09:15 - 15/01/2026

Trọn bộ Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức

Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026? Nguyên tắc phân đoạn khi áp dụng Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức ra sao?

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Nội dung chính

    Trọn bộ Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức

    Sau thời điểm sáp nhập và sắp xếp đơn vị hành chính, căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thì Huyện Thanh Bình sau sáp nhập, sắp xếp và tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương thành 04 đơn vị hành chính mới bao gồm: Xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long.

    Ngày 1 tháng 1 năm 2026, Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ký ban hành Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND về việc Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

    Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp có nội dung quy định trọn bộ Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức như sau:

    [1] Đối với Bảng giá đất nông nghiệp

    Theo Mục 17 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp như sau:

    - Đất trồng cây hằng năm

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Giá đất trồng cây hằng năm

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Vị trí 4

    Vị trí 5

    Vị trí 6

    Khu vực 1

    90

    85

    75

    70

    65

    60

    Khu vực 2

    70

    60

    55

    50

    45

    40

    - Đất trồng cây lâu năm

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Giá đất trồng cây lâu năm

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Vị trí 4

    Vị trí 5

    Vị trí 6

    Khu vực 1

    150

    135

    120

    110

    100

    90

    Khu vực 2

    105

    100

    90

    80

    70

    60

    Trong đó:

    + Khu vực 1 gồm: xã Thanh Bình (địa bàn thị trấn Thanh Bình trước khi sáp nhập).

    + Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

    [2] Đối với Bảng giá đất ở

    Theo Mục 58 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với xã Thanh Bình:

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Tên đường

    Đoạn đường (Từ)

    Đoạn đường (Đến)

    Giá đất ở

    Đường Lê Văn Nhung

    Ranh xã Tân Thạnh

    Cầu Đốc Vàng Hạ

    4.000

     

    Cầu Đốc Vàng Hạ

    Đường 30 tháng 4

    8.000

     

    Đường 30 tháng 4

    Cổng Trung tâm Viễn Thông

    16.000

     

    Cổng Trung tâm Viễn Thông

    Cầu Xẻo Miểu

    9.000

     

    Cầu Xẻo Miểu

    Ranh chợ Nông Sản (phía dưới)

    4.800

     

    Ranh chợ Nông Sản (phía dưới)

    Ranh xã Bình Thành

    3.000

    Đường Võ Văn Kiệt

    Đường Nguyễn Huệ

    Đường Lê Văn Nhung

    3.600

     

    Đường Lê Văn Nhung

    Đường Nguyễn Văn Biểu

    4.600

     

    Đường Nguyễn Văn Biểu

    Ranh xã Tràm Chim (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)

    2.000

    Đường Nguyễn Văn Trỗi

    Cầu Huyện Ủy

    Đường Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)

    1.600

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    Theo Mục 59 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với xã Tân Thạnh:

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Tên đường

    Đoạn đường (Từ)

    Đoạn đường (Đến)

    Giá đất ở

    Chợ xã Tân Thạnh

    Đường loại 1

     

    4.800

     

    Đường loại 2

     

    2.400

    Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi

    Toàn khu

     

    1.600

    Cụm dân cư xã Tân Thạnh

    Toàn khu

     

    1.200

    Cụm dân cư Phú Lợi

    Toàn khu

     

    1.000

    Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh

    Toàn khu

     

    800

    Quốc lộ 30

    Ranh xã Thanh Bình và Tân Thạnh

    Cầu Đốc Vàng Thượng

    2.000

     

    Cầu Đốc Vàng Thượng

    Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)

    3.000

     

    Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)

    Ranh xã An Long

    1.400

    Đường bến đò Doi Lửa

    Quốc lộ 30

    Bến đò Doi Lửa

    1.200

    Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bên bờ Đông và bờ Tây

    Ranh xã Thanh Bình

    Kênh 2/9

    600

    Đường Kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa

    Ranh xã Thanh Bình

    Kênh 2/9

    1.000

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    Theo Mục 60 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với xã Bình Thành:

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Tên đường

    Đoạn đường (Từ)

    Đoạn đường (Đến)

    Giá đất ở

    Chợ xã Bình Thành

    Đường loại 1

     

    6.000

     

    Đường loại 2

     

    3.000

    Chợ Bình Thuận (Bình Thành)

    Toàn tuyến

     

    1.200

    Chợ xã Bình Tấn

    Toàn tuyến

     

    1.800

    Cụm dân cư Bình Tấn

    Toàn khu

     

    600

    Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành

    Toàn khu

     

    1.000

    Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành

    Toàn khu

     

    1.000

    Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn

    Toàn khu

     

    600

    Quốc lộ 30

    Đoạn còn lại

    Toàn tuyến

    2.400

    Đường ĐT 857

    Xã Phong Mỹ

    Ranh xã Thanh Bình

    2.000

    Đường Bình Thành - Bình Tấn

    Quốc lộ 30

    Chợ Bình Tấn

    1.500

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    Theo Mục 61 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với xã Tân Long:

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Tên đường

    Đoạn đường

    Giá đất ở

    Chợ Tân Long

    Toàn tuyến

    1.000

    Chợ mới xã Tân Huề

    Toàn tuyến

    2.000

    Chợ xã Tân Hòa

    Toàn tuyến

    1.000

    Chợ xã Tân Quới

    Toàn tuyến

    1.100

    Chợ mới xã Tân Bình

    Toàn tuyến

    2.000

    Chợ dân lập Tân Long và Khu dân cư

    Toàn tuyến

    3.400

    Cụm dân cư Tân Long

    Toàn khu

    800

    Cụm dân cư Tân Huề

    Toàn khu

    800

    Cụm dân cư Tân Hòa

    Toàn khu

    600

    Cụm dân cư Tân Quới

    Toàn khu

    800

    Cụm dân cư Tân Bình

    Toàn khu

    800

    Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới

    Toàn khu

    800

    Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình)

    Toàn tuyến

    1.500

    [...]

    [...]

    [...]

    >> Tra cứu trọn bộ Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thứcTẠI ĐÂY <<

    >> Xem chi tiết:

    Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp

    Tại đây

    Trọn bộ Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức

    Trọn bộ Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức (Hình từ Internet)

    Nguyên tắc phân đoạn khi áp dụng Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức ra sao?

    Theo khoản 2 Điều 4 Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định về nguyên tắc phân đoạn khi áp dụng Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức như sau:

    Nguyên tắc phân đoạn đối với đất nông nghiệp, đất ở, đất phi nông nghiệp được áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm g, h khoản 1 Điều 4 Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

    [1] Cách phân đoạn đất nông nghiệp tại nông thôn và đô thị

    - Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau:

    + Phân đoạn 1: trong phạm vi 50 mét từ mép đường hiện trạng tại khoản 7 Điều 2 Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp, có mức giá bằng 100% đơn giá đất nông nghiệp cho các tuyến đường chính tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

    + Các phân đoạn tiếp theo: các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định đối với phân đoạn 1 thì cứ mỗi 50 mét tiếp theo được xác định thêm 01 (một) phân đoạn, có mức giá bằng tỷ lệ giảm lần lượt là 20%, 30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp tại vị trí 6 của khu vực có đơn vị hành chính cấp xã tương ứng.

    - Đối với đất nông nghiệp vị trí khác tại nông thôn và đô thị: áp dụng cùng thửa, không phân biệt cự ly.

    [2] Cách phân đoạn đất ở, đất phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị

    - Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau:

    + Phân đoạn 1: trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng tại khoản 7 Điều 2 Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp, có mức giá bằng 100% đơn giá đất ở cho các tuyến đường chính tại Phụ lục 2a, 3 kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

    + Các phân đoạn tiếp theo: các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định đối với phân đoạn 1 thì cứ mỗi 50 mét tiếp theo được xác định thêm 01 (một) phân đoạn, có mức giá bằng tỷ lệ giảm lần lượt là 20%, 30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở nông thôn tại vị trí 1 của khu vực có đơn vị hành chính cấp xã tương ứng, đồng thời không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp tương ứng.

    - Đối với đất ở vị trí khác tại nông thôn và đô thị: áp dụng cùng thửa, không phân biệt cự ly.

    - Đối với đất khu, cụm công nghiệp xác định giá đất trọn thửa, không phân biệt cự ly.

    Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức quy định ra sao?

    Căn cứ khoản 1 Điều 20 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định về căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức như sau:

    - Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:

    + Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

    + Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

    - Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với các loại đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định 71/2024/NĐ-CP) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

    + Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

    + Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức Trọn bộ Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 chính thức Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp 2026 Bảng giá đất Thanh Bình tỉnh Đồng Tháp Bảng giá đất Thanh Bình Bảng giá đất
    1