23:04 - 02/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
44501 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên ngang Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44502 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên ngang Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44503 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên ngang Ngã ba Bình tiên trong (Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà) - Giáp lộ K20 (Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44504 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên ngang Ngã ba Bình tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) - Giáp lộ K20 (Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44505 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Trường Giáp ĐH10 (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
44506 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Trường Giáp ĐH10 (Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
44507 Huyện Giồng Trôm Đường ấp 4 Phong Nẫm Bia Căm Thù (Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44508 Huyện Giồng Trôm Đường ấp 4 Phong Nẫm Bia Căm Thù (Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44509 Huyện Giồng Trôm Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH10 (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 64 tờ 32 Bình Thành) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44510 Huyện Giồng Trôm Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH10 (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) - Cầu Thu Nguyễn (Thửa 56 tờ 33 Bình Thành) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44511 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44512 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) ( Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44513 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Phong Đầu Cồn Hưng Phong (Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44514 Huyện Giồng Trôm Đường Hưng Phong Đầu Cồn Hưng Phong ( Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong) - Cuối Cồn Hưng Phong (Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44515 Huyện Giồng Trôm Đường Lương Hoà giữa Giáp ĐT885 (Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44516 Huyện Giồng Trôm Đường Lương Hoà giữa Giáp ĐT885 (Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44517 Huyện Giồng Trôm Đường Hồ Sen Giáp đường K20 (Thửa 14 tờ 2 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 38 tờ 36 Bình Thành) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
44518 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Khuê Giáp đường huyện 11 (Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
44519 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Khuê Giáp đường huyện 11 (Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
44520 Huyện Giồng Trôm Lộ Trường Gà Giáp ĐT885 (Thửa 164 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 284 tờ 6 Lương Quới) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
44521 Huyện Giồng Trôm Lộ Trường Gà Giáp ĐT885 (Thửa 166 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 375 tờ 6 Lương Quới) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
44522 Huyện Giồng Trôm Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình) Giáp đường 173 (Thửa 24 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 46 tờ 9 Châu Bình) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44523 Huyện Giồng Trôm Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình) Giáp đường 173 (Thửa 181 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 44 tờ 9 Châu Bình) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44524 Huyện Giồng Trôm Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình Giáp đường 173 (Thửa 169 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 1 tờ 2 Châu Bình) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
44525 Huyện Giồng Trôm Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình Giáp đường 173 (Thửa 56 tờ 21 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 6 tờ 1 Châu Bình) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
44526 Huyện Giồng Trôm Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình Giáp đường 173 (Thửa 53 tờ 9 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 16 tờ 44 Châu Bình) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
44527 Huyện Giồng Trôm Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình Giáp đường 173 (Thửa 89 tờ 7 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 151 tờ 39 Châu Bình) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
44528 Huyện Giồng Trôm Lộ Trại Cưa Giáp đường 19/5 (Thửa 13 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 19 tờ 3 Châu Bình) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
44529 Huyện Giồng Trôm Lộ Trại Cưa Giáp đường 19/5 ( Thửa 110 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 24 tờ 3 Châu Bình) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
44530 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã) Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 9 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
44531 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã) Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 12 Tân Hào) - Cuối đường (Thửa 111 tờ 4 Long Mỹ) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
44532 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 40 tờ 13 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 8 tờ 13 Phước Long) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44533 Huyện Giồng Trôm Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 41 tờ 14 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 11 tờ 13 Phước Long) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44534 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Mén Giáp đường huyện 11 (Thửa 136 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44535 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Mén Giáp đường huyện 11 (Thửa 290 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44536 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Thủ Giáp đường huyện 11 (Thửa 178 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 370 tờ 16 Tân Hào) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44537 Huyện Giồng Trôm Đường Giồng Thủ Giáp đường huyện 11 (Thửa 167 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 367 tờ 16 Tân Hào) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44538 Huyện Giồng Trôm Đường Trũng Sình Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 48 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 285 tờ 29 Bình Thành) 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
44539 Huyện Giồng Trôm Đường Trũng Sình Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 314 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 162 tờ 29 Bình Thành) 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
44540 Huyện Giồng Trôm Đường Trũng Sình Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 157 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
44541 Huyện Giồng Trôm Đường Trũng Sình Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 320 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 28 tờ 32 Bình Thành) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
44542 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44543 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44544 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 134 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 226 tờ 15 Phong Mỹ) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44545 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (Thửa 369 tờ 3 Phong Mỹ) - Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 227 tờ 15 Phong Mỹ) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44546 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 228 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44547 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa (Thửa 229 tờ 8 Châu Hoà) - Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44548 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44549 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa (Thửa 495 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44550 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 481 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 149 tờ 33 Châu Hoà) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44551 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173) Giáp Đường ĐH173 (cũ) Xã Châu Hòa (Thửa 482 tờ 32 Châu Hòa) - Xã Châu Bình (Thửa 150 tờ 33 Châu Hoà) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
44552 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 61 tờ 16 - Thửa 82 tờ 15 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
44553 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 62 tờ 16 - Thửa 95 tờ 15 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
44554 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
44555 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
44556 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 128 tờ 7 - Thửa 136 tờ 7 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
44557 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 141 tờ 7 - Thửa 125 tờ 7 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
44558 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 137 tờ 7 - Thửa 124 tờ 7 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
44559 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 101 tờ 7 - Thửa 119 tờ 7 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
44560 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 66 tờ 13 -  Thửa 57 tờ 13 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44561 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 92 tờ 13 - Thửa 119 tờ 13 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44562 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 104 tờ 13 - Thửa 111 tờ 13 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44563 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44564 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44565 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 438 tờ 19 - Thửa 412 tờ 19 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44566 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 465 tờ 19 - Thửa 439 tờ 19 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44567 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Phú  Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44568 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Phú  Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44569 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Phú  Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44570 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Phú  Thửa 134 tờ 7 -  Thửa 31 tờ 7 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44571 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Thới  Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44572 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Châu Thới  Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44573 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 94 tờ 20 - Thửa 122 tờ 18 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44574 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44575 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Linh Phụng Thửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 15 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
44576 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 85 tờ 14 - Thửa 105 tờ 14 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44577 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 106 tờ 14 - Thửa 125 tờ 14 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44578 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 80 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44579 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 101 tờ 10 - Thửa 115 tờ 10 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44580 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 94 tờ 10 - Thửa 100 tờ 10 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44581 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 165 tờ 13 - Thửa 136 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44582 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 121 tờ 13 - Thửa 108 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44583 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 109 tờ 13 - Thửa 116 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44584 Huyện Giồng Trôm Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 144, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 107, tờ 8, Mỹ Thạnh 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
44585 Huyện Giồng Trôm Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 113, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 134, tờ 9, Mỹ Thạnh 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
44586 Huyện Giồng Trôm Đường Lộ Kênh Kỷ Lục (xã Châu Bình) Giáp Đường K20 (Thửa 178, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 9, tờ 27, Châu Bình) 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
44587 Huyện Giồng Trôm Đường Lộ Kênh Kỷ Lục (xã Châu Bình) Giáp Đường K20 (Thửa 179, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 105, tờ 27, Châu Bình) 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
44588 Huyện Giồng Trôm Chợ Sơn Phú Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
44589 Huyện Giồng Trôm Huyện Giồng Trôm các vị trí còn lại 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
44590 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 60 tờ 6 Mỹ Thạnh) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44591 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 4 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 61 tờ 6 Mỹ Thạnh) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44592 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh) 2.688.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44593 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh) 2.688.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44594 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44595 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44596 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) 2.688.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44597 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa) 2.688.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44598 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44599 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44600 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...