầng phát triển. Bảng giá đất tại Quận Tân Bình được ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024, phản ánh rõ tiềm năng đầu tư tại khu vực này.

Tổng quan về Quận Tân Bình: Vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển

Quận Tân Bình nằm ở cửa ngõ phía Tây Bắc của Thành phố Hồ Chí Minh, giáp ranh với các Quận trung tâm và khu vực ngoại thành như Quận 3, Quận Phú Nhuận, Quận Gò Vấp. Đây là Quận có vị trí địa lý chiến lược, thuận lợi cho việc kết nối giao thương nội thành và liên tỉnh.

Hạ tầng giao thông phát triển là điểm nhấn quan trọng tại Quận Tân Bình, với sự hiện diện của sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất – cửa ngõ hàng không lớn nhất cả nước. Ngoài ra, các tuyến đường huyết mạch như Cộng Hòa, Trường Chinh, Lý Thường Kiệt giúp việc di chuyển trong khu vực trở nên thuận lợi.

Cơ sở hạ tầng đô thị được đầu tư bài bản, từ hệ thống trường học, bệnh viện đến các trung tâm thương mại lớn như Pico Plaza, Pandora City.

Sự phát triển đồng bộ này đã tạo nên sức hút lớn cho bất động sản tại Tân Bình, đặc biệt là khu vực gần sân bay và các tuyến đường lớn, nơi giá trị đất liên tục tăng trong những năm qua.

Phân tích giá đất tại Quận Tân Bình: Biến động và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Quận Tân Bình ghi nhận mức giá cao nhất lên đến 272.200.000 đồng/m² tại các trục đường lớn, tập trung ở khu vực phường 4, gần sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất. Mức giá trung bình của Quận đạt 31.553.905 đồng/m², phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

So với các Quận lân cận như Quận Phú Nhuận hay Quận Gò Vấp, giá đất tại Tân Bình thuộc nhóm cao nhờ yếu tố vị trí và mức độ phát triển hạ tầng. Tuy nhiên, nếu so sánh với Quận 1, nơi giá đất cao nhất toàn Thành phố là 687.200.000 đồng/m², Tân Bình vẫn duy trì lợi thế cạnh tranh nhờ mức giá hợp lý hơn và khả năng sinh lời trong tương lai.

Các chuyên gia nhận định, đầu tư vào bất động sản tại Tân Bình phù hợp với chiến lược dài hạn nhờ tiềm năng tăng giá ổn định. Khu vực gần sân bay và các trục giao thông lớn thích hợp cho mục đích kinh doanh hoặc cho thuê.

Đối với nhà đầu tư cá nhân, các khu vực vùng ven Quận với mức giá hợp lý hơn là lựa chọn đáng cân nhắc để tối ưu hóa lợi nhuận trong trung hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Quận Tân Bình

Tân Bình sở hữu nhiều lợi thế để trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư. Trước hết, sự hiện diện của sân bay Tân Sơn Nhất không chỉ thúc đẩy giao thương quốc tế mà còn mở rộng tiềm năng phát triển các dự án bất động sản thương mại và dịch vụ.

Bên cạnh đó, các dự án hạ tầng lớn như mở rộng tuyến đường Hoàng Hoa Thám, xây dựng đường vành đai 3 và phát triển khu vực gần sân bay đã và đang tạo ra lực đẩy mạnh mẽ cho giá trị bất động sản tại đây.

Ngoài ra, dân cư tại Tân Bình có trình độ văn hóa cao và thu nhập khá ổn định, tạo nên nhu cầu lớn về nhà ở và các dịch vụ đi kèm. Các dự án căn hộ, nhà phố tại đây luôn nhận được sự quan tâm lớn từ thị trường, đảm bảo khả năng thanh khoản tốt.

Với tầm nhìn dài hạn, Quận Tân Bình hứa hẹn tiếp tục là điểm sáng của bất động sản Thành phố Hồ Chí Minh nhờ vị trí chiến lược và những dự án hạ tầng mang tính đột phá.

Nhìn chung, Quận Tân Bình không chỉ là nơi an cư lý tưởng mà còn là vùng đất hứa cho các nhà đầu tư bất động sản. Việc nắm bắt cơ hội đầu tư tại đây ngay từ bây giờ có thể mang lại lợi nhuận đáng kể trong tương lai, đặc biệt khi Thành phố Hồ Chí Minh không ngừng phát triển và hoàn thiện hạ tầng đô thị.

Giá đất cao nhất tại Quận Tân Bình là: 272.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quận Tân Bình là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Quận Tân Bình là: 35.759.051 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
918

Mua bán nhà đất tại Hồ Chí Minh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hồ Chí Minh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Quận Tân Bình HẬU GIANG THĂNG LONG - TRƯỜNG SƠN 13.920.000
13.920.000
6.960.000
6.960.000
5.568.000
5.568.000
4.454.000
4.454.000
- Đất TM-DV đô thị
302 Quận Tân Bình HÀ BÁ TƯỜNG TRƯỜNG CHINH - LÊ LAI 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
303 Quận Tân Bình HÁT GIANG LAM SƠN - YÊN THẾ 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
304 Quận Tân Bình HIỆP NHẤT HÒA HIỆP - NHÀ SỐ 1024 HIỆP NHẤT 9.120.000
9.120.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
2.918.000
2.918.000
- Đất TM-DV đô thị
305 Quận Tân Bình HỒNG HÀ TRƯỜNG SƠN - CÔNG VIÊN GIA ĐỊNH 11.200.000
11.200.000
5.600.000
5.600.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
- Đất TM-DV đô thị
306 Quận Tân Bình HỒNG LẠC LẠC LONG QUÂN - VÕ THÀNH TRANG 12.640.000
12.640.000
6.320.000
6.320.000
5.056.000
5.056.000
4.045.000
4.045.000
- Đất TM-DV đô thị
307 Quận Tân Bình HỒNG LẠC VÕ THÀNH TRANG - ÂU CƠ 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
308 Quận Tân Bình HOÀNG BẬT ĐẠT NGUYỄN PHÚC CHU - CỐNG LỞ 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
309 Quận Tân Bình HOÀNG HOA THÁM TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA 18.720.000
18.720.000
9.360.000
9.360.000
7.488.000
7.488.000
5.990.000
5.990.000
- Đất TM-DV đô thị
310 Quận Tân Bình HOÀNG HOA THÁM CỘNG HÒA - RANH SÂN BAY 12.960.000
12.960.000
6.480.000
6.480.000
5.184.000
5.184.000
4.147.000
4.147.000
- Đất TM-DV đô thị
311 Quận Tân Bình HOÀNG KẾ VIÊM (C21) ĐƯỜNG A4 - CUỐI ĐƯỜNG 11.680.000
11.680.000
5.840.000
5.840.000
4.672.000
4.672.000
3.738.000
3.738.000
- Đất TM-DV đô thị
312 Quận Tân Bình HOÀNG SA LÊ BÌNH - GIÁP RANH QUẬN 3 13.280.000
13.280.000
6.640.000
6.640.000
5.312.000
5.312.000
4.250.000
4.250.000
- Đất TM-DV đô thị
313 Quận Tân Bình HOÀNG VĂN THỤ NGUYỄN VĂN TRỖI - NGÃ 4 BẢY HIỀN 22.880.000
22.880.000
11.440.000
11.440.000
9.152.000
9.152.000
7.322.000
7.322.000
- Đất TM-DV đô thị
314 Quận Tân Bình HOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ - LÊ BÌNH 17.920.000
17.920.000
8.960.000
8.960.000
7.168.000
7.168.000
5.734.000
5.734.000
- Đất TM-DV đô thị
315 Quận Tân Bình HƯNG HÓA CHẤN HƯNG - NGÃ 3 THÁNH GIA 4.720.000
4.720.000
2.360.000
2.360.000
1.888.000
1.888.000
1.510.000
1.510.000
- Đất TM-DV đô thị
316 Quận Tân Bình HÒA HIỆP HIỆP NHẤT - NHÀ 1253 HÒA HIỆP 8.960.000
8.960.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
2.867.000
2.867.000
- Đất TM-DV đô thị
317 Quận Tân Bình HUỲNH LAN KHANH PHAN ĐÌNH GIÓT - TƯỜNG RÀO QK7 14.640.000
14.640.000
7.320.000
7.320.000
5.856.000
5.856.000
4.685.000
4.685.000
- Đất TM-DV đô thị
318 Quận Tân Bình HUỲNH TỊNH CỦA SƠN HƯNG - NGUYỄN TỬ NHA 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
319 Quận Tân Bình HUỲNH VĂN NGHỆ PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất TM-DV đô thị
320 Quận Tân Bình KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ 8.960.000
8.960.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
2.867.000
2.867.000
- Đất TM-DV đô thị
321 Quận Tân Bình LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - ÂU CƠ 20.400.000
20.400.000
10.200.000
10.200.000
8.160.000
8.160.000
6.528.000
6.528.000
- Đất TM-DV đô thị
322 Quận Tân Bình LAM SƠN SÔNG NHUỆ - HỒNG HÀ 11.200.000
11.200.000
5.600.000
5.600.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
- Đất TM-DV đô thị
323 Quận Tân Bình LÊ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG 11.200.000
11.200.000
5.600.000
5.600.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
- Đất TM-DV đô thị
324 Quận Tân Bình LÊ DUY NHUẬN (C28) THÉP MỚI - ĐƯỜNG A4 9.840.000
9.840.000
4.920.000
4.920.000
3.936.000
3.936.000
3.149.000
3.149.000
- Đất TM-DV đô thị
325 Quận Tân Bình LÊ LAI TRƯỜNG CHINH - HẺM 291 TRƯỜNG CHINH 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
326 Quận Tân Bình LÊ LỢI TRƯỜNG CHINH - HẺM 11 LÊ LAI 9.360.000
9.360.000
4.680.000
4.680.000
3.744.000
3.744.000
2.995.000
2.995.000
- Đất TM-DV đô thị
327 Quận Tân Bình LÊ MINH XUÂN LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT 19.680.000
19.680.000
9.840.000
9.840.000
7.872.000
7.872.000
6.298.000
6.298.000
- Đất TM-DV đô thị
328 Quận Tân Bình LÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT - VÂN CÔI 13.760.000
13.760.000
6.880.000
6.880.000
5.504.000
5.504.000
4.403.000
4.403.000
- Đất TM-DV đô thị
329 Quận Tân Bình LÊ NGÂN TRƯỜNG CHINH - NGUYỄN TỬ NHA 10.480.000
10.480.000
5.240.000
5.240.000
4.192.000
4.192.000
3.354.000
3.354.000
- Đất TM-DV đô thị
330 Quận Tân Bình LÊ TẤN QUỐC CỘNG HÒA - NHẤT CHI MAI 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
331 Quận Tân Bình LÊ TRUNG NGHĨA (C26) HOÀNG HOA THÁM - ĐƯỜNG A4 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
332 Quận Tân Bình LÊ TRUNG NGHĨA (C26) ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN 11.680.000
11.680.000
5.840.000
5.840.000
4.672.000
4.672.000
3.738.000
3.738.000
- Đất TM-DV đô thị
333 Quận Tân Bình LÊ VĂN HUÂN CỘNG HÒA - NGUYỄN ĐỨC THUẬN 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
334 Quận Tân Bình LÊ VĂN SỸ LĂNG CHA CẢ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN 22.880.000
22.880.000
11.440.000
11.440.000
9.152.000
9.152.000
7.322.000
7.322.000
- Đất TM-DV đô thị
335 Quận Tân Bình LỘC HƯNG CHẤN HƯNG - NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG 7.680.000
7.680.000
3.840.000
3.840.000
3.072.000
3.072.000
2.458.000
2.458.000
- Đất TM-DV đô thị
336 Quận Tân Bình LỘC VINH NGHĨA PHÁT - NGHĨA HÒA 8.480.000
8.480.000
4.240.000
4.240.000
3.392.000
3.392.000
2.714.000
2.714.000
- Đất TM-DV đô thị
337 Quận Tân Bình LONG HƯNG BẾN CÁT - BA GIA 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
338 Quận Tân Bình LƯU NHÂN CHÚ PHẠM VĂN HAI - HẺM 98 CÁCH MẠNG THÁNG 8 6.560.000
6.560.000
3.280.000
3.280.000
2.624.000
2.624.000
2.099.000
2.099.000
- Đất TM-DV đô thị
339 Quận Tân Bình LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN - TRẦN TRIỆU LUẬT 31.680.000
31.680.000
15.840.000
15.840.000
12.672.000
12.672.000
10.138.000
10.138.000
- Đất TM-DV đô thị
340 Quận Tân Bình LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT - RANH QUẬN 10 25.760.000
25.760.000
12.880.000
12.880.000
10.304.000
10.304.000
8.243.000
8.243.000
- Đất TM-DV đô thị
341 Quận Tân Bình MAI LÃO BẠNG THÂN NHÂN TRUNG - TRẦN VĂN DƯ 9.920.000
9.920.000
4.960.000
4.960.000
3.968.000
3.968.000
3.174.000
3.174.000
- Đất TM-DV đô thị
342 Quận Tân Bình NĂM CHÂU TRỌN ĐƯỜNG 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
343 Quận Tân Bình NGHĨA HƯNG HẺM 60 - HẺM TỔ 37 7.360.000
7.360.000
3.680.000
3.680.000
2.944.000
2.944.000
2.355.000
2.355.000
- Đất TM-DV đô thị
344 Quận Tân Bình NGHĨA HÒA NGHĨA PHÁT - BẮC HẢI 8.480.000
8.480.000
4.240.000
4.240.000
3.392.000
3.392.000
2.714.000
2.714.000
- Đất TM-DV đô thị
345 Quận Tân Bình NGHĨA HÒA LÝ THƯỜNG KIỆT - BẾN CÁT 10.480.000
10.480.000
5.240.000
5.240.000
4.192.000
4.192.000
3.354.000
3.354.000
- Đất TM-DV đô thị
346 Quận Tân Bình NGHĨA PHÁT BẾN CÁT - BÀNH VĂN TRÂN 11.360.000
11.360.000
5.680.000
5.680.000
4.544.000
4.544.000
3.635.000
3.635.000
- Đất TM-DV đô thị
347 Quận Tân Bình NGÔ BỆ CỘNG HÒA - NGUYỄN ĐỨC THUẬN 8.240.000
8.240.000
4.120.000
4.120.000
3.296.000
3.296.000
2.637.000
2.637.000
- Đất TM-DV đô thị
348 Quận Tân Bình NGUYỄN BẶC PHẠM VĂN HAI - DƯƠNG VÂN NGA 14.640.000
14.640.000
7.320.000
7.320.000
5.856.000
5.856.000
4.685.000
4.685.000
- Đất TM-DV đô thị
349 Quận Tân Bình NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯỜNG CHINH - SƠN HƯNG 8.320.000
8.320.000
4.160.000
4.160.000
3.328.000
3.328.000
2.662.000
2.662.000
- Đất TM-DV đô thị
350 Quận Tân Bình NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) NGUYỄN MINH HOÀNG - LÊ DUY NHUẬN 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
351 Quận Tân Bình NGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG - NGUYỄN VĂN MẠI 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
352 Quận Tân Bình NGUYỄN CHÁNH SẮT TRẦN VĂN DƯ - TRẦN VĂN DANH 8.960.000
8.960.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
2.867.000
2.867.000
- Đất TM-DV đô thị
353 Quận Tân Bình NGUYỄN HIẾN LÊ TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM 9.360.000
9.360.000
4.680.000
4.680.000
3.744.000
3.744.000
2.995.000
2.995.000
- Đất TM-DV đô thị
354 Quận Tân Bình NGUYỄN HỒNG ĐÀO TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ 12.800.000
12.800.000
6.400.000
6.400.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
- Đất TM-DV đô thị
355 Quận Tân Bình NGUYỄN MINH HOÀNG (C25) HOÀNG HOA THÁM - QUÁCH VĂN TUẤN 11.680.000
11.680.000
5.840.000
5.840.000
4.672.000
4.672.000
3.738.000
3.738.000
- Đất TM-DV đô thị
356 Quận Tân Bình NGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG VIỆT 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
357 Quận Tân Bình NGUYỄN PHÚC CHU TRƯỜNG CHINH - KÊNH HY VỌNG 7.520.000
7.520.000
3.760.000
3.760.000
3.008.000
3.008.000
2.406.000
2.406.000
- Đất TM-DV đô thị
358 Quận Tân Bình NGUYỄN QUANG BÍCH (B4) TRẦN VĂN DƯ - HOÀNG HOA THÁM 9.920.000
9.920.000
4.960.000
4.960.000
3.968.000
3.968.000
3.174.000
3.174.000
- Đất TM-DV đô thị
359 Quận Tân Bình NGUYỄN SỸ SÁCH TRƯỜNG CHINH - PHẠM VĂN BẠCH 7.680.000
7.680.000
3.840.000
3.840.000
3.072.000
3.072.000
2.458.000
2.458.000
- Đất TM-DV đô thị
360 Quận Tân Bình NGUYỄN THANH TUYỀN NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - HẺM 500 PHẠM VĂN HAI 9.600.000
9.600.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
3.072.000
3.072.000
- Đất TM-DV đô thị
361 Quận Tân Bình NGUYỄN THÁI BÌNH TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA 15.840.000
15.840.000
7.920.000
7.920.000
6.336.000
6.336.000
5.069.000
5.069.000
- Đất TM-DV đô thị
362 Quận Tân Bình NGUYỄN THẾ LỘC ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18 11.680.000
11.680.000
5.840.000
5.840.000
4.672.000
4.672.000
3.738.000
3.738.000
- Đất TM-DV đô thị
363 Quận Tân Bình NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ - THIÊN PHƯỚC 12.320.000
12.320.000
6.160.000
6.160.000
4.928.000
4.928.000
3.942.000
3.942.000
- Đất TM-DV đô thị
364 Quận Tân Bình NGUYỄN TỬ NHA NĂM CHÂU - NHÀ THỜ VÂN CÔI 9.440.000
9.440.000
4.720.000
4.720.000
3.776.000
3.776.000
3.021.000
3.021.000
- Đất TM-DV đô thị
365 Quận Tân Bình NGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG - HẺM 27/10 NGUYỄN VĂN VĨNH 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
366 Quận Tân Bình NGUYỄN TRỌNG TUYỂN HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN 19.760.000
19.760.000
9.880.000
9.880.000
7.904.000
7.904.000
6.323.000
6.323.000
- Đất TM-DV đô thị
367 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN MẠI SỐ 1 TRƯỜNG SƠN - SỐ 1/54 TRƯỜNG SƠN 11.520.000
11.520.000
5.760.000
5.760.000
4.608.000
4.608.000
3.686.000
3.686.000
- Đất TM-DV đô thị
368 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN TRỖI HOÀNG VĂN THỤ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN 31.680.000
31.680.000
15.840.000
15.840.000
12.672.000
12.672.000
10.138.000
10.138.000
- Đất TM-DV đô thị
369 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN VĨ NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG 8.080.000
8.080.000
4.040.000
4.040.000
3.232.000
3.232.000
2.586.000
2.586.000
- Đất TM-DV đô thị
370 Quận Tân Bình NGUYỄN VĂN VĨNH HẺM 27 HẬU GIANG - THĂNG LONG 10.880.000
10.880.000
5.440.000
5.440.000
4.352.000
4.352.000
3.482.000
3.482.000
- Đất TM-DV đô thị
371 Quận Tân Bình NHẤT CHI MAI CỘNG HÒA - ĐƯỜNG C12 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
372 Quận Tân Bình NI SƯ HUỲNH LIÊN LẠC LONG QUÂN - HỒNG LẠC 11.200.000
11.200.000
5.600.000
5.600.000
4.480.000
4.480.000
3.584.000
3.584.000
- Đất TM-DV đô thị
373 Quận Tân Bình NÚI THÀNH ẤP BẮC - CỘNG HÒA 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
374 Quận Tân Bình PHẠM CỰ LƯỢNG PHỔ QUANG - CUỐI ĐƯỜNG 9.440.000
9.440.000
4.720.000
4.720.000
3.776.000
3.776.000
3.021.000
3.021.000
- Đất TM-DV đô thị
375 Quận Tân Bình PHẠM PHÚ THỨ ĐƯỜNG BẢY HIỀN - ĐỒNG ĐEN 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
376 Quận Tân Bình PHẠM VĂN BẠCH TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
377 Quận Tân Bình PHẠM VĂN HAI CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÊ VĂN SỸ 24.640.000
24.640.000
12.320.000
12.320.000
9.856.000
9.856.000
7.885.000
7.885.000
- Đất TM-DV đô thị
378 Quận Tân Bình PHẠM VĂN HAI LÊ VĂN SỸ - HOÀNG VĂN THỤ 17.920.000
17.920.000
8.960.000
8.960.000
7.168.000
7.168.000
5.734.000
5.734.000
- Đất TM-DV đô thị
379 Quận Tân Bình PHAN BÁ PHIẾN ĐƯỜNG A4 - QUÁCH VĂN TUẤN 11.680.000
11.680.000
5.840.000
5.840.000
4.672.000
4.672.000
3.738.000
3.738.000
- Đất TM-DV đô thị
380 Quận Tân Bình PHAN HUY ÍCH TRƯỜNG CHINH - RANH QUẬN GÒ VẤP 9.360.000
9.360.000
4.680.000
4.680.000
3.744.000
3.744.000
2.995.000
2.995.000
- Đất TM-DV đô thị
381 Quận Tân Bình PHAN ĐÌNH GIÓT PHỔ QUANG - TRƯỜNG SƠN 15.840.000
15.840.000
7.920.000
7.920.000
6.336.000
6.336.000
5.069.000
5.069.000
- Đất TM-DV đô thị
382 Quận Tân Bình PHAN SÀO NAM BÀU CÁT - HỒNG LẠC 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
383 Quận Tân Bình PHAN THÚC DUYỆN THĂNG LONG - PHAN ĐÌNH GIÓT 14.640.000
14.640.000
7.320.000
7.320.000
5.856.000
5.856.000
4.685.000
4.685.000
- Đất TM-DV đô thị
384 Quận Tân Bình PHAN VĂN SỬU CỘNG HÒA - NHẤT CHI MAI 10.240.000
10.240.000
5.120.000
5.120.000
4.096.000
4.096.000
3.277.000
3.277.000
- Đất TM-DV đô thị
385 Quận Tân Bình PHỔ QUANG PHAN ĐÌNH GIÓT - HỒ VĂN HUÊ (QUẬN PHÚ NHUẬN) 16.160.000
16.160.000
8.080.000
8.080.000
6.464.000
6.464.000
5.171.000
5.171.000
- Đất TM-DV đô thị
386 Quận Tân Bình PHÚ HÒA BẾN CÁT - LÝ THƯỜNG KIỆT 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
387 Quận Tân Bình PHÚ HÒA LÝ THƯỜNG KIỆT - LẠC LONG QUÂN 22.880.000
22.880.000
11.440.000
11.440.000
9.152.000
9.152.000
7.322.000
7.322.000
- Đất TM-DV đô thị
388 Quận Tân Bình PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN - NHÀ SỐ 61/22 5.840.000
5.840.000
2.920.000
2.920.000
2.336.000
2.336.000
1.869.000
1.869.000
- Đất TM-DV đô thị
389 Quận Tân Bình QUÁCH VĂN TUẤN CỘNG HÒA - CUỐI ĐƯỜNG 11.680.000
11.680.000
5.840.000
5.840.000
4.672.000
4.672.000
3.738.000
3.738.000
- Đất TM-DV đô thị
390 Quận Tân Bình QUẢNG HIỀN NĂM CHÂU - SƠN HƯNG 9.120.000
9.120.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
2.918.000
2.918.000
- Đất TM-DV đô thị
391 Quận Tân Bình SẦM SƠN TRỌN ĐƯỜNG 11.520.000
11.520.000
5.760.000
5.760.000
4.608.000
4.608.000
3.686.000
3.686.000
- Đất TM-DV đô thị
392 Quận Tân Bình SAO MAI NHÀ SỐ 901 CÁCH MẠNG THÁNG 8 - BÀNH VĂN TRÂN 10.480.000
10.480.000
5.240.000
5.240.000
4.192.000
4.192.000
3.354.000
3.354.000
- Đất TM-DV đô thị
393 Quận Tân Bình SÔNG ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG 12.480.000
12.480.000
6.240.000
6.240.000
4.992.000
4.992.000
3.994.000
3.994.000
- Đất TM-DV đô thị
394 Quận Tân Bình SÔNG ĐÁY TRỌN ĐƯỜNG 12.480.000
12.480.000
6.240.000
6.240.000
4.992.000
4.992.000
3.994.000
3.994.000
- Đất TM-DV đô thị
395 Quận Tân Bình SÔNG NHUỆ TRỌN ĐƯỜNG 12.480.000
12.480.000
6.240.000
6.240.000
4.992.000
4.992.000
3.994.000
3.994.000
- Đất TM-DV đô thị
396 Quận Tân Bình SÔNG THAO LAM SƠN - ĐỐNG ĐA 12.480.000
12.480.000
6.240.000
6.240.000
4.992.000
4.992.000
3.994.000
3.994.000
- Đất TM-DV đô thị
397 Quận Tân Bình SÔNG THƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 12.480.000
12.480.000
6.240.000
6.240.000
4.992.000
4.992.000
3.994.000
3.994.000
- Đất TM-DV đô thị
398 Quận Tân Bình SƠN CANG TRỌN ĐƯỜNG 8.080.000
8.080.000
4.040.000
4.040.000
3.232.000
3.232.000
2.586.000
2.586.000
- Đất TM-DV đô thị
399 Quận Tân Bình SƠN HƯNG HUỲNH TỊNH CỦA - CUỐI ĐƯỜNG 8.000.000
8.000.000
4.000.000
4.000.000
3.200.000
3.200.000
2.560.000
2.560.000
- Đất TM-DV đô thị
400 Quận Tân Bình TÂN CANH NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - LÊ VĂN SỸ 16.720.000
16.720.000
8.360.000
8.360.000
6.688.000
6.688.000
5.350.000
5.350.000
- Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...