17:11 - 16/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
41101 Thành phố Bến Tre Lộ Giồng Tranh - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 164 tờ 8) - Kênh Song Mã (Thửa 557 tờ 4) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41102 Thành phố Bến Tre Lộ Giồng Tranh - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 522 tờ 8) - Kênh Song Mã (Thửa 535 tờ 4) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41103 Thành phố Bến Tre Lộ trục Ấp 4 - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 945 tờ 7) - Kênh Song Mã (Thửa 409 tờ 7) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41104 Thành phố Bến Tre Đường vào trụ sở UBND xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 2 tờ 9-3) - Kênh Song Mã (Thửa 170 tờ 9) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41105 Thành phố Bến Tre Đường vào trụ sở UBND xã Sơn Đông ĐH 173 (thửa 120 tờ 10) - Kênh Song Mã (Thửa 23 tờ 10-4) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41106 Thành phố Bến Tre Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Sơn Đông Vòng xoay Tân Thành - Vòng xoay Bình Nguyên 2.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41107 Thành phố Bến Tre Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Bình Phú Vòng xoay Bình Nguyên - Chân cầu Hàm Luông 2.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41108 Thành phố Bến Tre Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành Quốc lộ 57C - Cầu Xẻo Bát 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41109 Thành phố Bến Tre Đường huyện 06 Đường Võ Nguyên Giáp (Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ (Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41110 Thành phố Bến Tre Đường huyện 06 Đường Võ Nguyên Giáp (Thửa 105 tờ 8 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ (Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41111 Thành phố Bến Tre Đường huyện 06 Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ (Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) - Giáp ranh xã Sơn Hòa (Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41112 Thành phố Bến Tre Đường huyện 06 Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ (Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) - Giáp ranh xã Sơn Hòa (Thửa 284 tờ 3 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41113 Thành phố Bến Tre Lộ Thống Nhất - Xã Bình Phú Đường Võ Văn Khánh (Thửa 568 tờ 11 Bình Phú) - Đường Nguyễn Thanh Trà (Thửa 18 tờ 13 Bình Phú) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41114 Thành phố Bến Tre Lộ Thống Nhất - Xã Bình Phú Đường Võ Văn Khánh (Thửa 652 tờ 11 Bình Phú) - Đường Nguyễn Thanh Trà (Thửa 58 tờ 13 Bình Phú) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41115 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Thanh Trà - Xã Bình Phú Hết ranh Phường 7 (Thửa 53 tờ 15 Bình Phú) - Thửa 2 tờ 11 Bình Phú 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41116 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Thanh Trà - Xã Bình Phú Hết ranh Phường 7 (Thửa 138 tờ 15 Bình Phú) - Thửa 752 tờ 11 Bình Phú 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41117 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm - Xã Bình Phú Hết ranh Phường 6 (Thửa 1028 tờ 5 Bình Phú) - Đường Võ Văn Khánh (Thửa 1024 tờ 8 Bình Phú) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41118 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm - Xã Bình Phú Hết ranh Phường 6 (Thửa 201 tờ 5 Bình Phú) - Đường Võ Văn Khánh (Thửa 1262 tờ 8 Bình Phú) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41119 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Khánh - Xã Bình Phú Đường Đồng Văn Cống (Thửa 22 tờ 13 Bình Phú) - Cầu Bình Phú 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41120 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Khánh - Xã Bình Phú Đường Đồng Văn Cống (Thửa 129 tờ 2 Phường 7) - Cầu Bình Phú 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41121 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Khánh - Xã Bình Phú Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông (Thửa 369, 898 tờ 7 Bình Phú) 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41122 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Văn Cống - Xã Bình Phú Vòng xoay Bình Nguyên - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41123 Thành phố Bến Tre Lộ Sơn Đông - Xã Bình Phú Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành - Đường Võ Văn Phẩm 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41124 Thành phố Bến Tre Đường ĐA01 - Mỹ Thạnh An Lộ Tiểu dự án (Thửa 332 tờ 13 Mỹ Thạnh An) - Giáp lộ Giồng Xoài (Thửa 164 tờ 14 Mỹ Thạnh An) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41125 Thành phố Bến Tre Đường ĐA01 - Mỹ Thạnh An Lộ Tiểu dự án (Thửa 331 tờ 13 Mỹ Thạnh An) - Giáp lộ Giồng Xoài (Thửa 293 tờ 14 Mỹ Thạnh An) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41126 Thành phố Bến Tre Đường ĐA02 - Mỹ Thạnh An Đường Trần Văn Cầu (Thửa 34 tờ 13 Mỹ Thạnh An) - Lộ Tiểu dự án (Thửa 667 tờ 13 Mỹ Thạnh An) 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41127 Thành phố Bến Tre Đường ĐA03 - Mỹ Thạnh An Đường An Dương Vương (Thửa 49 tờ 5 Mỹ Thạnh An) - Thửa 257 tờ 5 Mỹ Thạnh An 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41128 Thành phố Bến Tre Khu tái định cư Mỹ Thạnh An Đường số 1, 2, 3, 4 2.208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41129 Thành phố Bến Tre Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An Đường số 5, 6, 7, 8 2.208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41130 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Văn Cống - Xã Mỹ Thạnh An Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) - Vòng xoay Mỹ An (Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41131 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Văn Cống - Xã Mỹ Thạnh An Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) - Vòng xoay Mỹ An (Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41132 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Ranh Sơn Phú (Thửa 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An) - Cầu Thơm 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41133 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Ranh Sơn Phú (Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận) - Cầu Thơm 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41134 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Cầu Thơm - Đường Âu Cơ (Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41135 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Cầu Thơm - Đường Âu Cơ (Thửa 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41136 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Cầu Cá Trê - Lộ 19 Tháng 5 (Thửa 352 tờ 10 Nhơn Thạnh) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41137 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Cầu Cá Trê - Lộ 19 Tháng 5 (Thửa 804 tờ 10 Nhơn Thạnh) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41138 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Văn Nguyễn Cầu An Thuận - Vòng xoay Mỹ An (Thửa 193 tờ 7 Mỹ Thạnh An) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41139 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Văn Nguyễn Cầu An Thuận - Vòng xoay Mỹ An (Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41140 Thành phố Bến Tre Đường Trương Vĩnh Ký Vòng xoay Mỹ An (Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An) - Đường Âu Cơ (Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41141 Thành phố Bến Tre Đường Trương Vĩnh Ký Vòng xoay Mỹ An (Thửa 435 tờ 7 Mỹ Thạnh An) - Đường Âu Cơ (Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41142 Thành phố Bến Tre Đường Âu Cơ Lộ Tiểu dự án (Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An) - Cầu Trôm () 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41143 Thành phố Bến Tre Đường Âu Cơ Cầu Trôm - Cầu Cái Cối 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41144 Thành phố Bến Tre Đường Lạc Long Quân Cầu Cái Cối - Cầu Kinh 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41145 Thành phố Bến Tre Đường Lạc Long Quân Cầu Kinh - Cầu Rạch Vong 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41146 Thành phố Bến Tre Đường Trần Văn Cầu Quốc lộ 57C - Lộ Tiểu dự án 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41147 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Cầu An Thuận - Đường Lạc Long Quân 2.995.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41148 Thành phố Bến Tre Lộ Giồng Xoài Trọn đường 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41149 Thành phố Bến Tre Lộ Phú Nhơn Lộ Cầu Nhà Việc - Lộ 19 Tháng 5 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41150 Thành phố Bến Tre Lộ Cầu Nhà Việc Quốc lộ 57C - Cầu Nhà Việc 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41151 Thành phố Bến Tre Lộ Cầu Nhà Việc Cầu Nhà Việc - Cầu Miễu Cái Đôi 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41152 Thành phố Bến Tre Quốc lộ 57C Lộ Tiểu dự án (Vòng xoay Mỹ An) - Cầu Trôm (Hết ranh thành phố) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41153 Thành phố Bến Tre Đường Phạm Ngọc Thảo Vòng xoay Mỹ An (Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An) - Lộ Tiểu dự án (Thửa 102 tờ 13 Mỹ Thạnh An) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41154 Thành phố Bến Tre Đường Phạm Ngọc Thảo Vòng xoay Mỹ An (Thửa 445 tờ 7 Mỹ Thạnh An) - Lộ Tiểu dự án (Thửa 835 tờ 13 Mỹ Thạnh An) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41155 Thành phố Bến Tre Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh Trọn đường 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41156 Thành phố Bến Tre Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh Quốc lộ 57C - Lộ 19 Tháng 5 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41157 Thành phố Bến Tre Đường An Dương Vương Vòng xoay Mỹ An () - Lộ Tiểu dự án (Thửa 27, 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41158 Thành phố Bến Tre Đường An Dương Vương Ranh xã Nhơn Thạnh (Thửa 1 tờ 1 Nhơn Thạnh) - Cầu Cá Trê 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41159 Thành phố Bến Tre Đường An Dương Vương Ranh xã Nhơn Thạnh (Thửa 75 tờ 1 Nhơn Thạnh) - Cầu Cá Trê 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41160 Thành phố Bến Tre Đường 30 tháng 4 (Lộ Veps địa phận xã Nhơn Thạnh) Cầu Chùa (Thửa 210 tờ 7 Nhơn Thạnh) - Lộ Tiểu dự án (Thửa 619 tờ 11 Nhơn Thạnh) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41161 Thành phố Bến Tre Lộ 19 Tháng 5 Cầu Miễu Cái Đôi - Cầu Cái Sơn 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41162 Thành phố Bến Tre Lộ Cơ Khí Trọn đường 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41163 Thành phố Bến Tre Lộ Sơn Hòa Trọn đường 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41164 Thành phố Bến Tre TP Bến Tre các vị trí còn lại 288.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41165 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Phú Hưng Cầu Gò Đàng - Ngã ba Phú Hưng (Thửa 1 tờ 50 Phú Hưng) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41166 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Phú Hưng Cầu Gò Đàng - Ngã ba Phú Hưng (Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41167 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Thị Định - Xã Phú Hưng Nguyễn Huệ (Thửa 22 tờ 7 Phú Khương) - Lộ Thầy Cai (Thửa 20 tờ 22 Phú Hưng) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41168 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Thị Định - Xã Phú Hưng Nguyễn Huệ (Thửa 4 tờ 7 Phú Khương) - Lộ Thầy Cai (Thửa 347 tờ 18 Phú Hưng) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41169 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Thị Định - Xã Phú Hưng Lộ Thầy Cai (Thửa 66 tờ 22 Phú Hưng) - Ngã ba Phú Hưng (Thửa 7 tờ 51 Phú Hưng) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41170 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Thị Định - Xã Phú Hưng Lộ Thầy Cai (Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng) - Ngã ba Phú Hưng (Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41171 Thành phố Bến Tre Lộ Thầy Cai - Xã Phú Hưng Lộ Thầy Cai - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 347 tờ 18 Phú Hưng) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41172 Thành phố Bến Tre Lộ Thầy Cai - Xã Phú Hưng Lộ Thầy Cai - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41173 Thành phố Bến Tre Đường vành đai thành phố - Xã Phú Hưng Đường Nguyễn Văn Cánh (Đường Nguyễn Văn Cánh) - Lộ vào bãi rác (Lộ vào bãi rác) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41174 Thành phố Bến Tre Đường vành đai thành phố - Xã Phú Hưng Đường Nguyễn Văn Cánh (Thửa 110 tờ 2 Phú Khương) - Lộ vào bãi rác (Thửa 33 tờ 13 Phú Hưng) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41175 Thành phố Bến Tre Đường vành đai thành phố - Xã Phú Hưng Lộ vào bãi rác (Thửa 42 tờ 13 Phú Hưng) - Đường Huỳnh Tấn Phát (Thửa 354 tờ 14 Phú Hưng) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41176 Thành phố Bến Tre Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng) - Hết ranh thành phố Bến Tre (Thửa 387 tờ 14 Phú Hưng) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41177 Thành phố Bến Tre Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng) - Hết ranh thành phố Bến Tre (Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41178 Thành phố Bến Tre Đường tỉnh 885 Ngã ba Phú Hưng (Thửa 7 tờ 50 Phú Hưng) - Cầu Chẹt Sậy 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41179 Thành phố Bến Tre Đường tỉnh 885 Ngã ba Phú Hưng (Thửa 8 tờ 51 Phú Hưng) - Cầu Chẹt Sậy 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41180 Thành phố Bến Tre Lộ Đình Phú Tự Trọn đường 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41181 Thành phố Bến Tre Lộ vào bãi rác Trọn đường 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41182 Thành phố Bến Tre Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đắp Trọn đường 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41183 Thành phố Bến Tre Các dãy nhà chợ Phú Hưng Ngã ba Phú Hưng (Thửa 2 tờ 52) - Cầu Chẹt Sậy (Thửa 2 tờ 50) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41184 Thành phố Bến Tre Các dãy nhà chợ Phú Hưng Ngã ba Phú Hưng (Thửa 6 tờ 50) - Cầu Chẹt Sậy (Thửa 1 tờ 53) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41185 Thành phố Bến Tre Các dãy nhà chợ Phú Hưng Ngã ba Phú Hưng (Thửa 112 tờ 52) - Cầu Chẹt Sậy (Thửa 3 tờ 52) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41186 Thành phố Bến Tre Quốc lộ 60 - Xã Sơn Đông Vòng xoay Tân Thành (Thửa 287 tờ 16-1 Sơn Đông) - Giáp ranh huyện Châu Thành (Thửa 420 tờ 22 Sơn Đông) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41187 Thành phố Bến Tre Quốc lộ 60 - Xã Sơn Đông Vòng xoay Tân Thành (Thửa 13 tờ 5 Phú Tân) - Giáp ranh huyện Châu Thành (Thửa 420 tờ 36 Phú Tân) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41188 Thành phố Bến Tre Quốc lộ 57C - Xã Sơn Đông Vòng xoay Tân Thành (Thửa 539 tờ 16-1 Sơn Đông) - Cầu Sân Bay 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41189 Thành phố Bến Tre Quốc lộ 57C - Xã Sơn Đông Vòng xoay Tân Thành (Thửa 51 tờ 5 Phú Tân) - Cầu Sân Bay 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41190 Thành phố Bến Tre Quốc lộ 57C - Xã Sơn Đông Cầu Sân Bay - Cầu Sơn Đông 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41191 Thành phố Bến Tre Quốc lộ 57C - Xã Sơn Đông Cầu Sơn Đông - Hết ranh thành phố 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41192 Thành phố Bến Tre Đường tỉnh 883 (ĐH.173, địa phận xã Sơn Đông) 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41193 Thành phố Bến Tre Lộ kênh 19 Tháng 5 - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 193 tờ 10) - Kênh Song Mã (Thửa 380 tờ 4) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41194 Thành phố Bến Tre Lộ Tập đoàn 8 - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 180 tờ 8) - Kênh Song Mã (Thửa 300 tờ 13) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41195 Thành phố Bến Tre Lộ Tập đoàn 8 - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 213 tờ 8) - Kênh Song Mã (Thửa 429 tờ 13) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41196 Thành phố Bến Tre Lộ Ấp 3 - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 75 tờ 7) - Kênh Song Mã (Thửa 17 tờ 3) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41197 Thành phố Bến Tre Lộ Giồng Tranh - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 164 tờ 8) - Kênh Song Mã (Thửa 557 tờ 4) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41198 Thành phố Bến Tre Lộ Giồng Tranh - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 522 tờ 8) - Kênh Song Mã (Thửa 535 tờ 4) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41199 Thành phố Bến Tre Lộ trục Ấp 4 - Xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 945 tờ 7) - Kênh Song Mã (Thửa 409 tờ 7) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41200 Thành phố Bến Tre Đường vào trụ sở UBND xã Sơn Đông  Lộ gò Đông Hải (Thửa 2 tờ 9-3) - Kênh Song Mã (Thửa 170 tờ 9) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...