17:56 - 10/01/2025

Giá đất tại Vĩnh Long: Cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn tại vùng đất trung tâm miền Tây

Bảng giá đất tại Vĩnh Long, được ban hành theo quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020, đã phản ánh giá trị thực của bất động sản tại tỉnh này. Với giá đất trung bình khoảng 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản lớn tại Đồng bằng sông Cửu Long.

Vĩnh Long: Vùng đất chiến lược tại miền Tây

Vĩnh Long nằm ở trung tâm của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, giáp ranh với các tỉnh Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang và Cần Thơ. Với mạng lưới sông ngòi chằng chịt, Vĩnh Long đóng vai trò quan trọng trong giao thương và vận tải đường thủy trong vùng.

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A, cầu Mỹ Thuận và cầu Cần Thơ, đã giúp Vĩnh Long dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực.

Những cải tiến trong hạ tầng giao thông không chỉ giúp thúc đẩy kinh tế mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trung tâm và ven đô.

Vĩnh Long còn nổi bật với hệ thống tiện ích công cộng hiện đại, bao gồm các bệnh viện, trường học và khu thương mại, tạo nên môi trường sống chất lượng cao. Điều này làm tăng sức hấp dẫn cho thị trường bất động sản tại đây, đặc biệt là ở thành phố Vĩnh Long và các huyện lân cận.

Phân tích giá đất tại Vĩnh Long: Đa dạng cơ hội đầu tư

Giá đất tại Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 0 đồng/m² ở những vùng xa trung tâm đến mức cao nhất 21.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm thành phố. Với mức giá trung bình 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một lựa chọn đầu tư hợp lý so với các tỉnh khác trong khu vực như Cần Thơ hay Tiền Giang.

Những khu vực có giá đất cao nhất thường nằm tại trung tâm thành phố Vĩnh Long, nơi tập trung các hoạt động kinh tế, hành chính và giao thương.

Trong khi đó, giá đất ở các huyện như Tam Bình, Trà Ôn hoặc Bình Tân thường thấp hơn, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội lâu dài hoặc phát triển bất động sản nông nghiệp.

So với các tỉnh lân cận, giá đất tại Vĩnh Long có mức tăng trưởng ổn định và bền vững. Điều này tạo cơ hội cho cả đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng giao thông mới như cầu Mỹ Thuận 2 và tuyến cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận được hoàn thành.

Tiềm năng bất động sản và cơ hội đầu tư tại Vĩnh Long

Bất động sản Vĩnh Long đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng lớn và sự ổn định kinh tế của tỉnh. Cầu Mỹ Thuận 2, dự kiến hoàn thành trong vài năm tới, sẽ tạo ra một làn sóng tăng giá đất ở các khu vực lân cận.

Bên cạnh đó, các dự án khu đô thị mới như Khu đô thị Đông Thành, khu công nghiệp Bình Minh cũng đang thu hút nhiều sự chú ý từ giới đầu tư.

Ngoài ra, Vĩnh Long còn là điểm đến du lịch nổi bật với các vườn cây trái, chùa chiền, và các điểm tham quan sinh thái như cù lao An Bình. Sự phát triển du lịch kéo theo nhu cầu về cơ sở lưu trú, mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ.

Các khu vực ngoại thành như Long Hồ, Mang Thít cũng đang được chú trọng quy hoạch, tạo thêm nhiều lựa chọn cho các nhà đầu tư. Với xu hướng đô thị hóa và nhu cầu nhà ở tăng cao, Vĩnh Long hứa hẹn sẽ trở thành một điểm nóng bất động sản trong tương lai gần.

Vĩnh Long là một trong những vùng đất đầy tiềm năng tại Đồng bằng sông Cửu Long nhờ vị trí chiến lược, hạ tầng đang phát triển và giá đất hấp dẫn. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội và khai thác tiềm năng bất động sản tại Vĩnh Long.

Giá đất cao nhất tại Vĩnh Long là: 21.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Vĩnh Long là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Vĩnh Long là: 1.297.478 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4878

Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Mang Thít Đường thủy sản, xã Mỹ Phước ĐT 902 - Cống số 3 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
4102 Huyện Mang Thít Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước Đường 26/3 (ĐH.32B) - Kinh Thầy Cai 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4103 Huyện Mang Thít Đường xã - Xã Mỹ Phước Đường tỉnh 902 - Chợ Cái Kè 325.000 - - - - Đất ở nông thôn
4104 Huyện Mang Thít Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Phước 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4105 Huyện Mang Thít Đường xã còn lại - Xã Mỹ Phước 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4106 Huyện Mang Thít Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Phước 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4107 Huyện Mang Thít Đường tỉnh 902 - Xã An Phước Đoạn qua xã An Phước 1.040.000 676.000 520.000 364.000 - Đất ở nông thôn
4108 Huyện Mang Thít Đường tỉnh 903 nối dài - Xã An Phước Giáp Ranh Thị trấn Cái Nhum - Đường tỉnh 902 550.000 358.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
4109 Huyện Mang Thít ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) - Xã An Phước Giáp ĐT 903 nối dài - Cầu sông Lưu 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4110 Huyện Mang Thít ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) - Xã An Phước Đường tỉnh 902 - Cầu Tràm 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4111 Huyện Mang Thít Đường Phước Thủy xã An Phước ĐT 903 nối dài - ĐT 902 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4112 Huyện Mang Thít Khu vực chợ xã An Phước 1.040.000 760.000 - - - Đất ở nông thôn
4113 Huyện Mang Thít Khu vực chợ Ba Đồng - xã An Phước 520.000 338.000 - - - Đất ở nông thôn
4114 Huyện Mang Thít Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) - Xã An Phước 960.000 624.000 480.000 - - Đất ở nông thôn
4115 Huyện Mang Thít Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) - Xã An Phước Giáp Ấp Tư (Chánh Hội) - ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4116 Huyện Mang Thít Đường xã - Xã An Phước Đường tỉnh 902 (Cầu Mười Điếc) - Cầu Quao 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4117 Huyện Mang Thít Đường xã - Xã An Phước Đường tỉnh 902 - Giáp Đường Đìa Môn - Sông Lưu 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4118 Huyện Mang Thít Đường huyện còn lại - Xã An Phước 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4119 Huyện Mang Thít Đường xã còn lại - Xã An Phước 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4120 Huyện Mang Thít Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã An Phước 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4121 Huyện Mang Thít Đường tỉnh 902 - Xã Chánh An Đoạn qua xã Chánh An 1.040.000 676.000 520.000 364.000 - Đất ở nông thôn
4122 Huyện Mang Thít ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) - Xã Chánh An Giáp Đường tỉnh 902 - Cầu Rạch Rừng 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4123 Huyện Mang Thít ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) - Xã Chánh An Cầu Rạch Rừng - Cầu Rạch Đôi 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4124 Huyện Mang Thít Khu vực chợ xã Chánh An 520.000 338.000 - - - Đất ở nông thôn
4125 Huyện Mang Thít Đường huyện còn lại - Xã Chánh An 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4126 Huyện Mang Thít Đường xã còn lại - Xã Chánh An 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4127 Huyện Mang Thít Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Chánh An 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4128 Huyện Mang Thít ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Nhơn Phú Cầu Nhơn Phú mới - Giáp xã Mỹ Phước 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
4129 Huyện Mang Thít ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Bình Phước - Giáp ĐH.32B (30/4) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4130 Huyện Mang Thít ĐH.32B (Đường 30/4) - Xã Nhơn Phú Cầu Cái Mới - Cầu Rạch Ranh 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4131 Huyện Mang Thít Khu vực chợ xã Nhơn Phú 2.145.000 1.568.000 - - - Đất ở nông thôn
4132 Huyện Mang Thít Đường huyện 34B - Xã Nhơn Phú Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4133 Huyện Mang Thít Đường thủy sản, xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4134 Huyện Mang Thít Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú Đường 26/3 (ĐH.32B) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4135 Huyện Mang Thít Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4136 Huyện Mang Thít ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) - Xã Nhơn Phú Cầu Cái Mới - Cầu Nhơn Phú Mới 580.000 377.000 290.000 - - Đất ở nông thôn
4137 Huyện Mang Thít Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Phú 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4138 Huyện Mang Thít Đường xã còn lại - Xã Nhơn Phú 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4139 Huyện Mang Thít Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Phú 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4140 Huyện Mang Thít Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Từ Cầu Hòa Tịnh (Giáp huyện Long Hồ) - Đường huyện 37 1.100.000 715.000 550.000 385.000 - Đất ở nông thôn
4141 Huyện Mang Thít Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Ngã ba ĐH.37 - Đập Rạch Chùa 700.000 455.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
4142 Huyện Mang Thít Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Từ Đập rạch Chùa - Cầu rạch Cây Cồng 550.000 358.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
4143 Huyện Mang Thít Đường huyện 30 - Xã Hòa Tịnh Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Long Mỹ 1.000.000 650.000 500.000 350.000 - Đất ở nông thôn
4144 Huyện Mang Thít Đường huyện 37 - Xã Hòa Tịnh Giáp Đường tỉnh 909 - Cầu UBND xã - Đập Bà Phồng 450.000 293.000 - - - Đất ở nông thôn
4145 Huyện Mang Thít Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) - Xã Hòa Tịnh ĐH.37 - Rạch Đình 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4146 Huyện Mang Thít Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) - Xã Hòa Tịnh Rạch Đình - Đường tỉnh 907 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4147 Huyện Mang Thít Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh Cầu Thiềng Long - Trạm y tế xã Hòa Tịnh 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4148 Huyện Mang Thít Đường huyện còn lại - Xã Hòa Tịnh 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4149 Huyện Mang Thít Đường xã còn lại - Xã Hòa Tịnh 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4150 Huyện Mang Thít Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Tịnh 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4151 Huyện Mang Thít ĐH.30 - Xã Long Mỹ Giáp Ranh xã Hòa Tịnh - Cầu Cái Nứa 1.450.000 943.000 725.000 508.000 - Đất ở nông thôn
4152 Huyện Mang Thít ĐH.30 - Xã Long Mỹ Cầu Cái Nứa - Cầu Cái Chuối 1.900.000 1.235.000 950.000 665.000 - Đất ở nông thôn
4153 Huyện Mang Thít Khu vực Chợ xã Long Mỹ 1.040.000 760.000 - - - Đất ở nông thôn
4154 Huyện Mang Thít Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An - Xã Long Mỹ ĐH.30 - Ấp Thanh Hương (Mỹ An) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4155 Huyện Mang Thít Đường xã (Long Phước - Mỹ An) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Cái Chuối) - Giáp Ấp An Hưng (Mỹ An) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4156 Huyện Mang Thít Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Rạch Chanh) - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4157 Huyện Mang Thít Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4158 Huyện Mang Thít Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Cái Nứa) - Giáp Ấp An Hưng (Mỹ An) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4159 Huyện Mang Thít Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ ĐH.30 - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - Giáp Ấp Thanh Hương (Mỹ An) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4160 Huyện Mang Thít Đường huyện còn lại - Xã Long Mỹ 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4161 Huyện Mang Thít Đường xã còn lại - Xã Long Mỹ 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4162 Huyện Mang Thít Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Long Mỹ 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4163 Huyện Mang Thít Quốc lộ 53 - Xã Bình Phước Ranh xã Long An - Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) 1.000.000 650.000 500.000 350.000 - Đất ở nông thôn
4164 Huyện Mang Thít Đường tỉnh 903 - Xã Bình Phước Ranh huyện Long Hồ - Ranh xã Chánh Hội 750.000 488.000 375.000 263.000 - Đất ở nông thôn
4165 Huyện Mang Thít ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - Giáp Chánh Hội 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4166 Huyện Mang Thít ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - UBND xã Bình Phước 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4167 Huyện Mang Thít Đường Cái Sao – Chánh Thuận - Xã Bình Phước Giáp Ranh xã Chánh Hội - Đường 26/3 (ĐH.31B) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4168 Huyện Mang Thít Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) - Xã Bình Phước UBND xã Bình Phước - Cầu Hai Khinh 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4169 Huyện Mang Thít Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) - Xã Bình Phước ĐH.31B (Cầu Dừa, Đường 26/3) - ĐH.31B (Giồng Dài, Đường 26/3) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4170 Huyện Mang Thít Đường huyện còn lại - Xã Bình Phước 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4171 Huyện Mang Thít Đường xã còn lại - Xã Bình Phước 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4172 Huyện Mang Thít Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Bình Phước 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4173 Huyện Mang Thít Quốc lộ 53 - Xã Tân Long Giáp Ranh huyện Long Hồ - Giáp Ranh xã Tân Long Hội 700.000 455.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
4174 Huyện Mang Thít Đường tỉnh 903 - Xã Tân Long Ranh Xã Bình Phước - Giáp Ranh Tân An Hội 750.000 488.000 375.000 - - Đất ở nông thôn
4175 Huyện Mang Thít ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) - Xã Tân Long Đường tỉnh 903 - Cầu Sông Lung 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4176 Huyện Mang Thít ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) - Xã Tân Long Quốc lộ 53 - Cầu sông Lung 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4177 Huyện Mang Thít Khu vực chợ xã Tân Long - Xã Tân Long 1.040.000 760.000 - - - Đất ở nông thôn
4178 Huyện Mang Thít Đường nhựa - Xã Tân Long Cầu Chùa - Cầu Đồng Bé 1 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4179 Huyện Mang Thít Đường nhựa - Xã Tân Long Cầu Bảy Trường - Đập Ấu 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4180 Huyện Mang Thít Đường nhựa - Xã Tân Long Cống Phó Mùi - Cầu Đình Bình Lộc 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4181 Huyện Mang Thít Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) - Xã Tân Long Đường huyện 36 - Giáp xã Tân Long Hội 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4182 Huyện Mang Thít Đường xã (bờ Ông Cả) - Xã Tân Long Quốc lộ 53 - Ngọn Ngã Ngay 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4183 Huyện Mang Thít Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 - Xã Tân Long Nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 500.000 325.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
4184 Huyện Mang Thít Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) - Xã Tân Long ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) - ĐT 903 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4185 Huyện Mang Thít Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) - Xã Tân Long ĐT 903 (số 4) - Cầu Đồng Bé 2 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4186 Huyện Mang Thít Đường huyện còn lại - Xã Tân Long 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4187 Huyện Mang Thít Đường xã còn lại - Xã Tân Long 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4188 Huyện Mang Thít Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Long 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4189 Huyện Mang Thít Đường tỉnh 903 - Xã Tân An Hội Từ Ranh Xã Tân Long - Giáp Ranh Thị trấn Cái Nhum 750.000 488.000 375.000 263.000 - Đất ở nông thôn
4190 Huyện Mang Thít ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân An Hội Giáp Đường tỉnh 903 - Cầu Ngọc Sơn Quang 360.000 234.000 - - - Đất ở nông thôn
4191 Huyện Mang Thít ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang - Giáp Ranh Xã Tân Long Hội 360.000 234.000 - - - Đất ở nông thôn
4192 Huyện Mang Thít ĐH.32 (số 6 - Ba Cò - cầu Tân Quy) - Xã Tân An Hội ĐT 903 (Cầu số 6) - Cầu Ba Cò 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4193 Huyện Mang Thít Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) - Xã Tân An Hội ĐH.35 - Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4194 Huyện Mang Thít Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - ĐH.35 (Cầu Tân Quy) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4195 Huyện Mang Thít Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) - Xã Tân An Hội ĐH.35 (Cầu Ngọc Sơn Quang) - ĐT 903 (Cầu số 6) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4196 Huyện Mang Thít Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4197 Huyện Mang Thít Đường nhựa ĐH.32 - Xã Tân An Hội ĐT 903 - Cầu Ba Cò 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4198 Huyện Mang Thít Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) - Xã Tân An Hội Đường tỉnh 903 - Đường huyện 32 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4199 Huyện Mang Thít Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên - Xã Tân An Hội Đường huyện 35 - Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4200 Huyện Mang Thít Đường huyện còn lại - Xã Tân An Hội 270.000 - - - - Đất ở nông thôn