Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026 ở đâu?
Mua bán Đất tại Đồng Nai
Nội dung chính
Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026 ở đâu?
Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai, Khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Theo đó, ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND là các Phụ lục bảng giá đất Đồng Nai 2026, cụ thể bảng giá đất 2026 tại Đồng Nai chính thức như sau:
- Phụ lục I: Bảng giá các loại đất nông nghiệp.
- Phụ lục II: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.
- Phụ lục III: Bảng giá đất phi nông nghiệp gồm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản.
- Phụ lục IV: Bảng giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
- Phụ lục V: Bảng giá đất tại Khu công nghiệp cao công nghệ sinh học Đồng Nai.
- Phụ lục VI: Bảng giá đất tại các khu tái định cư.
- Phụ lục VII: Các tuyến đường giao thông có tên cụ thể.
- Phụ lục VIII: Giá đất nông nghiệp tối thiểu và tối đa.
Dưới đây là bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai:

>> Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026:tại đây
13 trường hợp áp dụng bảng giá đất Đồng Nai 2026
Theo Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND thì bảng giá đất 2026 tại Đồng Nai được áp dụng để làm căn cứ trong 13 trường hợp sau đây:
(1) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
(2) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
(3) Tính thuế sử dụng đất;
(4) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
(5) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
(6) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
(7) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
(8) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
(9) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
(10) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
(11) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;
(12) Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở;
(13) Các trường hợp khác theo quy định pháp luật hiện hành.

Tra cứu bảng giá đất 95 xã phường Đồng Nai năm 2026? Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất (Hình từ Internet)
Danh sách chi tiết 95 xã phường Đồng Nai sau sắp xếp
Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 và Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 Tỉnh Đồng Nai sáp nhập cùng tỉnh Bình Phước thành một tỉnh mới có tên gọi là Đồng Nai.
Sau khi sắp xếp, tỉnh Đồng Nai (mới) có diện tích tự nhiên là 12.737,18 km2, quy mô dân số là 4.491.408 người. Đơn vị hành chính trực thuộc gồm 95 xã, phường chính thức hoạt động từ ngày 01/7/2025.
Danh sách chi tiết 95 xã phường Đồng Nai sau sắp xếp:
STT | Phường, xã sau sắp xếp | Sáp nhập từ các đơn vị hành chính | Nơi đặt trụ sở |
1 | Phường Biên Hòa | Tân Hạnh, Hoá An, Bửu Hoà và Tân Vạn | Số 277, đường Nguyễn Tri Phương, Khu phố 2, phường Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
2 | Phường Trấn Biên | Bửu Long, Quang Vinh, Trung Dũng, Thống Nhất, Hiệp Hoà và An Bình | Số 63, Võ Thị Sáu, Khu phố 11, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
3 | Phường Trảng Dài | Trảng Dài (TP. Biên Hoà) và xã Thiện Tân (huyện Vĩnh Cửu | Số 462 đường Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3A, phường Trảng Dài, tỉnh Đồng Nai |
4 | Phường Tam Hiệp | Tân Hiệp, Tân Mai, Tam Hiệp và Bình Đa | Đường Trần Quốc Toản, Tổ 29C, khu phố 3, phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai |
5 | Phường Long Bình | Long Bình, Hố Nai và Tân Biên | Số 68, đường Thân Nhân Trung, khu phố 8, phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai |
6 | Phường Hố Nai | Tân Hoà (TP. Biên Hoà) và xã Hố Nai 3 (huyện Trảng Bom) | Số 386 Quốc lộ 1A, khu phố 1, phường Hố Nai, tỉnh Đồng Nai |
7 | Phường Long Hưng | An Hoà, Long Bình Tân và xã Long Hưng | Đường Nguyễn Văn Tỏ, khu phố Thái Hòa, phường Long Hưng, tỉnh Đồng Nai |
8 | Phường Phước Tân | Giữ nguyên phường Phước Tân | 1393 Quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, phường Phước Tân, tỉnh Đồng Nai |
9 | Phường Tam Phước | Giữ nguyên phường Tam Phước | Quốc lộ 51, khu phố Long Đức 3, phường Tam Phước, tỉnh Đồng Nai |
10 | Phường Bình Lộc | Bình Lộc, phường Suối Tre và Xuân Thiện (huyện Thống Nhất) | Đường N5, phường Bình Lộc, tỉnh Đồng Nai |
11 | Phường Long Khánh | Xuân An, Xuân Bình, Xuân Hoà, Phú Bình và xã Bàu Trâm | Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
12 | Phường Bảo Vinh | Phường Bảo Vinh và xã Bảo Quang | Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, phường Bảo Vinh, tỉnh Đồng Nai |
13 | Phường Bàu Sen | Phường Xuân Lập và Bàu Sen | Quốc lộ 1, khu phố Bàu Sen, phường Xuân Lập, tỉnh Đồng Nai |
14 | Phường Hàng Gòn | Phường Xuân Tâm và xã Hàng Gòn | Quốc lộ 56, phường Hàng Gòn, tỉnh Đồng Nai |
15 | Phường Tân Triều | Phường Tân Phong (TP. Biên Hoà), xã Tân Bình, Bình Lợi, Thạnh Phú (huyện Vĩnh Cửu) | Đường 768 ấp 2, xã Thạnh Phú, tỉnh Đồng Nai |
16 | Xã An Phước | Xã Tam An và An Phước | Ấp 7, xã An Phước, tỉnh Đồng Nai |
17 | Xã Bình An | Xã Bình An và Long Đức | Đường Nguyễn Thi Giờ, khu 13, xã Bình An, tỉnh Đồng Nai |
18 | Xã Long Thành | Long An, Lộc An, Bình Sơn và thị trấn Long Thành | Số 01, Trần Quốc Toản, xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
19 | Xã Long Phước | Xã Long Phước và Bàu Cạn | Ấp Phước Hòa, xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
20 | Xã Phước Thái | Tân Hiệp, Phước Bình, Phước Thái | Ấp Long Phú, xã Phước Thái, tỉnh Đồng Nai |
21 | Xã Đại Phước | Phú Hữu, Phước Khánh, Phú Đông, Đại Phước | Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước, tỉnh Đồng Nai |
22 | Xã Nhơn Trạch | Phú Thạnh, Long Tân, Phú Hội, Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước | Đường Phạm Văn Thuận, ấp Xóm Hố, xã Phú Hội, tỉnh Đồng Nai |
23 | Xã Phước An | Vĩnh Thanh, Phước An, Long Thọ | Đường Hùng Vương, ấp Bàu Bông, xã Phước An, tỉnh Đồng Nai |
24 | Xã Bình Minh | Bình Minh và Bắc Sơn | Đường 65, ấp Tân Bắc, xã Bình Minh, tỉnh Đồng Nai |
25 | Xã Trảng Bom | Giang Điền, Quảng Tiến, Sông Trầu và thị trấn Trảng Bom | Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
26 | Xã An Viễn | An Viễn và Đồi 61 | Đường DT777, ấp 3, xã An Viên, tỉnh Đồng Nai |
27 | Xã Bàu Hàm | Thanh Bình, Cây Gáo, Sông Thao và Bàu Hàm | Đường Trảng Bom - Cây Gáo, ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
28 | Xã Hưng Thịnh | Tây Hoà, Trung Hoà, Đồng Hoà và Hưng Thịnh | Quốc lộ 1A, khu 6, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh, tỉnh Đồng Nai |
29 | Xã Dầu Giây | Xuân Hưng, Bàu Hàm 2, xã Lộ 25 và thị trấn Dầu Giây | Ấp Lập Thành, xã Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai |
30 | Xã Gia Kiệm | Quang Trung, Gia Kiệm, Gia Tân | Ấp Nam Sơn, xã Gia Kiệm, tỉnh Đồng Nai |
31 | Xã Thống Nhất | Gia Tân 1, Gia Tân 2 và xã Phú Cường, Phú Túc (huyện Định Quán) | Quốc lộ 20, ấp Đức Long 2, xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
32 | Xã Xuân Định | Xuân Bảo, Bảo Hoà và Xuân Định | Quốc lộ 1A, ấp Bảo Định, xã Xuân Định, tỉnh Đồng Nai |
33 | Xã Xuân Phú | Xuân Phú và Lang Minh | Quốc lộ 1A, ấp Bình Tân, xã Xuân Phú, tỉnh Đồng Nai |
34 | Xã Xuân Hòa | Xuân Hoà, Xuân Hưng, Xuân Tâm | Tổ 1, ấp 3, Quốc lộ 1A, xã Xuân Hòa, tỉnh Đồng Nai |
35 | Xã Xuân Lộc | Suối Cát, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Hiệp và thị trấn Gia Ray | Số 08, đường Hoàng Văn Thụ, khu phố 1, xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
36 | Xã Xuân Thành | Xuân Thành và Suối Cao | Tỉnh lộ 766, ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai |
37 | Xã Xuân Bắc | Xuân Bắc và Suối Nho | Ấp 2b, xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai |
38 | Xã Xuân Quế | Xuân Quế và Sông Nhạn | Ấp 2, Xuân Quế, tỉnh Đồng Nai |
39 | Xã Xuân Đường | Cẩm Đường, Thừa Đức và Xuân Đường | Ấp 3, xã Thừa Đức, tỉnh Đồng Nai |
40 | Xã Cẩm Mỹ | Long Giao và các xã Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Bảo Bình thành | Khu phố Suối Râm, thị trấn Long Giao, tỉnh Đồng Nai |
41 | Xã Sông Ray | Lâm San và xã Sông Ray | Ấp 1, xã Sông Ray, tỉnh Đồng Nai |
42 | Xã Xuân Đông | Xuân Tây, xã Xuân Đông và một phần xã Xuân Tâm | Ấp Bề Bạc, xã Xuân Đông, tỉnh Đồng Nai |
43 | Xã La Ngà | Túc Trưng và xã La Ngà | Tổ nhân dân số 7, ấp 3, xã La Ngà, tỉnh Đồng Nai |
44 | Xã Định Quán | Định Quán và các xã Phú Ngọc, Gia Canh, Ngọc Định | Đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 3, khu phố Hiệp Tâm 1, thị trấn Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
45 | Xã Thanh Sơn | Giữ nguyên xã Thanh Sơn | Đường DT776, tổ 11, ấp 2, xã Thanh Sơn, tỉnh Đồng Nai |
46 | Xã Phú Vinh | Phú Tân và xã Phú Vinh | Quốc lộ 20, khu 1, ấp 5, xã Phú Vinh, tỉnh Đồng Nai |
47 | Xã Phú Hòa | Phú Điền, Phú Lợi và Phú Hòa | Khu dân cư 7, ấp 2, xã Phú Hòa, tỉnh Đồng Nai |
48 | Xã Tà Lài | Phú Thịnh, Phú Lập và Tà Lài | Ấp 4, xã Tà Lài, tỉnh Đồng Nai |
49 | Xã Nam Cát Tiên | Phú An và xã Nam Cát Tiên | Đường 774B Trà Cổ - Tà Lài, ấp 1, xã Nam Cát Tiên, tỉnh Đồng Nai |
50 | Xã Tân phú | Tân Phú (huyện Tân Phú) và các xã Phú Lộc, Trà Cổ, Phú Thanh, Phú Xuân | Số 789, đường Chu Văn An, ấp 7, xã Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
51 | Xã Phú Lâm | Thanh Sơn và xã Phú Sơn (huyện Tân Phú), xã Phú Bình, xã Phú Lâm | Số 2713, Quốc lộ 20, ấp Phú Tân, xã Phú Tân, tỉnh Đồng Nai |
52 | Xã Đak Lua | Giữ nguyên xã Đak Lua | Tổ 5, ấp 5, xã Đak Lua, tỉnh Đồng Nai |
53 | Xã Phú Lý | Giữ nguyên xã Phú Lý | Đường 761, ấp 1, xã Phú Lý, tỉnh Đồng Nai |
54 | Xã Trị An | Vĩnh An, xã Mã Đà và xã Trị An | Đường Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, tỉnh Đồng Nai |
55 | Xã Tân An | Vĩnh Tân và xã Tân An | Ấp 2, xã Tân An, tỉnh Đồng Nai |
56 | Phường Bình Phước | Tân Phú, Tân Đồng, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Xuân và xã Tiến Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai |
57 | Phường Đồng Xoài | Tiến Thành và xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài) | QL14, phường Đồng Xoài, tỉnh Đồng Nai |
58 | Phường Minh Hưng | Minh Long và phường Minh Hưng | QL13, khu phố 3B, phường Minh Hưng, tỉnh Đồng Nai |
59 | Xã Nha Bích | Minh Thắng, Minh Lập và Nha Bích | QL14, ấp 5, xã Nha Bích, tỉnh Đồng Nai |
60 | Phường Chơn Thành | Hưng Long, Thành Tâm và Minh Thành | Đường Hồ Văn Huê, khu phố Trung Lợi, phường Chơn Thành, tỉnh Đồng Nai |
61 | Xã Lộc Thành | Lộc Thịnh và xã Lộc Thành | Ấp KLiêu, xã Lộc Thành, tỉnh Đồng Nai |
62 | Xã Lộc Ninh | Lộc Ninh, xã Lộc Thái và xã Lộc Thuận | Số 1, đường 3/2, KP Ninh Thịnh, xã Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai |
63 | Xã Lộc Hưng | Lộc Khánh, Lộc Điền và Lộc Hưng | Ấp 2, xã Lộc Hưng, tỉnh Đồng Nai |
64 | Xã Lộc Tấn | Lộc Thiện và xã Lộc Tấn | Ấp 5A, xã Lộc Tấn, tỉnh Đồng Nai |
65 | Xã Lộc Thạnh | Lộc Hòa và xã Lộc Thạnh | Ấp Thạnh Trung, xã Lộc Thạnh, tỉnh Đồng Nai |
66 | Xã Lộc Quang | Lộc Phú, Lộc Hiệp và Lộc Quang | Ấp Vẻ Vang, xã Lộc Phú, tỉnh Đồng Nai |
67 | Phường An Lộc | Phú Thịnh, xã Thanh Phú và xã Thanh Lương | Ấp Vườn Rau, phường Bình Long, tỉnh Đồng Nai |
68 | Phường Bình Long | An Lộc, Hưng Chiến, Phú Đức, xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản) | Đường Lê Qúy Đôn, phường Bình Long, tỉnh Đồng Nai |
69 | Xã Tân Quan | Phước An và xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), xã Quang Minh, xã Tân Quan | Ấp Văn Hiên 2, xã Tân Quan, tỉnh Đồng Nai |
70 | Xã Tân Hưng | Tân Hưng (huyện Hớn Quản), An Khương và Thanh An | Đường ĐT756, xã Tân Hưng, tỉnh Đồng Nai |
71 | Xã Tân Khai | Tân Khai, xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản) và xã Đồng Nơ | Khu phố 1, xã Tân Khai, tỉnh Đồng Nai |
72 | Xã Minh Đức | An Phú, Minh Tâm và Minh Đức | Đường ĐT752, tổ 6, ấp 2, xã Minh Đức, tỉnh Đồng Nai |
73 | Xã Bù Gia Mập | Giữ nguyên Xã Bù Gia Mập | Thôn Bù Lư, xã Bù Gia Mập, tỉnh Đồng Nai |
74 | Xã Đăk Ơ | Giữ nguyên Xã Đăk Ơ | Thôn Đăk Lim, xã Đăk Ơ, tỉnh Đồng Nai |
75 | Xã Phú Nghĩa | Phú Văn, Đức Hạnh và Phú Nghĩa | Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai |
76 | Xã Đa Kia | Phước Minh, Bình Thắng và Đa Kia | Thôn 4, xã Đa Kia, tỉnh Đồng Nai |
77 | Phường Phước Bình | Long Phước, phường Phước Bình, xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng) và xã Long Giang | Tòa nhà B3, Trung tâm hành chính phường Phước Bình, tỉnh Đồng Nai |
78 | Phường Phước Long | Long Thủy, Thác Mơ, Sơn Giang và xã Phước Tín | Đường Lý Thái Tổ, phường Phước Long, tỉnh Đồng Nai |
79 | Xã Bình Tân | Long Hưng (huyện Phú Riềng), Long Bình và Bình Tân | Thôn 1, xã Bình Tân, tỉnh Đồng Nai |
80 | Xã Long Hà | Long Tân (huyện Phú Riềng) và xã Long Hà | Thôn 8, xã Long Hà, tỉnh Đồng Nai |
81 | Xã Phú Riềng | Bù Nho và xã Phú Riềng | Thôn Tân Bình, xã Phú Riềng, tỉnh Đồng Nai |
82 | Xã Phú Trung | Phước Tân và xã Phú Trung | Thôn Phú Tâm, xã Phú Trung, tỉnh Đồng Nai |
83 | Xã Thuận Lợi | Thuận Phú và xã Thuận Lợi | Đường ĐT741, ấp 1, xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai |
84 | Xã Đồng Tâm | Đồng Tiến, Tân Phước và Đồng Tâm | QL14, ấp 3, xã Đồng Tâm, tỉnh Đồng Nai |
85 | Xã Tân Lợi | Tân Hưng và xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), xã Tân Hòa | Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi, ấp Trảng Tranh, xã Tân Lợi, tỉnh Đồng Nai |
86 | Xã Đồng Phú | Tân Phú và xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), xã Tân Lập | Đường Trần Phú, khu phố Tân An, xã Đồng Phú, tỉnh Đồng Nai |
87 | Xã Tân Tiến | Tân Thành, Tân Tiến (huyện Bù Đốp), Lộc An (huyện Lộc Ninh) | Đường ĐT759b, ấp Tân Định, xã Tân Tiến, tỉnh Đồng Nai |
88 | Xã Thiện Hưng | Thanh Bình, xã Thanh Hòa và xã Thiện Hưng | Đường Lê Hồng Phong, ấp Thanh Xuân, xã Thiện Hưng, tỉnh Đồng Nai |
89 | Xã Hưng Phước | Phước Thiện và xã Hưng Phước | Ấp 4, xã Hưng Phước, tỉnh Đồng Nai |
90 | Xã Phước Sơn | Đăng Hà, Thống Nhất và Phước Sơn | Thôn 3, xã Phước Sơn, tỉnh Đồng Nai |
91 | Xã Nghĩa Trung | Đức Liễu, Nghĩa Bình và Nghĩa Trung | QL14, thôn 2, xã Nghĩa Trung, tỉnh Đồng Nai |
92 | Xã Bù Đăng | Đức Phong, xã Đoàn Kết và xã Minh Hưng | QL14, khu phố Hòa Đồng, xã Bù Đăng, tỉnh Đồng Nai |
93 | Xã Thọ Sơn | Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Đồng Nai và Thọ Sơn | QL14, thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn, tỉnh Đồng Nai |
94 | Xã Đăk Nhau | Đường 10 và xã Đak Nhau | Thôn Thống Nhất, xã Đăk Nhau, tỉnh Đồng Nai |
95 | Xã Bom Bo | Bình Minh (huyện Bù Đăng) và xã Bom Bo | Thôn 3, xã Bom Bo, tỉnh Đồng Nai |
