Bảng giá đất Tại Đường Nguyễn Du Huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre: Đoạn Đường Nguyễn Du

Bảng giá đất của huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre cho đoạn đường Nguyễn Du, loại đất ở đô thị, từ ngã ba đường Lê Lai (Thửa 278 tờ 20 Thị trấn) đến ngã ba chợ cá (Thửa 40 tờ 25 Thị trấn), đã được cập nhật theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất cho từng vị trí trong đoạn đường, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 6.000.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường Nguyễn Du có mức giá cao nhất là 6.000.000 VNĐ/m². Đây là mức giá cao nhất trong đoạn đường này và phản ánh giá trị đất cao trong khu vực. Mức giá này cho thấy khu vực có điều kiện địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển và tiềm năng lớn. Khu vực này có thể nằm gần các tiện ích công cộng quan trọng, các tuyến giao thông chính hoặc các dự án phát triển lớn, dẫn đến giá trị đất cao hơn so với các khu vực khác.

Bảng giá đất theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bến Tre cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở đô thị tại đoạn đường Nguyễn Du, từ ngã ba đường Lê Lai đến ngã ba chợ cá. Mức giá tại vị trí 1 cho thấy giá trị đất cao trong khu vực, giúp các cá nhân và tổ chức có thông tin cần thiết để đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai một cách hợp lý.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
42

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 278 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 40 tờ 25 Thị trấn) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 279 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 41 tờ 25 Thị trấn) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 83 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 34 tờ 26 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 21 tờ 26 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 278 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 40 tờ 25 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 279 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 41 tờ 25 Thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 83 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 34 tờ 26 Thị trấn) 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
8 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 21 tờ 26 Thị trấn) 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 278 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 40 tờ 25 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai (Thửa 279 tờ 20 Thị trấn) - Ngã ba chợ cá (Thửa 41 tờ 25 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
11 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 83 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 34 tờ 26 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12 Huyện Mỏ Cày Nam Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá (Thửa 42 tờ 25 Thị trấn) - Cầu 17/1 (Thửa 21 tờ 26 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...