10:58 - 15/01/2026

Tải file PDF Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất

Tải file Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 PDF mới nhất? Xác định khu vực, vị trí đất ở tại hẻm của các tuyến phố thuộc Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026?

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Nội dung chính

    Tải file PDF Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất

    Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thì huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp sau thời điểm sáp nhập từ ngày 1/7/2025 đã được sắp xếp thành 03 đơn vị hành chính mới gồm xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung.

    Ngày 31 tháng 12 năm 2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp thông qua Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND về việc Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

    Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp có nội dung như sau:

    >> Tải file PDF Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất: TẠI ĐÂY <<

    [1] Đối với Bảng giá đất nông nghiệp

    Theo Mục 23 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp như sau:

    - Đất trồng cây hằng năm

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Khu vực đất

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Vị trí 4

    Vị trí 5

    Vị trí 6

    Khu vực 1

    115

    105

    100

    90

    85

    75

    Khu vực 2

    90

    85

    75

    70

    65

    60

    - Đất trồng cây lâu năm

    Khu vực đất

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Vị trí 4

    Vị trí 5

    Vị trí 6

    Khu vực 1

    145

    130

    115

    105

    95

    85

    Khu vực 2

    130

    120

    105

    95

    85

    75

    Trong đó:

    + Khu vực 1 gồm: xã Phú Hựu (địa bàn thị trấn Cái Tàu Hạ trước khi sáp nhập).

    + Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

    [2] Đối với Bảng giá đất ở

    Theo Mục 80 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với xã Phú Hựu:

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Tên đường

    Đoạn đường (Từ - Đến)

    Giá đất ở

    Chợ An Phú Thuận

    Đường loại 1

    4.400

    Chợ An Phú Thuận

    Đường loại 4

    1.600

    Chợ Hang Mai xã An Nhơn

    Đường loại 1

    4.600

    Chợ Hang Mai xã An Nhơn

    Đường loại 3

    4.000

    Đường Nguyễn Văn Voi

    ĐT 854 đến Vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi

    9.000

     

    Vòng xoay Nguyễn Văn Voi đến Ranh Cụm dân cư thị trấn

    6.000

     

    Ranh cụm dân cư đến Rạch Cái Gia Nhỏ

    4.800

    Đường Nguyễn Trãi

    Toàn tuyến

    4.800

    Đường Huỳnh Văn Khá

    Toàn tuyến

    1.200

    Đường Nguyễn Huệ

    Đường Nguyễn Văn Voi đến Quốc lộ 80

    9.000

     

    Quốc lộ 80 đến Bờ sông Sa Đéc

    9.000

    Đường Trần Trung Sỹ

    Cầu Cái Tàu Hạ đến Vàm Cái Tàu Hạ

    2.400

     

    Vàm Cái Tàu Hạ đến Nguyễn Huệ

    1.600

    Đường cặp sông Cái Tàu Hạ

    Cầu Cái Tàu Hạ đến Đường Nguyễn Trãi

    7.200

     

    Đường Nguyễn Trãi đến Cống Bà Nhưng

    2.400

    Đường Văn Tấn Bảy

    Toàn tuyến

    7.200

    [...]

    [...]

    [...]

    Theo Mục 81 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với xã Tân Nhuận Đông:

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Tên đường

    Đoạn đường (Từ - Đến)

    Giá đất ở

    Chợ An Khánh

    Đường loại 1

    3.600

    Chợ An Khánh

    Đường loại 2

    3.000

    Chợ An Khánh

    Đường loại 3

    2.400

    Chợ An Khánh

    Đường loại 4

    1.500

    Chợ Nha Mân

    Đường loại 1

    7.600

    Chợ Nha Mân

    Đường loại 2

    6.000

    Chợ Nha Mân

    Đường loại 3

    5.400

    Chợ Nha Mân

    Đường loại 4

    4.800

    Chợ Dinh Tân Nhuận Đông

    Toàn tuyến

    2.400

    Chợ Rạch Cầu Tân Nhuận Đông

    Toàn tuyến

    2.400

    Chợ Trung tâm Hòa Tân

    Đường loại 1

    3.000

    Chợ Trung tâm Hòa Tân

    Đường loại 2

    2.400

    Chợ Trung tâm Hòa Tân

    Đường loại 3

    2.200

    Chợ Trung tâm Hòa Tân

    Đường loại 4

    1.800

    Chợ Xẻo Mát

    Đường loại 1

    2.000

    Chợ Xẻo Mát

    Đường loại 2

    1.800

    Chợ Xẻo Mát

    Đường loại 3

    1.600

    Chợ Xẻo Mát

    Đường loại 4

    1.400

    Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông

    Đường loại 1

    6.000

    Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông

    Đường loại 2

    4.600

    Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông

    Đường loại 3

    3.600

    Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông

    Đường loại 4

    2.400

    [...]

    [...]

    [...]

    Theo Mục 82 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với xã Tân Phú Trung:

    Đơn vị tính: nghìn đồng/m²

    Tên đường

    Đoạn đường (Từ - Đến)

    Giá đất ở

    Chợ Tân Bình (cũ)

    Toàn tuyến

    4.600

    Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)

    Đường loại 1

    2.600

    Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)

    Đường loại 2

    2.200

    Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)

    Đường loại 3

    1.800

    Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)

    Đường loại 4

    1.200

    Chợ Tân Phú Trung 1

    Đường loại 1

    2.200

    Chợ Tân Phú Trung 1

    Đường loại 2

    1.100

    Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ)

    Toàn tuyến

    2.200

    Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)

    Đường loại 1

    1.700

    Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)

    Đường loại 2

    1.500

    Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)

    Đường loại 3

    1.200

    Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)

    Đường loại 4

    800

    Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)

    Đường loại 1

    2.300

    Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)

    Đường loại 2

    2.000

    Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)

    Đường loại 3

    1.500

    Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)

    Đường loại 4

    1.200

    Cụm dân cư xã Tân Phú Trung

    Đường loại 1

    1.700

    Cụm dân cư xã Tân Phú Trung

    Đường loại 2

    1.500

    Cụm dân cư xã Tân Phú Trung

    Đường loại 3

    1.200

    Cụm dân cư xã Tân Phú Trung

    Đường loại 4

    900

    Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung

    Đường loại 1

    2.300

    Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung

    Đường loại 2

    2.000

    Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung

    Đường loại 3

    1.500

    Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung

    Đường loại 4

    1.200

    Cụm dân cư Xẻo Vạt

    Đường loại 2

    1.400

    Cụm dân cư Xẻo Vạt

    Đường loại 3

    1.200

    Cụm dân cư Xẻo Vạt

    Đường loại 4

    1.100

    [...]

    [...]

    [...]

    Trên đây là thông tin tải file PDF Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất.

    >> Xem chi tiết:

    Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp

    Tại đây

    Tải file PDF Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất

    Tải file PDF Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất (Hình từ Internet)

    Xác định khu vực, vị trí đất ở tại hẻm của các tuyến phố thuộc Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất quy định ra sao?

    Theo khoản 4 Điều 3 Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp có nội dung quy định về việc xác định khu vực, vị trí đất ở tại hẻm của các tuyến phố thuộc Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất như sau:

    - Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

    + Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

    + Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

    + Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

    + Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

    + Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

    + Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

    - Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

    Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất có thể được áp dụng cho các trường hợp nào?

    Căn cứ khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 có cụm từ bị thay thế bởi điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 quy định về

    - Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

    - Tính thuế sử dụng đất;

    - Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    - Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất PDF Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất File PDF Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất Tải file PDF Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp 2026 mới nhất Bảng giá đất Châu Thành tỉnh Đồng Tháp Bảng giá đất Châu Thành Bảng giá đất
    1