14:36 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Yên liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Yên được ban hành theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, phản ánh sự phát triển vượt bậc của tỉnh. Với tiềm năng từ du lịch, hạ tầng và kinh tế, Phú Yên đang là điểm sáng trên thị trường bất động sản miền Trung.

Tổng quan về tỉnh Phú Yên và những yếu tố thúc đẩy giá trị đất

Phú Yên, nằm ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, được ví như "viên ngọc thô" của Việt Nam với vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ, thơ mộng. Với vị trí giáp biển Đông và các tỉnh Bình Định, Gia Lai, Khánh Hòa, tỉnh này sở hữu nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế, du lịch và giao thương.

Phú Yên còn được biết đến với bờ biển dài hơn 190 km, nhiều danh lam thắng cảnh như Gành Đá Đĩa, Bãi Xép, Đầm Ô Loan, và vịnh Xuân Đài, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Hạ tầng giao thông tại Phú Yên đã và đang được đầu tư mạnh mẽ. Cảng hàng không Tuy Hòa được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của du khách trong và ngoài nước.

Các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 29, và tuyến đường sắt Bắc Nam kết nối Phú Yên với các trung tâm kinh tế lớn, đặc biệt là TP HCM và Đà Nẵng.

Bên cạnh đó, tuyến cao tốc Bắc Nam đoạn qua Phú Yên cũng đang trong quá trình xây dựng, hứa hẹn rút ngắn thời gian di chuyển và thúc đẩy sự phát triển toàn diện của khu vực.

Các dự án lớn trong lĩnh vực du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Yên như khu đô thị Nam Tuy Hòa, khu nghỉ dưỡng ven biển Sông Cầu, và các dự án nhà ở thương mại tại Tuy Hòa đã tạo nên sức hút đặc biệt cho thị trường bất động sản.

Với sự phát triển này, giá đất tại Phú Yên đang dần được định vị lại, trở thành một trong những điểm đầu tư hấp dẫn của khu vực miền Trung.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Yên và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Phú Yên hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nội địa.

Tại thành phố Tuy Hòa, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất ở các khu vực trung tâm và ven biển dao động từ 20 triệu đến 50 triệu đồng/m², đặc biệt là các tuyến đường lớn như Hùng Vương, Nguyễn Huệ, và Trần Phú. Những khu vực này có giá trị đất cao nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng phát triển thương mại, dịch vụ và du lịch.

Tại các khu vực ven biển như Sông Cầu, Đông Hòa, giá đất thấp hơn, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m², nhưng lại mang tiềm năng lớn trong dài hạn. Đây là những địa điểm lý tưởng cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch.

Ở các huyện nội địa như Sơn Hòa, Đồng Xuân, và Tuy An, giá đất thấp hơn, dao động từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m². Những khu vực này phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những người muốn tìm kiếm cơ hội sở hữu đất với chi phí thấp.

Đặc biệt, với quy hoạch mở rộng đô thị và các dự án hạ tầng đang được triển khai, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

So với các tỉnh thành lân cận như Khánh Hòa hay Bình Định, giá đất tại Phú Yên vẫn còn khá mềm, tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức chi phí hợp lý.

Tuy nhiên, với sự phát triển nhanh chóng của du lịch, hạ tầng và kinh tế, giá đất tại đây dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt ở các khu vực gần biển và trung tâm hành chính.

Phú Yên đang trở thành một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào lợi thế vị trí, sự phát triển hạ tầng và tiềm năng từ ngành du lịch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc sở hữu đất tại Phú Yên, với nhiều cơ hội sinh lời trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Phú Yên là: 25.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Yên là: 3.500 đ
Giá đất trung bình tại Phú Yên là: 1.637.639 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1334

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3801 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến Trần Phú 900.000 700.000 450.000 330.000 - Đất TM-DV đô thị
3802 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương 1.300.000 900.000 600.000 430.000 - Đất TM-DV đô thị
3803 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 11 1.000.000 700.000 480.000 340.000 - Đất TM-DV đô thị
3804 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 11 1.000.000 700.000 480.000 330.000 - Đất TM-DV đô thị
3805 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá - Đến đường số 11 700.000 600.000 380.000 270.000 - Đất TM-DV đô thị
3806 Huyện Sơn Hoà Đường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh 1.000.000 700.000 450.000 330.000 - Đất TM-DV đô thị
3807 Huyện Sơn Hoà Đường số 11 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo 700.000 600.000 400.000 250.000 - Đất TM-DV đô thị
3808 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 2 800.000 600.000 400.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
3809 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới) 450.000 330.000 230.000 150.000 - Đất TM-DV đô thị
3810 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 11 1.000.000 700.000 480.000 330.000 - Đất TM-DV đô thị
3811 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá 700.000 600.000 380.000 270.000 - Đất TM-DV đô thị
3812 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoan từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 3 900.000 700.000 430.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
3813 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính 1.000.000 700.000 500.000 350.000 - Đất TM-DV đô thị
3814 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo 1.300.000 900.000 600.000 430.000 - Đất TM-DV đô thị
3815 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc 900.000 700.000 430.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
3816 Huyện Sơn Hoà Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo 900.000 600.000 400.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
3817 Huyện Sơn Hoà Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I 700.000 600.000 400.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
3818 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ Suối Thá - Đến đường ĐT 646 cũ 180.000 130.000 90.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
3819 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3 130.000 90.000 70.000 50.000 - Đất TM-DV đô thị
3820 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD đô thị
3821 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa 280.000 200.000 140.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
3822 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa 600.000 360.000 240.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
3823 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ 500.000 320.000 200.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
3824 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc 280.000 200.000 140.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
3825 Huyện Sơn Hoà Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi 700.000 500.000 360.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
3826 Huyện Sơn Hoà Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo 800.000 600.000 380.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
3827 Huyện Sơn Hoà Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I 600.000 500.000 340.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
3828 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú 700.000 500.000 360.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
3829 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương 900.000 600.000 400.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
3830 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 11 800.000 600.000 400.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
3831 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 3 600.000 400.000 280.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
3832 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường - lên Hòn Ngang Đến Trần Phú 700.000 500.000 360.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
3833 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương 1.000.000 700.000 500.000 340.000 - Đất SX-KD đô thị
3834 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 11 800.000 600.000 380.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
3835 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 11 800.000 600.000 380.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
3836 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá 600.000 400.000 300.000 220.000 - Đất SX-KD đô thị
3837 Huyện Sơn Hoà Đường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh 800.000 500.000 360.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
3838 Huyện Sơn Hoà Đường số 11 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo 600.000 400.000 320.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
3839 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 2 600.000 500.000 320.000 220.000 - Đất SX-KD đô thị
3840 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới) 360.000 260.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
3841 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 11 800.000 600.000 380.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
3842 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá 600.000 400.000 300.000 220.000 - Đất SX-KD đô thị
3843 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 3 700.000 500.000 340.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
3844 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính 800.000 600.000 400.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
3845 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo 1.000.000 700.000 500.000 340.000 - Đất SX-KD đô thị
3846 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc 700.000 500.000 340.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
3847 Huyện Sơn Hoà Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo 700.000 500.000 320.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
3848 Huyện Sơn Hoà Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I 600.000 400.000 320.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
3849 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ Suối Thá - Đến đường ĐT 646 cũ 140.000 100.000 70.000 50.000 - Đất SX-KD đô thị
3850 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3 100.000 70.000 50.000 40.000 - Đất SX-KD đô thị
3851 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - Đến cột Km36 700.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
3852 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ cột Km36 - Đến Cầu Sông Con 900.000 650.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
3853 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Sông Con - Đến đường vào chùa Phước Điền 1.700.000 1.200.000 850.000 600.000 - Đất ở nông thôn
3854 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - Đến ranh giới xã Suối Bạc 1.400.000 1.000.000 700.000 500.000 - Đất ở nông thôn
3855 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc 1.500.000 1.100.000 750.000 500.000 - Đất ở nông thôn
3856 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc Đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ) 800.000 550.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
3857 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
3858 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Khu vực 1 300.000 200.000 150.000 110.000 - Đất ở nông thôn
3859 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) Khu vực 2 150.000 110.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
3860 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Ngã 2 - Đến hết UBND xã + 150m 800.000 650.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
3861 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ hết UBND xã +150m - Đến cầu Vực Cui 450.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
3862 Huyện Sơn Hoà Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ cầu Vực Cui - Đến ranh giới xã Sơn Xuân 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3863 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An - Đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam 400.000 280.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
3864 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Đến ranh giới xã Suối Bạc 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3865 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Khu vực 1 200.000 150.000 100.000 70.000 - Đất ở nông thôn
3866 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) Khu vực 2 160.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
3867 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - Đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú 1.500.000 1.100.000 750.000 500.000 - Đất ở nông thôn
3868 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - Đến hết chợ Suối Bạc 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000 - Đất ở nông thôn
3869 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ chợ Suối Bạc - Đến giao đường Suối Bạc 1 1.600.000 1.200.000 800.000 550.000 - Đất ở nông thôn
3870 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - Đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ) 1.300.000 900.000 650.000 440.000 - Đất ở nông thôn
3871 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - Đến giáp ranh xã Eachà Rang 600.000 420.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3872 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núi Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 1.700.000 1.200.000 850.000 600.000 - Đất ở nông thôn
3873 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 - 200 m 550.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3874 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - Đến Quốc lộ 25 +200 m 1.000.000 700.000 500.000 350.000 - Đất ở nông thôn
3875 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ QL25 +200 m - Đến ranh giới xã Sơn Phước 500.000 350.000 250.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3876 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 1, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi 900.000 650.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
3877 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi 750.000 500.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3878 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến QL25 900.000 600.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
3879 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) - Đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m 1.200.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
3880 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - Đến ngã 3 (giao đường Đi Hồ Bà Võ) + 100m 700.000 500.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3881 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi Khu vực 1 400.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
3882 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi Khu vực 2 250.000 150.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3883 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu số 3 600.000 420.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3884 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ Cầu số 3 - Đến Cầu Hiệp Lai 550.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3885 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ cầu Hiệp Lai - Đến hết ranh UBND xã + 300 m 500.000 250.000 180.000 130.000 - Đất ở nông thôn
3886 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m - Đến ranh giới xã Sơn Hội 320.000 230.000 160.000 120.000 - Đất ở nông thôn
3887 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Khu vực 1 150.000 110.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
3888 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) Khu vực 2 110.000 80.000 60.000 50.000 - Đất ở nông thôn
3889 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu Suối Tre 400.000 200.000 140.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3890 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Tre - Đến Cầu Eachà Rang 600.000 420.000 290.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3891 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Eachà Rang - Đến ranh giới xã Krông Pa 350.000 240.000 170.000 120.000 - Đất ở nông thôn
3892 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy Điện sông Ba Hạ) 250.000 180.000 130.000 90.000 - Đất ở nông thôn
3893 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) 270.000 190.000 130.000 90.000 - Đất ở nông thôn
3894 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Đến cầu Ma Va 200.000 140.000 100.000 70.000 - Đất ở nông thôn
3895 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Đoạn từ cầu Ma Va - Đến ranh giới xã Suối Trai 130.000 100.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
3896 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Khu vực 1 150.000 100.000 80.000 60.000 - Đất ở nông thôn
3897 Huyện Sơn Hoà Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) Khu vực 2 100.000 80.000 60.000 50.000 - Đất ở nông thôn
3898 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - Đến ngã tư -200 m 350.000 250.000 170.000 110.000 - Đất ở nông thôn
3899 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư -200 m - Đến hết ranh trường Trung học cơ sở 500.000 350.000 250.000 170.000 - Đất ở nông thôn
3900 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - Đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) 300.000 250.000 180.000 130.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...