| 3801 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến Trần Phú
|
900.000
|
700.000
|
450.000
|
330.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3802 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương
|
1.300.000
|
900.000
|
600.000
|
430.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3803 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 11
|
1.000.000
|
700.000
|
480.000
|
340.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3804 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 11
|
1.000.000
|
700.000
|
480.000
|
330.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3805 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá - Đến đường số 11
|
700.000
|
600.000
|
380.000
|
270.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3806 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.000.000
|
700.000
|
450.000
|
330.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3807 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường số 11 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo
|
700.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3808 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 2
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3809 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)
|
450.000
|
330.000
|
230.000
|
150.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3810 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 11
|
1.000.000
|
700.000
|
480.000
|
330.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3811 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá
|
700.000
|
600.000
|
380.000
|
270.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3812 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoan từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 3
|
900.000
|
700.000
|
430.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3813 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
350.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3814 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo
|
1.300.000
|
900.000
|
600.000
|
430.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3815 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc
|
900.000
|
700.000
|
430.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3816 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo
|
900.000
|
600.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3817 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I
|
700.000
|
600.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3818 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ Suối Thá - Đến đường ĐT 646 cũ
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3819 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3
|
130.000
|
90.000
|
70.000
|
50.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 3820 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc
|
240.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3821 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa
|
280.000
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3822 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
140.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3823 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ
|
500.000
|
320.000
|
200.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3824 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc
|
280.000
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3825 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi
|
700.000
|
500.000
|
360.000
|
260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3826 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo
|
800.000
|
600.000
|
380.000
|
260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3827 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I
|
600.000
|
500.000
|
340.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3828 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú
|
700.000
|
500.000
|
360.000
|
260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3829 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương
|
900.000
|
600.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3830 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 11
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3831 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 3
|
600.000
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3832 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường - lên Hòn Ngang Đến Trần Phú
|
700.000
|
500.000
|
360.000
|
260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3833 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
340.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3834 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 11
|
800.000
|
600.000
|
380.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3835 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 11
|
800.000
|
600.000
|
380.000
|
260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3836 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá
|
600.000
|
400.000
|
300.000
|
220.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3837 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh
|
800.000
|
500.000
|
360.000
|
260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3838 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường số 11 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo
|
600.000
|
400.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3839 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 2
|
600.000
|
500.000
|
320.000
|
220.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3840 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)
|
360.000
|
260.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3841 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 11
|
800.000
|
600.000
|
380.000
|
260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3842 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá
|
600.000
|
400.000
|
300.000
|
220.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3843 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 3
|
700.000
|
500.000
|
340.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3844 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3845 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
340.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3846 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc
|
700.000
|
500.000
|
340.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3847 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo
|
700.000
|
500.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3848 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I
|
600.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3849 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn từ Suối Thá - Đến đường ĐT 646 cũ
|
140.000
|
100.000
|
70.000
|
50.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3850 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) |
Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3
|
100.000
|
70.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3851 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - Đến cột Km36
|
700.000
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3852 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cột Km36 - Đến Cầu Sông Con
|
900.000
|
650.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3853 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Sông Con - Đến đường vào chùa Phước Điền
|
1.700.000
|
1.200.000
|
850.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3854 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - Đến ranh giới xã Suối Bạc
|
1.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3855 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc
|
1.500.000
|
1.100.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3856 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc Đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ)
|
800.000
|
550.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3857 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25
|
900.000
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3858 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
110.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3859 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3860 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu Ngã 2 - Đến hết UBND xã + 150m
|
800.000
|
650.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3861 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ hết UBND xã +150m - Đến cầu Vực Cui
|
450.000
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3862 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Vực Cui - Đến ranh giới xã Sơn Xuân
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3863 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An - Đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3864 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ) - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Đến ranh giới xã Suối Bạc
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3865 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3866 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
160.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3867 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - Đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú
|
1.500.000
|
1.100.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3868 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - Đến hết chợ Suối Bạc
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3869 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ chợ Suối Bạc - Đến giao đường Suối Bạc 1
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3870 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - Đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)
|
1.300.000
|
900.000
|
650.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3871 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - Đến giáp ranh xã Eachà Rang
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3872 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25
|
1.700.000
|
1.200.000
|
850.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3873 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - Đến Quốc lộ 25 - 200 m
|
550.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3874 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - Đến Quốc lộ 25 +200 m
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
350.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3875 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ QL25 +200 m - Đến ranh giới xã Sơn Phước
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3876 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 1, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
|
900.000
|
650.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3877 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
|
750.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3878 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - Đến QL25
|
900.000
|
600.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3879 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) - Đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m
|
1.200.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3880 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - Đến ngã 3 (giao đường Đi Hồ Bà Võ) + 100m
|
700.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3881 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Khu vực 1
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3882 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Bạc (xã miền núi |
Khu vực 2
|
250.000
|
150.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3883 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu số 3
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3884 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu số 3 - Đến Cầu Hiệp Lai
|
550.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3885 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Hiệp Lai - Đến hết ranh UBND xã + 300 m
|
500.000
|
250.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3886 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m - Đến ranh giới xã Sơn Hội
|
320.000
|
230.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3887 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3888 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3889 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - Đến Cầu Suối Tre
|
400.000
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3890 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu Suối Tre - Đến Cầu Eachà Rang
|
600.000
|
420.000
|
290.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3891 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ Cầu Eachà Rang - Đến ranh giới xã Krông Pa
|
350.000
|
240.000
|
170.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3892 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy Điện sông Ba Hạ)
|
250.000
|
180.000
|
130.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3893 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - Đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
|
270.000
|
190.000
|
130.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3894 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Đến cầu Ma Va
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3895 |
Huyện Sơn Hoà |
Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Ma Va - Đến ranh giới xã Suối Trai
|
130.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3896 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Khu vực 1
|
150.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3897 |
Huyện Sơn Hoà |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi) |
Khu vực 2
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3898 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - Đến ngã tư -200 m
|
350.000
|
250.000
|
170.000
|
110.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3899 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Đoạn từ ngã tư -200 m - Đến hết ranh trường Trung học cơ sở
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
170.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3900 |
Huyện Sơn Hoà |
Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi) |
Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - Đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)
|
300.000
|
250.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |