Tra cứu danh sách 41 xã phường Trà Vinh 2026? Chi tiết danh sách sáp nhập xã ở Trà Vinh cũ
Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Nội dung chính
Tra cứu danh sách 41 xã phường Trà Vinh 2026? Chi tiết danh sách sáp nhập xã ở Trà Vinh cũ
Hiện nay, tỉnh Trà Vinh đã được thống nhất sáp nhập với tỉnh Vĩnh Long và Bến Tre để hình thành tỉnh mới lấy tên là Vĩnh Long theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15
Việc sáp nhập xã phường Trà Vinh được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15 năm 2025. Xem chi tiết 41 xã phường Trà Vinh tại link dưới đây

Tra cứu danh sách 41 xã phường Trà Vinh 2026? Chi tiết danh sách sáp nhập xã ở Trà Vinh cũ (Hình từ Internet)
Danh sách 14 xã biên giới tỉnh Vĩnh Long năm 2026
Sau điều chỉnh đơn vị hành chính, cấp huyện dừng hoạt động từ 01/7/2025, xã phường thị trấn đồng loạt sắp xếp điều chỉnh lại, do đó, sau sáp nhập, phạm vi địa giới hành chính của các phường xã biên giới cũng sẽ có sự thay đổi.
Dưới đây là danh sách các xã biên giới biển Vĩnh Long sau sáp nhập (tỉnh Vĩnh Long không có biên giới đất liền), được quy định tại Phụ lục I, II ban hành kèm Nghị định 299/2025/NĐ-CP:
STT | Xã biên giới tỉnh Vĩnh Long sau sáp nhập | ĐVHC trước sáp nhập |
1 | Xã Bình Đại | Thị trấn Bình Đại, xã Bình Thới, xã Bình Thắng |
2 | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức, xã Thới Thuận |
3 | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận, xã Bảo Thạnh |
4 | Xã Tân Thủy | Thị trấn Tiệm Tôm, xã An Hòa Tây, xã Tân Thủy |
5 | Xã Thạnh Hải | Xã An Điền, xã Thạnh Hải |
6 | Xã Thạnh Phong | Xã Giao Thạnh, xã Thạnh Phong |
7 | Xã Long Hòa | Giữ nguyên trạng |
8 | Xã Mỹ Long | Thị trấn Mỹ Long, xã Mỹ Long Bắc, xã Mỹ Long Nam |
9 | Xã Đông Hải | Giữ nguyên trạng |
10 | Xã Long Vĩnh | Giữ nguyên trạng |
11 | Xã Long Thành | Thị trấn Long Thành, xã Long Khánh |
12 | Phường Trường Long Hòa | Phường 2 (thị xã Duyên Hải), xã Trường Long Hòa |
13 | Phường Duyên Hải | Phường 1 (thị xã Duyên Hải), xã Long Toàn, xã Dân Thành |
14 | Xã Long Hữu | Xã Hiệp Thạnh, xã Long Hữu |
Danh sách mã xã phường tỉnh mới sau sáp nhập 3 tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh, Bến Tre
Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp xã mới của Vĩnh Long cũng như mã tỉnh Vĩnh Long sau sáp nhập áp dụng từ 01/7/2025 được quy định tại Phụ lục I, II ban hành kèm Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.
Theo đó, mã tỉnh Vĩnh Long sau sáp nhập là 86
Dưới đây là danh sách mã xã phường Vĩnh Long sau sắp xếp:
Mã xã phường tỉnh Vĩnh Long | Tên đơn vị hành chính |
28756 | Phường Phú Khương |
28777 | Phường An Hội |
28783 | Phường Sơn Đông |
28789 | Phường Bến Tre |
28858 | Phường Phú Tân |
29242 | Phường Trà Vinh |
29254 | Phường Nguyệt Hóa |
29263 | Phường Long Đức |
29398 | Phường Hòa Thuận |
29512 | Phường Duyên Hải |
29516 | Phường Trường Long Hòa |
29551 | Phường Long Châu |
29557 | Phường Phước Hậu |
29566 | Phường Tân Ngãi |
29590 | Phường Thanh Đức |
29593 | Phường Tân Hạnh |
29770 | Phường Cái Vồn |
29771 | Phường Bình Minh |
29812 | Phường Đông Thành |
28807 | Xã Giao Long |
28810 | Xã Phú Túc |
28840 | Xã Tân Phú |
28861 | Xã Tiên Thủy |
28870 | Xã Chợ Lách |
28879 | Xã Phú Phụng |
28894 | Xã Vĩnh Thành |
28901 | Xã Hưng Khánh Trung |
28903 | Xã Mỏ Cày |
28915 | Xã Phước Mỹ Trung |
28921 | Xã Tân Thành Bình |
28945 | Xã Đồng Khởi |
28948 | Xã Nhuận Phú Tân |
28957 | Xã An Định |
28969 | Xã Thành Thới |
28981 | Xã Hương Mỹ |
28984 | Xã Giồng Trôm |
28987 | Xã Lương Hòa |
28993 | Xã Lương Phú |
28996 | Xã Châu Hòa |
29020 | Xã Phước Long |
29029 | Xã Tân Hào |
29044 | Xã Hưng Nhượng |
29050 | Xã Bình Đại |
29062 | Xã Phú Thuận |
29077 | Xã Lộc Thuận |
29083 | Xã Châu Hưng |
29089 | Xã Thạnh Trị |
29104 | Xã Thạnh Phước |
29107 | Xã Thới Thuận |
29110 | Xã Ba Tri |
29122 | Xã Mỹ Chánh Hòa |
29125 | Xã Bảo Thạnh |
29137 | Xã Tân Xuân |
29143 | Xã An Ngãi Trung |
29158 | Xã An Hiệp |
29167 | Xã Tân Thủy |
29182 | Xã Thạnh Phú |
29191 | Xã Quới Điền |
29194 | Xã Đại Điền |
29221 | Xã Thạnh Hải |
29224 | Xã An Qui |
29227 | Xã Thạnh Phong |
29266 | Xã Càng Long |
29275 | Xã An Trường |
29278 | Xã Tân An |
29287 | Xã Bình Phú |
29302 | Xã Nhị Long |
29308 | Xã Cầu Kè |
29317 | Xã An Phú Tân |
29329 | Xã Phong Thạnh |
29335 | Xã Tam Ngãi |
29341 | Xã Tiểu Cần |
29362 | Xã Hùng Hòa |
29365 | Xã Tập Ngãi |
29371 | Xã Tân Hòa |
29374 | Xã Châu Thành |
29386 | Xã Song Lộc |
29407 | Xã Hưng Mỹ |
29410 | Xã Hòa Minh |
29413 | Xã Long Hòa |
29416 | Xã Cầu Ngang |
29419 | Xã Mỹ Long |
29431 | Xã Vinh Kim |
29446 | Xã Nhị Trường |
29455 | Xã Hiệp Mỹ |
29461 | Xã Trà Cú |
29467 | Xã Tập Sơn |
29476 | Xã Lưu Nghiệp Anh |
29489 | Xã Hàm Giang |
29491 | Xã Đại An |
29497 | Xã Đôn Châu |
29506 | Xã Long Hiệp |
29513 | Xã Long Thành |
29518 | Xã Long Hữu |
29530 | Xã Ngũ Lạc |
29533 | Xã Long Vĩnh |
29536 | Xã Đông Hải |
29584 | Xã An Bình |
29602 | Xã Long Hồ |
29611 | Xã Phú Quới |
29623 | Xã Nhơn Phú |
29638 | Xã Bình Phước |
29641 | Xã Cái Nhum |
29653 | Xã Tân Long Hội |
29659 | Xã Trung Thành |
29668 | Xã Quới An |
29677 | Xã Quới Thiện |
29683 | Xã Trung Hiệp |
29698 | Xã Trung Ngãi |
29701 | Xã Hiếu Phụng |
29713 | Xã Hiếu Thành |
29719 | Xã Tam Bình |
29728 | Xã Cái Ngang |
29734 | Xã Hòa Hiệp |
29740 | Xã Song Phú |
29767 | Xã Ngãi Tứ |
29785 | Xã Tân Lược |
29788 | Xã Mỹ Thuận |
29800 | Xã Tân Quới |
29821 | Xã Trà Ôn |
29830 | Xã Hòa Bình |
29836 | Xã Trà Côn |
29845 | Xã Vĩnh Xuân |
29857 | Xã Lục Sĩ Thành |
Sau sáp nhập Vĩnh Long giáp tỉnh nào?
Theo đó, tại khoản 20 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 có nêu rõ về diện tích, quy mô, các tỉnh giáp với Vĩnh Long sau sáp nhập, cụ thể:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
[...]
20. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Vĩnh Long. Sau khi sắp xếp, tỉnh Vĩnh Long có diện tích tự nhiên là 6.296,20 km2, quy mô dân số là 4.257.581 người.
Tỉnh Vĩnh Long giáp tỉnh Đồng Tháp, thành phố Cần Thơ và Biển Đông.
[...]
Sau sáp nhập Vĩnh Long giáp tỉnh nào? Như vậy, sau sáp nhập, tỉnh Vĩnh Long mới (được hình thành từ toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long) giáp tỉnh Đồng Tháp, thành phố Cần Thơ và Biển Đông, có quy mô dân số tỉnh Vĩnh Long 4.257.581 người, diện tích tự nhiên là 6.296,20 km2
Trên đây là nội dung cho "Tra cứu danh sách 41 xã phường Trà Vinh 2026? Chi tiết danh sách sáp nhập xã ở Trà Vinh cũ"
