11:35 - 05/01/2026

Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026 ở đâu?

Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất? Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026 ở đâu? 13 trường hợp áp dụng bảng giá đất Đồng Nai 2026

Mua bán Đất tại Đồng Nai

Xem thêm Mua bán Đất tại Đồng Nai

Nội dung chính

    Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026 ở đâu?

    Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai, Khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

    Theo đó, ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND là các Phụ lục bảng giá đất Đồng Nai 2026, cụ thể bảng giá đất 2026 tại Đồng Nai chính thức như sau:

    - Phụ lục I: Bảng giá các loại đất nông nghiệp.

    - Phụ lục II: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.

    - Phụ lục III: Bảng giá đất phi nông nghiệp gồm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản.

    - Phụ lục IV: Bảng giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

    - Phụ lục V: Bảng giá đất tại Khu công nghiệp cao công nghệ sinh học Đồng Nai.

    - Phụ lục VI: Bảng giá đất tại các khu tái định cư.

    - Phụ lục VII: Các tuyến đường giao thông có tên cụ thể.

    - Phụ lục VIII: Giá đất nông nghiệp tối thiểu và tối đa.

    Dưới đây là bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai:

    >> Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026:tại đây

    13 trường hợp áp dụng bảng giá đất Đồng Nai 2026

    Theo Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND thì bảng giá đất 2026 tại Đồng Nai được áp dụng để làm căn cứ trong 13 trường hợp sau đây:

    (1) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

    (2) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

    (3) Tính thuế sử dụng đất;

    (4) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

    (5) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    (6) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    (7) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

    (8) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

    (9) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

    (10) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

    (11) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;

    (12) Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở;

    (13) Các trường hợp khác theo quy định pháp luật hiện hành.

    Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026? Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất

    Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026? Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất (Hình từ Internet)

    Danh sách chi tiết 95 xã phường Đồng Nai sau sắp xếp

    Theo Nghị quyết 202/2025/QH15Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 Tỉnh Đồng Nai sáp nhập cùng tỉnh Bình Phước thành một tỉnh mới có tên gọi là Đồng Nai.

    Sau khi sắp xếp, tỉnh Đồng Nai (mới) có diện tích tự nhiên là 12.737,18 km2, quy mô dân số là 4.491.408 người. Đơn vị hành chính trực thuộc gồm 95 xã, phường chính thức hoạt động từ ngày 01/7/2025.

    Danh sách chi tiết 95 xã phường Đồng Nai sau sắp xếp:

    STT

    Phường, xã sau sắp xếp

    Sáp nhập từ các đơn vị hành chính

    Nơi đặt trụ sở

    1

    Phường Biên Hòa

    Tân Hạnh, Hoá An, Bửu Hoà và Tân Vạn

    Số 277, đường Nguyễn Tri Phương, Khu phố 2, phường Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

    2

    Phường Trấn Biên

    Bửu Long, Quang Vinh, Trung Dũng, Thống Nhất, Hiệp Hoà và An Bình

    Số 63, Võ Thị Sáu, Khu phố 11, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai

    3

    Phường Trảng Dài

    Trảng Dài (TP. Biên Hoà) và xã Thiện Tân (huyện Vĩnh Cửu

    Số 462 đường Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3A, phường Trảng Dài, tỉnh Đồng Nai

    4

    Phường Tam Hiệp

    Tân Hiệp, Tân Mai, Tam Hiệp và Bình Đa

    Đường Trần Quốc Toản, Tổ 29C, khu phố 3, phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai

    5

    Phường Long Bình

    Long Bình, Hố Nai và Tân Biên

    Số 68, đường Thân Nhân Trung, khu phố 8, phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai

    6

    Phường Hố Nai

    Tân Hoà (TP. Biên Hoà) và xã Hố Nai 3 (huyện Trảng Bom)

    Số 386 Quốc lộ 1A, khu phố 1, phường Hố Nai, tỉnh Đồng Nai

    7

    Phường Long Hưng

    An Hoà, Long Bình Tân và xã Long Hưng

    Đường Nguyễn Văn Tỏ, khu phố Thái Hòa, phường Long Hưng, tỉnh Đồng Nai

    8

    Phường Phước Tân

    Giữ nguyên phường Phước Tân

    1393 Quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, phường Phước Tân, tỉnh Đồng Nai

    9

    Phường Tam Phước

    Giữ nguyên phường Tam Phước

    Quốc lộ 51, khu phố Long Đức 3, phường Tam Phước, tỉnh Đồng Nai

    10

    Phường Bình Lộc

    Bình Lộc, phường Suối Tre và Xuân Thiện (huyện Thống Nhất)

    Đường N5, phường Bình Lộc, tỉnh Đồng Nai

    11

    Phường Long Khánh

    Xuân An, Xuân Bình, Xuân Hoà, Phú Bình và xã Bàu Trâm

    Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

    12

    Phường Bảo Vinh

    Phường Bảo Vinh và xã Bảo Quang

    Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, phường Bảo Vinh, tỉnh Đồng Nai

    13

    Phường Bàu Sen

    Phường Xuân Lập và Bàu Sen

    Quốc lộ 1, khu phố Bàu Sen, phường Xuân Lập, tỉnh Đồng Nai

    14

    Phường Hàng Gòn

    Phường Xuân Tâm và xã Hàng Gòn

    Quốc lộ 56, phường Hàng Gòn, tỉnh Đồng Nai

    15

    Phường Tân Triều

    Phường Tân Phong (TP. Biên Hoà), xã Tân Bình, Bình Lợi, Thạnh Phú (huyện Vĩnh Cửu)

    Đường 768 ấp 2, xã Thạnh Phú, tỉnh Đồng Nai

    16

    Xã An Phước

    Xã Tam An và An Phước

    Ấp 7, xã An Phước, tỉnh Đồng Nai

    17

    Xã Bình An

    Xã Bình An và Long Đức

    Đường Nguyễn Thi Giờ, khu 13, xã Bình An, tỉnh Đồng Nai

    18

    Xã Long Thành

    Long An, Lộc An, Bình Sơn và thị trấn Long Thành

    Số 01, Trần Quốc Toản, xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai

    19

    Xã Long Phước

    Xã Long Phước và Bàu Cạn

    Ấp Phước Hòa, xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai

    20

    Xã Phước Thái

    Tân Hiệp, Phước Bình, Phước Thái

    Ấp Long Phú, xã Phước Thái, tỉnh Đồng Nai

    21

    Xã Đại Phước

    Phú Hữu, Phước Khánh, Phú Đông, Đại Phước

    Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước, tỉnh Đồng Nai

    22

    Xã Nhơn Trạch

    Phú Thạnh, Long Tân, Phú Hội, Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước

    Đường Phạm Văn Thuận, ấp Xóm Hố, xã Phú Hội, tỉnh Đồng Nai

    23

    Xã Phước An

    Vĩnh Thanh, Phước An, Long Thọ

    Đường Hùng Vương, ấp Bàu Bông, xã Phước An, tỉnh Đồng Nai

    24

    Xã Bình Minh

    Bình Minh và Bắc Sơn

    Đường 65, ấp Tân Bắc, xã Bình Minh, tỉnh Đồng Nai

    25

    Xã Trảng Bom

    Giang Điền, Quảng Tiến, Sông Trầu và thị trấn Trảng Bom

    Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

    26

    Xã An Viễn

    An Viễn và Đồi 61

    Đường DT777, ấp 3, xã An Viên, tỉnh Đồng Nai

    27

    Xã Bàu Hàm

    Thanh Bình, Cây Gáo, Sông Thao và Bàu Hàm

    Đường Trảng Bom - Cây Gáo, ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai

    28

    Xã Hưng Thịnh

    Tây Hoà, Trung Hoà, Đồng Hoà và Hưng Thịnh

    Quốc lộ 1A, khu 6, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh, tỉnh Đồng Nai

    29

    Xã Dầu Giây

    Xuân Hưng, Bàu Hàm 2, xã Lộ 25 và thị trấn Dầu Giây

    Ấp Lập Thành, xã Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai

    30

    Xã Gia Kiệm

    Quang Trung, Gia Kiệm, Gia Tân

    Ấp Nam Sơn, xã Gia Kiệm, tỉnh Đồng Nai

    31

    Xã Thống Nhất

    Gia Tân 1, Gia Tân 2 và xã Phú Cường, Phú Túc (huyện Định Quán)

    Quốc lộ 20, ấp Đức Long 2, xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

    32

    Xã Xuân Định

    Xuân Bảo, Bảo Hoà và Xuân Định

    Quốc lộ 1A, ấp Bảo Định, xã Xuân Định, tỉnh Đồng Nai

    33

    Xã Xuân Phú

    Xuân Phú và Lang Minh

    Quốc lộ 1A, ấp Bình Tân, xã Xuân Phú, tỉnh Đồng Nai

    34

    Xã Xuân Hòa

    Xuân Hoà, Xuân Hưng, Xuân Tâm

    Tổ 1, ấp 3, Quốc lộ 1A, xã Xuân Hòa, tỉnh Đồng Nai

    35

    Xã Xuân Lộc

    Suối Cát, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Hiệp và thị trấn Gia Ray

    Số 08, đường Hoàng Văn Thụ, khu phố 1, xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

    36

    Xã Xuân Thành

    Xuân Thành và Suối Cao

    Tỉnh lộ 766, ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai

    37

    Xã Xuân Bắc

    Xuân Bắc và Suối Nho

    Ấp 2b, xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai

    38

    Xã Xuân Quế

    Xuân Quế và Sông Nhạn

    Ấp 2, Xuân Quế, tỉnh Đồng Nai

    39

    Xã Xuân Đường

    Cẩm Đường, Thừa Đức và Xuân Đường

    Ấp 3, xã Thừa Đức, tỉnh Đồng Nai

    40

    Xã Cẩm Mỹ

    Long Giao và các xã Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Bảo Bình thành

    Khu phố Suối Râm, thị trấn Long Giao, tỉnh Đồng Nai

    41

    Xã Sông Ray

    Lâm San và xã Sông Ray

    Ấp 1, xã Sông Ray, tỉnh Đồng Nai

    42

    Xã Xuân Đông

    Xuân Tây, xã Xuân Đông và một phần xã Xuân Tâm

    Ấp Bề Bạc, xã Xuân Đông, tỉnh Đồng Nai

    43

    Xã La Ngà

    Túc Trưng và xã La Ngà

    Tổ nhân dân số 7, ấp 3, xã La Ngà, tỉnh Đồng Nai

    44

    Xã Định Quán

    Định Quán và các xã Phú Ngọc, Gia Canh, Ngọc Định

    Đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 3, khu phố Hiệp Tâm 1, thị trấn Định Quán, tỉnh Đồng Nai

    45

    Xã Thanh Sơn

    Giữ nguyên xã Thanh Sơn

    Đường DT776, tổ 11, ấp 2, xã Thanh Sơn, tỉnh Đồng Nai

    46

    Xã Phú Vinh

    Phú Tân và xã Phú Vinh

    Quốc lộ 20, khu 1, ấp 5, xã Phú Vinh, tỉnh Đồng Nai

    47

    Xã Phú Hòa

    Phú Điền, Phú Lợi và Phú Hòa

    Khu dân cư 7, ấp 2, xã Phú Hòa, tỉnh Đồng Nai

    48

    Xã Tà Lài

    Phú Thịnh, Phú Lập và Tà Lài

    Ấp 4, xã Tà Lài, tỉnh Đồng Nai

    49

    Xã Nam Cát Tiên

    Phú An và xã Nam Cát Tiên

    Đường 774B Trà Cổ - Tà Lài, ấp 1, xã Nam Cát Tiên, tỉnh Đồng Nai

    50

    Xã Tân phú

    Tân Phú (huyện Tân Phú) và các xã Phú Lộc, Trà Cổ, Phú Thanh, Phú Xuân

    Số 789, đường Chu Văn An, ấp 7, xã Tân Phú, tỉnh Đồng Nai

    51

    Xã Phú Lâm

    Thanh Sơn và xã Phú Sơn (huyện Tân Phú), xã Phú Bình, xã Phú Lâm

    Số 2713, Quốc lộ 20, ấp Phú Tân, xã Phú Tân, tỉnh Đồng Nai

    52

    Xã Đak Lua

    Giữ nguyên xã Đak Lua

    Tổ 5, ấp 5, xã Đak Lua, tỉnh Đồng Nai

    53

    Xã Phú Lý

    Giữ nguyên xã Phú Lý

    Đường 761, ấp 1, xã Phú Lý, tỉnh Đồng Nai

    54

    Xã Trị An

    Vĩnh An, xã Mã Đà và xã Trị An

    Đường Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, tỉnh Đồng Nai

    55

    Xã Tân An

    Vĩnh Tân và xã Tân An

    Ấp 2, xã Tân An, tỉnh Đồng Nai

    56

    Phường Bình Phước

    Tân Phú, Tân Đồng, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Xuân và xã Tiến Hưng

    Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai

    57

    Phường Đồng Xoài

    Tiến Thành và xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài)

    QL14, phường Đồng Xoài, tỉnh Đồng Nai

    58

    Phường Minh Hưng

    Minh Long và phường Minh Hưng

    QL13, khu phố 3B, phường Minh Hưng, tỉnh Đồng Nai

    59

    Xã Nha Bích

    Minh Thắng, Minh Lập và Nha Bích

    QL14, ấp 5, xã Nha Bích, tỉnh Đồng Nai

    60

    Phường Chơn Thành

    Hưng Long, Thành Tâm và Minh Thành

    Đường Hồ Văn Huê, khu phố Trung Lợi, phường Chơn Thành, tỉnh Đồng Nai

    61

    Xã Lộc Thành

    Lộc Thịnh và xã Lộc Thành

    Ấp KLiêu, xã Lộc Thành, tỉnh Đồng Nai

    62

    Xã Lộc Ninh

    Lộc Ninh, xã Lộc Thái và xã Lộc Thuận

    Số 1, đường 3/2, KP Ninh Thịnh, xã Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai

    63

    Xã Lộc Hưng

    Lộc Khánh, Lộc Điền và Lộc Hưng

    Ấp 2, xã Lộc Hưng, tỉnh Đồng Nai

    64

    Xã Lộc Tấn

    Lộc Thiện và xã Lộc Tấn

    Ấp 5A, xã Lộc Tấn, tỉnh Đồng Nai

    65

    Xã Lộc Thạnh

    Lộc Hòa và xã Lộc Thạnh

    Ấp Thạnh Trung, xã Lộc Thạnh, tỉnh Đồng Nai

    66

    Xã Lộc Quang

    Lộc Phú, Lộc Hiệp và Lộc Quang

    Ấp Vẻ Vang, xã Lộc Phú, tỉnh Đồng Nai

    67

    Phường An Lộc

    Phú Thịnh, xã Thanh Phú và xã Thanh Lương

    Ấp Vườn Rau, phường Bình Long, tỉnh Đồng Nai

    68

    Phường Bình Long

    An Lộc, Hưng Chiến, Phú Đức, xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản)

    Đường Lê Qúy Đôn, phường Bình Long, tỉnh Đồng Nai

    69

    Xã Tân Quan

    Phước An và xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), xã Quang Minh, xã Tân Quan

    Ấp Văn Hiên 2, xã Tân Quan, tỉnh Đồng Nai

    70

    Xã Tân Hưng

    Tân Hưng (huyện Hớn Quản), An Khương và Thanh An

    Đường ĐT756, xã Tân Hưng, tỉnh Đồng Nai

    71

    Xã Tân Khai

    Tân Khai, xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản) và xã Đồng Nơ

    Khu phố 1, xã Tân Khai, tỉnh Đồng Nai

    72

    Xã Minh Đức

    An Phú, Minh Tâm và Minh Đức

    Đường ĐT752, tổ 6, ấp 2, xã Minh Đức, tỉnh Đồng Nai

    73

    Xã Bù Gia Mập

    Giữ nguyên Xã Bù Gia Mập

    Thôn Bù Lư, xã Bù Gia Mập, tỉnh Đồng Nai

    74

    Xã Đăk Ơ

    Giữ nguyên Xã Đăk Ơ

    Thôn Đăk Lim, xã Đăk Ơ, tỉnh Đồng Nai

    75

    Xã Phú Nghĩa

    Phú Văn, Đức Hạnh và Phú Nghĩa

    Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai

    76

    Xã Đa Kia

    Phước Minh, Bình Thắng và Đa Kia

    Thôn 4, xã Đa Kia, tỉnh Đồng Nai

    77

    Phường Phước Bình

    Long Phước, phường Phước Bình, xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng) và xã Long Giang

    Tòa nhà B3, Trung tâm hành chính phường Phước Bình, tỉnh Đồng Nai

    78

    Phường Phước Long

    Long Thủy, Thác Mơ, Sơn Giang và xã Phước Tín

    Đường Lý Thái Tổ, phường Phước Long, tỉnh Đồng Nai

    79

    Xã Bình Tân

    Long Hưng (huyện Phú Riềng), Long Bình và Bình Tân

    Thôn 1, xã Bình Tân, tỉnh Đồng Nai

    80

    Xã Long Hà

    Long Tân (huyện Phú Riềng) và xã Long Hà

    Thôn 8, xã Long Hà, tỉnh Đồng Nai

    81

    Xã Phú Riềng

    Bù Nho và xã Phú Riềng

    Thôn Tân Bình, xã Phú Riềng, tỉnh Đồng Nai

    82

    Xã Phú Trung

    Phước Tân và xã Phú Trung

    Thôn Phú Tâm, xã Phú Trung, tỉnh Đồng Nai

    83

    Xã Thuận Lợi

    Thuận Phú và xã Thuận Lợi

    Đường ĐT741, ấp 1, xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai

    84

    Xã Đồng Tâm

    Đồng Tiến, Tân Phước và Đồng Tâm

    QL14, ấp 3, xã Đồng Tâm, tỉnh Đồng Nai

    85

    Xã Tân Lợi

    Tân Hưng và xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), xã Tân Hòa

    Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi, ấp Trảng Tranh, xã Tân Lợi, tỉnh Đồng Nai

    86

    Xã Đồng Phú

    Tân Phú và xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), xã Tân Lập

    Đường Trần Phú, khu phố Tân An, xã Đồng Phú, tỉnh Đồng Nai

    87

    Xã Tân Tiến

    Tân Thành, Tân Tiến (huyện Bù Đốp), Lộc An (huyện Lộc Ninh)

    Đường ĐT759b, ấp Tân Định, xã Tân Tiến, tỉnh Đồng Nai

    88

    Xã Thiện Hưng

    Thanh Bình, xã Thanh Hòa và xã Thiện Hưng

    Đường Lê Hồng Phong, ấp Thanh Xuân, xã Thiện Hưng, tỉnh Đồng Nai

    89

    Xã Hưng Phước

    Phước Thiện và xã Hưng Phước

    Ấp 4, xã Hưng Phước, tỉnh Đồng Nai

    90

    Xã Phước Sơn

    Đăng Hà, Thống Nhất và Phước Sơn

    Thôn 3, xã Phước Sơn, tỉnh Đồng Nai

    91

    Xã Nghĩa Trung

    Đức Liễu, Nghĩa Bình và Nghĩa Trung

    QL14, thôn 2, xã Nghĩa Trung, tỉnh Đồng Nai

    92

    Xã Bù Đăng

    Đức Phong, xã Đoàn Kết và xã Minh Hưng

    QL14, khu phố Hòa Đồng, xã Bù Đăng, tỉnh Đồng Nai

    93

    Xã Thọ Sơn

    Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Đồng Nai và Thọ Sơn

    QL14, thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn, tỉnh Đồng Nai

    94

    Xã Đăk Nhau

    Đường 10 và xã Đak Nhau

    Thôn Thống Nhất, xã Đăk Nhau, tỉnh Đồng Nai

    95

    Xã Bom Bo

    Bình Minh (huyện Bù Đăng) và xã Bom Bo

    Thôn 3, xã Bom Bo, tỉnh Đồng Nai

     

    Trần Thị Thu Phương
    Từ khóa
    Bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai Bảng giá đất Đồng Nai 2026 Chi tiết 95 xã phường Đồng Nai Bảng giá đất 2026 tại Đồng Nai
    1