| 65501 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ THUẬN PHÚ |
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất 218 tờ bản đồ 17) - Hết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú); Thuận Phú 1 (Công Thành).
|
720.000
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65502 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚ |
Đường D1: Toàn tuyến
|
2.250.000
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65503 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚ |
Đường D2: Toàn tuyến
|
1.620.000
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65504 |
Huyện Đồng Phú |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú 1 (Công Thành) - XÃ THUẬN PHÚ |
Đường D3: Toàn tuyến
|
1.170.000
|
585.000
|
468.000
|
351.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65505 |
Huyện Đồng Phú |
Ngoài Khu dân cư Thuận Phú I, Thuận Phú II (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT741) - XÃ THUẬN PHÚ |
Hết ranh đất Khu dân cư Thuận Phú II (CTCP Hồng Phú; Thuận Phú I (Công Thành) - Giáp ranh thành phố Đồng Xoài
|
1.350.000
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65506 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚ |
Tượng đài Chiến Thắng (Đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
|
1.170.000
|
585.000
|
468.000
|
351.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65507 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚ |
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3
|
675.000
|
337.500
|
270.000
|
202.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65508 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 758 - XÃ THUẬN PHÚ |
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 - Cầu Sông Bé
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65509 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông giáp Phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài - XÃ THUẬN PHÚ |
Đầu đường ĐT.741 - Hết ranh Thửa đất số 67, Tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
|
405.000
|
202.500
|
162.000
|
121.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65510 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
315.000
|
157.500
|
126.000
|
94.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65511 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.758 phạm vi 200m - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65512 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65513 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65514 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN PHÚ |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65515 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ THUẬN LỢI |
Giáp ranh xã Thuận Phú - Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
|
675.000
|
337.500
|
270.000
|
202.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65516 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ THUẬN LỢI |
Toàn tuyến
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65517 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ THUẬN LỢI |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65518 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ THUẬN LỢI |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65519 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ THUẬN LỢI |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65520 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN TIẾN |
Giáp ranh thị trấn Tân Phú - Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52)
|
900.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65521 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN TIẾN |
Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74 tờ bản đồ số 52) - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55)
|
1.350.000
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65522 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN TIẾN |
Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (thửa đất số 256 tờ bản đồ số 55) - Giáp ranh xã Tân Lập
|
900.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65523 |
Huyện Đồng Phú |
Đường vào trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến - XÃ TÂN TIẾN |
Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277 tờ bản đồ số 49) - Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (Thửa đất số 08 tờ bản đồ số 26)
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65524 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN TIẾN |
Toàn tuyến
|
315.000
|
157.500
|
126.000
|
94.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65525 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN TIẾN |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65526 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN TIẾN |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65527 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN TIẾN |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65528 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP |
Giáp ranh xã Tân Tiến - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23B)
|
855.000
|
427.500
|
342.000
|
256.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65529 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP |
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181 tờ bản đồ số 77) (đường tổ 23 B) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9)
|
1.170.000
|
585.000
|
468.000
|
351.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65530 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP |
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 85) (đường tổ 9) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47)
|
855.000
|
427.500
|
342.000
|
256.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65531 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 741 - XÃ TÂN LẬP |
Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 47) - Giáp ranh tỉnh Bình Dương
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65532 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Ngọc Thảo - XÃ TÂN LẬP |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn
|
225.000
|
112.500
|
90.000
|
67.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65533 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.741 phạm vi 200m - XÃ TÂN LẬP |
Toàn tuyến
|
315.000
|
157.500
|
126.000
|
94.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65534 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN LẬP |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65535 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LẬP |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65536 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LẬP |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65537 |
Huyện Đồng Phú |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Hết Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải QL.14)
|
2.250.000
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65538 |
Huyện Đồng Phú |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái-QL.14); Giáp Đường B3- Ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải - QL.14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (thửa đất số 277 tờ số 9)
|
1.260.000
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65539 |
Huyện Đồng Phú |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (Hết thửa đất số 277 tờ số 9) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh
|
810.000
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65540 |
Huyện Đồng Phú |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Giáp ranh đất Công ty TNHH Nam Anh - Giáp ranh xã Đồng Tâm
|
630.000
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65541 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
540.000
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65542 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65543 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Đồng Tiến (Công ty đĩa ốc Minh Thuận) - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Riêng trục đường chính tiếp giáp KDC (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh)
|
450.000
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65544 |
Huyện Đồng Phú |
Khu Tái định cư K84C - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Các tuyến đường trong khu tái định cư
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65545 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Toàn tuyến
|
315.000
|
157.500
|
126.000
|
94.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65546 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65547 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65548 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TIẾN |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65549 |
Huyện Đồng Phú |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂM |
Giáp ranh xã Đồng Tiến - Giáp ranh nhà văn hóa ấp 4
|
675.000
|
337.500
|
270.000
|
202.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65550 |
Huyện Đồng Phú |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂM |
Giáp ranh nhà văn hóa ấp 4 - Đường vào hầm đá (KM19)
|
522.000
|
261.000
|
208.800
|
156.600
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65551 |
Huyện Đồng Phú |
Quốc lộ 14 - XÃ ĐỒNG TÂM |
Đường vào hầm đá (KM19) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
|
675.000
|
337.500
|
270.000
|
202.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65552 |
Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂM |
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65553 |
Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - XÃ ĐỒNG TÂM |
Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 - Giáp ranh xã Tân Phước (Giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng)
|
315.000
|
157.500
|
126.000
|
94.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65554 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường QL 14 phạm vi 200m - XÃ ĐỒNG TÂM |
Toàn tuyến
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65555 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ ĐỒNG TÂM |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65556 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ ĐỒNG TÂM |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65557 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐỒNG TÂM |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65558 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚC |
Giáp ranh Đồng Xoài - Hết ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44)
|
810.000
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65559 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 753 - XÃ TÂN PHƯỚC |
Giáp ranh đất nhà ông Trịnh Bình Minh (thửa đất số 94 tờ bản đồ 44) - Giáp ranh xã Tân Hưng
|
585.000
|
292.500
|
234.000
|
175.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65560 |
Huyện Đồng Phú |
Đường ĐT 753B - XÃ TÂN PHƯỚC |
Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Nghĩa Trung, Thống Nhất)
|
315.000
|
157.500
|
126.000
|
94.500
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65561 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚC |
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753)
|
450.000
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65562 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Tân Phước - XÃ TÂN PHƯỚC |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
342.000
|
171.000
|
136.800
|
102.600
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65563 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚC |
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753)
|
450.000
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65564 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Thương mại Hữu Phước - XÃ TÂN PHƯỚC |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
342.000
|
171.000
|
136.800
|
102.600
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65565 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚC |
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT.753 (tính cự ly dưới 120m từ ĐT.753)
|
450.000
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65566 |
Huyện Đồng Phú |
KDC Thương mại Liên tỉnh - XÃ TÂN PHƯỚC |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
342.000
|
171.000
|
136.800
|
102.600
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65567 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT753 phạm vi 200m - XÃ TÂN PHƯỚC |
Toàn tuyến
|
270.000
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65568 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN PHƯỚC |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65569 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN PHƯỚC |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65570 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN PHƯỚC |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65571 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 753 - XÃ TÂN HƯNG |
Giáp ranh xã Tân Phước - Giáp ranh xã Tân Lợi
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65572 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HƯNG |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65573 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN HƯNG |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65574 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HƯNG |
Toàn tuyến
|
144.000
|
72.000
|
57.600
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65575 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HƯNG |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65576 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 753 - XÃ TÂN LỢI |
Giáp ranh xã Tân Hưng - Giáp ranh xã Tân Hòa
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65577 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN LỢI |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65578 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN LỢI |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65579 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN LỢI |
Toàn tuyến
|
144.000
|
72.000
|
57.600
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65580 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN LỢI |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65581 |
Huyện Đồng Phú |
ĐT 753 - XÃ TÂN HÒA |
Giáp ranh xã Tân Lợi - Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (Sông Mã Đà)
|
360.000
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65582 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT.753 phạm vi 200m - XÃ TÂN HÒA |
Toàn tuyến
|
180.000
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65583 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã - XÃ TÂN HÒA |
Toàn tuyến
|
162.000
|
81.000
|
64.800
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65584 |
Huyện Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp - XÃ TÂN HÒA |
Toàn tuyến
|
144.000
|
72.000
|
57.600
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65585 |
Huyện Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ TÂN HÒA |
Toàn tuyến
|
135.000
|
67.500
|
54.000
|
54.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65586 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha)
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65587 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Tổ 99 (Hết ranh đất KDC 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
|
2.450.000
|
1.225.000
|
980.000
|
735.000
|
490.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65588 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ
|
2.240.000
|
1.120.000
|
896.000
|
672.000
|
448.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65589 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Giáp ranh Trường THCS Tân Phú cũ - Đường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65590 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến
|
2.100.000
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65591 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65592 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Mai Thúc Loan - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65593 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Định - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65594 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65595 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Giáp ranh KCN Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29
|
1.050.000
|
525.000
|
420.000
|
315.000
|
210.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65596 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Tổ 29 - Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65597 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ
|
1.890.000
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65598 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.540.000
|
770.000
|
616.000
|
462.000
|
308.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65599 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 65600 |
Huyện Đồng Phú |
Đường Lý Nam Đế - THỊ TRẤN TÂN PHÚ |
Toàn tuyến
|
1.890.000
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
Đất SX-KD đô thị |